Gói thầu: Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140817-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211114536
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:41:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 24,871,090,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.461E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Chi phí xây dựng
Cải tạo, nâng cấp trường tiểu học An Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố Hà Nội hỗ trợ, ngân sách huyện Mỹ Đức và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty cổ phần tư vấn và phát triển Thanh Bình - Công ty TNHH kỹ thuật an toàn Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiểm định xây dựng DASCOM + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,658100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,977m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,998m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,204m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,165100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,647m3
9Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,002m3
10Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật187,07m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,791m3
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,936100m2
13Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,003100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,801tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,631tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,416tấn
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,091m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,058m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,992100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,266m3
21Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4m3
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép, cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,112tấn
23Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m2
24Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,137m3
26Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,04m2
28Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,212m2
29Ngâm nước chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,434m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,574m3
31Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,606m2
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,156m3
33Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,926m2
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,926m2
35Lát đá xẻ màu ghi sáng băm mặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,476m2
36Đất màu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,118m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,974m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,073m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,638m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149,571m3
41Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,687m3
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,158m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,708tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,56tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,949tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,989tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,238tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,349tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,252tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,549tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,69tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,194tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,705100m2
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,947100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,217100m2
57Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,093100m2
58Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,725100m2
59Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m2
B NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,832m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật209,072m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,564m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,972m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,765m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,101m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,037m3
8Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,549m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật402,328m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật347,648m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.516,041m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật576,994m2
13Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật825,408m2
14Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.193,662m2
15Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật172,584m2
16Tấm trần nhôm khung xương nổi 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,138m2
17Lát nền, sàn, kích thước gạch CERAMIC 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật116,137m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật391,518m2
19Tấm vách ngăn COMPAC chịu nước dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,521m2
20Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,248m2
21Bộ giá đỡ chậu inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19tbộ
22Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.151,147m2
23Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,87m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,87m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,66m2
26Sản xuất lan can bằng inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,179tấn
27Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật131,987m2
28Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tbộ
29Nắp thang lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Tbộ
30Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,688tấn
31Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,688tấn
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật164,604m2
33Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,893100m2
34Tôn úp nóc, úp hồiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,25md
35Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch thẻChương V: Yêu cầu về kỹ thuật188,319m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.284,689m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật605,242m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,349100m2
39Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,24m2
40SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,04m2
41SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,4m2
42SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,43m2
43SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,744m2
44Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,897tấn
45Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật185,04m2
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120,063m2
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG_PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 600x400x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
3Hộp aptomat HĐP9: 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
4Hộp aptomat HĐP4: 6 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
5Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
10Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
11Bộ đèn LED TUBE/18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
12Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72bộ
13Bộ đèn LED TUBE 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
14Bộ đèn TUBE/18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
16Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
17Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52cái
18Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
19Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
20Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
21Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
22Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
23Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
24Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
25Dây CU/PVC 1x25E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
26Dây CU/PVC 1x16E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
27Dây CU/PVC 1x4E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
28Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.640m
29Dây CU/PVC 1x2.5E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.320m
30Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.650m
31Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật720m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.320m
33Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.325m
34Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Bộ
35Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
36Cầu chì hạ thế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2Cái
37Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Hộp nối dây chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
40Ống PVC, D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
41Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
42Băng đồng tiếp đất 25/3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
43Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
44Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
45Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
46Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
47Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cọc
48Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
49Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
50Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
51Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
52Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
53Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
54Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
55Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
56Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
57Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19bộ
58Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
59Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
60Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
61Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
62Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
63Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
64Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
65Lắp đặt kệ kínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
66Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
67Xiphong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
68Vòi nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Van phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
70Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bể
71Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
72Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
73Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
74Cút PP-R, đường kính cút D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
75Cút PP-R, đường kính cút D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
76Tê đều PPR, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
77Tê thu PPR, đường kính D=32x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
78Tê thu PPR, đường kính D=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
79Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
80Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
81Lắp đặt van khóa, đường kính van 48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65cái
84Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
85Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
86Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
87Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
88Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9100m
89Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
90Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
91Chếch PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
92Chếch PVC, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
93Cút UPVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
94Nắp thông tắc PVC đường kính D=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
95Nắp thông tắc PVC đường kính D=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
96Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170bộ
97Tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
98Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
99Y UPVC D110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
100Y UPVC D90x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
101Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
102Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,5100m
103Chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
104Cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
105Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
106Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75bộ
D NHÀ ĐA NĂNG_PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,834100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,682m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,918m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,28m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,449100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,914100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,914100m3
8Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,175100m3
9Đắp đất màu trồng cây bồn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,74m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,91m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,921m3
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
13Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
14Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,242m2
15Bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,147m3
16Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,416m3
17Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,833m3
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,453tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,403tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,481tấn
22Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,062tấn
23Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,637100m2
24Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,934100m2
25Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023100m2
26Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cấu kiện
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,371m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,523m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,117m3
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,896m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,153m3
32Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,292m2
33Tấm trải sàn dày 6mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,468m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,826m2
35Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,1m2
36Công tác ốp đá thẻ bóc đen ánh kim vào chân tường, viền tường, viền trụ, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,929m2
37Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,522m2
38Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,929m2
39Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,929m2
40Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,288m3
41Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,828m3
42Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,897m3
43Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,108m3
44Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,716m3
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,593tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,978tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,802tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,126tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,376tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,581tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,068100m2
55Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,588100m2
56Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,489100m2
57Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,865100m2
58Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,899100m2
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,268m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,63m3
61Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,348m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
63Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,898m3
64Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật573,373m2
65Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133,147m2
66Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật690,056m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật191,942m2
68Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật266,516m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,9m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,23m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,96m
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,644m2
73SX và LD tấm vách ngăn COMPACT, màu ghi chịu nước, dày 12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,874m2
74Bộ giá đỡ chậu âm bàn đáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,828m2
76Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch mosiac màu nâuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,704m2
77Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,441m2
78Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,608m2
79Lát gạch đỏ kích thước gạch 400x400mm2, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
80Lát gạch chống nóng bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86,4m2
81Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật176,25m2
82Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật286,486m2
83Sản xuất, lắp dựng lam chắn nắng hệ LUXALON 132 SChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,45m2
84Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,842tấn
85Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,28tấn
86Gia công giằng mái thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
87Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,842tấn
88Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
89Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,31tấn
90Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật322,568m2
91Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn chống nóng chống ồnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,021100m2
92Tôn úp hồi, úp nóc, máng nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,42md
93Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,889m2
94Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.515,644m2
95Làm trần phẳng, trần nhôm khung xương hợp kimChương V: Yêu cầu về kỹ thuật351,468m2
96Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,475100m2
97SX cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m2
98SX cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,92m2
99SX cửa sổ 2 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m2
100SX cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,32m2
101SX vách kính khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6,38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,1m2
102Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,828tấn
103Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,82m2
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56,82m2
E NHÀ ĐA NĂNG_PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT: 400x300x150MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Đèn LED tròn 9W_ốp trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
6Đèn LED 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
7Đèn tuýp LED đôi gắn tường 2x18W dài 1,2mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
10Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Công tắc đôi 2 cực 20A cho bình nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Khởi động từ 1 pha 20AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt quạt điện - Quạt hút gió công nghiệp 550W - KT 800x800x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
17Dây tiếp địa CU/PVC 1*10E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
18Lắp đặt dây đơn 1*4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật400m
19Dây tiếp địa CU/PVC 1*4E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
20Lắp đặt dây đơn 1*2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật460m
21Dây tiếp địa CU/PVC 1*2.5E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
22Lắp đặt dây đơn 1*1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
23Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
24Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật230m
25Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
26Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
27Băng đồng tiếp đất 25/3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
28Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
29Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
30Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
31Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
32Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
33Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
34Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
35Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
36Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cái
37Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
38Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
39Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
41Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
43Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
44Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
45Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
46Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
47Vòi rửa D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
48Lắp đặt phễu thu sàn inox có ngăn mùi 3 lớp_D76Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
49Con thỏChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4con
50Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
51Phao điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
53Lắp đặt thùng đun nước nóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
54Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Van góc LAVABOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
56Van góc xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Ống nhựa PP-R, đường kinh D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,07100m
58Ống nhựa PP-R, đường kinh D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
59Cút PP-R, đường kính cút d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
60Cút PP-R, đường kính cút d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
61Cút PP-R, đường kính cút d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Tê đều PPR, đường kính d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
63Tê thu PPR, đường kính d=20x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
64Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=48x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
66Rắc co D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt van khóa, đường kính van D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
68Lắp đặt van khóa, đường kính van D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
69Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
70Ống nhựa PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,108100m
71Ống nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m
72Ống nhựa PVC, đường kính D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
73Ống nhựa PVC, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m
74Cút 90 UPVC, đường kính d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Cút 90 UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Cút 45 UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
77Cút 45 UPVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
78Cút 45 UPVC, đường kính d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
79Tê UPVC, đường kính d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Tê UPVC, đường kính d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
81Tê thu UPVC, đường kính d=90/110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
82Côn thu PVC, đường kính D25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
83Côn thu PVC, đường kính D48/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
84Bịt thông tắc PVC, đường kình D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Bịt thông tắc PVC, đường kình D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
86Tê thông tắc PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
87Tê thông tắc PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
88Ống nhựa PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34100m
89Cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
90Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
91Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Cút 45 UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
93Tê thông tắc PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
94Ống thoát nước nhựa xuyên qua dầm, đường kính D30mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
95Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140bộ
F NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,076100m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,844m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,051100m3
7Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,938m3
9Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,462m3
10Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,051m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,415m3
12Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,944m3
13Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04m3
14Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252m3
15Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014tấn
17Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cấu kiện
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153100m2
19Ván khuôn sàn máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,126tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,242tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003tấn
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,558m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,833m3
30Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,522m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,915m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,583m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,846m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,646m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,12m2
37Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,05m2
38Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,4m2
39Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,508m2
40Láng granitô bậc tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,408m2
41Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
42Láng nền vữa xi măng mác 75 tạo dốc máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
43Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,84m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,646m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70,57m2
46Cửa đi bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,08m2
47Cửa sổ bằng thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,6m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
49Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,68m2
50Khóa cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
51Lắp đặt đèn tuýp máng đơn 1,2m gắn tường 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
53Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
59Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
60Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
61Hộp điện 6 MODULEChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d=16mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
63Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
64Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Lắp đặt phễu thu đường kính 120mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Cầu chắn rác D120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Chếch 90 độ, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
68Cút 90 độ, đường kính D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
70Đai kẹp ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
G HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477m3
7Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
16Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
H BỂ NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,099100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,67m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,101m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,186100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,291100m3
8Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,477m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,814m3
10Bê tông bể, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,004m3
11Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05m3
12Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,488tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,309tấn
14Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,466tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,001tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005tấn
17Ván khuôn bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,055100m2
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,921m3
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,664m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,371m2
21Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,371m2
22Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,71m2
23Quét nước ximăng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,371m2
24Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,379m3
25Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Bậc thang lên mái fi 20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
27Khoan giếng + lắp đặt hệ thống giếngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
28Máy bơm giếng khoanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Làm tầng lọc bằng cát hạt vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,675m3
30Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
31Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
32Làm tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,718m3
33Gioăng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19m
34Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
35Rọ hút d=40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
I BỂ NƯỚC PCCC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,893100m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,868100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,141m3
4Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,642m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,11100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,068100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,068100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,368m3
9Bê tông bể chứa thành thẳng, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,672m3
10Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,555tấn
11Cốt thép bể, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,406tấn
12Cốt thép bể, đường kính >18 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,231tấn
13Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,049100m2
14Ván khuôn tường bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,806100m2
15Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,852100m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,6m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,6m2
18Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,204m2
19Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật213,6m2
20Ngâm nước XM chống thấm bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật255,612m3
21Tôn đạy nắp bể + khuy khoáChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Gioăng cản nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48,8m
J HẠNG MỤC: SÂN,
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,73100m3
2Bê tông nền, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,162m3
3Bitum làm khe co giãnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật85,162m3
4Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.474,6m2
K CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,253100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,808m3
3Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,08m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,281100m3
6Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
7Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m
8Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,32100m
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
12Măng xông nhựa PP-R, đường kính D50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Măng xông nhựa PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
14Măng xông nhựa PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
15Rọ hút D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Van phao cơ D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
18Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt van khóa, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
20Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
24Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
25Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Bơm nước 2HP 1 pha Q=5m3/H; H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Bơm nước 3HP 1 pha Q=8m3/H; H=15mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,976100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,641m3
31Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,801m3
32Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,623m3
33Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,564100m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,93100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,377100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,377100m3
37Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35,297m3
38Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,946m3
39Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,052m3
40Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,7m3
41Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575m3
42Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,064100m2
43Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,579m2
44Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật496,603m2
45Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,808m2
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,691m3
47Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287100m2
48Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,785tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật367cấu kiện
50Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4đoạn ống
51Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9mối nối
52Đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
53Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
54Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,634100m3
55Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,15m3
56Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,936100m3
57Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,917100m3
58Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899100m3
59Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,899100m3
60Tủ điện tổng KT 1000x800x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
61Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
63Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
65Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
66Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
67Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
68Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
69Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126m
70Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x25mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
71Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
72Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật485m
73Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
74Dây CU/PVC-1x25Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
75Dây CU/PVC-1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
76Dây CU/PVC-1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật485m
77Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75m
78Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
79Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,75100m
80Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
81Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,6100m
82Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
83Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
84Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
85Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
88Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
89Que hàn F4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
90Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,079100m3
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88m3
93Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
94Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,059100m3
95Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8m3
96Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
97Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cọc
98Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
99Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
100Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
101Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
102Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bảng
104Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
105Sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12kg
106Que hàn 4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,2kg
107Sơn đen đánh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24kg
108Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
L PHÁ DỠ NHÀ LỚP HỌC 1 TẦNG
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,8m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,2m2
3Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91,54m3
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,691m3
5Đào san đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,664100m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186100m3
7Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,186100m3
M CỔNG PHỤ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,664m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,0055100m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,128m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m2
7Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
8Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
9Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261m3
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,81m3
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,891m2
14Đắp trang trí trụ cổng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,891m2
16Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,274tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,814m2
18Bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
19Bản lềChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
20Chốt cổngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
N NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN-PHẦN KẾT CẤU
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,562100m3
2Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,446m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,118m3
4Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,315m3
5Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,879100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,112100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,112100m3
8Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33,219m3
9Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,848m3
10Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,257m3
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,583m3
12Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,412100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,226tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,049tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,777tấn
16Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,784m3
17Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,576m3
18Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,372m3
19Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,236100m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,857m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,074tấn
22Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
23Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cấu kiện
24Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,84m3
25Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,62m2
26Trát tường Xây gạch bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,62m2
27Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,544m2
28Quét nước xi măng 2 nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,62m2
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,223m3
30Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,245m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42m2
32Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch vỉ màu nâu vàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,55m2
33Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,079m2
34Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,266m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,42m2
36Đất mầu trồng câyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,287m3
37Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,926m3
38Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,159m3
39Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,073m3
40Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật132,727m3
41Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,583m3
42Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,271m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,154tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,237tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,338tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,227tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,427tấn
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,899tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,755tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,255tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,673tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,781tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804tấn
54Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,88100m2
55Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,511100m2
56Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,93100m2
57Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,745100m2
58Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,292100m2
59Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,119100m2
60Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,349100m2
61Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,516100m2
62Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,305100m2
63Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,384tấn
64Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,384tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141,885m2
66Vận chuyển vật liệu lên cao - gỗ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,66m3
67Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
68Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
69Vận chuyển vật liệu lên cao - ThépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,419tấn
O NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN - PHẦN KIẾN TRÚC
1Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,376m3
2Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,75m3
3Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,672m3
4Đắp cát công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,836m3
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật112,792m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,501m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,527m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,867m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,546m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,978m3
11Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,942m3
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,98m2
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159,173m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật262,18m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật119,015m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật774,358m2
17Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật356,636m2
18Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật332,772m2
19Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,56m2
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,511m2
21Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật360,308m2
22Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật283,023m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật677,145m2
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật379,778m2
25Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,755m2
26Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,877m2
27Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật180,244m2
28Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,122m2
29Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật583,205m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật267,863m2
31Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,877m2
32Quét dung dịch chống thấm 3 lớp FlinkoteChương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,293m2
33Thang thép lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
34Nắp tôn đảm bảo ngăn cháy 800x1000x8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
35Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật93,44m2
36Mài mũi bậc đá Granít cầu thang, tam cấpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật142,6m
37Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,212m2
38Gia công lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,602tấn
39Gia công lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
40Lắp dựng lan INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,185m2
41Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,592m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,877m2
43Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,755m2
44SX và LD tấm vách ngăn Compac dày 12mm (phụ kiện inox 304)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,601m2
45Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,983m2
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,492m2
47Bộ giá đỡ chậu âm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
48Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0.45Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,338100m2
49Tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật52,42md
50Đắp gờ phào, đầu cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Công
51Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.560,664m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.944,427m2
53Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật352,16m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278,188m2
55Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,12m2
56SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,56m2
57SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,975m2
58SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,16m2
59SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật71,15m2
60Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,388tấn
61SX cửa thăm mái khung sắt thưng tôn hoaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m2
62Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,535m2
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật152,535m2
64Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại, than xỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60,303m3
65Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn, bột (bột đá, bột bả..)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,156tấn
66Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,07310m2
67Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,17810m2
68Vận chuyển vật liệu lên cao - tấm lợp các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,562100m2
69Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,407tấn
70Vận chuyển vật liệu lên cao - vật liệu phụ các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8tấn
71Vận chuyển vật liệu lên cao - thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,621tấn
72Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,95910m2
P NHÀ LỚP HỌC + BỘ MÔN_PHẦN LẮP ĐẶT
1Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:800x600x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT:600x400x200MMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
3Hộp aptomat âm tường 14-18 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
4Hộp aptomat âm tường 12 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
5Hộp aptomat âm tường 8 modulChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
6Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
14Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
15Bộ đèn LED TUBE 120/2x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
16Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54bộ
17Bộ đèn LED TUBE 120/1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
18Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
19Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
20Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
21Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
22Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm tường chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
24Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A mặt + đế âm sàn chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
25Lắp đặt công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
26Lắp đặt công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
27Lắp đặt công tắc ba 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Lắp đặt công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
29Lắp đặt công tắc đảo chiềuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
30Lắp đặt ống UPVC D60 chờ điều hòaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
31Cáp CU/XLPE/PVC 4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
32Cáp CU/XLPE/PVC 4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
33Cáp CU/XLPE/PVC 4x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
34Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
35Dây CU/PVC 1x16E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16m
36Dây CU/PVC 1x10E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
37Dây CU/PVC 1x4E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
38Dây CU/PVC 1x2.5E MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
39Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
40Dây CU/PVC 1x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.600m
41Dây CU/PVC 1x1,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.400m
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
44Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật800m
45Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.200m
46Hộp nối dây chống cháy âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160cái
47Bộ chia mạng SWITCH 24 PORTChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
48Cáp mạng UTP$PAIRS CAT5EChương V: Yêu cầu về kỹ thuật190m
49Ổ cắm mạng đơn chuẩn RJ45/CAT6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
50Cọc thép mạ đồng tiếp đất D20, L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
51Băng đồng tiếp đất 25/3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
52Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Bộ
53Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
54Cầu chì hạ thế 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3Cái
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
57Đào rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
58Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m3
59Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
62Kéo rải dây chống sét loại d=10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
63Kéo rải dây chống sét loại d=12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Chân bật fi10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
66Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
67Bu lông đai ốc M12Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
69Giá để bình chữa cháy đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
70Bình bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
71Bình khí CO2 MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bình
72Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
73Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
74Lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
75Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
76Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
77Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
78Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Xiphong thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
81Xiphong chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
82Lắp đặt phễu thu sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
83Van phao cơChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
84Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
85Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
86Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4100m
87Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m
88Cút PP-R, đường kính cút D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
89Cút PP-R, đường kính cút D25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
90Cút PP-R, đường kính cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
91Tê đều PPR, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
92Tê thu PPR, đường kính D=32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
93Tê thu PPR, đường kính D=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
94Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=32x25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
95Côn nhựa PP-R, đường kính côn D=25x20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
96Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
97Lắp đặt van khóa, đường kính van 25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
98Cút ren trong PPR, cút D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
99Nút bịt ren PPR, đường kính D20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
100Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
101Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30bộ
102Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45100m
103Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
104Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
105Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
106Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,11100m
107Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
108Chếch PVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
109Chếch PVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
110Chếch PVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
111Chếch PVC, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
112Cút UPVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
113Cút UPVC, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
114Măng xông UPVC, đường kính D110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
115Măng xông UPVC, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
116Măng xông UPVC, đường kính D75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
117Măng xông UPVC, đường kính D60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
118Măng xông UPVC, đường kính D42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
119Côn thu UPVC, đường kính D=90/76mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
120Côn thu UPVC, đường kính D=76/48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
121Côn thu UPVC, đường kính D=76/42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
122Nắp thông tắc PVC đường kính D=110mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
123Nắp thông tắc PVC đường kính D=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
124Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
125Tê UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
126Tê UPVC D60x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
127Y UPVC D110x110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Y UPVC D90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
129Y UPVC D110x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
130Ống nhựa UPVC CLASS2, đường kính D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m
131Chếch UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
132Cút UPVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
133Lắp đặt phễu thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
134Cầu chắn rác inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
135Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
Q NHÀ HIỆU BỘ - CẢI TẠO
1Tháo dỡ hệ thống điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10công
2Tháo dỡ thiết bị vệ sinh cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
3Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,694m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật449,528m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật158,378m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật747,354m2
7Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,01m2
8Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,637m2
9Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,656m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật385,187m2
11Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
12Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,073100m3
13Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.377,222m2
14Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật607,906m2
15Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,694m2
16Thi công trần nhôm CLIP-IN 600x600x0.4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,4m2
17Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,852100m2
18Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,728100m2
19Tủ điện tổng KT: 800x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
20Tủ điện tổng KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
21Hộp Aptomat loại 6 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
22Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
27Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Bộ đèn LED máng đôi 1.2M/2X18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
29Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường D300x300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Đèn led ốp trần 12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
31Đèn led ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
32Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
33Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
34Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Công tắc đôi 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
36Đế nhựa âm tự chống cháy SINOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
37Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
38Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
39Dây tiếp địa CU/PVC 1x10Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
40Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
41Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
42Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
43Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425m
44Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
45Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
46Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
47Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật425m
48Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật500m
49Hộp nối dây âm tường 100x100x80mm - Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30hộp
50Gia công và đóng cọc chống sét D16 L=2400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
51Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
52Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
53Lắp đặt cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Đồng hồ Volke 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
56Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
57Giá để bình chữa cháy đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
58Bình bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
59Bình khí CO2 MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
60Lắp đặt chậu xí bệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
61Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
62Lắp đặt lô giấyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
63Lắp đặt chậu tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
64Lắp đặt chậu tiểu nữChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
65Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
66Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
67Dây cấp nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
68Lắp đặt gương soiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
69Si phông thoát sànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
70Xi phông chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
71Phễu thu sàn D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
72Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
73Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bể
R NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG - CẢI TẠO
1Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,92m2
3Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch caoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,52m2
4Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
5Tháo tấm lợp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,336100m2
6Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,384m2
7Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,492m3
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24m2
9Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật567,558m2
10Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật429,241m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,794m2
12Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật98,554m2
13Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật828,078m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81,4m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,396m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,366m2
17Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật590,737m2
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m3
19Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381100m3
20Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,461m3
22Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,594m3
23Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,804m3
24Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,89m2
25Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,24m2
26Nẹp đồng chống trơn mũi bậcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,88m
27Lát nền, sàn gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật571,262m2
28Lát đá chân cửa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,928m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,704m2
30Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,336100m2
31Tôn úp nóc, ốp gócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,4m
32Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.574,977m2
33Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật605,589m2
34Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,907100m2
35Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,962100m2
36Cửa đi 2 cánh mở, cửa khung nhôm hệ dày 1.4mm, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,6m2
37SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58,32m2
38SX cửa sổ mở hất, cửa nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,92m2
39SX vách kính cố định, vách nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m2
40Tủ điện tổng KT: 600x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
41Tủ điện tổng KT: 400x300x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
42Hộp Aptomat loại 8 MODULChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
43Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
45Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
47Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
48Bộ đèn led tube/18Wx2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
49Ty treo đènChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
50Bộ đèn led tube/18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
51Đèn tuýp LED T8 1.2M gắn tường 1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
52Đèn led ốp trần 18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần + Chiết ápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
55Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
56Công tắc đơn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
57Công tắc bốn 220V-10A đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Công tắc đổi chiều 1 cựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Đế nhựa âm tự chống cháy SINOChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cái
60Dây CU/PVC/PVC 4x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
61Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
62Dây tiếp địa CU/PVC 1x16Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
63Dây tiếp địa CU/PVC 1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
64Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
65Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.750m
66Dây CU/PVC 1x2.5Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật850m
67Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.000m
68Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x22Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
69Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
70Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 24x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật870m
71Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 16x14mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.000m
72Hộp nối dây âm tường 100x100x80mm - Đế âm chống cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45hộp
73Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cọc
74Băng đồng tiếp đất 25x3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
75Đèn báo hiển thị pha (vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
76Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
77Lắp đặt cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Đồng hồ Volke 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế 0-100AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
80Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
81Đắp đất rãnh tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m3
82Gia công kim thu sét D16, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
83Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
84Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6 L=2500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
85Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
86Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép bản 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
88Chân bật D10 L=150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
89Chân bật hàn chân trên mái D10 L=200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130cái
90Kẹp kiểm traChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
91Bu lông đai ốcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
92Đệm chì lá 40x400 dày 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
93Giá để bình chữa cháy đặt âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Bình bột ABC MFZL8 (8kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
95Bình khí CO2 MT3 (3kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bình
S SÂN + CỔNG CẢI TẠO
1Đắp cát nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,617100m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERAZZO 400x400 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.446,96m2
3Cạo rỉ các kết cấu thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,39m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,337m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,424m2
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,39m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật87,761m2
8Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,943100m2
T CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,901m3
3Đắp cát công trình , đắp nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,008m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m3
6Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25100m
7Ống nhựa PP-R (PN10), đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
8Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
9Cút nhựa 90 độ PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Măng xông nhựa PP-R, đường kính D40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Măng xông nhựa PP-R, đường kính D32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
12Rọ hút D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Rọ hút D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Lắp đặt van khóa, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
16Lắp đặt van khóa, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
17Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
18Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Rắc co D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
20Rắc co D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Bơm nước 2HP 1 pha Q=5m3/H; H=20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,809100m3
23Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,17m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,916m3
25Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,803m3
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,217100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,481100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,527100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,527100m3
30Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,761m3
31Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,142m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,163m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,3m3
34Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,382m3
35Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
36Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,053m2
37Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,751m2
38Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,135m2
39Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,842m3
40Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,83100m2
41Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,155tấn
42Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật237cấu kiện
43Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính D= 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
44Nối ống bê tông bằng vành đai bê tông, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
45Đế cống D300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
46Lắp các loại cấu kiện bê tông , trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
47Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,624100m3
48Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,93m3
49Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357100m3
50Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m3
51Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
52Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,343100m3
53Tủ điện tổng KT 1200x800x300mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
54Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
60Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
61Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x35mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62m
62Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67m
63Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-4x10mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
64Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
65Cáp 0,6/1KV-CU/XLPE/PVC-2x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
66Dây CU/PVC-1x35Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
67Dây CU/PVC-1x6Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
68Dây CU/PVC-1x4Emm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật140m
69Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,29100m
70Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,73100m
71Ống nhựa xoắn HDPE-TFP 3A F40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
72Đèn báo hiển thị pha (Vàng, xanh, đỏ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
73Thanh đồng 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
74Cọc tiếp địa D16-2400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
75Cầu chì 5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
76Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện 125/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
77Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
78Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
79Chống sét hạ thế GZ-500Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
80Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m3
81Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,22m3
82Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
83Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
84Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
85Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2m3
86Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,28m3
87Gia công và đóng cọc chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cọc
88Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
89Khung móng cột M24x30x30x675Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
90Cột bát giác, liền cần đơn H7mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
91Chóa đèn cao áp S100W không bóngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Bóng đèn cao áp Loại tiết kiệm P=100W + chấn lưuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
93Cần đèn gắn tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
94Lắp bảng điện cửa cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bảng
95Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
96Sắt fi 10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3kg
97Que hàn 4 lyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8kg
98Sơn đen đánh cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06kg
99Dây đồng M10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
U NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,035100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,392m3
3Đào đất móng băng , rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,608m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,008100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
7Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,693m3
8Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,52m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,854m3
10Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,645m3
11Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,136100m2
12Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,2m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,153tấn
15Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
16Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,351tấn
17Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,363tấn
19Bu lông liên kết M16x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật47,008m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,988100m2
22Tôn úp hồi, úp nócChương V: Yêu cầu về kỹ thuật278md
23Máng thu nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13md
24Rọ chắn rácChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
25Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Chếch upvc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
29Đai kẹp neo ống các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
V HỐ BƠM
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
2Đắp đất nền móng công trìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,175m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m3
5Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,003100m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,477m3
7Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054m3
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,251m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
11Ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,006100m2
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,114m3
14Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,18m2
15Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,94m2
16Sản xuất, lắp đặt cửa thăm mái hố bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,42m2
W PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,48m2
2Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật306,628m2
3Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23tấn
4Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật147,863m3
5Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82,824m3
6Đào san đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,236100m3
7Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,543100m3
8Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,543100m3
9Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,24m2
10Phá dỡ kết cấu gạchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,829m3
11Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,55m3
12Đào san đất, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,031100m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
14Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,195100m3
15Tháo dỡ mái , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,9m2
16Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,468tấn
X HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 8 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,410 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,65 nút
5Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
7Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65 đèn
8Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14hộp
12Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.680m
13Măng xông PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375Cái
14Cút PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật375Cái
15Kẹp đỡ ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.300Cái
16Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
17Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật95m
18Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật300m
19Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.850m
20Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
21Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1110 m
22Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2010 m
23Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160hộp
24Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85 đèn
25Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,45 đèn
26Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bộ
27Ổ cắm đơn cho đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
28Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
29Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
30Khoan rút lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
31Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2633100m3
32Đào móng đường ống luồn cáp báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,925m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2925100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2925100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2887100m3
Y HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Ống thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8100m
2Ống thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
3Ống thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m
4Ống thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
5Khoan rút lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4lỗ
6Cút thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
7Cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
8Cút thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
9Cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
10Tê thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
11Tê thép đen D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Tê thép đen D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Tê thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
16Tê thép tráng kẽm D25/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
17Gối đỡ T, CútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
18Rắc co PPR D75.6mm ( 1 đầu hàn, 1 đầu ren)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
19Rắc co tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
20Côn thép D100 (đầu bơm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
21Côn thép D50 (đầu bơm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
22Kép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
23Bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
24Bích thép đặc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
25Bích thép rỗng D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Bích thép rỗng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
27Bích thép rỗng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
28Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
30Van góc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
31Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
32Khớp nối chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
33Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
34Lăng chữa cháy D50x13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
35Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16hộp
36Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22bình
37Bình chữa cháy bột ABC 8 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bình
38Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
39Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
40Khớp nối chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
41Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
42Lăng chữa cháy D65x19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
43Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
44Van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
45Van chặn mặt bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
46Van chặn mặt bích D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
47Van chặn ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
48Van chặn ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
49Van một chiều mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Van một chiều mặt bích D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Van một chiều mặt bích D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Van một chiều ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Van xả khí D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
55Lắp đặt bình tích áp 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt téc nước mồi 100 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
57Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
58Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
59Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
60Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
61Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
62Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
63Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
64Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
65Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
66Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
67Giá đỡ ống phòng bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
68Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
69Rọ lọc ( Crephin) D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Rọ lọc ( Crephin) D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
71Khớp nối mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Khớp nối mềm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Y lọc mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Y lọc mặt bích D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Sơn đỏ đường ống thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật203,16m2
76Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,8100m
77Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,23100m
78Cắt nền bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3601m
79Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
80Đào móng đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,7375100m3
81Đào móng đường ống, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,305m3
82Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9305100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9305100m3
84Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,8695100m3
85Bê tông hoàn trả, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,6m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7307E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.461E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥34.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai kèm theo các tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việctương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Cắt bê tông, còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
19 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->