Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục: Khối nhà 9 tầng + Khối nhà 5 tầng + Nhà cầu + Phá vỡ (khoa truyền nhiễm, khoa chống nhiễm khuẩn, nhà tang lễ, nhà cầu)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130761-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục: Khối nhà 9 tầng + Khối nhà 5 tầng + Nhà cầu + Phá vỡ (khoa truyền nhiễm, khoa chống nhiễm khuẩn, nhà tang lễ, nhà cầu)
Số hiệu KHLCNT 20211128194
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 720 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:33:00 đến ngày 2021-12-02 17:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lào Cai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 188,139,513,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 132.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 03 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp điện hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục tháp
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 4
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
8-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Xe bơm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 6
11-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 8
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục: Khối nhà 9 tầng + Khối nhà 5 tầng + Nhà cầu + Phá vỡ (khoa truyền nhiễm, khoa chống nhiễm khuẩn, nhà tang lễ, nhà cầu)
Bệnh viện đa khoa tỉnh Lào Cai giai đoạn 2
720 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 5.3 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai , địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, km3 đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, TP. Lào Cai, tỉnh Lào Cai
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 9 TẦNG
1Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53,784100m
2Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II phần cọc âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,961100m
3Gia công cọc dẫn bằng thép ốngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,191tấn
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông cọc M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V472,958m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,895100m2
6Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,81tấn
7Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V71,011tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,601tấn
9Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt đầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,047tấn
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1631 mối nối
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,573m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,266100m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,266100m3/1km
14San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,266100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V789,302m3
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,893100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62,284m3
18Ván khuôn thép cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,788100m2
19Bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V380,206m3
20Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V406,098m3
21Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,547100m2
22Bê tông cổ móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,101m3
23Bê tông vách thang máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,671m3
24Ván khuôn vách thang máy,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,879100m2
25Ván khuôn cổ móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,877100m2
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,465tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,082tấn
28Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,583tấn
29Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,944tấn
30Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22tấn
31Lắp dựng cốt thép cổ móng; ĐK >18mm,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,333tấn
32Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,47m3
33Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,839100m3
34Bê tông lót móng SX bằng máy trộn chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,985m3
35Ván khuôn bê tông lót giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,143100m2
36Bê tông giằng móng SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V168,683m3
37Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,021100m2
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,224tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,423tấn
40Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,363tấn
41Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V178,838m3
42Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,524m3
43Quét dung dịch chống thành hố pít thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V312,928m2
44Trát tường trong hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V284,48m2
45Quét nước ximăng hố pít thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V284,48m2
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,442100m3
47Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,442100m3
48Ốp đá rối chân tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V129,618m2
49Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,081100m3
50Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,524100m3
51Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,24310m³/1km
52Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V650,396m3
53Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,446m3
54Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,071100m3
55Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,071100m3
56Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,224100m2
57Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1.2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V631,774m2
58Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V631,774m2
59Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.191,396m2
60Sơn cột, trụ nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.191,396m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,733tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,361tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V149,855tấn
64Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.866,848m3
65Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,909100m2
66Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34,157100m2
67Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104,599100m2
68Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos +4.5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V407,638m2
69Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V529,446m2
70Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos 8.4m đến hếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.895,106m2
71Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.992,547m2
72Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,135100m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,135100m3
74Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,15tấn
75Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.442,489m3
76Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,786100m3
77Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,786100m3
78Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,315100m2
79Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126,256100m2
80Trát xà dầm, vữa XM mác 75 từ cos +4.5 Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V299,894m2
81Trát xà dầm, vữa XM mác 75 từ cos +8.4 đến cos +39.3mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.090,02m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V299,894m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos +8.4 đến Cos +39.3m)>6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.090,02m2
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,667tấn
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,48tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V236,857tấn
87Bê tông cầu thang, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,489m3
88Ván khuôn gỗ cầu thang thường Cos (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,829100m2
89Ván khuôn gỗ cầu thang thường (Cos>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,06100m2
90Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V182,9m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V182,9m2
92Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos (>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V706m2
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos (>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V706m2
94Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,267tấn
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,105tấn
96Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,495m3
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tầng 3 đến tum)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,303m3
98Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,462100m2
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,263100m2
100Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,935tấn
101Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,456tấn
102Láng ô văng vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,16m2
103Trát mặt dưới ô văng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,32m2
104Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,48m2
105Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221,366m3
106Vận chuyển đá dăm các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36,751m3
107Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,963m3
108Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,998tấn
109Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,316tấn
110Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V910,533m3
111Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 3 tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V818,98m3
112Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 5, tầng 6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V926,392m3
113Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 7 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.489,989m3
114Xây cột trụ gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,045m3
115Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85,465m3
116Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 3, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,663m3
117Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 5, tầng 6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,415m3
118Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 7đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V219,768m3
119Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 1, tầng 2).Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V806,488m2
120Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1.tầng 2).Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V806,488m2
121Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 3.tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V825,102m2
122Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 5.tầng 6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V870,879m2
123Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.313,674m2
124Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.009,655m2
125Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3 (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.436,056m2
126Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3, tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.256,013m2
127Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 5, tầng 6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.865,469m2
128Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 7 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.942,065m2
129Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 ( tầng 9 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.619,93m2
130Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.141,69m2
131Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11.297,867m2
132Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V196,47m2
133Sơn tường trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V196,47m2
134Trát tường trong 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V553,854m2
135Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V444,036m2
136Trát trần dày 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V219,249m2
137Láng nền, sàn dày 30mm, vữa barite chì XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,441m2
138Trát trần, vữa XM M75, PCB30 phòng có tia phóng xạTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V219,249m2
139Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D1ly và nẹp thép dẹt 20x2 đan ô cờ làm lớp trống tụt vữa trát trần phòngcó tia phóng xạTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V773,103m2
140Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,511m2
141Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,047m2
142Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.486,124m2
143Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 3+4)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.206,128m2
144Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 5+6)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.079,565m2
145Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 7+8)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.162,295m2
146Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 9)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.889,613m2
147Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu trắng ngà ( Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,32m2
148Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,873m2
149Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu trắng ngà ( Tầng 3÷9)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V145,936m2
150Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V146,111m2
151Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.893,32m2
152Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.748,306m2
153Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 3 đến tầng 9)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11.950,63m2
154Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,074m2
155Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3 đến 9)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V122,672m2
156Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,25m2
157Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,777m2
158Ốp chân tường gạch 600x150mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3-9)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V128,414m2
159Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 1+2) vệ sinh chungTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,431m2
160Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 3 đến tầng 9) - vệ sinh chungTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V339,48m2
161Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 3 đến tầng 9) - vệ sinh khép kínTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V547,859m2
162Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu chống thấm sika hoặc tương đương) (Tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V138,387m2
163Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu chống thấm sika hoặc tương đương (Tầng 3 đến 9)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.084,847m2
164Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,715100m3
165Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V203,419m3
166Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,235m3
167Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ, trụ thép INOX 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,465m2
168Lắp dựng lan can kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V102,465m2
169Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,791m3
170Trát trụ cột lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,114m2
171Sơn trụ cột lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,114m2
172SXLD tay vịn lan can thép ống D60x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,152tấn
173SXLD lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,448tấn
174Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75,8191m2
175Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95,92m2
176Thép đặc 14x14 liên kết tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,042tấn
177Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V733,743m2
178Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.155,028m2
179Bộ chữ Alumilum màu đỏ dày 100mm cao 760mm " BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LÀO CAI" có đèn chiếu sángTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
180Lo go nhận diện thương hiệu bệnh việnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
181Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, cầu thang, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,147m3
182Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, cầu thang, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,425m3
183Láng cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,744m2
184Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V78,7441m2
185Láng cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V582,432m2
186Sơn cầu thang bằng sơn sàn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V582,4321m2
187Sản xuất lan can InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,997tấn
188Chụp tay vịn Inox 304 - D35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V438,876cái
189Cút Inox 304-D76x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
190Lắp đặt tay vịn INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V437,876m
191Công tác sản xuất lắp dựng thép vuông đặc 12x12 gắn tường đỡ tay vịn sát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,075tấn
192Xây lan can cầu thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,498m3
193Trát tường trong lan can cầu thang +thành chắn thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V377,438m2
194Sơn thành chắn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V377,438m2
195Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,33m3
196Lót cát đáy móng bậcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,897m3
197Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,584m3
198Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022100m3
199Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc lên phòng kỹ thuật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,88m3
200Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,206m2
201Ốp đá Marble vân mây màu tối thành chắn tam cấpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,738m2
202Trát thành chắn tam cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97,88m2
203Trát thành bậc phòng kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,2m2
204Láng mặt bậc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,008m2
205Sơn thành chắn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,142m2
206Rải nylong lót nềnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,393100m2
207Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,929m3
208Ván khuôn bo viền bê tông đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,146100m2
209Lát đá thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 150x150x30, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225,391m2
210Xây ốp trụ gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,144m3
211Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,976m2
212Ốp trụ sảnh đá Marble vân mây màu trắng ngàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,53m2
213Ốp trụ sảnh đá Marble vân mây màu tốiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,688m2
214Râu thép D8 liên kết ốp trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,044tấn
215Dải lớp màng khò nóng chống thấm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,998100m2
216Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V899,8m2
217Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V388,9m
218Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V821,46m2
219Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,457m3
220Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,871m3
221Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V345,56m2
222Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V345,56m2
223Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,885m3
224Ván khuôn gỗ giằng thu hồiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,535100m2
225Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,419tấn
226Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT (60x120x2)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,187tấn
227Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,187tấn
228Thép D12, L=250mm, liên kết xà gồTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107tấn
229Lợp mái tôn Sunteck (hoặc tương đương) dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,237100m2
230Tôn làm máng giáp tường khổ rộng 400mm, dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,92m
231SX khuôn cửa bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,065tấn
232Sản xuất tôn dày 2ly bịt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,165tấn
233Lắp dựng cửa khung sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,49m2
234Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V230kg
235Móc khóa + khóa cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
236Thép làm thang thăm mái D18Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142tấn
237Vách ngăn compact HPL đã bao gồm phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V527,013m2
238LD Trần thạch cao chịu nước, chống nấm mốc xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160m2
239Trần thạch cao chịu nước, chống nấm mốc xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,12m2
240Bả bằng bột bả vào trầnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,12m2
241Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V157,12m2
242LD Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường tiêu âm+ khung Smartline hoặc tương đương).(Tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V985,023m2
243LD Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường tiêu âm + khung Smartline hoặc tương đương) ( Tầng 2 tới mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7.947,217m2
244Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường tiêu âm + khung Smartline hoặc tương đương).Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8.650m2
245Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.003,77m2
246LD Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.003,77m2
247SXLD cửa kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,96m2
248SXLD vách kính cường lực dày 12ly, khung nhôm hệ dày 1,3-1,5ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,84m2
249Thiết bị cửa tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
250Nẹp kính chuyên dụng thép Inox304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
251Nắp bọc Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8md
252Gia cố thanh treo Inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8md
253SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano kính dày 6.38ly, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V784,035m2
254SXLD cửa đi 1 cánh, dày 6.38ly, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V559,485m2
255SXLD cửa sổ hất 1 cánh kính dày 6.38ly, nhôm hệ dày 1,3-1,5ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,99m2
256SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38ly khung nhôm hệ dày 1.8-2ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V325,62m2
257SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6.38ly khung nhôm hệ dày 1.8-2ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V272,7m2
258SXLD vách kính trên cửa, kính trắng dày 6.38lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V510,318m2
259SXLD vách kính chia đố cố định, kính dày 6.38ly khung nhôm hệ dày 1.3-1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V482,103m2
260SXLD cửa sổ mở trượt kính dày 6.38mm, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V488,156m2
261SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38ly, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67,96m2
262SXLD cửa sổ mở hất kính trắng dày 6.38 ly, khung nhôm hệ dày 1.3-1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,74m2
263Cửa bọc chì chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,05m2
264Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT1700x2250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
265Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT900x2250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
266Cửa phòng mổ KT1700x2250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,24m2
267Cửa phòng mổ: KT900x2250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,09m2
268Phụ kiện cửa phòng mổ KT1700x2250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
269Phụ kiện cửa phòng mổ KT900x2250mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
270Cửa sổ kính chì cản xạ K600x800mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
271Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,186tấn
272Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V852,12m2
273Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11.186kg
274Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.526,285m2
275Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.526,285m2
276Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80,772100m2
277Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,613100m2
278Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V291,46410m2
279Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5tấn
280Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5tấn
281Vận chuyển Cát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V535,897m3
282Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42,37710m2
283Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V947,7810m2
284Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,038m3
285Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,201tấn
286Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,316100m2
287Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152,7tấn
288Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1600x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20tủ
289Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
290Lắp đặt các aptomat 3 pha 175A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
291Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
292Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
293Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
294Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
295Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
296Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A 2P-35KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
297Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
298Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
299Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V210cái
300Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38cái
301Thanh cái đồng pha 50x4x600 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36m
302Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72m
303Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90m
304Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132cái
305Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48cái
306Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V992cái
307Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,210 đầu cốt
308Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24m
309Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
310Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
311Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60bộ
312Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
313Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
314Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
315Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1200x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7tủ
316Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
317Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
318Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
319Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
320Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A 2P-35KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
321Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
322Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
323Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
324Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,6m
325Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,5m
326Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
327Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
328Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
329Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,210 đầu cốt
330Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2m
331Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
332Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
333Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
334Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
335Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
336Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
337Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
338Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
339Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
340Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
341Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 800x600x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
342Thanh cái đồng pha 30x3x400 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4m
343Thanh cái đồng pha 30x3x400 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6m
344Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
345Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
346Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
347Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
348Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
349Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
350Lắp đặt các aptomat 3 pha 250A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
351Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
352Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
353Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
354Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
355Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
356Thanh cái đồng pha 30x3x300 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7m
357Thanh cái đồng pha 30x3x300 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,8m
358Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
359Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
360Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
361Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
362Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
363Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9bộ
364Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
365Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
366Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,75m
367Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,5m
368Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
369Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
370Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
371Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
372Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
373Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
374Lắp đặt các automat 3 pha 200A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
375Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V158bộ
376Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đơn L=1.2m - 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V285bộ
377Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần LN12N 170x170/12WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V419bộ
378Lắp đặt Bộ đèn led âm trần 600x600/36W M15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V797bộ
379Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (cánh nhôm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V321cái
380Lắp đặt Tủ điện âm tường 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V221hộp
381Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
382Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211cái
383Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87cái
384Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
385Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
386Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V270cái
387Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
388Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V115cái
389Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V234cái
390Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V66cái
391Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
392Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V268cái
393Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39cái
394Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
395Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
396Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V478cái
397Lắp đặt ổ cắm âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
398Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V420m
399Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V420m
400Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410m
401Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97m
402Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.241m
403Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V426m
404Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8.086m
405Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.662m
406Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9.508m
407Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14.755m
408Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V195m
409Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.013m
410Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V837m
411Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8.616m
412Lắp đặt Ống ruột gà chống cháy D16 (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37.245m
413Lắp đặt Ống ruột gà chống cháy D16 (trong thang cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10.218m
414Lắp đặt Hộp nối dây âm tường 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V950hộp
415Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.966m
416Chữ T thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225cái
417Chữ X thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17cái
418Chữ L thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cái
419Giá treo máng cáp V40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.966bộ
420Lắp đặt Khay cáp sơn tĩnh điện 200x75x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110m
421Chữ T khay cáp 200x75x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
422Chữ L khay cáp 200x75x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
423Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50m
424Chữ L thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
425Giá treo máng cáp V40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160bộ
426Kim thu sét tiên địa đạo Ioniflash mach NG60 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 107m, chiều cao 5mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
427Trụ đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện: cáp lụa neo trụ, tăng đơ)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
428Lắp đặt Trụ đỡ + kim thu sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
429Bulong + Ecu M14Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
430Dây đồng trần 1x70Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,26kg
431Kéo rải dây thép chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
432Băng đồng tiếp đất 25x3mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
433Kéo rải dây thép chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m
434Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sétTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46cái
435Hộp kiểm tra điện trởTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
436Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cọc
437Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cọc
438Lắp đặt Ống nhựa cứng D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70m
439Thuốc hàn hóa nhiệt 115grTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13hộp
440Đào đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,68m3
441Đắp đất rãnh tiếp địaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,68m3
442Đào rãnh tiếp địa, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,184m3
443Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,225100m3
444Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,237100m3
445Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,9521m3
446Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,271100m3
447Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,736m3
448Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,606m3
449Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,885m2
450Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,885m2
451Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V249,885m2
452Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179,75m2
453Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,102m3
454Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96100m2
455Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,658tấn
456Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3601cấu kiện
457Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4931m3
458Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m3
459Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26m3
460Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,477m3
461Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,662m2
462Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,662m2
463Đánh màu bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,662m2
464Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,44m2
465Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,143m3
466Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,024100m2
467Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,205m3
468Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m2
469Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
470Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cấu kiện
471Thép làm lưới chắn rácTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
472Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,256100m3
473Lót cát chèn ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,14m3
474Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,24m3
475Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,4m2
476ống nhựa PP-R D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,8100m
477ống nhựa PP-R D=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,8100m
478ống nhựa PP-R D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,95100m
479ống nhựa PP-R D=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7100m
480ống nhựa PP-R D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,5100m
481ống nhựa PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,75100m
482Măng sông PP-R D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65cái
483Măng sông PP-R D=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110cái
484Măng sông PP-R D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160cái
485Măng sông PP-R D=40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39cái
486Măng sông PP-R D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V240cái
487Măng sông PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V315cái
488Van PP-R D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
489Van PP-R D=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29cái
490Van PP-R D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83cái
491Van PP-R D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V135cái
492Van PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58cái
493Rắc co PP-R D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
494Rắc co PP-R D=63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29cái
495Rắc co PP-R D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83cái
496Rắc co PP-R D=25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V135cái
497Rắc co PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58cái
498Lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
499Cút 45o PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
500Cút 90o PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23cái
501Cút 90o PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90cái
502Cút 90o PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
503Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V882cái
504Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V680cái
505Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.141cái
506Tê đều PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
507Tê đều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
508Tê đều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
509Tê đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
510Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V143cái
511Tê thu PP-R D=75x63x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
512Tê thu PP-R D=75x50x75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
513Tê thu PP-R D=50x25x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
514Tê thu PP-R D=50x20x50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V42cái
515Tê thu PP-R D=63x25x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105cái
516Tê thu PP-R D=63x20x63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
517Tê thu PP-R D=25x20x25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V527cái
518Tê ren ngoài PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174cái
519Đầu thu PP-R D=75/50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
520Đầu thu PP-R D=75/63mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
521Đầu thu PP-R D=50/25mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
522Đầu thu PP-R D=50/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
523Đầu thu PP-R D=25/20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V191cái
524Đầu ren trong bằng đồng PP-R D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
525Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
526Kép nối PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.141cái
527Nút bịt PP-R D=20mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.141cái
528Van giảm áp nối bích D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27cái
529Lắp bích thép D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cặp bích
530Đầu ren trong PP-R D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V162cái
531Kép nối 2 đầu ren ngoài PP-R D=50mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81cái
532Ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,9100m
533Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21100m
534Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,9100m
535Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17100m
536Côn thu PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V212cái
537Côn thu PVC D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V207cái
538Côn thu PVC D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V159cái
539Côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180cái
540Tê chéo một nhánh PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288cái
541Tê chéo một nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V571cái
542Tê chéo một nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V294cái
543Tê chéo một nhánh PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
544Cút 90o PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V84cái
545Cút 90o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V177cái
546Cút 90o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V199cái
547Cút 90o PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V595cái
548Cút 45o PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V166cái
549Cút 45o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V588cái
550Cút 45o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V304cái
551Cút 45o PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V895cái
552Măng sông PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V340cái
553Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V470cái
554Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V365cái
555Măng sông PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V335cái
556Xi phông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170cái
557Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh trọn bộ (có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V149bộ
558Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng trọn bộ (có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V128bộ
559Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V205cái
560Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V205cái
561Chậu rửa tay vô trùng loại 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5chậu
562Lắp đặt chậu rửa tay vô trùng phòng mổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
563Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174bộ
564Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174cái
565Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54bộ
566Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V111bộ
567Lắp đặt Vòi rửa bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V147bộ
568Lắp đặt giá để xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V282cái
569Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174cái
570Lắp đặt bồn nước inox 10m3 (ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bể
571Lắp đặt bể nước Inox 6m3 (ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bể
572Lắp đặt phễu thu Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170cái
573Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87bộ
574Chèn vữa rót chống thấm chân ống Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118,818m2
575Vữa rót chống thấm Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,238m3
576Băng trương nở V15E (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V118,818m
577Ống nhựa U.PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56100m
578Ống nhựa U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,25100m
579Ống nhựa U.PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26100m
580Tê chéo 1 nhánh PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
581Tê chéo 1 nhánh PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
582Cút 90o PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
583Cút 45o PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
584Cút 90o PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43cái
585Cút 45o PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V174cái
586Đầu nối thẳng PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
587Đầu nối thẳng PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V257cái
588Rọ chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43cái
589Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,121m3
590Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,213100m3
591Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,224100m3
592Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,3311m3
593Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,293100m3
594Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,4m3
595Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,059100m3
596Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,637m3
597Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,266100m2
598Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,541tấn
599Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,835m3
600Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,371100m2
601Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,826tấn
602Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V121 cấu kiện
603Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V841cấu kiện
604Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V58,811m3
605Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,057m2
606Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,057m2
607Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V226,057m2
608Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V74,576m2
609LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
610LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
611Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,2211m3
612Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,372100m3
613Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,667m3
614Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,074100m3
615Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,766m3
616Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,111100m2
617Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,642tấn
618Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,681m3
619Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,155100m2
620Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,344tấn
621Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
622Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V351cấu kiện
623Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24,505m3
624Trát tường ngoài 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì thành bể XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,814m2
625Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,814m2
626Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,814m2
627Láng nền 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì đáy bể XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,074m2
628Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,074m2
629LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
630LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
B KHỐI NHÀ 5 TẦNG
1Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,116100m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,141100m
3Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V336,143m3
4Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,738100m2
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,165tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,463tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18 mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,356tấn
8Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,861tấn
9Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2701 mối nối
10SXLD cọc dẫn âmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
11Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,857m3
12Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169100m3
13Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10TTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169100m3
14San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi 110CVTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169100m3
15Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, đào thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V469,553m3
16Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,696100m3
17Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,954m3
18Ván khuôn thép cho bê tông lót móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,57100m2
19Bê tông móng, rộng ≤250cm M350, SX qua dây chuyền trạm trộn, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V315,534m3
20Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V104,328m3
21Ván khuôn thép móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,791100m2
22Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33,294m3
23Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,08m3
24Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,189100m2
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,531100m2
26Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,951tấn
27Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,969tấn
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,909tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,278tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,178tấn
31Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,3841m3
32Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,963100m3
33Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,148m3
34Ván khuôn cho bê tông lót giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,338100m2
35Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V225,329m3
36Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,109100m2
37Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,977tấn
38Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,21tấn
39Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,795tấn
40Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170,147m3
41Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,477m3
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,08m2
43Trát tường trong hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,08m2
44Quét nước ximăng hố pít thang máyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V190,08m2
45Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,089100m3
46Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,089100m3
47Ốp đá rối chân tường vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V129,713m2
48Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,349100m3
49Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V298,413m3
50Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,059100m3
51Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,059100m3
52Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,028100m2
53Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V838,846m2
54Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V820,126m2
55Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V787,583m2
56Sơn cột, trụ nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ cao >6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V787,583m2
57Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,945tấn
58Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,224tấn
59Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40,462tấn
60Bu lông M24x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
61Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn,, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.101,269m3
62Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,766100m2
63Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,521100m2
64Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V59,684100m2
65Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos +3.9Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V146,104m2
66Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,872m2
67Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos +8.4m đến cos +24mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.548,647m2
68Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.548,647m2
69Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,288100m3
70Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,288100m3
71Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V128,681tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.011,425m3
73Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,367100m3
74Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,367100m3
75Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,551100m2
76Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (cos +8.4 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,953100m2
77Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Tầng 3 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60,518100m2
78Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V645,834m2
79Trát xà dầm, vữa XM mác 75 từ cos +8.4 đến hếtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.419,846m2
80Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos+4.5m+Cos+8.4m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V645,834m2
81Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos +12.3 đến Cos +24m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.419,846m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45,86tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,971tấn
84Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V170,421tấn
85Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,401m3
86Xây móng bằng Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,684m3
87Xây móng bằng Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,621m3
88Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn M350, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,82m3
89Ván khuôn gỗ cầu thang thường Cos (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,098100m2
90Ván khuôn gỗ cầu thang thường (Cos>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,154100m2
91Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V309,8m2
92Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V309,8m2
93Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos (>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V315,4m2
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos (>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V315,4m2
95Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4tấn
96Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,104tấn
97Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,923m3
98Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,197m3
99Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,027100m2
100Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (>6m)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,999100m2
101Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,147tấn
102Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,424tấn
103Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V705,488m3
104Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V390,6m3
105Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V873,991m3
106Xây tường gạch gạch bê tông không nung 2lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,295m3
107Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,164m3
108Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,987m3
109Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,223100m2
110Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
111Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,074tấn
112Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V259,026m2
113Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V259,026m2
114Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V96,742m2
115Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V274,39m2
116Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ >6m (Tầng 3 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V371,132m2
117Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.672,441m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.654,694m2
119Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.008,47m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.813,173m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.163,934m2
122Xây ốp trụ gạch Tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,207m3
123Trát trụ nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,17m2
124Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V87,17m2
125Gia công Lắp dựng lưới mắt cáoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V474,8m2
126Trát tường trong 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V357,032m2
127Trát trần dày 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,768m2
128Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,202m2
129Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75, PCB30(T1+T2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.700,438m2
130Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 (T3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,843m2
131Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 (t4+T5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V533,2m2
132Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 phòng khám + điều trị (T3)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.123,753m2
133Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30, phòng khám + điều trị (T4+T5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.873,18m2
134Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu trắng ngà) Tầng 1+2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63,144m2
135Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu tối) tầng 1 + 2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18,546m2
136Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu trắng ngà) Tầng 3÷5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81,36m2
137Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu tối) tầng 3÷5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,158m2
138Xây tường gạch tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,245m3
139Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,292m2
140Ốp đá vào tường có chốt Inox (đá Marble màu trắng ngà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,804m2
141Ốp tường Lam gỗ nhựa KT RxCXD 125x10x2950Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,16m2
142Lắp dựng tường gỗTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,16m2
143Logo bệnh viện R=500mm Inox có đèn led hắt mặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
144Bộ chữ Inox màu vàng đồng cao 275mm " BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LÀO CAI" có đèn Led hắt mặtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
145Lát đá nền sảnh, vữa XM M75, PCB30 (màu đen Kim sa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4m2
146Lát đá nền sảnh, vữa XM M75, PCB30 (màu đỏ Ruby)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V82,5m2
147Lát đá nền sảnh, vữa XM M75, PCB30 (Marble màu trắng ngà)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,8m2
148Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.044,399m2
149Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.487,881m2
150Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 3-5 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.510,635m2
151Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,483m2
152Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3 đến 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,927m2
153Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,771m2
154Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,762m2
155Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3-5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V160,486m2
156Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V129,265m2
157Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 3 đến tầng 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V218,951m2
158Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu Sika hoặc tương đương) (Tầng 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69,639m2
159Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu Sika hoặc tương đương) (Tầng 3 đến 5)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V253,561m2
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,71100m3
161Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III, về đắpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,197100m3
162Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,197100m3
163Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V228,243m3
164Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ lim D60, trụ la đôi 5x445mm INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V396,481m2
165Lắp dựng lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V396,481m2
166Xây trụ lan can gạch tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,372m3
167Xây tường lan can gạch Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,076m3
168Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,198m2
169Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V341,506m2
170Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V367,704m2
171Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V691,827m2
172Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3 đến mái)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.534,036m2
173Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, cầu thang, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,92m3
174Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm (tầng 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V23,724m2
175Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 2 )Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V94,856m2
176Láng trát bậc cầu thang không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,628m2
177Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn epoxy bậc cầu thangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,6281m2
178Láng trát bậc cầu thang không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V283,512m2
179Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V283,5121m2
180Sản xuất lan can INOXTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,611tấn
181Chụp tay vịn Inox 304 - D35Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,57cái
182Cút inox D76Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
183Công tác sản xuất lắp dựng thép vuông đặc 12x12 gắn tường đỡ tay vịn sát tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,077tấn
184Lắp đặt tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V263,57m
185Xây lan can bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,788m3
186Trát tường trong lan can cầu thang +thành chắn thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,55m2
187Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V224,066m2
188Sơn thành chắn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V57,55m2
189Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V224,066m2
190Đào móng băng, rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,764m3
191Lót cát đáy móng bậcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,414m3
192Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,443m3
193Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,62m3
194Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc lên phòng kỹ thuật, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,18m3
195Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp (màu đen Kim sa)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55,817m2
196Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp (màu đỏ Ruby)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,87m2
197Ốp đá granit thành chắn tam cấp (đá Vân mây)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,073m2
198Trát thành chắn tam cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V158,436m2
199Trát thành bậc phòng kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,748m2
200Láng mặt bậc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,984m2
201Sơn thành chắn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V132,29m2
202Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31,573m3
203Ván khuôn bo viền bê tông đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,118100m2
204Lót nilonTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,95100m2
205Lát đá thô thanh hóa hoặc tương đương (150x150x30), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V164,952m2
206Xây ốp trụ gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,399m3
207Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,064m2
208Ốp trụ sánh đá Marble vân mây màu trắng ngàTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32,32m2
209Ốp trụ sánh đá Marble vân mây màu sẫmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,744m2
210Râu thép D8 liên kết ốp trụTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,044tấn
211Lát nền sảnh gạch Granits 800x800mm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V91,784m2
212Tôn úp nóc khe lúnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,2m
213Rải màng khò chống thấm vén thành máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,077100m2
214Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,373m2
215Bê tông xốp bọt khí chống thấmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256,933m3
216Đổ bê tông xốp bọt khíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V256,933m3
217Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V199,62m
218Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn EPOXYTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.117,7661m2
219Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,027tấn
220Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V223,5371m2
221Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,027tấn
222Bu lông M24x500Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V234cái
223Thép hộp 100x100x2 ( mạ kẽm) đỡ mái kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,212tấn
224Lắp dựng thép đỡ mái kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,212tấn
225Chân nhện Adler (hoặc tương đương) 4 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V152cái
226SXLD mái kính dán an toàn dày 12.38mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V516,49m2
227Lắp đặt mái kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,165100m2
228Vách ngăn compact HPLTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V441,48m2
229Trần thạch cao chịu nước, chống nấm mốc xương chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181m2
230Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V181m2
231Trần thạch cao Vĩnh Tường - tấm tiêu chuẩn hệ khung VTC BASI 30850;4000;18/22 (hoặc tương đương) Hệ trần chìmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.716,428m2
232Thi công trần bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.716,428m2
233Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.897,428m2
234Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.897,428m2
235Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường khung xương trần nổi VTC-FineLine 3660 hoặc tương đương).Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.117,042m2
236Thi công trần bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.234,762m2
237Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khu vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V370,265m2
238Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V370,265m2
239Lo go chữ + Alumilum màu đỏ dày 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
240Vách kính nhôm hệ nhôm 1.8-2 kính cường lực 12 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,188m2
241SXLD kính cường lực dày 12lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,8m2
242Thiết bị cửa cửa tự độngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
243Nẹp kính chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
244Nắp bọc InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,83md
245Gia cố thanh treoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,83md
246Vách kính cường lực 12 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V427,481m2
247Chân nhện Adler (hoặc tương đương) 1 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64cái
248Chân nhện Adler (hoặc tương đương) 2 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V148cái
249SXLD cửa đi 2 cánh kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V367,83m2
250SXLD cửa đi 1 cánh kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V180,15m2
251SXLD cửa sổ hất 1 cánh, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65,88m2
252SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V330,48m2
253SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay trượt kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,26m2
254SXLD vách kính trên cửa, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V227,736m2
255SXLD vách kính chia đố cố định, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V286,775m2
256SXLD cửa sổ trượt 2 cánh, kính dày 6.38mm nhôm hệ dày 1.8-2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51,75m2
257SXLD cửa sổ hất 1 cánh, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,269m2
258SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay trượt kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9,126m2
259SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37,4m2
260SXLD cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6.38 ly nhôm hệ dày 1.3-1.5 lyTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,2m2
261Cửa bọc chì chuyên dụngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19,575m2
262Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT 1700x2250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3bộ
263Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT 900x2250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
264Cửa phòng mổ: cửa chuyên dụng KT 1700x2250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,3m2
265Động cơ và phụ kiện cửa tự động phòng mổ KT1700x2250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
266Cửa phòng mổ: cửa chuyên dụng KT 900x2250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,2m2
267Động cơ và phụ kiện cửa tự động phòng mổ KT900x2250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
268Cửa sổ kính ốp chì cản xạ KT600x800Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4tấm
269Sản xuất cửa sắt bằng thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,412tấn
270Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V555,12m2
271Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7.432kg
272Sản xuất lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,019tấn
273Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,096m2
274Thép đặc 14x14 (4 thanh, L=200)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
275Gia công lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,007tấn
276Sơn tĩnh điệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36kg
277Chụp bịt lan can inox D60Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
278Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V752,767m2
279Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V752,767m2
280Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35,592100m2
281Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,24100m2
282Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,884100m2
283Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,0591m3
284Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,581100m3
285Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,579m3
286Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,592m3
287Trát thành rãnh ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,365m2
288Trát thành rãnh ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,365m2
289Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V116,365m2
290Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V165,649m2
291Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,829m3
292Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐSTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,422100m2
293SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,897tấn
294Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V136,91cấu kiện
295Đào móng hố ga = TC đất C2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,594m3
296Lót cát đáy móng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,13m3
297Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,27m3
298Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,144m2
299Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,144m2
300Quét nước xi măng 2 nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,144m2
301Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,72m2
302Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,376m3
303Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,063100m2
304Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,09m3
305Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố gaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,004100m2
306SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005tấn
307Lắp đặt tấm đan hố ga TL >50kgTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
308SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006tấn
309SXLD thép làm lưới chắn rác DTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
310Đắp đất chân rãnh hố ga trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,489100m3
311Lót cát chèn ống thoát nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m3
312Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m3
313Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60m2
314Chèn vữa chống thấm +dây đayTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V182,2m
315Vận chuyển Cửa các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117,11910m2
316Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3tấn
317Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3tấn
318Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V652,017m3
319Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,2710m2
320Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.133,02610m2
321Vận chuyển Gỗ các loại lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,319m3
322Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,315tấn
323Vận chuyển Xi măng lên caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V264,592tấn
324Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1600x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12tủ
325Lắp đặt các automat 3 pha 150A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
326Lắp đặt các automat 3 pha 75A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
327Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
328Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
329Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
330Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
331Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117cái
332Lắp đặt các automat 1 pha 25A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
333Thanh cái đồng pha 50x4x600 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,6m
334Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,2m
335Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V43,5m
336Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
337Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
338Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V548cái
339Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V61,610 đầu cốt
340Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,4m
341Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
342Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
343Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36bộ
344Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
345Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
346Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V36cái
347Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1200x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7tủ
348Lắp đặt các automat 3 pha 75A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
349Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
350Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
351Lắp đặt các automat 3 pha 32A 3P-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
352Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
353Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
354Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
355Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,6m
356Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12m
357Đầu cốt đồng M16Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
358Đầu cốt đồng M10Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
359Đầu cốt đồng M6Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V52cái
360Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,410 đầu cốt
361Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,2m
362Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
363Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
364Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
365Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
366Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21cái
367Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
368Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
369Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
370Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
371Lắp đặt các automat 3 pha 100A 3P-22KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
372Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngangTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
373Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3m
374Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2m
375Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hzTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
376Cầu chì ống 220-2ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
377Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
378Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
379Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12bộ
380Lắp đặt Nút ấn On/ofTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
381Lắp đặt các automat 3 pha 200A 3P-30KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
382Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x40WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V211bộ
383Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đơn L=1.2m - 1x18WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67bộ
384Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần LN12N 170x170/12WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V202bộ
385Lắp đặt Bộ đèn led âm trần 600x600/36W M15Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V333bộ
386Lắp đặt Bộ đèn led dowlight âm trần D110/12WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V440bộ
387Lắp đặt Dây led ánh sáng vàngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V223m
388Lắp đặt Bộ nguồn cho dây led 220V (Driver)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
389Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (cánh nhôm)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201cái
390Lắp đặt Tủ điện âm tường 2-4 modulTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125hộp
391Lắp đặt Tủ điện âm tường 3-6 modulTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
392Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
393Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V120cái
394Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
395Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
396Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
397Lắp đặt các automat 3 pha 32A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
398Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V163cái
399Lắp đặt các automat 3 pha 25A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
400Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
401Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V80cái
402Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V117cái
403Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
404Lắp đặt công tắc 4 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
405Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V70cái
406Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiềuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cái
407Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
408Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
409Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V252cái
410Lắp đặt ổ cắm âm sànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
411Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
412Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
413Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V270m
414Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V165m
415Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 2x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.268m
416Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V323m
417Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.205m
418Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2.627m
419Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4.164m
420Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7.923m
421Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V140m
422Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.118m
423Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V516m
424Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3.636m
425Lắp đặt Ống ruật gà chống cháy D16 (âm tường)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17.762m
426Lắp đặt Ống ruật gà chống cháy D16 (trong thang cáp)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5.308m
427Lắp đặt Hộp nối dây âm tường 150x150Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V508hộp
428Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.127m
429Chữ T thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110cái
430Chữ X thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
431Chữ L thang cáp 300x100x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V35cái
432Giá treo máng cáp V40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.127bộ
433Lắp đặt Khay cáp sơn tĩnh điện 200x75x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55m
434Chữ T khay cáp 200x75x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
435Chữ L khay cáp 200x75x1.2mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12cái
436Giá treo máng cáp V40x40x4Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55bộ
437Ống nhựa PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,4100m
438Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,95100m
439Ống nhựa PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,6100m
440Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,7100m
441Ống nhựa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,4100m
442Măng sông PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V60cái
443Măng sông PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V69cái
444Măng sông PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
445Măng sông PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V88cái
446Măng sông PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V110cái
447Van PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
448Van PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
449Van PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
450Van PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
451Rắc co PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
452Rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
453Rắc co PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
454Rắc co PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
455Lắp đặt van phao điện D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
456Cút 45o PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
457Cút 90o PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
458Cút 90o PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
459Cút 90o PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
460Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V270cái
461Cút 90o PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V243cái
462Cút ren trong PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410cái
463Tê đều PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
464Tê đều PPR D40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5cái
465Tê đều PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V64cái
466Tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cái
467Tê thu PPR D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
468Tê thu PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V34cái
469Tê thu PPR D50/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29cái
470Tê thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V240cái
471Tê ren ngoài PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101cái
472Đầu thu PPR D75/50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
473Đầu thu PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
474Đầu thu PPR D50/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
475Đầu thu PPR D25/20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65cái
476Đầu ren trong bằng đồng PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
477Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
478Kép nối PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410cái
479Nút bịt PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V410cái
480Ống nhựa U.PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,35100m
481Ống nhựa U.PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,6100m
482Ống nhựa U.PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,35100m
483Ống nhựa U.PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,9100m
484Côn thu PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V95cái
485Côn thu PVC D90/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V85cái
486Côn thu PVC D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V46cái
487Côn thu PVC D110/90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
488Tê chéo một nhánh PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V31cái
489Tê chéo một nhánh PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V164cái
490Tê chéo một nhánh PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V97cái
491Tê chéo một nhánh PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28cái
492Cút 90o PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V32cái
493Cút 90o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V83cái
494Cút 90o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55cái
495Cút 90o PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V220cái
496Cút 45o PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
497Cút 45o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V242cái
498Cút 45o PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V67cái
499Cút 45o PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V346cái
500Măng sông PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
501Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105cái
502Măng sông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V53cái
503Măng sông PVC D48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V146cái
504Xi phông PVC D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62cái
505Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh trọn bộ (có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92bộ
506Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng trọn bộ (có chân)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
507Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
508Lắp đặt kệ kínhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V72cái
509Lắp đặt chậu inox 2 hố KT(1200x750x800)mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
510Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
511Chậu rửa tay vô trùng loại 2 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
512Lắp đặt chậu rửa tay vô trùng phòng mổTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
513Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101bộ
514Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101cái
515Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40bộ
516Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương senTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
517Lắp đặt Vòi rửa bằng đồngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41bộ
518Lắp đặt giá để xà bôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124cái
519Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101cái
520Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ngang)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bể
521Lắp đặt phễu thu Inox D90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V62cái
522Lắp đặt Bình nóng lạnh 30LTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
523Chèn vữa rót chống thấm chân ống Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,3m2
524Vữa rót chống thấm Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,113m3
525Băng trương nở V15ETheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V56,3m
526Ống nhựa U.PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,58100m
527Ống nhựa U.PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,9100m
528Ống nhựa U.PVC D32Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m
529Tê chéo 1 nhánh PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
530Tê chéo 1 nhánh PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
531Cút 90o PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
532Cút 45o PVC D250Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
533Cút 90o PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
534Cút 45o PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V40cái
535Đầu nối thẳng PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cái
536Đầu nối thẳng PVC D125Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125cái
537Rọ chắn rác InoxTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
538Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,161m3
539Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,22100m3
540Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,232100m3
541Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,5541m3
542Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,195100m3
543Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,267m3
544Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,925100m3
545Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,425m3
546Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,177100m2
547Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,027tấn
548Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,89m3
549Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,247100m2
550Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,55tấn
551Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V81 cấu kiện
552Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V561cấu kiện
553Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V39,208m3
554Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,705m2
555Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,705m2
556Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V150,705m2
557Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V49,718m2
558LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V24cái
559LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
C CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Ống nhựa U.PVC - D315. Class 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,71100m
2Ống nhựa U.PVC - D200. Class 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52100m
3Ống nhựa U.PVC - D140. Class 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,5100m
4Ống nhựa U.PVC - D110. Class 3Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,3100m
5Măng sông PVC D315Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V18cái
6Măng sông PVC D200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
7Măng sông PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V162cái
8Măng sông PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V107cái
9Tê thu PVC D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45cái
10Tê thu PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
11Tê PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
12Tê PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13cái
13Cút 90o PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11cái
14Cút 90o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V54cái
15Cút 45o PVC D140Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37cái
16Cút 45o PVC D110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V33cái
17Đầu thu PVC D140/110Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V41cái
18Đầu thu PVC D110/48Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,1121m3
20Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,211100m3
21Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,229m3
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,322m3
23Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,492100m2
24Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,38m3
25Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,023100m2
26Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,037tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V101cấu kiện
28Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,396100m3
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,901100m3
30Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V326,751m3
31Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,002100m3
32Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,502100m3
33Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,289100m3
34Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,7921m3
35Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,53100m3
36Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,973m3
37Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,194100m3
38Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,919m3
39Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
40Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,257tấn
41Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,366m3
42Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,057100m2
43Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,132tấn
44Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21 cấu kiện
45Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V141cấu kiện
46Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,169m3
47Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,836m2
48Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,836m2
49Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,836m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11,641m2
51LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
52LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
53Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,981m3
54Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,326100m3
55Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,432m3
56Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,017100m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,296m3
58Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,097100m2
59Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,642tấn
60Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,414m3
61Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,142100m2
62Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,331tấn
63Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V51 cấu kiện
64Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V351cấu kiện
65Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25,423m3
66Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1m2
67Trát tường ngoài 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì thành bể XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126,193m2
68Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126,193m2
69Đánh bóng bằng xi măng nguyên chấtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V126,193m2
70Láng nền 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,103m2
71Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V29,103m2
72LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
73LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
74Ống nhựa PPR D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08100m
75Ống nhựa PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,51100m
76Ống nhựa PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,46100m
77Ống thép tráng kẽm D40mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,15100m
78Tê đều PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
79Cút 90o PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15cái
80Cút 90o PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
81Nối thẳng PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V63cái
82Nối thẳng PPR D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37cái
83Van PPR D65 (2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
84Van PPR D65 (1chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
85Van PPR D50 (2 chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
86Van PPR D50 (1chiều)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
87Rắc co PPR D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
88Rắc co PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
89Kép PPR D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
90Kép PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
91Đầu thu PPR D50/40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
92Đầu thu PPR D50/25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
93Mặt bích PPR D65Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
94Mặt bích PPR D50Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
95Máy bơm nướcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
96Dây CU/XPLE/PVC/DSTA (3x10+1x6)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V75m
97Dây CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10m
98Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V335m
99Ghen nhựa xoắn HDPE D40/30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V290m
100Ống ruột gà chống cháy D25Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V130m
101Lắp đặt tủ điện 600x400x200mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1hộp
102Áp tô mát MCCB 3P- 60ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
103Aptomat MCCB 3P-40ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
104Aptomat MCCB 2P-20ATheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
105Rơ le an toàn cho phao điện công suất caoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
106Lắp đặt Rơ le an toànTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
107Rơ le nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
108Lắp đặt Rơ le nhiệtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
109Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,792100m3
110Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,552100m3
111Băng cảnh báo cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V142,5m
112Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,425100m2
113Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,2831000v
114Gạch chỉTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1.282,5viên
115Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,19100m3
D NHÀ CẦU
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,327m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,102100m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,333100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,352m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,408tấn
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,306100m2
7Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,66m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,49tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,326100m2
11Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,611m3
12Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,871m3
13Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,355100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,937m3
15Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,426tấn
16Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm,Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,842tấn
17Ván khuôn gỗ giằng móngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,007100m2
18Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,488m3
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,288m3
20Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,094100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống ẩm, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,049tấn
22Đổ bê tông, giằng chống ẩm, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,002m3
23Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,939100m3
24Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,988100m3
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,194tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,639tấn
27Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,718100m2
28Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,949m3
29Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,584tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,24tấn
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,796100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,835m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,509100m2
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,534tấn
35Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V26,914m3
36Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,989m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V105,989m2
38Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,751m3
39Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,412m3
40Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144,018m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V144,018m2
42Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V178,2m
43Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V250,9m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V179,6m2
45Dải lớp màng khò nóng chống thấm.Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,012100m2
46Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201,2m2
47Lát gạch lá nem chống nóng mái, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V201,2m2
48Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,246m3
49Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,024m2
50Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,147tấn
51Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V93,024m2
52Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,389m3
53Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 2x4, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V13,605m3
54Ván khuôn bo nền đường dốcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,039100m2
55Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V169,127m2
56Lát đá Granits 2 bên đường lên nhà cầu, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,424m2
57Lát đá thô thanh hóa hoặc tương đương(150x150x30), vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V159,145m2
58Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,212m3
59Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,031m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,031m2
61SXLD tay vịn lan can thép ống D60x1.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,091tấn
62SXLD lan can thép hộpTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,1591m2
64Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V90,904m2
65Thép đặc 14x14 liên kết tay vịn lan canTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
66Chụp bịt 2 đầu lan cai Inox 304 dày 1.2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30cái
67ống nhựa U.PVC D=75mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1100m
68ống nhựa U.PVC D=32mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m
69Rọ chắc rác Inox D=110mmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10cái
70Đèn ốp trần DLN 0.3L 270/9WTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
71Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
72Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20m
73Dây Cu/PVC (2x1.5)mm2Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V45m
74Ống ruột gà chống cháy D16 âm tườngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V65m
E PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V202,516m2
2Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V538,291m2
3Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,963tấn
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,929tấn
5Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V457,9m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,438tấn
7Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V30bộ
8Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V37bộ
9Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V707,002m3
10Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V302,941m3
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móng bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V589,266m3
12Thuê hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4công/chuyến
13Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,08100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,08100m3
15Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,08100m3/1km
16Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,992100m3
17Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,992100m3
18Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,992100m3
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V688,5m2
20Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,672tấn
21Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V216,8m2
22Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cửa hoa sắt thép vuông 12x12)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,613tấn
23Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14bộ
24Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21bộ
25Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8bộ
26Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V381,275m3
27Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V246,489m3
28Thuê hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4công/chuyến
29Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,45100m3
30Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,45100m3
31Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,45100m3/1km
32Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,278100m3
33Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,278100m3
34Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,278100m3/1km
35Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V865,122m2
36Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,776tấn
37Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V125,76m2
38Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cửa hoa sắt thép vuông 12x12)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,908tấn
39Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
40Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5bộ
41Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
42Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V292,542m3
43Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V288,497m3
44Thuê hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công/chuyến
45Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,309100m3
46Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,309100m3
47Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,309100m3
48Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,81100m3
49Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,81100m3
50Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,8104100m3
51Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V108,067m3
52Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V124,67m2
53Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cửa hoa sắt thép vuông 12x12)Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,288tấn
54Tháo dỡ bệ xíTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4bộ
55Tháo dỡ chậu rửaTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V11bộ
56Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6bộ
57Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V325,308m3
58Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V92,336m3
59Thuê hút bể phốtTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2công/chuyến
60Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,196100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,196100m3
62Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,196100m3
63Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,257100m3
64Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,257100m3
65Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,257100m3
66Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V204,2m3
67Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,06m3
68Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,13tấn
69Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,013100m3
70Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,013100m3
71Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,013100m3
72Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,183100m3
73Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,183100m3
74Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,183100m3
75Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V28,035m3
76Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V48,245m3
77Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạchTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V38,8m3
78Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V232,8m3
79Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đàoTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,479100m3
80Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000mTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,479100m3
81Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5kmTheo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,479100m3
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(1) Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 132.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy công trình 1 - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 03 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp điện hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Còn sử dụng tốt2
2 Máy đào gắn đầu búa thủy lực Còn sử dụng tốt2
3 Cần trục tháp Còn sử dụng tốt2
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
5 Máy hàn Còn sử dụng tốt4
6 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt4
7 Ô tô tự đổ Còn sử dụng tốt6
8 Máy vận thăng Còn sử dụng tốt2
9 Xe bơm bê tông Còn sử dụng tốt2
10 Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông Còn sử dụng tốt6
11 Cần cẩu Còn sử dụng tốt2
12 Máy ép cọc Còn sử dụng tốt1
13 Máy đầm bê tông Còn sử dụng tốt8
14 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->