Gói thầu: Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu và đường dẫn đầu cầu đoạn Km1+348,5- Km2+00
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211086747-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu và đường dẫn đầu cầu đoạn Km1+348,5- Km2+00 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210660832 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-02 08:05:00 đến ngày 2021-11-22 08:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 264,726,689,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000,000 VNĐ ((Bảy tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 185.300.000.000 VND hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên với giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 185.300.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 185.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởngcông trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sưphụ trách kỹ thuậtthi công |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sưphụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộphụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy đào ≥0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san ≥ 108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy san ≥ 108cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi ≥ 110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110cv |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu bánh thép (10T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh thép (10T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Lu rung (16T-25T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu rung (16T-25T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Lu bánh lốp (8T-16T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lu bánh lốp (8T-16T) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy rải cấp phối ≥50 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải cấp phối ≥50 m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy rải BTN ≥130cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải BTN ≥130cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị khoan cọc nhồi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥80KNm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần cẩu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥25T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Cần cẩu xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥50T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Sà lan | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥200T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy luồn cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 15kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 350T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 24T |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Phòng thí nghiệm hiện trường. | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CÁC CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG, NÔNG NGHIỆP TỈNH BẮC GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 10: Thi công xây dựng công trình cầu và đường dẫn đầu cầu đoạn Km1+348,5- Km2+00 Xây dựng đường và cầu Hà Bắc 2, nối tuyến nhánh 02 đường Vành đai IV với khu công nghiệp Yên Phong và QL.18, tỉnh Bắc Ninh 24 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng các công trình giao thông, nông nghiệp tỉnh Bắc Giang: Tầng 8, tầng 9 - Trụ sở Liên cơ quan các đơn vị sự nghiệp, đường Quách Nhẫn, phường Ngô Quyền, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang; Điện thoại: 02043.540.899; Fax: 02043.542.688 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bắc Giang, Đường Hùng Vương – TP Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Bắc Giang. Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất KTH (đất C2) | 5.283,3795 | m3 | |
| 2 | Đào thay đất K98 (tương đương đất C2) | 614,394 | m3 | |
| 3 | Đào trả mương đất C2 | 34,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | 30.315,6095 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường K98 | 941,5015 | m3 | |
| 6 | Đóng cọc gỗ L=4m | 992 | m | |
| B | HẠNG MỤC: XỬ LÝ NỀN ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 5.109,444 | m2 | |
| 2 | Vải địa kỹ thuật tăng cường 200kN | 26.032,276 | m2 | |
| 3 | Đắp cát vàng | 3.680,232 | m3 | |
| 4 | Đắp cát đen | 5.922,612 | m3 | |
| 5 | Đắp bao bảo vệ vải địa kỹ thuật K90 | 1.219,116 | m3 | |
| 6 | Đắp đất phòng lún K95 | 115,758 | m3 | |
| 7 | Đào khuôn đường đất C2 | 687,324 | m3 | |
| 8 | Giếng cát L≤20, đất C1 | 8.880,7 | m | |
| 9 | Bàn đo lún | 6 | Cái | |
| 10 | Cọc gỗ quan trắc ngang | 18 | Cái | |
| C | HẠNG MỤC: XỬ LÝ MÁI DỐC | |||
| 1 | Bê tông kè gia cố M150# | 796,29 | m3 | |
| 2 | Lưới thép gia cố B40 | 5.307,24 | m2 | |
| 3 | Trải Nilong | 5.307,24 | m2 | |
| 4 | Bê tông chân khay M150# | 207,94 | m3 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 30,58 | m3 | |
| 6 | Đào thi công gia cố, chân khay | 1.140,65 | m3 | |
| 7 | Đắp trả chân khay | 448,144 | m3 | |
| 8 | Đóng cọc tre L | 6.337,5 | m | |
| 9 | Đá dăm tầng lọc | 4,158 | m3 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật | 83,16 | m2 | |
| 11 | Xơ đay tẩm nhựa đường | 1,2382 | m3 | |
| 12 | Vữa xi măng M100 | 412,75 | m2 | |
| 13 | Ống PVC D60 | 154 | 1m | |
| D | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | 1.775,973 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 1.775,973 | m2 | |
| 3 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | 1.775,973 | m2 | |
| 4 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | 1.775,973 | m2 | |
| 5 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | 275,5455 | m3 | |
| 6 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm | 565,0095 | m3 | |
| E | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Cột H | 2 | Cọc | |
| 2 | Cột Km | 1 | Cột | |
| 3 | Hộ lan tôn lượn sóng | 304,6 | m | |
| 4 | Biển báo hình tròn D=90 | 2 | cái | |
| 5 | Biển báo tam giác KT A=880 | 4 | cái | |
| 6 | Biển phụ KT=0,75x0,75m | 2 | cái | |
| 7 | Biển chữ nhật KT=1,35x0,68m | 2 | cái | |
| 8 | Son vạch kẻ đường dày 2mm | 459,2 | m2 | |
| 9 | Son vạch kẻ đường dày 2mm (mầu trắng) | 7,615 | m2 | |
| 10 | Đinh phản quang | 100 | Cái | |
| F | HẠNG MỤC: NHỊP CHÍNH | |||
| 1 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long giữa dưới nước 40Mpa | 1.160,385 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D<=18mm dưới nước | . | 107.619,4 | kg |
| 3 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm dưới nước | 203.838,555 | kg | |
| 4 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa | 1.160,385 | m3 | |
| 5 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D<=18mm trên cạn | . | 107.619,4 | kg |
| 6 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn | 203.838,555 | kg | |
| 7 | Bê tông khối K0 dưới nước 40Mpa | 745,16 | m3 | |
| 8 | Cốt thép khối K0 D | 44.644,62 | kg | |
| 9 | Cốt thép khối K0 D>18mm | 113.129,84 | kg | |
| 10 | Bê tông khối đúc trên đà giáo trên cạn 40Mpa | 380,74 | m3 | |
| 11 | Cốt thép khối đúc trên đà giáo D | 34.548,76 | kg | |
| 12 | Cốt thép khối đúc trên đà giáo D>18mm trên cạn | 57.214,68 | kg | |
| 13 | Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau trên cạn | 82.618,2434 | kg | |
| 14 | Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 dầm đúc hẫng kéo sau dưới nước | 82.618,2434 | kg | |
| 15 | Lắp đặt ống ghen D90/97 | 8.776,202 | m | |
| 16 | Ống thoát khí | 332 | cái | |
| 17 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 19 tao - D15.2mm | . | 300 | đầu neo |
| 18 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | 45,58 | m3 | |
| 19 | Bê tông ụ neo trên cạn 40Mpa | 57,78 | m3 | |
| 20 | Cốt thép ụ neo D>18mm trên cạn | . | 66.298,68 | Kg |
| G | HẠNG MỤC: NHỊP DẪN | |||
| 1 | Bê tông dầm Super T 45Mpa | 1.152,44 | m3 | |
| 2 | Căng cáp dự ứng lực D15.2 | 73.832,64 | kg | |
| 3 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D | 175.584,9 | kg | |
| 4 | Cốt thép dầm cầu CB400-V, D>18mm | 99.982,54 | kg | |
| 5 | Thép bản mạ kẽm | 1.230,88 | kg | |
| 6 | Ống nhựa bọc cáp D22/18 | 9.413,6 | m | |
| 7 | Ống nhựa PVC D50 | 168,7 | m | |
| 8 | Bộ nối D16/D32, L=100mm | 1.152 | bộ | |
| 9 | Vữa Sikadur 732 | 16,9 | m2 | |
| H | HẠNG MỤC: BẢN MẶT CẦU | |||
| 1 | Bê tông bản mặt cầu 30Mpa | 716,3 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB240-T, D | 1.540,94 | kg | |
| 3 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | 165.185,5 | kg | |
| I | HẠNG MỤC: DẦM NGANG, BẢN VÁN KHUÔN, BẢN LIÊN TỤC NHIỆT | |||
| 1 | Bê tông dầm ngang 30Mpa | 52,56 | m3 | |
| 2 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D | 4.075,2 | kg | |
| 3 | Cốt thép dầm ngang CB400-V, D>18mm | 3.427,2 | kg | |
| 4 | Bê tông bản ván khuôn 30Mpa | 62,74 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bản ván khuôn CB240-T, D | 11.013,24 | kg | |
| 6 | Bê tông bản liên tục nhiệt 30Mpa | 122,24 | m3 | |
| 7 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB240-T, D | 362,64 | kg | |
| 8 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D | 17.755,66 | kg | |
| 9 | Cốt thép bản liên tục nhiệt CB400-V, D>18mm | 52.875,9 | kg | |
| 10 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | 54,44 | m2 | |
| 11 | Thép bản mạ kẽm | 616,22 | kg | |
| J | HẠNG MỤC: LỚP PHỦ MẶT CẦU | |||
| 1 | Rải thảm BTN C12.5 dày 7cm | 7.275,6 | m2 | |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 7.275,6 | m2 | |
| 3 | Lớp phòng nước dạng phun | 7.275,6 | m2 | |
| K | HẠNG MỤC: LAN CAN CẦU | |||
| 1 | Lan can thép cầu mạ kẽm | 32.608,02 | kg | |
| 2 | Bu lông M22, L=650mm | 368 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa PVC D100 | 962,44 | m | |
| 4 | Bê tông gờ lan can 30Mpa | 279,84 | m3 | |
| 5 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | 45.652,8 | kg | |
| 6 | Bê tông 30Mpa | 8,25 | m3 | |
| 7 | Cốt thép móng cột đèn CB400-V, D | 2.638,68 | kg | |
| 8 | Bu lông neo D24, L=300mm | 132 | bộ | |
| 9 | Ống PVC D50/65 | 49,5 | m | |
| 10 | Hộp điện 0.3x0.2x0.2m | 33 | bộ | |
| L | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC CẦU | |||
| 1 | Ống gang đúc D150, L=500mm | 60 | đoạn | |
| 2 | Ống gang đúc D150, L=509mm | 44 | đoạn | |
| 3 | Ống nhựa PVC D225 | 577,94 | m | |
| 4 | Ống nhựa PVC D150 | 81,6 | m | |
| 5 | Bộ neo ống thoát nước | 4.521,03 | kg | |
| 6 | Cút nối C1, C3 ( chữ T chuyển bậc) - D162/230 | 38 | cái | |
| 7 | Cút nối C2, C4 - D235 | 54 | cái | |
| 8 | Nắp chắn rác | 104 | cái | |
| 9 | Nắp đậy D162/150 | 8 | cái | |
| 10 | Ống cao su mềm D225 | 2 | m | |
| 11 | Bu lông M10x50 | 1.256 | cái | |
| 12 | Vít nở chịu lực M12 | 1.148 | cái | |
| 13 | Ống thoát nước thẩm thấu D15/18 | 1.063,6 | m | |
| 14 | Đầu thu nước thẩm thấu | 12 | cái | |
| M | HẠNG MỤC: CẦU THANG, CỬA THÉP, TÍN HIỆU GIAO THÔNG | |||
| 1 | Thang sắt mạ kẽm kiểm tra dầm | 5.545,56 | kg | |
| 2 | Bu lông L= 958mm | 64 | bộ | |
| 3 | Cửa thép mạ kẽm kiểm tra dầm | 740,12 | kg | |
| 4 | Vữa bê tông 20Mpa | 0,08 | m3 | |
| 5 | Khung giá đỡ biển báo | 2.049,77 | kg | |
| 6 | Sơn cột thủy trí ngược | 2 | m2 | |
| 7 | Biển báo hiệu chỉ được phép đI giữa phạm vi 2 biển C-1.1.3 | 4 | biển | |
| 8 | Biển báo hiệu cấm đi ra ngoài phạm vi 2 biển C-1.1.4 | 4 | biển | |
| 9 | Biển báo hiệu rộng C2.3 | 2 | biển | |
| 10 | Biển báo hiệu cao C2.1 | 2 | biển | |
| 11 | Sơn sắt thép 1 lớp phủ + 2 lớp chống gỉ | 93,6 | m2 | |
| 12 | Đèn tín hiệu VIJA218 | 12 | bộ | |
| N | HẠNG MỤC: KHE CO GIÃN, GỐI CẦU | |||
| 1 | Khe co giãn răng lược | 62 | m | |
| 2 | Cốt thép bản mặt cầu CB400-V, D | 2.006,64 | kg | |
| 3 | Bê tông không co ngót 40Mpa | 11,62 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt gối chậu đơn hướng dầm liên tục, lực đứng 6500 KN | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gối chậu đa hướng dầm liên tục, lực đứng 6500 KN | 4 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN cố định cho dầm superT | 6 | bộ | |
| 7 | Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN đơn hướng cho dầm superT - dọc cầu | 6 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN đơn hướng cho dầm superT - ngang cầu | 36 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt gối chậu ký hiệu VSP2.1 tải trọng 2100KN song hướng hướng cho dầm superT | 36 | bộ | |
| 10 | Thép bản đệm gối mạ kẽm | 3.974,85 | kg | |
| 11 | Keo Epoxy | 12,71 | m2 | |
| O | HẠNG MỤC: MỐ CẦU | |||
| 1 | Bê tông mũ mố 30Mpa | 1,08 | m3 | |
| 2 | Vữa Sikagrout | 0,39 | m3 | |
| 3 | Cốt thép mố cầu CB240-T, D | 531,92 | kg | |
| 4 | Bê tông 30Mpa | 409,9 | m3 | |
| 5 | Cốt thép mố cầu CB400-V D | 13.034,18 | kg | |
| 6 | Cốt thép mố cầu CB400-V D>18mm | 12.841,81 | kg | |
| 7 | Quét nhựa đường nóng | 354,83 | m2 | |
| 8 | Bê tông 30Mpa | 78,28 | m3 | |
| 9 | Cốt thép mố cầu CB400-V D | 4.674,7 | kg | |
| 10 | Cốt thép mố cầu CB400-V D>18mm | 8.213,24 | kg | |
| 11 | Quét nhựa đường nóng | 225,2 | m2 | |
| 12 | Ống PVC D100 | 24 | m | |
| 13 | Bê tông 30Mpa | 421,18 | m3 | |
| 14 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng | 20,29 | m3 | |
| 15 | Cốt thép mố cầu CB400-V D | 3.273,28 | kg | |
| 16 | Cốt thép mố cầu CB400-V D>18mm | 26.626,38 | kg | |
| 17 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 333,77 | m2 | |
| 18 | Đắp vật liệu chọn lọc lòng mố | 1.131,75 | m3 | |
| 19 | Đắp vật liệu thoát nước hạt thô | 193,86 | m3 | |
| 20 | Vải địa kỹ thuật | 26,09 | m2 | |
| 21 | Ống PVC D50 | 25,2 | m | |
| 22 | Ống PVC D300 | 49,4 | m | |
| 23 | Cút nối D315 | 4 | cái | |
| 24 | Rải BTN C12.5 dày 5cm | 165 | m2 | |
| 25 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | 165 | m2 | |
| 26 | Rải BTN C19 hạt trung dày 7cm | 165 | m2 | |
| 27 | Tưới nhựa thấm bám t/c 1,0kg/m2 | 165 | m2 | |
| 28 | Lớp móng CPĐD loại 1 dày 15cm | 24,75 | m3 | |
| 29 | Lớp móng CPĐD loại 2 dày 30cm | 49,5 | m3 | |
| P | HẠNG MỤC: TRỤ DẪN T1, T2, T7, T8 | |||
| 1 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu 40Mpa trên cạn | 639,84 | m3 | |
| 2 | Bơm vữa XM 45Mpa trong ống luồn cáp | 5,64 | m3 | |
| 3 | Lắp đặt ống ghen D90/97 | 942,6 | m | |
| 4 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực neo 12 tao - D15.2mm | 156 | đầu neo | |
| 5 | Lắp đặt cáp cường độ cao D15.2 xà mũ kéo sau trên cạn | 14.521,86 | kg | |
| 6 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn | 767,86 | m3 | |
| 7 | Vữa Sikagrout 60Mpa | 0,84 | m3 | |
| 8 | Cốt thép trụ cầu CB240-T, D | 1.554,32 | kg | |
| 9 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 12.896,24 | kg | |
| 10 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 176.914,42 | kg | |
| 11 | Ống PVC D48 | 7,2 | m | |
| 12 | Bê tông trụ 30Mpa | 386,77 | m3 | |
| 13 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 19.421,54 | kg | |
| 14 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 47.089,68 | kg | |
| 15 | Bê tông trụ 30Mpa | 785,94 | m3 | |
| 16 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng | 27,98 | m3 | |
| 17 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 5.659,52 | kg | |
| 18 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 54.546,22 | kg | |
| 19 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 587,94 | m2 | |
| Q | HẠNG MỤC: TRỤ BIÊN T4, T7 | |||
| 1 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn | 168,44 | m3 | |
| 2 | Vữa Sikagrout 60Mpa | 0,66 | m3 | |
| 3 | Cốt thép trụ cầu CB240-T, D | 695,32 | kg | |
| 4 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 1.700,72 | kg | |
| 5 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 34.050,5 | kg | |
| 6 | Bê tông trụ 30Mpa | 200,69 | m3 | |
| 7 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 10.248,84 | kg | |
| 8 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 26.469,96 | kg | |
| 9 | Bê tông trụ 30Mpa | 446,82 | m3 | |
| 10 | Bêtông 10Mpa tạo phẳng | 15,64 | m3 | |
| 11 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 2.716,74 | kg | |
| 12 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 31.791,42 | kg | |
| 13 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 359,32 | m2 | |
| R | HẠNG MỤC: TRỤ CHÍNH T4, T5 - DƯỚI NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông trụ 35Mpa dưới nước | 697,34 | m3 | |
| 2 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm dưới nước | 196.296,92 | kg | |
| 3 | Bê tông 35Mpa dưới nước | 2.146,84 | m3 | |
| 4 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 21.310,92 | kg | |
| 5 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm dưới nước | 184.861,7 | kg | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng 2 lớp | 547,94 | m2 | |
| 7 | Bê tông xà mũ trụ 30Mpa trên cạn | 12,62 | m3 | |
| 8 | Cốt thép trụ cầu CB240-T, D | 83,02 | kg | |
| 9 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D | 528,08 | kg | |
| 10 | Cốt thép trụ cầu CB400-V D>18mm | 12.248,01 | kg | |
| 11 | Mạ kẽm | 3.598,75 | kg | |
| 12 | Tấm đệm đàn hồi dày 20mm | 62,08 | m2 | |
| 13 | Bitum chèn khe | 0,108 | m3 | |
| 14 | Ống thép chụp | 458,52 | kg | |
| S | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI D1.2M - TRÊN CẠN | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách | 1.056,8023 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách | 520,2477 | m3 | |
| 3 | Vữa XM 35Mpa | 20,65 | m3 | |
| 4 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | 29.554,26 | kg | |
| 5 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | 215.799,67 | kg | |
| 6 | Thép bản cữ định vị | 3.334,91 | kg | |
| 7 | Ống thép D54/60 | 4.791,87 | m | |
| 8 | Ống thép D107.5/113.5 | 1.555,89 | m | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 744 | cái | |
| 10 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 233 | cái | |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) | 4.464 | bộ | |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3) | 2.808 | bộ | |
| 13 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 276 | cái | |
| 14 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 92 | cái | |
| T | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI D1.5M - TRÊN CẠN (T3+T6) | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách | 446,2025 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách | 212,0575 | m3 | |
| 3 | Vữa XM 35Mpa | 5,46 | m3 | |
| 4 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | 14.822,46 | kg | |
| 5 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | 59.113,32 | kg | |
| 6 | Thép bản cữ định vị | 1.037,22 | kg | |
| 7 | Ống thép D55/60 | 1.199,16 | m | |
| 8 | Ống thép D106.5/113.5 | 388,92 | m | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 198 | cái | |
| 10 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 54 | cái | |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) | 1.008 | bộ | |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.226 (loại 3) | 1.008 | bộ | |
| 13 | Cóc nối M16, L=0.213 (loại 4) | 504 | bộ | |
| 14 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 72 | cái | |
| 15 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 24 | cái | |
| U | HẠNG MỤC: CỌC KHOAN NHỒI 1.5M - DƯỚI NƯỚC (T4+T5) | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - ngoài ống vách | 1.401,6075 | m3 | |
| 2 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) - trong ống vách | 636,1725 | m3 | |
| 3 | Vữa XM 35Mpa | 17,1 | m3 | |
| 4 | Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D | 45.897,66 | kg | |
| 5 | Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D>18mm | 397.086,66 | kg | |
| 6 | SX thép bản cữ định vị | 3.312,36 | kg | |
| 7 | Ống thép D55/60 | 4.338,9 | m | |
| 8 | Ống thép D106.5/113.5 | 1.413,9 | m | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 702 | cái | |
| 10 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 234 | cái | |
| 11 | Cóc nối M16, L=0.243 (loại 2) | 5.184 | bộ | |
| 12 | Cóc nối M16, L=0.352 (loại 4) | 1.728 | bộ | |
| 13 | Cóc nối M16, L=0.350 (loại 4) | 1.728 | bộ | |
| 14 | Nút bịt đầu ống thép 57.5/67.5 | 216 | cái | |
| 15 | Nút bịt đầu ống thép D114.5/124.5 | 72 | cái | |
| V | HẠNG MỤC: BẢN QUÁ ĐỘ | |||
| 1 | Bê tông bản dẫn 25Mpa | 150,2 | m3 | |
| 2 | Cốt thép bản dẫn CB240-T, D | 43,52 | kg | |
| 3 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D | 7.270,68 | kg | |
| 4 | Cốt thép bản dẫn CB400-V, D>18mm | 16.224,52 | kg | |
| 5 | Đá dăm đệm | 64,46 | m3 | |
| 6 | Quét nhựa đường nóng | 29 | m2 | |
| 7 | Xơ đay tẩm nhựa đường | 6,3248 | m3 | |
| 8 | Bitum chèn khe | 28 | m3 | |
| 9 | Ống PVC D70 | 54,4 | m | |
| W | HẠNG MỤC: GIA CỐ TỨ NÓN, CHÂN KHAY | |||
| 1 | Bê tông chân khay 16Mpa | 125,75 | m3 | |
| 2 | Bê tông lưới thép 20Mpa | 165,94 | m3 | |
| 3 | Cốt thép CB240-T, D | 3.879,78 | kg | |
| 4 | Láng vữa XM 10Mpa dày 2cm | 2.074,5 | m2 | |
| 5 | Đá dăm đệm | 19,82 | m3 | |
| 6 | Đào đất thi công chân khay bằng máy | 377,31 | m3 | |
| 7 | Đắp đất tứ nón K90 | 3.065,65 | m3 | |
| 8 | Ống PVC D60 | 84 | m | |
| 9 | Đá dăm tầng lọc ngược | 2,27 | m3 | |
| 10 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 45,36 | m2 | |
| 11 | Đóng cọc tre L | 4.215 | m | |
| X | HẠNG MỤC: XỬ LÝ ĐẤT YẾU | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp | 549,44 | m3 | |
| 2 | V/c bùn, hữu cơ đổ đi | 549,44 | m3 | |
| 3 | Đắp cát đen K95 | 497,83 | m3 | |
| 4 | Đắp bù lún bằng đất K95 | 248,04 | m3 | |
| 5 | Đắp bao bằng đất tận dụng | 29,72 | m3 | |
| 6 | Giếng cát D400 - L | 3.036 | m | |
| 7 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 1.147,33 | m2 | |
| 8 | Vải địa kỹ thuật tăng cường 400kN | 5.713,91 | m2 | |
| 9 | Đắp cát vàng K=0.95 | 818,25 | m3 | |
| 10 | Đắp đất đường K=0.95 | 4.086,84 | m3 | |
| 11 | Đắp phòng lún bằng đất K95 | 15,6 | m3 | |
| Y | HẠNG MỤC: GIA CỐ BỜ ĐÊ ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Bê tông kè gia cố 25Mpa | 734,91 | m3 | |
| 2 | Bê tông chân khay cầu 16Mpa | 1.820,92 | m3 | |
| 3 | Bê tông 10Mpa tạo phẳng móng | 85,29 | m3 | |
| 4 | Đá hộc xếp khan | 91,7 | m3 | |
| 5 | Đệm đá dăm đầm chặt | 887,77 | m3 | |
| 6 | Ống PVC D60 | 3.109,5 | m | |
| 7 | Xơ đay tẩm nhựa đường | 2,4232 | m3 | |
| 8 | Cốt thép móng CB240-T, D | 23.738,16 | kg | |
| 9 | Cốt thép móng CB400-V, 10| 10.476,52 | kg | | |
| 10 | Cốt thép móng CB400-V, D>18mm | 1.805,62 | kg | |
| 11 | Vải địa kỹ thuật không dệt | 518,25 | m2 | |
| 12 | Đào đất thi công chân khay | 4.664,44 | m3 | |
| 13 | Đắp đất tứ nón K90 | 4.274,97 | m3 | |
| 14 | Đắp đất mái bờ, vòng vây | 5.096,35 | m3 | |
| 15 | Đóng cọc tre L | 32.320 | m | |
| Z | HẠNG MỤC: MẶT BẰNG CÔNG TRƯỜNG | |||
| 1 | Bê tông bệ đúc dầm 30Mpa | 220 | m3 | |
| 2 | Bê tông đệm 10Mpa | 28,8 | m3 | |
| 3 | Đệm đá dăm | 86,4 | m3 | |
| 4 | Vữa XM chèn ván khuôn | 1.000 | m2 | |
| 5 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D | 12.255,28 | kg | |
| 6 | Cốt thép bệ đúc dầm CB400-V, D>18mm | 1.884,96 | kg | |
| 7 | Hệ căng kéo dầm | 27.669,18 | kg | |
| 8 | Đóng cọc tre L=2m | 14.400 | m | |
| 9 | Phá dỡ bệ đúc dầm | 248,8 | m3 | |
| 10 | Bê tông bệ kê dầm 20Mpa | 57,6 | m3 | |
| 11 | Cốt thép bệ kê dầm CB400-V, D | 1.966,32 | kg | |
| 12 | Đóng cọc tre L=2m | 4.000 | m | |
| 13 | Bê tông 20Mpa | 10,5 | m3 | |
| 14 | Cốt thép CB240-T, D | 27,6 | kg | |
| 15 | Cốt thép CB400-V, D | 1.585,5 | kg | |
| 16 | Thép bản | 195,96 | kg | |
| 17 | Bu lông D22, L = 17cm | 64 | bộ | |
| 18 | Ray PC 43 | 5.358 | kg | |
| 19 | Đóng cọc tre L=2m | 1.950 | m | |
| 20 | Bê tông 10Mpa đẹm bãi công trường | 277 | m3 | |
| 21 | Đắp đá thải | 1.141,5 | m3 | |
| 22 | Đắp đất tạo mặt bằng công trường K90 | 8.995,6 | m3 | |
| 23 | Hàng rào tôn | 822 | m2 | |
| 24 | Biển báo công trường | 8 | biển | |
| AA | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG CÔNG VỤ | |||
| 1 | Vét bùn, đào đất KTH | 2.868,24 | m3 | |
| 2 | Đào đất nền đường | 19,36 | m3 | |
| 3 | Đào khuôn, đào cấp nền đường | 6,47 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền đường K95 | 8.564,02 | m3 | |
| 5 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 20cm | 2,688 | m3 | |
| AB | HẠNG MỤC: MỐ NHÔ PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 477,68 | m | |
| 2 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 530,32 | m | |
| 3 | Nhổ cọc ván thép trên cạn (ngập đất) | 477,68 | m | |
| 4 | Thép nẹp ngang 2I300 | 9.408 | kg | |
| 5 | Đắp đất nền đường K90 | 346,5 | m3 | |
| 6 | Bê tông tấm bản 25Mpa | 19,2 | m3 | |
| 7 | Cốt thép tấm bản CB240-T, D | 29,52 | kg | |
| 8 | Cốt thép tấm bản CB400-T, D | 2.351,04 | kg | |
| 9 | Thép neo D25 | 160,64 | kg | |
| 10 | Hố thế | 2 | hố | |
| 11 | Đắp tứ nón | 26,04 | m3 | |
| AC | HẠNG MỤC: CẦU CẤP BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 178,56 | m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 109,44 | m | |
| 3 | Thép cầu cấp BT | 9.320 | tấn | |
| 4 | Bê tông 16Mpa | 2,4 | m3 | |
| 5 | Cốt thép CB240-T, D | 279,2 | kg | |
| AD | HẠNG MỤC: THI CÔNG MỐ | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 778,23 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.2 | 6.362,6676 | kg | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2 | 113,99 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2 | 235,9 | m | |
| 5 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.2 | 86,71 | m | |
| 6 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 45,29 | m | |
| 7 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 (m thứ 31) | 111,483 | m | |
| 8 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 16 | Cọc | |
| 9 | Siêu âm cọc | 96 | Mặt cắt | |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | 21,71 | m3 | |
| 11 | Bơm vữa Polymer ổn định lỗ khoan | 676,52 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 1.965,6 | m | |
| 13 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 50,4 | m | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 175,5 | m | |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 4,5 | m | |
| 16 | Thép nẹp ngang 2I300 | 6.920 | kg | |
| 17 | Đào đất hố móng | 1.256,87 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng | 1.046,36 | m3 | |
| 19 | Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép trên cạn | 111,258 | m3 | |
| 20 | Đào đất hố móng | 259,602 | m3 | |
| 21 | Đắp đất hố móng | 98,8 | m3 | |
| 22 | Gỗ thi công | 8 | m3 | |
| 23 | Hệ đà giáo thi công | 94.500,744 | kg | |
| 24 | Bê tông 16Mpa | 16,875 | m3 | |
| AE | HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ DẪN (T1 VÀ T8) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 1.033,43 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.2 | 6.362,6676 | kg | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2 | 108 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2 | 87,6 | m | |
| 5 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.2 | 93,18 | m | |
| 6 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 47,82 | m | |
| 7 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 28,26 | m | |
| 8 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 12 | Cọc | |
| 9 | Siêu âm cọc | 72 | Mặt cắt | |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | 16,28 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 1.696,5 | m | |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 43,5 | m | |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 163,8 | m | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 4,2 | m | |
| 15 | Thép nẹp ngang 2I300 | 4.730 | kg | |
| 16 | Đào đất hố móng | 853,62 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hố móng | 755 | m3 | |
| 18 | Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép trên cạn | 97,539 | m3 | |
| 19 | Đào đất hố móng | 227,591 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng | 70,4 | m3 | |
| 21 | Gỗ thi công | 8 | m3 | |
| 22 | Hệ đà giáo thi công | 93.947,84 | kg | |
| AF | HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ DẪN (T2 VÀ T7) | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 1.362,31 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.2 | 6.362,6676 | kg | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.2 | 173,61 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.2 | 174,6 | m | |
| 5 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.2 | 98,1 | m | |
| 6 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 75,51 | m | |
| 7 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.2 | 44,1 | m | |
| 8 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 18 | Cọc | |
| 9 | Siêu âm cọc | 108 | Mặt cắt | |
| 10 | Đập bê tông đầu cọc | 24,42 | m3 | |
| 11 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 2.900 | m | |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 116 | m | |
| 13 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 288,3 | m | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 11,7 | m | |
| 15 | Thép nẹp ngang 2I300 | 14.770 | kg | |
| 16 | Đào đất hố móng | 2.174,64 | m3 | |
| 17 | Đắp đất hố móng | 1.385,62 | m3 | |
| 18 | Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép trên cạn | 223,887 | m3 | |
| 19 | Đào đất hố móng | 522,403 | m3 | |
| 20 | Đắp đất hố móng | 106 | m3 | |
| 21 | Gỗ thi công | 8 | m3 | |
| 22 | Hệ đà giáo thi công | 247.754,96 | kg | |
| AG | HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ DẪN T3 VÀ T6 | |||
| 1 | Đắp đất tạo mặt bằng | 194,24 | m3 | |
| 2 | Ống vách D1.5 | 7.842,3577 | kg | |
| 3 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.5 | 21,48 | m | |
| 4 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.5 | 195,66 | m | |
| 5 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.5 | 86,4 | m | |
| 6 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5 | 60,36 | m | |
| 7 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.5 | 19,2 | m | |
| 8 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5 | 20,28 | m | |
| 9 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 12 | Cọc | |
| 10 | Siêu âm cọc | 72 | Mặt cắt | |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | 25,44 | m3 | |
| 12 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 1.041,3 | m | |
| 13 | Đóng cọc ván thép trên cạn L | 26,7 | m | |
| 14 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (ngập đất) | 93,6 | m | |
| 15 | Đóng cọc thép hình trên cạn L>10m (không ngập đất) | 2,4 | m | |
| 16 | Thép nẹp ngang 2I300 | 1.310 | kg | |
| 17 | Đào đất hố móng | 2.776,69 | m3 | |
| 18 | Đắp đất hố móng | 2.005,35 | m3 | |
| 19 | Gỗ thi công | 8 | m3 | |
| 20 | Hệ đà giáo thi công | 97.424,96 | kg | |
| AH | HẠNG MỤC: THI CÔNG TRỤ CHÍNH T4 VÀ T5 | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (ngập đất) | 615,3 | m | |
| 2 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (không ngập đất) | 574,7 | m | |
| 3 | Vòng vây khung chống | 61.820 | kg | |
| 4 | Thùng chụp, sườn tăng cường | 61.820 | kg | |
| 5 | Ống vách D1.5 | 239.976,1469 | kg | |
| 6 | Khoan đất cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước | 39,6 | m | |
| 7 | Khoan sét cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước | 351 | m | |
| 8 | Khoan đá C3 cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước | 392,4 | m | |
| 9 | Khoan đá C4 cọc khoan nhồi D1.5 dưới nước | 317,34 | m | |
| 10 | Khoan BT kiểm tra mũi cọc | 36 | Cọc | |
| 11 | Siêu âm cọc | 216 | Mặt cắt | |
| 12 | Đập bê tông đầu cọc | 76,34 | m3 | |
| 13 | Xói hút đất trong khung vây cọc ván thép dưới nước | 605,892 | m3 | |
| 14 | Đào đất hố móng | 1.413,748 | m3 | |
| 15 | Đắp đất hố móng | 817,34 | m3 | |
| 16 | Bê tông bịt đáy 20Mpa dưới nước | 2.362,14 | m3 | |
| 17 | Ép cọc ván thép dưới nước (ngập đất) | 3.518,08 | m | |
| 18 | Ép cọc ván thép dưới nước (không ngập đất) | 3.105,92 | m | |
| 19 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (ngập đất) | 382,4 | m | |
| 20 | Đóng cọc thép hình dưới nước L>10m (không ngập đất) | 337,6 | m | |
| 21 | Thép nẹp ngang 2I300 | 102.760 | kg | |
| 22 | Gỗ thi công | 8 | m3 | |
| 23 | Hệ đà giáo thi công | 74.558,92 | kg | |
| AI | HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM PDA | |||
| 1 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) | 3,17 | m3 | |
| 2 | Vữa XM 35Mpa | 0,04 | m3 | |
| 3 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D | 30,88 | kg | |
| 4 | Cốt thép CKN trên cạn CB400-V, D>18mm | 237,47 | kg | |
| 5 | Thép bản | 11,15 | kg | |
| 6 | Ống thép D55/60 | 8,4 | m | |
| 7 | Ống thép D106.5/113.5 | 2,8 | m | |
| 8 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 1 | cái | |
| 9 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 3 | cái | |
| 10 | Thí nghiệm PDA | 1 | cọc | |
| 11 | Đập bê tông đầu cọc | 3,17 | m3 | |
| 12 | Bê tông cọc khoan nhồi 30Mpa (D>1m) | 16,09 | m3 | |
| 13 | Vữa XM 35Mpa | 0,15 | m3 | |
| 14 | Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D | 239,67 | kg | |
| 15 | Cốt thép CKN dưới nước CB400-V, D>18mm | 865,4 | kg | |
| 16 | Thép bản | 27,88 | tấn | |
| 17 | Ống thép D55/60 | 27,6 | m | |
| 18 | Ống thép D106.5/113.5 | 9,2 | m | |
| 19 | Cút nối bằng ống thép D64/60 | 1 | cái | |
| 20 | Cút nối bằng ống thép D118/114 | 3 | cái | |
| 21 | Thí nghiệm PDA | 1 | cọc | |
| 22 | Đập bê tông đầu cọc | 16,26 | m3 | |
| AJ | HẠNG MỤC: THI CÔNG NHỊP DẪN | |||
| 1 | Nâng hạ, di chuyển, cẩu lắp dầm cầu | 28 | dầm | |
| 2 | Nâng hạ, di chuyển, laO lắp dầm cầu | 14 | dầm | |
| AK | HẠNG MỤC: THI CÔNG GỜ LAN CAN | |||
| 1 | Xe đúc gờ lan can | 7.796,6472 | kg | |
| 2 | Di chuyển xe đúc gờ lan can | 218.306,1216 | kg | |
| AL | HẠNG MỤC: THI CÔNG BẢN MẶT CẦU, DẦM NGANG | |||
| 1 | Thép thi công dầm ngang | 12.075,047 | kg | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang | 48.300,188 | kg | |
| AM | HẠNG MỤC: THI CÔNG DẦM LIÊN TỤC | |||
| 1 | Lắp dựng ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm cầu đúc hẫng | 380 | tấn/ lần đầu | |
| 2 | Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng trên cạn | 2.660,375 | tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo | |
| 3 | Tháo di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng dưới nước | 2.660,5 | tấn/ 1 lần di chuyển tiếp theo | |
| 4 | Hệ mở rộng trụ | 24.440 | kg | |
| 5 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang | 24.440 | kg | |
| 6 | Hệ đà giáo thép hình thi công khối K0 | 92.120 | kg | |
| 7 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang | 92.120 | kg | |
| 8 | Hệ đà giáo định hình | 17.220 | kg | |
| 9 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang | 17.220 | kg | |
| 10 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén | 2.100 | tấn/lần | |
| 11 | Thanh neo bằng thép cường độ cao D36 | 64 | bộ | |
| 12 | Vữa bê tông lấp đầy ống 30 Mpa | 4,66 | m3 | |
| 13 | Gỗ thi công | 10 | m3 | |
| 14 | Rọ đá 1.5x1x1m | 18 | rọ | |
| 15 | Đắp đất hố móng K95 | 114,46 | m3 | |
| 16 | Đệm đá dăm | 51,56 | m3 | |
| 17 | Bê tông 16Mpa | 38,5 | m3 | |
| 18 | Thép tròn xuyên táo D20 | 2.000 | kg | |
| 19 | Hệ đà giáo thép hình thi công khối đúc trên đà giáo | 287.460 | kg | |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ thép nẹp ngang | 287.460 | kg | |
| 21 | Thép PC D36 | 460,224 | kg | |
| 22 | Bê tông 16Mpa | 1,35 | m3 | |
| 23 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải | 1.413 | tấn/lần | |
| 24 | Hệ đà giáo thép hình thi công khối hợp long | 19.386 | kg | |
| 25 | Thép PC D36 | 2.306,5 | kg | |
| 26 | Bê tông 16Mpa | 21,36 | m3 | |
| 27 | Bê tông khối đúc hẫng và hợp long biên trên cạn 40Mpa | 21,36 | m3 | |
| 28 | Cốt thép dầm cầu đúc hẫng D>18mm trên cạn | 18.612,48 | kg | |
| 29 | Đào thanh thải | 21.274,33 | m3 | |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 01 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp II trở lên với giá trị tối thiểu là 185.300.000.000 VND hoặc 02 hợp đồng thi công công trình giao thông cầu đường bộ cấp III trở lên với giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 185.300.000.000 VNDNhà thầu phải kèm theo các tài liệu để chứng minh (bản gốc hoặc bản chụp chứng thực): Hợp đồng, quyết định phê duyệt thiết kế BVTC-DT hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc văn bản xác nhận của Chủ đầu tư, hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 185.300.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởngcông trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (đường bộ, cầu đường bộ, cầu hầm);- Có chứng chỉ hành nghề Tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông cầu hạng II trở lên còn hiệu lực. Hoặc đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 4 | 2 |
| 2 | Kỹ sưphụ trách kỹ thuậtthi công | 4 | - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu hầm, cầu đường bộ, đường bộ);- Đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên hoặc 02 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp III trở lên.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 3 | Kỹ sưphụ trách vật liệu | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành vật liệu xây dựng.- Đã tham gia thi công hoặc phụ trách vật liệu tối thiểu 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) từ cấp II trở lên).(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh, quyết toán | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng, kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp.- Đã tham gia làm công tác thanh, quyết toán, dự toán công trình tối thiểu là 01 công trình xây dựng.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộphụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường | 1 | - Có bằng từ trung cấp trở lên thuộc chuyên ngành kỹ thuật hoặc các chuyên ngành phù hợp.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không cần chứng chỉ).- Đã làm công tác phụ trách ATGT, an toàn lao động và môi trường tối thiểu 01 công trình giao thông.(Kèm theo xác nhận của CĐT) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật (không bao gồm lái xe, lái máy) | 30 | - Có văn bằng hoặc chứng chỉ bồi dưỡng, đào tạo nghề, chuyên môn nghiệp vụ phù hợp(Kèm theo tài liệu chứng minh) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 10T | Ô tô tự đổ ≥ 10T | 6 |
| 2 | Máy đào ≥0,8m3 | Máy đào ≥0,8m3 | 2 |
| 3 | Máy san ≥ 108cv | Máy san ≥ 108cv | 1 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110cv | Máy ủi ≥ 110cv | 2 |
| 5 | Lu bánh thép (10T-16T) | Lu bánh thép (10T-16T) | 2 |
| 6 | Lu rung (16T-25T) | Lu rung (16T-25T) | 2 |
| 7 | Lu bánh lốp (8T-16T) | Lu bánh lốp (8T-16T) | 2 |
| 8 | Máy rải cấp phối ≥50 m3/h | Máy rải cấp phối ≥50 m3/h | 1 |
| 9 | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | Xe tưới nhựa hoặc thiết bị tưới nhựa | 1 |
| 10 | Máy rải BTN ≥130cv | Máy rải BTN ≥130cv | 1 |
| 11 | Thiết bị khoan cọc nhồi | ≥80KNm | 2 |
| 12 | Cần cẩu bánh hơi | ≥25T | 2 |
| 13 | Cần cẩu xích | ≥50T | 2 |
| 14 | Sà lan | ≥200T | 1 |
| 15 | Máy luồn cáp | ≥ 15kW | 2 |
| 16 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (đúc hẫng) | ≥ 350T | 4 |
| 17 | Kích căng kéo cáp DƯL đồng bộ (dầm Super T) | ≥ 24T | 4 |
| 18 | Phòng thí nghiệm hiện trường. | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi