Gói thầu: Dự trù vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140776-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 20:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Dự trù vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20211140677
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí nghiệp vụ y tế Bộ công an cấp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 18:13:00 đến ngày 2021-11-19 20:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 448,569,811 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72854E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9714E7 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Phụ trách chung
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dược
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản và các dịch vụ sau bán hàng khác
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành: Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ
E-CDNT 1.2 Dự trù vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021
Dự trù vật tư y tế, hóa chất xét nghiệm, sinh phẩm y tế phục vụ khám sức khỏe định kỳ năm 2021
15 Ngày
E-CDNT 3 Kinh phí nghiệp vụ y tế Bộ công an cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3688222
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Tư Vấn Phương Đông; + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Lộc Phúc Minh


- Bên mời thầu: Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ , địa chỉ: Số 1179 đường Hùng Vương, phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3688222


E-CDNT 10.1(g)
Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật để thực hiện gói thầu.
E-CDNT 10.2(c)
Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hoá: Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: 1. Hàng hóa dự thầu phải đúng tên, quy cách và đặc tính kỹ thuật của từng mặt hàng nêu trong danh mục mời thầu gồm: - Ký mã hiệu; - Nhãn mác sản phẩm; - Tên Nhà sản xuất; - Nguồn gốc xuất xứ; - Phân nhóm hàng hóa; - Thông số kỹ thuật của hàng hóa; - Hàng hóa phải đạt tiêu chuẩn chất lượng Quốc tế ISO 13485 hoặc tương đương. 2. Hàng hóa nhập khẩu: Phải có giấy phép nhập khẩu do Bộ Y tế cấp, số giấy phép vẫn còn hiệu lực (có bản sao chứng thực kèm theo). Cam kết cung cấp tờ khai hải quan (bản sao có chứng thực), vận đơn và packing list khi giao hàng; Cung cấp giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Giấy chứng nhận xuất xứ (CO) khi giao hàng. 3. Đối với hàng hóa sản xuất trong nước: Những mặt hàng yêu cầu phải có giấy phép lưu hành sản phẩm theo quy định của pháp luật Việt Nam thì nhà thầu phải cung cấp đầy đủ (có bản sao chứng thực kèm theo). 4. Hàng hóa phải đảm bảo đúng các tiêu chuẩn đã đăng ký với cơ quan nhà nước có thẩm quyền. 5. Hàng hóa dự thầu phải có bao bì, quy cách phù hợp theo E-HSMT, trong bao bì phải ghi rõ hãng sản xuất, nước sản xuất, điều kiện bảo quản, số lô kiểm soát, có tờ hướng dẫn sử dụng bằng tiếng Việt Nam và tiếng Anh ... 6. Cung cấp đầy đủ thông tin Danh mục hàng hóa vào Mẫu 18 và Mẫu 19 Chương IV (Nhà thầu phải chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các thông tin, tài liệu do nhà thầu cung cấp trong hồ sơ dự thầu).
E-CDNT 12.2
- Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá được vận chuyển đến chân công trình) và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 01 năm
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu không đóng kèm giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương thì nhà thầu phải chịu trách nhiệm làm rõ, bổ sung trong quá trình đánh giá E-HSDT. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi đã đệ trình cho Chủ đầu tư giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành và cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (Thu hồi hàng kém chất lượng và đổi trả lại cho CĐT hàng đúng chất lượng).
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 6.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 15 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3688222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3688222
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban mua sắm Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3688222
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban mua sắm Bệnh viện công an tỉnh Phú Thọ, địa chỉ: Phường Tiên Cát, thành phố Việt Trì, tỉnh Phú Thọ, điện thoại: 0210.3688222
E-CDNT 34

10

10

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học6HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
2Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học6HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
3Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học12HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
4Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học1HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
5Chất chuẩn máy dùng trên máy phân tích huyết học1HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
6Samplecup1túiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
7HEMOGLOBIN A1C-DIRECT (HbA1C-DIR)15HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
8HEMOGLOBIN A1C – DIRECT STANDARDS1HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
9HEMOGLOBIN A1C CONTRO (NORMAL)1HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
10HEMOGLOBIN A1C CONTROL (ELEVATED)1HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
11Creatinin3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
12Glucose3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
13Urea3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
14Uric. Acid3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
15G.O.T3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
16G.P.T3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
17G.G.T5HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
18Cholesterol3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
19Triglycerid3HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
20Diacal auto (Asscalser)7LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
21Diacon N (AsscontrerAbn)5LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
22Diacon P (Asscontrser Abn)5LọChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
23Wash solution1CanChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
24Que thử Mutistix 10 SG25HộpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
25Tuýp chống đông EDTA2.500TuýpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
26Tuýp chống đông Heparin2.500TuýpChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
27Gel siêu âm3CanChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
28Giấy in nhiệt25CuộnChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
29Đè lưỡi gỗ tiệt trùng2.500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
30Ống nghiệm nhựa2.500CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
31Găng tay vệ sinh1.000ĐôiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
32Kít chuẩn đoán viêm gan B (HbsAg), 100 test (Determine HBsAg)2.300KítChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
33Khẩu trang giấy1.000CáiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
34Gạc nội soi168TúiChi tiết nêu tại Mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.72854E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.9714E7 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 314.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 628.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Phụ trách chung 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành dược32
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản và các dịch vụ sau bán hàng khác 1 Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc một trong chuyên ngành: Y, Dược, Kỹ thuật y sinh, Cử nhân Xét nghiệm, Kỹ thuật y học, công nghệ sinh học hoặc các chuyên ngành khác phù hợp32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->