Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134692-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211050911
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:45:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,644,613,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19338E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có phạm vi công việc tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm: Kè đá hộc; nền mặt đường, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.902.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư giao thông đường bộ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 150l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu bánh thép ≥ 9T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, kè hồ Đình thôn Vĩnh Ninh, xã Vĩnh Quỳnh
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Trường Sơn. Địa chỉ: Số 136 khu dịch vụ Xa La, tổ 11 phường Phúc La, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và xây dựng Hợp Thành. Địa chỉ: Số A6-TT15, khu đô thị Văn Quán, phường Văn Quán, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì + Tư vấn lập, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế kiến trúc xây dựng Việt Nam. Địa chỉ: Số 107A, ngách 673/61 đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển huyện Thanh Trì, tp.Hà Nội + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng kỹ thuật dự án – thẩm định thuộc Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì , địa chỉ: 375 đường ngọc hồi - thị trấn văn điển - huyện thanh trì
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: + Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp được chứng thực một trong các loại văn bản pháp lý sau: giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; hoặc quyết định thành lập hoặc giấy đăng ký hoạt động hợp pháp do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, có ngành nghề hoạt động phù hợp với nội dung công việc của gói thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực tài chính kinh nghiệm của nhà thầu; Năng lực nhân sự, thiết bị phù hợp với thông tin trong bản kê khai.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 140.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính kế hoạch huyện Thanh Trì. Địa chỉ: Số 375, đường Ngọc Hồi, thị trấn Văn Điển, huyện Thanh Trì.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ ĐÁ XÂY
1Nạo vét bùn thủ côngChương V89,555m3
2Đào xúc bùn bằng máy -đất cấp IChương V8,06100m3
3Đào móng Kè bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I thủ côngChương V149,305m3
4Đào móng Kè bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IChương V13,4375100m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V2,3767100m3
6Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V21,39100m3
7Mua đất đồi đắp K95Chương V2.685,6371m3
8Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp IChương V55,9718100m
9Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V503,7463100m
10Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V89,55m3
11Xây móng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, vữa XM M100Chương V895,55m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc-chiều dày >60cm, cao >2m, vữa XM mác 100Chương V1.298,55m3
13Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V365,42m2
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V2,1617100m
15Rải vải địa kỹ thuậtChương V0,4941100m2
16Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,5441100m2
17Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤10mmChương V0,3428tấn
18Lắp dựng cốt thép giằng kè, ĐK ≤18mmChương V1,0963tấn
19Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V18,53m3
20Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V40,0167100m3
21Thuê bãi đổChương V4.001,67m3
B GIA CỐ ĐÁY AO
1Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công-đất cấp I thủ côngChương V38,6013100m
2Đóng cọc tre bằng máy , chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp IChương V347,4113100m
3Ván khuôn móng đáy aoChương V0,3088100m2
4Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V61,76m3
5Ván khuôn móng đáy aoChương V0,6176100m2
6Bê tông đáy ao , rộng >250cm, M200, đá 2x4Chương V123,52m3
7Đào xúc bùn lẫn rác bằng máy -đất cấp IChương V51,402100m3
8Đệm cát hạt trung dày 30 cmChương V11,862100m3
9Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IChương V51,402100m3
10Bơm nước thi công kè, và bơm nước hoàn trả sau khi thi công kèChương V30Ca
11Thuê bãi đổChương V5.140,2m3
C ĐƯỜNG DẠO BỘ, BÓ VỈA, BỒN HOA
1Lát gạch Terrazzo 400x400x30 vữa XM mác 75#Chương V411m2
2Bê tông nền , M150, đá 2x4Chương V41,1m3
3Lắp đặt bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, vữa XM mác 75#Chương V324,5m
4Bê tông bó vỉa hè, bê tông M300, đá 1x2Chương V14,87m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ bó vỉa hèChương V2,9322100m2
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V84,37m2
7Móng BTXM M150# đá 2x4Chương V10,06m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,649100m2
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpChương V0,6021100m2
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2Chương V5,64m3
11Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V90,8m2
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgChương V628cái
13Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2Chương V4,6m3
14Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V5,25m3
15Ốp gạch thẻ bồn hoa, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V29,4m2
16Cung cấp cây hoa ban đỏ cao 4,5-5m đường kính D15cmChương V30Cây
17Cung cấp Cây bàng đài loan cao 5-6m, đường kính D15 cmChương V30Cây
18Chăm sóc cây trong 12 tháng, lương NC chăm sóc cây tạm tính 3tr/1 thángChương V12Tháng
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Chương V6,58m3
20Ốp thẻ đỏ 60x240 bồn hoa, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2Chương V41,85m2
D CẦU AO LAN CAN TRỤ ĐÁ
1Xây đá hộc bậc cầu ao VXM M100#Chương V57,79m3
2Cung cấp, lắp đặt Cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đáChương V41,24md
3Trát vữa xi măng M75# dày 1,5cm bậc lên xuốngChương V82,15m2
4Cung cấp, lắp đặt Cấu kiện đúc sẵn, lắp dựng lan can đáChương V308,81md
E NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,3533100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V0,2095100m3
3Bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M300, đá 2x4Chương V26,8m3
4Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,8956100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V19,1100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cmChương V19,1100m2
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V27,3684100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmChương V27,3684100m2
F RÃNH GA
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V27,35m3
2Bê tông mũ rãnh , bê tông M250, đá 1x2Chương V29,55m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V49,45m3
4Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V44,4m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V293,4m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V32,97m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V3,5686tấn
8Lắp dựng cốt thép mũ rãnh, ĐK ≤10mmChương V2,2468tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V1,4018100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ rãnhChương V3,5411100m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương V0,9158100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V3061cấu kiện
13Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V50,4m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V114,5m3
15Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V1,4248100m3
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V15,831m3
17Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cmChương V305,27m
18Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V1,5831100m3
19Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IVChương V1,649100m3
20Thuê bãi đổChương V323,21m3
21Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V2,22m3
22Bê tông hố van, hố ga, bê tông M250, đá 1x2Chương V3,17m3
23Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V5,5m3
24Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V9,2m3
25Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V41,68m2
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V3,67m3
27Sản xuất, lắp đặt tấm đanChương V0,4078tấn
28Lắp dựng cốt thép mũ ga, ĐK ≤10mmChương V0,2717tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,134100m2
30Ván khuôn mũ rãnhChương V0,396100m2
31Ván khuôn móng rãnhChương V0,131100m2
32Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V131cấu kiện
33Lưới chắn rác Composite P=72kgChương V13Bộ
34Bê tông tấm đan cửa thu nước, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,57m3
35Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2387tấn
36Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,1098100m2
37Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V111cấu kiện
38Lưới chắn rác Composite P=72kgChương V11bộ
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,29m3
2Bê tông mũ cống, bê tông M250, đá 1x2Chương V1,4m3
3Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Chương V2,34m3
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V10,97m3
5Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75Chương V15,31m2
6Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Chương V1,56m3
7Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1715tấn
8Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmChương V0,1064tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanChương V0,062100m2
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mũ mốChương V0,1677100m2
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0434100m2
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V151cấu kiện
13Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,2214100m3
14Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIChương V2,46m3
15Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,246100m3
16Thuê bãi đổChương V2.460m3
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95Chương V0,0365100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm loại IIChương V0,0216100m3
19Thi công móng cấp phối đá dăm loại IChương V0,0249100m3
20Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 2x4Chương V3,82m3
H ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Kéo rải dây AL/XLPE/PVC 4x25mm2Chương V6m
2Móc treo cáp vặn xoắnChương V2cái
3Kẹp cápChương V2cái
4Đai thép không gỉ và khóa đaiChương V4cái
5Cung cấp, lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 1000x600x350Chương V1tủ
6Cung cấp, lắp đặt giá đỡ tủ điệnChương V1Bộ
7Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵnChương V1cái
8Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V5cọc
9Kéo rải dây tiếp địa thép D10 mạ kẽmChương V26,4m
10Ống HDPE 65/50Chương V0,06100 m
11Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Chương V16bộ
12Cu/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V317,43m
13Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5 mm2Chương V1,68100m
14Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V5,76m3
15Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V0,384100m2
16Rải dây cáp đồng trần 10 mm2Chương V3,1743m
17Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồngChương V16cọc
18Băng báo hiệu cápChương V300,5m
19Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤20cmChương V601m
20Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V24,04m3
21Đào móng bằng máy , rộng ≤6m-đất cấp IIChương V0,8174100m3
22Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,90Chương V0,577100m3
23Vận chuyển đất, ra vị trí đổ-đất cấp IIChương V0,8174100m3
24Thuê bãi đổChương V81,736m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.596692E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.19338E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc công trình giao thông có phạm vi công việc tương tự các hạng mục chính của gói thầu bao gồm: Kè đá hộc; nền mặt đường, hệ thống thoát nước.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.451.230.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.902.460.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc xây dựng; Có chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Đã tham gia thực hiện với chức danh là chỉ huy trưởng 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.53
2 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.33
3 Kỹ sư chuyên ngành điện 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.33
4 Kỹ sư cấp thoát nước 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.33
5 Kỹ sư giao thông đường bộ 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành tương ứng với yêu cầu- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.33
6 Cán bộ an toàn, vệ sinh lao động 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc kỹ sư giao thông- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.33
7 Cán bộ quản lý tiến độ, khối lượng thi công, chi phí 1 - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng- Đã tham gia thực hiện công việc tương tự với công việc đảm nhận của gói thầu 1 công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Ô tô có tải trọng chuyên chở hàng hóa ≥ 5T; còn hoạt động tốt2
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi có công suất ≥ 110CV; còn hoạt động tốt1
3 Máy đào ≥ 0.8m3 Máy đào có dung tích gàu ≥ 0.8m3; còn hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông ≥ 250l Máy trộn bê tông dung tích mẻ trộn 250l; còn hoạt động tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 150l Máy trộn vữa dung tích mẻ trộn 150l; còn hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép ≥ 5kW Máy cắt uốn thép công suất ≥ 5kW; còn hoạt động tốt2
7 Máy cắt gạch đá ≥ 1.7kW Máy cắt gạch đá công suất ≥ 1.7kW; còn hoạt động tốt2
8 Máy đầm bàn ≥ 1kW Máy đầm bê tông công suất ≥ 1kW; còn hoạt động tốt2
9 Máy đầm cóc Máy đầm đất; còn hoạt động tốt2
10 Máy lu bánh thép ≥ 9T Máy lu bánh thép có trọng lượng gia tải ≥ 9T; còn hoạt động tốt1
11 Máy khoan bê tông ≥ 1.5kW Máy khoan bê tông công suất ≥ 1.5kW; còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->