Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138382-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211138252
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2021 theo Thông báo số 591/STC-QLNN.TKK ngày 01/02/2021 của Sở Tài chính, ngân sách phường và các nguồn huy đông hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:25:00 đến ngày 2021-11-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,456,067,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.684101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33682E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.119.247.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm mười chín triệu, hai trăm bốn bảy ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.119.247.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách kỹ thuật:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cấn bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi(còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đào, xúc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.4m3
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm đất
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Xây lắp công trình + mua sắm lắp đặt thiết bị
Nâng cấp, cải tạo trạm bơm Bái Khon, phường Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hoá
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ từ nguồn kinh phí bảo vệ và phát triển đất trồng lúa năm 2021 theo Thông báo số 591/STC-QLNN.TKK ngày 01/02/2021 của Sở Tài chính, ngân sách phường và các nguồn huy đông hợp pháp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. , địa chỉ: Xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP TVTK Và ĐTXD Hàm Rồng. Địa chỉ: Số 170, đường Thành Thái, P. Đông Thọ, TP Thanh Hóa. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và xây dựng Đức Phong. Địa chỉ: Khu III, thị trấn Lam Sơn, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa. , địa chỉ: Xã Đông Lĩnh, thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
- Chủ đầu tư: UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
* Về Hợp đồng tương tự: Nhà thầu cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh sau: Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình; Hợp đồng tương tự; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng công trình hoặc tài liệu xác nhận khối lượng hoàn thành (đạt tên 80% KL của hợp đồng). * Về năng lực tài chính (2018, 2019, 2020): Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế hết quý III/2021 * Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu các tài liệu sau: + Bằng cấp; Chứng chỉ hành nghề giám sát. + Kinh nghiệm thực hiện dự án, gói thầu: Phải cung cấp Quyết định của công ty thành lập ban chỉ huy công trường và xác nhận của chủ đầu tư cho các hợp đồng tương tự mà nhân sự đã tham gia thực hiện để chứng minh. * Máy móc thiết bị: Nhà thầu cung cấp bản sao công chứng đồng thời trình bản gốc để đối chiếu bao gồm (các hóa đơn VAT, riêng ô tô phải cung cấp đăng ký, đăng kiểm còn hạn lưu hành xe). Yêu cầu tất cả các tài liệu nhằm chứng minh năng lực và kinh nghiệm Nhà thầu chuẩn bị sẵn khi bên mời thầu yêu cầu kiểm tra.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 55.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND Phường Đông Lĩnh Địa chỉ: Phường Đông Lĩnh, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Thanh Hóa, Điện thoại: 0237 3852 366
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Công tháo dỡ ống bơm, máy bơm, tủ điện, hệ thống điện dân dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6công
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,11m2
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép sàn mái bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,3325m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,9552m3
5Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,75m2
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,9778m3
7Phá dỡ tường xây đá hộc chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,2509m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2958m3
9Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,2354m3
10Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu26,0787m3
11Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤33cmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,5293m3
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu93,656m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu93,656m3
14San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,9366100m3
15Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1623100m3
16Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,38051m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2761100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2761100m3/1km
19San đất bãi thải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2761100m3
20Mua đất tại mỏ đất cần đắp *1,13 (Đắp K =0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu181,3763m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8138100m3
22Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8138100m3/1km
23Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,8138100m3/1km
24Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,6051100m3
25Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,3125100m
26Ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0384100m2
27Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,53m3
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1008100m2
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,33m3
30Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0826tấn
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,146tấn
32Ván khuôn bê tông lót giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0307100m2
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,6451m3
34Ván khuôn dầm móng DM1 - DM2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2502100m2
35Bê tông dầm móng DM1 - DM2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,7522m3
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0756tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm DM1 - DM2, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,243tấn
38Xây móng tường thẳng DM1-DM2 gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,5218m3
39Ván khuôn giằng tường móng GT1 - GT2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1057100m2
40Bê tông giằng GT1-GT2 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1625m3
41Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0404tấn
42Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,146tấn
43Ván khuôn cột C1Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2218100m2
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0326tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1604tấn
46Bê tông cột C1 bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,2197m3
47Trát cột C1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11,088m2
48Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,4502m3
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu77,446m2
50Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu74,774m2
51Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,049100m2
52Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0086tấn
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0292tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5292m3
55Trát lanh tô, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,548m2
56Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1524100m2
57Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0433tấn
58Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0076tấn
59Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3672tấn
60Bê tông xà dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,5818m3
61Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu15,238m2
62Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7682100m2
63Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,5944tấn
64Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,5639m3
65Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu44,976m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu31,852m2
67Ván khuôn bệ máy bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,06100m2
68Bê tông bệ máy bơm trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2m3
69Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,25m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,562m2
70Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu139,728m2
71Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu121,194m2
72Bê tông sân trước nhà trạm bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,7815m3
73Láng sê nô thoát nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,36m2
74Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,2103m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,094m2
76Ván khuôn gỗ giằng tường thu hôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0344100m2
77Bê tông giằng tường thu hồi nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3643m3
78Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,0872m2
79Trát gờ chỉ sê nô vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu29,52m
80Thép hộp mạ kẽm (30x60) dày 2,5lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20cây 6m
81Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3956tấn
82Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0,45 lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4459100m2
83Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8,02m
84Ke chống bão ( 05 cái/m2 )Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu222,956cái
85Qủa cầu chắn rác D=90mm, Inox 304 3lyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
86Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,178100m
87Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4cái
88Lắp dựng cửa không có khuôn khung thép hộp 40x80x2 tôn huỳnh dày 1,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,221m2
89Gia công sen hoa cửa sắt đặc 14x14Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,1686tấn
90Sơn sắt thép hoa sắt bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu91m2
91Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9m2
92Bộ trùy inox 304 - Then cài cửa inox - Ổ khóa Việt tiệpMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
93Gia công lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2099tấn
94Sơn lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,621m2
95Lắp đặt lưới chắn rácMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu9,62m2
96Lắp đặt các automat 2 pha 30AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
97Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu64,8m
98Lắp đặt dây dẫn 2x2,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu41,1m
99Lắp đặt dây dẫn 2x1,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu23,7m
100Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4bộ
101Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
102Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
103Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
104Tủ điện 200x250x300Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
105Lắp đặt các automat 3 pha 300AMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
106Dây cáp ĐồngCu/XLPE/PVC-3x70+1x50Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu108,76m
107Dây cáp ĐồngCu/XLPE/PVC-4x35Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11m
108Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cọc
109Kéo rải dây tiếp địa bệ sắt xi động cơ máy bơm, atomat 3p-300A, tủ điện, D=8mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,7m
110Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1hệ thống
111Lắp đặt cút gang nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 350mm đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 30 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
112Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 60 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
113Lắp đặt cút thép, nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính cút D = 350mm, dày 5mm (cút 90 độ)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2cái
114Nối ống thép bằng mặt bích - Đường kính 350mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2mối nối
115Lắp đặt ống thép bằng mặt bích dài 2,05m- Đường kính 350x2050mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 đoạn ống
116Lắp đặt ống thép mặt bích, đoạn ống dài 2,3m - Đường kính 350x2300mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 đoạn ống
117Lắp đặt ống thép mặt bích đoạn ống dài 3,15m Đường kính 350x3150mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu21 đoạn ống
118Bulong đuôi cá M20x350 bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu8Cái
119Lắp đặt van xả khí - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1cái
120Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu11 tủ
121Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu20,9625100m
122Ván khuôn móng bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0232100m2
123Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu3,354m3
124Ván khuôn móng đáy bể hútMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0695100m2
125Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu10,062m3
126Ván khuôn thép tường bể hútMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,8412100m2
127Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,2836m3
128Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,1973tấn
129Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,0416tấn
130Ván khuôn trụ đỡ ống bơmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0055100m2
131Bê tông trụ đỡ ống bơm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0575m3
132Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,017100m2
133Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,734m3
134Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,051100m2
135Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu5,202m3
136Ván khuôn thép thành bể xảMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4365100m2
137Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu6,6957m3
138Lắp dựng cốt thép móng bể xả, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,4094tấn
139Lắp dựng cốt thép tường bể xả, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,3541tấn
140Đào kênh mương, chiều rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu25,7594100m3
141Đào kênh mương bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu135,5761m3
142Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,1152100m3
143Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu27,1152100m3/1km
144Mua đất tại mỏMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1.831,3232m3
145Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,3132100m3
146Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,3132100m3/1km
147Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu18,3132100m3/1km
148Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,2064100m3
149Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu534,1396100m
150Ván khuôn móng dài bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,3435100m2
151Ni lông tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu13,1292100m2
152Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu132,332m3
153Ván khuôn móng dài bê tông đáyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,4852100m2
154Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu377,4104m3
155Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu16,3673100m2
156Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu441,1836m3
157Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu161,9268m2
158Làm tầng lọc bằng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,0112m3
159Vải lọc ART15 hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,1882100m2
160ống nhựa PVC D34mm, Class2Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu122,5392m
161Bơm nước hố móng, máy bơm Diezel 20CVMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu30Ca
162Đào kênh mương bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu12,36651m3
163Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,3496100m3
164Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4733100m3
165Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,4733100m3/1km
166Mua đất tại mỏ Triệu Lộc về để đắp (KL đất cần mua = KL đất cần đắp *1,13 (Đắp K =0,95)Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu203,1514m3
167Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0315100m3
168Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0315100m3/1km
169Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,0315100m3/1km
170Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,7978100m3
171Ván khuôn thanh giằngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,363100m2
172Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,0419tấn
173Lắp dựng cốt thép thanh giằng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,2389tấn
174Bê tông thanh giằng M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,244m3
175Ni lông tái sinh lót đáyMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1,742100m2
176Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu7,84m2
177Ván khuôn bê tông lótMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,17100m2
178Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu17,4196m3
179Ván khuôn đáy kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu0,34100m2
180Bê tông đáy kênh M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu35,7066m3
181Ván khuôn thép tường kênhMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu4,0516100m2
182Bê tông tường kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu46,4296m3
183Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,78100m
184Nhổ cừ Larsen ở dưới nước bằng búa rung 170kWMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,78100m
185Cừ phục vụ thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2,78100m
B HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1Máy bơm + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2máy
2Máy bơm mồi + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1máy
3Tủ khởi động 02 động cơ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1Tủ
4Pa lăng xích 2 tấn kéo tay, dài 5m + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1bộ
5Van một chiều V1L D350 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
6Van xả D350 + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
7Rọ rác D350 + gía đỡ + vận chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu2bộ
8Chi phí lắp đặt thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khoản
9Chi phí quản lý mua sắm thiết bịMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khoản
10Chi phí chạy thử thiết bị theo yêu cầu kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V Hồ sơ mời thầu1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.684101E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.33682E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công công trình NN và PTNT, cấp IV trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Là hợp đồng có giá trị tối thiểu phần công việc tương tự gói thầu với giá trị 3.119.247.000 VNĐ (Ba tỷ, một trăm mười chín triệu, hai trăm bốn bảy ngàn đồng chẵn./.).- Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.119.247.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi (còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là Chỉ huy trưởng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.51
2 Cán bộ Phụ trách kỹ thuật: 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo.- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ phụ trách kỹ thuật thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.- Có cam kết của Nhà thầu không đồng thời làm cấn bộ kỹ thuật tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác.31
3 Cán bộ Giám sát chất lượng 1 - Trình độ Kỹ sư xây dựng chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát chuyên ngành thủy lợi(còn hiệu lực)- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước kèm theo- Kinh nghiệm: Đã từng là cán bộ giám sát chất lượng thực hiện hoàn thành 01 công trình có tính chất, quy mô tương tự gói thầu đang xét.- Có quyết định thành lập ban chỉ huy công trường, xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T1
2 Máy phát điện Phát điện2
3 Máy bơm nước ≥ 1KW2
4 Cần cẩu ≥ 6T1
5 Máy đầm bàn, đầm dùi Đầm bê tông4
6 Máy đào, xúc ≥ 0.4m31
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy đầm cóc Đầm đất2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->