Gói thầu: XL2021_07. Thi công xây lắp công trìnhNâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138739-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Ứng Hòa
Tên gói thầu XL2021_07. Thi công xây lắp công trìnhNâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2
Số hiệu KHLCNT 20211138054
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:26:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,925,320,203 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0387980305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077596E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.847.724.142 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.543.172.426 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Xe
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 2
8-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Bộ
- Số lượng tối thiểu 3
11-Các thiết bị thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trọn bộ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Ứng Hòa
E-CDNT 1.2 XL2021_07. Thi công xây lắp công trìnhNâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2
Nâng cấp, cải tạo các nhánh lộ 477E10.2
120 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785 Số điện thoại Hotline: 19001288
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu là doanh nghiệp thì phải không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với: Công ty Điện lực Ứng Hòa, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn; - Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu + Tư vấn lập BCKTKT: Công ty cổ phần tư vấn và xây lắp Quang Hưng - Địa chỉ : Số 31 đường G, tổ dân phố Vườn Dâu, thị trấn Trâu Quỳ, Gia Lâm, Hà Nội Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Ứng Hòa, Số 105 Trần Đăng Ninh – TT.Vân Đình – H.Ứng Hòa – Hà Nội


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Ứng Hòa , địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - Vân Đình - Ứng Hòa - Hà Nội
- Chủ đầu tư: Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785 Số điện thoại Hotline: 19001288


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng) + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)..... + Hồ sơ chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi. + Đơn dự thầu. + Bảo đảm dự thầu. + Tài liệu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu. + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. + Cam kết kỹ thuật, tài liệu kỹ thuật (nếu có) + Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất), (nếu có). + Chứng chỉ quản lý chất lượng ISO900X của nhà sản xuất còn hiệu lực (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033; Fax: 024-33882785 Số điện thoại Hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Minh Tuấn - Giám đốc Công ty Điện lực Ứng Hòa - Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22197000; Fax: 024-33882785;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Quản lý đầu tư- Công ty Điện lực Ứng Hòa Địa chỉ: 105 Trần Đăng Ninh - TT Vân Đình - Huyện Ứng Hòa - Hà Nội Tel: 024-22110033 Fax: 024-33882785
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Hạng mục chung
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Chi phí bảo trì Công trình24Tháng
5Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
6Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
7Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG ÁP
C PHẦN THIẾT BỊ
D Phần thiết bị lắp mới A cấp B thực hiện
1Recloser 22kV-630A - 12,5kA/1sRe-22 (bao gồm Recloser, tủ điều khiển, giá đỡ Recloser, dây cấp nguồn và biến điện áp 1 pha)1bộ
2LBS kiểu kín-SF6/Chân không-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng điện-Ngoài trờiLBS-22 (bao gồm LBS, tủ điều khiển, giá đỡ LBS, dây cấp nguồn và biến điện áp 1 pha)1bộ
3CSV đường dây 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-2221quả
E Phần thiết bị lắp lại B thực hiện
1Cầu dao phụ tải 22kV (lắp lại)CDPT-22 (TD)5bộ
2Recloser 22kV (lắp lại)Re-22 (TD)1bộ
3Biến điện áp 1 pha 22kV (lắp lại)TU-22 (TD)1bộ
F Phần vật liệu
G Phần vật liệu lắp mới A cấp B thực hiện
1Dây nhôm trần lõi thép ACSR 120/19mm2 (kéo rải)ACSR-120/19 (KR)4.581m
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 (kéo rải)ACSR-95/16 (KR)7.293m
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 (kéo rải)ACSR-70/11 (KR)2.316m
4Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-120/19mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x120/19 (KR)30m
5Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải)22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 (KR)495m
6Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bíchLT20m (G10+N10)/13/1908cái
7Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchLT18m (G8+N10)/13/19013cái
8Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bíchLT18m (G8+N10)/12/19087cái
9Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchLT16m (G6+N10)/13/1906cái
10Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchLT16m (G6+N10)/9.2/19030cái
11Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liềnLT14/8.5/1906cái
12Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, polymer, dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-22A559chuỗi
13Chuỗi treo đơn 22kV-70kN, polymer, dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện)CTĐ-2297chuỗi
14Chuỗi néo đơn 22kV-120kN, polymer, dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện)CNĐ-22B18chuỗi
H Phần vật liệu lắp mới B cấp B thực hiện
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm222kV Cu/XLPE 1x50mm228m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 1x50mm238m
3Cáp chống sét TK 50 mm2 (kéo rải)TK-50 (KR)7.872m
4Cáp chống sét TK 50 mm2TK-508.029m
5Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 20m (đào thủ công)MTK-7 (TC)4móng
6Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MTK-6 (M)1móng
7Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 18m (đào bằng thủ công)MTK-6 (TC)25móng
8Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 18m (đào bằng thủ công)MT-6 (TC)48móng
9Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 16m (đào bằng thủ công)MTK-5 (TC)3móng
10Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MT-5 (M)1móng
11Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 16m (đào bằng thủ công)MT-5 (TC)29móng
12Móng bê tông cốt thép cột ly tâm kép 14m (đào bằng thủ công)MTK-4 (TC)2móng
13Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng thủ công)MT-4 (TC)1móng
14Móng bê tông cốt thép cột ly tâm đơn 14m (đào bằng máy, kết hợp thủ công)MT-4 (M)1móng
15Xà X2 khóa dây sứ chuỗi- cột đơn (90,82 kg)X2C-2212bộ
16Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến (109,34 kg)X2CKD-2227bộ
17Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyến- loại 2 (102,52 kg)X2CKN-22B19bộ
18Xà X2 khóa dây sứ đứng - xuyên tâm (92,64 kg)X2-22(LG)2bộ
19Xà X2 khóa dây sứ chuỗi cột đơn - xuyên tâm (93,46 kg)X2C-22(LG)77bộ
20Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyến - xuyên tâm (100,52 kg)X2CKD-22(LG)6bộ
21Xà rẽ nhánh cột đơn (85,06 kg)XRN-221bộ
22Xà đỡ cầu dao phụ tải (64,05 kg)X-CDPT5bộ
23Xà đỡ LBS (61,02 kg)X-LBS1bộ
24Giá đỡ biến điện áp 1 pha (23,22 kg)G-BU2bộ
25Xà đỡ sứ trung gian- chống sét van (88,18 kg)XTG-CSV2bộ
26Xà đỡ lèo- cột đơn (28,84 kg)X-ĐL5bộ
27Xà đỡ lèo- cột kép ngang tuyến (34,73 kg)XĐL-KN1bộ
28Xà đỡ chống sét van (35,72 kg)XCS-223bộ
29Xà phụ đỡ lèo 3 pha lệch (41,80 kg)XP-3L1bộ
30Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột đơn (58,54 kg)XP-3A1bộ
31Xà phụ đỡ lèo 3 pha 2 bên cột kép dọc tuyến (46,78 kg)XP-3AK2bộ
32Kèm khóa dây chống sét (7,30 kg)K-DCS2bộ
33Ghế thao tác CDPT (85,82 kg)GTT-CDPT7bộ
34Thang trèo cột trung thế loại 1 (46,23 kg)TT15bộ
35Thang trèo cột trung thế loại 2 (34,34 kg)TT21bộ
36Giằng cột li tâm 14-20m (85,82 kg)GC-LT35bộ
37Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột đơn (7,62 kg)CLE-Đ84bộ
38Colie ôm cột khoá dây chống sét- cột kép (16,86 kg)CLE-K32bộ
39Chụp ngọn cột đơn (142,46 kg)CNC-Đ6bộ
40Chụp ngọn cột kép (189,03 kg)CNC-K2bộ
41Đầu cốt AM120 1lỗCosse C-A12018cái
42Đầu cốt AM95 1lỗCosse C-A9542cái
43Đầu cốt AM70 1lỗCosse C-A7060cái
44Đầu cốt M50Cosse C5076cái
45Sứ đứng VHD 22kV+ cả ty (lắp mới)VHD-22243quả
46Phụ kiện chuỗi néo đơn (mua mới)PK-CNĐ6bộ
47Dây định hình cổ sứDDH92cái
48Tiếp địa trung thế an toàn cột 14,16m (29,15 kg)RC-1 (16)30bộ
49Tiếp địa trung thế an toàn cột 18, 20m (32,7 kg)RC-1 (18)51bộ
50Tiếp địa trung thế vị trí lắp chống sét van (57,47 kg)RC-2(CSV)1bộ
51Tiếp địa trung thế vị trí nối đất chống sét van và DCS (67,48 kg)RC-2(CSV-DCS)2bộ
52Tiếp địa trung thế vị trí lắp cầu dao phụ tải (53,77 kg)RC-2(CDPT)4bộ
53Tiếp địa trung thế vị trí lắp CDPT và DCS (55,80 kg)RC-2(CDPT-DCS)2bộ
54Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 16 (64,58 kg)RC-2(DCS1)10bộ
55Tiếp địa trung thế vị trí nối đất dây chống sét- cột LT 18 (69,91 kg)RC-2(DCS2)20bộ
56Tiếp địa trung thế vị trí lắp Recloser (112,61 kg)RC-4(Re)1bộ
57Cờ tiếp địa (01,45 kg)R-TĐ23bộ
58Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150A25-150364cái
59Ghíp xử lý đồng/nhôm 50-150G-XL12cái
60Ống nối dây AC-70/95ON-70/959cái
61Kẹp quaiKQ3bộ
62Kẹp hotlineK-HL3bộ
63Khóa hãm dây chống sétKH-CS232cái
64Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV9bộ
65Biển tên cầu dao, máy cắtBT-CDPT7cái
66Biển tên cột (bao gồm cả 3 bộ đai thép, khóa đai)BT-C133cái
67Biển tên cột (lắp cho cột mới)BT-C(1)117cái
68Biển tên cột (lắp cho cột hiện có)BT-C(2)16cái
69Biển cảnh báo nguy hiểmBCB6cái
70Tấm chống chim chuột lên cột (bao gồm cả 2 bộ đai thép, khóa đai)T-CC9cái
71Làm dàn giáo rải dây vượt chướng ngại vật, qua đường rộng 5-10m, dây AC-95L-GD1vị trí
72Đào bụi tre, đường kính bụi >80cmĐ-BT2bụi
73Chặt cây GPMB, đường kính thân CC-2020cây
74Chặt cây GPMB, đường kính thân CC-3030cây
I Phần vật liệu lắp lại
1Dây AC-70 (kéo lại bằng thủ công kết hợp máy)AC-70 (TD1)13.005m
2Dây AC-70 (kéo lại bằng thủ công)AC-70 (TD2)1.007m
3Dây AC-70 (căng lại bằng thủ công)AC-70 (TD3)1.438m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm2 (lắp lại)22kV Cu/XLPE 1x50mm2 (TD)5m
5Xà X2 khóa dây cột đơn (lắp lại)X2C-22 (TD)1bộ
6Giá đỡ Recloser (lắp lại)G-Re (TD)1bộ
7Giá đỡ biến điện áp 1 pha (lắp lại)G-TU (TD)1bộ
8Chuỗi néo đơn 22kV (lắp lại)CNĐ-22 (TD)27chuỗi
9Sứ đứng VHD 22kV (lắp lại)VHD-22 (TD)2quả
J PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
K Phần thiết bị
L Phần thiết bị thay mới A cấp B thực hiện
1Tủ hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor4tủ
2CSV TBA phân phối 24/19,2kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổZnO-2227quả
M Phần thiết bị thay mới B cấp B thực hiện
1Tủ tụ bù hạ áp 0,4kV-2x20kVAr-Ngoài trời440V-40kVAr-3P (2x20kVAr, 1x75A+2x40A) Outdoor4tủ
N Phần thiết bị lắp lại
1Máy biến áp 180kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 180kVA-22/0,4kV (TD)1máy
2Máy biến áp 250kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 250kVA-22/0,4kV (TD)1máy
3Máy biến áp 320kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 320kVA-22/0,4kV (TD)3máy
4Máy biến áp 400kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 400kVA-22/0,4kV (TD)5máy
5Máy biến áp 630kVA- 22/0.4kV, ngoài trời (lắp lại)MBA 630kVA-22/0,4kV (TD)1máy
6Chống sét van 22kV (lắp lại)ZnO-22 (TD)1bộ
7Tủ hạ thế 600V-1000A (lắp lại)TĐ-1000A (TD)1tủ
8Tủ hạ thế 600V-630A (lắp lại)TĐ-630A (TD)4tủ
9Tủ hạ thế 600V-400A (lắp lại)TĐ-400A (TD)2tủ
10Tủ tụ bù (lắp lại)TB-0,4 (TD)7tủ
O Phần vật liệu
P Phần vật liệu thay mới A cấp B thực hiện
1FCO 22kV-100A-10kArms-Cách điện polymerFCO 22kV-100A-10kA/s27bộ 1 pha
2Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liềnLT12,0/7.2/19015cái
3Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liềnLT14/8.5/1902cái
Q Phần vật liệu thay mới B cấp B thực hiện
1Dây chì FCO 22kV-Loại K-10A22kV-10A6cái
2Dây chì FCO 22kV-Loại K-16A22kV-16A21cái
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-1x50mm222kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2255m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x240mm229m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm268m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm252m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25 mm2-Không lớp giáp bảo vệ0,6/1(1,2)kV Cu-XLPE/PVC 4x25mm220m
8Móng trạm biến áp- cột ly tâm 14mMT-42móng
9Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12mMT-39móng
10Móng trạm biến áp- cột ly tâm 12m (nền BTXM)MT-3A6móng
11Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (92,08 kg)X2-DT12bộ
12Xà nánh đón dây đỉnh trạm dọc tuyến (85,27 kg)X2L-DT2bộ
13Giá đỡ tủ hạ thế, tủ tụ bù (7,89 kg)G-TĐ16bộ
14Giá đỡ cáp tổng hạ thế (47,13 kg)G-ĐC11bộ
15Thang trèo trạm biến áp (37,58 kg)TT-TBA11bộ
16Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyến (58,13 kg)XNT-222bộ
17Xà đỡ sứ trung gian- loại 1 (33,78 kg)XTG-22A10bộ
18Xà đỡ sứ trung gian- loại 2 (32,21 kg)XTG-22B11bộ
19Xà đỡ sứ trung gian- loại 3 (35,47 kg)XTG-22C1bộ
20Xà đỡ cầu chì tự rơi- chống sét van (67,00 kg)XSI-2210bộ
21Giá đỡ máy biến áp- loại 1 (230,58 kg)G-MBA(1)10bộ
22Giá đỡ máy biến áp- loại 2 (234,08 kg)G-MBA(2)1bộ
23Ghế thao tác (306,06 kg)GTT-2210bộ
24Tiếp địa trạm biến áp (172,88 kg)R-TBA11hệ thống
25Sứ đứng 22 kV + ty sứVHD-22216quả
26Kẹp quaiKQ8bộ
27Kẹp hotlineKHL8bộ
28Nắp chụp cầu chì rơi 24kV - 35kVCH-SI9bộ
29Nắp chụp MBA phần trung thếCH-CA10bộ
30Nắp chụp MBA phần hạ thếCH-HA10bộ
31Nắp chụp chống sét van cao thếCH-CSV9bộ
32Đầu cốt ép M240Cosse C2408cái
33Đầu cốt ép M120Cosse C12056cái
34Đầu cốt M50Cosse C50252cái
35Đầu cốt M25Cosse C2540cái
36Đai thép không gỉ+ khóa đai (1,5m/bộ)ĐT14bộ
37Biển tên trạmBT-T10cái
38Biển báo an toàn các loạiB-CB10cái
39Băng dính cách điệnBD336cuộn
40Dây thép 2ly bọc nhựaDT-2L56m
41Keo bọt nởK-BN11lọ
42Sơ đồ 1 sợi (dán cửa tủ)SĐ-1S4cái
R Phần vật liệu lắp lại B thực hiện
1Cầu chì tự rơi (lắp lại)FCO 22kV (TD)1bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 (lắp lại)Cu-XLPE/PVC 1x240mm2 (TD)145m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (lắp lại)Cu-XLPE/PVC 1x120mm2 (TD)145m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-4x25mm2 (lắp lại)Cu-XLPE/PVC 4x25mm2 (TD)28m
S PHẦN HẠ THẾ
T Phần vật liệu A cấp B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (kéo rải)ABC 0,6/1kV - 4x120mm2 (KR)1.032m
2Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4.3-thân liềnLT8,5/4.3/19012cái
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmIPC (35-120/6-120) 2BL167cái
U Phần vật liệu B cấp B thực hiện
1Móng đơn cột BTLT 8,5Đ-8,5T2móng
2Móng kép cột BTLT 8,5K-8,5T5móng
3Xà kèm khóa dây cột vuông đơn (2,42 kg)XK-V2bộ
4Xà kèm khóa dây cột ly tâm đơn (3,78 kg)XK-Đ23bộ
5Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép dọc (5,58 kg)XK-KD13bộ
6Xà kèm khóa dây cột ly tâm kép ngang (6,04 kg)XK-KN1bộ
7Móc thép chữ S (0,3 kg)Moc-S96cái
8Kẹp siết cáp vặn xoắn 4*50-120mm2KN ABC 4x50-120mm296cái
9Đầu cốt xử lý AM120Cosse C-A12080cái
10Đầu cốt xử lý AM70Cosse C-A704cái
11Xà nánh cột bê tông ly tâm đơn (30,18 kg)XN-Đ1bộ
12Tiếp địa lặp lại (23,70 kg)RC-13bộ
13Đánh tên cột (0,15m2/1 vị trí)ĐSC7vị trí
14Băng dính cách điệnBD80cuộn
15Biển tên lộ dâyBT-L68cái
16Hộp phân dây CompositHPD1cái
17Đai thép không gỉ hòm công tơ, HPD (1,5m/bộ)ĐT-CT-128,5bộ
18Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (xuống HPD)ABC 0,6/1kV - 4x70mm2(HPD)3m
19Dây thép 1ly bọc nhựaDT20cái
V Phần lắp lại B thực hiện
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (kéo lại)ABC 0,6/1kV - 4x95mm2 (TD)134m
2Hộp 4 công tơ 1 pha (lắp lại)H4-CT (TD)4cái
3Hộp công tơ 3 pha (lắp lại)H3F-CT (TD)1cái
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x16 mm2 (lắp lại)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 2x16mm2 (TD)20m
5Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4*25mm2 (TD)Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 4x25mm2 (TD)5m
W KẾT NỐI SCADA RECLOSER B THỰC HIỆN
X THIẾT BỊ
1Router 3G1bộ
Y VẬT LIỆU
1Cáp mạng10m
2Dây đơn 1x1mm21x1mm210m
3Đầu hạt mạng6cái
4Đầu cốt kim các loại20cái
5Dây thít20cái
6Băng dính cách điện10cuộn
Z Kiểm tra hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC 60870-5-101/104
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/1041hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU1hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu1hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter interrogation command)- Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn1hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command)- Lệnh đọc dữ liệu1hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command)- Lệnh đồng bộ thời gian1hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Tesr command)- Lệnh kiểm tra1hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC type (Delay acquisition command)- Lệnh đặt lại tiến trình1hàm
10Kiểm tra hàm 1 IEC type (Single point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit1hàm
11Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
12Kiểm tra hàm 3 IEC (Double point Information)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit1hàm
13Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a)- Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a1hàm
14Kiểm tra hàm 9 IEC (Measure value, Normalized value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu chuẩn hóa1hàm
15Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value)- Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực1hàm
16Kiểm tra hàm 45 IEC (Single command)- Lệnh điều khiển đơn1hàm
17Kiểm tra hàm 46 IEC (Double command)- Lệnh điều khiển đôi1hàm
AA Kiểm tra cơ chế cấu hình hạ tầng mạng và bảo mật
1Kiểm tra cơ chế stack swich tại trạm biến áp/ Nhà máy và tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1hệ thống
2Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
3Kiểm tra cơ chế routing/ định tuyến giữa các router tại Trung tâm điều khiển với router tại trạm/ nhà máy1hệ thống
4Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
5Kiểm tra cơ chế dự phòng ruoting/ định tuyến giữa các router tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
6Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tai Trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển với Firewall tại trạm/ nhà máy1hệ thống
AB Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AC Kiểm tra và hiệu chỉnh End-to-End
AD TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AE TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Tín hiệu đo lường AI21tín hiệu
2Tín hiệu chỉ thị vị trí DI48tín hiệu
3Tín hiệu cảnh báo SI1tín hiệu
4Tín hiệu điều khiển DO5tín hiệu
5Tín hiệu điều khiển SO1tín hiệu
AF Kiểm tra thử nghiệm tín hiệu giữa các trung tâm điều độ/ trung tâm điều khiển
1Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Input1tín hiệu
2Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Input1tín hiệu
3Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Input1tín hiệu
4Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Analog Output1tín hiệu
5Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Single Output1tín hiệu
6Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu Double Output1tín hiệu
AG Kiểm tra thử nghiệm thao tác xa theo phiếu
AH TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AI TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1Thao tác xa tách/ đưa vào ngăn lộ đường dây1ngăn
AJ Khai báo cấu hình, xây dựng cơ sở dữ liệu và màn hình hiển thị
AK TẠI HỆ THỐNG SCADA/DMS
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AL TẠI HỆ THỐNG ĐIỀU KHIỂN XA
1Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SÁ đối với ngăn lộ có cấp điện áp ≤ 110kV1ngăn
2Cấu hình và cài đặt CDSL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ/ Trung tâm điều khiển1ngăn
AM PHẦN THU HỒI
AN Thu hồi đường dây 22kv
1Chống sét van 22kVZnO-22 (TH)8bộ
2Dây nhôm lõi thép 95mm2AC-95707m
3Dây nhôm lõi thép 70mm2AC-705.073m
4Dây nhôm lõi thép 50mm2AC-506.585m
5Dây nhôm lõi thép 35mm2AC-351.432m
6Cột bê tông ly tâm 12mLT-1232cái
7Cột bê tông ly tâm 10mLT-1075cái
8Xà khóa dây kiểu PiXpi-223bộ
9Xà X1 đỡ dây sứ đứngX1-2268bộ
10Xà X2 khóa dây sứ đứngX2-2219bộ
11Xà X3 khóa dây sứ đứngX3-221bộ
12Xà X2 khóa dây sứ chuỗiX2C-226bộ
13Xà X2 khóa dây cột kép dọc tuyếnX2CKD-227bộ
14Xà X2 khóa dây cột kép ngang tuyếnX2CKN-223bộ
15Xà rẽ nhánh- cột đơnXRN-227bộ
16Xà đỡ cầu dao phụ tảiX-CDPT1bộ
17Xà đỡ chống sét vanXCS-228bộ
18Xà đỡ cầu chì tự rơiXSI-221bộ
19Xà phụ đỡ lèo 3 phaXP-32bộ
20Ghế thao tác CDPT- cột đơnGTT3bộ
21Ghế thao tác CDPT- cột PiGTT-Pi1bộ
22Thang trèo cột ly tâmTT-LT4bộ
23Chuỗi néo đơn 22kV, polymerCNĐ-22117chuỗi
24Cách điện đứng 22kV, VHDVHD-22399quả
25Cách điện đứng 22kV, Minh LongML-223quả
AO Thu hồi phần TBA
1Chống sét van 22kVZnO-22 (TH)9bộ
2Tủ hạ thế 600V-630ATĐ-0,45tủ
3Cầu chì tự rơi 22kVFCO-229bộ
4Cáp 22kV XLPE/PVC M 1*50mm222kV Cu-XLPE/PVC 1x50mm2126m
5Cáp bọc XLPE/PVC M120 mm20,6/1kV Cu-XLPE/PVC 1x120mm220m
6Cáp bọc XLPE/PVC M3x120+1x70 mm20,6/1kV Cu-XLPE/PVC 3x120+1x70mm25m
7Cột BTLT 10mLT-107cái
8Cột BT K9,6K-9,62cái
9Cột BT H8,5H-8,58cái
10Xà đón dây đỉnh trạm dọc tuyếnXDT-226bộ
11Xà đón dây đỉnh trạm ngang tuyếnXNT-226bộ
12Xà đỡ sứ trung gian- loại 1XTG-22A15bộ
13Xà đỡ sứ trung gian- loại 2XTG-22B1bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơi- loại 1XSI-22A9bộ
15Xà đỡ cầu chì tự rơi- loại 2XSI-22B1bộ
16Giá đỡ máy biến ápG-MBA3bộ
17Giá đỡ máy biến áp- loại 2G-MBA(2)1bộ
18Ghế thao tác- loại 1GTT-22A3bộ
19Ghế thao tác- loại 2GTT-22B1bộ
20Ghế thao tác- trạm bệtGTT-B7bộ
21Thang trèoTT4bộ
22Sứ đứng 22 kV VHD + ty sứVHD-22132quả
AP Thu hồi phần hạ thế 0,4kV
1Cột BTLT-8,5mLT-8,51cái
2Cột H-6,5mH-6,51cái
AQ VẬN CHUYỂN
AR Trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị: tủ, chống sét2ca
AS Đường dây trung thế
1Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở thiết bị: Reloser, chống sét0,5ca
AT VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
AU Phần đường dây trung thế
AV VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THEO ĐM 4970
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột12ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn (chở dây dẫn, dây chống sét)0,5ca
3Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ)3,5ca
AW VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THU HỒI THEO ĐM 203
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi-1,5ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu thu hồi-1ca
AX VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THEO ĐM 4970 Phần trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột-1Ca
2Xe tải thùng loại 5T (chở xà, tiếp địa, sứ)-1Ca
AY VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THU HỒI THEO ĐM 203 Phần trạm biến áp
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột thu hồi-0,5Ca
2Xe tải thùng loại 5T chở vật liệu thu hồi-0,5Ca
AZ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU THEO ĐM 4970 Phần đường dây hạ thế
1Xe cẩu tự hành loại 10 tấn chở cột-0,5Ca
2Xe cẩu tự hành loại 5 tấn chở vật liệu-0,5Ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0387980305E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.077596E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế và cải tạo TBA phân phối cấp điện áp 35kV hoặc 22kV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.847.724.142 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.543.172.426 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí…).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình33
2 Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đócó 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động.22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Xe2
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Xe2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy3
4 Máy bơm nước Máy3
5 Máy đầm bê tông các loại Máy3
6 Máy hàn điện Máy2
7 Máy phát điện >10kVA Máy2
8 Tời kéo Bộ2
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Bộ3
11 Các thiết bị thí nghiệm Trọn bộ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->