Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138382-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138252 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2021 theo Thông báo số 591/STC-QLNN.TKK ngày 01/02/2021 của Sở Tài chính, ngân sách phường và các nguồn huy đông hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:25:00 đến ngày 2021-11-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,456,067,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.684101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33682E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.119.247.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm mười chín triệu, hai trăm bốn bảy ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.119.247.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cấn bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi(còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phát điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đào, xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0.4m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm đất |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị Nâng cấp, cải tạo trạm bơm Bái Khon, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hoá 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2021 theo Thông báo số 591/STC-QLNN.TKK ngày 01/02/2021 của Sở Tài chính, ngân sách phường và các nguồn huy đông hợp pháp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | * Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Phường Đông Lĩnh
Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Công tháo dỡ ống bơm, máy bơm, tủ điện, hệ thống điện dân dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,11 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn mái bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,3325 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,9552 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,75 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,9778 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây đá hộc chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,2509 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2958 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,2354 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 26,0787 | m3 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,5293 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,656 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 93,656 | m3 |
| 14 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,9366 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1623 | 100m3 |
| 16 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,3805 | 1m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2761 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2761 | 100m3/1km |
| 19 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2761 | 100m3 |
| 20 | Mua đất tại mỏ đất cần đắp *1,13 (Đắp K =0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 181,3763 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8138 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8138 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,8138 | 100m3/1km |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,6051 | 100m3 |
| 25 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,3125 | 100m |
| 26 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0384 | 100m2 |
| 27 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,53 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1008 | 100m2 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,33 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0826 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,146 | tấn |
| 32 | Ván khuôn bê tông lót giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0307 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,6451 | m3 |
| 34 | Ván khuôn dầm móng DM1 - DM2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2502 | 100m2 |
| 35 | Bê tông dầm móng DM1 - DM2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,7522 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0756 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm DM1 - DM2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,243 | tấn |
| 38 | Xây móng tường thẳng DM1-DM2 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,5218 | m3 |
| 39 | Ván khuôn giằng tường móng GT1 - GT2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1057 | 100m2 |
| 40 | Bê tông giằng GT1-GT2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1625 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0404 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,146 | tấn |
| 43 | Ván khuôn cột C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2218 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0326 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1604 | tấn |
| 46 | Bê tông cột C1 bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,2197 | m3 |
| 47 | Trát cột C1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11,088 | m2 |
| 48 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,4502 | m3 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 77,446 | m2 |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 74,774 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,049 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0086 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0292 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5292 | m3 |
| 55 | Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,548 | m2 |
| 56 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1524 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0433 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0076 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3672 | tấn |
| 60 | Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,5818 | m3 |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 15,238 | m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7682 | 100m2 |
| 63 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,5944 | tấn |
| 64 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,5639 | m3 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 44,976 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 31,852 | m2 |
| 67 | Ván khuôn bệ máy bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,06 | 100m2 |
| 68 | Bê tông bệ máy bơm trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,562 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 139,728 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 121,194 | m2 |
| 72 | Bê tông sân trước nhà trạm bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,7815 | m3 |
| 73 | Láng sê nô thoát nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,36 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,2103 | m3 |
| 75 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,094 | m2 |
| 76 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0344 | 100m2 |
| 77 | Bê tông giằng tường thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3643 | m3 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,0872 | m2 |
| 79 | Trát gờ chỉ sê nô vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 29,52 | m |
| 80 | Thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 2,5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20 | cây 6m |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3956 | tấn |
| 82 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4459 | 100m2 |
| 83 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8,02 | m |
| 84 | Ke chống bão ( 05 cái/m2 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 222,956 | cái |
| 85 | Qủa cầu chắn rác D=90mm, Inox 304 3ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,178 | 100m |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | cái |
| 88 | Lắp dựng cửa không có khuôn khung thép hộp 40x80x2 tôn huỳnh dày 1,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,22 | 1m2 |
| 89 | Gia công sen hoa cửa sắt đặc 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,1686 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | 1m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9 | m2 |
| 92 | Bộ trùy inox 304 - Then cài cửa inox - Ổ khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 93 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2099 | tấn |
| 94 | Sơn lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,62 | 1m2 |
| 95 | Lắp đặt lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 9,62 | m2 |
| 96 | Lắp đặt các automat 2 pha 30A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 64,8 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 41,1 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 23,7 | m |
| 100 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 104 | Tủ điện 200x250x300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 106 | Dây cáp ĐồngCu/XLPE/PVC-3x70+1x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 108,76 | m |
| 107 | Dây cáp ĐồngCu/XLPE/PVC-4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 11 | m |
| 108 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cọc |
| 109 | Kéo rải dây tiếp địa bệ sắt xi động cơ máy bơm, atomat 3p-300A, tủ điện, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,7 | m |
| 110 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | hệ thống |
| 111 | Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 30 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 60 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | cái |
| 114 | Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | mối nối |
| 115 | Lắp đặt ống thép bằng mặt bích dài 2,05m- Đường kính 350x2050mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 116 | Lắp đặt ống thép mặt bích, đoạn ống dài 2,3m - Đường kính 350x2300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 117 | Lắp đặt ống thép mặt bích đoạn ống dài 3,15m Đường kính 350x3150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | 1 đoạn ống |
| 118 | Bulong đuôi cá M20x350 bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 8 | Cái |
| 119 | Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | 1 tủ |
| 121 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 20,9625 | 100m |
| 122 | Ván khuôn móng bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0232 | 100m2 |
| 123 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 3,354 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng đáy bể hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0695 | 100m2 |
| 125 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 10,062 | m3 |
| 126 | Ván khuôn thép tường bể hút | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,8412 | 100m2 |
| 127 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,2836 | m3 |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,1973 | tấn |
| 129 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,0416 | tấn |
| 130 | Ván khuôn trụ đỡ ống bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0055 | 100m2 |
| 131 | Bê tông trụ đỡ ống bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0575 | m3 |
| 132 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,017 | 100m2 |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,734 | m3 |
| 134 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,051 | 100m2 |
| 135 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 5,202 | m3 |
| 136 | Ván khuôn thép thành bể xả | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4365 | 100m2 |
| 137 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 6,6957 | m3 |
| 138 | Lắp dựng cốt thép móng bể xả, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,4094 | tấn |
| 139 | Lắp dựng cốt thép tường bể xả, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,3541 | tấn |
| 140 | Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 25,7594 | 100m3 |
| 141 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 135,576 | 1m3 |
| 142 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,1152 | 100m3 |
| 143 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 27,1152 | 100m3/1km |
| 144 | Mua đất tại mỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1.831,3232 | m3 |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,3132 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,3132 | 100m3/1km |
| 147 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 18,3132 | 100m3/1km |
| 148 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,2064 | 100m3 |
| 149 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 534,1396 | 100m |
| 150 | Ván khuôn móng dài bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,3435 | 100m2 |
| 151 | Ni lông tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 13,1292 | 100m2 |
| 152 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 132,332 | m3 |
| 153 | Ván khuôn móng dài bê tông đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,4852 | 100m2 |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 377,4104 | m3 |
| 155 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 16,3673 | 100m2 |
| 156 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 441,1836 | m3 |
| 157 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 161,9268 | m2 |
| 158 | Làm tầng lọc bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,0112 | m3 |
| 159 | Vải lọc ART15 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,1882 | 100m2 |
| 160 | ống nhựa PVC D34mm, Class2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 122,5392 | m |
| 161 | Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 20CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 30 | Ca |
| 162 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 12,3665 | 1m3 |
| 163 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,3496 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4733 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,4733 | 100m3/1km |
| 166 | Mua đất tại mỏ Triệu Lộc về để đắp (KL đất cần mua = KL đất cần đắp *1,13 (Đắp K =0,95) | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 203,1514 | m3 |
| 167 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0315 | 100m3 |
| 168 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0315 | 100m3/1km |
| 169 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,0315 | 100m3/1km |
| 170 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,7978 | 100m3 |
| 171 | Ván khuôn thanh giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,363 | 100m2 |
| 172 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,0419 | tấn |
| 173 | Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,2389 | tấn |
| 174 | Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,244 | m3 |
| 175 | Ni lông tái sinh lót đáy | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1,742 | 100m2 |
| 176 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 7,84 | m2 |
| 177 | Ván khuôn bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,17 | 100m2 |
| 178 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 17,4196 | m3 |
| 179 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 0,34 | 100m2 |
| 180 | Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 35,7066 | m3 |
| 181 | Ván khuôn thép tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 4,0516 | 100m2 |
| 182 | Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 46,4296 | m3 |
| 183 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,78 | 100m |
| 184 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,78 | 100m |
| 185 | Cừ phục vụ thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2,78 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm mồi + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | máy |
| 3 | Tủ khởi động 02 động cơ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | Tủ |
| 4 | Pa lăng xích 2 tấn kéo tay, dài 5m + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | bộ |
| 5 | Van một chiều V1L D350 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 6 | Van xả D350 + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 7 | Rọ rác D350 + gía đỡ + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 2 | bộ |
| 8 | Chi phí lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 9 | Chi phí quản lý mua sắm thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
| 10 | Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu | 1 | khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.684101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33682E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.119.247.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm mười chín triệu, hai trăm bốn bảy ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.119.247.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cấn bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác. | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ Giám sát chất lượng | 1 | - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi(còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Máy phát điện | Phát điện | 2 |
| 3 | Máy bơm nước | ≥ 1KW | 2 |
| 4 | Cần cẩu | ≥ 6T | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn, đầm dùi | Đầm bê tông | 4 |
| 6 | Máy đào, xúc | ≥ 0.4m3 | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm đất | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi