Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211116516-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049921 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 17:58:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,373,249,569 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01197487E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước và hệ thống điện chiếu sáng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống biển báo an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa), có hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè và hệ thống thoát nước mưa (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thi công cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách an toàn lao động) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Các Đội trưởng đội thi công |
| - Số lượng | 35 |
| - Trình độ chuyên môn | - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 10 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng Thợ điện;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 05 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 05 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥ 0.8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy lu rung ≥ 25 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu rung ≥ 25 T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 7-Xe nâng Chiều cao 10m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe nâng Chiều cao 10m |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM Dung tích 750L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BTXM Dung tích 750L |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 11-Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy gia nhiệt D315 mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy gia nhiệt D315 mm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình Khu tái định cư thôn Quán Thẻ 2, xã Phước Minh, huyện Thuận Nam (đầu tư các hạng mục hạ tầng kỹ thuật) 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách địa phương KH năm 2021 bố trí bù hụt thu năm 2020, thanh toán công trình hoàn thành khi quyết toán và các nhiệm vụ khác chưa phân bổ tại QĐ số 1878/QĐ-UBND ngày 25/9/2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Có đăng ký thành lập, hoạt động do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng từ hạng III trở lên (trong đó có Thi công xây dựng công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật). - Tài liệu chứng minh các nhân sự chủ chốt bố trí cho gói thầu: + Bản sao bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề (có chứng thực). + Hợp đồng lao động. + Quyết định bổ nhiệm các chức danh đối với các nhân sự chủ chốt tham gia các gói thầu và văn bản có xác nhận của chủ đầu tư có kinh nghiệm đáp ứng theo qui định của E-HSMT. - Tài liệu chứng minh đối với các hợp đồng tương tự: + Bản sao hợp đồng xây lắp. + Biên bản thanh lý hợp đồng đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc văn bản có xác nhận của chủ đầu tư đối với các hợp đồng mà nhà thầu đang thi công đạt > 80% khối lượng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND huyện Thuận Nam; Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thuận Nam; Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Số 450 đường Thống Nhất, thành phố Phan Rang - Tháp Chàm -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận, Địa chỉ số 57 đường 16 tháng 4 thành phố Phan Rang - Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60,84 | 100m3 |
| 3 | Đất thiên nhiên chọn lọc (Mỏ Núi Đất, cự ly vận chuyển 5km) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5.472,72 | m3 |
| 4 | Bê tông mặt đường dày 15cm đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.109,8 | m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140,66 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình dày 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 703,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,76 | 100m2 |
| 8 | Chèn 2 lớp giấy dầu làm khe co dãn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 764,04 | m2 |
| 9 | Lát gạch Tezzaro vỉa hè bằng gạch xi măng (400x400x35)mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.221,56 | m2 |
| 10 | Vữa lót vỉa hè dày 3cm, vữa XM mác 50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6.221,56 | m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 622,24 | m3 |
| 12 | Bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 382,62 | m3 |
| 13 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 133,41 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉa | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | 100m2 |
| 15 | Bê tông bó lề đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 123,8 | m3 |
| 16 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,51 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,496 | m3 |
| 2 | Bê tông móng trụ biển báo đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,472 | m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng trụ biển báo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 7 | Trụ biển báo D90 dày 3mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 57 | trụ |
| C | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,389 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương bằng thủ công (Tính 5%) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,679 | m3 |
| 3 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 516,8 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,725 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 48,552 | 100m2 |
| 6 | Vữa lót đáy mương M50-3cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.413,22 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương đk | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,435 | tấn |
| 8 | Đào kênh mương bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,5 | m3 |
| 9 | Bê tông mương đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,74 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m2 |
| 12 | Vữa lót đáy mương M50-3cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,96 | m2 |
| 13 | Sản xuất bêtông đan mương đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 135,51 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,2782 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan mương | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,349 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan mương trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3.770 | cấu kiện |
| 17 | Đào móng hố ga, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III (Tính 95% khối lượng) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,681 | 100m3 |
| 18 | Đào đất móng hố ga bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,848 | m3 |
| 19 | Bê tông hố ga đá 1x2 M200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 111,94 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thành hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,069 | 100m2 |
| 22 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,12 | m3 |
| 23 | Sản xuất bê tông tấm đan hố ga đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,282 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố ga | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,863 | tấn |
| 26 | Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,44 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan hố ga trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 188 | cấu kiện |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,95 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,097 | 100m3 |
| 30 | Bê tông hố thu đá 1x2 M200 sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,53 | m3 |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố thu nước | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,453 | 100m2 |
| 33 | Ống nhựa UPVC D225mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 105,28 | m |
| 34 | Tấm gang chắn rác | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 94 | cấu kiện |
| 35 | Đào đất móng cửa xả bằng thủ công, rộng | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,49 | m3 |
| 36 | Bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,32 | m3 |
| 37 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa xả | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2414 | 100m2 |
| 39 | Bê tông mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 40 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái gia cố | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | 100m2 |
| 42 | Vữa lót mái gia cố M50-3cm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: MẠNG LƯỚI CẤP NƯỚC SINH HOẠT | |||
| 1 | Đào móng đường ống bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,83 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 110,728 | m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,699 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, D300-H30 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống HDPE D75mm dày 4,5mm nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,68 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE D63 dày 3,8mm nối bằng phương pháp hàn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,32 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống HDPE D110mm dày 8,1mm phương pháp hàn gia nhiệt | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Tê đều HDPE D110 mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt Tê xiên HDPE D110mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê xiên HDPE D75mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 11 | Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D100mm bằng phương pháp dán keo, | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút HDPE D75mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút HDPED63mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 17 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D110mm nối măng sông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 18 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D75mm nối măng sông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 19 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D63 nối măng sông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn giảm HDPE D75/63 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 21 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,521 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,015 | 100m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,162 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,68 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m2 |
| 26 | Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,352 | m3 |
| 27 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | m3 |
| 28 | Bêtông hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 24,039 | m3 |
| 29 | Cuội sỏi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,084 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,243 | tấn |
| 31 | Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | tấn |
| 32 | Bậc sắc D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren, đường kính van 168mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren, đường kính van 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 35 | Lắp đặt van ren, đường kính van 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 110mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 38 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 75mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 63mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn giảm HDPE D110/75 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn giảm HDPE D100/63 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn giảm HDPE D75/63 bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,447 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,345 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,032 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,336 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,47 | m3 |
| 50 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | m3 |
| 51 | Bêtông hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,848 | m3 |
| 52 | Cuội sỏi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,017 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 54 | Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,012 | tấn |
| 55 | Bậc sắc D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống thép STK D100mm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,09 | 100m |
| 57 | Lắp đặt van đồng, đường kính van 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt mối nối mềm, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút STK D100mm nối bằng phương pháp măng sông | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 61 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 62 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 68 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 69 | Bêtông hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | m3 |
| 70 | Cuội sỏi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 71 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 72 | Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 73 | Bậc sắc D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren STK, đường kính van 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 27mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt khớp nối đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm chiều dày 8,1mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 78 | Đào móng hố van bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,101 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,068 | 100m3 |
| 80 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,011 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thân hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,112 | 100m2 |
| 82 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép tấm đan | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,007 | 100m2 |
| 83 | Sản xuất bê tông tấm đan hố van đúc sẵn đá 1x2 M250 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,157 | m3 |
| 84 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,192 | m3 |
| 85 | Bêtông hố ga đá 1x2 M200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,604 | m3 |
| 86 | Cuội sỏi | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,006 | m3 |
| 87 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan hố van | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 88 | Gia công thép hình viền tấm đan đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 89 | Bậc sắc D10 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt van xả cặn, đường kính van 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 91 | Rắc co Mi Nhong | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Cái |
| 92 | Lắp đặt khớp ren, đường kính 100mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D110mm chiều dày 8,1mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn gối đỡ | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,996 | 100m2 |
| 96 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,764 | m3 |
| 97 | Bê tông gối đỡ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,94 | m3 |
| 98 | Đai thép dẹp 50x10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3 | cái |
| 99 | Bu long D16 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 360 | cái |
| E | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN XÂY ĐÚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25,515 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,085 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,525 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,56 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,073 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | tấn |
| 8 | Bu long mạ kẽm M24x50 | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | cái |
| F | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG - PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn chiếu sáng NLMT 80W ở độ cao | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | bộ |
| 4 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2m | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | tủ |
| 6 | Đai thép, khóa đai thép (cùm tủ điện) | Theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.006E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.01197487E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, lát gạch vỉa hè, hệ thống thoát nước mưa, hệ thống cấp nước và hệ thống điện chiếu sáng).Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 VND(Tài liệu chứng minh: Hợp đồng, Quyết định phê duyệt của cấp có thẩm quyền về quy mô công trình, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, Biên bản thanh lý hợp đồng). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng Hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc giao thông;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên hoặc công trình giao thông hạng III trở lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông (có nền mặt đường, bó vỉa, vỉa hè, hệ thống biển báo an toàn giao thông, hệ thống thoát nước mưa), có hạng mục cấp nước, điện chiếu sáng (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng).(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công giao thông | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, mà công trình đó có đầy đủ các hạng mục: đường giao thông, bó vỉa, vỉa hè và hệ thống thoát nước mưa (có tài liệu xác nhận công trình được công chứng để chứng minh, và các công trình này phải được chủ đầu tư của công trình xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ hoặc có biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng);(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Phụ trách thi công hệ thống điện | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc công nghệ kỹ thuật điện, điện tử.- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động-vệ sinh lao động, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy (còn hiệu lực);- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (làm chỉ huy trưởng công trường hoặc phụ trách kỹ thuật thi công) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục điện chiếu sáng có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Phụ trách thi công cấp, thoát nước | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành cấp, thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật trong đó có hạng mục hệ thống cấp, thoát nước có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành trắc địa.- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách trắc địa) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng đường giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA. (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Phụ trách giám sát chất lượng | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc phụ trách quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 7 | Phụ trách giám sát an toàn lao động, vệ sinh lao động, vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành môi trường, có giấy chứng nhận nghiệp vụ an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng (phụ trách an toàn lao động) ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình giao thông hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA;(Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 5 | 3 |
| 8 | Các Đội trưởng đội thi công | 35 | - 05 Đội trưởng Thợ đường;- 10 Đội trưởng Thợ Nề;- 05 Đội trưởng Thợ điện;- 05 Đội trưởng ván khuôn;- 05 Đội trưởng vận hành máy xây dựng;- 05 Đội trưởng cấp thoát nước;- Tổng số năm kinh nghiệm: Được tính từ thời điểm tốt nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã từng làm Đội trưởng đội thi công lãnh vực chuyên môn. Đính kèm Bản sao chứng thực: Chứng chỉ nghề hoặc chứng nhận chuyên môn bậc thợ và Thẻ ATLĐ (Trong quá trình thương thảo, Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | Máy đào ≥ 0.8 m3 | 4 |
| 2 | Máy ủi ≥ 110CV | Máy ủi ≥ 110CV | 2 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh: 16,0 t | 2 |
| 4 | Máy lu rung ≥ 25 T | Máy lu rung ≥ 25 T | 2 |
| 5 | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | Cần trục ô tô ≥ 6 tấn | 1 |
| 6 | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | Ôtô tự đổ ≥ 10 tấn | 5 |
| 7 | Xe nâng Chiều cao 10m | Xe nâng Chiều cao 10m | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM Dung tích 750L | Máy trộn BTXM Dung tích 750L | 4 |
| 9 | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Máy đầm bàn - công suất: 1,0 kW | 4 |
| 10 | Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW | Máy dầm dùi - công suất: 1,5 kW | 4 |
| 11 | Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW | Máy hàn xoay chiều Công suất: 23 kW | 4 |
| 12 | Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử | Máy toàn đạc điện tử Thiết bị điện tử | 1 |
| 13 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 14 | Máy gia nhiệt D315 mm | Máy gia nhiệt D315 mm | 1 |
| 15 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | 2 |
| 16 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi