Gói thầu: Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140209-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| Tên gói thầu | Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an |
| Số hiệu KHLCNT | 20211102594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 18:03:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,144,471,463 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phụ trách cải tạo, sửa chữa: Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật môi trường: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.- Phụ trách lắp đặt thiết bị: Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành kiến trúc, nội thất: 01 người.+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Nghề mộc: 01 người- Hàn, cơ khí: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.Căn cứ tiến độ khối lượng công việc nhà thầu huy động bố trí công nhân đảm bảo tiến độ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥2,5T(* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn vữa ≥80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥80L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông ≥150L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt gạch ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy khoan bê tông ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan bê tông ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn nhiệt ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt ≥1KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy khoan cầm tay ≥0,62KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan cầm tay ≥0,62KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy mài ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy mài ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | BỆNH VIỆN Y HỌC CỔ TRUYỀN, BỘ CÔNG AN |
| E-CDNT 1.2 |
Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an Sửa chữa cải tạo nhà điều trị nội trú 7 tầng, 15 tầng và lắp đặt thiết bị nội thất tầng 8 khu điều trị cao cấp, khu điều trị liệu pháp thiên nhiên hợp nhất thuộc Bệnh viện Y học cổ truyền – Bộ Công an 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí thường xuyên và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính 3 năm 2018, 2019, 2020. - Các tài liệu chứng minh theo yêu cầu của E-HSMT. Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: (có kèm các tài liệu là bản gốc hoặc bản sao công chứng để chứng minh): - Nhà thầu phải có cam kết toàn bộ thiết bị và phụ kiện cung cấp phải mới 100%, sản xuất năm 2020 trở lại đây - Có cam kết bảo hành toàn bộ thiết bị trong thời gian tối thiểu 12 tháng kể từ ngày bàn giao đưa vào sử dụng. Đối với các linh kiện nhỏ, rời có thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng phải có cam kết bảo hành thiết bị theo đúng điều kiện bảo hành của hãng sản xuất - Nhà thầu cung cấp các chứng chỉ cần thiết với hàng hóa và dịch vụ cung cấp như: Nguồn gốc, xuất xứ rõ ràng (mã hiệu, hãng, nước, năm sản xuất…), các thông số và đặc tính kỹ thuật… - Toàn bộ các thiết bị trong hồ sơ dự thầu phải có Cataloge hoặc tài liệu tương đương đính kèm của Nhà sản xuất. - Nhà thầu phải có cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn của hệ thống. - Nhà thầu phải có cam kết hàng hóa phải có đủ chứng nhận chất lượng (CQ), chứng chỉ xuất xứ (CO) khi bàn giao. - Đối với hàng hóa là trang thiết bị nội thất thuộc gói thầu (bàn, ghế, tủ, sofa) yêu cầu nhà thầu phải chuẩn bị 01 bộ hàng mẫu. Trong quá trình thương thảo hợp đồng nếu cần thiết, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp hàng mẫu để kiểm tra. Thời gian nhà thầu phải cung cấp hàng mẫu sẽ được Bên mời thầu yêu cầu trong quá trình thương thảo hợp đồng. Nếu Nhà thầu không cung cấp hàng mẫu hoặc chất lượng không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc không đúng với tài liệu nộp cùng E-HSDT, nhà thầu sẽ không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT và bị loại, bên mời thầu sẽ mời nhà thầu xếp hạng tiếp theo vào thương thảo hợp đồng để đảm bảo đáp ứng quy định của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). SĐT: 0692308007 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Hậu cần tài vụ - Bệnh viện Y học cổ truyền - Bộ Công an (278 Lương Thế Vinh, phường Trung Văn, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG: CHỐNG THẤM MÁI PHÒNG TRUYỀN THỐNG | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, bê tông xỉ trên mái | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,8076 | m2 |
| 2 | Gia cố hệ thống biển hiệu (khoan cấy nở thép và gia cố bổ sung tại các khung thép gia cố cũ) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | công |
| 3 | Bóc bỏ lớp màng chống thấm Sikaproof Membrane (hoặc tương đương) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,8076 | m2 |
| 4 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống, vận chuyển thủ công (Trạc thải được đóng vào bao tải, vận chuyển vác bộ từ tầng 8 xuống tầng 1) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,589 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng thủ công 10m khởi điểm (vận chuyển ra bãi tập kết khoảng 70m) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,589 | m3 |
| 6 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 32,589 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3259 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,3259 | 100m3 |
| 9 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,7463 | m3 |
| 10 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,3274 | 1000v |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5579 | tấn |
| 12 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy thổi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,8076 | m2 |
| 13 | Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông bị thấm dột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m2 |
| 14 | Xử lý đổ Sika Grout 214-11 (hoặc tương đương) dày 5mm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m2 |
| 15 | Xử lý đổ Sikaflex Pro-3WF (hoặc tương đương) trám khe bề mặt | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m2 |
| 16 | Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí bê tông bị thấm dột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 81 | m2 |
| 17 | Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí góc tường và sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 61,04 | m2 |
| 18 | Quét màng chống thấm SikaProof Membrane (hoặc tương đương) 3 nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 417,8076 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 4cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 390,8076 | m2 |
| 20 | Láng nền sàn có đánh màu bằng vữa xi măng + sika Latex (hoặc tương đương), dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27 | m2 |
| 21 | Lát nền gạch đỏ kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 331,8632 | m2 |
| 22 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ D90 ga thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 lỗ khoan |
| 23 | Chống thấm cổ ống D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | lỗ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt ga thu sàn D100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt cầu chắn rác D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | chiếc |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 27 | Lắp đặt chếch nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng sông D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | cái |
| 31 | Vật tư phụ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| 32 | Tháo dỡ hệ thống điện (bao gồm tháo dỡ, vận chuyển, bảo quản ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 33 | Tháo dỡ trần thạch cao khung xương chìm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 34 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5 tấn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,9408 | đ/m3 |
| 36 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 31,36 | m2 |
| 37 | Bả bằng matít vào tường, cột, dầm, trần | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn Ici Dulux (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 41,6 | m2 |
| 39 | Lắp đặt và đấu nối hệ thống điện (bao gồm nhân công và vật tư phụ kèm theo) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | công |
| 40 | Tháo dỡ hệ dây căng cáp cũ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | công |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt tăng đơ D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt khóa cáp D14 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | cái |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt cáp thép mạ kẽm D8 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25,5 | m |
| 44 | Sơn lại đế thép cột | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | công |
| 45 | Tháo dỡ toàn bộ vít tôn mái tầng 7, vệ sinh mái tôn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 46 | Thay mới toàn bộ vít, bơm keo tại các đầu vít, tôn giáp mối, tôn úp sườn, máng thu nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | công |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,005 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ NỘI TRÚ 7 TẦNG: CẢI TẠO LAN CAN BAN CON | |||
| 1 | Gia công lan can inox 304 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,5889 | tấn |
| 2 | Vận chuyển Inox bằng vác bộ, kéo ray | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3,589 | tấn |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích inox KT: 100x100x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt mặt bích inox KT: 70x70x5mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 132 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đầu bịt tròn inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 176 | cái |
| 6 | Lắp dựng lan can inox | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 251,768 | m2 |
| 7 | Vật tư phụ: Vít nở liên kết, bulong D10, sơn sửa các vị trí hàn nối .... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T gói |
| C | HẠNG MỤC 3: SỬA CHỮA CẢI TẠO NHÀ ĐIỀU TRỊ 15 TẦNG: SỬA CHỮA CẢI TẠO TẦNG 14 KHU ĐIỀU TRỊ LIỆU PHÁP THIÊN NHIÊN HỢP NHẤT | |||
| 1 | Đục lỗ tường hộp kỹ thuật, chiều dày tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | 1lỗ |
| 2 | Cắt sàn bằng máy cắt bê tông vị trí xây tường chắn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 65 | 1m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch granite lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng láng nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 5 | Cắt sàn bằng máy cắt bê tông vị trí làm bể cảnh | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | 1m |
| 6 | Phá dỡ nền gạch granite lát nền hiện trạng | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 7 | Phá dỡ lớp vữa lót xi măng láng nền | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sàn bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 9 | Khoan rút lõi bê tông cốt thép D76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | lỗ khoan |
| 10 | Khoan rút lõi bê tông cốt thép D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 11 | Tháo dỡ trần thạch cao (30m2), tháo dỡ hệ thống điện và lắp đặt lại trần thạch cao và hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | công |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,675 | m3 |
| 13 | Vận chuyển trạc thải ra khỏi công trường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chuyến |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,085 | m3 |
| 15 | Trát tường chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 14 | m2 |
| 16 | Công tác ốp đá thẻ tự nhiên KT100x200 vào tường sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | m2 |
| 17 | Đắp cát vàng bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 18 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, vận chuyển thủ công (vận chuyển vác bộ từ tầng 1 lên tầng 14) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4,35 | m3 |
| 19 | Trải thảm cỏ nhân tạo | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 106 | m2 |
| 20 | Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao trung bình 0.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Cụm/3 viên |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt tấm đá tự nhiên KT 300x600x40mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 20 | tấm |
| 22 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy thổi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 23 | Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m2 |
| 24 | Xử lý đổ Sikaflex Pro (hoặc tương đương) trám khe quanh các đường ống xuyên sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 25 | Rải lớp nilon lên sàn trước khi đổ bê tông | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,248 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,5759 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0924 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2,698 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây tường chắn, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,375 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 27,225 | m2 |
| 31 | Vệ sinh bề mặt bê tông bằng máy thổi rửa | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 32 | Quét màng chống thấm Sika top seal 107 (hoặc tương đương) quét 3 lớp | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 29,475 | m2 |
| 33 | Rải lưới thủy tinh 2 lớp tại vị trí góc tường và sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,476 | m2 |
| 34 | Láng nền trộn vữa sika latex TH (hoặc tương đương) dày 2cm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,476 | m2 |
| 35 | Xử lý đổ Sikaflex Pro (hoặc tương đương) trám khe quanh các đường ống xuyên sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | tuýp |
| 36 | Xử lý đổ Sika Grout 214-11 (hoặc tương đương) dày 5mm sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 37 | Phủ chất kết nối Sikadur 732 (hoặc tương đương) lên bề mặt bê tông và chân tường | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 28,476 | m2 |
| 38 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 39 | Công tác ốp đá thẻ tự nhiên KT 100x200 vào tường, sử dụng keo dán | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,0414 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 41 | Lát nền gạch Mosaic thủy tinh trộn màu KT 25x25mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 19,3 | m2 |
| 42 | Công tác ốp thành trong bể bằng gạch Mosaic thủy tinh trộn màu KT 25x25mm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10,175 | m2 |
| 43 | Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao TB khoảng 0.6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cụm/3 viên |
| 44 | Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao TB khoảng 1m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cụm/3 viên |
| 45 | Chế tác và lắp đặt cụm đá khối xanh tự nhiên cao TB khoảng 1,6m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Cụm/3 viên |
| 46 | Lắp đặt tủ điện 300x200x150mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 tủ |
| 47 | Lắp đặt các aptomat loại 2P20A-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt các aptomat loại 1P16A-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt các aptomat loại 1P10A-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 50 | Phụ kiện lắp đặt thiết bị điện: Dây động lực, thanh cài, đầu cos, dây thít ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | t gói |
| 51 | Lắp đặt đèn rọi hình trụ trang trí sân vườn 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | bộ |
| 52 | Lắp đặt đèn rọi gắn thành bể 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | bộ |
| 53 | Lắp ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x4mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | m |
| 56 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 (xanh vàng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 57 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 59 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 360 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 180 | m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 35 | m |
| 62 | Vật tư phụ ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T gói |
| 63 | Lắp đặt tê PPR D50 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PPR-PN10 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt, cút nhựa PPR d 32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 67 | Khóa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt van phao DN25 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt zắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp và lắp đặt máy bơm Q=5m3/h - H=20m | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt chếch nhựa D110 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 75 | Lắp đặt côn thu d110/76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 77 | Lắp đặt chếch nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 79 | Lắp đặt khóa D 76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 80 | Lắp nút bịt, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 81 | Lắp măng sông, đường kính nút bịt d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Vật tư phụ: Đai ống, quang treo, ty, ren, khoan rút lõi, keo dán ...... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | gói |
| D | HẠNG MỤC 4: CẤP ĐIỆN, CẤP THOÁT NƯỚC BỔ SUNG CHO KHU VỰC QUẦY BAR VÀ CÁC THIẾT BỊ NỘI THẤT KHU ĐIỀU TRỊ LIỆU PHÁP THIÊN NHIÊN HỢP NHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ trần thạch cao tầng 13 để thi công hệ thống nước | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt tấm trần thạch cao hoàn trả mặt bằng tầng 13 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5,5 | công |
| 3 | Khoan rút lõi bê tông cốt thép D76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 4 | Khoan rút lõi bê tông cốt thép D32mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | lỗ khoan |
| 5 | Chống thấm lỗ ống xuyên sàn | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | lỗ ống |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 2P20A-6KA | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt đèn rọi ray 20W | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bình nóng lạnh 20lít (làm nóng gián tiếp) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | chiếc |
| 9 | Lắp ổ cắm đôi có cực nối đất 250V/16A | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x4mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Kéo rải dây tiếp địa 1x4mm2 (xanh vàng) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 25 | m |
| 13 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x2,5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 14 | Kéo rải dây tiếp địa 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 15 | Kéo rải dây dẫn CU/PVC (1x1,5mm2) | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 150 | m |
| 17 | Vật tư phụ ... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T gói |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR nóng bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR lạnh bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 20 | Vật tư phụ.. .. | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T gói |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 23 | Vật tư phụ: Đai ống, quang treo, ty, ren, phụ kiện, keo dán ...... | Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | T gói |
| E | PHẦN CUNG CẤP LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn ăn gỗ 2 người: | Bàn ăn gỗ tự nhiên sồi (hoặc tương đương) nhập khẩu đã qua tẩm sấy, chống cong vênh nứt nẻ. Sơn phủ cao cấp 7 lớp. Mặt bàn dày 25mm, chân bàn gỗ tự nhiên tiện tròn thẩm mỹ, chân bàn liên kết với nhau bằng các hệ khung giằng gỗ tự nhiên tạo sự chắc chắn. KT: 800x800x750mm | 4 | Cái |
| 2 | Ghế ăn gỗ: | Ghế gỗ tự nhiên sồi (hoặc tương đương) nhập khẩu đã qua tẩm sấy chống cong vênh nứt lẻ. Sơn phủ cao cấp 7 lớp. Mặt ngồi đệm mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người ngồi. KT: 480x500x950mm | 8 | cái |
| 3 | Bộ salon bằng da cao cấp: | Bộ salon gồm: 1 bàn trà,1 ghế ba chỗ, 1 ghế đôi, 1 đôn da- Bàn trà gỗ tự nhiên sồi (hoặc tương đương) nhập khẩu kết hợp với gỗ công nghiệp phủ veneer cao cấp, mặt bàn có trang trí phào chỉ thẩm mỹ, trên mặt bàn có kính trắng 8mm mài vát cạnh. KT: 1200x700x450mm - Ghế sofa ba chỗ: khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người sử dụng, đường may tinh xảo thẩm mỹ, sang trọng. Các phần còn lại bọc da công nghiệp cao cấp đồng màu. Chân gỗ tự nhiên sồi nhập khẩu sơn cao cấp, tạo thẩm mỹ. KT: 2400x1000x850mm- Ghế sofa đôi: khung gỗ tự nhiên đệm tựa mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người sử dụng, đường may tinh xảo thẩm mỹ, sang trọng. Các phần còn lại bọc da công nghiệp cao cấp đồng màu. Chân gỗ tự nhiên sồi nhập khẩu sơn cao cấp. KT: 1800x1000x850 mm- Đôn ngồi: khung gỗ tự nhiên đệm mút đúc bọc da thật phần tiếp xúc với người sử dụng. Các phần còn lại bọc da công nghiệp cao cấp đồng màu. Chân gỗ tự nhiên sồi nhập khẩu sơn cao cấp. KT: 800x550x420 mm | 4 | Bộ |
| 4 | Smart Tivi 4K 55 inch | Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 55 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV Cổng CompositeCổng HDMI3 cổngCổng USB2 cổngCổng xuất âm thanh Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật sốDVB-T2CSmart Tivi/ Internet Tivi | 4 | Cái |
| 5 | Tủ lạnh Inverter 208 lít | Dung tích sử dụng: 208 lítSố cánh cửa: 2 cánhDung tích ngăn đá: 53 lítDung tích ngăn lạnh: 155 lítCông nghệ Inverter: Tủ lạnh InverterKích thước: Cao 144.5 cm - Rộng 55.6 cm - Sâu 60.6 cm | 4 | Cái |
| 6 | Bếp từ (Bếp từ đôi) | Lắp đặt âm, công suất: 3200WChất liệu mặt bếp: Kính Ceramic, chế độ nấu tự độngBảng điều khiển cảm ứngLoại nồi nấu: Chỉ sử dụng loại nồi có đế nhiễm từTiện ích: Khoá bảng điều khiển, bảng điều khiển cảm ứng sang trọng, cảnh báo dụng cụ nấu phù hợp với bếp, khóa trẻ em, hẹn giờ, kích thước: ngang 70cm, dọc 42 cm, cao 5,5 cm, | 4 | Cái |
| 7 | Máy hút mùi | Máy hút mùi âm tủ:-Công suất hút: 650 m3/giờ-Số quạt hút: 1 quạt-Tốc độ hút: 3 tốc độ-Công suất hoạt động: 170W-Độ ồn tối đa: 56 dB-Đèn chiếu sáng: Led-Bảng điều kiển: nút nhấn có màng hình hiển thị.-Tiện ích: Đèn dây tóc, Có bộ lọc khử mùi than hoạt tính-Chất liệu lưới lọc: NhômKích thước ống thoát khí: 15 cm-Kích thước: ngang: 70 cm- cao 16,5 cm- sâu 50 cm | 4 | bộ |
| 8 | Đèn bàn làm việc: | Đèn bàn làm việc bằng kim loại, -Đường kính chao: 20 cm-Đường kính đế: 18 cm-Chiều cao: 54 cm | 4 | Cái |
| 9 | Quạt cây | Công suất: 55WChức năng: Làm mátĐường kính cánh quạt: 40 cmSố cánh quạt: 5 cánhTốc độ gió: 3 mức gióChế độ gió: Gió thường, Gió tự nhiênBảng điều khiển: Nút nhấn, Có remoteLoại motor: Bạc thauTiện ích: Điều chỉnh được chiều cao, điều khiển từ xa, hẹn giờ tắt, , kích thước: Ngang 45cm -–Cao 132cm -–Sâu 40cm | 8 | Cái |
| 10 | Bộ bàn ghế coffee 2 chỗ | 1 bộ gồm 2 ghế và 1 bàn.- Bàn gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu, kết hợp gỗ công nghiệp phủ veneer sơn inchem 7 lớp cao cấp theo màu chỉ định. Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer dày 25 mm lồng khung kính cường lực 8 mm. Ngăn bàn gỗ công nghiệp dày 18 mm phủ veneer sơn inchem 7 lớp cao cấp. Chân bàn gỗ tự nhiên được vanh cong mỹ thuật, mặt bàn có phào chỉ trang trí tạo độ thẩm mỹ cao. Kt: 600x600x750mm- Chân ghế khung gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) sơn inchem 7 lớp cao cấp, kết hợp với đệm tựa mút đúc bọc nỉ cao cấp, tay ghế liền tựa, đường may tinh xảo, thẩm mỹ. KT: 570x550x950 mm | 2 | Bộ |
| 11 | Ghế coffee kiểu tân cổ điển | Khung gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu, cốt gỗ định hình. Lưng tựa đệm mút rút bọc nỉ cao cấp, đệm ngồi mút đúc bọc nỉ cao cấp, đường may tinh xảo, thẩm mỹ.KT: 940x970x990 mm | 16 | Cái |
| 12 | Bàn coffee 01 | Mặt bàn gỗ công nghiệp phủ veneer dày 80 mm dạng hộp, cạnh bo gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu tạo độ thẩm mỹ và chắc chắn. Chân trụ gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) fi 150 mm, kiểu dáng tân cổ điển. Sơn inchem 7 lớp cao cấp cao cấp theo màu chỉ định KT: Ф 750x750mm | 6 | Cái |
| 13 | Bộ bàn ghế coffee 02 | Gồm 02 sofa đơn, 01 đi văng 3 chỗ, 01 bàn trà:* Chân ghế và khung ghế gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) cao cấp, đệm mút đúc bọc nỉ cao cấp độ đàn hồi cao kiểu dáng thiết kế sang trọng.- KT đi văng: 2390x970x990 mm- KT ghế đơn: 940x970x990 mm* Bàn gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu kết hợp gỗ công nghiệp phủ veneer sơn inchem 7 lớp theo màu chỉ định.Mặt bàn gỗ công nghiệp veneer dày 25 mm, mặt bàn có lồng khung kính cường lực 8 mm. Ngăn bàn gỗ công nghiệp phủ veneer dày 18 mm. Chân bàn gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) được vanh cong mỹ thuật, mặt bàn có phào chỉ trang trí tạo độ thẩm mỹ cao.KT: 600x1200x450mm | 2 | bộ |
| 14 | Quầy bar | Quầy gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp theo màu chỉ định. Mặt trước quầy trang trí nan gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương), nan gỗ bản 20x40 mm. Mặt sau quầy có các đợt và khoang hộc để đồ. Quầy bar gồm 2 cấp: mặt quầy dưới cao 750 mm bằng gỗ tự nhiên tần bì ( hoặc tương đương), mặt quầy trên cao 1100 mm bằng đá nhân tạo màu trắng vân mây rộng 350mm dày 18mm, ghép lợi tạo độ dày 40mm. Phụ kiện nhập khẩuKT: 3000x800x750-1100mm | 3 | md |
| 15 | Cửa bật 2 chiều quầy bar | Cửa gỗ gồm 2 cánh. Cửa gỗ Tần bì (hoặc tương đương) sơn inchem 7 lớp cao cấp dày 40mm, phụ kiện giảm chấn nhập khẩu.KT: 1200x40x600 mm | 1 | Bộ |
| 16 | Ghế quầy bar | Ghế lưng cao, chân ghế gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp, phần mặt ngồi và lưng tựa đệm mút đúc bọc da công nghiệp cao cấp. KT: 570x550x1150mm | 2 | Cái |
| 17 | Tủ pantry trên | Tủ gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp theo màu chỉ định, tủ gồm các khoang để rượu kết hợp với các khoang để ly. Khung bao tủ dày 25 mm, các chi tiết còn lại 18 mm. Hậu tủ alu 3 mm chống ẩm chống, mốc. Đáy tủ có sử đụng đèn led dây siêu sáng tạo sự sang trọng.KT: 3000x350x800 mm | 3 | md |
| 18 | Tủ pantry dưới (không bao gồm chậu rửa) | Tủ gỗ tự nhiên tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp theo màu chỉ định, tủ có các cánh mở và ngăn kéo sử dụng phụ kiện nhập khẩu cao cấp. Hậu tủ alu 3 mm chống ẩm, chống mốc. Các chi tiết còn lại gỗ tự nhiên dày 18 mm. Đá nhân tạo màu trắng vân mây rộng 600mm dày 18mm, ghép lợi tạo độ dày 40mm. Phụ kiện nhập khẩu.KT: 3000x600x800mm | 3 | md |
| 19 | Kính ốp tường tủ pantry | Kính cường lực 8mm sơn ngược màu | 3 | md |
| 20 | Chậu rửa inox 2 hố | Kiểu chậu: Chậu rửa 2 hố không bànChất liệu: Inox 304- Kích thước: 780 x 430 x 230 mm; Giới hạn nhiệt độ: khả năng chịu nhiệt lên đến 925 độ C- Vòi bếp nóng lạnh cắm chậu- Lớp mạ Cr/Ni chất lượng cao- Kết cấu bên trong vững vàngĐấu nối cấp, thoát nước, xiphong đồng bộ | 1 | bộ |
| 21 | Hệ trần gỗ trang trí | Hệ trần nan gỗ công nghiệp phủ veneer sơn PU cao cấp, nan gỗ dạng hộp 40x80 mm, khoảng cách giữa các nan A150mm kết hợp với hệ ti thép gia cố để treo trần. KT tổng thể: 2500x5500 mm | 13,75 | m2 |
| 22 | Hệ vách nan hộp trang trí | Hệ vách nan gỗ công nghiệp phủ veneer sơn inchem 7 lớp cao cấp, nan gỗ dạng hộp 80x200 mm, khoảng cách giữa các nan A150mmKT tổng thể: 2000x3000 mm | 6 | m2 |
| 23 | Kệ trang trí | Gỗ Tần bì (hoặc tương đương) nhập khẩu sơn inchem 7 lớp cao cấp, đợt gỗ, khung bao dày 25mm.KT: 1000x250x2000 mm (số lượng: 5 chiếc) | 10 | m2 |
| 24 | Smart Tivi 4K 65 inch | Loại tivi: Smart TiviKích thước màn hình: 65 inchĐộ phân giải: 4K Ultra HD (3840 x 2160px)Kết nối Bluetooth: CóKết nối Internet: Wifi, Cổng LANCổng AV: Cổng CompositeCổng HDMI: 3 cổngCổng USB: 2 cổngCổng xuất âm thanh: Cổng Optical (Digital Audio Out)Tích hợp đầu thu kỹ thuật số DVB-T2C | 2 | Cái |
| 25 | Hệ thống âm thanh nhạc nền | 1. Bàn trộn CMS 1000-3 (hoặc tương đương): 01 chiếcBàn trộn CMS 1000-3, 100-240V, 4 Mic/Line + 4 Mic/Stereo Line Channels, 6 x AUX, Dual 24 bit Stereo Effects, USB Audio Interface/DC-CMS600-3-MIG/Dynacord (hoặc tương đương)- Công suất (không có đèn/ với đèn): 45W/50W- Kích thước: 483.0x135.0x443.7mm ; 2. Loa toàn dải treo trần Electro-Voice (hoặc tương đương) (loại cho trần cao): 04 cặp Loa toàn dải treo trần Electro-Voice (loại cho trần cao), 1 x 8"” có switch chuyển 70V/100V hoặc 8Ω, công suất 60/30/15/7,5W - Độ phủ sóng: 75 conical - Kích thước: H303mm, đường kính tối đa 320mm - Lưới tản nhiệt bằng thép sơn tĩnh điện; 3. Âm ly công suất 720/480W/LBB1938/30 (hoặc tương đương): 01 chiếc- Điện áp: 230VAC ±10%, 50/60Hz- Dòng điện khởi động: 19A- Công suất tiêu thụ tối đa: 2200VA- Điện áp: 24VDC +15% / -15%- Dòng điện tối đa: 30A- Công suất đầu ra (rms/tối đa): 480 / 720W- Giảm công suất khi dùng nguồn dự phòng: -1Db- Hồi đáp tần số: 50Hz tới 20kHz (+1/-3dB tại -10dB tham khảo đầu ra định mức)- Méo dạng: 90Db- Đầu vào đường tín hiệu: 2x- Đầu nối: XLR 3 chốt, cân bằng; 4. Dây loa 2x1,5 : 200mDây dẫn đồng nguyên chất 50x0,25mm, mặt cắt ngang 2,5mm2- Vỏ bọc ngoài PVC, matt- Đường kính tổng thể 8.0mm- Nhiệt độ chịu đựng -20°C/+70°C- Trọng lượng 105g/m- Trọng lượng dây đồng 50g/m; 5. Đầu DVD DVP-SR170(hoặc tương đương): 01 chiếc- Hỗ trợ định dạng âm thanh (WMA, MP3), video hình ảnh (JPEG,Xvid, MPEG-1), loại đĩa (DVD-video/CD/Video CD/SVCD)- Cổng kết nối composite Video, ngõ ra âm thanh analogue 2 kênh (trái, phải)- Tính năng nhớ đĩa- Kích thước 270x38,5x207mm; 6, Tủ 16U có khay đựng mixer : 01 chiéc- Kích thước 830x600x800mm- Tải trọng 300kg- Vật liệu thép tấm dày từ 1,5-2,0mm, được xử lý bề mặt và sơn tĩnh điện- Có 4 bánh xe đa hướng di chuyển, 4 chốt định vị; 7. Ống ghen, phụ kiện, nhân công lắp đặt: 01 bộ | 1 | bộ |
| 26 | Quạt điều hòa: | Công suất 280W cho hiệu quả đẩy gió mạnh, tạo lưu lượng gió đến 4500 m3/h làm mát trên diện tích rộng 45 - 50 m². Độ ồn: 40dB-60dB. Tốc độ gió: 3 mức gió, dung tích bình chứa nước 45 lít, Có thang đo hiển thị mực nước, có bánh xe di chuyển, có van xả cặn khoang chứa nước, đảo tự động đảo gió 4 chiều trái – phải, lên – xuống, cảm biến nhiệt độ phòng, ngăn chứa đá làm mát, tự ngắt bơm khi cạn nước, bảo vệ an toàn động cơ. Remote điều khiển từ xa thêm tiện ích sử dụng. Kích thước 460x1275x410mm. | 4 | Cái |
| 27 | Bể cá tiểu cảnh: | Bể kính dày 19 mm ốp bốn mặt phần trong cột, phía ngoài và hệ giằng bể bên trên. Phần kính bên trong dán decal tranh 3D trang trí. Đáy bể dùng kính dày 24 mm gồm 2 lớp kính 12mm, ở giữa dán dacal trang trí. KT bể kính: D8000xS600xC1000mm.- Chân bể: Hệ khung chịu lực thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm , bên ngoài hệ cánh gỗ tự nhiên ghép thanh sơn PU cao cấp. KT: D8000xC700- Bể lọc kính 10mm gồm 2 bể để bên dưới phần chân bể. KT: 1500 x 450 x 450mm- Hệ thống thiết bị lọc và ánh sáng gồm: + 02 Máy bơm MP 9500(hoặc tương đương) - Lưu lượng nước: 9300lit/h- Đây cao 6,5m- Công suất 170W- Điện áp: 220-240V 50Hz)+ 01 Bơm Oxi HP 8000(hoặc tương đương) (Kích thước 26x19x18cm- Điện áp 220~240V/50Hz- Công suất 47W- Lưu lượng 70lit/ phút- Số lượng đầu chia: 10)+ 02 Sưởi XL 662 300W(hoặc tương đương) (Kích thước: 146x87x23mm, công suất 300W), + 04 Đèn bể cá XML 1800(hoặc tương đương) (Tiết kiệm điện- Dễ lắp đặt và sử dụng- Công suất 42W) - Vật liệu lọc (Kanet: 10kg ; Nham thạch Lava đen, đỏ đường kính 3-6mm: 3 bao 25kg; San hô: 2 bao; Tấm lọc Jmat: 2 tấm kích thước 1000 x 2000mm)- KT tổng thể bể: D2000xR2000xC1700mm C206 | 1 | Bộ |
| 28 | Tranh treo tường | Tranh in chất liệu vải canvas, khung gỗ tần (hoặc tương đương) bì nhập khẩu sơn PU. KT: 500x700mm | 15 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.43E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công, lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các hạng mục cơ bản tương tư gói thầu.- Tài liệu chứng minh được quy định trong phần ghi chú mục 2.1 chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên: Chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc chuyên ngành kiến trúc hoặc nội thất.-Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh đã đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình có quy mô, tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương.Đối với nhà thầu liên danh thì các thành viên liên danh phải cử cá nhân đáp ứng điều kiện năng lực làm chỉ huy trưởng công trình như trên đối với phần công việc của thành viên liên danh. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 5 | - Phụ trách cải tạo, sửa chữa: Số lượng: 03 người+ Chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp: 01 người.+ Chuyên ngành cấp thoát nước hoặc cơ sở hạ tầng hoặc kỹ thuật môi trường: 01 người.+ Chuyên ngành điện: 01 người.- Phụ trách lắp đặt thiết bị: Số lượng: 02 người+ Chuyên ngành kiến trúc, nội thất: 01 người.+ Chuyên ngành điện hoặc điện tử: 01 người.Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động | 1 | + Số lượng: 01 người+ Tốt nghiệp ngành bảo hộ lao động (hoặc có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực).Tài liệu chứng minh: (yêu cầu bản phô tô công chứng hoặc chứng thực của cơ quan tổ chức có thẩm quyền).+ Bằng cấp và chứng nhận liên quan.+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân.+ Kê khai và có tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm thực hiện ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây có xác nhận của chủ đầu tư công trình tương tự hoặc tài liệu tương đương. | 3 | 2 |
| 4 | Công nhân lắp đặt | 2 | - Nghề mộc: 01 người- Hàn, cơ khí: 01 ngườiTài liệu chứng minh:- Có bằng tốt nghiệp nghề hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ liên quan.- Chứng minh thư hoặc thẻ căn cước.Căn cứ tiến độ khối lượng công việc nhà thầu huy động bố trí công nhân đảm bảo tiến độ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥2,5T | Ô tô tự đổ ≥2,5T(* Đối với ô tô tự đổ, nhà thầu phải có Giấy chứng nhận đăng ký xe và Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực.) | 1 |
| 2 | Máy trộn vữa ≥80L | Máy trộn vữa ≥80L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥150L | Máy trộn bê tông ≥150L(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 2 |
| 4 | Máy cắt gạch ≥1,5KW | Máy cắt gạch ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 2 |
| 5 | Máy khoan bê tông ≥1,5KW | Máy khoan bê tông ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 1 |
| 6 | Máy hàn nhiệt ≥1KW | Máy hàn nhiệt ≥1KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 2 |
| 7 | Máy khoan cầm tay ≥0,62KW | Máy khoan cầm tay ≥0,62KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 2 |
| 8 | Máy mài ≥1,5KW | Máy mài ≥1,5KW(* Trường hợp thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu: Nhà thầu phải có giấy tờ chứng minh quyền sở hữu thiết bị của nhà thầu, hóa đơn mua bán hợp pháp do ngành thuế phát hành.* Trường hợp đi thuê máy móc, thiết bị thi công thì phải có Hợp đồng nguyên tắc cam kết cung cấp thiết bị ghi rõ phục vụ cho gói thầu mà nhà thầu đang tham gia đấu thầu, đồng thời bên cho thuê thiết bị máy móc phải chứng minh được là thiết bị cho thuê thuộc sở hữu của mình. Nộp kèm các hồ sơ liên quan để chứng minh.) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi