Gói thầu: Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở tái tạo bờ hồ, hồ chứa - chu kỳ 3 Nhà máy thủy điện Sê San 3A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140241-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| Tên gói thầu | Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở tái tạo bờ hồ, hồ chứa - chu kỳ 3 Nhà máy thủy điện Sê San 3A |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138947 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí quản lý vận hành năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:23:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 480,470,772 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,200,000 VNĐ ((Bảy triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND (03x 336.000.000 = 1.008.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm địa hình, kỹ sư chính địa hình, tư vấn trưởng địa hình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành khảo sát đo đạc công trình trở lên, có kinh nghiệm làm chủ nhiệm địa hình, tư vấn trưởng địa hình trong lĩnh vực tư vấn khảo sát và đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thủy điện, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa. |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành khảo sát đo đạc công trình trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tư vấn đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư địa chất. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành khảo sát đo đạc công trình trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tư vấn đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật. |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp có chuyên ngành phù hợp với công tác đo đạc.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tư vấn đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có giấy kiểm định đủ tiêu chuẩn đo vẽ (kèm theo gương định tâm bắt buộc, bộ đàm, máy tính với phần mềm tính toán bình sai phù hợp yêu cầu đo đạc quan trắc công trình...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình hoặc tương đương | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phải có giấy kiểm định đủ tiêu chuẩn đo vẽ (kèm theo bộ mia, đế mia, sổ đo, phần mềm tính toán bình sai phù hợp...) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| E-CDNT 1.2 |
Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở tái tạo bờ hồ, hồ chứa - chu kỳ 3 Nhà máy thủy điện Sê San 3A Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở tái tạo bờ hồ, hồ chứa - chu kỳ 3 Nhà máy thủy điện Sê San 3A 45 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí quản lý vận hành năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ (Bản sao y công chứng), báo cáo tài chính theo mẫu của Bộ tài chính và tờ khai quyết toán thuế năm 2018, 2019, 2020 (bản sao y công chứng), Hợp đồng tương tự (bản sao y công chứng). Ngoài ra, nhà thầu phải nộp bản sao y công chứng của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu các năm 2018, 2019, 2020; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về số thuế phải nộp, đã nộp trong năm 2018, 2019, 2020; - Báo cáo kiểm toán của báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020; |
| E-CDNT 15.2 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 7.200.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A.
Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai;
Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Tá Thực, Chủ tịch Hội đồng quản trị Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kinh tế - Kế hoạch, Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330354; Fax: 0269 3716410 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Đinh Văn Nhẫn, Tổng giám đốc Công ty cổ phần đầu tư và phát triển điện Sê San 3A. Số 96 Đường Phạm Văn Đồng, TP.Pleiku, Tỉnh Gia Lai; Điện thoại: 0269 6330350; Fax: 0269 3716410 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hoạt động 1 | Đo lưới khống chế mặt bằng, đường chuyền cấp I, địa hình cấp IV | Điểm | 14 | |
| 2 | Hoạt động 2 | Đo lưới khống chế độ cao, thủy chuẩn kỹ thuật, địa hình cấp IV | Km | 36,9 | |
| 3 | Hoạt động 3 | Đo vẽ mặt cắt ngang trên cạn bằng thủ công (trung bình 10m có 1 điểm đo). Địa hình cấp IV | 100m | 7 | |
| 4 | Hoạt động 4 | Đo vẽ mặt cắt ngang dưới nước bằng thủ công (trung bình 10m có 1 điểm đo). Địa hình cấp IV | 100m | 21 | |
| 5 | Hoạt động 5 | Đo vẽ mặt cắt dọc dưới nước. Địa hình cấp II | 100m | 78 | |
| 6 | Hoạt động 6 | Đo vẽ mặt cắt dọc dưới nước. Địa hình cấp III | 100m | 78 | |
| 7 | Hoạt động 7 | Hành trình đánh giá sạt tổng quan; định vị mặt cắt quan trắc trên bản đồ 1:10.000, tính toán đánh giá lượng phù sa lắng động trong hồ từ khi tích nước đến nay theo mặt cắt trên bản đồ 1/10.000 (Bậc thợ 4/7) | Công | 20 | |
| 8 | Hoạt động 8 | Thuyền máy phục vụ đo vẽ, lấy mẫu phù sa | Ca | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là480.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 144.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND (03x 336.000.000 = 1.008.000.000 VND) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 336.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.008.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chủ nhiệm địa hình, kỹ sư chính địa hình, tư vấn trưởng địa hình. | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành khảo sát đo đạc công trình trở lên, có kinh nghiệm làm chủ nhiệm địa hình, tư vấn trưởng địa hình trong lĩnh vực tư vấn khảo sát và đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thủy điện, thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát. | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ sư trắc địa. | 3 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành khảo sát đo đạc công trình trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tư vấn đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát. | 2 | 2 |
| 3 | Kỹ sư địa chất. | 1 | - Có bằng kỹ sư chuyên ngành khảo sát đo đạc công trình trở lên.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tư vấn đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi.- Có chứng chỉ hành nghề khảo sát. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật. | 10 | - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc trung cấp có chuyên ngành phù hợp với công tác đo đạc.- Có kinh nghiệm làm việc trong lĩnh vực tư vấn đo đạc Quan trắc tình trạng bồi lắng và sạt lở bờ hồ, hồ chứa các công trình thuỷ điện, thuỷ lợi. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc điện tử hoặc tương đương | Máy phải có giấy kiểm định đủ tiêu chuẩn đo vẽ (kèm theo gương định tâm bắt buộc, bộ đàm, máy tính với phần mềm tính toán bình sai phù hợp yêu cầu đo đạc quan trắc công trình...) | 1 |
| 2 | Máy thủy bình hoặc tương đương | Máy phải có giấy kiểm định đủ tiêu chuẩn đo vẽ (kèm theo bộ mia, đế mia, sổ đo, phần mềm tính toán bình sai phù hợp...) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi