Gói thầu: Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140209-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
Tên gói thầu Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an
Số hiệu KHLCNT 20211102594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 18:03:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,144,471,463 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Phụ trách cải tạo, sửa chữa: Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật môi trường: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.- Phụ trách lắp đặt thiết bị: Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành kiến trúc, nội thất: 01 người.+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân lắp đặt
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Nghề mộc: 01 người- Hàn, cơ khí: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.Căn cứ tiến độ khối lượng công việc nhà thầu huy động bố trí công nhân đảm bảo tiến độ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥2,5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥2,5T(* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn vữa ≥80L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn vữa ≥80L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông ≥150L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông ≥150L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt gạch ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan bê tông ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan bê tông ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn nhiệt ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt ≥1KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy khoan cầm tay ≥0,62KW
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan cầm tay ≥0,62KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy mài ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy mài ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN
E-CDNT 1.2 Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an
Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an
30 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế, dự toán gói thầu này: Công ty cổ phần đầu tư Đông phương; Địa chỉ: Phòng 402, nhà B4, tập thể Trung Tự, phường Trung Tự, quận Đống Đa, thành phố Hà Nội. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Cầu Đường Việt; Địa chỉ: Số 1C – Khu tập thể Tổng cục II – Phường Cổ Nhuế 2 – Quận Bắc Từ Liêm – Thành phố Hà Nội.


- Bên mời thầu: BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN , địa chỉ: Số 278 đường Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất - Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Cataloge hoặc tài liệu tương đương đính kèm của Nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao. - Đối với hàng hóa là trang thiết bị nội thất thuộc gói thầu (bàn, ghế, tủ, sofa) yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). SĐT: 0692308007
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hậu cần tài vụ - Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG: CHỐNG THẤM MÁI PHÒNG TRUYỀN THỐNG
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên máiChương V - Yêu cầu kỹ thuật417,8076m2
2Gia cố hệ thống biển hiệu (khoan cấy nở thép và gia cố bổ sung tại các khung thép gia cố cũ)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4công
3Bóc bỏ lớp màng chống thấm Sikaproof Membrane (hoặc tương đương)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật417,8076m2
4Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, vận chuyển thủ công (Trạc thải được đóng vào bao tải, vận chuyển vác bộ từ tầng 8 xuống tầng 1)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,589m3
5Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm (vận chuyển ra bãi tập kết khoảng 70m)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật32,589m3
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật32,589m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3259100m3
8Vận chuyển đất tiếp cự ly Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,3259100m3
9Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,7463m3
10Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,32741000v
11Bốc lên bằng thủ công - xi măng baoChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5579tấn
12Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy thổi rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật417,8076m2
13Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông bị thấm dộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật81m2
14Xử lý đổ Sika Grout 214-11 (hoặc tương đương) dày 5mm sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật81m2
15Xử lý đổ Sikaflex Pro-3WF (hoặc tương đương) trám khe bề mặtChương V - Yêu cầu kỹ thuật81m2
16Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí bê tông bị thấm dộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật81m2
17Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí góc tường và sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật61,04m2
18Quét màng chống thấm SikaProof Membrane (hoặc tương đương) 3 nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật417,8076m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật390,8076m2
20Láng nền sàn có đánh màu bằng vữa xi măng + sika Latex (hoặc tương đương), dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27m2
21Lát nền gạch đỏ kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật331,8632m2
22Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ D90 ga thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật41 lỗ khoan
23Chống thấm cổ ống D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8lỗ
24Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
25Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8chiếc
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,8100m
27Lắp đặt chếch nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
28Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
29Lắp đặt măng sông D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
30Lắp đặt Y nhựa D90Chương V - Yêu cầu kỹ thuật16cái
31Vật tư phụChương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
32Tháo dỡ hệ thống điện (bao gồm tháo dỡ, vận chuyển, bảo quản ...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
33Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìmChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,36m2
34Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9408m3
35Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấnChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,9408đ/m3
36Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoChương V - Yêu cầu kỹ thuật31,36m2
37Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trầnChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,6m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu kỹ thuật41,6m2
39Lắp đặt và đấu nối hệ thống điện (bao gồm nhân công và vật tư phụ kèm theo)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2công
40Tháo dỡ hệ dây căng cáp cũChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,5công
41Cung cấp và lắp đặt tăng đơ D14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
42Cung cấp và lắp đặt khóa cáp D14Chương V - Yêu cầu kỹ thuật12cái
43Cung cấp và lắp đặt cáp thép mạ kẽm D8Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25,5m
44Sơn lại đế thép cộtChương V - Yêu cầu kỹ thuật1công
45Tháo dỡ toàn bộ vít tôn mái tầng 7, vệ sinh mái tônChương V - Yêu cầu kỹ thuật8công
46Thay mới toàn bộ vít, bơm keo tại các đầu vít, tôn giáp mối, tôn úp sườn, máng thu nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật12công
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,005100m2
B HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG: CẢI TẠO LAN CAN BAN CON
1Gia công lan can inox 304Chương V - Yêu cầu kỹ thuật3,5889tấn
2Vận chuyển Inox bằng vác bộ, kéo rayChương V - Yêu cầu kỹ thuật3,589tấn
3Cung cấp và lắp đặt mặt bích inox KT: 100x100x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật110cái
4Cung cấp và lắp đặt mặt bích inox KT: 70x70x5mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật132cái
5Cung cấp và lắp đặt đầu bịt tròn inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật176cái
6Lắp dựng lan can inoxChương V - Yêu cầu kỹ thuật251,768m2
7Vật tư phụ: Vít nở liên kết, bulong D10, sơn sửa các vị trí hàn nối ....Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T gói
C HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ 15 TẦNG: SỬA CHỮA CẢI TẠO TẦNG 14 KHU ĐIỀU TRỊ LIỆU PHÁP THIÊN NHIÊN HỢP NHẤT
1Đục lỗ tường hộp kỹ thuật, chiều dày tường Chương V - Yêu cầu kỹ thuật21lỗ
2Cắt sàn bằng máy cắt bê tông vị trí xây tường chắnChương V - Yêu cầu kỹ thuật651m
3Phá dỡ nền gạch granite lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
4Phá dỡ lớp vữa lót xi măng láng nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
5Cắt sàn bằng máy cắt bê tông vị trí làm bể cảnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật27,51m
6Phá dỡ nền gạch granite lát nền hiện trạngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
7Phá dỡ lớp vữa lót xi măng láng nềnChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
8Vệ sinh sàn bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật6,5m2
9Khoan rút lõi bê tông cốt thép D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1lỗ khoan
10Khoan rút lõi bê tông cốt thép D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2lỗ khoan
11Tháo dỡ trần thạch cao (30m2), tháo dỡ hệ thống điện và lắp đặt lại trần thạch cao và hệ thống điệnChương V - Yêu cầu kỹ thuật8công
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1,675m3
13Vận chuyển trạc thải ra khỏi công trườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật1chuyến
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,085m3
15Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật14m2
16Công tác ốp đá thẻ tự nhiên KT100x200 vào tường sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật13m2
17Đắp cát vàng bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
18Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, vận chuyển thủ công (vận chuyển vác bộ từ tầng 1 lên tầng 14)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4,35m3
19Trải thảm cỏ nhân tạoChương V - Yêu cầu kỹ thuật106m2
20Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao trung bình 0.6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật3Cụm/3 viên
21Cung cấp và lắp đặt tấm đá tự nhiên KT 300x600x40mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật20tấm
22Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy thổi rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
23Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật24,8m2
24Xử lý đổ Sikaflex Pro (hoặc tương đương) trám khe quanh các đường ống xuyên sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tuýp
25Rải lớp nilon lên sàn trước khi đổ bê tôngChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,248100m2
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,5759tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0924100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu kỹ thuật2,698m3
29Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường chắn, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,375m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu kỹ thuật27,225m2
31Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy thổi rửaChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3m2
32Quét màng chống thấm Sika top seal 107 (hoặc tương đương) quét 3 lớpChương V - Yêu cầu kỹ thuật29,475m2
33Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí góc tường và sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,476m2
34Láng nền trộn vữa sika latex TH (hoặc tương đương) dày 2cmChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,476m2
35Xử lý đổ Sikaflex Pro (hoặc tương đương) trám khe quanh các đường ống xuyên sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật2tuýp
36Xử lý đổ Sika Grout 214-11 (hoặc tương đương) dày 5mm sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3m2
37Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông và chân tườngChương V - Yêu cầu kỹ thuật28,476m2
38Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3m2
39Công tác ốp đá thẻ tự nhiên KT 100x200 vào tường, sử dụng keo dánChương V - Yêu cầu kỹ thuật19,0414m2
40Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đanChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
41Lát nền gạch Mosaic thủy tinh trộn màu KT 25x25mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật19,3m2
42Công tác ốp thành trong bể bằng gạch Mosaic thủy tinh trộn màu KT 25x25mm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10,175m2
43Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao TB khoảng 0.6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cụm/3 viên
44Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao TB khoảng 1mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cụm/3 viên
45Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao TB khoảng 1,6mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1Cụm/3 viên
46Lắp đặt tủ điện 300x200x150mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật11 tủ
47Lắp đặt các aptomat loại 2P20A-6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
48Lắp đặt các aptomat loại 1P16A-6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật3cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1P10A-6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
50Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện: Dây động lực, thanh cài, đầu cos, dây thít ...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1t gói
51Lắp đặt đèn rọi hình trụ trang trí sân vườn 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật10bộ
52Lắp đặt đèn rọi gắn thành bể 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật5bộ
53Lắp ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
54Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
55Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x4mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật70m
56Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 (xanh vàng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
57Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật10m
58Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
59Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật360m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật180m
61Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật35m
62Vật tư phụ ...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T gói
63Lắp đặt tê PPR D50Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
64Lắp đặt côn thu PPR D50/32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
65Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,1100m
66Lắp đặt, cút nhựa PPR d 32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
67Khóa PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
68Lắp đặt van phao DN25Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
69Lắp đặt zắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
70Lắp đặt măng sông PPR D32Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
71Cung cấp và lắp đặt máy bơm Q=5m3/h - H=20mChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
72Lắp đặt Y D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
73Lắp đặt chếch nhựa D110Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,01100m
75Lắp đặt côn thu d110/76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
76Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
77Lắp đặt chếch nhựa D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
78Lắp đặt cút nhựa D76Chương V - Yêu cầu kỹ thuật8cái
79Lắp đặt khóa D 76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
80Lắp nút bịt, đường kính nút bịt d=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
81Lắp măng sông, đường kính nút bịt d=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật5cái
82Vật tư phụ: Đai ống, quang treo, ty, ren, khoan rút lõi, keo dán ......Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1gói
D HẠNG MỤC 4: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC BỔ SUNG CHO KHU VỰC QUẦY BAR VÀ CÁC THIẾT BỊ NỘI THẤT KHU ĐIỀU TRỊ LIỆU PHÁP THIÊN NHIÊN HỢP NHẤT
1Tháo dỡ trần thạch cao tầng 13 để thi công hệ thống nướcChương V - Yêu cầu kỹ thuật6công
2Lắp đặt tấm trần thạch cao hoàn trả mặt bằng tầng 13Chương V - Yêu cầu kỹ thuật5,5công
3Khoan rút lõi bê tông cốt thép D76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2lỗ khoan
4Khoan rút lõi bê tông cốt thép D32mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật2lỗ khoan
5Chống thấm lỗ ống xuyên sànChương V - Yêu cầu kỹ thuật4lỗ ống
6Lắp đặt các aptomat loại 2P20A-6KAChương V - Yêu cầu kỹ thuật2cái
7Lắp đặt đèn rọi ray 20WChương V - Yêu cầu kỹ thuật6bộ
8Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (làm nóng gián tiếp)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1chiếc
9Lắp ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16AChương V - Yêu cầu kỹ thuật4cái
10Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu kỹ thuật1cái
11Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x4mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật50m
12Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 (xanh vàng)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật25m
13Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x2,5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
14Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
15Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x1,5mm2)Chương V - Yêu cầu kỹ thuật75m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V - Yêu cầu kỹ thuật150m
17Vật tư phụ ...Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T gói
18Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,2100m
19Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,05100m
20Vật tư phụ.. ..Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T gói
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,08100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mmChương V - Yêu cầu kỹ thuật0,15100m
23Vật tư phụ: Đai ống, quang treo, ty, ren, phụ kiện, keo dán ......Chương V - Yêu cầu kỹ thuật1T gói
E PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn ăn gỗ 2 người:Bàn ăn gỗ tự nhiên sồi (hoặc tương đương) nhập khẩu đã qua tẩm sấy, chống cong vênh nứt nẻ. Sơn phủ cao cấp 7 lớp. Mặt bàn dày 25mm, chân bàn gỗ tự nhiên tiện tròn thẩm mỹ, chân bàn liên kết với nhau bằng các hệ khung giằng gỗ tự nhiên tạo sự chắc chắn.
KT: 800x800x750mm
4Cái
2Ghế ăn gỗ:Ghế gỗ tự nhiên sồi (hoặc tương đương) nhập khẩu đã qua tẩm sấy chống cong vênh nứt lẻ. Sơn phủ cao cấp 7 lớp. Mặt ngồi đệm mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người ngồi. KT: 480x500x950mm8cái
3Bộ salon bằng da cao cấp:Bộ salon gồm: 1 bàn trà,1 ghế ba chỗ, 1 ghế đôi, 1 đôn da- Bàn trà gỗ tự nhiên sồi (hoặc tương đương) nhập khẩu kết hợp với gỗ công nghiệp phủ veneer cao cấp, mặt bàn có trang trí phào chỉ thẩm mỹ, trên mặt bàn có kính trắng 8mm mài vát cạnh. KT: 1200x700x450mm - Ghế sofa ba chỗ: khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người sử dụng, đường may tinh xảo thẩm mỹ, sang trọng. Các phần còn lại bọc da công nghiệp cao cấp đồng màu. Chân gỗ tự nhiên sồi nhập khẩu sơn cao cấp, tạo thẩm mỹ. KT: 2400x1000x850mm- Ghế sofa đôi: khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người sử dụng, đường may tinh xảo thẩm mỹ, sang trọng. Các phần còn lại bọc da công nghiệp cao cấp đồng màu. Chân gỗ tự nhiên sồi nhập khẩu sơn cao cấp. KT: 1800x1000x850 mm- Đôn ngồi: khung gỗ tự nhiên đệm mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người sử dụng. Các phần còn lại bọc da công nghiệp cao cấp đồng màu. Chân gỗ tự nhiên sồi nhập khẩu sơn cao cấp. KT: 800x550x420 mm4Bộ
4Smart Tivi 4K 55 inchLoại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV Cổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CSmart Tivi/ Internet Tivi4Cái
5Tủ lạnh Inverter 208 lítDung tích sử dụng: 208 lítSố cánh cửa: 2 cánhDung tích ngăn đá: 53 lítDung tích ngăn lạnh: 155 lítCông nghệ Inverter: Tủ lạnh InverterKích thước: Cao 144.5 cm - Rộng 55.6 cm - Sâu 60.6 cm4Cái
6Bếp từ (Bếp từ đôi)Lắp đặt âm, công suất: 3200WChất liệu mặt bếp: Kính Ceramic, chế độ nấu tự độngBảng điều khiển cảm ứngLoại nồi nấu: Chỉ sử dụng loại nồi có đế nhiễm từTiện ích: Khoá bảng điều khiển, bảng điều khiển cảm ứng sang trọng, cảnh báo dụng cụ nấu phù hợp với bếp, khóa trẻ em, hẹn giờ, kích thước: ngang 70cm, dọc 42 cm, cao 5,5 cm,4Cái
7Máy hút mùiMáy hút mùi âm tủ:-Công suất hút: 650 m3/giờ-Số quạt hút: 1 quạt-Tốc độ hút: 3 tốc độ-Công suất hoạt động: 170W-Độ ồn tối đa: 56 dB-Đèn chiếu sáng: Led-Bảng điều kiển: nút nhấn có màng hình hiển thị.-Tiện ích: Đèn dây tóc, Có bộ lọc khử mùi than hoạt tính-Chất liệu lưới lọc: NhômKích thước ống thoát khí: 15 cm-Kích thước: ngang: 70 cm- cao 16,5 cm- sâu 50 cm4bộ
8Đèn bàn làm việc:Đèn bàn làm việc bằng kim loại, -Đường kính chao: 20 cm-Đường kính đế: 18 cm-Chiều cao: 54 cm4Cái
9Quạt câyCông suất: 55WChức năng: Làm mátĐường kính cánh quạt: 40 cmSố cánh quạt: 5 cánhTốc độ gió: 3 mức gióChế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiênBảng điều khiển: Nút nhấn, Có remoteLoại motor: Bạc thauTiện ích: Điều chỉnh được chiều cao, điều khiển từ xa, hẹn giờ tắt, , kích thước: Ngang 45cm -–Cao 132cm -–Sâu 40cm8Cái
10Bộ bàn ghế coffee 2 chỗ1 bộ gồm 2 ghế và 1 bàn.- Bàn gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu, kết hợp gỗ công nghiệp phủ veneer sơn inchem 7 lớp cao cấp theo màu chỉ định. Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer dày 25 mm lồng khung kính cường lực 8 mm. Ngăn bàn gỗ công nghiệp dày 18 mm phủ veneer sơn inchem 7 lớp cao cấp. Chân bàn gỗ tự nhiên được vanh cong mỹ thuật, mặt bàn có phào chỉ trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Kt: 600x600x750mm- Chân ghế khung gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) sơn inchem 7 lớp cao cấp, kết hợp với đệm tựa mút đúc bọc nỉ cao cấp, tay ghế liền tựa, đường may tinh xảo, thẩm mỹ. KT: 570x550x950 mm2Bộ
11Ghế coffee kiểu tân cổ điểnKhung gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu, cốt gỗ định hình. Lưng tựa đệm mút rút bọc nỉ cao cấp, đệm ngồi mút đúc bọc nỉ cao cấp, đường may tinh xảo, thẩm mỹ.KT: 940x970x990 mm16Cái
12Bàn coffee 01Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer dày 80 mm dạng hộp, cạnh bo gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu tạo độ thẩm mỹ và chắc chắn. Chân trụ gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) fi 150 mm, kiểu dáng tân cổ điển. Sơn inchem 7 lớp cao cấp cao cấp theo màu chỉ định KT: Ф 750x750mm6Cái
13Bộ bàn ghế coffee 02Gồm 02 sofa đơn, 01 đi văng 3 chỗ, 01 bàn trà:* Chân ghế và khung ghế gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) cao cấp, đệm mút đúc bọc nỉ cao cấp độ đàn hồi cao kiểu dáng thiết kế sang trọng.- KT đi văng: 2390x970x990 mm- KT ghế đơn: 940x970x990 mm* Bàn gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu kết hợp gỗ công nghiệp phủ veneer sơn inchem 7 lớp theo màu chỉ định.Mặt bàn gỗ công nghiệp veneer dày 25 mm, mặt bàn có lồng khung kính cường lực 8 mm. Ngăn bàn gỗ công nghiệp phủ veneer dày 18 mm. Chân bàn gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) được vanh cong mỹ thuật, mặt bàn có phào chỉ trang trí tạo độ thẩm mỹ cao.KT: 600x1200x450mm2bộ
14Quầy barQuầy gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp theo màu chỉ định. Mặt trước quầy trang trí nan gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương), nan gỗ bản 20x40 mm. Mặt sau quầy có các đợt và khoang hộc để đồ. Quầy bar gồm 2 cấp: mặt quầy dưới cao 750 mm bằng gỗ tự nhiên tần bì ( hoặc tương đương), mặt quầy trên cao 1100 mm bằng đá nhân tạo màu trắng vân mây rộng 350mm dày 18mm, ghép lợi tạo độ dày 40mm. Phụ kiện nhập khẩuKT: 3000x800x750-1100mm3md
15Cửa bật 2 chiều quầy barCửa gỗ gồm 2 cánh. Cửa gỗ Tần bì (hoặc tương đương) sơn inchem 7 lớp cao cấp dày 40mm, phụ kiện giảm chấn nhập khẩu.KT: 1200x40x600 mm1Bộ
16Ghế quầy barGhế lưng cao, chân ghế gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp, phần mặt ngồi và lưng tựa đệm mút đúc bọc da công nghiệp cao cấp. KT: 570x550x1150mm2Cái
17Tủ pantry trênTủ gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp theo màu chỉ định, tủ gồm các khoang để rượu kết hợp với các khoang để ly. Khung bao tủ dày 25 mm, các chi tiết còn lại 18 mm. Hậu tủ alu 3 mm chống ẩm chống, mốc. Đáy tủ có sử đụng đèn led dây siêu sáng tạo sự sang trọng.KT: 3000x350x800 mm3md
18Tủ pantry dưới (không bao gồm chậu rửa)Tủ gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp theo màu chỉ định, tủ có các cánh mở và ngăn kéo sử dụng phụ kiện nhập khẩu cao cấp. Hậu tủ alu 3 mm chống ẩm, chống mốc. Các chi tiết còn lại gỗ tự nhiên dày 18 mm. Đá nhân tạo màu trắng vân mây rộng 600mm dày 18mm, ghép lợi tạo độ dày 40mm. Phụ kiện nhập khẩu.KT: 3000x600x800mm3md
19Kính ốp tường tủ pantryKính cường lực 8mm sơn ngược màu3md
20Chậu rửa inox 2 hốKiểu chậu: Chậu rửa 2 hố không bànChất liệu: Inox 304- Kích thước: 780 x 430 x 230 mm; Giới hạn nhiệt độ: khả năng chịu nhiệt lên đến 925 độ C- Vòi bếp nóng lạnh cắm chậu- Lớp mạ Cr/Ni chất lượng cao- Kết cấu bên trong vững vàngĐấu nối cấp, thoát nước, xiphong đồng bộ1bộ
21Hệ trần gỗ trang tríHệ trần nan gỗ công nghiệp phủ veneer sơn PU cao cấp, nan gỗ dạng hộp 40x80 mm, khoảng cách giữa các nan A150mm kết hợp với hệ ti thép gia cố để treo trần. KT tổng thể: 2500x5500 mm13,75m2
22Hệ vách nan hộp trang tríHệ vách nan gỗ công nghiệp phủ veneer sơn inchem 7 lớp cao cấp, nan gỗ dạng hộp 80x200 mm, khoảng cách giữa các nan A150mmKT tổng thể: 2000x3000 mm6m2
23Kệ trang tríGỗ Tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp, đợt gỗ, khung bao dày 25mm.KT: 1000x250x2000 mm (số lượng: 5 chiếc)10m2
24Smart Tivi 4K 65 inchLoại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C2Cái
25Hệ thống âm thanh nhạc nền1. Bàn trộn CMS 1000-3 (hoặc tương đương): 01 chiếcBàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 4 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface/DC-CMS600-3-MIG/Dynacord (hoặc tương đương)- Công suất (không có đèn/ với đèn): 45W/50W- Kích thước: 483.0x135.0x443.7mm ; 2. Loa toàn dải treo trần Electro-Voice (hoặc tương đương) (loại cho trần cao): 04 cặp Loa toàn dải treo trần Electro-Voice (loại cho trần cao), 1 x 8"” có switch chuyển 70V/100V hoặc 8Ω, công suất 60/30/15/7,5W - Độ phủ sóng: 75 conical - Kích thước: H303mm, đường kính tối đa 320mm - Lưới tản nhiệt bằng thép sơn tĩnh điện; 3. Âm ly công suất 720/480W/LBB1938/30 (hoặc tương đương): 01 chiếc- Điện áp: 230VAC ±10%, 50/60Hz- Dòng điện khởi động: 19A- Công suất tiêu thụ tối đa: 2200VA- Điện áp: 24VDC +15% / -15%- Dòng điện tối đa: 30A- Công suất đầu ra (rms/tối đa): 480 / 720W- Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng: -1Db- Hồi đáp tần số: 50Hz tới 20kHz (+1/-3dB tại -10dB tham khảo đầu ra định mức)- Méo dạng: 90Db- Đầu vào đường tín hiệu: 2x- Đầu nối: XLR 3 chốt, cân bằng; 4. Dây loa 2x1,5 : 200mDây dẫn đồng nguyên chất 50x0,25mm, mặt cắt ngang 2,5mm2- Vỏ bọc ngoài PVC, matt- Đường kính tổng thể 8.0mm- Nhiệt độ chịu đựng -20°C/+70°C- Trọng lượng 105g/m- Trọng lượng dây đồng 50g/m; 5. Đầu DVD DVP-SR170(hoặc tương đương): 01 chiếc- Hỗ trợ định dạng âm thanh (WMA, MP3), video hình ảnh (JPEG,Xvid, MPEG-1), loại đĩa (DVD-video/CD/Video CD/SVCD)- Cổng kết nối composite Video, ngõ ra âm thanh analogue 2 kênh (trái, phải)- Tính năng nhớ đĩa- Kích thước 270x38,5x207mm; 6, Tủ 16U có khay đựng mixer : 01 chiéc- Kích thước 830x600x800mm- Tải trọng 300kg- Vật liệu thép tấm dày từ 1,5-2,0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện- Có 4 bánh xe đa hướng di chuyển, 4 chốt định vị; 7. Ống ghen, phụ kiện, nhân công lắp đặt: 01 bộ1bộ
26Quạt điều hòa:Công suất 280W cho hiệu quả đẩy gió mạnh, tạo lưu lượng gió đến 4500 m3/h làm mát trên diện tích rộng 45 - 50 m². Độ ồn: 40dB-60dB. Tốc độ gió: 3 mức gió, dung tích bình chứa nước 45 lít, Có thang đo hiển thị mực nước, có bánh xe di chuyển, có van xả cặn khoang chứa nước, đảo tự động đảo gió 4 chiều trái – phải, lên – xuống, cảm biến nhiệt độ phòng, ngăn chứa đá làm mát, tự ngắt bơm khi cạn nước, bảo vệ an toàn động cơ. Remote điều khiển từ xa thêm tiện ích sử dụng. Kích thước 460x1275x410mm.4Cái
27Bể cá tiểu cảnh:Bể kính dày 19 mm ốp bốn mặt phần trong cột, phía ngoài và hệ giằng bể bên trên. Phần kính bên trong dán decal tranh 3D trang trí. Đáy bể dùng kính dày 24 mm gồm 2 lớp kính 12mm, ở giữa dán dacal trang trí. KT bể kính: D8000xS600xC1000mm.- Chân bể: Hệ khung chịu lực thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm , bên ngoài hệ cánh gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU cao cấp. KT: D8000xC700- Bể lọc kính 10mm gồm 2 bể để bên dưới phần chân bể. KT: 1500 x 450 x 450mm- Hệ thống thiết bị lọc và ánh sáng gồm: + 02 Máy bơm MP 9500(hoặc tương đương) - Lưu lượng nước: 9300lit/h- Đây cao 6,5m- Công suất 170W- Điện áp: 220-240V 50Hz)+ 01 Bơm Oxi HP 8000(hoặc tương đương) (Kích thước 26x19x18cm- Điện áp 220~240V/50Hz- Công suất 47W- Lưu lượng 70lit/ phút- Số lượng đầu chia: 10)+ 02 Sưởi XL 662 300W(hoặc tương đương) (Kích thước: 146x87x23mm, công suất 300W), + 04 Đèn bể cá XML 1800(hoặc tương đương) (Tiết kiệm điện- Dễ lắp đặt và sử dụng- Công suất 42W) - Vật liệu lọc (Kanet: 10kg ; Nham thạch Lava đen, đỏ đường kính 3-6mm: 3 bao 25kg; San hô: 2 bao; Tấm lọc Jmat: 2 tấm kích thước 1000 x 2000mm)- KT tổng thể bể: D2000xR2000xC1700mm C2061Bộ
28Tranh treo tườngTranh in chất liệu vải canvas, khung gỗ tần (hoặc tương đương) bì nhập khẩu sơn PU. KT: 500x700mm15cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 5 - Phụ trách cải tạo, sửa chữa: Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật môi trường: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.- Phụ trách lắp đặt thiết bị: Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành kiến trúc, nội thất: 01 người.+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
3 Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động 1 + Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương.32
4 Công nhân lắp đặt 2 - Nghề mộc: 01 người- Hàn, cơ khí: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.Căn cứ tiến độ khối lượng công việc nhà thầu huy động bố trí công nhân đảm bảo tiến độ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥2,5T Ô tô tự đổ ≥2,5T(* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.)1
2 Máy trộn vữa ≥80L Máy trộn vữa ≥80L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)2
3 Máy trộn bê tông ≥150L Máy trộn bê tông ≥150L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)2
4 Máy cắt gạch ≥1,5KW Máy cắt gạch ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)2
5 Máy khoan bê tông ≥1,5KW Máy khoan bê tông ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)1
6 Máy hàn nhiệt ≥1KW Máy hàn nhiệt ≥1KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)2
7 Máy khoan cầm tay ≥0,62KW Máy khoan cầm tay ≥0,62KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)2
8 Máy mài ≥1,5KW Máy mài ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->