Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 55 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:21:00 đến ngày 2021-11-22 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,648,282,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.472423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo mộ liệt sỹ, Nhà Bia, cải tạo nghĩa trang. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5,0 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu từ 0,4 m3 đến 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân 55 Ngày |
| E-CDNT 3 | Từ nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện là Ban QLDA mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa CSVC trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
+ Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện là Ban QLDA mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa CSVC trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO MỘ LIỆT SỸ | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 94,1951 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | 890,7756 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 890,7756 | m2 | |
| 4 | Bia mộ bằng đá Granit tự nhiên, gắn bia mộ liệt sỹ | 143 | bia mộ | |
| 5 | Bát hương bằng đá đặt trên mộ liệt sỹ | 143 | băt hương | |
| B | CẢI TẠO, NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 2,89 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,8 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ bia đá ghi tên các anh hùng liệt sỹ | 2 | tấm | |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 1,872 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | 18,1192 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 34,08 | m3 | |
| 7 | Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng | 0,2 | tấn | |
| 8 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 7,3513 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 2,938 | m3 | |
| 10 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 3,15 | m3 | |
| 11 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 36,9064 | m2 | |
| 12 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | 1,313 | m3 | |
| 13 | Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường | 0,9834 | m3 | |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | 50 | m2 | |
| 15 | Dọn dẹp cây bụi, dọn dẹp rác khu vực nghĩa trang | 1 | ||
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,624 | 100m2 | |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,7934 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,7934 | 100m3 | |
| C | CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 3,0743 | m3 | |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 5,8878 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,8784 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,383 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,1278 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 2,0937 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0487 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,3595 | m3 | |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 24,1385 | m2 | |
| 10 | Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mầu theo thiết kế, vữa XM mác 75 | 48,2484 | m2 | |
| 11 | Lát đá bậc tam cấp | 29,2695 | m2 | |
| 12 | Cạo sơn cũ, trám vá tượng đài, sơn lại bằng sơn tường ngoài nhà không bả, 2 lớp lót 1 lớp mầu | 1 | toàn bộ | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt ngôi sao bằng inox mạ giả đồng, chiều cao ngôi sao 375mm | 1 | ngôi sao | |
| 14 | Bàn đá đặt lễ bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn phù hợp | 1 | bàn đá | |
| 15 | Thay mới lư hương bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn, đường kính 640mm | 1 | cái | |
| 16 | Cung cấp và lắp dựng rồng đá bậc thềm tam cấp, L=1.62m | 2 | cấu kiện | |
| 17 | Cung cấp và lắp dựng lan can đá, cao 80cm | 20,34 | md | |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt, trạm điêu khắc trụ bằng đá mỹ nghệ, cao 1.29 cả nụ sen | 11 | cấu kiện | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt mới chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox mạ giả đồng mặt trước của tượng đài, chiều cao chữ 300mm | 13 | chữ cái | |
| 20 | Thanh Inox304 mạ đồng 40x40 bo viền chữ trên tượng đài | 32,8 | toàn bộ | |
| 21 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 0,8 | 100m2 | |
| D | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 12,5628 | m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 1,8021 | 100m | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2974 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 6,1008 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3097 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 2,5709 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,3431 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0551 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2947 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | 0,1644 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0539 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,2474 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,5017 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0676 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4855 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2957 | 100m2 | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,9496 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,323 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,73 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1204 | tấn | |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,3333 | m3 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 25,0555 | m3 | |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 104,9584 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 61,87 | m2 | |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 61,87 | m2 | |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 100 | m | |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | 104,9584 | m2 | |
| 28 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 40,392 | m2 | |
| 29 | Đắp gờ phào, đắp đầu kìm, trang trí toàn bộ mái cổng theo thiết kế, đắp chữ biển hiệu nghĩa trang, sơn biển hiệu | 1 | toàn bộ | |
| 30 | Cung cấp biển hiệu nghĩa trang bằng Aluminium mầu đỏ, chữ bằng inox mạ đồng (kích thước theo thiết kế) | 1 | biển hiệu | |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt cổng thép mạ kẽm sơn 3 nước theo thiết kế (bao gồm ray thép, bánh xe, móng ray bản lề, chốt thép...) | 16,353 | m2 | |
| 32 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 1,632 | 100m2 | |
| E | NHÀ BIA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | 28,1216 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 1,1325 | m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc | 2,704 | 100m | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 14,1779 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,2812 | m3 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,3354 | m3 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2395 | 100m2 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1068 | tấn | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3032 | tấn | |
| 10 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | 0,792 | m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,549 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1464 | 100m2 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0176 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1592 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 1,3966 | m3 | |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,2664 | 100m2 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0512 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3224 | tấn | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 3,072 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,3072 | 100m2 | |
| 21 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 30,72 | m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,4078 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,4302 | m3 | |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,1232 | m3 | |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 1,2216 | m3 | |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 6,72 | m2 | |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 27,431 | m2 | |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 26,64 | m2 | |
| 29 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 30,72 | m2 | |
| 30 | Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa, tiết diện đá 400x400x30, vữa XM mác 75 | 7,9158 | m2 | |
| 31 | Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 8,5344 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 91,511 | m2 | |
| 33 | Trang trí mái, trạm trổ hoa văn, lắp đầu đao đầu kìm | 1 | toàn bộ | |
| 34 | Bia đá ghi tên anh hùng liệt sỹ, chạm trổ hoa văn, kích thước theo yêu cầu thiết kế | 2 | bia | |
| 35 | Lắp dựng bia đá | 2 | cái | |
| F | TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,4016 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | 0,4016 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,4016 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 10,298 | m3 | |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 39,0782 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,271 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 14,905 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6775 | 100m2 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9221 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1943 | tấn | |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 15,8822 | m3 | |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 9,4867 | m3 | |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,6269 | m3 | |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 726,3448 | m2 | |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 11,5216 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,728 | m2 | |
| 17 | Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 75 | 1,6531 | m2 | |
| 18 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | 68,3418 | m2 | |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 210x60 Hạ long, vữa XM mác 75 | 89,0368 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.543,0444 | m2 | |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 739,8 | m | |
| G | SAN NỀN TỔNG MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 4,0988 | 100m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 31,31 | m3 | |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 vữa XM mác 75 | 545,2 | m2 | |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 9,68 | m3 | |
| 5 | Ốp gạch bồn hoa | 41,6 | m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,64 | m3 | |
| 7 | Cung cấp và trồng cây ngâu | 18 | cây | |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 18 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 90 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn bảo vệ dây HDPE32 | 108 | m | |
| 11 | Lắp đặt đèn trang trí sân vườn cao 3.9m (cột đèn 3 bóng) 3x70w | 4 | bộ | |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 2,268 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,176 | m3 | |
| 15 | Bulong néo M26x600 | 16 | bộ | |
| 16 | Cọc tiếp địa cho cột đèn L63x63x6x2500 | 4 | cọc | |
| 17 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 4 | cọc | |
| 18 | Cung cấp và lắp điện tủ điện chiếu sáng TMB | 1 | tủ | |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 4 | cái | |
| H | CẦU QUA MƯƠNG | |||
| 1 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | 15,56 | m3 | |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 9,3827 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 6,3227 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | 2,16 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,0851 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,1673 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0775 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1937 | tấn | |
| 9 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng | 9,3827 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,1571 | 100m3 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,7744 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0199 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,1859 | tấn | |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1408 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 8,7326 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,2116 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,3548 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 0,5356 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,3675 | 100m2 | |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | 0,2234 | 100m2 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 4,6963 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,4228 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,4374 | m3 | |
| 24 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | 21,784 | m2 | |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt, trạm trổ lan can đá mỹ nghệ | 13,78 | md | |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt, trạm điêu khắc trụ bằng đá mỹ nghệ, cao 1.29 cả nụ sen | 8 | cấu kiện | |
| 27 | Gia cố khoan liên kết thép GM với kè | 4 | cấu kiện | |
| I | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | 1,21 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,242 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,072 | m3 | |
| 4 | Bulong neo chân cột M18-L300 | 8 | bộ | |
| 5 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | 2,96 | m2 | |
| 6 | Cột cờ inox 304 cao 7.0m (D90-D60) Bao gồm lá cờ tổ quốc, ròng rọc kéo cờ lên và xuống | 2 | cột cờ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.472423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo mộ liệt sỹ, Nhà Bia, cải tạo nghĩa trang. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | ≤ 5,0 tấn | 1 |
| 2 | Máy xúc | dung tích gầu từ 0,4 m3 đến 0,8 m3 | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy bơm nước | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi