Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140573-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210951660 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 12000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:43:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đăk Lăk |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,954,812,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công tương tự là hợp đồng có hạng mục kênh bê tông cốt thép và có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kết quả thực hiện thi công của nhà thầu (tiến độ thi công, nội dung quy mô đầu tư).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | - Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì nhà thầu đứng đầu cử 01 chỉ huy trưởng, mỗi thành viên liên danh đề xuất thêm 01 chỉ huy phó đáp yêu cầu nêu trên.- (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận An toàn lao động+ Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 1 (một) công trình xây dựng tương tự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì tổng các nhà thầu liên danh đáp yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải ≥ 5,0 T |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250,0 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng : 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy Phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Ván khuôn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Kiên cố hóa kênh chính trạm bơm T29, xã Bình Hòa, huyện Krông Ana 500 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh là 12000 triệu đồng; Ngân sách huyện, ngân sách xã và huy động khác là 500 triệu đồng |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Tất cả các hồ sơ theo E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Tuấn Tú QB. Địa chỉ: 87 Nguyễn Du, TT Buôn Trấp, H.Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Krông Ana. Địa chỉ: Thị trấn Buôn Trấp, huyện Krông Ana, tỉnh Đắk Lắk. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nâng thành kênh từ KMO đến KMO + 545,18 (KC1) VÀ kênh chính KC1 kéo dài KMO đến KMO + 96,00 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,09 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,79 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,79 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,79 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,32 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 185,11 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,35 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,95 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 128,31 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,03 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,94 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,88 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 16 | Xử lý tiếp giáp bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 109,04 | m2 |
| 17 | Đào móng kênh bằng thủ công, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 401,32 | m3 |
| B | Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N1-2; N1-3 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,16 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,5 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| C | Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N1-4; N1-5 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,13 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,69 | m3 |
| 3 | Đắp đất thủ công độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,11 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,07 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,02 | m3 |
| 6 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,68 | m3 |
| 7 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,64 | m3 |
| 8 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,58 | 100m2 |
| 12 | Khung, van, máy V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Bộ |
| 13 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,11 | m3 |
| 14 | Cắt bê tông bằng máy mặt đường và kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,4 | m |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông mặt đường và kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,05 | m3 |
| 16 | BT mặt đường đá 1x2 M200# đổ bù | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| D | Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N1-6 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,4 | m3 |
| 3 | Đắp đất thủ công độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,32 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,05 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,94 | m3 |
| 6 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,94 | m3 |
| 7 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,14 | m3 |
| 8 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,03 | tấn |
| 10 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,06 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,45 | 100m2 |
| 12 | Khung, van, máy V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | Bộ |
| 13 | Cắt bê tông bằng máy mặt đường và kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,2 | m |
| 14 | Phá dỡ tường bê tông mặt đường và kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,88 | m3 |
| 15 | BT mặt đường đá 1x2 M200# đổ bù | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| E | Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N2-5 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,71 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,66 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,49 | m3 |
| 4 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,02 | tấn |
| 6 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,06 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,82 | 100m2 |
| 8 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 9 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,11 | m3 |
| F | Cụm điều tiết đầu kênh nhánh N2-2; N2-7 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m3 |
| 2 | Đào móng thủ công đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,93 | m3 |
| 3 | Đắp đất thủ công độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,69 | m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,06 | 100m3 |
| 5 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,34 | m3 |
| 6 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,91 | m3 |
| 7 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,93 | m3 |
| 8 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| 9 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,02 | tấn |
| 10 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,05 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,65 | 100m2 |
| 12 | Khung, van, máy V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4 | Bộ |
| 13 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,11 | m3 |
| 14 | Cắt bê tông bằng máy mặt đường và kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | m |
| 15 | Phá dỡ tường bê tông mặt đường và kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,3 | m3 |
| 16 | BT mặt đường đá 1x2 M200# đổ bù | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,08 | m3 |
| G | Kênh nhánh N1-2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,57 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,57 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,3 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,3 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,3 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,37 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 144,58 | m3 |
| 8 | Bê tông đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,65 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 33,68 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 44,27 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,53 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,31 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,78 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m2 |
| H | Cống tưới đơn tại KM0 + 69,00; KM0 + 157,00, Kênh nhánh N1-2 | |||
| 1 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,32 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,19 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| I | Kênh nhánh N1-3 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,56 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,56 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,69 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,69 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,69 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,35 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 100,69 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,29 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,79 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 43,11 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,44 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,1 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,23 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,11 | 100m2 |
| J | Cống tưới đơn tại KM0 + 94,00; KM0 + 208,00, Kênh nhánh N1-3 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,32 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,19 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| K | Kênh nhánh N1-4 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,97 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,97 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,11 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,11 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,88 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 123,61 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,07 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 34,73 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 45,63 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,64 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,57 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m2 |
| 16 | Đắp đường bằng cơ giới độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,98 | 100m3 |
| L | Cống tưới đơn tại KM0 + 94,00; KM0 + 208,00; Kênh nhánh N1-4 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,58 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,32 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,94 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,26 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,19 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| M | Kênh nhánh N1-5 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,14 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,18 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,75 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 32,31 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,85 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,86 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22,2 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,77 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,17 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,38 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,06 | 100m2 |
| N | Cống tưới đơn tại KM0 + 100,00; Kênh nhánh N1-5 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,29 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | m3 |
| O | Kênh nhánh N1-6 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,52 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,49 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,49 | 100m3/1km |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,75 | 100m3 |
| 6 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 75,16 | m3 |
| 7 | Bê tông lót đá 4x6, vữa XM M50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 14,23 | m3 |
| 8 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35,09 | m3 |
| 9 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 47,44 | m3 |
| 10 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,88 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,77 | 100m2 |
| 12 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,84 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,25 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | 100m2 |
| P | Cống tưới đơn tại KM0 + 76,00; KMO + 211,00; Kênh nhánh N1-6 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,61 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,45 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,23 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,3 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,19 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | m3 |
| Q | Cống qua đường L = 10 m tại KM0 + 142,00; Kênh nhánh N1-6 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,72 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,9 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,1 | m3 |
| 4 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,39 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,08 | tấn |
| 6 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,21 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,41 | 100m2 |
| R | Nâng thành kênh chính KC2 từ KM1 + 420,84 đến KM2 + 319,87 (L = 899,03m) | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng thủ công, đất cấp I | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 306,73 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,07 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,25 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,25 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,07 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 88,77 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,58 | m3 |
| 9 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 188,8 | m3 |
| 10 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,78 | tấn |
| 11 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,59 | 100m2 |
| 12 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,7 | m3 |
| 13 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,81 | 100m2 |
| 14 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,95 | 100m2 |
| 15 | Xử lý tiếp giáp bê tông | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 179,81 | m2 |
| S | Kênh nhánh N2-1 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,26 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 11,26 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,1 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,1 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,1 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,7 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 329,99 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 64,68 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 159,53 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 215,61 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 17,65 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 39,89 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,84 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,16 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,57 | 100m2 |
| 16 | Xúc cát các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 247,69 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 247,69 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 247,69 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 396,07 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 396,07 | m3 |
| 21 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 396,07 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 106,66 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 106,66 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 106,66 | tấn |
| 25 | Bốc xếp sắt, thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,01 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,01 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 21,01 | tấn |
| T | Cống đầu kênh tại Km0 + 0,00 Kênh nhánh N2-1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,49 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,85 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| U | Cống tưới đôi Tại KM0 +161,00; KMO + 263,00; KMO + 371,00; KMO + 549,00; KM0 + 768,00; KM0 + 899,00; KM1 + 113,00; KM1 + 220,00 Kênh nhánh N2-1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,46 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,09 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,27 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,76 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,54 | m3 |
| V | Cầu qua kênh tại Kmo + 28.00; Kmo + 443.00; Kmo + 898.00 Kênh nhánh N2-1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,86 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,45 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,52 | m3 |
| 4 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,74 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,24 | tấn |
| 6 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,35 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,52 | 100m2 |
| W | Cụm chia nước tại KMo + 643,00 thuộc Kênh nhánh N2-1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,17 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,7 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,64 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,09 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| X | Kênh nhánh N2-2 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,88 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,88 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,56 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 23,98 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,95 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,67 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 16,08 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,92 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,33 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,08 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,04 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ móng bê tông đáy kênh cũ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,43 | m3 |
| 17 | Phá dỡ tường kênh gạch xây cũ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10,72 | m3 |
| Y | Kênh nhánh N2-3 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,7 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,7 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,68 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,68 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,68 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,98 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 127,59 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 22,41 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 55,24 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 74,69 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,11 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,82 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,32 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,4 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,19 | 100m2 |
| 16 | Xúc cát các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 85,79 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 85,79 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 85,79 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 137,18 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 137,18 | m3 |
| 21 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 137,18 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,94 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,94 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 36,94 | tấn |
| 25 | Bốc xếp sắt, thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,28 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,28 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,28 | tấn |
| Z | Cống chia nước tại Kmo + 208,40, Kênh nhánh N2-3 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,45 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,71 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,74 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,2 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2 | cái |
| 6 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,13 | m3 |
| AA | Cống tưới đôi Tại KM0 + 113,00; KMo + 292,00; KMo + 408,70 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,92 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,41 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,29 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,58 | m3 |
| AB | Kênh nhánh N2-3-1 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,84 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,84 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,84 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,84 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,84 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,99 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 213,85 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 30,32 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 74,77 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 101,05 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 8,27 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 18,7 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,8 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,54 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,27 | 100m2 |
| 16 | Xúc cát các loại bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 116,08 | m3 |
| 17 | Vận chuyển cát thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 116,08 | m3 |
| 18 | Vận chuyển cát các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 116,08 | m3 |
| 19 | Bốc xếp sỏi, đá dăm bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 185,65 | m3 |
| 20 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 185,65 | m3 |
| 21 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 185,65 | m3 |
| 22 | Bốc xếp xi măng bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 49,99 | tấn |
| 23 | Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 49,99 | tấn |
| 24 | Vận chuyển xi măng bao thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 49,99 | tấn |
| 25 | Bốc xếp sắt, thép bằng thủ công | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,85 | tấn |
| 26 | Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,85 | tấn |
| 27 | Vận chuyển sắt thép các loại thủ công phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 9,85 | tấn |
| AC | Cầu qua kênh tại Kmo + 300,00 (Kênh nhánh N2-3-1) | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,43 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,18 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,26 | m3 |
| 4 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,85 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,07 | tấn |
| 6 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,13 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,25 | 100m2 |
| AD | Cống tưới đôi tại KM0 + 94,80; KM0 + 208,30; KM0 + 378,50; KM0 + 468,50; KM0 + 553,50 thuộc Kênh nhánh N2-3-1 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,54 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,68 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,48 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 10 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,96 | m3 |
| AE | Kênh nhánh N2-5 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,47 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,37 | 100m3 |
| 3 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 272,99 | m3 |
| 4 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 47,24 | m3 |
| 5 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 116,49 | m3 |
| 6 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 157,48 | m3 |
| 7 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,89 | tấn |
| 8 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 29,14 | 100m2 |
| 9 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,82 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,84 | 100m2 |
| 11 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,41 | 100m2 |
| AF | Cống tưới đơn tại KM0 + 50,00; KMo + 205,00; KM0 + 354,00; KM0 + 440,00; KM0 + 562,00; KM0 + 668,00; KM0 + 875,00 thuộc kênh nhánh N2-5 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,9 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,11 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 5,88 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,67 | m3 |
| AG | Cầu qua kênh tại KMO + 122,00; KMO + 286,00; KMO + 612,00 thuộc kênh nhánh N2-5 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,44 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,89 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 4,2 | m3 |
| 4 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,82 | m3 |
| 5 | Cốt thép d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,28 | tấn |
| 6 | Cốt thép d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,43 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,84 | 100m2 |
| AH | Kênh nhánh N2-7 | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,6 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,57 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,57 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 1 km bằng Ôtô tự đổ 5T, đất cấp III để đắp | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 3,57 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc độ chặt K=0,9 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,27 | 100m3 |
| 7 | Đắp bờ kênh mương dung trọng | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 97,33 | m3 |
| 8 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 13,11 | m3 |
| 9 | BT đáy kênh đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 27,99 | m3 |
| 10 | BT tường kênh đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 35,42 | m3 |
| 11 | Cốt thép kênh d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 2,02 | tấn |
| 12 | Ván khuôn thép kênh | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 6,61 | 100m2 |
| 13 | BT giằng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,75 | m3 |
| 14 | Ván khuôn giằng ngang | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 15 | Giấy dầu | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | 100m2 |
| AI | Cống tưới đơn tại KM0 + 137,00 thuộc kênh nhánh N2-7 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,29 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1,16 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,97 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,13 | 100m2 |
| 5 | Khung, van + máy đóng mở V0,5 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 1 | cái |
| 6 | Xây đá hộc chống xói vữa XM M100 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,1 | m3 |
| 7 | BT tấm đan đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,12 | m3 |
| AJ | Kênh tiêu | |||
| 1 | Đào móng kênh bằng máy đào | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 113,87 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đổ đi bằng Ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 113,87 | 100m3 |
| AK | Cống qua kênh tiêu tại KMO + 649,00; KM1 + 4,00; KM1 + 356,00 | |||
| 1 | Lót đá 4x6 vữa XM mác 50 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 25,32 | m3 |
| 2 | BT móng đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 110,51 | m3 |
| 3 | BT tường đá 1x2 mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 125,97 | m3 |
| 4 | BT mặt cầu đá 1x2 vữa mác 200# | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 12,1 | m3 |
| 5 | Cốt thép mặt cầu d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,52 | tấn |
| 6 | Cốt thép mặt cầu d >10 | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 0,86 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 7,73 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tường d | Chương V – Yêu cầu về kĩ thuật | 19,36 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.97E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): hợp đồng thi công tương tự là hợp đồng có hạng mục kênh bê tông cốt thép và có giá trị ≥ 7,6 tỷ đồng.- Đối với hợp đồng đã hoàn thành kèm theo:+ Hợp đồng kinh tế.+ Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng.+ Văn bản xác nhận của chủ đầu tư về kết quả thực hiện thi công của nhà thầu (tiến độ thi công, nội dung quy mô đầu tư).+ Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật.- Đối với hợp đồng đang thực hiện kèm theo: + Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu hoặc quyết định chỉ định thầu. + Hợp đồng kinh tế, biên bản xác nhận khối lượng đạt ≥80% khối lượng hợp đồng + Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 7.600.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | - Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | + Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng thủy lợi.+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng tương tự và đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình tương tự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì nhà thầu đứng đầu cử 01 chỉ huy trưởng, mỗi thành viên liên danh đề xuất thêm 01 chỉ huy phó đáp yêu cầu nêu trên.- (Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ) | 7 | 7 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 2 | + Có trình độ Đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc công nghệ kỹ thuật xây dựng.+ Kinh nghiệm làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình xây dựng tương tự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 (một) cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh Lao động | 1 | + Trình độ Cao đẳng chuyên ngành xây dựng thủy lợi hoặc kỹ thuật xây dựng;+ Có chứng nhận An toàn lao động+ Kinh nghiệm: Phụ trách giám sát chất lượng, an toàn lao động, vệ sinh môi trường phần việc liên quan ít nhất 1 (một) công trình xây dựng tương tự.- Trường hợp nhà thầu là liên danh thì mỗi nhà thầu liên danh đề xuất 01 cán bộ kỹ thuật đáp yêu cầu nêu trên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 5 | 5 |
| 4 | Công nhân xây dựng | 15 | - Trường hợp nhà thầu là liên danh thì tổng các nhà thầu liên danh đáp yêu cầu nêu trên.- Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên.(Kèm theo tài liệu chứng minh bản sao công chứng các văn bằng, chứng chỉ). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Trọng tải ≥ 5,0 T | 3 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,50 m3 | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250,0 lít | 3 |
| 4 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5,0 kW | 2 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kW | 5 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kW | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Trọng lượng : 70 kg | 2 |
| 8 | Máy hàn | Công suất ≥ 23,0 kW | 2 |
| 9 | Máy Phát điện | Công suất ≥ 23KVA | 1 |
| 10 | Ván khuôn thép | m2 | 300 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi