Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138592-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 17:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211138330
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:19:00 đến ngày 2021-11-19 17:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hoà Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 435,325,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52988E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30597E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa ≥ 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy tời điện
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn cốt thép 5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm bàn 1kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm dùi 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi >=108cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy nén khí 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Bảo hiểm xã hội huyện Yên Thủy
60 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí chi quản lý BHXH, BHYT, BHTN.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 393, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Vương Quân HB; Địa chỉ: Lục Cả, thị trấn Bo, huyện Kim Bôi, tỉnh Hòa Bình. - Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Minh HB; Địa chỉ: tầng 2, số nhà 139A, đường Bùi Thị Xuân, tổ 17, phường Hữu Nghị, TP Hòa Bình. - Tư vấn lập HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Minh An Hòa Bình; Địa chỉ: Tổ dân phố số 5, phường Quỳnh Lâm, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH thương mại tư vấn xây dựng An Thịnh Phát; Địa chỉ: Đường Vĩnh Điều, tổ 9, phường Thịnh Lang, thành phố Hoà Bình, tỉnh Hòa Bình


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình , địa chỉ: Số 393, đường Trần Hưng Đạo, thành phố Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên và giấy đăng ký kinh doanh. Tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định Hoặc tờ khai nộp thuế hoặc tài liệu hợp pháp khác. Tài liệu chứng minh về năng lực tài chính: Cam kết tín dụng, hợp đồng cấp tín dụng hạn mức của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam hoặc tài liệu hợp pháp khác.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình, địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình; Điện thoai: 0218. 853037
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng KHTC- Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: số 393, đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình 0218.3853113
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bảo hiểm xã hội tỉnh Hòa Bình; địa chỉ: Đường Trần Hưng Đạo, TP Hòa Bình, tỉnh Hòa Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ Mục II chương V230,6118m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V57,653m2
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụMục II chương V372,21m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II chương V45,78m2
5Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trầnMục II chương V38,7936m2
6Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMục II chương V9,6984m2
B SƠN NHÀ LÀM VIỆC
1Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II chương V57,653m2
2Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V57,653m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V45,78m2
4Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V9,6984m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V288,2648m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V466,482m2
C LẮP DỰNG GIÀN GIÁO
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Mục II chương V3,2977100m2
D SẢNH NHÀ LÀM VIỆC + BỒN HOA
1Phá dỡ sảnh và bồn hoa hiện cóMục II chương V1ca
2Phá dỡ mái sảnh cũMục II chương V15công
3Vận chuyển phế thải ra bãi thảiMục II chương V1ca
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Mục II chương V0,0799100m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mục II chương V4,096m3
6Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mục II chương V10,3675m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II chương V0,3371100m3
8Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMục II chương V0,1127100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mục II chương V0,1127100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mục II chương V0,1127100m3/1km
11Mua đấtMục II chương V11,27m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V4,2361m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II chương V4,0732m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0092tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,2713tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1233100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V1,7407m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0281tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,2768tấn
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,1583100m2
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V2,6646m3
22Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mục II chương V3,5537m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mục II chương V4,3385m3
24Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V5,5175m3
25Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V46,155m2
26Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V46,155m2
27Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V26,1532m2
28Công tác ốp đá granit tự nhiên vào bậc tâm cấp, bậc cầu thang sử dụng keo dánMục II chương V13,005m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mục II chương V5,3418m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100Mục II chương V5,8258m3
31Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100Mục II chương V53,418m2
32Kẻ rãnh chống trợtMục II chương V5công
33Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột Mục II chương V1,0428m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0184tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mục II chương V0,1932tấn
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMục II chương V0,1643100m2
37Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mục II chương V3,0277m3
38Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Mục II chương V4,1244m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,0582tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mục II chương V0,5115tấn
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mục II chương V0,6752tấn
42Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMục II chương V0,4238100m2
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiMục II chương V0,3459100m2
44Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mục II chương V2,3547m3
45Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mục II chương V2,5165m3
46Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V17,9352m2
47Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V16,0452m2
48Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V40,524m2
49Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V19,28m
50Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V9,6m
51Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V14,2116m2
52Xây gạch 4 lỗ, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mục II chương V5,8609m3
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V28,1788m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mục II chương V50,1172m2
55Lát nền, sàn, kích thước gạch đất nung 400x400, vữa XM PCB30 mác 75Mục II chương V23,7604m2
56Dán màng chống thấmMục II chương V3,36m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V48,192m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II chương V40,524m2
59Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMục II chương V1cái
60Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổiMục II chương V1bộ
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mục II chương V5m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mục II chương V15m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mmMục II chương V15m
64Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMục II chương V0,2100m
65Lắp đặt Chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMục II chương V4cái
66Lắp đặt Rọ chắn rác đường kính 90mmMục II chương V4cái
67Cột cờ inoxMục II chương V1cột
E SÂN BÊ TÔNG
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mục II chương V5,7698m3
2Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽmMục II chương V0,0141tấn
3Lắp dựng cột thép các loạiMục II chương V0,0141tấn
4Gia công khung biển tuyên truyền thép hộp mạ kẽmMục II chương V0,0419tấn
5Lắp dựng khung biển tuyên truyềnMục II chương V0,0419tấn
6Bu lôngMục II chương V8cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.52988E8 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.30597E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên(Có đính kèm bản sao các hợp đồng xây lắp, biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng hoặc Biên bản nghiệm thu khối lượng xây lắp hoàn thành theo quy định có chứng thực dấu đỏ)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 310.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥620.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học + Chứng chỉ giám sát xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 (Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc xây dựng công trình)Kèm theo bản sao có chứng thực Bằng tốt nghiệp đại học32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa ≥ 150 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
3 Máy hàn điện 23kW Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
4 Máy khoan bê tông cầm tay Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
5 Máy tời điện Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
6 Máy cắt uốn cốt thép 5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
7 Máy trộn bê tông 250l Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
8 Máy đào 0,8m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
9 Máy đầm cóc Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
10 Máy đầm bàn 1kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
11 Máy đầm dùi 1,5kw Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
12 Máy ủi >=108cv Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
13 Máy nén khí 360m3/h Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng phục vụ khi cần1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->