Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140779-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211138231
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 55 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:21:00 đến ngày 2021-11-22 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,648,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.472423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo mộ liệt sỹ, Nhà Bia, cải tạo nghĩa trang. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5,0 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc
- Đặc điểm thiết bị dung tích gầu từ 0,4 m3 đến 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Cải tạo, nâng cấp, sửa chữa nghĩa trang liệt sỹ xã Minh Tân
55 Ngày
E-CDNT 3 Từ nguồn kinh phí Trung ương hỗ trợ, Ngân sách huyện, và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện là Ban QLDA mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa CSVC trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Vinh Lợi. Địa chỉ: Số 4, ngách 41, ngõ 127 Văn Cao, Phường Liễu Giai, Quận Ba Đình, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Phòng Quản lý đô thị huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định E-HSMT: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần xây dựng phát triển 68. Địa chỉ: Số 1, ngách 19/90 đường Trung Văn, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội. + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Thương mại đầu tư và Tư vấn Xây dựng Chí Thành. Địa chỉ: Số nhà 72, ngõ 136 đường Cầu Diễn, phường Minh Khai, quận Bắc Từ Liêm, thành phố Hà Nội


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên , địa chỉ: thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện là Ban QLDA mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa CSVC trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh thì tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trước khi trao hợp đồng. Trong trường hợp, nhà thầu không xuất trình được chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hoặc chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng không đáp ứng yêu cầu trên, thì nhà thầu sẽ không được trao hợp đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện là Ban QLDA mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa CSVC trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội. + Bên mời thầu: Ban quản lý dự án mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa cơ sở vật chất trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND huyện Phú Xuyên. Đại diện là Ban QLDA mua sắm tài sản, cải tạo sửa chữa CSVC trên địa bàn huyện Phú Xuyên. Địa chỉ: Thị trấn Phú Xuyên, huyện Phú Xuyên, thành phố Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội. Địa chỉ: Số 258 đường Võ Chí Công, phường Xuân La, quận Tây Hồ, thành phố Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO MỘ LIỆT SỸ
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 94,1951m3
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100890,7756m2
3Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán890,7756m2
4Bia mộ bằng đá Granit tự nhiên, gắn bia mộ liệt sỹ143bia mộ
5Bát hương bằng đá đặt trên mộ liệt sỹ143băt hương
B CẢI TẠO, NÂNG CẤP NGHĨA TRANG LIỆT SỸ
1Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép2,89m3
2Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép1,8m3
3Tháo dỡ bia đá ghi tên các anh hùng liệt sỹ2tấm
4Phá dỡ móng các loại, móng gạch1,872m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường 18,1192m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạch34,08m3
7Tháo dỡ cổng sắt hiện trạng0,2tấn
8Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép7,3513m3
9Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép2,938m3
10Phá dỡ móng các loại, móng gạch3,15m3
11Phá dỡ nền gạch lá nem36,9064m2
12Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép1,313m3
13Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường 0,9834m3
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ50m2
15Dọn dẹp cây bụi, dọn dẹp rác khu vực nghĩa trang1
16Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,624100m2
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,7934100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,7934100m3
C CẢI TẠO TƯỢNG ĐÀI
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 3,0743m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 5,8878m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,8784m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,383m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,1278m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2002,0937m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0487100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,3595m3
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán24,1385m2
10Lát nền, sàn bằng đá granite tự nhiên mầu theo thiết kế, vữa XM mác 7548,2484m2
11Lát đá bậc tam cấp29,2695m2
12Cạo sơn cũ, trám vá tượng đài, sơn lại bằng sơn tường ngoài nhà không bả, 2 lớp lót 1 lớp mầu1toàn bộ
13Cung cấp và lắp đặt ngôi sao bằng inox mạ giả đồng, chiều cao ngôi sao 375mm1ngôi sao
14Bàn đá đặt lễ bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn phù hợp1bàn đá
15Thay mới lư hương bằng đá nguyên khối trạm khắc hoa văn, đường kính 640mm1cái
16Cung cấp và lắp dựng rồng đá bậc thềm tam cấp, L=1.62m2cấu kiện
17Cung cấp và lắp dựng lan can đá, cao 80cm20,34md
18Cung cấp, lắp đặt, trạm điêu khắc trụ bằng đá mỹ nghệ, cao 1.29 cả nụ sen11cấu kiện
19Cung cấp và lắp đặt mới chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" bằng inox mạ giả đồng mặt trước của tượng đài, chiều cao chữ 300mm13chữ cái
20Thanh Inox304 mạ đồng 40x40 bo viền chữ trên tượng đài32,8toàn bộ
21Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 0,8100m2
D CỔNG CHÍNH
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II12,5628m3
2Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 1,8021100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2974m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 6,1008m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3097100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 2,5709m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,3431100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0551tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2947tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm0,1644tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0539tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,2474tấn
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2003,5017m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0676tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4855tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2957100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2502,9496m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,323100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,73tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1204tấn
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,3333m3
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 25,0555m3
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75104,9584m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 7561,87m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ61,87m2
26Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75100m
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, Gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75104,9584m2
28Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m240,392m2
29Đắp gờ phào, đắp đầu kìm, trang trí toàn bộ mái cổng theo thiết kế, đắp chữ biển hiệu nghĩa trang, sơn biển hiệu1toàn bộ
30Cung cấp biển hiệu nghĩa trang bằng Aluminium mầu đỏ, chữ bằng inox mạ đồng (kích thước theo thiết kế)1biển hiệu
31Cung cấp và lắp đặt cổng thép mạ kẽm sơn 3 nước theo thiết kế (bao gồm ray thép, bánh xe, móng ray bản lề, chốt thép...)16,353m2
32Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 1,632100m2
E NHÀ BIA
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I28,1216m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 1,1325m3
3Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,704100m
4Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình14,1779m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,2812m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,3354m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2395100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1068tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3032tấn
10Bê tông gạch vỡ, vữa XM M750,792m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,549m3
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1464100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0176tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1592tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2001,3966m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,2664100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0512tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3224tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2003,072m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,3072100m2
21Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m230,72m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,4078tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 1,4302m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,1232m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 1,2216m3
26Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 756,72m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7527,431m2
28Trát xà dầm, vữa XM mác 7526,64m2
29Trát trần, vữa XM mác 7530,72m2
30Lát nền, sàn bằng đá xanh Thanh Hóa, tiết diện đá 400x400x30, vữa XM mác 757,9158m2
31Lát bậc tam cấp, vữa XM mác 758,5344m2
32Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ91,511m2
33Trang trí mái, trạm trổ hoa văn, lắp đầu đao đầu kìm1toàn bộ
34Bia đá ghi tên anh hùng liệt sỹ, chạm trổ hoa văn, kích thước theo yêu cầu thiết kế2bia
35Lắp dựng bia đá2cái
F TƯỜNG RÀO, KÈ ĐÁ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,4016100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi 0,4016100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 0,4016100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 10,298m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7539,0782m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,271100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 20014,905m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,6775100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9221tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 1,1943tấn
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 15,8822m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 9,4867m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 5,6269m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75726,3448m2
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 11,5216m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,728m2
17Xây tường gạch thông gió 30x30 cm, vữa XM mác 751,6531m2
18Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m268,3418m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 210x60 Hạ long, vữa XM mác 7589,0368m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.543,0444m2
21Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75739,8m
G SAN NỀN TỔNG MẶT BẰNG
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,904,0988100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 15031,31m3
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo 400x400x30 vữa XM mác 75545,2m2
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 9,68m3
5Ốp gạch bồn hoa41,6m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,64m3
7Cung cấp và trồng cây ngâu18cây
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm218m
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm290m
10Ống nhựa xoắn bảo vệ dây HDPE32108m
11Lắp đặt đèn trang trí sân vườn cao 3.9m (cột đèn 3 bóng) 3x70w4bộ
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 2,268m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,324m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,176m3
15Bulong néo M26x60016bộ
16Cọc tiếp địa cho cột đèn L63x63x6x25004cọc
17Đóng cọc chống sét đã có sẵn4cọc
18Cung cấp và lắp điện tủ điện chiếu sáng TMB1tủ
19Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe4cái
H CẦU QUA MƯƠNG
1Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng 15,56m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng9,3827m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 6,3227m3
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I2,16100m
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,0851m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,1673100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0775tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1937tấn
9Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lỏng9,3827m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,1571100m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,7744m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0199tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,1859tấn
14Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,1408100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2508,7326m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,2116tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,3548tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao 0,5356tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng0,3675100m2
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái0,2234100m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2504,6963m3
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,4228tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,4374m3
24Lát gạch đất nung kích thước gạch 21,784m2
25Cung cấp, lắp đặt, trạm trổ lan can đá mỹ nghệ13,78md
26Cung cấp, lắp đặt, trạm điêu khắc trụ bằng đá mỹ nghệ, cao 1.29 cả nụ sen8cấu kiện
27Gia cố khoan liên kết thép GM với kè4cấu kiện
I CỘT CỜ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1,21m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,242m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,072m3
4Bulong neo chân cột M18-L3008bộ
5Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán2,96m2
6Cột cờ inox 304 cao 7.0m (D90-D60) Bao gồm lá cờ tổ quốc, ròng rọc kéo cờ lên và xuống2cột cờ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.472423E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.09E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng xây lắp tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên bao gồm các hạng mục: Cải tạo mộ liệt sỹ, Nhà Bia, cải tạo nghĩa trang. - Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Hóa đơn tài chính hợp lệ đã xuất trả bên chủ đầu tư cùng tài liệu chứng minh các khoản tiền của chủ đầu tư thanh toán và những tài liệu liên quan khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng tương tự...., nếu Bên mời thầu yêu cầu làm rõ nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các giấy tờ, tài liệu liên quan. (Yêu cầu cụ thể về hợp đồng xây lắp tương tự được quy định tại Mục 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.900.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng hoặc hạ tầng cấp IV trở lên (kèm theo hợp đồng+phụ lục + biên bản bàn giao có tên nhân sự và các tài liệu khác để chứng minh tính xác thực của hợp đồng đã kê khai kinh nghiệm)- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được tính bẳng tổng thời gian trực tiếp thi công các công trình tương tự, không tính thời gian thi công trùng lặp (tối thiểu 36 tháng)- Nhà thầu chuẩn bị sẵn các tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu như: Hợp đồng lao động, xác nhận đóng bảo hiểm của cơ quan bản hiểm nơi nhà thầu đặt trụ sở. Trong trường hợp cần xác minh khả năng huy động nhân sự phục vụ gói thầu, bên mời thầu yêu cầu cung cấp tài liệu chứng minh, nhà thầu phải cung cấp đầy đủ.(Nhà thầu scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ ≤ 5,0 tấn1
2 Máy xúc dung tích gầu từ 0,4 m3 đến 0,8 m31
3 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt1
5 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt1
6 Máy đầm cóc Còn hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt1
8 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
9 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt1
10 Máy thủy bình Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->