Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211116516-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211049921
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 17:58:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Thuận
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,373,249,569 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01197487E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước và hệ thống điện chiếu sáng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống biển báo an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa), có hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè và hệ thống thoát nước mưa (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách thi công cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách an toàn lao động) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Các Đội trưởng đội thi công
- Số lượng 35
- Trình độ chuyên môn - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 10 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng Thợ điện;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 05 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 05 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0.8 m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥ 0.8 m3
- Số lượng tối thiểu 4
2-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu rung ≥ 25 T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung ≥ 25 T
- Số lượng tối thiểu 2
5-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần trục ô tô ≥ 6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
7-Xe nâng Chiều cao 10m
- Đặc điểm thiết bị Xe nâng Chiều cao 10m
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn BTXM Dung tích 750L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BTXM Dung tích 750L
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 4
11-Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 4
12-Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử
- Đặc điểm thiết bị Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy gia nhiệt D315 mm
- Đặc điểm thiết bị Máy gia nhiệt D315 mm
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Khu tái định cư thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh, huyện Thuận Nam (đầu tư các hạng mục hạ tầng kỹ thuật)
210 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách địa phương KH năm 2021 bố trí bù hụt thu năm 2020, thanh toán công trình hoàn thành khi quyết toán và các nhiệm vụ khác chưa phân bổ tại QĐ số 1878/QĐ-UBND ngày 25/9/2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập BCKTKT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Sông Dinh; + Tư vấn thẩm tra BCKTKT: Công ty TNHH TVXD Hưng Thịnh; + Tư vấn lập, đánh giá E-HSMT, E-HSDT: Công ty TNHH TVXD Hưng Thịnh; + Thẩm định E-HSMT, KQLCNT: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Thuận Nam


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam , địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
- Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Thuận Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,25100m3
2Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60,84100m3
3Đất thiên nhiên chọn lọc (Mỏ Núi Đất, cự ly vận chuyển 5km)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5.472,72m3
4Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.109,8m3
5Rải giấy dầu lớp cách lyTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140,66100m2
6Đắp cát nền móng công trình dày 5cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật703,32m3
7Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đườngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,76100m2
8Chèn 2 lớp giấy dầu làm khe co dãnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật764,04m2
9Lát gạch Tezzaro vỉa hè bằng gạch xi măng (400x400x35)mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.221,56m2
10Vữa lót vỉa hè dày 3cm, vữa XM mác 50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6.221,56m2
11Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật622,24m3
12Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật382,62m3
13Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật133,41m3
14Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,61100m2
15Bê tông bó lề đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật123,8m3
16Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật61,9m3
17Ván khuôn thép, ván khuôn móng dàiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,51100m2
B HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,496m3
2Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,472m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,912m3
4Ván khuôn móng trụ biển báoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,547100m2
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật56cái
7Trụ biển báo D90 dày 3mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật57trụ
C HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,389100m3
2Đào kênh mương bằng thủ công (Tính 5%)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,679m3
3Bê tông mương đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật516,8m3
4Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,725100m2
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật48,552100m2
6Vữa lót đáy mương M50-3cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1.413,22m2
7Gia công, lắp dựng cốt thép mương đk Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,435tấn
8Đào kênh mương bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,5m3
9Bê tông mương đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,74m3
10Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,048100m2
11Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m2
12Vữa lót đáy mương M50-3cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,96m2
13Sản xuất bêtông đan mương đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật135,51m3
14Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10,2782100m2
15Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mươngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,349tấn
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3.770cấu kiện
17Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 95% khối lượng)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,681100m3
18Đào đất móng hố ga bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,848m3
19Bê tông hố ga đá 1x2 M200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật111,94m3
20Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,902100m2
21Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,069100m2
22Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,12m3
23Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,4m3
24Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,282100m2
25Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố gaTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,863tấn
26Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,44tấn
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật188cấu kiện
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật28,95m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,097100m3
30Bê tông hố thu đá 1x2 M200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ côngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,53m3
31Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,1m3
32Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nướcTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,453100m2
33Ống nhựa UPVC D225mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật105,28m
34Tấm gang chắn rácTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật94cấu kiện
35Đào đất móng cửa xả bằng thủ công, rộng Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,49m3
36Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,32m3
37Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,72m3
38Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xảTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2414100m2
39Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,456m3
40Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái gia cốTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157100m2
42Vữa lót mái gia cố M50-3cmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật21,6m2
D HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,83100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật110,728m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,699100m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300-H30Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26đoạn ống
5Lắp đặt ống HDPE D75mm dày 4,5mm nối bằng phương pháp hànTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,68100m
6Lắp đặt ống HDPE D63 dày 3,8mm nối bằng phương pháp hànTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,32100m
7Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 8,1mm phương pháp hàn gia nhiệtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7,4100m
8Lắp đặt Tê đều HDPE D110 mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
9Lắp đặt Tê xiên HDPE D110mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
10Lắp đặt Tê xiên HDPE D75mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
11Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
13Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Lắp đặt cút nhựa HDPE D100mm bằng phương pháp dán keo,Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
15Lắp đặt cút HDPE D75mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Lắp đặt cút HDPED63mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
17Lắp nút bịt nhựa HDPE D110mm nối măng sôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Lắp nút bịt nhựa HDPE D75mm nối măng sôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
19Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 nối măng sôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
20Lắp đặt côn giảm HDPE D75/63 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
21Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,521100m3
22Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,015100m3
23Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,162100m2
24Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,68100m2
25Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m2
26Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,352m3
27Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,288m3
28Bêtông hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật24,039m3
29Cuội sỏiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,084m3
30Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,243tấn
31Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,06tấn
32Bậc sắc D10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60cái
33Lắp đặt van ren, đường kính van 168mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
35Lắp đặt van ren, đường kính van 75mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
37Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32cái
38Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật10cái
39Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
40Lắp đặt côn giảm HDPE D110/75 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
41Lắp đặt côn giảm HDPE D100/63 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
42Lắp đặt côn giảm HDPE D75/63 bằng phương pháp dán keoTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
43Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
44Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,447100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,345100m3
46Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,032100m2
47Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,336100m2
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
49Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,47m3
50Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
51Bêtông hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,848m3
52Cuội sỏiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,017m3
53Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,049tấn
54Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,012tấn
55Bậc sắc D10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
56Lắp đặt ống thép STK D100mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m,Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,09100m
57Lắp đặt van đồng, đường kính van 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
58Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
59Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
60Lắp đặt cút STK D100mm nối bằng phương pháp măng sôngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
61Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
62Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
64Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
65Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
66Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
67Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157m3
68Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
69Bêtông hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,604m3
70Cuội sỏiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
71Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
72Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
73Bậc sắc D10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
74Lắp đặt van ren STK, đường kính van 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
75Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
76Lắp đặt khớp nối đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
77Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm chiều dày 8,1mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
78Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,101100m3
79Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,068100m3
80Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,011100m2
81Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,112100m2
82Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,007100m2
83Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,157m3
84Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,192m3
85Bêtông hố ga đá 1x2 M200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,604m3
86Cuội sỏiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,006m3
87Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố vanTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,016tấn
88Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,004tấn
89Bậc sắc D10Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
90Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
91Rắc co Mi NhongTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1Cái
92Lắp đặt khớp ren, đường kính 100mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
93Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm chiều dày 8,1mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,01100m
94Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
95Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,996100m2
96Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,764m3
97Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,94m3
98Đai thép dẹp 50x10mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,3cái
99Bu long D16Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật360cái
E HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY ĐÚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật25,515m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,085100m3
3Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,525m3
4Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7m3
5Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,56100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,073tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,432tấn
8Bu long mạ kẽm M24x50Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật140cái
F HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT
1Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cột
2Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35cần đèn
3Lắp bộ đèn chiếu sáng NLMT 80W ở độ cao Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35bộ
4Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7100m
5Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35tủ
6Đai thép, khóa đai thép (cùm tủ điện)Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật35Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01197487E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước và hệ thống điện chiếu sáng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống biển báo an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa), có hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)75
2 Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè và hệ thống thoát nước mưa (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
3 Phụ trách thi công hệ thống điện 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
4 Phụ trách thi công cấp, thoát nước 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
5 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
6 Phụ trách giám sát chất lượng 1 - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
7 Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy 1 - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách an toàn lao động) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)53
8 Các Đội trưởng đội thi công 35 - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 10 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng Thợ điện;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 05 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 05 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0.8 m3 Máy đào ≥ 0.8 m34
2 Máy ủi ≥ 110CV Máy ủi ≥ 110CV2
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t2
4 Máy lu rung ≥ 25 T Máy lu rung ≥ 25 T2
5 Cần trục ô tô ≥ 6 tấn Cần trục ô tô ≥ 6 tấn1
6 Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn5
7 Xe nâng Chiều cao 10m Xe nâng Chiều cao 10m1
8 Máy trộn BTXM Dung tích 750L Máy trộn BTXM Dung tích 750L4
9 Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW4
10 Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW4
11 Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW4
12 Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử1
13 Máy thủy bình Máy thủy bình1
14 Máy gia nhiệt D315 mm Máy gia nhiệt D315 mm1
15 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít2
16 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->