Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138592-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/11/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138330 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:19:00 đến ngày 2021-11-19 17:25:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hoà Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 435,325,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52988E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30597E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa ≥ 150 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm bàn 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm dùi 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi >=108cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Yên Thủy 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định Hoặc tờ khai nộp thuế hoặc tài liệu hợp pháp khác. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoai: 0218. 853037 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC- Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 0218.3853113 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II chương V | 230,6118 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V | 57,653 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ | Mục II chương V | 372,21 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II chương V | 45,78 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Mục II chương V | 38,7936 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mục II chương V | 9,6984 | m2 |
| B | SƠN NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II chương V | 57,653 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 57,653 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 45,78 | m2 |
| 4 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 9,6984 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 288,2648 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 466,482 | m2 |
| C | LẮP DỰNG GIÀN GIÁO | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mục II chương V | 3,2977 | 100m2 |
| D | SẢNH NHÀ LÀM VIỆC + BỒN HOA | |||
| 1 | Phá dỡ sảnh và bồn hoa hiện có | Mục II chương V | 1 | ca |
| 2 | Phá dỡ mái sảnh cũ | Mục II chương V | 15 | công |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi thải | Mục II chương V | 1 | ca |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mục II chương V | 0,0799 | 100m3 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mục II chương V | 4,096 | m3 |
| 6 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mục II chương V | 10,3675 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II chương V | 0,3371 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mục II chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mục II chương V | 0,1127 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mục II chương V | 0,1127 | 100m3/1km |
| 11 | Mua đất | Mục II chương V | 11,27 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 4,2361 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II chương V | 4,0732 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2713 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1233 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 1,7407 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0281 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,2768 | tấn |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,1583 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 2,6646 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mục II chương V | 3,5537 | m3 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mục II chương V | 4,3385 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 5,5175 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 46,155 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 46,155 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 26,1532 | m2 |
| 28 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tâm cấp, bậc cầu thang sử dụng keo dán | Mục II chương V | 13,005 | m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mục II chương V | 5,3418 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Mục II chương V | 5,8258 | m3 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Mục II chương V | 53,418 | m2 |
| 32 | Kẻ rãnh chống trợt | Mục II chương V | 5 | công |
| 33 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột | Mục II chương V | 1,0428 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0184 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,1932 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mục II chương V | 0,1643 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 3,0277 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 4,1244 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,0582 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,5115 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mục II chương V | 0,6752 | tấn |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mục II chương V | 0,4238 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mục II chương V | 0,3459 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mục II chương V | 2,3547 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mục II chương V | 2,5165 | m3 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 17,9352 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 16,0452 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 40,524 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 19,28 | m |
| 50 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 9,6 | m |
| 51 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 14,2116 | m2 |
| 52 | Xây gạch 4 lỗ, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mục II chương V | 5,8609 | m3 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 28,1788 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mục II chương V | 50,1172 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB30 mác 75 | Mục II chương V | 23,7604 | m2 |
| 56 | Dán màng chống thấm | Mục II chương V | 3,36 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 48,192 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II chương V | 40,524 | m2 |
| 59 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mục II chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Mục II chương V | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mục II chương V | 5 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mục II chương V | 15 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mục II chương V | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mục II chương V | 0,2 | 100m |
| 65 | Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt Rọ chắn rác đường kính 90mm | Mục II chương V | 4 | cái |
| 67 | Cột cờ inox | Mục II chương V | 1 | cột |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mục II chương V | 5,7698 | m3 |
| 2 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V | 0,0141 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cột thép các loại | Mục II chương V | 0,0141 | tấn |
| 4 | Gia công khung biển tuyên truyền thép hộp mạ kẽm | Mục II chương V | 0,0419 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung biển tuyên truyền | Mục II chương V | 0,0419 | tấn |
| 6 | Bu lông | Mục II chương V | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52988E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30597E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa ≥ 150 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 23kW | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 5 | Máy tời điện | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 6 | Máy cắt uốn cốt thép 5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250l | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 8 | Máy đào 0,8m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 9 | Máy đầm cóc | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 10 | Máy đầm bàn 1kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 11 | Máy đầm dùi 1,5kw | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 12 | Máy ủi >=108cv | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
| 13 | Máy nén khí 360m3/h | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi