Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139810-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211133388 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:37:00 đến ngày 2021-11-22 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bến Tre |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,212,293,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện hệ thống chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng lĩnh vực còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật(điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thicông xây dựng ≥ 05năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên,có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03năm.- Đã phụ trách An toàn lao động, PCCC ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của Chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm đội trưởng thi côngít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm dùi 1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện 14kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe nâng 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | . |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo hệ thống chiếu sáng các vòng xoay thành phố; Hạng mục: Vòng xoay Đông Tây 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sự nghiệp kinh tế |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | -Tài liệu chứng minh là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp; - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu; - Tài liệu chứng minh nguồn cung cấp đối với các vật tư, vật liệu chính (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật); - Tài liệu chứng minh không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu (Mục 3. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực thành phố Bến Tre, địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, P.4, Tp.Bến Tre, tỉnh Bến Tre -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thành phố Bến Tre. Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính Kế hoạch thành phố Bến Tre, Địa chỉ: Số 7A, Đại lộ Đồng Khởi, Phường 4, thành phố Bến Tre, tỉnh Bến Tre. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần thô biểu tượng | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất I | 29,9904 | 1m3 | |
| 2 | Đóng cừ tràm, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | 10,1638 | 100m | |
| 3 | Đắp cát đệm đầu cừ dày 100 bằng thủ công | 1,073 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 25,0617 | m3 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | 1,073 | m3 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | 2,7827 | m3 | |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 | 1,512 | m3 | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | 3,724 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0756 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1656 | 100m2 | |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,4784 | 100m2 | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0632 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0243 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,1428 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0613 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | 0,3727 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển đất dư đi đổ, phạm vi 1km | 0,0493 | 100m3 | |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | 0,0493 | 100m3 | |
| B | Phần xây biểu tượng | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,5168 | m3 | |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | 41,9472 | m2 | |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 2,5505 | m3 | |
| 4 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,16m2, XM PCB40 | 25,5047 | m2 | |
| 5 | Gia công khung thép | 5,0606 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng khung thép | 5,0606 | tấn | |
| 7 | Cắt thép rộng 40mm, dày 3ly, khoan lỗ sẵn để gắn đèn (tâm 2 lỗ cách nhau 100mm) | 2.044 | m | |
| 8 | Lắp dựng lưới thép inox | 96,3 | m2 | |
| 9 | Cung cấp bộ cáp thép bọc nhựa gắn tăng đơ | 12 | cái | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 112,2429 | 1m2 | |
| C | Móng tủ điều khiển | |||
| 1 | Đào móng tủ CS1.1 | 0,288 | 1m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng tủ điều khiển | 0,0936 | 100m2 | |
| 3 | Bê tông đá 1x2 M200 móng tủ | 2,362 | m3 | |
| 4 | Bê tông đá 4x6 M150 móng tủ | 0,936 | m3 | |
| 5 | Lắp Khung thép móng tủ điều khiển CS1.01 | 1 | khung | |
| 6 | Khung thép móng các tủ trong vòng xoay | 5 | khung | |
| 7 | Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | 6 | 1 bộ | |
| 8 | Cáp tiếp địa đồng trần C25 | 0,18 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt ống ruột gà D32 để bảo vệ cáp đồng trần từ tủ xuống cọc tiếp địa | 18 | m | |
| D | Mương cáp các loại | |||
| 1 | Cắt khe đường nhựa để đào mương cáp | 1,7 | 10m | |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa để đào mương cáp | 5,1 | m2 | |
| 3 | Đào mương cáp ngầm các loại | 4,41 | m3 | |
| 4 | Đắp đất mương cáp vòng xoay | 0,0153 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát mương cáp băng đường nhựa | 0,0117 | 100m3 | |
| 6 | Đổ đá cấp phối 0x4 cho mương cáp băng đường nhựa | 1,275 | m3 | |
| 7 | CC, tưới nhũ tương thấm bám TC 1,0 kg/m² | 0,051 | 100m2 | |
| 8 | CC, rải thảm mặt đường BTNC 19 (hạt trung) dày 7cm | 0,051 | 100m2 | |
| 9 | CC, tưới nhũ tương thấm bám TC 0,5 kg/m² | 0,051 | 100m2 | |
| 10 | CC, rải thảm mặt đường BTNC 9,5 (hạt mịn) dày 5cm | 0,051 | 100m2 | |
| 11 | Lắp đặt ống HDPE 65/0mm dày 1,7mm | 126 | m | |
| 12 | Lắp đặt ống STK đường kính 60mm dày 2mm | 17 | m | |
| 13 | Vận chuyển đất dư đi đổ, phạm vi 1km | 0,0317 | 100m3 | |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo | 0,0317 | 100m3 | |
| E | Đèn và các hạng mục liên quan | |||
| 1 | CC lắp đặt cáp nguồn CVV 2x2,5mm2 | 1.062 | m | |
| 2 | CC lắp đặt cáp nguồn CVX/DSTA 4x25mm2 | 0,6 | 100m | |
| 3 | CC lắp đặt cáp tín hiệu CAT5E | 570 | m | |
| 4 | CC lắp đầu nối chữ Y | 678 | hộp | |
| 5 | CC lắp đặt đầu nối thẳng | 57 | hộp | |
| 6 | Cung cấp, lắp đặt hộp thép bảo vệ cáp | 160 | hộp | |
| 7 | Lắp đặt đèn led điểm 0,7W (1 dây 10 điểm LED ) | 2.058,9 | dây | |
| 8 | Cáp tiếp địa đồng trần C25 đi trong mương cáp băng đường | 0,17 | 100m | |
| 9 | Cáp tiếp địa đồng trần C25 đi trong mương cáp dưới thảm cỏ bồn binh | 0,15 | 100m | |
| 10 | Cáp tiếp địa đồng trần C25 đi trong các khu vực khá | 0,22 | 100m | |
| F | Tủ điều khiển CS1.1 | |||
| 1 | CC lắp đặt tủ điều khiển CS1.1 gồm : | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-75A-22kA | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCB 3P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển trung tâm | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Modem 3G | 1 | bộ | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Contactor 3P-75A | 2 | bộ | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Relay nhiệt 75A | 2 | bộ | |
| 8 | Cung cấp lắp đặt công tắc tay 2 trạng thái | 1 | cái | |
| 9 | Cung cấp lắp đặt đồng hồ đo đa năng | 1 | cái | |
| 10 | Cung cấp lắp đặt biến dòng 100A/5A | 3 | bộ | |
| 11 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | 3 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cáp CV1x16mm2 | 7 | m | |
| 13 | Lắp đặt cáp Vcm 1x0,75mm2 | 36 | m | |
| G | Tủ điều khiển CS2.1, CS2.2, CS2.3, CS2.4 | |||
| 1 | Lắp đặt các tủ điều khiển CS2.1, CS2.2, CS2.3, CS2.4 | 4 | 1 tủ | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-30A-18kA | 4 | cái | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | 4 | cái | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-SUB | 8 | 1 bộ | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | 8 | cái | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Domino 10P - 20A | 12 | cái | |
| 7 | Lắp đặt cáp CV10mm2 | 28 | m | |
| 8 | Lắp đặt cáp Vcmo 2x2,5mm2 | 48 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp Vcm 0,75mm2 | 8 | m | |
| H | Tủ điều khiển CS2.5 | |||
| 1 | Lắp đặt các tủ điều khiển CS2.5, gồm : | 1 | 1 tủ | |
| 2 | Cung cấp lắp đặt MCCB 3P-30A-18kA | 1 | cái | |
| 3 | Cung cấp lắp đặt MCB 2P-10A-6kA | 1 | cái | |
| 4 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-MAIN | 1 | 1 bộ | |
| 5 | Cung cấp lắp đặt bộ điều khiển DMX-SUB | 1 | 1 bộ | |
| 6 | Cung cấp lắp đặt Domino 4P - 60A | 2 | cái | |
| 7 | Cung cấp lắp đặt Domino 10P - 20A | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cáp CV10mm2 | 5 | m | |
| 9 | Lắp đặt cáp Vcmo 2x2,5mm2 | 4 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp Vcm 0,75mm2 | 2 | m | |
| I | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chủ động phát tia tiên đạo sớm, bán kính bảo vệ tiêu chuẩn 95m | 1 | cái | |
| 2 | Lắp đặt ống sợi thủy tinh cách điện dài 2m | 2 | m | |
| 3 | Lắp đặt khớp nối ống sợi thủy tin với ống sét tráng kẽm, bộ xử lý đầu trên cáp thoát sét và thiết bị đếm sét trực tiếp | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt cáp thoát sét chống nhiễu | 19 | m | |
| 5 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | 0,2 | 100m | |
| 6 | Đóng cọc tiếp địa D16mm dài 2,4m | 1 | 1 bộ | |
| 7 | Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trình | 1 | hệ thống | |
| 8 | Khoan lỗ để lắp đặt cọc tiếp địa | 10 | m | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2,5 tỷ VNĐ (trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thực hiện hệ thống chiếu sáng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 05 năm.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần công việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên. Trường hợp có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình cùng lĩnh vực còn hiệu lực chưa được phân hạng thì nhân sự kê khai và tự xác định phân hạng của chứng chỉ hành nghề theo mẫu số 05, Phụ lục IV Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 và kèm theo tài liệu được chứng thực/công chứng các công trình đã kê khai để chứng minh.Đã từng làm chỉ huy trưởng 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật(điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ sư điện – Phụ trách kỹ thuật Điện | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật điện hoặc điện – điện tử;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thicông xây dựng ≥ 05năm.- Đã phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên,có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động, PCCC | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn thời hạn đến thời điểm đóng thầu;- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng ≥ 03năm.- Đã phụ trách An toàn lao động, PCCC ít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của Chủ đầu tư). | 3 | 3 |
| 4 | Đội trưởng phụ trách thi công | 1 | Yêu cầu có bản chụp công chứng các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm và khả năng huy động nhân lực như sau:- Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ tập huấn hoặc đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã làm đội trưởng thi côngít nhất 01 Công trình hạ tầng kỹ thuật (điện chiếu sáng) từ cấp III trở lên, có giá trị hợp đồng tối thiểu 2,5 tỷ (có xác nhận của chủ đầu tư). | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1kW | . | 1 |
| 2 | Máy đầm dùi 1,5KW | . | 1 |
| 3 | Máy hàn điện 14kW | . | 1 |
| 4 | Máy hàn điện 23kW | . | 1 |
| 5 | Máy khoan bê tông cầm tay - công suất: 0,62 kW | . | 1 |
| 6 | Xe nâng 12m | . | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông 250 lít | . | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa 150l | . | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ 5T | . | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi