Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục: Khối nhà 9 tầng + Khối nhà 5 tầng + Nhà cầu + Phá vỡ (khoa truyền nhiễm, khoa chống nhiễm khuẩn, nhà tang lễ, nhà cầu)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211130761-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/12/2021 17:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục: Khối nhà 9 tầng + Khối nhà 5 tầng + Nhà cầu + Phá vỡ (khoa truyền nhiễm, khoa chống nhiễm khuẩn, nhà tang lễ, nhà cầu) |
| Số hiệu KHLCNT | 20211128194 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 720 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:33:00 đến ngày 2021-12-02 17:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lào Cai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,139,513,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 132.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 03 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp điện hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục tháp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Xe bơm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 4: Thi công xây dựng hạng mục: Khối nhà 9 tầng + Khối nhà 5 tầng + Nhà cầu + Phá vỡ (khoa truyền nhiễm, khoa chống nhiễm khuẩn, nhà tang lễ, nhà cầu) Bệnh viện đa khoa tỉnh Lào Cai giai đoạn 2 720 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách trung ương hỗ trợ có mục tiêu giai đoạn 2021-2025 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Chi tiết trong File khác đính kèm E-HSMT (Mục E-CDNT 10.1 thuộc Chương II. BẢNG DỮ LIỆU ĐẤU THẦU) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp kết hợp giữa kỹ thuật và giá |
| E-CDNT 23.2 | nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có điểm tổng hợp cao nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai
Địa chỉ: Tầng 5, trụ sở làm việc liên cơ quan Km3 đại lộ Trần Hưng Đạo , phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trụ sở khối 2, Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ chuyên gia đấu thầu - Ban QLDA đầu tư xây dựng tỉnh Lào Cai. Địa chỉ: Tầng 5 trụ sở làm việc liên cơ quan, Km3 Đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. Điện thoại: (0214) 3849 648 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Lào Cai - đại lộ Trần Hưng Đạo, phường Nam Cường, thành phố Lào Cai, tỉnh Lào Cai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 9 TẦNG | |||
| 1 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53,784 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 30x30cm - Cấp đất II phần cọc âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,961 | 100m |
| 3 | Gia công cọc dẫn bằng thép ống | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,191 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, bê tông cọc M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 472,958 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,895 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,81 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 71,011 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,601 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt đầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,047 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | 1 mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,573 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,266 | 100m3/1km |
| 14 | San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 789,302 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,893 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62,284 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,788 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 380,206 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 406,098 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,547 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cổ móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,101 | m3 |
| 23 | Bê tông vách thang máy, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,671 | m3 |
| 24 | Ván khuôn vách thang máy, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,879 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cổ móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,877 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,465 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,082 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,583 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,944 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cổ móng; ĐK >18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,333 | tấn |
| 32 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,47 | m3 |
| 33 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,839 | 100m3 |
| 34 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,985 | m3 |
| 35 | Ván khuôn bê tông lót giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,143 | 100m2 |
| 36 | Bê tông giằng móng SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 168,683 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,021 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,224 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,423 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,363 | tấn |
| 41 | Xây gạch chỉ 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 178,838 | m3 |
| 42 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,524 | m3 |
| 43 | Quét dung dịch chống thành hố pít thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 312,928 | m2 |
| 44 | Trát tường trong hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 284,48 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng hố pít thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 284,48 | m2 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,442 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,442 | 100m3 |
| 48 | Ốp đá rối chân tường vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,618 | m2 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,081 | 100m3 |
| 50 | Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,524 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,243 | 10m³/1km |
| 52 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 650,396 | m3 |
| 53 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,446 | m3 |
| 54 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,071 | 100m3 |
| 55 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,071 | 100m3 |
| 56 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,224 | 100m2 |
| 57 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Tầng 1.2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 631,774 | m2 |
| 58 | Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 631,774 | m2 |
| 59 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.191,396 | m2 |
| 60 | Sơn cột, trụ nhà không bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.191,396 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,733 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,361 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149,855 | tấn |
| 64 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.866,848 | m3 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,909 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34,157 | 100m2 |
| 67 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,599 | 100m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos +4.5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 407,638 | m2 |
| 69 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 529,446 | m2 |
| 70 | Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos 8.4m đến hết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.895,106 | m2 |
| 71 | Sơn trần trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.992,547 | m2 |
| 72 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,135 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,135 | 100m3 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,15 | tấn |
| 75 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.442,489 | m3 |
| 76 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,786 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,786 | 100m3 |
| 78 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,315 | 100m2 |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,256 | 100m2 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 từ cos +4.5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 299,894 | m2 |
| 81 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 từ cos +8.4 đến cos +39.3m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.090,02 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 299,894 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos +8.4 đến Cos +39.3m)>6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.090,02 | m2 |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,667 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,48 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 236,857 | tấn |
| 87 | Bê tông cầu thang, chiều cao ≤100m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,489 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường Cos ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,829 | 100m2 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (Cos>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,06 | 100m2 |
| 90 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182,9 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182,9 | m2 |
| 92 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos (>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 706 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos (>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 706 | m2 |
| 94 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,267 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,105 | tấn |
| 96 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,495 | m3 |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (Tầng 3 đến tum) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,303 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,462 | 100m2 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,263 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,935 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,456 | tấn |
| 102 | Láng ô văng vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,16 | m2 |
| 103 | Trát mặt dưới ô văng, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,32 | m2 |
| 104 | Sơn ô văng ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,48 | m2 |
| 105 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221,366 | m3 |
| 106 | Vận chuyển đá dăm các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36,751 | m3 |
| 107 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,963 | m3 |
| 108 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,998 | tấn |
| 109 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,316 | tấn |
| 110 | Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 910,533 | m3 |
| 111 | Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 3 tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 818,98 | m3 |
| 112 | Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 5, tầng 6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 926,392 | m3 |
| 113 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 7 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.489,989 | m3 |
| 114 | Xây cột trụ gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,045 | m3 |
| 115 | Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85,465 | m3 |
| 116 | Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 3, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,663 | m3 |
| 117 | Xây tường gạch bê tông không nung 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 5, tầng 6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,415 | m3 |
| 118 | Xây tường gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 (Tầng 7đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,768 | m3 |
| 119 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 1, tầng 2). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 806,488 | m2 |
| 120 | Sơn, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 1.tầng 2). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 806,488 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 3.tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 825,102 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 5.tầng 6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 870,879 | m2 |
| 123 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.313,674 | m2 |
| 124 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Tầng 3 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.009,655 | m2 |
| 125 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB3 (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.436,056 | m2 |
| 126 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 3, tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.256,013 | m2 |
| 127 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 ( tầng 5, tầng 6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.865,469 | m2 |
| 128 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 (Tầng 7 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.942,065 | m2 |
| 129 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 ( tầng 9 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.619,93 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.141,69 | m2 |
| 131 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11.297,867 | m2 |
| 132 | Trát trụ ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,47 | m2 |
| 133 | Sơn tường trụ cột ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 196,47 | m2 |
| 134 | Trát tường trong 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 553,854 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 444,036 | m2 |
| 136 | Trát trần dày 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,249 | m2 |
| 137 | Láng nền, sàn dày 30mm, vữa barite chì XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,441 | m2 |
| 138 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 phòng có tia phóng xạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 219,249 | m2 |
| 139 | Lắp dựng lưới thép mạ kẽm D1ly và nẹp thép dẹt 20x2 đan ô cờ làm lớp trống tụt vữa trát trần phòngcó tia phóng xạ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 773,103 | m2 |
| 140 | Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,511 | m2 |
| 141 | Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,047 | m2 |
| 142 | Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.486,124 | m2 |
| 143 | Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 3+4) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.206,128 | m2 |
| 144 | Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 5+6) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.079,565 | m2 |
| 145 | Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 7+8) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.162,295 | m2 |
| 146 | Công tác ốp gạch 300x450mm tường (tầng 9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.889,613 | m2 |
| 147 | Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu trắng ngà ( Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,32 | m2 |
| 148 | Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,873 | m2 |
| 149 | Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu trắng ngà ( Tầng 3÷9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 145,936 | m2 |
| 150 | Ốp đá vào tường có chốt Inox, đá Marble vân mây màu tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,111 | m2 |
| 151 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.893,32 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.748,306 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 3 đến tầng 9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11.950,63 | m2 |
| 154 | Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,074 | m2 |
| 155 | Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3 đến 9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 122,672 | m2 |
| 156 | Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,25 | m2 |
| 157 | Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,777 | m2 |
| 158 | Ốp chân tường gạch 600x150mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3-9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,414 | m2 |
| 159 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 1+2) vệ sinh chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,431 | m2 |
| 160 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 3 đến tầng 9) - vệ sinh chung | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 339,48 | m2 |
| 161 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 3 đến tầng 9) - vệ sinh khép kín | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 547,859 | m2 |
| 162 | Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu chống thấm sika hoặc tương đương) (Tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 138,387 | m2 |
| 163 | Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu chống thấm sika hoặc tương đương (Tầng 3 đến 9) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.084,847 | m2 |
| 164 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,715 | 100m3 |
| 165 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 203,419 | m3 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,235 | m3 |
| 167 | Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ, trụ thép INOX 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,465 | m2 |
| 168 | Lắp dựng lan can kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 102,465 | m2 |
| 169 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,791 | m3 |
| 170 | Trát trụ cột lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,114 | m2 |
| 171 | Sơn trụ cột lan can nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,114 | m2 |
| 172 | SXLD tay vịn lan can thép ống D60x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,152 | tấn |
| 173 | SXLD lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,448 | tấn |
| 174 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75,819 | 1m2 |
| 175 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95,92 | m2 |
| 176 | Thép đặc 14x14 liên kết tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,042 | tấn |
| 177 | Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 733,743 | m2 |
| 178 | Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.155,028 | m2 |
| 179 | Bộ chữ Alumilum màu đỏ dày 100mm cao 760mm " BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LÀO CAI" có đèn chiếu sáng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 180 | Lo go nhận diện thương hiệu bệnh viện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 181 | Xây gạch bê tông không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,147 | m3 |
| 182 | Xây gạch tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,425 | m3 |
| 183 | Láng cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,744 | m2 |
| 184 | Sơn cầu thang bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 78,744 | 1m2 |
| 185 | Láng cầu thang, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 582,432 | m2 |
| 186 | Sơn cầu thang bằng sơn sàn chuyên dụng 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 582,432 | 1m2 |
| 187 | Sản xuất lan can Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,997 | tấn |
| 188 | Chụp tay vịn Inox 304 - D35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 438,876 | cái |
| 189 | Cút Inox 304-D76x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 190 | Lắp đặt tay vịn INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 437,876 | m |
| 191 | Công tác sản xuất lắp dựng thép vuông đặc 12x12 gắn tường đỡ tay vịn sát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,075 | tấn |
| 192 | Xây lan can cầu thang gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,498 | m3 |
| 193 | Trát tường trong lan can cầu thang +thành chắn thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 377,438 | m2 |
| 194 | Sơn thành chắn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 377,438 | m2 |
| 195 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,33 | m3 |
| 196 | Lót cát đáy móng bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,897 | m3 |
| 197 | Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,584 | m3 |
| 198 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,022 | 100m3 |
| 199 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc lên phòng kỹ thuật, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,88 | m3 |
| 200 | Lát đá granit màu đen dày 20 bậc tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,206 | m2 |
| 201 | Ốp đá Marble vân mây màu tối thành chắn tam cấp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,738 | m2 |
| 202 | Trát thành chắn tam cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97,88 | m2 |
| 203 | Trát thành bậc phòng kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,2 | m2 |
| 204 | Láng mặt bậc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,008 | m2 |
| 205 | Sơn thành chắn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,142 | m2 |
| 206 | Rải nylong lót nền | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,393 | 100m2 |
| 207 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,929 | m3 |
| 208 | Ván khuôn bo viền bê tông đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,146 | 100m2 |
| 209 | Lát đá thô Thanh Hóa (hoặc tương đương) KT 150x150x30, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,391 | m2 |
| 210 | Xây ốp trụ gạch tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,144 | m3 |
| 211 | Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,976 | m2 |
| 212 | Ốp trụ sảnh đá Marble vân mây màu trắng ngà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,53 | m2 |
| 213 | Ốp trụ sảnh đá Marble vân mây màu tối | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,688 | m2 |
| 214 | Râu thép D8 liên kết ốp trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 215 | Dải lớp màng khò nóng chống thấm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,998 | 100m2 |
| 216 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 899,8 | m2 |
| 217 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 388,9 | m |
| 218 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 821,46 | m2 |
| 219 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,457 | m3 |
| 220 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,871 | m3 |
| 221 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,56 | m2 |
| 222 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 345,56 | m2 |
| 223 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,885 | m3 |
| 224 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,535 | 100m2 |
| 225 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,419 | tấn |
| 226 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm KT (60x120x2)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,187 | tấn |
| 227 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,187 | tấn |
| 228 | Thép D12, L=250mm, liên kết xà gồ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,107 | tấn |
| 229 | Lợp mái tôn Sunteck (hoặc tương đương) dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,237 | 100m2 |
| 230 | Tôn làm máng giáp tường khổ rộng 400mm, dày 0,4mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,92 | m |
| 231 | SX khuôn cửa bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,065 | tấn |
| 232 | Sản xuất tôn dày 2ly bịt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,165 | tấn |
| 233 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,49 | m2 |
| 234 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 230 | kg |
| 235 | Móc khóa + khóa cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 236 | Thép làm thang thăm mái D18 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | tấn |
| 237 | Vách ngăn compact HPL đã bao gồm phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 527,013 | m2 |
| 238 | LD Trần thạch cao chịu nước, chống nấm mốc xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | m2 |
| 239 | Trần thạch cao chịu nước, chống nấm mốc xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,12 | m2 |
| 240 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,12 | m2 |
| 241 | Sơn trần nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 157,12 | m2 |
| 242 | LD Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường tiêu âm+ khung Smartline hoặc tương đương).(Tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 985,023 | m2 |
| 243 | LD Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường tiêu âm + khung Smartline hoặc tương đương) ( Tầng 2 tới mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7.947,217 | m2 |
| 244 | Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường tiêu âm + khung Smartline hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.650 | m2 |
| 245 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.003,77 | m2 |
| 246 | LD Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.003,77 | m2 |
| 247 | SXLD cửa kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,96 | m2 |
| 248 | SXLD vách kính cường lực dày 12ly, khung nhôm hệ dày 1,3-1,5ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,84 | m2 |
| 249 | Thiết bị cửa tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 250 | Nẹp kính chuyên dụng thép Inox304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 251 | Nắp bọc Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | md |
| 252 | Gia cố thanh treo Inox 304 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | md |
| 253 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, trên kính dưới pano kính dày 6.38ly, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 784,035 | m2 |
| 254 | SXLD cửa đi 1 cánh, dày 6.38ly, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 559,485 | m2 |
| 255 | SXLD cửa sổ hất 1 cánh kính dày 6.38ly, nhôm hệ dày 1,3-1,5ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,99 | m2 |
| 256 | SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38ly khung nhôm hệ dày 1.8-2ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,62 | m2 |
| 257 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay kính dày 6.38ly khung nhôm hệ dày 1.8-2ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 272,7 | m2 |
| 258 | SXLD vách kính trên cửa, kính trắng dày 6.38ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 510,318 | m2 |
| 259 | SXLD vách kính chia đố cố định, kính dày 6.38ly khung nhôm hệ dày 1.3-1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 482,103 | m2 |
| 260 | SXLD cửa sổ mở trượt kính dày 6.38mm, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 488,156 | m2 |
| 261 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay kính dày 6.38ly, khung nhôm hệ dày 1,8-2ly. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67,96 | m2 |
| 262 | SXLD cửa sổ mở hất kính trắng dày 6.38 ly, khung nhôm hệ dày 1.3-1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,74 | m2 |
| 263 | Cửa bọc chì chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,05 | m2 |
| 264 | Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT1700x2250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 265 | Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT900x2250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 266 | Cửa phòng mổ KT1700x2250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,24 | m2 |
| 267 | Cửa phòng mổ: KT900x2250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27,09 | m2 |
| 268 | Phụ kiện cửa phòng mổ KT1700x2250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 269 | Phụ kiện cửa phòng mổ KT900x2250mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 270 | Cửa sổ kính chì cản xạ K600x800mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 271 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,186 | tấn |
| 272 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 852,12 | m2 |
| 273 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11.186 | kg |
| 274 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.526,285 | m2 |
| 275 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.526,285 | m2 |
| 276 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80,772 | 100m2 |
| 277 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,613 | 100m2 |
| 278 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 291,464 | 10m2 |
| 279 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | tấn |
| 280 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | tấn |
| 281 | Vận chuyển Cát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 535,897 | m3 |
| 282 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42,377 | 10m2 |
| 283 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 947,78 | 10m2 |
| 284 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,038 | m3 |
| 285 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,201 | tấn |
| 286 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,316 | 100m2 |
| 287 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152,7 | tấn |
| 288 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1600x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | tủ |
| 289 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 290 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 175A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 291 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 292 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 293 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 295 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 296 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A 2P-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 297 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 298 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 299 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 210 | cái |
| 300 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38 | cái |
| 301 | Thanh cái đồng pha 50x4x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | m |
| 302 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | m |
| 303 | Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | m |
| 304 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132 | cái |
| 305 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48 | cái |
| 306 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 992 | cái |
| 307 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,2 | 10 đầu cốt |
| 308 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | m |
| 309 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 310 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 311 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | bộ |
| 312 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 313 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 314 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 315 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1200x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | tủ |
| 316 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 75A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 317 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 318 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 319 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 320 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 100A 2P-35KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 321 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 63A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 322 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 323 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 324 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | m |
| 325 | Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,5 | m |
| 326 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 327 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 328 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 329 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,2 | 10 đầu cốt |
| 330 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m |
| 331 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 332 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 333 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 334 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 335 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 336 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 337 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 338 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 339 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 340 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 200A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 800x600x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 342 | Thanh cái đồng pha 30x3x400 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | m |
| 343 | Thanh cái đồng pha 30x3x400 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | m |
| 344 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 345 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 346 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 347 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 349 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 350 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 250A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 351 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 125A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 352 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 100A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 353 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 354 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 355 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 600x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 356 | Thanh cái đồng pha 30x3x300 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,7 | m |
| 357 | Thanh cái đồng pha 30x3x300 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,8 | m |
| 358 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 150A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 359 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 360 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 361 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 362 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 363 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | bộ |
| 364 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 365 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 366 | Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,75 | m |
| 367 | Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,5 | m |
| 368 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 369 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 371 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 373 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158 | bộ |
| 376 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đơn L=1.2m - 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 285 | bộ |
| 377 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần LN12N 170x170/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 419 | bộ |
| 378 | Lắp đặt Bộ đèn led âm trần 600x600/36W M15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 797 | bộ |
| 379 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (cánh nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 321 | cái |
| 380 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 221 | hộp |
| 381 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 50A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 382 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211 | cái |
| 383 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | cái |
| 384 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 385 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 32A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 386 | Lắp đặt các aptomat 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270 | cái |
| 387 | Lắp đặt các aptomat 3 pha 50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 388 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 115 | cái |
| 389 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234 | cái |
| 390 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 66 | cái |
| 391 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 392 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 268 | cái |
| 393 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 394 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 396 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 478 | cái |
| 397 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 398 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 420 | m |
| 399 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 420 | m |
| 400 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 410 | m |
| 401 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97 | m |
| 402 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.241 | m |
| 403 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 426 | m |
| 404 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.086 | m |
| 405 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.662 | m |
| 406 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9.508 | m |
| 407 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14.755 | m |
| 408 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 195 | m |
| 409 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.013 | m |
| 410 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 837 | m |
| 411 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8.616 | m |
| 412 | Lắp đặt Ống ruột gà chống cháy D16 (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37.245 | m |
| 413 | Lắp đặt Ống ruột gà chống cháy D16 (trong thang cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10.218 | m |
| 414 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 950 | hộp |
| 415 | Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.966 | m |
| 416 | Chữ T thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225 | cái |
| 417 | Chữ X thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | cái |
| 418 | Chữ L thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 419 | Giá treo máng cáp V40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.966 | bộ |
| 420 | Lắp đặt Khay cáp sơn tĩnh điện 200x75x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | m |
| 421 | Chữ T khay cáp 200x75x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 422 | Chữ L khay cáp 200x75x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 423 | Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50 | m |
| 424 | Chữ L thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 425 | Giá treo máng cáp V40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | bộ |
| 426 | Kim thu sét tiên địa đạo Ioniflash mach NG60 (hoặc tương đương) bán kính bảo vệ 107m, chiều cao 5m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 427 | Trụ đỡ kim thu sét (gồm phụ kiện: cáp lụa neo trụ, tăng đơ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 428 | Lắp đặt Trụ đỡ + kim thu sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 429 | Bulong + Ecu M14 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 430 | Dây đồng trần 1x70 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,26 | kg |
| 431 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 432 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 433 | Kéo rải dây thép chống sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m |
| 434 | Phụ kiện kẹp định vị cáp thoát sét | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 435 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 436 | Cọc tiếp địa bằng thép mạ đồng D16, L=2400mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cọc |
| 437 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cọc |
| 438 | Lắp đặt Ống nhựa cứng D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | m |
| 439 | Thuốc hàn hóa nhiệt 115gr | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | hộp |
| 440 | Đào đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,68 | m3 |
| 441 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,68 | m3 |
| 442 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,184 | m3 |
| 443 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,225 | 100m3 |
| 444 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,237 | 100m3 |
| 445 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,952 | 1m3 |
| 446 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,271 | 100m3 |
| 447 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,736 | m3 |
| 448 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,606 | m3 |
| 449 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,885 | m2 |
| 450 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,885 | m2 |
| 451 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 249,885 | m2 |
| 452 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,75 | m2 |
| 453 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,102 | m3 |
| 454 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,96 | 100m2 |
| 455 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,658 | tấn |
| 456 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 360 | 1cấu kiện |
| 457 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,493 | 1m3 |
| 458 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m3 |
| 459 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | m3 |
| 460 | Xây hố van, hố ga bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,477 | m3 |
| 461 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,662 | m2 |
| 462 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,662 | m2 |
| 463 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,662 | m2 |
| 464 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,44 | m2 |
| 465 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,143 | m3 |
| 466 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 467 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,205 | m3 |
| 468 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 469 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 470 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | 1cấu kiện |
| 471 | Thép làm lưới chắn rác | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 472 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,256 | 100m3 |
| 473 | Lót cát chèn ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,14 | m3 |
| 474 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,24 | m3 |
| 475 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,4 | m2 |
| 476 | ống nhựa PP-R D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,8 | 100m |
| 477 | ống nhựa PP-R D=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,8 | 100m |
| 478 | ống nhựa PP-R D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,95 | 100m |
| 479 | ống nhựa PP-R D=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,7 | 100m |
| 480 | ống nhựa PP-R D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,5 | 100m |
| 481 | ống nhựa PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,75 | 100m |
| 482 | Măng sông PP-R D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 483 | Măng sông PP-R D=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 484 | Măng sông PP-R D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160 | cái |
| 485 | Măng sông PP-R D=40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39 | cái |
| 486 | Măng sông PP-R D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240 | cái |
| 487 | Măng sông PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315 | cái |
| 488 | Van PP-R D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 489 | Van PP-R D=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 490 | Van PP-R D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 491 | Van PP-R D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135 | cái |
| 492 | Van PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 493 | Rắc co PP-R D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 494 | Rắc co PP-R D=63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 495 | Rắc co PP-R D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 496 | Rắc co PP-R D=25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 135 | cái |
| 497 | Rắc co PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58 | cái |
| 498 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 499 | Cút 45o PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 500 | Cút 90o PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23 | cái |
| 501 | Cút 90o PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90 | cái |
| 502 | Cút 90o PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 503 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 882 | cái |
| 504 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 680 | cái |
| 505 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.141 | cái |
| 506 | Tê đều PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 507 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 508 | Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 509 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 510 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 143 | cái |
| 511 | Tê thu PP-R D=75x63x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 512 | Tê thu PP-R D=75x50x75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 513 | Tê thu PP-R D=50x25x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 514 | Tê thu PP-R D=50x20x50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 42 | cái |
| 515 | Tê thu PP-R D=63x25x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | cái |
| 516 | Tê thu PP-R D=63x20x63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 517 | Tê thu PP-R D=25x20x25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 527 | cái |
| 518 | Tê ren ngoài PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 519 | Đầu thu PP-R D=75/50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 520 | Đầu thu PP-R D=75/63mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 521 | Đầu thu PP-R D=50/25mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 522 | Đầu thu PP-R D=50/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 523 | Đầu thu PP-R D=25/20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 191 | cái |
| 524 | Đầu ren trong bằng đồng PP-R D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 525 | Đầu ren ngoài bằng đồng PP-R D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 526 | Kép nối PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.141 | cái |
| 527 | Nút bịt PP-R D=20mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.141 | cái |
| 528 | Van giảm áp nối bích D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 27 | cái |
| 529 | Lắp bích thép D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cặp bích |
| 530 | Đầu ren trong PP-R D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162 | cái |
| 531 | Kép nối 2 đầu ren ngoài PP-R D=50mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81 | cái |
| 532 | Ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,9 | 100m |
| 533 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | 100m |
| 534 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,9 | 100m |
| 535 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17 | 100m |
| 536 | Côn thu PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 212 | cái |
| 537 | Côn thu PVC D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 207 | cái |
| 538 | Côn thu PVC D140/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159 | cái |
| 539 | Côn thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180 | cái |
| 540 | Tê chéo một nhánh PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288 | cái |
| 541 | Tê chéo một nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 571 | cái |
| 542 | Tê chéo một nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 294 | cái |
| 543 | Tê chéo một nhánh PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 544 | Cút 90o PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | cái |
| 545 | Cút 90o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 177 | cái |
| 546 | Cút 90o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199 | cái |
| 547 | Cút 90o PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 595 | cái |
| 548 | Cút 45o PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 166 | cái |
| 549 | Cút 45o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 588 | cái |
| 550 | Cút 45o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 304 | cái |
| 551 | Cút 45o PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 895 | cái |
| 552 | Măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 340 | cái |
| 553 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 470 | cái |
| 554 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 365 | cái |
| 555 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 335 | cái |
| 556 | Xi phông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | cái |
| 557 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh trọn bộ (có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 149 | bộ |
| 558 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng trọn bộ (có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128 | bộ |
| 559 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205 | cái |
| 560 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 205 | cái |
| 561 | Chậu rửa tay vô trùng loại 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | chậu |
| 562 | Lắp đặt chậu rửa tay vô trùng phòng mổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 563 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | bộ |
| 564 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 565 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | bộ |
| 566 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 111 | bộ |
| 567 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 147 | bộ |
| 568 | Lắp đặt giá để xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 282 | cái |
| 569 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 570 | Lắp đặt bồn nước inox 10m3 (ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bể |
| 571 | Lắp đặt bể nước Inox 6m3 (ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bể |
| 572 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170 | cái |
| 573 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87 | bộ |
| 574 | Chèn vữa rót chống thấm chân ống Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,818 | m2 |
| 575 | Vữa rót chống thấm Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,238 | m3 |
| 576 | Băng trương nở V15E (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 118,818 | m |
| 577 | Ống nhựa U.PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,56 | 100m |
| 578 | Ống nhựa U.PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,25 | 100m |
| 579 | Ống nhựa U.PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | 100m |
| 580 | Tê chéo 1 nhánh PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 581 | Tê chéo 1 nhánh PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 582 | Cút 90o PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 583 | Cút 45o PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 584 | Cút 90o PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 585 | Cút 45o PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 174 | cái |
| 586 | Đầu nối thẳng PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 587 | Đầu nối thẳng PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 257 | cái |
| 588 | Rọ chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43 | cái |
| 589 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,12 | 1m3 |
| 590 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,213 | 100m3 |
| 591 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,224 | 100m3 |
| 592 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,331 | 1m3 |
| 593 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,293 | 100m3 |
| 594 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,4 | m3 |
| 595 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,059 | 100m3 |
| 596 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,637 | m3 |
| 597 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,266 | 100m2 |
| 598 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,541 | tấn |
| 599 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,835 | m3 |
| 600 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,371 | 100m2 |
| 601 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,826 | tấn |
| 602 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | 1 cấu kiện |
| 603 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 84 | 1cấu kiện |
| 604 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 58,811 | m3 |
| 605 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,057 | m2 |
| 606 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,057 | m2 |
| 607 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 226,057 | m2 |
| 608 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 74,576 | m2 |
| 609 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 610 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 611 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,221 | 1m3 |
| 612 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,372 | 100m3 |
| 613 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,667 | m3 |
| 614 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,074 | 100m3 |
| 615 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,766 | m3 |
| 616 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,111 | 100m2 |
| 617 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,642 | tấn |
| 618 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,681 | m3 |
| 619 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,155 | 100m2 |
| 620 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,344 | tấn |
| 621 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 622 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 623 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24,505 | m3 |
| 624 | Trát tường ngoài 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì thành bể XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,814 | m2 |
| 625 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,814 | m2 |
| 626 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,814 | m2 |
| 627 | Láng nền 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì đáy bể XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,074 | m2 |
| 628 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,074 | m2 |
| 629 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 630 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| B | KHỐI NHÀ 5 TẦNG | |||
| 1 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 30x30cm, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,116 | 100m |
| 2 | Ép trước cọc bê tông cốt thép bằng máy ép cọc 200T, chiều dài đoạn cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,141 | 100m |
| 3 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 336,143 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,738 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,165 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,463 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, đường kính > 18 mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,356 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng thép bản bịt dầu cọc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,861 | tấn |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, cọc vuông, kích thước cọc 30x30 (cm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270 | 1 mối nối |
| 10 | SXLD cọc dẫn âm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,857 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ bằng ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển bê tông đầu cọc đập bỏ 4km tiếp theo trong phạm vi ≤5km bằng ô tô tự đổ 10T | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 14 | San bê tông đập đàu cọc bãi thải bằng máy ủi 110CV | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,169 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II, đào thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 469,553 | m3 |
| 16 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,696 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,954 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép cho bê tông lót móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,57 | 100m2 |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm M350, SX qua dây chuyền trạm trộn, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,534 | m3 |
| 20 | Bê tông móng, rộng >250cm, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 104,328 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,791 | 100m2 |
| 22 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33,294 | m3 |
| 23 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,08 | m3 |
| 24 | Ván khuôn vách thang máy, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,189 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,531 | 100m2 |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,951 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,969 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,909 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,278 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,178 | tấn |
| 31 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,384 | 1m3 |
| 32 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,963 | 100m3 |
| 33 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,148 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông lót giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,338 | 100m2 |
| 35 | Bê tông giằng móng, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 225,329 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤100m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,109 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,977 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,21 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,795 | tấn |
| 40 | Xây Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,147 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,477 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,08 | m2 |
| 43 | Trát tường trong hố pít thang máy dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,08 | m2 |
| 44 | Quét nước ximăng hố pít thang máy | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 190,08 | m2 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,089 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,089 | 100m3 |
| 47 | Ốp đá rối chân tường vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,713 | m2 |
| 48 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,349 | 100m3 |
| 49 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 298,413 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,059 | 100m3 |
| 51 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,059 | 100m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,028 | 100m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 838,846 | m2 |
| 54 | Sơn cột trụ không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 820,126 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (chiều cao >6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 787,583 | m2 |
| 56 | Sơn cột, trụ nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ cao >6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 787,583 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,945 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,224 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40,462 | tấn |
| 60 | Bu lông M24x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 61 | Bê tông sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn,, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.101,269 | m3 |
| 62 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,766 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,521 | 100m2 |
| 64 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 59,684 | 100m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos +3.9 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146,104 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,872 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 từ cos +8.4m đến cos +24m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.548,647 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.548,647 | m2 |
| 69 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,288 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,288 | 100m3 |
| 71 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 128,681 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn, M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.011,425 | m3 |
| 73 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô, phạm vi ≤4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,367 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ô tô; vận chuyển tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,367 | 100m3 |
| 75 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,551 | 100m2 |
| 76 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (cos +8.4 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,953 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m (Tầng 3 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60,518 | 100m2 |
| 78 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 645,834 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 từ cos +8.4 đến hết | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.419,846 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos+4.5m+Cos+8.4m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 645,834 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Cos +12.3 đến Cos +24m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.419,846 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45,86 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,971 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 170,421 | tấn |
| 85 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,401 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,684 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng Gạch BT không nung đặc 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,621 | m3 |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao ≤28m, SX qua dây chuyền trạm trộn M350, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,82 | m3 |
| 89 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường Cos ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,098 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường (Cos>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,154 | 100m2 |
| 91 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,8 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 309,8 | m2 |
| 93 | Trát cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Cos (>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,4 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Cos (>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 315,4 | m2 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,104 | tấn |
| 97 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,923 | m3 |
| 98 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,197 | m3 |
| 99 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan ( | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,027 | 100m2 |
| 100 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (>6m) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,999 | 100m2 |
| 101 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,147 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,424 | tấn |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 705,488 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 2lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 390,6 | m3 |
| 105 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 873,991 | m3 |
| 106 | Xây tường gạch gạch bê tông không nung 2lỗ 6,5x10,5x22 - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,295 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,164 | m3 |
| 108 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,987 | m3 |
| 109 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,014 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,074 | tấn |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 259,026 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 259,026 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 96,742 | m2 |
| 115 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 274,39 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ >6m (Tầng 3 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 371,132 | m2 |
| 117 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.672,441 | m2 |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M50, XM PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.654,694 | m2 |
| 119 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.008,47 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.813,173 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.163,934 | m2 |
| 122 | Xây ốp trụ gạch Tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,207 | m3 |
| 123 | Trát trụ nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,17 | m2 |
| 124 | Sơn trụ trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 87,17 | m2 |
| 125 | Gia công Lắp dựng lưới mắt cáo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 474,8 | m2 |
| 126 | Trát tường trong 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 357,032 | m2 |
| 127 | Trát trần dày 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,768 | m2 |
| 128 | Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,202 | m2 |
| 129 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2, vữa XM M75, PCB30(T1+T2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.700,438 | m2 |
| 130 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 (T3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,843 | m2 |
| 131 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 (t4+T5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 533,2 | m2 |
| 132 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30 phòng khám + điều trị (T3) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.123,753 | m2 |
| 133 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện Gạch ốp 300x450mm, vữa XM M75, PCB30, phòng khám + điều trị (T4+T5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.873,18 | m2 |
| 134 | Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu trắng ngà) Tầng 1+2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63,144 | m2 |
| 135 | Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu tối) tầng 1 + 2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18,546 | m2 |
| 136 | Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu trắng ngà) Tầng 3÷5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 81,36 | m2 |
| 137 | Ốpp đá cửa thang máy chốt Inox (đá Marble vân mây màu tối) tầng 3÷5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,158 | m2 |
| 138 | Xây tường gạch tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,245 | m3 |
| 139 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,292 | m2 |
| 140 | Ốp đá vào tường có chốt Inox (đá Marble màu trắng ngà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,804 | m2 |
| 141 | Ốp tường Lam gỗ nhựa KT RxCXD 125x10x2950 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 142 | Lắp dựng tường gỗ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,16 | m2 |
| 143 | Logo bệnh viện R=500mm Inox có đèn led hắt mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 144 | Bộ chữ Inox màu vàng đồng cao 275mm " BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH LÀO CAI" có đèn Led hắt mặt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 145 | Lát đá nền sảnh, vữa XM M75, PCB30 (màu đen Kim sa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m2 |
| 146 | Lát đá nền sảnh, vữa XM M75, PCB30 (màu đỏ Ruby) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 82,5 | m2 |
| 147 | Lát đá nền sảnh, vữa XM M75, PCB30 (Marble màu trắng ngà) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,8 | m2 |
| 148 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.044,399 | m2 |
| 149 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.487,881 | m2 |
| 150 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 3-5 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.510,635 | m2 |
| 151 | Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB40 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,483 | m2 |
| 152 | Lát đá granits thềm cửa, vữa XM M75, PCB30 (Tầng 3 đến 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,927 | m2 |
| 153 | Ốp chân tường gạch 800x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,771 | m2 |
| 154 | Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,762 | m2 |
| 155 | Ốp chân tường gạch 600x120mm, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3-5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 160,486 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 129,265 | m2 |
| 157 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm (tầng 3 đến tầng 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 218,951 | m2 |
| 158 | Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu Sika hoặc tương đương) (Tầng 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69,639 | m2 |
| 159 | Chống thấm nền vệ sinh (Sử dụng vật liệu Sika hoặc tương đương) (Tầng 3 đến 5) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 253,561 | m2 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,71 | 100m3 |
| 161 | Đào xúc đất bằng máy đào đất cấp III, về đắp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,197 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,197 | 100m3 |
| 163 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 228,243 | m3 |
| 164 | Lan can kính cường lực 12mm, tay vịn gỗ lim D60, trụ la đôi 5x445mm INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 396,481 | m2 |
| 165 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 396,481 | m2 |
| 166 | Xây trụ lan can gạch tuynel 6x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,372 | m3 |
| 167 | Xây tường lan can gạch Tuynel 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,076 | m3 |
| 168 | Trát trụ lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,198 | m2 |
| 169 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 341,506 | m2 |
| 170 | Sơn trụ lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 367,704 | m2 |
| 171 | Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 1+2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 691,827 | m2 |
| 172 | Ốp gạch Inax tường ngoài nhà, vữa XM M75, PCB30 (tầng 3 đến mái) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.534,036 | m2 |
| 173 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, cầu thang, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,92 | m3 |
| 174 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 800x800mm (tầng 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 23,724 | m2 |
| 175 | Lát nền, sàn bằng gạch Granit 600x600mm (tầng 2 ) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 94,856 | m2 |
| 176 | Láng trát bậc cầu thang không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,628 | m2 |
| 177 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn epoxy bậc cầu thang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,628 | 1m2 |
| 178 | Láng trát bậc cầu thang không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,512 | m2 |
| 179 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 283,512 | 1m2 |
| 180 | Sản xuất lan can INOX | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,611 | tấn |
| 181 | Chụp tay vịn Inox 304 - D35 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,57 | cái |
| 182 | Cút inox D76 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 183 | Công tác sản xuất lắp dựng thép vuông đặc 12x12 gắn tường đỡ tay vịn sát tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,077 | tấn |
| 184 | Lắp đặt tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 263,57 | m |
| 185 | Xây lan can bằng Gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,788 | m3 |
| 186 | Trát tường trong lan can cầu thang +thành chắn thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,55 | m2 |
| 187 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 224,066 | m2 |
| 188 | Sơn thành chắn cầu thang trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 57,55 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 224,066 | m2 |
| 190 | Đào móng băng, rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,764 | m3 |
| 191 | Lót cát đáy móng bậc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,414 | m3 |
| 192 | Xây gạch BT không nung đặc 6x10,5x22, xây bậc tam cấp, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,443 | m3 |
| 193 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,62 | m3 |
| 194 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây bậc lên phòng kỹ thuật, cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,18 | m3 |
| 195 | Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp (màu đen Kim sa) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55,817 | m2 |
| 196 | Lát đá granit dày 20 bậc tam cấp (màu đỏ Ruby) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,87 | m2 |
| 197 | Ốp đá granit thành chắn tam cấp (đá Vân mây) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,073 | m2 |
| 198 | Trát thành chắn tam cấp ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 158,436 | m2 |
| 199 | Trát thành bậc phòng kỹ thuật dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,748 | m2 |
| 200 | Láng mặt bậc, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,984 | m2 |
| 201 | Sơn thành chắn tam cấp ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 132,29 | m2 |
| 202 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31,573 | m3 |
| 203 | Ván khuôn bo viền bê tông đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,118 | 100m2 |
| 204 | Lót nilon | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,95 | 100m2 |
| 205 | Lát đá thô thanh hóa hoặc tương đương (150x150x30), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164,952 | m2 |
| 206 | Xây ốp trụ gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,399 | m3 |
| 207 | Trát trụ sảnh dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 50,064 | m2 |
| 208 | Ốp trụ sánh đá Marble vân mây màu trắng ngà | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32,32 | m2 |
| 209 | Ốp trụ sánh đá Marble vân mây màu sẫm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,744 | m2 |
| 210 | Râu thép D8 liên kết ốp trụ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,044 | tấn |
| 211 | Lát nền sảnh gạch Granits 800x800mm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 91,784 | m2 |
| 212 | Tôn úp nóc khe lún | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,2 | m |
| 213 | Rải màng khò chống thấm vén thành mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,077 | 100m2 |
| 214 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,373 | m2 |
| 215 | Bê tông xốp bọt khí chống thấm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,933 | m3 |
| 216 | Đổ bê tông xốp bọt khí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 256,933 | m3 |
| 217 | Trát gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 199,62 | m |
| 218 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ sơn EPOXY | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.117,766 | 1m2 |
| 219 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,027 | tấn |
| 220 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 223,537 | 1m2 |
| 221 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,027 | tấn |
| 222 | Bu lông M24x500 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 234 | cái |
| 223 | Thép hộp 100x100x2 ( mạ kẽm) đỡ mái kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,212 | tấn |
| 224 | Lắp dựng thép đỡ mái kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,212 | tấn |
| 225 | Chân nhện Adler (hoặc tương đương) 4 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 152 | cái |
| 226 | SXLD mái kính dán an toàn dày 12.38mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 516,49 | m2 |
| 227 | Lắp đặt mái kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,165 | 100m2 |
| 228 | Vách ngăn compact HPL | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 441,48 | m2 |
| 229 | Trần thạch cao chịu nước, chống nấm mốc xương chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181 | m2 |
| 230 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 181 | m2 |
| 231 | Trần thạch cao Vĩnh Tường - tấm tiêu chuẩn hệ khung VTC BASI 30850;4000;18/22 (hoặc tương đương) Hệ trần chìm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.716,428 | m2 |
| 232 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.716,428 | m2 |
| 233 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.897,428 | m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.897,428 | m2 |
| 235 | Trần thạch cao (hệ trần nổi vĩnh tường khung xương trần nổi VTC-FineLine 3660 hoặc tương đương). | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.117,042 | m2 |
| 236 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.234,762 | m2 |
| 237 | Trần thạch cao tấm thả 600x600 chịu nước khu vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 370,265 | m2 |
| 238 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 370,265 | m2 |
| 239 | Lo go chữ + Alumilum màu đỏ dày 100mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 240 | Vách kính nhôm hệ nhôm 1.8-2 kính cường lực 12 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,188 | m2 |
| 241 | SXLD kính cường lực dày 12ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,8 | m2 |
| 242 | Thiết bị cửa cửa tự động | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | bộ |
| 243 | Nẹp kính chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 244 | Nắp bọc Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,83 | md |
| 245 | Gia cố thanh treo | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,83 | md |
| 246 | Vách kính cường lực 12 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 427,481 | m2 |
| 247 | Chân nhện Adler (hoặc tương đương) 1 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 248 | Chân nhện Adler (hoặc tương đương) 2 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 148 | cái |
| 249 | SXLD cửa đi 2 cánh kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 367,83 | m2 |
| 250 | SXLD cửa đi 1 cánh kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 180,15 | m2 |
| 251 | SXLD cửa sổ hất 1 cánh, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65,88 | m2 |
| 252 | SXLD cửa sổ 3 cánh mở trượt kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 330,48 | m2 |
| 253 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay trượt kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,26 | m2 |
| 254 | SXLD vách kính trên cửa, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 227,736 | m2 |
| 255 | SXLD vách kính chia đố cố định, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 286,775 | m2 |
| 256 | SXLD cửa sổ trượt 2 cánh, kính dày 6.38mm nhôm hệ dày 1.8-2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 51,75 | m2 |
| 257 | SXLD cửa sổ hất 1 cánh, kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.3-1.5ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,269 | m2 |
| 258 | SXLD cửa sổ 2 cánh mở quay trượt kính dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9,126 | m2 |
| 259 | SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, kính trắng dày 6.38ly nhôm hệ dày 1.8-2ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37,4 | m2 |
| 260 | SXLD cửa sổ mở hất, kính trắng dày 6.38 ly nhôm hệ dày 1.3-1.5 ly | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m2 |
| 261 | Cửa bọc chì chuyên dụng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19,575 | m2 |
| 262 | Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT 1700x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | bộ |
| 263 | Phụ kiện cửa bọc chì chuyên dụng KT 900x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 264 | Cửa phòng mổ: cửa chuyên dụng KT 1700x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,3 | m2 |
| 265 | Động cơ và phụ kiện cửa tự động phòng mổ KT1700x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 266 | Cửa phòng mổ: cửa chuyên dụng KT 900x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,2 | m2 |
| 267 | Động cơ và phụ kiện cửa tự động phòng mổ KT900x2250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 268 | Cửa sổ kính ốp chì cản xạ KT600x800 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | tấm |
| 269 | Sản xuất cửa sắt bằng thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,412 | tấn |
| 270 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 555,12 | m2 |
| 271 | Sơn cửa hoa sắt bằng sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7.432 | kg |
| 272 | Sản xuất lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,019 | tấn |
| 273 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,096 | m2 |
| 274 | Thép đặc 14x14 (4 thanh, L=200) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 275 | Gia công lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 276 | Sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | kg |
| 277 | Chụp bịt lan can inox D60 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 278 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 752,767 | m2 |
| 279 | Sơn má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 752,767 | m2 |
| 280 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35,592 | 100m2 |
| 281 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,24 | 100m2 |
| 282 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,884 | 100m2 |
| 283 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,059 | 1m3 |
| 284 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,581 | 100m3 |
| 285 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,579 | m3 |
| 286 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,592 | m3 |
| 287 | Trát thành rãnh ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,365 | m2 |
| 288 | Trát thành rãnh ngoài, dày 1.5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,365 | m2 |
| 289 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 116,365 | m2 |
| 290 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 165,649 | m2 |
| 291 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,829 | m3 |
| 292 | Ghép ván khuôn tấm đan rãnh nước ĐS | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,422 | 100m2 |
| 293 | SXLD cốt thép tấm đan rãnh nước ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,897 | tấn |
| 294 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 136,9 | 1cấu kiện |
| 295 | Đào móng hố ga = TC đất C2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,594 | m3 |
| 296 | Lót cát đáy móng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,13 | m3 |
| 297 | Xây hố ga bằng gạch bê tông không nung 6x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,27 | m3 |
| 298 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,144 | m2 |
| 299 | Trát thành hố ga dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,144 | m2 |
| 300 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,144 | m2 |
| 301 | Láng đáy hố ga dày 3,0 cm, vữa XM 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,72 | m2 |
| 302 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng miệng hố ga, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,376 | m3 |
| 303 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn giằng miệng hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,063 | 100m2 |
| 304 | Đổ BT tấm đan ĐS hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,09 | m3 |
| 305 | Ghép ván khuôn tấm đan ĐS hố ga | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,004 | 100m2 |
| 306 | SXLD cốt thép tấm đan hố ga ĐS D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,005 | tấn |
| 307 | Lắp đặt tấm đan hố ga TL >50kg | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 308 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 309 | SXLD thép làm lưới chắn rác D | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,013 | tấn |
| 310 | Đắp đất chân rãnh hố ga trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,489 | 100m3 |
| 311 | Lót cát chèn ống thoát nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m3 |
| 312 | Bê tông lót hè, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m3 |
| 313 | Láng hè, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | m2 |
| 314 | Chèn vữa chống thấm +dây đay | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 182,2 | m |
| 315 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117,119 | 10m2 |
| 316 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tấn |
| 317 | Vận chuyển Vật tư và các loại phụ kiện cấp thoát nước, vệ sinh trong nhà lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | tấn |
| 318 | Vận chuyển Cát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 652,017 | m3 |
| 319 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17,27 | 10m2 |
| 320 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.133,026 | 10m2 |
| 321 | Vận chuyển Gỗ các loại lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,319 | m3 |
| 322 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,315 | tấn |
| 323 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 264,592 | tấn |
| 324 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1600x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | tủ |
| 325 | Lắp đặt các automat 3 pha 150A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 326 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 327 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 328 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 329 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 330 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 331 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117 | cái |
| 332 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 333 | Thanh cái đồng pha 50x4x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21,6 | m |
| 334 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,2 | m |
| 335 | Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 43,5 | m |
| 336 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 337 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 338 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 548 | cái |
| 339 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 61,6 | 10 đầu cốt |
| 340 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,4 | m |
| 341 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 342 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 343 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | bộ |
| 344 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 345 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 346 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 36 | cái |
| 347 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 1200x800x400 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | tủ |
| 348 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 349 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 351 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A 3P-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 353 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 354 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 355 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,6 | m |
| 356 | Thanh cái đồng pha 15x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | m |
| 357 | Đầu cốt đồng M16 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 358 | Đầu cốt đồng M10 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 359 | Đầu cốt đồng M6 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 52 | cái |
| 360 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,4 | 10 đầu cốt |
| 361 | Thanh cái đồng pha 30x3x600 + phụ kiện nối đất trung tính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,2 | m |
| 362 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 363 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 364 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 365 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 366 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | cái |
| 367 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 368 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 369 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A 1P-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 370 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A 3P-22KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt Vỏ tủ điện KT 400x400x250 tôn sơn tĩnh điện dày 1,2mm, khóa ngang | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 373 | Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | m |
| 374 | Thanh cái đồng pha 30x3x250 + phụ kiện | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | m |
| 375 | Lắp đặt Đèn báo pha led sử dụng nguồn 220V/50hz | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 376 | Cầu chì ống 220-2A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 377 | Lắp đặt Ampe 0-1000A Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 378 | Lắp đặt Vôn kế 0-500V Cấp chính xác 1 kèm khóa chuyển mạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 379 | Lắp đặt Máy biến dòng TI 1000/5A cấp chính xác 0,5 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | bộ |
| 380 | Lắp đặt Nút ấn On/of | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 381 | Lắp đặt các automat 3 pha 200A 3P-30KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 382 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đôi L=1.2m - 2x40W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 211 | bộ |
| 383 | Lắp đặt Bộ đèn tuýp led đơn L=1.2m - 1x18W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | bộ |
| 384 | Lắp đặt Bộ đèn led ốp trần LN12N 170x170/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 202 | bộ |
| 385 | Lắp đặt Bộ đèn led âm trần 600x600/36W M15 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 333 | bộ |
| 386 | Lắp đặt Bộ đèn led dowlight âm trần D110/12W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 440 | bộ |
| 387 | Lắp đặt Dây led ánh sáng vàng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 223 | m |
| 388 | Lắp đặt Bộ nguồn cho dây led 220V (Driver) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 389 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1400mm (cánh nhôm) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201 | cái |
| 390 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 2-4 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125 | hộp |
| 391 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 3-6 modul | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 392 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 393 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 120 | cái |
| 394 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 395 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 396 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 397 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A-6KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 163 | cái |
| 399 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 400 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A-18KA | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 401 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 80 | cái |
| 402 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 117 | cái |
| 403 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 404 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 405 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 70 | cái |
| 406 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | cái |
| 407 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 408 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 409 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 252 | cái |
| 410 | Lắp đặt ổ cắm âm sàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 19 | cái |
| 411 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 412 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 413 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x10+1x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270 | m |
| 414 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 3x6+1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 165 | m |
| 415 | Lắp đặt dây đơn CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.268 | m |
| 416 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 323 | m |
| 417 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.205 | m |
| 418 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2.627 | m |
| 419 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4.164 | m |
| 420 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7.923 | m |
| 421 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 140 | m |
| 422 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.118 | m |
| 423 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 516 | m |
| 424 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3.636 | m |
| 425 | Lắp đặt Ống ruật gà chống cháy D16 (âm tường) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 17.762 | m |
| 426 | Lắp đặt Ống ruật gà chống cháy D16 (trong thang cáp) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5.308 | m |
| 427 | Lắp đặt Hộp nối dây âm tường 150x150 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 508 | hộp |
| 428 | Lắp đặt Thang cáp sơn tĩnh điện 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.127 | m |
| 429 | Chữ T thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 430 | Chữ X thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 431 | Chữ L thang cáp 300x100x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | cái |
| 432 | Giá treo máng cáp V40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.127 | bộ |
| 433 | Lắp đặt Khay cáp sơn tĩnh điện 200x75x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | m |
| 434 | Chữ T khay cáp 200x75x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 435 | Chữ L khay cáp 200x75x1.2mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12 | cái |
| 436 | Giá treo máng cáp V40x40x4 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | bộ |
| 437 | Ống nhựa PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,4 | 100m |
| 438 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,95 | 100m |
| 439 | Ống nhựa PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,6 | 100m |
| 440 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,7 | 100m |
| 441 | Ống nhựa PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,4 | 100m |
| 442 | Măng sông PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 60 | cái |
| 443 | Măng sông PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 69 | cái |
| 444 | Măng sông PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 445 | Măng sông PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 88 | cái |
| 446 | Măng sông PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 110 | cái |
| 447 | Van PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 448 | Van PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 449 | Van PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 450 | Van PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 451 | Rắc co PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 452 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 453 | Rắc co PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 454 | Rắc co PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 455 | Lắp đặt van phao điện D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 456 | Cút 45o PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | cái |
| 457 | Cút 90o PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 458 | Cút 90o PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 459 | Cút 90o PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 460 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 270 | cái |
| 461 | Cút 90o PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 243 | cái |
| 462 | Cút ren trong PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 410 | cái |
| 463 | Tê đều PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 9 | cái |
| 464 | Tê đều PPR D40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | cái |
| 465 | Tê đều PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 64 | cái |
| 466 | Tê đều PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 467 | Tê thu PPR D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 468 | Tê thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 34 | cái |
| 469 | Tê thu PPR D50/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29 | cái |
| 470 | Tê thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 240 | cái |
| 471 | Tê ren ngoài PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | cái |
| 472 | Đầu thu PPR D75/50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 473 | Đầu thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 474 | Đầu thu PPR D50/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7 | cái |
| 475 | Đầu thu PPR D25/20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | cái |
| 476 | Đầu ren trong bằng đồng PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 477 | Đầu ren ngoài bằng đồng PPR D75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 478 | Kép nối PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 410 | cái |
| 479 | Nút bịt PPR D20 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 410 | cái |
| 480 | Ống nhựa U.PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,35 | 100m |
| 481 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,6 | 100m |
| 482 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,35 | 100m |
| 483 | Ống nhựa U.PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,9 | 100m |
| 484 | Côn thu PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 95 | cái |
| 485 | Côn thu PVC D90/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 85 | cái |
| 486 | Côn thu PVC D140/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 46 | cái |
| 487 | Côn thu PVC D110/90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 488 | Tê chéo một nhánh PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 31 | cái |
| 489 | Tê chéo một nhánh PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 164 | cái |
| 490 | Tê chéo một nhánh PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 97 | cái |
| 491 | Tê chéo một nhánh PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28 | cái |
| 492 | Cút 90o PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 32 | cái |
| 493 | Cút 90o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 83 | cái |
| 494 | Cút 90o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 55 | cái |
| 495 | Cút 90o PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 220 | cái |
| 496 | Cút 45o PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25 | cái |
| 497 | Cút 45o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 242 | cái |
| 498 | Cút 45o PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 67 | cái |
| 499 | Cút 45o PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 346 | cái |
| 500 | Măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 501 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105 | cái |
| 502 | Măng sông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 53 | cái |
| 503 | Măng sông PVC D48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 146 | cái |
| 504 | Xi phông PVC D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 505 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lạnh trọn bộ (có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92 | bộ |
| 506 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi nóng trọn bộ (có chân) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 507 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 508 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 72 | cái |
| 509 | Lắp đặt chậu inox 2 hố KT(1200x750x800)mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 510 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 511 | Chậu rửa tay vô trùng loại 2 vòi | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 512 | Lắp đặt chậu rửa tay vô trùng phòng mổ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | bộ |
| 513 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | bộ |
| 514 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | cái |
| 515 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | bộ |
| 516 | Lắp đặt 2 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 517 | Lắp đặt Vòi rửa bằng đồng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | bộ |
| 518 | Lắp đặt giá để xà bông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124 | cái |
| 519 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 101 | cái |
| 520 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 (ngang) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bể |
| 521 | Lắp đặt phễu thu Inox D90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 62 | cái |
| 522 | Lắp đặt Bình nóng lạnh 30L | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22 | bộ |
| 523 | Chèn vữa rót chống thấm chân ống Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,3 | m2 |
| 524 | Vữa rót chống thấm Sikagrout 214-11 (hoặc tương đương) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,113 | m3 |
| 525 | Băng trương nở V15E | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56,3 | m |
| 526 | Ống nhựa U.PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,58 | 100m |
| 527 | Ống nhựa U.PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,9 | 100m |
| 528 | Ống nhựa U.PVC D32 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,1 | 100m |
| 529 | Tê chéo 1 nhánh PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 530 | Tê chéo 1 nhánh PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 531 | Cút 90o PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 532 | Cút 45o PVC D250 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 533 | Cút 90o PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 534 | Cút 45o PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 40 | cái |
| 535 | Đầu nối thẳng PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | cái |
| 536 | Đầu nối thẳng PVC D125 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125 | cái |
| 537 | Rọ chắn rác Inox | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 538 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,16 | 1m3 |
| 539 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,22 | 100m3 |
| 540 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,232 | 100m3 |
| 541 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,554 | 1m3 |
| 542 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,195 | 100m3 |
| 543 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,267 | m3 |
| 544 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,925 | 100m3 |
| 545 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,425 | m3 |
| 546 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,177 | 100m2 |
| 547 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,027 | tấn |
| 548 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,89 | m3 |
| 549 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,247 | 100m2 |
| 550 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,55 | tấn |
| 551 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | 1 cấu kiện |
| 552 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 56 | 1cấu kiện |
| 553 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 39,208 | m3 |
| 554 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,705 | m2 |
| 555 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,705 | m2 |
| 556 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 150,705 | m2 |
| 557 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 49,718 | m2 |
| 558 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 24 | cái |
| 559 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| C | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Ống nhựa U.PVC - D315. Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,71 | 100m |
| 2 | Ống nhựa U.PVC - D200. Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Ống nhựa U.PVC - D140. Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,5 | 100m |
| 4 | Ống nhựa U.PVC - D110. Class 3 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,3 | 100m |
| 5 | Măng sông PVC D315 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 18 | cái |
| 6 | Măng sông PVC D200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 7 | Măng sông PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 162 | cái |
| 8 | Măng sông PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 107 | cái |
| 9 | Tê thu PVC D140/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | cái |
| 10 | Tê thu PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 11 | Tê PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | cái |
| 12 | Tê PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13 | cái |
| 13 | Cút 90o PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | cái |
| 14 | Cút 90o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 54 | cái |
| 15 | Cút 45o PVC D140 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 16 | Cút 45o PVC D110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 33 | cái |
| 17 | Đầu thu PVC D140/110 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 41 | cái |
| 18 | Đầu thu PVC D110/48 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16 | cái |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,112 | 1m3 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,211 | 100m3 |
| 21 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,229 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,322 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,492 | 100m2 |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,38 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,037 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 28 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,396 | 100m3 |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,901 | 100m3 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 326,75 | 1m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,002 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,502 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,289 | 100m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,792 | 1m3 |
| 35 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,53 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,973 | m3 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | 100m3 |
| 38 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,919 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,257 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,366 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,057 | 100m2 |
| 43 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,132 | tấn |
| 44 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,169 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài dày 1,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 1) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,836 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,836 | m2 |
| 49 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,836 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11,641 | m2 |
| 51 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 52 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,98 | 1m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,326 | 100m3 |
| 55 | Đắp cát nền móng công trình | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,432 | m3 |
| 56 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,017 | 100m3 |
| 57 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,296 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,642 | tấn |
| 60 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,414 | m3 |
| 61 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,142 | 100m2 |
| 62 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,331 | tấn |
| 63 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | 1 cấu kiện |
| 64 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 35 | 1cấu kiện |
| 65 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông không nung đặc, KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 25,423 | m3 |
| 66 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì thành bể XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,193 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 2,0cm, tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường M75, XM PCB30 (lớp 2) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,193 | m2 |
| 69 | Đánh bóng bằng xi măng nguyên chất | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 126,193 | m2 |
| 70 | Láng nền 30mm (02 lớp 15mm), vữa barite chì XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,103 | m2 |
| 71 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 29,103 | m2 |
| 72 | LĐ cút sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 73 | LĐ tê sành nối bằng xảm, đk 100 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 74 | Ống nhựa PPR D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | 100m |
| 75 | Ống nhựa PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,51 | 100m |
| 76 | Ống nhựa PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,46 | 100m |
| 77 | Ống thép tráng kẽm D40mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,15 | 100m |
| 78 | Tê đều PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 79 | Cút 90o PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15 | cái |
| 80 | Cút 90o PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3 | cái |
| 81 | Nối thẳng PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 63 | cái |
| 82 | Nối thẳng PPR D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | cái |
| 83 | Van PPR D65 (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 84 | Van PPR D65 (1chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 85 | Van PPR D50 (2 chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 86 | Van PPR D50 (1chiều) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 87 | Rắc co PPR D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 88 | Rắc co PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 89 | Kép PPR D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 90 | Kép PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | cái |
| 91 | Đầu thu PPR D50/40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | cái |
| 92 | Đầu thu PPR D50/25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 93 | Mặt bích PPR D65 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 94 | Mặt bích PPR D50 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 95 | Máy bơm nước | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 96 | Dây CU/XPLE/PVC/DSTA (3x10+1x6)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 75 | m |
| 97 | Dây CU/XPLE/PVC (3x6+1x4)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 335 | m |
| 99 | Ghen nhựa xoắn HDPE D40/30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 290 | m |
| 100 | Ống ruột gà chống cháy D25 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 130 | m |
| 101 | Lắp đặt tủ điện 600x400x200mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | hộp |
| 102 | Áp tô mát MCCB 3P- 60A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 103 | Aptomat MCCB 3P-40A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 104 | Aptomat MCCB 2P-20A | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 105 | Rơ le an toàn cho phao điện công suất cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt Rơ le an toàn | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 107 | Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt Rơ le nhiệt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | cái |
| 109 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,792 | 100m3 |
| 110 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,552 | 100m3 |
| 111 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 142,5 | m |
| 112 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,425 | 100m2 |
| 113 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,283 | 1000v |
| 114 | Gạch chỉ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1.282,5 | viên |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,19 | 100m3 |
| D | NHÀ CẦU | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 16,327 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,102 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,333 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4,352 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,408 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,306 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,66 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,49 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,326 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,611 | m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,87 | 1m3 |
| 13 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,355 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,937 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,426 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK >18mm, | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,842 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,007 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10,488 | m3 |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 12,288 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,094 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống ẩm, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,049 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, giằng chống ẩm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,002 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,939 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,988 | 100m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,194 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,639 | tấn |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,949 | m3 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,584 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,24 | tấn |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,796 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,835 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,509 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,534 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 26,914 | m3 |
| 36 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,989 | m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 105,989 | m2 |
| 38 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 7,751 | m3 |
| 39 | Xây tường gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,412 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,018 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 144,018 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 178,2 | m |
| 43 | Trát trần, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 250,9 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 179,6 | m2 |
| 45 | Dải lớp màng khò nóng chống thấm. | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,012 | 100m2 |
| 46 | Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,2 | m2 |
| 47 | Lát gạch lá nem chống nóng mái, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 201,2 | m2 |
| 48 | Xây gạch Tuynel 2 lỗ 6x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,246 | m3 |
| 49 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,024 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,147 | tấn |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 93,024 | m2 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20,389 | m3 |
| 53 | Bê tông nền SX bằng máy trộn M200, đá 2x4, PCB40 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 13,605 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bo nền đường dốc | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,039 | 100m2 |
| 55 | Lát nền, sàn, gạch Granit 600x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 169,127 | m2 |
| 56 | Lát đá Granits 2 bên đường lên nhà cầu, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8,424 | m2 |
| 57 | Lát đá thô thanh hóa hoặc tương đương(150x150x30), vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 159,145 | m2 |
| 58 | Xây gạch rỗng Tuynel 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,212 | m3 |
| 59 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,031 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 22,031 | m2 |
| 61 | SXLD tay vịn lan can thép ống D60x1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,091 | tấn |
| 62 | SXLD lan can thép hộp | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,26 | tấn |
| 63 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 44,159 | 1m2 |
| 64 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 90,904 | m2 |
| 65 | Thép đặc 14x14 liên kết tay vịn lan can | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,018 | tấn |
| 66 | Chụp bịt 2 đầu lan cai Inox 304 dày 1.2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | cái |
| 67 | ống nhựa U.PVC D=75mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | 100m |
| 68 | ống nhựa U.PVC D=32mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 69 | Rọ chắc rác Inox D=110mm | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 10 | cái |
| 70 | Đèn ốp trần DLN 0.3L 270/9W | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1 | cái |
| 72 | Dây Cu/PVC/PVC (2x2.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 20 | m |
| 73 | Dây Cu/PVC (2x1.5)mm2 | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 45 | m |
| 74 | Ống ruột gà chống cháy D16 âm tường | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 65 | m |
| E | PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 202,516 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 538,291 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,963 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,929 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 457,9 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,438 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 30 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 37 | bộ |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 707,002 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 302,941 | m3 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu móng bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 589,266 | m3 |
| 12 | Thuê hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | công/chuyến |
| 13 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,08 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,08 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,08 | 100m3/1km |
| 16 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,992 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,992 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 15,992 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 688,5 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,672 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 216,8 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cửa hoa sắt thép vuông 12x12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,613 | tấn |
| 23 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 21 | bộ |
| 25 | Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 8 | bộ |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 381,275 | m3 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 246,489 | m3 |
| 28 | Thuê hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | công/chuyến |
| 29 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,45 | 100m3/1km |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,278 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,278 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6,278 | 100m3/1km |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 865,122 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,776 | tấn |
| 37 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 125,76 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cửa hoa sắt thép vuông 12x12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 1,908 | tấn |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 40 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5 | bộ |
| 41 | Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 42 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 292,542 | m3 |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 288,497 | m3 |
| 44 | Thuê hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công/chuyến |
| 45 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,309 | 100m3 |
| 46 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,309 | 100m3 |
| 47 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,309 | 100m3 |
| 48 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,81 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,81 | 100m3 |
| 50 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,8104 | 100m3 |
| 51 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 108,067 | m3 |
| 52 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 124,67 | m2 |
| 53 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m (cửa hoa sắt thép vuông 12x12) | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 0,288 | tấn |
| 54 | Tháo dỡ bệ xí | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 4 | bộ |
| 55 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 11 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu tiểu nam+nữ | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 6 | bộ |
| 57 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 325,308 | m3 |
| 58 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 92,336 | m3 |
| 59 | Thuê hút bể phốt | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2 | công/chuyến |
| 60 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,196 | 100m3 |
| 61 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,196 | 100m3 |
| 62 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,196 | 100m3 |
| 63 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,257 | 100m3 |
| 64 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,257 | 100m3 |
| 65 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 5,257 | 100m3 |
| 66 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 204,2 | m3 |
| 67 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 14,06 | m3 |
| 68 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,13 | tấn |
| 69 | Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,013 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,013 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,013 | 100m3 |
| 72 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,183 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,183 | 100m3 |
| 74 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 2,183 | 100m3 |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 28,035 | m3 |
| 76 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 48,245 | m3 |
| 77 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 38,8 | m3 |
| 78 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 232,8 | m3 |
| 79 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,479 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ trong phạm vi ≤1000m | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,479 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Theo yêu cầu kỹ thuật tại Chương V | 3,479 | 100m3 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.45E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (1) Hợp đồng thi công xây dựng Công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.(2) Các tài liệu hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10): Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dư án về công trình mà nhà thầu đã thi công đảm bảo tiến độ, chất lượng, khối lượng hoàn thành.(3) Quyết định phê duyệt dự án/thiết kế bản vẽ thi công được chứng thực (để chứng minh cấp công trình là công trình dân dụng cấp II có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 132.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy công trình | 1 | - Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II (hoặc cấp II trở lên) hoặc:+ Đã làm chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II hoặc:+ Đã chỉ huy trưởng thi công xây dựng ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công có trình độ Đại học trở lên, bao gồm:- 03 Cán bộ Chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình dân dụng đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp II hoặc ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III.- 01 cán bộ kỹ thuật có chuyên ngành cấp thoát nước hoặc 01 kỹ sư đô thị, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp nước hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp nước.- 01 cán bộ kỹ thuật chuyên ngành điện hoặc tự động hóa, đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật hiện trường thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình cấp điện hoặc hợp đồng thi công có hạng mục cấp điện.(Nộp bản dấu đỏ xác nhận của Chủ đầu tư hoặc đại diện Chủ đầu tư hoặc đơn vị ủy thác quản lý dự án) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 3 | Cần trục tháp | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 5 | Máy hàn | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 4 |
| 7 | Ô tô tự đổ | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 8 | Máy vận thăng | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Xe bơm bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Xe chuyên dụng vận chuyển bê tông | Còn sử dụng tốt | 6 |
| 11 | Cần cẩu | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy ép cọc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 13 | Máy đầm bê tông | Còn sử dụng tốt | 8 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi