Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211114536 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:41:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 24,871,090,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.461E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học An Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,658 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,977 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,998 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,204 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,165 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,647 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,002 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,07 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,791 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,936 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,801 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,631 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,416 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,091 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,058 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,992 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,266 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | tấn |
| 23 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m2 |
| 24 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,137 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,04 | m2 |
| 28 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,212 | m2 |
| 29 | Ngâm nước chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,434 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,574 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,606 | m2 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,156 | m3 |
| 33 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,926 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,926 | m2 |
| 35 | Lát đá xẻ màu ghi sáng băm mặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,476 | m2 |
| 36 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,118 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,974 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,073 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,638 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 149,571 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,687 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,158 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,708 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,56 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,949 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,989 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,238 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,349 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,252 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,549 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,69 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,194 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,705 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,947 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,217 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,093 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,725 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m2 |
| B | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,832 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 209,072 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,564 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,972 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,765 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,101 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,037 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,549 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 402,328 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 347,648 | m2 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.516,041 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 576,994 | m2 |
| 13 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 825,408 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.193,662 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 172,584 | m2 |
| 16 | Tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,138 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,137 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 391,518 | m2 |
| 19 | Tấm vách ngăn COMPAC chịu nước dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,521 | m2 |
| 20 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,248 | m2 |
| 21 | Bộ giá đỡ chậu inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | tbộ |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.151,147 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,87 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,87 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,66 | m2 |
| 26 | Sản xuất lan can bằng inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,179 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 131,987 | m2 |
| 28 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tbộ |
| 29 | Nắp thang lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Tbộ |
| 30 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,688 | tấn |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 164,604 | m2 |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,893 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc, úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,25 | md |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 188,319 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.284,689 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,242 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,349 | 100m2 |
| 39 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,24 | m2 |
| 40 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,04 | m2 |
| 41 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,4 | m2 |
| 42 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,43 | m2 |
| 43 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,744 | m2 |
| 44 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,897 | tấn |
| 45 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 185,04 | m2 |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120,063 | m2 |
| C | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat HĐP9: 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat HĐP4: 6 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 5 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 11 | Bộ đèn LED TUBE/18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 12 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | bộ |
| 13 | Bộ đèn LED TUBE 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 14 | Bộ đèn TUBE/18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 15 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 16 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 17 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 23 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 24 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 25 | Dây CU/PVC 1x25E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 26 | Dây CU/PVC 1x16E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 27 | Dây CU/PVC 1x4E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 28 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.640 | m |
| 29 | Dây CU/PVC 1x2.5E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | m |
| 30 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.650 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 720 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.320 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.325 | m |
| 34 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Cái |
| 37 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 40 | Ống PVC, D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 41 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 42 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 43 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 44 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 45 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 47 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 48 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 49 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 50 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 51 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 52 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 53 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 54 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 57 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 58 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 59 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 62 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 63 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 64 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 66 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 67 | Xiphong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 68 | Vòi nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bể |
| 71 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 74 | Cút PP-R, đường kính cút D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Cút PP-R, đường kính cút D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 76 | Tê đều PPR, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 77 | Tê thu PPR, đường kính D=32x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 78 | Tê thu PPR, đường kính D=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 79 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 80 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | cái |
| 84 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 85 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | bộ |
| 86 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 87 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 88 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9 | 100m |
| 89 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 90 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 91 | Chếch PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 92 | Chếch PVC, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 93 | Cút UPVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 94 | Nắp thông tắc PVC đường kính D=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 95 | Nắp thông tắc PVC đường kính D=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 96 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170 | bộ |
| 97 | Tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 98 | Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 99 | Y UPVC D110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 100 | Y UPVC D90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 101 | Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 102 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5 | 100m |
| 103 | Chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 104 | Cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 105 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 106 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | bộ |
| D | NHÀ ĐA NĂNG_PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,834 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,682 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,918 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,28 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,449 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,914 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,175 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất màu trồng cây bồn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,74 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,91 | m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,921 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 13 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 14 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,242 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,147 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,416 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,833 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,453 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,403 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,481 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | tấn |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,637 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,934 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cấu kiện |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,371 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,523 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,117 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,896 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,153 | m3 |
| 32 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,292 | m2 |
| 33 | Tấm trải sàn dày 6mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,468 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,826 | m2 |
| 35 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1 | m2 |
| 36 | Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,929 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,522 | m2 |
| 38 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,929 | m2 |
| 39 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,929 | m2 |
| 40 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,288 | m3 |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,828 | m3 |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,897 | m3 |
| 43 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,108 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,716 | m3 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,593 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,978 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,802 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,126 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,376 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,581 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,068 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,588 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,489 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,865 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,899 | 100m2 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,268 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,63 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,348 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,898 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 573,373 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133,147 | m2 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,056 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 191,942 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 266,516 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,9 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,23 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,96 | m |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,644 | m2 |
| 73 | SX và LD tấm vách ngăn COMPACT, màu ghi chịu nước, dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,874 | m2 |
| 74 | Bộ giá đỡ chậu âm bàn đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,828 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosiac màu nâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,704 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,441 | m2 |
| 78 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,608 | m2 |
| 79 | Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 80 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86,4 | m2 |
| 81 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,25 | m2 |
| 82 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 286,486 | m2 |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ LUXALON 132 S | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,45 | m2 |
| 84 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,842 | tấn |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,28 | tấn |
| 86 | Gia công giằng mái thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 87 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,842 | tấn |
| 88 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 89 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,31 | tấn |
| 90 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 322,568 | m2 |
| 91 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,021 | 100m2 |
| 92 | Tôn úp hồi, úp nóc, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,42 | md |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,889 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.515,644 | m2 |
| 95 | Làm trần phẳng, trần nhôm khung xương hợp kim | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 351,468 | m2 |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,475 | 100m2 |
| 97 | SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m2 |
| 98 | SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 99 | SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m2 |
| 100 | SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m2 |
| 101 | SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,1 | m2 |
| 102 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | tấn |
| 103 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,82 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,82 | m2 |
| E | NHÀ ĐA NĂNG_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Đèn LED tròn 9W_ốp trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 6 | Đèn LED 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Đèn tuýp LED đôi gắn tường 2x18W dài 1,2m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Công tắc đôi 2 cực 20A cho bình nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Khởi động từ 1 pha 20A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió công nghiệp 550W - KT 800x800x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 17 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn 1*4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 400 | m |
| 19 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 460 | m |
| 21 | Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 26 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 27 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 28 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 29 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 30 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 35 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 36 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | cái |
| 37 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 39 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 41 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 44 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 47 | Vòi rửa D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp_D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Con thỏ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | con |
| 50 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 51 | Phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 53 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 54 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Van góc LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 56 | Van góc xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Ống nhựa PP-R, đường kinh D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 58 | Ống nhựa PP-R, đường kinh D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 59 | Cút PP-R, đường kính cút d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 60 | Cút PP-R, đường kính cút d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 61 | Cút PP-R, đường kính cút d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Tê đều PPR, đường kính d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 63 | Tê thu PPR, đường kính d=20x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 64 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=48x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 66 | Rắc co D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 68 | Lắp đặt van khóa, đường kính van D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 70 | Ống nhựa PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m |
| 71 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m |
| 72 | Ống nhựa PVC, đường kính D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 73 | Ống nhựa PVC, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m |
| 74 | Cút 90 UPVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Cút 90 UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Cút 45 UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 77 | Cút 45 UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 78 | Cút 45 UPVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 79 | Tê UPVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Tê UPVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 81 | Tê thu UPVC, đường kính d=90/110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 82 | Côn thu PVC, đường kính D25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 83 | Côn thu PVC, đường kính D48/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 84 | Bịt thông tắc PVC, đường kình D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Bịt thông tắc PVC, đường kình D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Tê thông tắc PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 87 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Ống nhựa PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,34 | 100m |
| 89 | Cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 90 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 91 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Cút 45 UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 93 | Tê thông tắc PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 94 | Ống thoát nước nhựa xuyên qua dầm, đường kính D30mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 95 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | bộ |
| F | NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,076 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,844 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,051 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,938 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,462 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,051 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,415 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,944 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | m3 |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | m3 |
| 15 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,242 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | tấn |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,558 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,833 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,522 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,915 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,583 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,846 | m3 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,646 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,12 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,05 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,4 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,508 | m2 |
| 40 | Láng granitô bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,408 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 42 | Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,84 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,646 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70,57 | m2 |
| 46 | Cửa đi bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,08 | m2 |
| 47 | Cửa sổ bằng thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 49 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,68 | m2 |
| 50 | Khóa cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 59 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| 60 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 61 | Hộp điện 6 MODULE | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Lắp đặt phễu thu đường kính 120mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Cầu chắn rác D120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Chếch 90 độ, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 68 | Cút 90 độ, đường kính D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 70 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| G | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| H | BỂ NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,099 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,101 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,186 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,291 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,477 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,814 | m3 |
| 10 | Bê tông bể, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,004 | m3 |
| 11 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | m3 |
| 12 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | tấn |
| 13 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,309 | tấn |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | tấn |
| 17 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,055 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,921 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,664 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,371 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,371 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,71 | m2 |
| 23 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,371 | m2 |
| 24 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,379 | m3 |
| 25 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Bậc thang lên mái fi 20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 27 | Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 28 | Máy bơm giếng khoan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Làm tầng lọc bằng cát hạt vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 30 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 31 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 32 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,718 | m3 |
| 33 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 35 | Rọ hút d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| I | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,893 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,868 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,141 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,642 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,11 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,068 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,368 | m3 |
| 9 | Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,672 | m3 |
| 10 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,555 | tấn |
| 11 | Cốt thép bể, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,406 | tấn |
| 12 | Cốt thép bể, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,231 | tấn |
| 13 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,806 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,852 | 100m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,204 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 213,6 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 255,612 | m3 |
| 21 | Tôn đạy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,8 | m |
| J | HẠNG MỤC: SÂN, | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,73 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,162 | m3 |
| 3 | Bitum làm khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 85,162 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.474,6 | m2 |
| K | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,253 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,808 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,281 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,32 | 100m |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 12 | Măng xông nhựa PP-R, đường kính D50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Măng xông nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 14 | Măng xông nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 15 | Rọ hút D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 16 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Van phao cơ D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 18 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 25 | Rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Bơm nước 2HP 1 pha Q=5m3/H; H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Bơm nước 3HP 1 pha Q=8m3/H; H=15m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,976 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,641 | m3 |
| 31 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,801 | m3 |
| 32 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,623 | m3 |
| 33 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,564 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,93 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,377 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,377 | 100m3 |
| 37 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,297 | m3 |
| 38 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,946 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,052 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7 | m3 |
| 41 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,064 | 100m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,579 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 496,603 | m2 |
| 45 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,808 | m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,691 | m3 |
| 47 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,785 | tấn |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 367 | cấu kiện |
| 50 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | đoạn ống |
| 51 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | mối nối |
| 52 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 54 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | 100m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,15 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | 100m3 |
| 57 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,917 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,899 | 100m3 |
| 60 | Tủ điện tổng KT 1000x800x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 69 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126 | m |
| 70 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 71 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 72 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 73 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 74 | Dây CU/PVC-1x25Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 75 | Dây CU/PVC-1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 76 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 485 | m |
| 77 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75 | m |
| 78 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 79 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 80 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 81 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | 100m |
| 82 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 88 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 89 | Que hàn F4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | kg |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,079 | 100m3 |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,059 | 100m3 |
| 95 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 96 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 97 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cọc |
| 98 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 99 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 100 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 101 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 102 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bảng |
| 104 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 105 | Sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | kg |
| 106 | Que hàn 4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2 | kg |
| 107 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | kg |
| 108 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| L | PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,8 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,2 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,691 | m3 |
| 5 | Đào san đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,186 | 100m3 |
| M | CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0055 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 9 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | m3 |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,891 | m2 |
| 14 | Đắp trang trí trụ cổng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,891 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,274 | tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,814 | m2 |
| 18 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 19 | Bản lề | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 20 | Chốt cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN-PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,562 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,446 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,118 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,315 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,112 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,219 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,848 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,257 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,583 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,412 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,226 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,049 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,777 | tấn |
| 16 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,784 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,576 | m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,372 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,236 | 100m3 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,857 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,074 | tấn |
| 22 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m3 |
| 25 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 26 | Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 27 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 28 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,62 | m2 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,223 | m3 |
| 30 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,245 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch vỉ màu nâu vàng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,55 | m2 |
| 33 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,079 | m2 |
| 34 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,266 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,42 | m2 |
| 36 | Đất mầu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,287 | m3 |
| 37 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,926 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,159 | m3 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,073 | m3 |
| 40 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 132,727 | m3 |
| 41 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,583 | m3 |
| 42 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,271 | m3 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,154 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,237 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,338 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,227 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,427 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,899 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,755 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,255 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,673 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,781 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | tấn |
| 54 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,88 | 100m2 |
| 55 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,511 | 100m2 |
| 56 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,93 | 100m2 |
| 57 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,745 | 100m2 |
| 58 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,292 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,119 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,349 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,516 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,305 | 100m2 |
| 63 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | tấn |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,384 | tấn |
| 65 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 141,885 | m2 |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,66 | m3 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao - Thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,419 | tấn |
| O | NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,376 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,75 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,672 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,836 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112,792 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,501 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,527 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,867 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,546 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,978 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,942 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,98 | m2 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 159,173 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 262,18 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 119,015 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 774,358 | m2 |
| 17 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 356,636 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 332,772 | m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,56 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,511 | m2 |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360,308 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 283,023 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 677,145 | m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 379,778 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,755 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,877 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180,244 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,122 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 583,205 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 267,863 | m2 |
| 31 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,877 | m2 |
| 32 | Quét dung dịch chống thấm 3 lớp Flinkote | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,293 | m2 |
| 33 | Thang thép lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 34 | Nắp tôn đảm bảo ngăn cháy 800x1000x8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,44 | m2 |
| 36 | Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 142,6 | m |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,212 | m2 |
| 38 | Gia công lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,602 | tấn |
| 39 | Gia công lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 40 | Lắp dựng lan INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,185 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,592 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,877 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,755 | m2 |
| 44 | SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,601 | m2 |
| 45 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,983 | m2 |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,492 | m2 |
| 47 | Bộ giá đỡ chậu âm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,338 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,42 | md |
| 50 | Đắp gờ phào, đầu cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Công |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.560,664 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.944,427 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 352,16 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278,188 | m2 |
| 55 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,12 | m2 |
| 56 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,56 | m2 |
| 57 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,975 | m2 |
| 58 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,16 | m2 |
| 59 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71,15 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | tấn |
| 61 | SX cửa thăm mái khung sắt thưng tôn hoa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m2 |
| 62 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,535 | m2 |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 152,535 | m2 |
| 64 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,303 | m3 |
| 65 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | tấn |
| 66 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,073 | 10m2 |
| 67 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,178 | 10m2 |
| 68 | Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,562 | 100m2 |
| 69 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,407 | tấn |
| 70 | Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | tấn |
| 71 | Vận chuyển vật liệu lên cao - thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,621 | tấn |
| 72 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,959 | 10m2 |
| P | NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN_PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 3 | Hộp aptomat âm tường 14-18 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 4 | Hộp aptomat âm tường 12 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 5 | Hộp aptomat âm tường 8 modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 6 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 15 | Bộ đèn LED TUBE 120/2x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 16 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | bộ |
| 17 | Bộ đèn LED TUBE 120/1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 18 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 22 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm sàn chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 25 | Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 26 | Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống UPVC D60 chờ điều hòa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 31 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 32 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 33 | Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 34 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 35 | Dây CU/PVC 1x16E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | m |
| 36 | Dây CU/PVC 1x10E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 37 | Dây CU/PVC 1x4E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 38 | Dây CU/PVC 1x2.5E MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 39 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 40 | Dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.600 | m |
| 41 | Dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.400 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106 | m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 800 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.200 | m |
| 46 | Hộp nối dây chống cháy âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 47 | Bộ chia mạng SWITCH 24 PORT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 48 | Cáp mạng UTP$PAIRS CAT5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 49 | Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37 | bộ |
| 50 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 51 | Băng đồng tiếp đất 25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | m |
| 52 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 53 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 54 | Cầu chì hạ thế 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 57 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 58 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m3 |
| 59 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 62 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 63 | Kéo rải dây chống sét loại d=12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 103 | cái |
| 66 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 67 | Bu lông đai ốc M12 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 69 | Giá để bình chữa cháy đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 70 | Bình bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 71 | Bình khí CO2 MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bình |
| 72 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 74 | Lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 78 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Xiphong thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 81 | Xiphong chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 83 | Van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 85 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 86 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 100m |
| 87 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m |
| 88 | Cút PP-R, đường kính cút D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 89 | Cút PP-R, đường kính cút D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 90 | Cút PP-R, đường kính cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 91 | Tê đều PPR, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 92 | Tê thu PPR, đường kính D=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 93 | Tê thu PPR, đường kính D=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 94 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 95 | Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=25x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 96 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 98 | Cút ren trong PPR, cút D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 99 | Nút bịt ren PPR, đường kính D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 100 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 101 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 102 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 103 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 104 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 105 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 106 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m |
| 107 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 108 | Chếch PVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 109 | Chếch PVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 110 | Chếch PVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 111 | Chếch PVC, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 112 | Cút UPVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 113 | Cút UPVC, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 114 | Măng xông UPVC, đường kính D110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 115 | Măng xông UPVC, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 116 | Măng xông UPVC, đường kính D75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 117 | Măng xông UPVC, đường kính D60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 118 | Măng xông UPVC, đường kính D42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 119 | Côn thu UPVC, đường kính D=90/76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 120 | Côn thu UPVC, đường kính D=76/48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 121 | Côn thu UPVC, đường kính D=76/42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 122 | Nắp thông tắc PVC đường kính D=110m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 123 | Nắp thông tắc PVC đường kính D=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 124 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 125 | Tê UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 126 | Tê UPVC D60x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 127 | Y UPVC D110x110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Y UPVC D90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 129 | Y UPVC D110x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 130 | Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m |
| 131 | Chếch UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 132 | Cút UPVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 134 | Cầu chắn rác inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 135 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| Q | NHÀ HIỆU BỘ - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 449,528 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,378 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 747,354 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,01 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,637 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,656 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 385,187 | m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | 100m3 |
| 13 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.377,222 | m2 |
| 14 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 607,906 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,694 | m2 |
| 16 | Thi công trần nhôm CLIP-IN 600x600x0.4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,4 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,852 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,728 | 100m2 |
| 19 | Tủ điện tổng KT: 800x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 20 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 21 | Hộp Aptomat loại 6 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 26 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 27 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Bộ đèn LED máng đôi 1.2M/2X18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 29 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Đèn led ốp trần 12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 31 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | bộ |
| 32 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 34 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 37 | Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 38 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 39 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 40 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 41 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 42 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 43 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 44 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 425 | m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 49 | Hộp nối dây âm tường 100x100x80mm - Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 50 | Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 51 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 52 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Đồng hồ Volke 0-500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 56 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 57 | Giá để bình chữa cháy đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 58 | Bình bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 59 | Bình khí CO2 MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt lô giấy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 65 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 66 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 67 | Dây cấp nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 69 | Si phông thoát sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 70 | Xi phông chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 71 | Phễu thu sàn D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 72 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| R | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CẢI TẠO | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,92 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,52 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 5 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | 100m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,384 | m2 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,492 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 567,558 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 429,241 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,794 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,554 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 828,078 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81,4 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,396 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,366 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 590,737 | m2 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | m3 |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,461 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,594 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,804 | m3 |
| 24 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,89 | m2 |
| 25 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,24 | m2 |
| 26 | Nẹp đồng chống trơn mũi bậc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,88 | m |
| 27 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 571,262 | m2 |
| 28 | Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,928 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,704 | m2 |
| 30 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,336 | 100m2 |
| 31 | Tôn úp nóc, ốp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4 | m |
| 32 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.574,977 | m2 |
| 33 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 605,589 | m2 |
| 34 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,907 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,962 | 100m2 |
| 36 | Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6 | m2 |
| 37 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58,32 | m2 |
| 38 | SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m2 |
| 39 | SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m2 |
| 40 | Tủ điện tổng KT: 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 41 | Tủ điện tổng KT: 400x300x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 42 | Hộp Aptomat loại 8 MODUL | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 43 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 48 | Bộ đèn led tube/18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 49 | Ty treo đèn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 50 | Bộ đèn led tube/18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 51 | Đèn tuýp LED T8 1.2M gắn tường 1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 52 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết áp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 56 | Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 57 | Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Công tắc đổi chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Đế nhựa âm tự chống cháy SINO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cái |
| 60 | Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 61 | Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 62 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 63 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 64 | Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 65 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.750 | m |
| 66 | Dây CU/PVC 1x2.5Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 850 | m |
| 67 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x22 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 870 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 72 | Hộp nối dây âm tường 100x100x80mm - Đế âm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 73 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 74 | Băng đồng tiếp đất 25x3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 75 | Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Đồng hồ Volke 0-500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 80 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 81 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m3 |
| 82 | Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 84 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 85 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 86 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 88 | Chân bật D10 L=150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 89 | Chân bật hàn chân trên mái D10 L=200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | cái |
| 90 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 92 | Đệm chì lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 93 | Giá để bình chữa cháy đặt âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Bình bột ABC MFZL8 (8kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 95 | Bình khí CO2 MT3 (3kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| S | SÂN + CỔNG CẢI TẠO | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,617 | 100m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.446,96 | m2 |
| 3 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,337 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,424 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,39 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 87,761 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | 100m2 |
| T | CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,901 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình , đắp nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,008 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m3 |
| 6 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 7 | Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 8 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 9 | Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Măng xông nhựa PP-R, đường kính D40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Măng xông nhựa PP-R, đường kính D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 12 | Rọ hút D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 13 | Rọ hút D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 14 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Rắc co D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 20 | Rắc co D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 21 | Bơm nước 2HP 1 pha Q=5m3/H; H=20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 22 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,809 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,17 | m3 |
| 24 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | m3 |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,803 | m3 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,217 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,481 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,527 | 100m3 |
| 30 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,761 | m3 |
| 31 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,142 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,163 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,3 | m3 |
| 34 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,382 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,053 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,751 | m2 |
| 38 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,135 | m2 |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,842 | m3 |
| 40 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,83 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,155 | tấn |
| 42 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 237 | cấu kiện |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 44 | Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| 45 | Đế cống D300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 46 | Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 47 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,624 | 100m3 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,93 | m3 |
| 49 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 52 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,343 | 100m3 |
| 53 | Tủ điện tổng KT 1200x800x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 60 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 61 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | m |
| 62 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | m |
| 63 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 64 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 66 | Dây CU/PVC-1x35Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Dây CU/PVC-1x6Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 68 | Dây CU/PVC-1x4Emm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 69 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,29 | 100m |
| 70 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,73 | 100m |
| 71 | Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 72 | Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 73 | Thanh đồng 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 74 | Cọc tiếp địa D16-2400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 75 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 76 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 77 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 78 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 79 | Chống sét hạ thế GZ-500 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 81 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,22 | m3 |
| 82 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 83 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 85 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | m3 |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,28 | m3 |
| 87 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cọc |
| 88 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 89 | Khung móng cột M24x30x30x675 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Cột bát giác, liền cần đơn H7m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cột |
| 91 | Chóa đèn cao áp S100W không bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 93 | Cần đèn gắn tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 94 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bảng |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 96 | Sắt fi 10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | kg |
| 97 | Que hàn 4 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | kg |
| 98 | Sơn đen đánh cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | kg |
| 99 | Dây đồng M10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| U | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,035 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng , rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,608 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,008 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,693 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,52 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,854 | m3 |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,645 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,136 | 100m2 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,2 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,153 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,351 | tấn |
| 17 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,363 | tấn |
| 19 | Bu lông liên kết M16x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 47,008 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,988 | 100m2 |
| 22 | Tôn úp hồi, úp nóc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 278 | md |
| 23 | Máng thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | md |
| 24 | Rọ chắn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Chếch upvc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 29 | Đai kẹp neo ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| V | HỐ BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,175 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,003 | 100m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,477 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,251 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 11 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,114 | m3 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,18 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,94 | m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m2 |
| W | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 306,628 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,863 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 82,824 | m3 |
| 6 | Đào san đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,236 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,543 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,543 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,24 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,829 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,55 | m3 |
| 12 | Đào san đất, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,031 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,195 | 100m3 |
| 15 | Tháo dỡ mái , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,9 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,468 | tấn |
| X | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 chuông |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | hộp |
| 12 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | m |
| 13 | Măng xông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | Cái |
| 14 | Cút PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | Cái |
| 15 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | Cái |
| 16 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 17 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 19 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.850 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 21 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 10 m |
| 22 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | 10 m |
| 23 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | hộp |
| 24 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 5 đèn |
| 25 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 27 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 28 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 29 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 30 | Khoan rút lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 31 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2633 | 100m3 |
| 32 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,925 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2925 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2887 | 100m3 |
| Y | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 100m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 3 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m |
| 4 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 5 | Khoan rút lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | lỗ |
| 6 | Cút thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 7 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 8 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 10 | Tê thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 11 | Tê thép đen D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Tê thép đen D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 16 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 17 | Gối đỡ T, Cút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 18 | Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 19 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 20 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 21 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 22 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 23 | Bích thép rỗng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 24 | Bích thép đặc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 25 | Bích thép rỗng D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 26 | Bích thép rỗng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 27 | Bích thép rỗng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 30 | Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 32 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 33 | Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 34 | Lăng chữa cháy D50x13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | hộp |
| 36 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bình |
| 37 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bình |
| 38 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 39 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 40 | Khớp nối chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 41 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 42 | Lăng chữa cháy D65x19mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 43 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 44 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Van chặn mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 46 | Van chặn mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 47 | Van chặn ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 48 | Van chặn ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 49 | Van một chiều mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Van một chiều mặt bích D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Van một chiều mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Van một chiều ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Van xả khí D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 57 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 58 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 59 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 60 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 61 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 62 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 63 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 64 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 65 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 67 | Giá đỡ ống phòng bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 69 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Y lọc mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Sơn đỏ đường ống thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 203,16 | m2 |
| 76 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,8 | 100m |
| 77 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,23 | 100m |
| 78 | Cắt nền bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | 1m |
| 79 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
| 80 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7375 | 100m3 |
| 81 | Đào móng đường ống, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,305 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9305 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9305 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8695 | 100m3 |
| 85 | Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.461E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Cắt bê tông, còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi