Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140861-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211115308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:36:00 đến ngày 2021-12-03 09:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 33,610,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0083E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt, uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn 23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Phòng thí nghiệm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng Xây dựng trường mầm non B xã An Phú 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,332 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,36 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,616 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,77 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,011 | tấn |
| 10 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 315,2 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,88 | m2 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,919 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch 1,25m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,19 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,671 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,37 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch, bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,386 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,974 | 100m3 |
| 22 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,662 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 238,187 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,448 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,244 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,76 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,409 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 186,926 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,152 | tấn |
| 8 | Thuê cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,839 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,737 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 328 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,155 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,054 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,219 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,565 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,106 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,163 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,18 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,773 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,895 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,274 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,616 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,947 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,452 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,617 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,456 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,183 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,601 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,536 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,288 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,411 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,173 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,931 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,723 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,431 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,141 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,529 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,479 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 106,997 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,355 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,006 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,204 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,922 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,286 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,702 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,166 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,359 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,335 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,875 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,626 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 326,095 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,718 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,938 | m3 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 519,453 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.231,804 | m2 |
| 65 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 657,72 | m2 |
| 66 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 491,745 | m2 |
| 67 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 233,438 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 531,146 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 418,89 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 218,752 | m2 |
| 71 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,279 | m2 |
| 72 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,68 | m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 583,844 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900,339 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 295,914 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 583,844 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 900,339 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.899,64 | m2 |
| 79 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.352,728 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granit 150x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,189 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 150x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,626 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,616 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,368 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 653,987 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 319,183 | m2 |
| 86 | Lát đá chân cửa , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,397 | m2 |
| 87 | Lát đá chân cửa , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,256 | m2 |
| 88 | Làm trần phẳng, trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97,319 | m2 |
| 89 | Làm trần phẳng, trần thạch cao khung xương chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 198,595 | m2 |
| 90 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,143 | m3 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,952 | m2 |
| 92 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,884 | tấn |
| 93 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,164 | m2 |
| 94 | Nẹp chống trơn chữ T15x8x3000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 225 | cây |
| 95 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 121,501 | m2 |
| 96 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,265 | m2 |
| 97 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,438 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 222,213 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 125,31 | m2 |
| 100 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117,703 | m2 |
| 101 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 102 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 103 | Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen Huế máng rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,53 | m2 |
| 104 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,345 | m2 |
| 105 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,488 | m3 |
| 106 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,039 | m2 |
| 107 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,841 | m2 |
| 108 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,54 | m2 |
| 109 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,504 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,54 | m2 |
| 111 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,504 | m2 |
| 112 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,039 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,841 | m2 |
| 114 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,358 | tấn |
| 115 | Gia công mặt bích lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 116 | Bu lông M16x30.5x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 560 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,17 | m2 |
| 118 | Vật liệu sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,661 | kg |
| 119 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 275,108 | m2 |
| 120 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 497,336 | m2 |
| 121 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 104,83 | m2 |
| 122 | Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90,535 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,712 | tấn |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,519 | m2 |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,985 | 100m2 |
| 127 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,221 | m3 |
| 128 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,692 | m3 |
| 129 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | 100m3 |
| 130 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,286 | m3 |
| 131 | Lát đá bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,661 | m2 |
| 132 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,989 | m2 |
| 133 | Lát nền, gạch granito 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,2 | m2 |
| 134 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,072 | tấn |
| 135 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m2 |
| 136 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,36 | tấn |
| 137 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.360 | kg |
| 138 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,58 | m2 |
| 139 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 140 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,41 | m2 |
| 141 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,44 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3 | m2 |
| 143 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ dày 1.4mm,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 208,575 | m2 |
| 144 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,4 | m2 |
| 145 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 304,845 | m2 |
| 146 | Vách chớp nhôm cố định cửa sổ (lá chớp nhôm chữ Z, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,8 | m2 |
| 147 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,617 | 100m2 |
| 148 | Hệ thống thang tời 200kg 2 điểm dừng ( Động cơ sử dụng : 2.2 KW, Tình trạng máy : mới 85%, Động cơ Mitsubishi hoặc tương đương, KTHT : 1500x1200 mm ( chuẩn ), KT cabin : 1200x1000x1000 mm ( chia 02 ngăn, khay có thể tháo dời dễ dàng ), Vật liệu : inox 201 dày 0.8 mm, Ray : inox hộp 40x40, Có đèn hiển thị chiều cabin lên xuống, đèn báo sốm Biến tần : ABB, Hyundai, INVT, Controtechniques, Fuji hoặc tương đương...) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 149 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128,6 | m3 |
| 150 | Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 151 | Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,86 | 10m2 |
| 152 | Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | 10m2 |
| 153 | Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,2 | tấn |
| 154 | Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,871 | 10m2 |
| 155 | Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,74 | 10m2 |
| 156 | Tủ điện kim loại KT 800x600x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 157 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 158 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 159 | Ampe kế có thang đo 0-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 160 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 162 | Lắp đặt chuyển mạch vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 165 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 170 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 171 | Thanh đồng 50*5 L=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 172 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 173 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 174 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 175 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 177 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 178 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 180 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 181 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 182 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 185 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 186 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 187 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 188 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 194 | Thanh đồng 50*5 L=500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 195 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 196 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 199 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 200 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | hộp |
| 201 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 202 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 203 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 204 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 205 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 206 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 207 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 208 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 209 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 210 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 211 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 212 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 213 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 214 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 215 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 216 | Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 217 | Thanh đồng 50*5 L=500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 218 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 219 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 222 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 224 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 225 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 226 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 227 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 228 | Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- có ty treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 229 | Đèn led 40W- KT600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | bộ |
| 230 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | bộ |
| 231 | Đèn led dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 232 | Đèn downlight 1 bóng led D110 âm trần 220V-12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | bộ |
| 233 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 234 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 235 | Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 236 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 237 | Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 238 | Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 239 | Công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 240 | Công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tườngắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111 | cái |
| 242 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 243 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 244 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.360 | m |
| 245 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | m |
| 246 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 247 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336 | m |
| 248 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x1,5mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.680 | m |
| 249 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x2,5mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 250 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x4mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 251 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x6mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m |
| 252 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x16mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 253 | Ống PVC D20-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.519,96 | m |
| 254 | Ống PVC D32-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,36 | m |
| 255 | Ống PVC D60-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 256 | Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 257 | Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | hộp |
| 258 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 259 | Băng đồng tiếp đất 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 260 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 261 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước Lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 262 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 263 | Lắp đặt gương soi KT 2000x1100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 264 | Lắp đặt gương soi KT 2250x1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt gương soi KT 1500x1300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 266 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 267 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp êm (trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 268 | Lắp đặt Chậu xí bệt nắp êm (người lớn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 269 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 270 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 271 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 272 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 273 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 274 | Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố lệch | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 275 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 276 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 277 | Bình nóng lạnh 50L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 278 | Bồn nước inox nằm V=2000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt ống PRR D63-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 280 | Lắp đặt ống PRR D50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 281 | Lắp đặt ống PRR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,82 | 100m |
| 282 | Lắp đặt ống PRR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 283 | Lắp đặt ống PRR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | 100m |
| 284 | Lắp đặt ống PRR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m |
| 285 | Lắp đặt măng sông PPR d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 286 | Lắp đặt măng sông PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 287 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 288 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 289 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 290 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 291 | Lắp đặt tê PPR D=63/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 292 | Lắp đặt tê PPR D=63/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 293 | Lắp đặt tê PPR D=63/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt tê PPR D=50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 295 | Lắp đặt tê PPR D=50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê PPR D=40/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê PPR D=40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê PPR D=40/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê PPR D=32/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê PPR D=32/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê PPR D=25/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê PPR D=20/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút PPR d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 310 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn PPR D=63/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn PPR D=50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn PPR D=40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 315 | Lắp đặt côn PPR D=32/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 316 | Lắp đặt côn PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 317 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 318 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 319 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 320 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 321 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 322 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 117 | cái |
| 323 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=32/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 324 | Lắp đặt tê ren trong PPR D=25/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 325 | Van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 326 | Van phao điện DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 327 | Đai neo ống D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 328 | Đai neo ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 329 | Đai neo ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 330 | Đai neo ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 331 | Đai neo ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 332 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m |
| 333 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | 100m |
| 334 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,19 | 100m |
| 335 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,79 | 100m |
| 336 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 337 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 338 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 339 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 340 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 341 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 342 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 343 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 344 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 345 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 346 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 347 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 348 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 349 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 350 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 352 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 353 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 354 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 355 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=60/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 356 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 101 | cái |
| 357 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 358 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 359 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 365 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 367 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 368 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 369 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 370 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 371 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 372 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 373 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 374 | Nút thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 375 | Nút thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 376 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 377 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 378 | Đai neo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| 379 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83 | cái |
| 380 | Đai neo ống D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 59 | cái |
| 381 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 382 | Nút thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 383 | Nút thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m |
| 386 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 387 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 388 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 389 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 391 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 392 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 393 | Lắp đặt tê, U.PVC ,d=110x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 394 | Lắp đặt tê, U.PVC ,d=90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 395 | Lắp đặt côn, U.PVC, d=110x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 396 | Đai neo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 397 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 398 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 399 | Quả cầu chắn rác D90 thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | quả |
| 400 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| C | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 01 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,676 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,959 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,358 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 88,903 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,296 | tấn |
| 8 | Thuê cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,192 | 100m |
| 10 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,339 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,941 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,321 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,409 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,514 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,047 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,091 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,643 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,985 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,041 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,694 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,408 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,308 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,075 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,486 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,717 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,759 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,941 | 100m3 |
| 36 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,23 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,396 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,474 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,107 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,658 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,498 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,866 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,022 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41,07 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,122 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,361 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67,092 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,545 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,154 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,31 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,357 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,386 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 162,437 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,6 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,938 | m3 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260,34 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 690,497 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 310,383 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 340,003 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30,696 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,188 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814,296 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 814,296 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.449,767 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ốp ceramic 150x600 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,766 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ốp ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114,016 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 466,798 | m2 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,806 | m3 |
| 76 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,382 | m2 |
| 77 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 79 | Nẹp chống trơn chữ T15x8x3000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 80 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,757 | m3 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 82 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,13 | m2 |
| 83 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 46,022 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,197 | m2 |
| 85 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,632 | m2 |
| 86 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,197 | m2 |
| 87 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 88 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,092 | tấn |
| 89 | Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen Huế máng rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,048 | m2 |
| 90 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,62 | m2 |
| 91 | Chân inox đỡ vách compac | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 92 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 93 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,417 | m2 |
| 94 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,752 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,752 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,417 | m2 |
| 97 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | tấn |
| 98 | Gia công mặt bích lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | m2 |
| 100 | Bu lông M16x30.5x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 240 | cái |
| 101 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,62 | m2 |
| 102 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,964 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 303,272 | m2 |
| 104 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,044 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77,044 | m2 |
| 106 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | tấn |
| 107 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,862 | tấn |
| 108 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,971 | m2 |
| 109 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,314 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp đặt thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m2 |
| 112 | Nắp hố thăm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | tấn |
| 114 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 860 | kg |
| 115 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,84 | m2 |
| 116 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36,96 | m2 |
| 117 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,4 | m2 |
| 118 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,04 | m2 |
| 119 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8 | m2 |
| 120 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 121 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 79,9 | m2 |
| 122 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 170,82 | m2 |
| 123 | Vách chớp nhôm cố định cửa sổ (lá chớp nhôm chữ Z, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4 | m2 |
| 124 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,103 | 100m2 |
| 125 | Tủ điện kim loại KT 600x500x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 126 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 127 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 128 | Ampe kế có thang đo 0-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 129 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt chuyển mạch vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 135 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Thanh đồng 50*5 L=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 137 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 138 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 142 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 143 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 144 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 148 | Thanh đồng 50*5 L=500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 149 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 150 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 153 | Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- có ty treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 155 | Đèn led 40W- KT600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 156 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | bộ |
| 157 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 158 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 160 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 161 | Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 162 | Công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 163 | Công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 164 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 165 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 166 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.960 | m |
| 167 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 840 | m |
| 168 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 169 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x1,5mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 980 | m |
| 170 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x2,5mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m |
| 171 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x6mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 172 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x16mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 173 | Ống PVC D20-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.398,68 | m |
| 174 | Ống PVC D32-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,28 | m |
| 175 | Ống PVC D60-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 176 | Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 177 | Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 178 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 179 | Băng đồng tiếp đất 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước Lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 183 | Lắp đặt gương soi KT 2100x1100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 184 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp êm (trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 186 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 187 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 189 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 190 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 191 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 192 | Bồn nước inox nằm V=2000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống PRR D63-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống PRR D50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống PRR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống PRR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống PRR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 198 | Lắp đặt ống PRR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 199 | Lắp đặt măng sông PPR d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 200 | Lắp đặt măng sông PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 201 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 202 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 203 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê PPR D=63/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê PPR D=63/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê PPR D=63/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê PPR D=50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 209 | Lắp đặt tê PPR D=40/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR D=40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR D=32/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR D=25/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR D=20/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 215 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 216 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 218 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 219 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 220 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 222 | Lắp đặt côn PPR D=63/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt côn PPR D=50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt côn PPR D=40/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt côn PPR D=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 227 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 228 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 229 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 230 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 68 | cái |
| 232 | Van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 233 | Van phao điện DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 234 | Đai neo ống D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 235 | Đai neo ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 236 | Đai neo ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 237 | Đai neo ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 238 | Đai neo ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 240 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,43 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,34 | 100m |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,19 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,29 | 100m |
| 246 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 248 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 249 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 250 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 251 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 252 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 254 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 255 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=60/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 267 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 268 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | cái |
| 269 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 97 | cái |
| 270 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 271 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 272 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43 | cái |
| 273 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 277 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 278 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 282 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 283 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 284 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 285 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 286 | Nút thông tắc sàn D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 287 | Nút thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 288 | Nút thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 289 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 291 | Đai neo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 71 | cái |
| 292 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 293 | Đai neo ống D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | cái |
| 294 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 295 | Nút thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 296 | Nút thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,43 | 100m |
| 298 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 299 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 300 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 302 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 303 | Lắp đặt tê, U.PVC ,d=90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 304 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 305 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 306 | Quả cầu chắn rác D150 thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 307 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| D | HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2.2 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,438 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,387 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,038 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | tấn |
| 5 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 161,85 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | tấn |
| 7 | Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,729 | tấn |
| 8 | Thuê cọc dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cọc |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,84 | 100m |
| 10 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,62 | 100m |
| 11 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 284 | mối nối |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,571 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | 100m3 |
| 16 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,922 | 100m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,12 | m3 |
| 18 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,643 | m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,761 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,879 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,422 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,918 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,341 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,008 | tấn |
| 25 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,198 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,081 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,557 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 30 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,932 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,785 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,355 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,254 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,173 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,409 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,669 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,479 | tấn |
| 41 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,086 | m3 |
| 42 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,727 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,606 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,266 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,436 | tấn |
| 46 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,588 | m3 |
| 47 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,637 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,979 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 127,634 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,786 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,271 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,752 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,444 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 56 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,592 | m3 |
| 57 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,816 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,657 | tấn |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,669 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 289,989 | m3 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,66 | m3 |
| 62 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,698 | m3 |
| 63 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 524,076 | m2 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.603,389 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 566,831 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 919,306 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,232 | m2 |
| 68 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,66 | m2 |
| 69 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,707 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.088,707 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.173,418 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ốp ceramic 150x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,775 | m2 |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ốp ceramic 300x600 vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,032 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 957,265 | m2 |
| 75 | Lát đá chân cửa , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,154 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,756 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,092 | m2 |
| 78 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,183 | tấn |
| 79 | Lắp dựng lan can INOX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,464 | m2 |
| 80 | Nẹp chống trơn chữ T15x8x3000mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | cây |
| 81 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,429 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,926 | m3 |
| 83 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,015 | 100m3 |
| 84 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,834 | m3 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,406 | m2 |
| 86 | Lát nền, gạch granito 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,018 | m2 |
| 87 | Gia công lan can inox 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,039 | tấn |
| 88 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,742 | m2 |
| 89 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,045 | m2 |
| 90 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,394 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 363,216 | m2 |
| 92 | Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,394 | m2 |
| 93 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 94 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Bằng INOX) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 95 | Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen máng rửa tay | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,096 | m2 |
| 96 | Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,848 | m2 |
| 97 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,466 | m3 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,619 | m2 |
| 99 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,656 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,656 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42,619 | m2 |
| 102 | Gia công lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,88 | tấn |
| 103 | Gia công mặt bích chân lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,046 | tấn |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | m2 |
| 105 | Bu lông M16x30.5x65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 408 | cái |
| 106 | Lắp dựng lan can | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,748 | m2 |
| 107 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,32 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 574,86 | m2 |
| 109 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115,5 | m2 |
| 111 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 112 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,78 | tấn |
| 113 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 124,168 | m2 |
| 114 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,99 | 100m2 |
| 115 | Gia công, lắp đặt thang sắt lên mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 116 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,002 | m2 |
| 117 | Nắp hố thăm inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 119 | Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sáng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.720 | kg |
| 120 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 221,28 | m2 |
| 121 | Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,92 | m2 |
| 122 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,68 | m2 |
| 123 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,08 | m2 |
| 124 | Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 125 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ dày 1.4mm,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,4 | m2 |
| 126 | Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ dày 1.4mm,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 144,3 | m2 |
| 127 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 316,54 | m2 |
| 128 | Vách chớp nhôm cố định cửa sổ (lá chớp nhôm chữ Z, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,8 | m2 |
| 129 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,386 | 100m2 |
| 130 | Tủ điện kim loại KT 600x500x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 131 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 132 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 133 | Ampe kế có thang đo 0-150A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 134 | Biến dòng điện hạ thế 150/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt chuyển mạch vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 140 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 141 | Thanh đồng 50*5 L=600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 142 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 143 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 144 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 146 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 147 | Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 148 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 149 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 150 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 152 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 153 | Thanh đồng 50*5 L=500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | kg |
| 154 | Tủ điện chứa 9MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 155 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 156 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 157 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- có ty treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 160 | Đèn led 40W- KT600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 161 | Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63 | bộ |
| 162 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp số | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 164 | Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 167 | Công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 168 | Công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250V-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 169 | Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 170 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 171 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.920 | m |
| 172 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.400 | m |
| 173 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 174 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x1,5mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.960 | m |
| 175 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x2,5mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 700 | m |
| 176 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x6mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 184,8 | m |
| 177 | Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x16mm2 , vỏ màu vàng xanh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 178 | Ống PVC D20-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.660,12 | m |
| 179 | Ống PVC D32-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,96 | m |
| 180 | Ống PVC D60-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,2 | m |
| 181 | Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 182 | Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 183 | Cọc thép bọc đồng D16, L=2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 184 | Băng đồng tiếp đất 50x5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 185 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 186 | Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước Lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 187 | Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 188 | Lắp đặt gương soi KT 2100x1100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 189 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 190 | Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp êm (trẻ em) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 191 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 193 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 194 | Lắp đặt xi phong tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 196 | Bình nóng lạnh 30L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 197 | Bồn nước inox nằm V=2000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 198 | Lắp đặt ống PRR D63-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 199 | Lắp đặt ống PRR D50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,84 | 100m |
| 200 | Lắp đặt ống PRR D40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,07 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống PRR D32-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống PRR D25-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,54 | 100m |
| 203 | Lắp đặt ống PRR D20-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,77 | 100m |
| 204 | Lắp đặt măng sông PPR d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 207 | Lắp đặt măng sông PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 208 | Lắp đặt măng sông PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 209 | Lắp đặt măng sông PPR d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 210 | Lắp đặt tê PPR D=63/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 211 | Lắp đặt tê PPR D=63/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 212 | Lắp đặt tê PPR D=63/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 213 | Lắp đặt tê PPR D=50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Lắp đặt tê PPR D=50/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 215 | Lắp đặt tê PPR D=40/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt tê PPR D=40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 217 | Lắp đặt tê PPR D=32/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 218 | Lắp đặt tê PPR D=25/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 219 | Lắp đặt tê PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 220 | Lắp đặt tê PPR D=20/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 221 | Lắp đặt cút PPR d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 222 | Lắp đặt cút PPR d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 223 | Lắp đặt cút PPR d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 224 | Lắp đặt cút PPR d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 225 | Lắp đặt cút PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 77 | cái |
| 226 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 227 | Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 228 | Lắp đặt côn PPR D=63/50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 229 | Lắp đặt côn PPR D=50/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 230 | Lắp đặt côn PPR D=40/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 231 | Lắp đặt côn PPR D=32/25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 232 | Lắp đặt côn PPR D=25/20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 233 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 236 | Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136 | cái |
| 238 | Van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 239 | Van phao điện DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 240 | Đai neo ống D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 241 | Đai neo ống D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 242 | Đai neo ống D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 243 | Đai neo ống D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 244 | Đai neo ống D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 246 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | 100m |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,66 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,48 | 100m |
| 249 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 250 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,38 | 100m |
| 251 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 252 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 253 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | cái |
| 254 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 67 | cái |
| 255 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | cái |
| 256 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 258 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 112 | cái |
| 260 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 261 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 262 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 263 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 264 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê, U.PVC, d=60/60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=140mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 58 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 86 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 289 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 290 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 291 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 292 | Lắp đặt phễu thu D90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 293 | Nút thông tắc sàn D140 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 294 | Nút thông tắc sàn D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 295 | Nút thông tắc sàn D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê kiểm tra D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê kiểm tra D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 298 | Đai neo ống D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | cái |
| 299 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 133 | cái |
| 300 | Đai neo ống D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74 | cái |
| 301 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | cái |
| 302 | Nút thông tắc D110 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 303 | Nút thông tắc D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 304 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 305 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 306 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 307 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 310 | Lắp đặt tê, U.PVC ,d=90x60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 311 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 312 | Đai neo ống D60 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 313 | Quả cầu chắn rác D150 thép không rỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | quả |
| 314 | Lắp đặt phễu thu D100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO TRANG TRÍ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,101 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,172 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,669 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,147 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,215 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,182 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,326 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,214 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,611 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,333 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,005 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,303 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,285 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | tấn |
| 21 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,266 | m3 |
| 22 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,379 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,426 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,575 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,029 | m3 |
| 27 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,152 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,018 | m3 |
| 30 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 32 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,422 | m3 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,808 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,532 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,97 | m2 |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,862 | m2 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,058 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,058 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 75,372 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,182 | m2 |
| 43 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,034 | m2 |
| 44 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,182 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,182 | m2 |
| 46 | Gia công cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,772 | m2 |
| 48 | Bánh lăn đỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 50 | Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,88 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,501 | m2 |
| 52 | Đèn Tuýp bóng led dài 1.2m (220V-1x18W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 53 | Ổ cắm đôi loại chìm (2X16A/220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Tủ điện chứa 4MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 25A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 61 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 63 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 64 | Ống PVC D20-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,078 | m3 |
| 66 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,286 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,286 | m2 |
| 68 | Gia công hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,381 | tấn |
| 69 | Lắp dựng hàng rào sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,432 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,371 | m2 |
| 71 | Biển chữ cổng chào " MẦM NON AN PHÚ B", chữ alu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 72 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,962 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,254 | tấn |
| 75 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,05 | m2 |
| 76 | Bánh xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,126 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,087 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,957 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,653 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,083 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,088 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,174 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,204 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,034 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,019 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,033 | 100m3 |
| 14 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,109 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | tấn |
| 18 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 19 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,33 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | tấn |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,656 | m3 |
| 23 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,226 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,391 | tấn |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,709 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,042 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,256 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,574 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,684 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,452 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,6 | m2 |
| 34 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,658 | m2 |
| 35 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,098 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,098 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,71 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,106 | m2 |
| 39 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,167 | m2 |
| 40 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,571 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,099 | m2 |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,6 | m2 |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,58 | m2 |
| 45 | Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 46 | Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tủ điện chứa 2MCB | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 50 | Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 52 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 70 | m |
| 53 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 54 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 55 | Ống PVC D20-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,03 | 100m |
| 58 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu 150X150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 61 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 62 | Đai neo ống D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,208 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,313 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,194 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,302 | tấn |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,067 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,159 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,13 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,602 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m2 |
| 15 | Gia công cột, vì kèo bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,455 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,327 | tấn |
| 19 | Bu lông neo móng D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,576 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,97 | 100m2 |
| 22 | Máng tôn thu nước 200x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 23 | Bộ Đèn led tube đơn 220V-1x18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm (16A/220V) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x2,5mm2) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 26 | Ống PVC D20-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=755mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt phễu thu 100x100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Đai neo ống D75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 83,133 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,482 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,916 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,213 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,13 | 100m3 |
| 8 | Mua đất tôn nền (k=0,95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 160,352 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,443 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,41 | 100m3 |
| 12 | Lót đá 4x6 móng , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,676 | 100m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 412,295 | m3 |
| 14 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 358,518 | m3 |
| 15 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,446 | m2 |
| 16 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,634 | 100m2 |
| 17 | Bê tông mũ tường kè M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,677 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,378 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,451 | tấn |
| 20 | Làm rọ đá và lắp đặt lưới thép Inox D=1mm và ô 10x10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | cái |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,036 | 100m3 |
| 22 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m3 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng cát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | 100m3 |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,211 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,337 | 100m2 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,189 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,103 | tấn |
| 4 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,357 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,967 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,736 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,647 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,372 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch thông gió 290x290x90, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,771 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,085 | m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.053,085 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất , đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,66 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140,666 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,067 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,067 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,067 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tôn nền (k=0,95) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8.134,994 | m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,215 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,135 | 100m3 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TAM CẤP, BỒN CÂY, BỒN HOA | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 122,968 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.229,68 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,338 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,981 | m3 |
| 5 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,363 | m2 |
| 6 | Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng 18x22x100 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,93 | m |
| L | HẠNG MỤC: CÂY XANH | |||
| 1 | Mua đất màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,564 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ nhung nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 761,88 | m2 |
| 3 | Trồng cây phượng cao 4-5m đường kính D8-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cây |
| 4 | Trồng cây bàng 3-4mđường kính D10-15cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cây |
| 5 | Trồng cây hoa sữa cao 3-4m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cây |
| 6 | Trồng cỏ tóc tiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,3 | m2 |
| M | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM ( BỂ PCCC ), BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,624 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,259 | m3 |
| 4 | Ván khuôn đáy bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,198 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,343 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,427 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm đáy bể, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,96 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,331 | tấn |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,542 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,913 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | tấn |
| 17 | Bê tông thành bể, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,4 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,188 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,439 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,344 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,752 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,697 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,037 | m3 |
| 26 | Băng cản nước rộng 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | md |
| 27 | Nắp bể thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 28 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,254 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,208 | 100m3 |
| 32 | Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 199,8 | m2 |
| 33 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 81 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,52 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,52 | m2 |
| 36 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m2 |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,8 | m2 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,911 | 100m3 |
| 39 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,124 | m3 |
| 40 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,799 | m3 |
| 42 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,163 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,606 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | tấn |
| 45 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,938 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,833 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,117 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | tấn |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,134 | m3 |
| 50 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,098 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,258 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,297 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cấu kiện |
| 54 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,664 | 100m3 |
| 58 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,04 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,08 | m2 |
| 60 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,08 | m2 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 92,416 | m2 |
| 62 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,187 | 100m3 |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,076 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,779 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,144 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,294 | tấn |
| 68 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,038 | tấn |
| 69 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,199 | m3 |
| 70 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,624 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,026 | 100m2 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,023 | tấn |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | m3 |
| 74 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m2 |
| 75 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,667 | m3 |
| 76 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 77 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 78 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,091 | m3 |
| 79 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cấu kiện |
| 80 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,069 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 82 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,139 | 100m3 |
| 84 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,17 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,112 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,112 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,444 | m2 |
| N | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tủ điện kim loại KT 1800x800x600x2mm, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 300A/380V-36KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 200A/380V-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A/380V-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A/380V-15KA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/led 1W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Ampe kế có thang đo 0-500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 9 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 10 | Bộ T.I 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Thanh đồng cái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | kg |
| 13 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x150)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 14 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 15 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 16 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | m |
| 17 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 18 | Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x35)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 19 | Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x6)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,55 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 24 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,4 | m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,486 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,158 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,225 | 100m3 |
| 31 | Gạch không nung M75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.350 | viên |
| 32 | Băng báo hiệu cáp rộng 0.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 33 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,486 | m3 |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,037 | 100m3 |
| 38 | Khung móng bát giác M24x1500x8mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 39 | Khung móng cột đèn trang trí 16x340x340x500mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 40 | Cột bát giác cao 9m dày 4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 41 | Cột đèn trang trí ĐCB-05B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 42 | Đèn Led chiếu sáng đường 100W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Đèn com pact 20W-E27 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 44 | Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 45 | Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6kW | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Ampe kế có thang đo 0-500A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 50 | Bộ T.I 300/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 51 | Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 52 | Kéo rải cáp điện tiếp địa CU/XLPE/PVC (2x4)MM2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 53 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 54 | Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | 100m |
| 56 | Đóng cọc chống sét D63*63*6*2500 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 57 | Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III là 60m ở độ cao cột h=5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 58 | Chân trụ đỡ + bộ ghép nối Inox cao 5m (bích thép mạ kẽm 350x350x5mm, bích tam giác 300x100x5mm, bộ ghép nối Inox 0,2mxD34x2mm, 3mxD42x2mm, 2mxD48x2mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 59 | Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiết cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 60 | Cáp điện 1x70mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | bộ |
| 61 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 62 | Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp và cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 63 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | hộp |
| 64 | Ống PVC D32-SP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 65 | Hóa chất giảm điện trở đất GEM 25A (bao 11,36kg) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bao |
| 66 | Kẹp định vị (Ω) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | cái |
| O | HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm nước sinh hoạt 3P Q=12M3/H-H=35M liền trục 3F-50HZ CM32-200A ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Hệ thống lọc nước sinh hoạt ( Công suất: 2200-2500lti/h, Cột lọc áp lực composite D:35cm,H:165cm, Van tự động F67C1,F63C3, Than hoạt tính gáo dừa, Quặng mangan, Hạt xử lý đất, asen, Hạt trao đổi ion, Thùng muối hoàn nguyên, Muối viên: 10kg, Bơm tăng áp, Bồn 300ml) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| 3 | Tủ điện điều khiển máy bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van cổng BB- Gang-DN65-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van cổng BB- Gang-DN50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt van 1 chiều BB-Gang-DN50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB cao su DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt bích thép DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt bích thép DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu nối HPDE + Bích lồng DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 21 | Rơ le báo mức nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 22 | Áp kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 23 | Bồn nước inox đứng SH5000L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 25 | Rơ le báo mức nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 26 | Van phao cơ D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Van khóa D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Van khóa D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m |
| 32 | Lắp đặt cút HDPE d=63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút HDPE d=50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút HDPE d=40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn HDPE d=63/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt tê HDPE d=63/63mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê HDPE d=63/40mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt van phao cơ DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt van phao cơ DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 40 | Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt van khóa DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt van gạt DN20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 44 | Rọ hút bơm DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 45 | Đồng hồ đo nước DN40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 46 | Nắp gang 895x895 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 47 | Nối thẳng nhựa HPDE D63 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 48 | Nối thẳng nhựa HPDE D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Nối thẳng nhựa HPDE D40 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 50 | Lắp đặt ống HDPE DN200-PN8 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4 | 100m |
| 51 | Lắp đặt măng xông HPDE D200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 52 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,979 | 100m3 |
| 53 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,685 | m3 |
| 54 | Đào rãnh thoát nước, rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,647 | m3 |
| 55 | Đào hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,877 | m3 |
| 56 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,644 | m3 |
| 57 | Ván khuôn móng cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | 100m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga , đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | tấn |
| 59 | Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,929 | m3 |
| 61 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,191 | 100m2 |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,483 | tấn |
| 63 | Bê tông xà dầm, giằng rãnh, đá 2x4, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,076 | m3 |
| 64 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 381,713 | m2 |
| 65 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105,98 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,866 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | 100m3 |
| 69 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,555 | 100m3 |
| 70 | Ván khuôn tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,305 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,446 | tấn |
| 72 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 153,853 | m3 |
| 73 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 492 | cấu kiện |
| 74 | Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN ( bao gồm nắp vag khung ga gang), hố ga thoát nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 75 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cấu kiện |
| 76 | Cống D400, L=2.5m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 77 | Đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt đế cống D400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | đoạn ống |
| 80 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | mối nối |
| P | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 trung tâm |
| 2 | Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đầu báo cháy khói quang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | 10 đầu |
| 4 | Lắp đặt đầu báo cháy nhiệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | 5 nút |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 chuông |
| 7 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | 5 đèn |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | 5 đèn |
| 9 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | hộp |
| 13 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.210 | m |
| 14 | Măng xông PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725 | Cái |
| 15 | Cút PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 725 | Cái |
| 16 | Kẹp đỡ ống PVC D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.680 | Cái |
| 17 | Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 18 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 260 | m |
| 20 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.500 | m |
| 21 | Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 22 | Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | 10 m |
| 23 | Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | 10 m |
| 24 | Hộp chia ngả D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | hộp |
| 25 | Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 5 đèn |
| 26 | Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | 5 đèn |
| 27 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bộ |
| 28 | Ổ cắm đơn cho đèn sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 29 | Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ht |
| 31 | Khoan rút lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | lỗ |
| 32 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3038 | 100m3 |
| 33 | Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,375 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3375 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3342 | 100m3 |
| 37 | Ống thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 38 | Ống thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 39 | Ống thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 40 | Ống thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 41 | Khoan rút lõi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | lỗ |
| 42 | Cút thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 43 | Cút thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 44 | Cút thép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 45 | Cút thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 46 | Tê thép đen D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 47 | Tê thép đen D100/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Tê thép tráng kẽm D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 49 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 50 | Tê thép tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 51 | Tê thép tráng kẽm D25/15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 52 | Gối đỡ T, Cút | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | cái |
| 53 | Rắc co tráng kẽm D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 54 | Côn thép D100 (đầu bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 55 | Côn thép D50 (đầu bơm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 56 | Côn thép D100/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 57 | Kép tráng kẽm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 58 | Côn thép tráng kẽm D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 59 | Bích thép rỗng D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | cái |
| 60 | Bích thép đặc D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Bích thép rỗng D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 62 | Bích thép rỗng D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 63 | Bích thép rỗng D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 65 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 67 | Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 68 | Khớp nối chữa cháy D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 69 | Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m Tomoken | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 70 | Lăng chữa cháy D50x13mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 71 | Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | hộp |
| 72 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bình |
| 73 | Bình chữa cháy bột ABC 8 kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | bình |
| 74 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 75 | Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 76 | Khớp nối chữa cháy D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 77 | Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m Tomoken | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 78 | Lăng chữa cháy D65x19mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 79 | Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 80 | Van chặn mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 81 | Van chặn mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 82 | Van chặn ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 83 | Van chặn ren D15 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 84 | Van một chiều mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 85 | Van một chiều mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Van một chiều ren D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 87 | Công tắc áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 88 | Lắp đặt bình tích áp 100L | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt téc nước mồi 100 lít | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 90 | Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezel | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 91 | Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 92 | Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 93 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 máy |
| 94 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,014 | 100m2 |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 96 | Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 97 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 100 | Giá đỡ ống phòng bơm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 102 | Rọ lọc ( Crephin) D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 103 | Rọ lọc ( Crephin) D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 104 | Khớp nối mềm D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Khớp nối mềm D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 106 | Y lọc mặt bích D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 107 | Y lọc mặt bích D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Quét nhựa đường bảo vệ đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,2 | m2 |
| 109 | Sơn đỏ đường ống thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,7 | m2 |
| 110 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5 | 100m |
| 111 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,89 | 100m |
| 112 | Đào móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9653 | 100m3 |
| 113 | Đào móng đường ống | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,725 | m3 |
| 114 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0725 | 100m3 |
| 115 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0725 | 100m3 |
| 116 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0386 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0083E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.054.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn | Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 | Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy bơm nước | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít | Trộn vật liệu | 2 |
| 10 | Máy phát điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch đá ≥1,7KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy cắt, uốn thép 5KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy cắt bê tông ≥1,5kw | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn 23KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 15 | Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 18 | Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn | Có kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Phòng thí nghiệm | Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi