Gói thầu: Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140861-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
Tên gói thầu Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211115308
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:36:00 đến ngày 2021-12-03 09:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 33,610,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0083E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Trộn vật liệu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch đá ≥1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt, uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt bê tông ≥1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn 23KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Phòng thí nghiệm
- Đặc điểm thiết bị Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 08: Chi phí xây dựng
Xây dựng trường mầm non B xã An Phú
300 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn xổ số kiến thiết và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh công ty cổ phần kiến trúc và đầu tư xây dựng Hà Nội –Hnview và công ty TNHH Kỹ thuật an toàn Việt Nam. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư thương mại và xây dựng ATTA + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng số 8 + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Mỹ Đức


- Bên mời thầu: ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện mỹ đức , địa chỉ: thôn tế tiêu - thị trấn đại nghĩa - huyện mỹ đức - thành phố hà nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy phép năng lực tổ chức hoạt động xây dựng thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. 2. Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu trong đó có lĩnh vực thi công phòng cháy chữa cháy. (Đối với nhà thầu liên danh thi từng thành viên tham gia liên danh phải có chứng chỉ năng lực phù hợp và tương ứng với phần việc mình đảm nhận) 3. Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Mỹ Đức - Thị trấn Đại Nghĩa, huyện Mỹ Đức, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội - Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258, Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,332tấn
2Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94m2
3Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,36m2
4Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật39,616m3
5Phá dỡ kết cấu gạch 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,77m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m3
8Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834100m3
9Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,011tấn
10Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật315,2m2
11Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,88m2
12Phá dỡ kết cấu bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,919m3
13Phá dỡ kết cấu gạch 1,25m3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,19m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,671100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,671100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,671100m3
17Tháo dỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,37m2
18Phá dỡ kết cấu gạch, bê tôngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,386m3
19Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
20Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,974100m3
22Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,662tấn
23Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật238,187m2
B HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HIỆU BỘ
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,448100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,244tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,76tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,409tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật186,926m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,152tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,152tấn
8Thuê cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,839100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,737100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật328mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,155m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,054100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,219100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,565m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,106m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,163m3
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,18100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,773100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,895tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,274tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,616tấn
25Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89,947m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,452m3
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,617100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,456tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,63m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,186100m3
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,183100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,601100m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,536m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,288100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,411tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,173tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,931tấn
41Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,723m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,431100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,141tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,529tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,479tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật106,997m3
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,355100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,006tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,204m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,922100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,286tấn
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,702m3
53Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,166100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,359tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
56Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,335m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,875100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,626m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật326,095m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,718m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,938m3
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật519,453m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.231,804m2
65Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật657,72m2
66Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật491,745m2
67Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật233,438m2
68Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật531,146m2
69Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật418,89m2
70Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật218,752m2
71Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,279m2
72Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,68m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật583,844m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật900,339m2
75Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật295,914m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật583,844m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật900,339m2
78Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.899,64m2
79Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.352,728m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch granit 150x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37,189m2
81Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ceramic 150x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,626m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic 300x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,616m2
83Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật63,368m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật653,987m2
85Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật319,183m2
86Lát đá chân cửa , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,397m2
87Lát đá chân cửa , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,256m2
88Làm trần phẳng, trần thạch cao khung xương nổi kt 600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật97,319m2
89Làm trần phẳng, trần thạch cao khung xương chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật198,595m2
90Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,143m3
91Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật111,952m2
92Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,884tấn
93Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65,164m2
94Nẹp chống trơn chữ T15x8x3000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật225cây
95Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật121,501m2
96Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,265m2
97Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45,438m2
98Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222,213m2
99Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật125,31m2
100Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật117,703m2
101Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
102Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
103Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen Huế máng rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,53m2
104Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,345m2
105Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,488m3
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,039m2
107Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,841m2
108Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,54m2
109Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,504m2
110Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,54m2
111Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,504m2
112Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,039m2
113Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,841m2
114Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,358tấn
115Gia công mặt bích lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
116Bu lông M16x30.5x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật560cái
117Lắp dựng lan can inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,17m2
118Vật liệu sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,661kg
119Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật275,108m2
120Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật497,336m2
121Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật104,83m2
122Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90,535m2
123Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,712tấn
124Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,712tấn
125Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật130,519m2
126Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,985100m2
127Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,221m3
128Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,692m3
129Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,587100m3
130Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,286m3
131Lát đá bậc tam cấp, sảnh, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,661m2
132Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62,989m2
133Lát nền, gạch granito 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,2m2
134Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,072tấn
135Lắp dựng lan can sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,742m2
136Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,36tấn
137Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.360kg
138Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,58m2
139Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m2
140Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,41m2
141Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,44m2
142Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,3m2
143Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ dày 1.4mm,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật208,575m2
144Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,4m2
145Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật304,845m2
146Vách chớp nhôm cố định cửa sổ (lá chớp nhôm chữ Z, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,8m2
147Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,617100m2
148Hệ thống thang tời 200kg 2 điểm dừng ( Động cơ sử dụng : 2.2 KW, Tình trạng máy : mới 85%, Động cơ Mitsubishi hoặc tương đương, KTHT : 1500x1200 mm ( chuẩn ), KT cabin : 1200x1000x1000 mm ( chia 02 ngăn, khay có thể tháo dời dễ dàng ), Vật liệu : inox 201 dày 0.8 mm, Ray : inox hộp 40x40, Có đèn hiển thị chiều cabin lên xuống, đèn báo sốm Biến tần : ABB, Hyundai, INVT, Controtechniques, Fuji hoặc tương đương...)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
149Vận chuyển vật liệu lên cao - cát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128,6m3
150Vận chuyển vật liệu lên cao - các loại sơnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,76tấn
151Vận chuyển vật liệu lên cao - gạch ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64,8610m2
152Vận chuyển vật liệu lên cao - đá ốp, lát các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,34210m2
153Vận chuyển vật liệu lên cao - xi măngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,2tấn
154Vận chuyển vật liệu lên cao - cửa các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,87110m2
155Vận chuyển vật liệu lên cao - kính các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,7410m2
156Tủ điện kim loại KT 800x600x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
157Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
158Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
159Ampe kế có thang đo 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
160Biến dòng điện hạ thế 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
161Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
162Lắp đặt chuyển mạch vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
163Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
164Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
165Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
166Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 16A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
167Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
168Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
169Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
170Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
171Thanh đồng 50*5 L=600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
172Tủ điện chứa 4MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
173Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
174Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
175Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
176Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
177Tủ điện chứa 4MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
178Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
179Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
180Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
181Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
182Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
183Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
184Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
185Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
186Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
187Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
188Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
189Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
190Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
192Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
193Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
194Thanh đồng 50*5 L=500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
195Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
196Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
197Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
199Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
200Tủ điện chứa 4MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5hộp
201Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
202Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
203Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
204Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
205Tủ điện chứa 4MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
206Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 32A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
207Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
208Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
209Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
210Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
211Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
212Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
213Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
214Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
215Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
216Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
217Thanh đồng 50*5 L=500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
218Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
219Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 40A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
220Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
221Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
222Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
223Tủ điện chứa 4MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
224Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 25A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
225Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
226Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
227Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
228Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- có ty treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
229Đèn led 40W- KT600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
230Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66bộ
231Đèn led dâyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
232Đèn downlight 1 bóng led D110 âm trần 220V-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45bộ
233Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật33cái
234Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
235Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
236Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
237Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
238Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
239Công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
240Công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
241Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tườngắp đặt ổ cắm đôiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật111cái
242Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
243Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
244Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.360m
245Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.680m
246Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC 1x4mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
247Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật336m
248Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x1,5mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.680m
249Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x2,5mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
250Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x4mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật350m
251Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x6mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật168m
252Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x16mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35m
253Ống PVC D20-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.519,96m
254Ống PVC D32-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật169,36m
255Ống PVC D60-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2m
256Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
257Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15hộp
258Cọc thép bọc đồng D16, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
259Băng đồng tiếp đất 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
260Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
261Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước LạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
262Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
263Lắp đặt gương soi KT 2000x1100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
264Lắp đặt gương soi KT 2250x1300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
265Lắp đặt gương soi KT 1500x1300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
266Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
267Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp êm (trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
268Lắp đặt Chậu xí bệt nắp êm (người lớn)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
269Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
270Lắp đặt tiểu nam treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
271Lắp đặt bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
272Lắp đặt xi phong tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
273Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
274Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố lệchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
275Lắp đặt vòi rửa nóng lạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
276Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
277Bình nóng lạnh 50LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
278Bồn nước inox nằm V=2000LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
279Lắp đặt ống PRR D63-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
280Lắp đặt ống PRR D50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
281Lắp đặt ống PRR D40-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,82100m
282Lắp đặt ống PRR D32-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
283Lắp đặt ống PRR D25-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,48100m
284Lắp đặt ống PRR D20-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,53100m
285Lắp đặt măng sông PPR d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
286Lắp đặt măng sông PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
287Lắp đặt măng sông PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
288Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
289Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
290Lắp đặt măng sông PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
291Lắp đặt tê PPR D=63/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
292Lắp đặt tê PPR D=63/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
293Lắp đặt tê PPR D=63/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
294Lắp đặt tê PPR D=50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
295Lắp đặt tê PPR D=50/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
296Lắp đặt tê PPR D=40/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
297Lắp đặt tê PPR D=40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
298Lắp đặt tê PPR D=40/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
299Lắp đặt tê PPR D=32/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
300Lắp đặt tê PPR D=32/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
301Lắp đặt tê PPR D=25/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
302Lắp đặt tê PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
303Lắp đặt tê PPR D=20/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
304Lắp đặt cút PPR d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
305Lắp đặt cút PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
306Lắp đặt cút PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
307Lắp đặt cút PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
308Lắp đặt cút PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
309Lắp đặt cút PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
310Lắp đặt nút bịt PPR, d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
311Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật76cái
312Lắp đặt côn PPR D=63/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
313Lắp đặt côn PPR D=50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
314Lắp đặt côn PPR D=40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
315Lắp đặt côn PPR D=32/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
316Lắp đặt côn PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
317Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
318Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
319Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
320Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
321Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
322Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117cái
323Lắp đặt tê ren trong PPR D=32/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
324Lắp đặt tê ren trong PPR D=25/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
325Van phao cơ DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
326Van phao điện DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
327Đai neo ống D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
328Đai neo ống D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
329Đai neo ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
330Đai neo ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
331Đai neo ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
332Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m
333Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,26100m
334Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,19100m
335Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,79100m
336Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
337Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
338Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cái
339Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
340Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
341Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
342Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
343Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
344Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
345Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
346Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
347Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
348Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
349Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
350Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
351Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
352Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
353Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
354Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
355Lắp đặt tê, U.PVC, d=60/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
356Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật101cái
357Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
358Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
359Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật41cái
360Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
361Lắp đặt cút, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
362Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật66cái
363Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
364Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
365Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
366Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
367Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
368Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
369Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
370Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
371Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
372Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
373Lắp đặt phễu thu D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
374Nút thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
375Nút thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
376Lắp đặt tê kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
377Lắp đặt tê kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
378Đai neo ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật64cái
379Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83cái
380Đai neo ống D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật59cái
381Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
382Nút thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
383Nút thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
384Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,06100m
385Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m
386Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
387Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
388Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
389Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
390Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
391Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
392Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
393Lắp đặt tê, U.PVC ,d=110x90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
394Lắp đặt tê, U.PVC ,d=90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
395Lắp đặt côn, U.PVC, d=110x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
396Đai neo ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
397Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
398Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
399Quả cầu chắn rác D90 thép không rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8quả
400Lắp đặt phễu thu D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
C HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 01
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,676100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,959tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,358tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,192tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật88,903m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,296tấn
8Thuê cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,192100m
10Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,339100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,941m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,321100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,26m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,409m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,514m3
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,047100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,863100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,091tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,643tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,985tấn
25Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,041m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,694m3
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,408100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,308tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,075tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,486m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,717100m3
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,759100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,941100m3
36Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,23m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,536100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,08tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,396tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,474tấn
41Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,107m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,658100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,498tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,866tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,022tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41,07m3
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,122100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,361tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67,092m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,545100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,154tấn
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,31m3
53Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
56Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,432100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,357tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,386m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật162,437m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,6m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,938m3
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật260,34m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật690,497m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật310,383m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật340,003m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30,696m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,188m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật814,296m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật814,296m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.449,767m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ốp ceramic 150x600 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,766m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ốp ceramic 300x600 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114,016m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật466,798m2
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,806m3
76Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,382m2
77Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
78Lắp dựng lan can cầu thang inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,464m2
79Nẹp chống trơn chữ T15x8x3000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cây
80Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,757m3
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,206m3
82Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,13m2
83Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật46,022m2
84Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,197m2
85Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật174,632m2
86Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72,197m2
87Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
88Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,092tấn
89Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen Huế máng rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,048m2
90Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,62m2
91Chân inox đỡ vách compacChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
92Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,464m3
93Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,417m2
94Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,752m2
95Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,752m2
96Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24,417m2
97Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,503tấn
98Gia công mặt bích lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026tấn
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33m2
100Bu lông M16x30.5x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật240cái
101Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,62m2
102Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,964m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật303,272m2
104Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,044m2
105Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77,044m2
106Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,862tấn
107Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,862tấn
108Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật57,971m2
109Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,314100m2
110Gia công, lắp đặt thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
111Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002m2
112Nắp hố thăm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
113Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86tấn
114Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật860kg
115Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,84m2
116Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36,96m2
117Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,4m2
118Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,04m2
119Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,8m2
120Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
121Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật79,9m2
122Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật170,82m2
123Vách chớp nhôm cố định cửa sổ (lá chớp nhôm chữ Z, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,4m2
124Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,103100m2
125Tủ điện kim loại KT 600x500x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
126Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
127Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
128Ampe kế có thang đo 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
129Biến dòng điện hạ thế 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
130Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Lắp đặt chuyển mạch vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
132Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
133Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
134Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
135Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Thanh đồng 50*5 L=600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
137Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
138Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
141Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
142Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
143Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
144Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
145Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 50A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
146Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
147Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
148Thanh đồng 50*5 L=500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
149Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
150Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
151Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
153Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
154Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- có ty treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
155Đèn led 40W- KT600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
156Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
157Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
158Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
159Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
160Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
161Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
162Công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
163Công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
164Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
165Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
166Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.960m
167Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật840m
168Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
169Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x1,5mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật980m
170Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x2,5mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật420m
171Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x6mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
172Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x16mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
173Ống PVC D20-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.398,68m
174Ống PVC D32-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,28m
175Ống PVC D60-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2m
176Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
177Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
178Cọc thép bọc đồng D16, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
179Băng đồng tiếp đất 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
180Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
181Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước LạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
182Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12bộ
183Lắp đặt gương soi KT 2100x1100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
184Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
185Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp êm (trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
186Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
187Lắp đặt tiểu nam treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
188Lắp đặt bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
189Lắp đặt xi phong tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
190Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
191Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
192Bồn nước inox nằm V=2000LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
193Lắp đặt ống PRR D63-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
194Lắp đặt ống PRR D50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m
195Lắp đặt ống PRR D40-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,86100m
196Lắp đặt ống PRR D32-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
197Lắp đặt ống PRR D25-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
198Lắp đặt ống PRR D20-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
199Lắp đặt măng sông PPR d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
200Lắp đặt măng sông PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
201Lắp đặt măng sông PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
202Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
203Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
204Lắp đặt măng sông PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
205Lắp đặt tê PPR D=63/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
206Lắp đặt tê PPR D=63/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
207Lắp đặt tê PPR D=63/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
208Lắp đặt tê PPR D=50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
209Lắp đặt tê PPR D=40/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
210Lắp đặt tê PPR D=40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
211Lắp đặt tê PPR D=32/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
212Lắp đặt tê PPR D=25/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
213Lắp đặt tê PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
214Lắp đặt tê PPR D=20/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
215Lắp đặt cút PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
216Lắp đặt cút PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
217Lắp đặt cút PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
218Lắp đặt cút PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
219Lắp đặt cút PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
220Lắp đặt nút bịt PPR, d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
221Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
222Lắp đặt côn PPR D=63/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
223Lắp đặt côn PPR D=50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
224Lắp đặt côn PPR D=40/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
225Lắp đặt côn PPR D=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
226Lắp đặt côn PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
227Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
228Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
229Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
230Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
231Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật68cái
232Van phao cơ DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
233Van phao điện DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
234Đai neo ống D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
235Đai neo ống D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
236Đai neo ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
237Đai neo ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
238Đai neo ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
239Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
240Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,43100m
241Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,34100m
242Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m
243Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
244Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,19100m
245Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,29100m
246Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
247Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
248Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cái
249Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
250Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
251Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
252Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
253Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
254Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
255Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
256Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
257Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật61cái
258Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
259Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
260Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
261Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
262Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
263Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
264Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
265Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
266Lắp đặt tê, U.PVC, d=60/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
267Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
268Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
269Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật97cái
270Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
271Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
272Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
273Lắp đặt cút, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
274Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
275Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
276Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
277Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
278Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
279Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
280Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
281Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
282Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
283Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
284Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
285Lắp đặt phễu thu D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
286Nút thông tắc sàn D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
287Nút thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
288Nút thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
289Lắp đặt tê kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
290Lắp đặt tê kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
291Đai neo ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71cái
292Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
293Đai neo ống D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
294Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
295Nút thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
296Nút thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
297Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,43100m
298Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
299Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
300Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
301Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
302Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
303Lắp đặt tê, U.PVC ,d=90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
304Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
305Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
306Quả cầu chắn rác D150 thép không rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4quả
307Lắp đặt phễu thu D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
D HẠNG MỤC: KHỐI NHÀ HỌC 2.2
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19,438100m2
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,387tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,038tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35tấn
5Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật161,85m3
6Sản xuất bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,729tấn
7Lắp đặt thép bản mã ốp đầu cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,729tấn
8Thuê cọc dẫnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cọc
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,84100m
10Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,62100m
11Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật284mối nối
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,571m3
13Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
14Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046100m3
16Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,922100m3
17Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,12m3
18Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,643m3
19Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16,761m3
20Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,879100m2
21Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,422100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,918tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,341tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,008tấn
25Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,198m3
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,081m3
27Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,72100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,557tấn
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
30Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,932m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,785100m3
32Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,44100m3
33Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355100m3
34Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,355100m3
36Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,254m3
37Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,173100m2
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,409tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,669tấn
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,479tấn
41Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,086m3
42Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,727100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,606tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,266tấn
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,436tấn
46Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,588m3
47Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,637100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,979tấn
49Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật127,634m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,786100m2
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,271tấn
52Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,752m3
53Ván khuôn cầu thang thườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,444tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,027tấn
56Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,592m3
57Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,816100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,657tấn
59Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,669m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật289,989m3
61Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,66m3
62Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,698m3
63Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật524,076m2
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.603,389m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật566,831m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật919,306m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,232m2
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,66m2
69Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.088,707m2
70Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.088,707m2
71Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn bóng)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.173,418m2
72Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột,gạch ốp ceramic 150x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,775m2
73Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gach ốp ceramic 300x600 vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,032m2
74Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật957,265m2
75Lát đá chân cửa , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,154m2
76Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,756m3
77Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28,092m2
78Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,183tấn
79Lắp dựng lan can INOXChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,464m2
80Nẹp chống trơn chữ T15x8x3000mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cây
81Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,429m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,926m3
83Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,015100m3
84Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,834m3
85Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,406m2
86Lát nền, gạch granito 400x400, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,018m2
87Gia công lan can inox 304Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,039tấn
88Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,742m2
89Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,045m2
90Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,394m2
91Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic 300x600 , vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật363,216m2
92Làm trần phẳng bằng tấm trần nhôm Layin T-black 600x600, đục lỗ D1.8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,394m2
93Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ bằng inox (inox 40x40x1,4)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
94Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ (Bằng INOX)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,184tấn
95Lát đá mặt bệ bằng đá grante màu đen máng rửa tayChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,096m2
96Cung cấp và lắp đặt vách ngăn Compact (phụ kiên inox đồng bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,848m2
97Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,466m3
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,619m2
99Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,656m2
100Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn bóng các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,656m2
101Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42,619m2
102Gia công lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,88tấn
103Gia công mặt bích chân lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,046tấn
104Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58m2
105Bu lông M16x30.5x65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật408cái
106Lắp dựng lan canChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,748m2
107Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật148,32m2
108Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật574,86m2
109Lát gạch chống nóng bằng gạch 110x115x75cm 6 lỗ, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,5m2
110Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115,5m2
111Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
112Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,78tấn
113Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật124,168m2
114Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,99100m2
115Gia công, lắp đặt thang sắt lên máiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
116Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,002m2
117Nắp hố thăm inoxChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
118Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,72tấn
119Sơn tĩnh điện hoa sắt cửa sổ màu ghi sángChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.720kg
120Lắp dựng hoa sắt cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật221,28m2
121Cung cấp cửa đi 2 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,92m2
122Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,68m2
123Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật54,08m2
124Cung cấp cửa sổ mở hất, nhôm hệ dày 1.4mm, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17,6m2
125Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ dày 1.4mm,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,4m2
126Cung cấp và lắp đặt vách kính, nhôm hệ dày 1.4mm,kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật144,3m2
127Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật316,54m2
128Vách chớp nhôm cố định cửa sổ (lá chớp nhôm chữ Z, nhôm hệ xingfa dày 1.4mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,8m2
129Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,386100m2
130Tủ điện kim loại KT 600x500x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
131Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
132Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
133Ampe kế có thang đo 0-150AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
134Biến dòng điện hạ thế 150/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
135Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
136Lắp đặt chuyển mạch vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
137Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 150A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
138Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
139Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
140Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
141Thanh đồng 50*5 L=600mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
142Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
143Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
144Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
145Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
146Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
147Tủ điện kim loại KT 500x400x200x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
148Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 230V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
149Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
150Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 75A-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
151Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
152Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
153Thanh đồng 50*5 L=500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10kg
154Tủ điện chứa 9MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
155Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 50A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
156Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
157Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
158Lắp đặt aptomat 1 pha RCCB 1P 20A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
159Lắp đặt máng đèn 2 bóng LED 1,2m (2*18W)- có ty treoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
160Đèn led 40W- KT600x600Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
161Đèn ốp trần D300 bóng LED 220V-12WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
162Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m 220-80W, kèm hộp sốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
163Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
164Lắp đặt công tắc đơn 1 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
165Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
166Lắp đặt công tắc đơn 4 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
167Công tắc xoay chiều đơn lắp chìm 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
168Công tắc xoay chiều đôi lắp chìm 250V-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
169Ổ cắm đôi 3 cực loại chìm 250V-16A-âm tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật56cái
170Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x16)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
171Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.920m
172Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.400m
173Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC1x6mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật370m
174Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x1,5mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.960m
175Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x2,5mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật700m
176Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x6mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật184,8m
177Dây bảo vệ ruột đồng CU/PVC1x16mm2 , vỏ màu vàng xanhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
178Ống PVC D20-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.660,12m
179Ống PVC D32-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật183,96m
180Ống PVC D60-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,2m
181Ống PVC nối ruột gà D20 (1 cuộn dài 40m)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200m
182Lắp đặt hộp nối phân dây 185x185x80-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
183Cọc thép bọc đồng D16, L=2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
184Băng đồng tiếp đất 50x5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
185Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
186Lắp đặt Vòi Rửa lavabo Nước LạnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
187Lắp đặt xi phông máng rửa tay và lavaboChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
188Lắp đặt gương soi KT 2100x1100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
189Hộp giấy vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
190Lắp đặt chậu xí bệt trẻ em nắp êm (trẻ em)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
191Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
192Lắp đặt tiểu nam treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
193Lắp đặt bộ xả tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
194Lắp đặt xi phong tiểu namChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
195Lắp đặt vòi rửa vệ sinh D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
196Bình nóng lạnh 30LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
197Bồn nước inox nằm V=2000LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
198Lắp đặt ống PRR D63-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
199Lắp đặt ống PRR D50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,84100m
200Lắp đặt ống PRR D40-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,07100m
201Lắp đặt ống PRR D32-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,46100m
202Lắp đặt ống PRR D25-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,54100m
203Lắp đặt ống PRR D20-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,77100m
204Lắp đặt măng sông PPR d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
205Lắp đặt măng sông PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
206Lắp đặt măng sông PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
207Lắp đặt măng sông PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
208Lắp đặt măng sông PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
209Lắp đặt măng sông PPR d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
210Lắp đặt tê PPR D=63/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
211Lắp đặt tê PPR D=63/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
212Lắp đặt tê PPR D=63/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
213Lắp đặt tê PPR D=50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
214Lắp đặt tê PPR D=50/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
215Lắp đặt tê PPR D=40/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
216Lắp đặt tê PPR D=40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
217Lắp đặt tê PPR D=32/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
218Lắp đặt tê PPR D=25/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
219Lắp đặt tê PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
220Lắp đặt tê PPR D=20/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật48cái
221Lắp đặt cút PPR d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
222Lắp đặt cút PPR d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
223Lắp đặt cút PPR d=32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
224Lắp đặt cút PPR d=25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
225Lắp đặt cút PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật77cái
226Lắp đặt nút bịt PPR, d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
227Lắp đặt nút bịt PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật115cái
228Lắp đặt côn PPR D=63/50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
229Lắp đặt côn PPR D=50/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
230Lắp đặt côn PPR D=40/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
231Lắp đặt côn PPR D=32/25mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
232Lắp đặt côn PPR D=25/20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
233Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
234Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
235Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
236Lắp đặt van chặn 2 chiều PPR, d=25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
237Lắp đặt cút ren trong PPR, d=20mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật136cái
238Van phao cơ DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
239Van phao điện DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
240Đai neo ống D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
241Đai neo ống D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
242Đai neo ống D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
243Đai neo ống D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
244Đai neo ống D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
245Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,5100m
246Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,12100m
247Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,66100m
248Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,48100m
249Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m
250Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,38100m
251Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,58100m
252Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
253Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78cái
254Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật67cái
255Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31cái
256Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
257Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
258Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=140x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
259Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
260Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
261Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
262Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
263Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=110x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
264Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
265Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
266Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=90x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
267Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
268Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
269Lắp đặt tê 135 độ, U.PVC, d=75x42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
270Lắp đặt tê, U.PVC, d=110/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
271Lắp đặt tê, U.PVC, d=90/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
272Lắp đặt tê, U.PVC, d=75/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
273Lắp đặt tê, U.PVC, d=60/60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
274Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=140mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
275Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=110mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199cái
276Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199cái
277Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
278Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cái
279Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
280Lắp đặt cút, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
281Lắp đặt cút, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật122cái
282Lắp đặt cút, U.PVC, d=48mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
283Lắp đặt cút, U.PVC, d=42mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
284Lắp đặt côn, U.PVC ,d=110x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
285Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
286Lắp đặt côn, U.PVC ,d=75x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
287Lắp đặt côn, U.PVC ,d=90x42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
288Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
289Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
290Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=48Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
291Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=42Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
292Lắp đặt phễu thu D90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
293Nút thông tắc sàn D140Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
294Nút thông tắc sàn D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
295Nút thông tắc sàn D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
296Lắp đặt tê kiểm tra D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
297Lắp đặt tê kiểm tra D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
298Đai neo ống D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
299Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật133cái
300Đai neo ống D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cái
301Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật62cái
302Nút thông tắc D110Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
303Nút thông tắc D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
304Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,8100m
305Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
306Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
307Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
308Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
309Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=60mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
310Lắp đặt tê, U.PVC ,d=90x60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
311Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
312Đai neo ống D60Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
313Quả cầu chắn rác D150 thép không rỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7quả
314Lắp đặt phễu thu D100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
E HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ, CỔNG, TƯỜNG RÀO TRANG TRÍ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,101m3
3Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,14m3
4Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,172100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,669m3
6Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,147100m2
7Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,215100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,182tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,326tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,214tấn
11Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,611m3
12Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,333100m3
13Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,005100m3
14Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m3
16Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,303100m3
17Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,018m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,285100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,252tấn
21Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,266m3
22Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,379100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,261tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,426tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,575tấn
26Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,029m3
27Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,102100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,152tấn
29Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,018m3
30Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
32Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,422m3
34Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26,808m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,532m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,2m2
37Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,97m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,862m2
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,058m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật49,058m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75,372m2
42Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,182m2
43Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,034m2
44Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,182m2
45Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,182m2
46Gia công cổng sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,295tấn
47Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,772m2
48Bánh lăn đỡ cửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Cung cấp cửa đi 1 cánh quay, nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6,38 ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
50Cung cấp cửa sổ cánh lùa, nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38ly, phụ kiện kim khí đồng bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,88m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,501m2
52Đèn Tuýp bóng led dài 1.2m (220V-1x18W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
53Ổ cắm đôi loại chìm (2X16A/220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt quạt điện, quạt thông gió KT 250x250, âm trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Tủ điện chứa 4MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
57Lắp đặt aptomat 2 pha MCB 2P 25A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
58Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 16A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 10A-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt công tắc đơn 3 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
61Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
62Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
63Kéo rải dây điện PVC ruột đồng CU/PVC (1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
64Ống PVC D20-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
65Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,078m3
66Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,286m2
67Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,286m2
68Gia công hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,381tấn
69Lắp dựng hàng rào sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18,432m2
70Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11,371m2
71Biển chữ cổng chào " MẦM NON AN PHÚ B", chữ aluChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,962m3
73Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,12m2
74Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,254tấn
75Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,05m2
76Bánh xeChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,126m2
F HẠNG MỤC: NHÀ TRẠM BƠM
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,087100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,957m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,653m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,083100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,088100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,174tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,204m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,034100m3
10Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,019100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
12Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
13Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,033100m3
14Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
15Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,109100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091tấn
18Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
19Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,33100m2
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,055tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256tấn
22Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,656m3
23Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,226100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,391tấn
25Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,709m3
26Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,042100m2
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,024tấn
28Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,256m3
29Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,574m3
30Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,684m3
31Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34,452m2
32Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m2
33Trát trần, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22,6m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,658m2
35Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,098m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật78,098m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99,71m2
38Lát nền, sàn, kích thước gạch ceramic 600x600, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,106m2
39Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31,167m2
40Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,571m2
41Lát nền, sàn bằng gạch COTTO 400x400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật13,099m2
42Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ chớp tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
43Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa sổ lưới thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,6m2
44Cung cấp và lắp đặt hoàn thiện cửa đi, cửa sắt bịt tônChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,58m2
45Đèn led tube đơn 1,2m (220V-1x18W)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
46Ổ cắm đôi loại chìm (2x16A/220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt quạt điện-Quạt thông gió KT 250x250, gắn trầnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Tủ điện chứa 2MCBChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
50Lắp đặt aptomat 1 pha MCB 1P 20A/220V-6KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
51Lắp đặt công tắc đơn 2 phím (bao gồm đế, mặt, hạt)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
52Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x4mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật70m
53Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
54Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (1x1,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80m
55Ống PVC D20-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
56Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
57Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,03100m
58Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
59Lắp đặt phễu thu 150X150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=90mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
61Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
62Đai neo ống D90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,208100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,313m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,9m3
4Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,194100m2
5Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,107100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,125tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,302tấn
8Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,067m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,159100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038100m3
11Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,13m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,602m3
13Bê tông nền, đá 4x6, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m2
15Gia công cột, vì kèo bằng thép hìnhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455tấn
16Gia công xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,455tấn
18Lắp dựng xà gồ thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,327tấn
19Bu lông neo móng D20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25,576m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0.45mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,97100m2
22Máng tôn thu nước 200x400x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
23Bộ Đèn led tube đơn 220V-1x18WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Ổ cắm đôi 2 cực loại chìm (16A/220V)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Kéo rải dây điện PVC ruột đồng (2x2,5mm2)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
26Ống PVC D20-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
27Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
28Lắp đặt măng sông, U.PVC, d=755mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
29Lắp đặt phễu thu 100x100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Lắp đặt cút 135 độ, U.PVC, d=75mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
31Lắp đặt nút bịt, U.PVC ,d=75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Đai neo ống D75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
H HẠNG MỤC: KÈ ĐÁ HỘC
1Đào đất móng băng, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83,133m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,482100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,916100m3
4Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,213100m3
5Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,13100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,13100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,13100m3
8Mua đất tôn nền (k=0,95)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật160,352m3
9Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,443100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m3
11Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,41100m3
12Lót đá 4x6 móng , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,676100m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật412,295m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật358,518m3
15Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40,446m2
16Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,634100m2
17Bê tông mũ tường kè M200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,677m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,378tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,451tấn
20Làm rọ đá và lắp đặt lưới thép Inox D=1mm và ô 10x10mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,036100m3
22Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m3
23Thi công tầng lọc bằng cátChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,017100m3
24Lắp đặt ống nhựa PVC đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,211100m
I HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,337100m2
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,189tấn
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,103tấn
4Bê tông cột, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7,357m3
5Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,967100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,736tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,647m3
8Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43,372m3
9Xây tường thẳng gạch thông gió 290x290x90, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,771m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.053,085m2
11Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.053,085m2
J HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất , đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,66100m3
2Đào xúc đất, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140,666m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,067100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,067100m3
5Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,067100m3
6Mua đất tôn nền (k=0,95)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8.134,994m3
7San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73,215100m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,135100m3
K HẠNG MỤC: SÂN VƯỜN, TAM CẤP, BỒN CÂY, BỒN HOA
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật122,968m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.229,68m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8,338m3
4Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,981m3
5Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật61,363m2
6Bó vỉa hè, đường bằng đá bó vỉa, bó vỉa thẳng 18x22x100 cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50,93m
L HẠNG MỤC: CÂY XANH
1Mua đất màuChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228,564m3
2Trồng cỏ nhung nhậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật761,88m2
3Trồng cây phượng cao 4-5m đường kính D8-12cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cây
4Trồng cây bàng 3-4mđường kính D10-15cmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34cây
5Trồng cây hoa sữa cao 3-4mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cây
6Trồng cỏ tóc tiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55,3m2
M HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC NGẦM ( BỂ PCCC ), BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,016100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44,624m3
3Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6,259m3
4Ván khuôn đáy bểChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,198100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,164tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,343tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,427tấn
8Bê tông dầm đáy bể, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,96m3
9Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,066tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,331tấn
12Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m3
13Ván khuôn tường, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,542100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,913tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,984tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,485tấn
17Bê tông thành bể, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật76,4m3
18Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,188100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,085tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,439tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,344m3
22Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,752100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,084tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,697tấn
25Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15,037m3
26Băng cản nước rộng 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42md
27Nắp bể thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
28Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,254100m3
29Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,208100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,208100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,208100m3
32Quét 3 lớp sikaproof membrane chống thấmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật199,8m2
33Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật81m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,52m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật143,52m2
36Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8m2
37Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật118,8m2
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,911100m3
39Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,124m3
40Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,052100m2
41Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,799m3
42Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,163100m2
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,606tấn
44Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,17tấn
45Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,938m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14,833m3
47Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,117100m2
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,097tấn
49Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,134m3
50Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,098100m2
51Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,258tấn
52Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,297m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cấu kiện
54Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,348100m3
55Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m3
56Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m3
57Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,664100m3
58Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23,04m2
59Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,08m2
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật110,08m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật92,416m2
62Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,187100m3
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,076m3
64Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012100m2
65Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,779m3
66Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,144100m2
67Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,294tấn
68Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,038tấn
69Bê tông móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,199m3
70Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,624m3
71Ván khuôn móng dàiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,026100m2
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,023tấn
73Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,25m3
74Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m2
75Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,667m3
76Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
77Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
78Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,091m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cấu kiện
80Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,069100m3
81Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
82Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
83Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,139100m3
84Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,17m2
85Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,112m2
86Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21,112m2
87Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20,444m2
N HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN
1Tủ điện kim loại KT 1800x800x600x2mm, sơn tĩnh điệnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
2Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 300A/380V-36KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 200A/380V-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 100A/380V-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
5Lắp đặt aptomat 3 pha MCCB 3P 30A/380V-15KAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Đèn báo pha (đỏ-vàng-xanh) 220V/led 1WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Ampe kế có thang đo 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
9Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Bộ T.I 300/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Lắp đặt chuyển mạch vôn kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Thanh đồng cáiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20kg
13Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x150)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
14Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x50)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
15Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x35)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật65m
16Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x25)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật90m
17Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
18Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x35)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
19Kéo rải cáp điện chống cháy CU/FR/PVC (4x6)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130m
20Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3100m
21Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 85/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,2100m
22Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,55100m
23Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
24Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,4m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,486100m3
26Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,158100m3
27Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m3
28Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
29Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
30Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,225100m3
31Gạch không nung M75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.350viên
32Băng báo hiệu cáp rộng 0.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,486m3
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,018100m3
35Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
36Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,037100m3
38Khung móng bát giác M24x1500x8mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
39Khung móng cột đèn trang trí 16x340x340x500mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
40Cột bát giác cao 9m dày 4mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
41Cột đèn trang trí ĐCB-05BChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
42Đèn Led chiếu sáng đường 100WChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Đèn com pact 20W-E27Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
44Tủ điện kim loại 600x500x200*1.2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
45Lắp đặt aptomat MCCB 3P- 30A/380V-15kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Lắp đặt aptomat MCB 1P- 20A/220V-6kWChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
47Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Ampe kế có thang đo 0-500AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Cầu chì 2AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
50Bộ T.I 300/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
51Kéo rải cáp điện CU/XLPE/PVC (2x4)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
52Kéo rải cáp điện tiếp địa CU/XLPE/PVC (2x4)MM2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật250m
53Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x2.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
54Kéo rải dây đồng bọc PVC 1x1.5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
55Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 40/30Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5100m
56Đóng cọc chống sét D63*63*6*2500 mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
57Kim thu sét, bán kính bảo vệ cấp III là 60m ở độ cao cột h=5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
58Chân trụ đỡ + bộ ghép nối Inox cao 5m (bích thép mạ kẽm 350x350x5mm, bích tam giác 300x100x5mm, bộ ghép nối Inox 0,2mxD34x2mm, 3mxD42x2mm, 2mxD48x2mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
59Bộ dây giằng néo tăng đơ ốc xiết cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
60Cáp điện 1x70mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200bộ
61Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16x2,5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
62Mối hàn hóa nhiệt giữa cáp và cọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
63Hộp kiểm tra tiếp địaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6hộp
64Ống PVC D32-SPChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
65Hóa chất giảm điện trở đất GEM 25A (bao 11,36kg)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bao
66Kẹp định vị (Ω)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật200cái
O HẠNG MỤC: PHẦN NƯỚC
1Máy bơm nước sinh hoạt 3P Q=12M3/H-H=35M liền trục 3F-50HZ CM32-200A )Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Hệ thống lọc nước sinh hoạt ( Công suất: 2200-2500lti/h, Cột lọc áp lực composite D:35cm,H:165cm, Van tự động F67C1,F63C3, Than hoạt tính gáo dừa, Quặng mangan, Hạt xử lý đất, asen, Hạt trao đổi ion, Thùng muối hoàn nguyên, Muối viên: 10kg, Bơm tăng áp, Bồn 300ml)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hệ thống
3Tủ điện điều khiển máy bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
4Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
5Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
6Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Lắp đặt tê thép tráng kẽm DN50x32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt cút thép tráng kẽm DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt côn thép tráng kẽm DN65x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Lắp đặt côn thép tráng kẽm cân BB DN65x50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13Lắp đặt van cổng BB- Gang-DN65-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt van cổng BB- Gang-DN50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt van 1 chiều BB-Gang-DN50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
16Lắp đặt Y lọc BB-Gang-DN65-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Lắp đặt mối nối mềm chống rung BB cao su DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
18Lắp đặt bích thép DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
19Lắp đặt bích thép DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
20Lắp đặt đầu nối HPDE + Bích lồng DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
21Rơ le báo mức nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
22Áp kếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Bồn nước inox đứng SH5000LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
24Lắp đặt vòi rửaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
25Rơ le báo mức nướcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
26Van phao cơ D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Van khóa D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Van khóa D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
29Lắp đặt ống HDPE DN63-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,1100m
30Lắp đặt ống HDPE DN50-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
31Lắp đặt ống HDPE DN40-PN10Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,85100m
32Lắp đặt cút HDPE d=63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
33Lắp đặt cút HDPE d=50mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
34Lắp đặt cút HDPE d=40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
35Lắp đặt côn HDPE d=63/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36Lắp đặt tê HDPE d=63/63mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Lắp đặt tê HDPE d=63/40mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Lắp đặt van phao cơ DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
39Lắp đặt van phao cơ DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
40Lắp đai khởi thuỷ HPDE D110/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
41Lắp đặt van khóa DN50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
42Lắp đặt khâu nối ren ngoài D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
43Lắp đặt van gạt DN20Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
44Rọ hút bơm DN65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
45Đồng hồ đo nước DN40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
46Nắp gang 895x895Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
47Nối thẳng nhựa HPDE D63Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
48Nối thẳng nhựa HPDE D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Nối thẳng nhựa HPDE D40Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
50Lắp đặt ống HDPE DN200-PN8Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,4100m
51Lắp đặt măng xông HPDE D200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cái
52Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,979100m3
53Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,685m3
54Đào rãnh thoát nước, rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38,647m3
55Đào hố ga, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,877m3
56Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32,644m3
57Ván khuôn móng cộtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,095100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy hố ga , đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,4tấn
59Bê tông đáy rãnh, hố ga, đá 1x2, mác 150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,79m3
60Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,929m3
61Ván khuôn xà dầm, giằngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,191100m2
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,483tấn
63Bê tông xà dầm, giằng rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,076m3
64Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật381,713m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật105,98m2
66Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,866100m3
67Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,555100m3
68Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,555100m3
69Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,555100m3
70Ván khuôn tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,305100m2
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5,446tấn
72Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật153,853m3
73Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật492cấu kiện
74Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN ( bao gồm nắp vag khung ga gang), hố ga thoát nước mưaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
75Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cấu kiện
76Cống D400, L=2.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
77Đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
78Lắp đặt đế cống D400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60cái
79Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4đoạn ống
80Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3mối nối
P HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 12 kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 trung tâm
2Lắp đặt bộ nguồn dự phòng tủ báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
3Lắp đặt đầu báo cháy khói quangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1110 đầu
4Lắp đặt đầu báo cháy nhiệtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,610 đầu
5Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25 nút
6Lắp đặt chuông báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25 chuông
7Lắp đặt đèn báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,25 đèn
8Lắp đặt đèn báo cháy phòngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9,45 đèn
9Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
10Lắp đặt tổ hợp báo cháy 410x200x70mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha 10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuậtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23hộp
13Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D16 đi chìmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.210m
14Măng xông PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật725Cái
15Cút PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật725Cái
16Kẹp đỡ ống PVC D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2.680Cái
17Ống nhựa cứng bảo hộ dây dẫn D20 đi nổiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
18Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m
19Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính ống D40/32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật260m
20Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3.500m
21Kéo rải dây dẫn 2x2,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
22Kéo rải cáp tín hiệu 5Px0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1210 m
23Kéo rải cáp tín hiệu 10Px0,5mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1610 m
24Hộp chia ngả D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật180hộp
25Lắp đèn Exit 1 mặt chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,25 đèn
26Lắp đèn Exit 2 mặt chỉ hướngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,85 đèn
27Lắp đặt đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bộ
28Ổ cắm đơn cho đèn sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
29Dây tiếp địa cho tủ báo cháy 1x2.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Đo thông mạch hiệu chỉnh hệ thống exit sự cốChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1ht
31Khoan rút lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18lỗ
32Đào móng đường ống luồn cáp báo cháy bằng máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3038100m3
33Đào móng đường ống luồn cáp báo cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,375m3
34Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m3
35Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3375100m3
36Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,3342100m3
37Ống thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
38Ống thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
39Ống thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,35100m
40Ống thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
41Khoan rút lõiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6lỗ
42Cút thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
43Cút thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
44Cút thép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
45Cút thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
46Tê thép đen D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
47Tê thép đen D100/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
48Tê thép tráng kẽm D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
49Tê thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
50Tê thép tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
51Tê thép tráng kẽm D25/15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
52Gối đỡ T, CútChương V: Yêu cầu về kỹ thuật55cái
53Rắc co tráng kẽm D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
54Côn thép D100 (đầu bơm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
55Côn thép D50 (đầu bơm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
56Côn thép D100/65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
57Kép tráng kẽm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
58Côn thép tráng kẽm D65/50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
59Bích thép rỗng D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
60Bích thép đặc D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
61Bích thép rỗng D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
62Bích thép rỗng D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
63Bích thép rỗng D32Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
64Lắp đặt họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
65Trụ chữa cháy ngoài nhà 3 cửa D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
66Van góc D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
67Lắp đặt hộp chữa cháy vách tường kích thước 1100x600x200Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10hộp
68Khớp nối chữa cháy D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
69Cuộn vòi chữa cháy D50 dài 20m TomokenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
70Lăng chữa cháy D50x13mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
71Hộp đựng bình chữa cháy kích thước 600x500x180Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18hộp
72Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bình
73Bình chữa cháy bột ABC 8 kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38bình
74Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
75Hộp chữa cháy ngoài nhà kích thước 700x600x200 có chân đặtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
76Khớp nối chữa cháy D65Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
77Cuộn vòi chữa cháy D65 dài 20m TomokenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
78Lăng chữa cháy D65x19mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
79Bộ hộp đựng phương tiện phá dỡ (Bao gồm: Kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng, 04 mặt nạ phòng độc) kích thước 1200x1200x400Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
80Van chặn mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
81Van chặn mặt bích D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
82Van chặn ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
83Van chặn ren D15Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
84Van một chiều mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
85Van một chiều mặt bích D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
86Van một chiều ren D25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
87Công tắc áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
88Lắp đặt bình tích áp 100LChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
89Lắp đặt téc nước mồi 100 lítChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
90Bộ sạc tự động cho ắc quy bơm diezelChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
91Kéo rải dây dẫn 2x1,0mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
92Ống nhựa mềm bảo hộ dây dẫn D16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30m
93Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 máy
94Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,014100m2
95Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,6m3
96Lắp đặt tủ điều khiển tự động 03 máy bơm chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1tủ
97Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm chính cáp chống cháy 4x25mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật100m
98Lắp đặt cáp cấp nguồn cho máy bơm bù áp, cáp chống cháy 3x4+E4mm2 (tủ bơm đến tủ điều khiển)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
99Lắp đặt ống ghen nhựa mềm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật150m
100Giá đỡ ống phòng bơmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
101Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
102Rọ lọc ( Crephin) D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
103Rọ lọc ( Crephin) D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
104Khớp nối mềm D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Khớp nối mềm D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
106Y lọc mặt bích D100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
107Y lọc mặt bích D50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Quét nhựa đường bảo vệ đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật94,2m2
109Sơn đỏ đường ống thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29,7m2
110Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3,5100m
111Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống dChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,89100m
112Đào móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật0,9653100m3
113Đào móng đường ốngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10,725m3
114Vận chuyển đất trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0725100m3
115Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0725100m3
116Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,0386100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0416E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0083E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự gói thầu bao gồm các hạng mục kết cấu BTCT + hoàn thiện (điện, cấp thoát nước) và hạng mục PCCC.- Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Quyết định duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc duyệt thiết kế bản vẽ thi công - dự toán, hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác để chứng minh cấp công trình;+ Hợp đồng và phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện;+ Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 23.527.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥47.054.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã làm cán bộ phụ trách thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác để chứng minh).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực (nếu có).- Tài liệu chứng minh đã làm cán bộ phụ trách thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (nếu có).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần hệ thống điện tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách hạng mục cấp thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách phần cấp thoát nước tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
5 Cán bộ phụ trách hạng mục PCCC 1 - Là kỹ sư chuyên ngành PCCC;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công phụ trách công trình/ hạng mục công trình PCCC tối tiểu 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.* Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV (Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác).* Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu như sau (bản sao có công chứng):- Bằng tốt nghiệp đại học theo đúng chuyên ngành yêu cầu.- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động (Nếu là kỹ sư xây dựng)- Tài liệu chứng minh đã tham gia làm công tác an toàn lao động tối thiểu 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.Ghi chú:- Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ thời điểm tốt nghiệp đại học đến thời điểm đóng thầu.- Kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai (kèm theo các tài liệu chứng minh).32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ trọng tải tối đa 10 tấn Vận chuyển vật liệu, Có giấy đăng kiểm còn hiệu lực2
2 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,8m3 Có giấy kiểm định máy còn hiệu lực2
3 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy bơm nước Còn sử dụng tốt2
6 Máy kính vĩ hoặc máy toàn đạc Còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa dung tích thùng trộn>=150L Còn sử dụng tốt2
8 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
9 Máy trộn bê tông dung tích thùng trộn tối thiểu 250 lít Trộn vật liệu2
10 Máy phát điện Còn sử dụng tốt1
11 Máy cắt gạch đá ≥1,7KW Còn sử dụng tốt2
12 Máy cắt, uốn thép 5KW Còn sử dụng tốt2
13 Máy cắt bê tông ≥1,5kw Còn sử dụng tốt2
14 Máy hàn 23KW Còn sử dụng tốt2
15 Máy ủi công suất tối thiểu 108 CV Có kiểm định còn hiệu lực1
16 Máy lu công suất tối thiểu 16 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
17 Cần trục ô tô sức nâng tối thiểu 5 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
18 Máy ép cọc lực ép tối thiểu 120 tấn Có kiểm định còn hiệu lực1
19 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
20 Phòng thí nghiệm Trong đó có chức năng thực hiện được đầy đủ các thí nghiệm cho gói thầu.Phải có tài liệu chứng minh sở hữu phòng thí nghiệm, nếu đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc và bên cho thuê phải có tài liệu chứng minh sở hữu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->