Gói thầu: XL2021_07. Thi công xây lắp công trìnhNâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| Tên gói thầu | XL2021_07. Thi công xây lắp công trìnhNâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:26:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,925,320,203 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0387980305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077596E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.847.724.142 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.543.172.426 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Các thiết bị thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọn bộ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Ứng Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
XL2021_07. Thi công xây lắp công trìnhNâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2 Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty điện lực Ứng Hòa
Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội
Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785
Số điện thoại Hotline: 19001288 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Hạng mục chung | |||
| 1 | Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng | 1 | Khoản | |
| 2 | Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 3 | Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu | 1 | Khoản | |
| 4 | Chi phí bảo trì Công trình | 24 | Tháng | |
| 5 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | 1 | Khoản | |
| 6 | Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường | 1 | Khoản | |
| 7 | Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP | |||
| C | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| D | Phần thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Recloser 22kV-630A - 12,5kA/1s | Re-22 (bao gồm Recloser, tủ điều khiển, giá đỡ Recloser, dây cấp nguồn và biến điện áp 1 pha) | 1 | bộ |
| 2 | LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trời | LBS-22 (bao gồm LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS, dây cấp nguồn và biến điện áp 1 pha) | 1 | bộ |
| 3 | CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 21 | quả |
| E | Phần thiết bị lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 22kV (lắp lại) | CDPT-22 (TD) | 5 | bộ |
| 2 | Recloser 22kV (lắp lại) | Re-22 (TD) | 1 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 1 pha 22kV (lắp lại) | TU-22 (TD) | 1 | bộ |
| F | Phần vật liệu | |||
| G | Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải) | ACSR-120/19 (KR) | 4.581 | m |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 (kéo rải) | ACSR-95/16 (KR) | 7.293 | m |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải) | ACSR-70/11 (KR) | 2.316 | m |
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 (kéo rải) | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (KR) | 30 | m |
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải) | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR) | 495 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | LT20m (G10+N10)/13/190 | 8 | cái |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190 | 13 | cái |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | LT18m (G8+N10)/12/190 | 87 | cái |
| 9 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | LT16m (G6+N10)/13/190 | 6 | cái |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | 30 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | LT14/8.5/190 | 6 | cái |
| 12 | Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, polymer, dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-22A | 559 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi treo đơn 22kV-70kN, polymer, dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | CTĐ-22 | 97 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, polymer, dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | CNĐ-22B | 18 | chuỗi |
| H | Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | 22kV Cu/XLPE 1x50mm2 | 28 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 | 38 | m |
| 3 | Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải) | TK-50 (KR) | 7.872 | m |
| 4 | Cáp chống sét TK 50 mm2 | TK-50 | 8.029 | m |
| 5 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công) | MTK-7 (TC) | 4 | móng |
| 6 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MTK-6 (M) | 1 | móng |
| 7 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công) | MTK-6 (TC) | 25 | móng |
| 8 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công) | MT-6 (TC) | 48 | móng |
| 9 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công) | MTK-5 (TC) | 3 | móng |
| 10 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-5 (M) | 1 | móng |
| 11 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công) | MT-5 (TC) | 29 | móng |
| 12 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công) | MTK-4 (TC) | 2 | móng |
| 13 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công) | MT-4 (TC) | 1 | móng |
| 14 | Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng máy, kết hợp thủ công) | MT-4 (M) | 1 | móng |
| 15 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (90,82 kg) | X2C-22 | 12 | bộ |
| 16 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (109,34 kg) | X2CKD-22 | 27 | bộ |
| 17 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (102,52 kg) | X2CKN-22B | 19 | bộ |
| 18 | Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (92,64 kg) | X2-22(LG) | 2 | bộ |
| 19 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (93,46 kg) | X2C-22(LG) | 77 | bộ |
| 20 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (100,52 kg) | X2CKD-22(LG) | 6 | bộ |
| 21 | Xà rẽ nhánh cột đơn (85,06 kg) | XRN-22 | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg) | X-CDPT | 5 | bộ |
| 23 | Xà đỡ LBS (61,02 kg) | X-LBS | 1 | bộ |
| 24 | Giá đỡ biến điện áp 1 pha (23,22 kg) | G-BU | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van (88,18 kg) | XTG-CSV | 2 | bộ |
| 26 | Xà đỡ lèo- cột đơn (28,84 kg) | X-ĐL | 5 | bộ |
| 27 | Xà đỡ lèo- cột kép ngang tuyến (34,73 kg) | XĐL-KN | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ chống sét van (35,72 kg) | XCS-22 | 3 | bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg) | XP-3L | 1 | bộ |
| 30 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg) | XP-3A | 1 | bộ |
| 31 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (46,78 kg) | XP-3AK | 2 | bộ |
| 32 | Kèm khóa dây chống sét (7,30 kg) | K-DCS | 2 | bộ |
| 33 | Ghế thao tác CDPT (85,82 kg) | GTT-CDPT | 7 | bộ |
| 34 | Thang trèo cột trung thế loại 1 (46,23 kg) | TT1 | 5 | bộ |
| 35 | Thang trèo cột trung thế loại 2 (34,34 kg) | TT2 | 1 | bộ |
| 36 | Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg) | GC-LT | 35 | bộ |
| 37 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg) | CLE-Đ | 84 | bộ |
| 38 | Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg) | CLE-K | 32 | bộ |
| 39 | Chụp ngọn cột đơn (142,46 kg) | CNC-Đ | 6 | bộ |
| 40 | Chụp ngọn cột kép (189,03 kg) | CNC-K | 2 | bộ |
| 41 | Đầu cốt AM120 1lỗ | Cosse C-A120 | 18 | cái |
| 42 | Đầu cốt AM95 1lỗ | Cosse C-A95 | 42 | cái |
| 43 | Đầu cốt AM70 1lỗ | Cosse C-A70 | 60 | cái |
| 44 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 76 | cái |
| 45 | Sứ đứng VHD 22kV+ cả ty (lắp mới) | VHD-22 | 243 | quả |
| 46 | Phụ kiện chuỗi néo đơn (mua mới) | PK-CNĐ | 6 | bộ |
| 47 | Dây định hình cổ sứ | DDH | 92 | cái |
| 48 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg) | RC-1 (16) | 30 | bộ |
| 49 | Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg) | RC-1 (18) | 51 | bộ |
| 50 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg) | RC-2(CSV) | 1 | bộ |
| 51 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (67,48 kg) | RC-2(CSV-DCS) | 2 | bộ |
| 52 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,77 kg) | RC-2(CDPT) | 4 | bộ |
| 53 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg) | RC-2(CDPT-DCS) | 2 | bộ |
| 54 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (64,58 kg) | RC-2(DCS1) | 10 | bộ |
| 55 | Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (69,91 kg) | RC-2(DCS2) | 20 | bộ |
| 56 | Tiếp địa trung thế vị trí lắp Recloser (112,61 kg) | RC-4(Re) | 1 | bộ |
| 57 | Cờ tiếp địa (01,45 kg) | R-TĐ | 23 | bộ |
| 58 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | A25-150 | 364 | cái |
| 59 | Ghíp xử lý đồng/nhôm 50-150 | G-XL | 12 | cái |
| 60 | Ống nối dây AC-70/95 | ON-70/95 | 9 | cái |
| 61 | Kẹp quai | KQ | 3 | bộ |
| 62 | Kẹp hotline | K-HL | 3 | bộ |
| 63 | Khóa hãm dây chống sét | KH-CS | 232 | cái |
| 64 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 9 | bộ |
| 65 | Biển tên cầu dao, máy cắt | BT-CDPT | 7 | cái |
| 66 | Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai) | BT-C | 133 | cái |
| 67 | Biển tên cột (lắp cho cột mới) | BT-C(1) | 117 | cái |
| 68 | Biển tên cột (lắp cho cột hiện có) | BT-C(2) | 16 | cái |
| 69 | Biển cảnh báo nguy hiểm | BCB | 6 | cái |
| 70 | Tấm chống chim chuột lên cột (bao gồm cả 2 bộ đai thép, khóa đai) | T-CC | 9 | cái |
| 71 | Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-95 | L-GD | 1 | vị trí |
| 72 | Đào bụi tre, đường kính bụi >80cm | Đ-BT | 2 | bụi |
| 73 | Chặt cây GPMB, đường kính thân | CC-20 | 20 | cây |
| 74 | Chặt cây GPMB, đường kính thân | CC-30 | 30 | cây |
| I | Phần vật liệu lắp lại | |||
| 1 | Dây AC-70 (kéo lại bằng thủ công kết hợp máy) | AC-70 (TD1) | 13.005 | m |
| 2 | Dây AC-70 (kéo lại bằng thủ công) | AC-70 (TD2) | 1.007 | m |
| 3 | Dây AC-70 (căng lại bằng thủ công) | AC-70 (TD3) | 1.438 | m |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 (lắp lại) | 22kV Cu/XLPE 1x50mm2 (TD) | 5 | m |
| 5 | Xà X2 khóa dây cột đơn (lắp lại) | X2C-22 (TD) | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ Recloser (lắp lại) | G-Re (TD) | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ biến điện áp 1 pha (lắp lại) | G-TU (TD) | 1 | bộ |
| 8 | Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại) | CNĐ-22 (TD) | 27 | chuỗi |
| 9 | Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại) | VHD-22 (TD) | 2 | quả |
| J | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | Phần thiết bị | |||
| L | Phần thiết bị thay mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tủ hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 4 | tủ |
| 2 | CSV TBA phân phối 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | ZnO-22 | 27 | quả |
| M | Phần thiết bị thay mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời | 440V-40kVAr-3P (2x20kVAr, 1x75A+2x40A) Outdoor | 4 | tủ |
| N | Phần thiết bị lắp lại | |||
| 1 | Máy biến áp 180kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 180kVA-22/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 2 | Máy biến áp 250kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 250kVA-22/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 3 | Máy biến áp 320kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 320kVA-22/0,4kV (TD) | 3 | máy |
| 4 | Máy biến áp 400kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 400kVA-22/0,4kV (TD) | 5 | máy |
| 5 | Máy biến áp 630kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại) | MBA 630kVA-22/0,4kV (TD) | 1 | máy |
| 6 | Chống sét van 22kV (lắp lại) | ZnO-22 (TD) | 1 | bộ |
| 7 | Tủ hạ thế 600V-1000A (lắp lại) | TĐ-1000A (TD) | 1 | tủ |
| 8 | Tủ hạ thế 600V-630A (lắp lại) | TĐ-630A (TD) | 4 | tủ |
| 9 | Tủ hạ thế 600V-400A (lắp lại) | TĐ-400A (TD) | 2 | tủ |
| 10 | Tủ tụ bù (lắp lại) | TB-0,4 (TD) | 7 | tủ |
| O | Phần vật liệu | |||
| P | Phần vật liệu thay mới A cấp B thực hiện | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymer | FCO 22kV-100A-10kA/s | 27 | bộ 1 pha |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 15 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | LT14/8.5/190 | 2 | cái |
| Q | Phần vật liệu thay mới B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A | 22kV-10A | 6 | cái |
| 2 | Dây chì FCO 22kV-Loại K-16A | 22kV-16A | 21 | cái |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 | 22kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 255 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 | 29 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 68 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 52 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 | 20 | m |
| 8 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14m | MT-4 | 2 | móng |
| 9 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m | MT-3 | 9 | móng |
| 10 | Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (nền BTXM) | MT-3A | 6 | móng |
| 11 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (92,08 kg) | X2-DT | 12 | bộ |
| 12 | Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,27 kg) | X2L-DT | 2 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù (7,89 kg) | G-TĐ | 16 | bộ |
| 14 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg) | G-ĐC | 11 | bộ |
| 15 | Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg) | TT-TBA | 11 | bộ |
| 16 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (58,13 kg) | XNT-22 | 2 | bộ |
| 17 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (33,78 kg) | XTG-22A | 10 | bộ |
| 18 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (32,21 kg) | XTG-22B | 11 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (35,47 kg) | XTG-22C | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (67,00 kg) | XSI-22 | 10 | bộ |
| 21 | Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (230,58 kg) | G-MBA(1) | 10 | bộ |
| 22 | Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (234,08 kg) | G-MBA(2) | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác (306,06 kg) | GTT-22 | 10 | bộ |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp (172,88 kg) | R-TBA | 11 | hệ thống |
| 25 | Sứ đứng 22 kV + ty sứ | VHD-22 | 216 | quả |
| 26 | Kẹp quai | KQ | 8 | bộ |
| 27 | Kẹp hotline | KHL | 8 | bộ |
| 28 | Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kV | CH-SI | 9 | bộ |
| 29 | Nắp chụp MBA phần trung thế | CH-CA | 10 | bộ |
| 30 | Nắp chụp MBA phần hạ thế | CH-HA | 10 | bộ |
| 31 | Nắp chụp chống sét van cao thế | CH-CSV | 9 | bộ |
| 32 | Đầu cốt ép M240 | Cosse C240 | 8 | cái |
| 33 | Đầu cốt ép M120 | Cosse C120 | 56 | cái |
| 34 | Đầu cốt M50 | Cosse C50 | 252 | cái |
| 35 | Đầu cốt M25 | Cosse C25 | 40 | cái |
| 36 | Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,5m/bộ) | ĐT | 14 | bộ |
| 37 | Biển tên trạm | BT-T | 10 | cái |
| 38 | Biển báo an toàn các loại | B-CB | 10 | cái |
| 39 | Băng dính cách điện | BD | 336 | cuộn |
| 40 | Dây thép 2ly bọc nhựa | DT-2L | 56 | m |
| 41 | Keo bọt nở | K-BN | 11 | lọ |
| 42 | Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ) | SĐ-1S | 4 | cái |
| R | Phần vật liệu lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Cầu chì tự rơi (lắp lại) | FCO 22kV (TD) | 1 | bộ |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 (lắp lại) | Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD) | 145 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (lắp lại) | Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 (TD) | 145 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (lắp lại) | Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD) | 28 | m |
| S | PHẦN HẠ THẾ | |||
| T | Phần vật liệu A cấp B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải) | ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR) | 1.032 | m |
| 2 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liền | LT8,5/4.3/190 | 12 | cái |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | IPC (35-120/6-120) 2BL | 167 | cái |
| U | Phần vật liệu B cấp B thực hiện | |||
| 1 | Móng đơn cột BTLT 8,5 | Đ-8,5T | 2 | móng |
| 2 | Móng kép cột BTLT 8,5 | K-8,5T | 5 | móng |
| 3 | Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (2,42 kg) | XK-V | 2 | bộ |
| 4 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (3,78 kg) | XK-Đ | 23 | bộ |
| 5 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg) | XK-KD | 13 | bộ |
| 6 | Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (6,04 kg) | XK-KN | 1 | bộ |
| 7 | Móc thép chữ S (0,3 kg) | Moc-S | 96 | cái |
| 8 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2 | KN ABC 4x50-120mm2 | 96 | cái |
| 9 | Đầu cốt xử lý AM120 | Cosse C-A120 | 80 | cái |
| 10 | Đầu cốt xử lý AM70 | Cosse C-A70 | 4 | cái |
| 11 | Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (30,18 kg) | XN-Đ | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (23,70 kg) | RC-1 | 3 | bộ |
| 13 | Đánh tên cột (0,15m2/1 vị trí) | ĐSC | 7 | vị trí |
| 14 | Băng dính cách điện | BD | 80 | cuộn |
| 15 | Biển tên lộ dây | BT-L | 68 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit | HPD | 1 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPD (1,5m/bộ) | ĐT-CT-1 | 28,5 | bộ |
| 18 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD) | ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD) | 3 | m |
| 19 | Dây thép 1ly bọc nhựa | DT | 20 | cái |
| V | Phần lắp lại B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại) | ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD) | 134 | m |
| 2 | Hộp 4 công tơ 1 pha (lắp lại) | H4-CT (TD) | 4 | cái |
| 3 | Hộp công tơ 3 pha (lắp lại) | H3F-CT (TD) | 1 | cái |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 (lắp lại) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 (TD) | 20 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*25mm2 (TD) | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 (TD) | 5 | m |
| W | KẾT NỐI SCADA RECLOSER B THỰC HIỆN | |||
| X | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Router 3G | 1 | bộ | |
| Y | VẬT LIỆU | |||
| 1 | Cáp mạng | 10 | m | |
| 2 | Dây đơn 1x1mm2 | 1x1mm2 | 10 | m |
| 3 | Đầu hạt mạng | 6 | cái | |
| 4 | Đầu cốt kim các loại | 20 | cái | |
| 5 | Dây thít | 20 | cái | |
| 6 | Băng dính cách điện | 10 | cuộn | |
| Z | Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 | 1 | hàm | |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU | 1 | hàm | |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu | 1 | hàm | |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn | 1 | hàm | |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu | 1 | hàm | |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian | 1 | hàm | |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra | 1 | hàm | |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình | 1 | hàm | |
| 10 | Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit | 1 | hàm | |
| 11 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 12 | Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit | 1 | hàm | |
| 13 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | 1 | hàm | |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa | 1 | hàm | |
| 15 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực | 1 | hàm | |
| 16 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn | 1 | hàm | |
| 17 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi | 1 | hàm | |
| AA | Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật | |||
| 1 | Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | hệ thống | |
| 2 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 3 | Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 4 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 5 | Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| 6 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy | 1 | hệ thống | |
| AB | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AC | Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End | |||
| AD | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AE | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Tín hiệu đo lường AI | 21 | tín hiệu | |
| 2 | Tín hiệu chỉ thị vị trí DI | 48 | tín hiệu | |
| 3 | Tín hiệu cảnh báo SI | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Tín hiệu điều khiển DO | 5 | tín hiệu | |
| 5 | Tín hiệu điều khiển SO | 1 | tín hiệu | |
| AF | Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển | |||
| 1 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input | 1 | tín hiệu | |
| 2 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input | 1 | tín hiệu | |
| 3 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input | 1 | tín hiệu | |
| 4 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output | 1 | tín hiệu | |
| 5 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output | 1 | tín hiệu | |
| 6 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output | 1 | tín hiệu | |
| AG | Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu | |||
| AH | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AI | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây | 1 | ngăn | |
| AJ | Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị | |||
| AK | TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AL | TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV | 1 | ngăn | |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển | 1 | ngăn | |
| AM | PHẦN THU HỒI | |||
| AN | Thu hồi đường dây 22kv | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | ZnO-22 (TH) | 8 | bộ |
| 2 | Dây nhôm lõi thép 95mm2 | AC-95 | 707 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép 70mm2 | AC-70 | 5.073 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép 50mm2 | AC-50 | 6.585 | m |
| 5 | Dây nhôm lõi thép 35mm2 | AC-35 | 1.432 | m |
| 6 | Cột bê tông ly tâm 12m | LT-12 | 32 | cái |
| 7 | Cột bê tông ly tâm 10m | LT-10 | 75 | cái |
| 8 | Xà khóa dây kiểu Pi | Xpi-22 | 3 | bộ |
| 9 | Xà X1 đỡ dây sứ đứng | X1-22 | 68 | bộ |
| 10 | Xà X2 khóa dây sứ đứng | X2-22 | 19 | bộ |
| 11 | Xà X3 khóa dây sứ đứng | X3-22 | 1 | bộ |
| 12 | Xà X2 khóa dây sứ chuỗi | X2C-22 | 6 | bộ |
| 13 | Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến | X2CKD-22 | 7 | bộ |
| 14 | Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến | X2CKN-22 | 3 | bộ |
| 15 | Xà rẽ nhánh- cột đơn | XRN-22 | 7 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao phụ tải | X-CDPT | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ chống sét van | XCS-22 | 8 | bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XSI-22 | 1 | bộ |
| 19 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha | XP-3 | 2 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác CDPT- cột đơn | GTT | 3 | bộ |
| 21 | Ghế thao tác CDPT- cột Pi | GTT-Pi | 1 | bộ |
| 22 | Thang trèo cột ly tâm | TT-LT | 4 | bộ |
| 23 | Chuỗi néo đơn 22kV, polymer | CNĐ-22 | 117 | chuỗi |
| 24 | Cách điện đứng 22kV, VHD | VHD-22 | 399 | quả |
| 25 | Cách điện đứng 22kV, Minh Long | ML-22 | 3 | quả |
| AO | Thu hồi phần TBA | |||
| 1 | Chống sét van 22kV | ZnO-22 (TH) | 9 | bộ |
| 2 | Tủ hạ thế 600V-630A | TĐ-0,4 | 5 | tủ |
| 3 | Cầu chì tự rơi 22kV | FCO-22 | 9 | bộ |
| 4 | Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm2 | 22kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2 | 126 | m |
| 5 | Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 | 20 | m |
| 6 | Cáp bọc XLPE/PVC M3x120+1x70 mm2 | 0,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70mm2 | 5 | m |
| 7 | Cột BTLT 10m | LT-10 | 7 | cái |
| 8 | Cột BT K9,6 | K-9,6 | 2 | cái |
| 9 | Cột BT H8,5 | H-8,5 | 8 | cái |
| 10 | Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến | XDT-22 | 6 | bộ |
| 11 | Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến | XNT-22 | 6 | bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 | XTG-22A | 15 | bộ |
| 13 | Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 | XTG-22B | 1 | bộ |
| 14 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- loại 1 | XSI-22A | 9 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu chì tự rơi- loại 2 | XSI-22B | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ máy biến áp | G-MBA | 3 | bộ |
| 17 | Giá đỡ máy biến áp- loại 2 | G-MBA(2) | 1 | bộ |
| 18 | Ghế thao tác- loại 1 | GTT-22A | 3 | bộ |
| 19 | Ghế thao tác- loại 2 | GTT-22B | 1 | bộ |
| 20 | Ghế thao tác- trạm bệt | GTT-B | 7 | bộ |
| 21 | Thang trèo | TT | 4 | bộ |
| 22 | Sứ đứng 22 kV VHD + ty sứ | VHD-22 | 132 | quả |
| AP | Thu hồi phần hạ thế 0,4kV | |||
| 1 | Cột BTLT-8,5m | LT-8,5 | 1 | cái |
| 2 | Cột H-6,5m | H-6,5 | 1 | cái |
| AQ | VẬN CHUYỂN | |||
| AR | Trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị: tủ, chống sét | 2 | ca | |
| AS | Đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị: Reloser, chống sét | 0,5 | ca | |
| AT | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| AU | Phần đường dây trung thế | |||
| AV | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THEO ĐM 4970 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | 12 | ca | |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở dây dẫn, dây chống sét) | 0,5 | ca | |
| 3 | Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ) | 3,5 | ca | |
| AW | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THU HỒI THEO ĐM 203 | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi | - | 1,5 | ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu thu hồi | - | 1 | ca |
| AX | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THEO ĐM 4970 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | - | 1 | Ca |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ) | - | 1 | Ca |
| AY | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THU HỒI THEO ĐM 203 Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi | - | 0,5 | Ca |
| 2 | Xe tải thùng loại 5T chở vật liệu thu hồi | - | 0,5 | Ca |
| AZ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THEO ĐM 4970 Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột | - | 0,5 | Ca |
| 2 | Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu | - | 0,5 | Ca |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0387980305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077596E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.847.724.142 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.543.172.426 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình | 3 | 3 |
| 2 | Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Xe | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Xe | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy | 3 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy | 3 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy | 3 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy | 2 |
| 8 | Tời kéo | Bộ | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Bộ | 3 |
| 11 | Các thiết bị thí nghiệm | Trọn bộ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi