Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138655-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138419
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:21:00 đến ngày 2021-11-19 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 202,936,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04404E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.088E7 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy mài 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng nhà kho và nhà vệ sinh Bảo hiểm xã hội huyện Lạc Thủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 393, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB; Địa chỉ: Lục Cả, thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Minh HB; Địa chỉ: tầng 2, số nhà 139A, đường Bùi Thị Xuân, tổ 17, phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình. - Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 393, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định Hoặc tờ khai nộp thuế hoặc tài liệu hợp pháp khác. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoai: 0218. 853037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC- Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 0218.3853113
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V-HSMT0,1071100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V-HSMT5,3348m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0535100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V-HSMT0,0075100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V-HSMT0,0994100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,2102m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,1367m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V-HSMT2,4116m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,4652m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0244tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,1432tấn
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,1332100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V-HSMT1,4891m3
B PHẦN THÔ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT1,6254m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT2,5402m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V-HSMT0,1232m3
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0286tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2144tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,0059tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V-HSMT0,0063tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V-HSMT0,2394tấn
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V-HSMT0,1478100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V-HSMT0,2264100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V-HSMT0,0136100m2
12Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V-HSMT13,193m3
13Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V-HSMT0,4685m3
C PHẦN HOÀN THIỆN
1Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT49,8356m2
2Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75Chương V-HSMT27,78m2
3Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT20,6152m2
4Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT6,7936m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT31,584m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT4,5336m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM PCB30 mác 75Chương V-HSMT10,6568m2
8Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100Chương V-HSMT11,3704m2
9Quét sika chống thấm mái, sê nôChương V-HSMT11,3704m2
10Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT49,8356m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT55,1888m2
12Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V-HSMT0,0306tấn
13Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT1,2998m2
14Lắp dựng hoa sắt cửaChương V-HSMT2,508m2
15Cửa đi nhôm hệ EUA-450, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnChương V-HSMT3,936m2
16Cửa sổ mở nhôm hệ EUA-4400, kính dày 6.38ly ( phôi kính Việt - Nhật), phụ kiện đồng bộ+ lắp đặt hoàn thiệnChương V-HSMT3,228m2
17Cửa sắt xếp đài loanChương V-HSMT7,84m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V-HSMT0,5882100m2
19Gia công xà gồ thépChương V-HSMT0,1634tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V-HSMT0,1634tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V-HSMT15,6176m2
22Bu longChương V-HSMT24cái
23Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V-HSMT0,2359100m2
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V-HSMT0,612m3
D PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V-HSMT1cái
2Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT2cái
3Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V-HSMT1cái
4Lắp đặt ổ cắm đôiChương V-HSMT2cái
5Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V-HSMT1cái
6Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiChương V-HSMT2bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V-HSMT2bộ
8Lắp đặt Đế ổ âm tườngChương V-HSMT4hộp
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT10m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT10m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Chương V-HSMT20m
12Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V-HSMT20m
E PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V-HSMT1bể
2Lắp đặt chậu xí bệtChương V-HSMT2bộ
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V-HSMT2bộ
5Lắp đặt gương soiChương V-HSMT2cái
6Lắp đặt kệ kínhChương V-HSMT2cái
7Lắp đặt giá treoChương V-HSMT2cái
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V-HSMT2bộ
9Lắp đặt PPR, đường kính van 40mmChương V-HSMT1cái
10Zacco d40Chương V-HSMT1cái
11Lắp đặt Côn thu nhựa PPR D40/25Chương V-HSMT1cái
12Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmChương V-HSMT2cái
13Lắp đặt Cút PPR D25Chương V-HSMT6cái
14Lắp đặt Tê PPR D25Chương V-HSMT2cái
15Lắp đặt Cút PPR D40Chương V-HSMT3cái
16Lắp đặt chếch PPR D40Chương V-HSMT2cái
17Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D60/34Chương V-HSMT2cái
18Lắp đặt Côn thu nhựa PVC D110/60Chương V-HSMT2cái
19Lắp đặt Chếch PVC D34Chương V-HSMT2cái
20Lắp đặt Cút PVC D60Chương V-HSMT2cái
21Lắp đặt Cút PVC D110Chương V-HSMT4cái
22Lắp đặt Tê PVC D110Chương V-HSMT4cái
23Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V-HSMT0,35100m
24Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmChương V-HSMT0,04100m
25Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D34Chương V-HSMT0,01100m
26Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D60Chương V-HSMT0,01100m
27Lắp đặt Ống thoát nước PVC Tiền phong D110Chương V-HSMT0,12100m
28Lắp đặt hộp đựngChương V-HSMT2cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.04404E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.088E7 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 150.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥300.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
3 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
5 Máy tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
7 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
8 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
9 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
10 Máy đầm dùi 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
11 Máy mài 2,7kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
12 Máy hàn nhiệt cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->