Gói thầu: Cung cấp bổ sung áo chống rét, vật tư sửa chữa nhỏ thường xuyên phục vụ học sinh năm học 2021-2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140965-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường phổ thông vùng vao Việt Bắc |
| Tên gói thầu | Cung cấp bổ sung áo chống rét, vật tư sửa chữa nhỏ thường xuyên phục vụ học sinh năm học 2021-2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140947 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 18:27:00 đến ngày 2021-11-23 10:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 218,340,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000 VNĐ ((Hai triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có địa chỉ tại Thái Nguyên hoặc có Đại lý ủy quyền Bảo hành tại Thái Nguyên |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Trường phổ thông vùng vao Việt Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp bổ sung áo chống rét, vật tư sửa chữa nhỏ thường xuyên phục vụ học sinh năm học 2021-2022 Cung cấp bổ sung áo chống rét, vật tư sửa chữa nhỏ thường xuyên phục vụ học sinh năm học 2021-2022 12 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: + Tài liệu kỹ thuật hoặc Catalogues hàng hóa chào thầu + Cam kết hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình sử dụng; |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Cam kết cấp hàng mới 100% chưa qua sử dụng, Sản xuất từ năm 2020 đến năm 2021. |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Nhà thầu chào giá và hàng hóa giao tại Trường PT Vùng cao Việt Bắc và trong giá đã bao gồm: Đo, lấy size từng học sinh trên lớp và đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | Không quy định. |
| E-CDNT 15.2 | - Bảo đảm dự thầu theo hình thức thư bảo lãnh của ngân hàng hoặc tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam phát hành; Hoặc nộp tiền mặt cho Chủ đầu tư và được Chủ đầu tư chấp thuận. - Giấy phép đăng ký kinh doanh - Báo cáo tài chính các năm 2018,2019;2020; - Bản sao hợp đồng tương tự đã được nghiệm thu, thanh toán/ xuất hóa đơn tài chính trong vòng 03 năm trở lại đây; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc- Địa chỉ; Xã Quyết Thắng thành phố thái Nguyên; Điện thoại; 0280 3846 272; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc- Địa chỉ; Xã Quyết Thắng thành phố thái Nguyên; Điện thoại; 0280 3846 272; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trường Phổ thông Vùng cao Việt Bắc- Địa chỉ; Xã Quyết Thắng thành phố thái Nguyên; Điện thoại; 0280 3846 272; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông : Nguyễn Hoài Nam, trưởng phòng TCHC; ĐT; 0912.452.209 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áo chống rét mùa đồng 3 lớp | 44 | Chiếc | Chất liệu; Vải chính, vải phối; vải Lincofile; giữa trần bông tấm., lớp lót vải lụa loại I; Đặc tính kỹ thuật; Màu xanh, trắng; cổ bẻ, túi chéo hai bên và túi ngực; Cổ tay chun co giãn, gấu áo suông; Logo thêu chỉ màu không phai kích thước 77mm,. Khóa kéo răng cưa màu trắng; thêu logo trực tiếp ngực bên trái; giao hàng tại bên mua. Đo, lấy Size từng học sinh trên lớp học. Xuất xứ: Việt Nam | ||
| 2 | Bản lế góc | 1.200 | Chiếc | Loại góc ke chế kích thước (11,5 x 5 + 6,5 x 3) x dầy 3 ly, khoan 4 lỗ ø 8, 1 lỗ ø 2 sơn trắng màu ghi dung để gia cố giường sát 2 tầng | ||
| 3 | Bu lông 8 | 4.800 | bộ | Bu lông 5 x 8 mạ trắng | ||
| 4 | Mặt bàn 1,2m x 40 x 1,75cm | 78 | Chiếc | Mắt bàn học sinh 2 chỗ ngồi, cốt gỗ ép dán Đài Loan loại tấm Plywood 17,5 ly A1, mặt dán ép Namelet màu cánh dán. | ||
| 5 | Vít me 3 | 2 | Kg | Loại lục giác | ||
| 6 | Vít me 4 | 2 | Kg | Loại lục giác | ||
| 7 | Bóng tuýt | 100 | Chiếc | Bóng led 1,2 Rạng Đông- Ioại thủy tinh | ||
| 8 | Bóng nấm | 100 | Chiếc | Bóng Led loại đui xoáy 9w | ||
| 9 | Công tơ điện | 10 | Chiếc | Loại công tơ 220V - 5A, 10A | ||
| 10 | Chốt quạt trần | 100 | Chiếc | Loại chốt quạt trần Vinavin do nhà máy sản xuất | ||
| 11 | Phao cơ 40 | 4 | Chiếc | Loại phao đồng Italy ø 40 | ||
| 12 | Phao cơ 50 | 2 | Chiếc | Loại phao đồng Italy ø 50 | ||
| 13 | Phao điện | 10 | Chiếc | Loại phao điện dùng đóng ngát tự động chống nước tràn trong téc. | ||
| 14 | Attomat 63A | 1 | Chiếc | Dùng thay ổn áp Lioa phòng máy tính | ||
| 15 | Nhôm lá | 25 | Tấm | Loại hộp bản 11 màu trắng sứ | ||
| 16 | Nẹp nhôm | 20 | Cây | Loại u 1 x 1,2 màu trắng | ||
| 17 | Nẹp nhôm | 20 | Cây | Loại u 1 x 2 màu trắng | ||
| 18 | Nhôm hộp | 20 | Cây | Loại hộp đứng 90 màu trắng | ||
| 19 | Nhôm hộp | 20 | Cây | Loại hộp đứng 70 màu trắng | ||
| 20 | Nhôm hộp | 10 | Cây | Loại hộp đứng 25 x 50 trắng sứ | ||
| 21 | Bản lề cử nhôm | 20 | Túi | Bản lề trái, phải dùng lắp cửa đi cửa sổ | ||
| 22 | Khoan điện | 1 | Chiếc | Loại khoan có công suất 750 W, có hòm dụng cụ, linh kiện kèm theo | ||
| 23 | Mũi khoan | 10 | Chiếc | Loại mũi khoan thép ø8 | ||
| 24 | Mũi khoan | 2 | Chiếc | Loại mũi dùng khoan bê tông ø8 | ||
| 25 | Mũi khoan | 10 | Chiếc | Loại mũi dùng khoan Inox ø 2,5 | ||
| 26 | Vít + Nở 8 | 50 | Bộ | Loại vít nở nhựa | ||
| 27 | Bánh xe | 100 | chiếc | Loại bánh xe trượt lắp cửa sổ nhôm kính | ||
| 28 | Gioăng | 13 | Cuộn | Loại cao su cỡ 8 | ||
| 29 | Nhôm hộp | 13 | Cây | Loại trắng sứ 38 x76 có rãnh sập | ||
| 30 | Nẹp nhôm | 25 | Cây | Loại đế sập màu trắng sứ | ||
| 31 | Ke nhôm | 2 | Cây | Loại 1 x 2 x 6 | ||
| 32 | Đinh tán 3 | 2 | Kg | Loại đinh rút nhôm | ||
| 33 | Keo A200 | 5 | Lọ | Loại keo trong | ||
| 34 | Keo A300 | 3 | Lọ | Loại keo đục | ||
| 35 | Kính trắng | 24 | Tấm | Loại tấm 81 x 81 x 5 ly đủ | ||
| 36 | Giát giường nan | 18 | Chiếc | Loại gỗ nhóm 4 - 1m x1,9m x 1,2 | ||
| 37 | Bộ cảm ứng đánh lửa | 1 | Bộ | Loại dùng lắp tủ nấu cơm ga công suất 70 – 90 kg/mẻ | ||
| 38 | Van ga tăng áp | 1 | Chiếc | Loại van công nghiệp tủ cơm 70- 90kg | ||
| 39 | Công sửa chữa 1 bếp + Lắp mới 1 bếp | 2 | Công | Sửa chữa 1 bộ đánh lửa, thay mới 1 bộ | ||
| 40 | Sửa chữa van đáy tủ cơm | 1 | Công | Gia công hàn đường thoát đáy tủ cơm | ||
| 41 | Camera IP giám sát | 9 | Chiếc | Loại không dây 2.0 KBVISION | ||
| 42 | Thẻ nhớ 32G (Bảo hành 36 tháng trên toàn quốc) | 9 | Chiếc | Tốc độ đọc: 30 MB/s. Tốc độ ghi: 10 MB/s - Tương thích điện thoại, máy tính bảng , thiết bị có thẻ nhớ tối đa 32 GB, dung lượng 1 GB/2" | ||
| 43 | Ống ghen nhựa tiền phong | 100 | Mét | Máng luồn dây điện 24x14mm | ||
| 44 | Thiết bị mạng phát wifi | 4 | Cái | Tốc độ lên đến 1267Mbps. Hỗ trợ 2 băng tần 2.4GHz và 5GHz chuẩn 802.11a/b/g/n/ac Wave1/Wave2, MU-MIMOĐộ lợi Antenna 6 x 6dBi. Số lượng người dùng truy cập đồng thời đề xuất là 30+. 1 cổng 10/100/1000M WAN (Auto MDI/MDIX), 3 cổng 10/100/1000M LAN (Auto MDI/MDIX) | ||
| 45 | Dây mạng Cat5E | 100 | Mét | Cáp mạng COMMSCOPE Category 5e UTP Cable (200MHz), 4-Pair, 24AWG, Solid, CM, 305m, White (CA CAT5E 4UTP 24AWG CM WHITE) | ||
| 46 | Hạt mạng RJ45 | 20 | Cái | Hạt mạng cat5E Commscope chính hãng | ||
| 47 | Dây điện 2x0,75mm | 50 | Mét | Tiết diện dây dẫn đủ, lõi đồng nguyên chất nên không bị oxy hóa. Dây điện lioa 2x0.75mm sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, bảo hành 36 tháng, miễn phí giao hàng trên toàn quốc | ||
| 48 | Ổ cắm điện | 15 | Cái | Ổ cắm điện 2 lỗ | ||
| 49 | Hộp kỹ thuật | 9 | Cái | KT: 150x150mm. Chất liệu: Nhựa trắng | ||
| 50 | Nhân công lắp đặt | 10 | Công | Khảo sát, lắp đặt. Hoàn thiện, cài đặt, bàn giao sử dụng | ||
| 51 | Dây tín hiệu cáp quang | 200 | mét | Kéo lắp đặt chuyển vị trí lớp học mới | ||
| 52 | Đầu nối conect quang | 2 | Cái | Tháo dỡ lớp học cũ, lắp đặt vào vị tri lớp học mới | ||
| 53 | Thiết bị phát wifi | 1 | Chiếc | Tháo rỡ, lắp đặt vị trí lớp mới | ||
| 54 | Dây điện 2x0,75mm cấp cho camera và thiết bị wifi | 50 | mét | Tiết diện dây dẫn đủ, lõi đồng nguyên chất nên không bị oxy hóa. Dây điện lioa 2x0.75mm sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, bảo hành 36 tháng, miễn phí giao hàng trên toàn quốc | ||
| 55 | Ghen nhựa vuông 24x14mm | 50 | mét | Ghen nhựa dẹt 24x14mm | ||
| 56 | Chuyển 6 Camera từ nhà H về nhà Thí nghiệm | 6 | Công | Tháo dỡ cam lớp học cũ - Lắp đạt vị trí lớp học mới | ||
| 57 | Bộ Phát Wifi 2 Băng. Tần Chuẩn AC 1167Mbps | 1 | Chiếc | Tốc độ lên đến 1167Mbps. Hỗ trợ 2 băng tần: Dòng sản phẩm phù hợp sử dụng cho khách sạn, cửa hàng, văn phòng vừa. 1 cổng PoE 10/100/1000BASE-T | Nguồn 802.3af PoE | ||
| 58 | Gioăng chịu nhiệt tủ cơm | 7 | mét | Loại gioăng chịu nhiệt lắp tủ cơm bếp ga loại 70 - 90 kg | ||
| 59 | Khung giá thép | 2 | Chiếc | Chất liệu Inox 1,7 x 40 x 32 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.4E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có địa chỉ tại Thái Nguyên hoặc có Đại lý ủy quyền Bảo hành tại Thái Nguyên | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi