Gói thầu: Xây dựng nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140525-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 19:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
Tên gói thầu Xây dựng nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy
Số hiệu KHLCNT 20211133405
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 18:40:00 đến ngày 2021-11-22 19:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,350,262,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2)a) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.680.000.000 VND- Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.b) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Giá trị hợp đồng (Chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào đất
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,7m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng nâng ≥ 0,8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giàn máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng tối thiểu 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà làm việc, cấp điện, nước, chống sét nhà làm việc và các hạng mục phụ trợ, chống mối; Cung cấp lắp đặt hệ thống điều hòa không khí, thiết bị văn phòng, camera quan sát, hệ thống phòng cháy chữa cháy
Trụ sở BHXH huyện Tiên Yên, tỉnh Quảng Ninh
365 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đầu tư phát triển (nguồn thu hợp pháp dành đầu tư) của BHXH Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn lập thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng HACINCO Việt Nam, địa chỉ: 69 Giáp Nhất, phường Thượng Đình, quận Thanh Xuân, TP Hà Nội + Đơn vị thẩm định thiết kế BVTC-DT công trình: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Số 1 Thăng Long; Địa chỉ: số 74 Cù Chính Lan, phường Khương Mai, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần định giá và đầu tư xây dựng Quảng Ninh, địa chỉ: Phòng 701, Chung cư 6 tầng, tổ 13, khu 4, phường Hồng Hà, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh + Đơn vị thẩm định giá: Công ty CP Đầu tư và Thẩm định giá HTC Việt Nam - Chi nhánh Quảng Ninh


- Bên mời thầu: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh , địa chỉ: Đường 25/4 - Phường Bạch Đằng - Thành phố Hạ Long - Quảng Ninh
- Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên về lĩnh vực thi công công trình dân dụng và công nghiệp. - Nhà thầu phải gửi (bản chụp được chứng thực/công chứng) giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định - Các tài liệu nhằm chứng minh đáp ứng các yêu cầu về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm (nhằm làm rõ cho những thông tin kê khai trên Webform) - Các tài liệu phục vụ việc đánh giá E-HSDT về mặt kỹ thuật
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 200.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bảo hiểm xã hội tỉnh Quảng Ninh, Địa chỉ: Số 22 đường 25/4 phường Bạch Đằng, thành phố Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Đào Việt Ánh; chức vụ: Phó tổng giám đốc Bảo hiểm xã hội Việt Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT75,4375m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn cọc, cộtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6,12100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,9784tấn
4Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,9172tấn
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1958tấn
6Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT102mối nối
7Cọc dẫn ép âmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của HSMT12,24100m
9Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,275100m
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,0088tấn
11Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,0088tấn
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3,1875m3
13Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0319100m3
14Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT14,2963m3
15Ván khuôn móng băng, ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,4246100m2
16Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT73,5777m3
17Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,377100m2
18Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,1558100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,0037tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,6801tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,9254tấn
22Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,7908m3
23Gia công, lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2456100m2
24Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,5986m3
25Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,6243m3
26Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3537100m2
27Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2386100m2
28Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT31,7811m3
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT17,7353m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,2554tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4,0124tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,8714tấn
33Gia công, lắp dựng ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,6505100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT34,0476m3
35Gia công, lắp dựng ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,1087100m2
36Gia công, lắp dựng ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,207100m2
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,366tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,2634tấn
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,2706tấn
40Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT179,3744m3
41Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT22,4218m3
42Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT92,3661m3
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10,352tấn
44Gia công, lắp dựng ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,2044100m2
45Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9,6734m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,4645tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3838tấn
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn các loại cấu kiện khácTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,9692100m2
49Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6,1895m3
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3348tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1683tấn
52Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,9554100m2
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,8506m3
54Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT109,1303m3
55Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10,3673m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT11,7641m3
57Xây chi tiết kiến trúc, xây gạch đặc không nungTheo yêu cầu tại chương V của HSMT41,854m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4,2956m3
59Xây gạch không nung rỗng 2 lỗ 220x105x60 M75, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT117,6233m3
60Sơn giả đá phần chân tường tầng 1Theo yêu cầu tại chương V của HSMT26,424m2
61Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT522,4704m2
62Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1.642,6m2
63Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75, trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT311,2079m2
64Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75, ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT217,6496m2
65Trát xà dầm vữa M75, dầm biên ngoàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT176,4755m2
66Trát xà dầm vữa M75, dầm bên trongTheo yêu cầu tại chương V của HSMT79,0304m2
67Trát trần vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT49,5832m2
68Trát phào đơn, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT532,78m
69Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT233,28m
70Bả matít vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1.435,36m2
71Bả matít vào cột, dầm, trần trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT439,8215m2
72Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1.796,31m2
73Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT910,9211m2
74Sản xuất lắp dựng cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10,784m2
75Bộ mô tơ cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
76Bộ lưu điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
77Còi báo độngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
78Tay điều khiển có nắp trượtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
79Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3m
80Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10,784m2
81Sản xuất cửa chống cháy, sơn tĩnh diện, màu ghi, cửa 1 cánhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9,46m2
82Khóa, tay ngang cho cửa chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4bộ
83Tay đẩyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4bộ
84Tay co thủy lựcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4bộ
85Cửa cuốn chống cháy, nan cửa thép mạ điện dày 1.2mm sơn tĩnh điện, giới hạn chịu lửa EI60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT34,0875m2
86Mô tơ cửa cuốn chống cháyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
87Hộp nhôm bảo vệ cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7,5m
88Sản xuất cửa khung inox, kính trắng an toàn dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7,56m2
89Khóa tay ngang cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
90Lắp dựng cửa sắtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT17,02m2
91Sản xuất cửa kính cường lực, kính dày 12 lyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT8,019m2
92Kẹp gócTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
93Kẹp kínhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
94KhóaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
95Bản lề sànTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
96Tay nắmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2chiếc
97Sản xuất cửa đi, cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly.Theo yêu cầu tại chương V của HSMT62,51m2
98Sản xuất cửa đi, cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 ly.Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,64m2
99Sản xuất cửa đi 1 cánh mở trượt ,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 lyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4,277m2
100Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 lyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT13,395m2
101Sản xuất cửa sổ mở quay, cửa nhôm kính, kính dán dày 6.38 lyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT81,41m2
102Sản xuất cửa sổ mở hất, cửa nhôm kính, kính dán an toàn dày 6.38 ly,Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,24m2
103Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6,48m2
104Sản xuất cửa chớp nhômTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12,6m2
105Sản xuất vách kính cố điịnh nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38Theo yêu cầu tại chương V của HSMT33,463m2
106Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT51,1075m2
107Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo yêu cầu tại chương V của HSMT197,112m2
108Vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT17,55m2
109Vách kính khung nhôm trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7,911m2
110Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12 mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,1183tấn
111Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT47,4841m2
112Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT92,84m2
113Sản xuất lắp đặt rèm cửa, rèm cầu vồngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT56,7m2
114Lan can cầu thang INOXTheo yêu cầu tại chương V của HSMT55,377m2
115Tay vịn lan can INOXTheo yêu cầu tại chương V của HSMT15,66md
116Trụ thangTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
117Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT55,377m2
118Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250, hộp inoxTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,7125m2
119Sản xuất và lắp dựng hoàn thiện chi tiết biển chữ cơ quan, chữ cao 250 (19 chữ chạm chắc chim+bông hoa biểu tưởng ngành)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
120Sản xuất và lắp dựng khung thép đỡ bàn đá chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT124,7986kg
121Sản xuất và lắp dựng cửa khung sắt, bịt tôn che cửa máiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1m2
122Quét si ka chống thấm mái (Sikatopseal 107 hoặc tương tương)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT364,6616m2
123Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng bảo vệ lớp chống thấmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT322,7564m2
124Lát gạch lá nem trên mái sảnh tầng 2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT14,9865m2
125Lát đá mặt bệ các loại, bệ lavaboTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5,856m2
126Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT19,193m2
127Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT45,384m2
128Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 600x600Theo yêu cầu tại chương V của HSMT556,2028m2
129Lát đá len chân cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9,0921m2
130Làm trần chịu nước khu wcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT45,384m2
131Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu tại chương V của HSMT517,9506m2
132Lát đá granít tự nhiên bậc cầu thangTheo yêu cầu tại chương V của HSMT81,5645m2
133Phần ốp gạch WC, gạch KT 300x600Theo yêu cầu tại chương V của HSMT197,46m2
134Vách ngăn Compact khu WC dày 12mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT36,864m2
135Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT 100x600Theo yêu cầu tại chương V của HSMT33,422m2
136Sản xuất xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,1882tấn
137Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,1882tấn
138Lợp mái tôn máiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,4855100m2
139Lát gạch tương đương terazzo 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12,504m2
140Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0286tấn
141Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,6613m2
142Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9,799100m2
143Lắp dựng dàn giáo trong chiều cao chuẩn 3,6mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4,9024100m2
144TỦ ĐIỆN TĐTTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Tủ
145MCCB 3P 100A 36kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
146MCCB 3P 40A 16kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
147MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
148MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
149MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
150MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
151Cầu trì 2ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
152Đèn báo phaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
153BIẾN DÒNG 125/5ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
154Vôn kế 0-600VTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
155Ampe kế 0-125ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
156Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1BỘ
157Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C800xR600xS300mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
158TỦ ĐIỆN BD1-1Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2Tủ
159MCB 2P 32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
160MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
161MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
162Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
163Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT2hộp
164Tủ điện phòng ( BĐ1.2, BDD.3, BD1.4)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3Tủ
165MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
166MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
167MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
168Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
169Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT3hộp
170Tủ điện phòng ( BĐ1.2)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1Tủ
171MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
172MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
173MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
174Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
175Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
176MCCB 3P 40A 16kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
177MCB 1P 32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
178MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
179MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
180MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
181MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
182Cầu trì 2ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
183Đèn báo phaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
184Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
185Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
186Tủ điện phòng ( BĐ2.1, 2.2.2.5)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3Tủ
187MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
188MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
189MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
190Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
191Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT3hộp
192Tủ điện phòng ( BĐ2.2,2.4)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2Tủ
193MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
194MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
195MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
196Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
197Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT2hộp
198Tủ điện tầng ( TĐ3)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2Tủ
199MCCB 3P 40A 16kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
200MCB 3P 32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
201MCB 1P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
202MCB 1P 20A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
203MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
204MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
205Cầu trì 2ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
206Đèn báo phaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
207Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
208Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: C600xR400xS200mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2hộp
209Tủ điện phòng ( BĐ3.1)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1Tủ
210MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
211MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
212MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
213Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
214Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
215Tủ điện phòng ( BĐ3.2)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1Tủ
216MCB 2P 25A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
217MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
218MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
219Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
220Tủ điện 6 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
221Tủ điện phòng ( BĐ3.3)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1Tủ
222MCB 3P 32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
223MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT5cái
224MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
225Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
226Tủ điện 12 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
227Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6bộ
228ĐÈN LED PANEL (600x600)mm, 220V/40WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT62bộ
229Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT48bộ
230Công tắc đơn 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7cái
231Công tắc đôi 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT14cái
232Công tắc ba 250A-10A lắp âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
233Công tắc đảo chiều đơn 250A-10A lắp âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT16cái
234Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (bao gồm hạt, mặt, đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT60cái
235Hộp âm sàn 6 MODULE ( 02 Ổ CẮM ĐIỆN,01 MẠNG, 01 THOẠI )Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
236Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12cái
237Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x10)MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
238Cáp điện CU/XLPE/PVC (4x6)MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT22m
239Dây điện CU/XLPE/PVC 2X6MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT75m
240Dây điện CU/XLPE/PVC 2X4MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT230m
241Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1.600m
242Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2.995m
243Dây tiếp địa CU/PVC 1x10MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
244Dây tiếp địaCU/PVC 1x6MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT22m
245Dây tiếp địaCU/PVC 1x4MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT290m
246Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1.300m
247Ống nhựa PVC D40 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
248Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT95m
249Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi chìm tính)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT919,2m
250Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điện (đi nổi tính)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT612,8m
251ống mềm ruột gà D20,(kèm phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT120m
252Máng cáp tôn sơn tĩnh điện 100x50mm (kèm phụ kiện )Theo yêu cầu tại chương V của HSMT40m
253Thiết bị thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vệ cấp III49mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
254Bulong Ecu, inox M10Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4bộ
255Cáp bện đồng 70mm2 dẫn thoát sétTheo yêu cầu tại chương V của HSMT80m
256Thanh đồng dẹt 25x3mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12m
257Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT70m
258Bộ ghép nối INOX 3.0m *D42*3mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
259Chân trụ đỡ cho kim thu sétTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
260Nở nhựa D8Theo yêu cầu tại chương V của HSMT300cái
261Phụ kiện kẹp định vị thoát sétTheo yêu cầu tại chương V của HSMT150bộ
262Đai cố định vào cột thu sétTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
263DÂY GIẰNG NÉO, TĂNG ĐƠ, ỐC SIẾT CÁPTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
264HỘP ĐO ĐIỆN TRỞ TIẾP ĐỊATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2hộp
265Cọc chống sét mạ đồng tiếp đát D16 dài 2.4mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4cọc
266MÔÍ HÀN HÓA NHIỆTTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6mối
267BỘ ĐẾM SÉT LSC-LX01 hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
268Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D40Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,24100m
269Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1100m
270Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,39100m
271Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,22100m
272Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,24100m
273Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1100m
274Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,39100m
275Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,22100m
276Cút PPR-D40Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
277Cút PPR-D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
278Cút PPR-D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7cái
279Cút PPR-D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT18cái
280Măng sông PPR D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5cái
281Măng sông PPR D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12cái
282Măng sông PPR D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
283Tê PPR-D40x25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
284Tê PPR-D25x25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
285Tê PPR-D25x20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
286Kép nối D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT21cái
287Cút PPR D20 (ren trong)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT21cái
288Côn PPR-D32x25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
289Côn PPR-D25x20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
290Van khóa D40Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
291Van khóa D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
292Van khóa D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
293ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3100m
294ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,86100m
295ống nhựa uPVC D75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2100m
296ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,08100m
297ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,06100m
298Chếch 135 độ nhựa UPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT23cái
299Chếch 135 độ nhựa UPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT18cái
300Chếch 135 độ nhựa UPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT20cái
301Cút nhựa UPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
302Y 135 PVC D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15cái
303Y 135 PVC D90x60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10cái
304Côn thu PVC D90x60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT20cái
305Côn thu PVC D60x42Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10cái
306Phễu thu sàn (INOX) D60-ngăn mùi 3 lớpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT18cái
307Lắp đặt phễu thu nước mưaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7cái
308Lắp đặt chậu xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9bộ
309Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
310Lô cuốn giấyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
311Xiphong cho xí bệtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
312Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6bộ
313Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6bộ
314Lắp đặt gương soiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
315Tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7bộ
316Van tự động tiểu namTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7bộ
317Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1bể
318Máy bơm ly tâm Q=3m3/h, H=30mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
319Rọ hút bơm D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
320Van phao cơ D40Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
321Van phao điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
B SAN NỀN
1Đào san đất, đất cấp I, đất hưu cơTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4,4705100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp ITheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,86100m3
3Đào san đất, đất cấp IITheo yêu cầu tại chương V của HSMT62,8868100m3
4San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT17,8309100m3
5Mua đất đắp nền (có tính tận dụng đất đào các hố móng chuyển sang đắp san nền)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1.739,24m3
6Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT173,923910m3
C KÈ CHẮN ĐẤT
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại chương V của HSMT163,3994100m
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,4379100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,2549100m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT26,7685m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT290,819m3
6Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT101,3395m3
7Đổ bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT327,915m3
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,9916100m2
9Gia công, lắp dựng ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,7594100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,4103tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT17,1853tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10,9651tấn
13Phần thoát nước kè (ống nhụa D110 và các lớp tầng lọc ngược)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT108cái
D NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đóng cọc tre, chiều dài cọc Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3100m
2Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,951m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0426100m2
4Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,3745m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0677tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1762tấn
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0602100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0704100m2
9Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,5614m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0474tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1839tấn
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1021100m2
13Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,6256m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,019tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0915tấn
16Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0676100m2
17Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,2021m3
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1835tấn
19Ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3448100m2
20Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,4014m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,012tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,03tấn
23Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1624100m2
24Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0816tấn
25Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0816tấn
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10,176m2
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,2676m3
28Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3681m3
29Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT39,098m2
30Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT21,754m2
31Trát trần trong nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT11,4244m2
32Trát trần ngoài nhà, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT18,7331m2
33Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT13,37m2
34Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT11,462m2
35Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT32,4m
36Trát gờ không nung, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT47,7m
37Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT21,754m2
38Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT36,2564m2
39Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT57,8311m2
40Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT58,0104m2
41Lớp tôn máiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1501100m2
42Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,5147m3
43Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,8382m3
44Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,3824m2
45Sản xuất và lắp dựng cửa đi một cánh, cửa nhôm kính, kính an toàn 6.38 ly phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,84m2
46Sản xuất và lắp dựng cửa sổ mở trượt, hai cánh, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38 ly, phụ kiện đồng bộTheo yêu cầu tại chương V của HSMT8,05m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,093tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7,9925m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4,0594m2
50Quét vật liệu chống thấm 3 lớp (Sika hoặ tương đương)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT14,9888m2
51Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,35m2
52MCB 2P 32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
53MCB 1P 20A-6KATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
54MCB 1P 16A-6KATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
55MCB 1P 10A-6KATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
56Contactor 16ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
57Nút ấn on/OffTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
58Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
59Tủ điện (400x300x250)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
60Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
61Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
62Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
63Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
64Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
65Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT60m
66Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
67Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT45m
68Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
69Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cọc
70Dây dẫn sét D10Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
71Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4m
72ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,09100m
73Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
74Cầu thu nước mưa D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
E NHÀ ĐỂ XE NHÂN VIÊN
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,64m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,032100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,16m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,144100m2
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0477tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0477tấn
7Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT187,28kg
8Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1873tấn
9Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2964tấn
10Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2961tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2961tấn
12Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2964tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT114,8705m2
14Bu lôngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT40cái
15Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,7598100m2
16Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12,6m
17Máng thu nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT25,2m
18Ống nước D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12m
19Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,056m3
20Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10,584m3
21Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT8bộ
22Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
23Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT120m
24ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT100m
25Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
26Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
27Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cọc
28Dây dẫn sét thép D16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
29Thép D16 nối các cọcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12m
30ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,18100m
31Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12cái
32Cầu thu nước mưa D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
33Y 135 PVC D90x90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
F NHÀ ĐỂ XE KHÁCH
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,32m3
2Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,016100m2
3Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,08m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,072100m2
5Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0239tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0239tấn
7Sản xuất cột bằng thép ống tráng kẽmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT93,64kg
8Lắp dựng cột thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0936tấn
9Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1481tấn
10Sản xuất giằng mái thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2195tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1481tấn
12Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tánTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2195tấn
13Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT114,8705m2
14Bu lôngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT40cái
15Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3944100m2
16Máng thu nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT25,2m
17Ống nước D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10m
18Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,528m3
19Bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,292m3
20Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4bộ
21Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
22Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT120m
23ống nhựa PVC D16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT100m
24Ống nhựa HDPE D20 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
25Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
26Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cọc
27Dây dẫn sét thép D16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
28Thép D16 nối các cọcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12m
29ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,12100m
30Cút 90 độ nhựa UPVC DN90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
31Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5cái
32Cầu thu nước mưa D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
33Y 135 PVC D90x90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
G SÂN, BỒN HOA
1Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo yêu cầu tại chương V của HSMT163,1006m3
2Lớp giấy dầuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10,8734100m2
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,448m3
4Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,153100m2
5Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,2764m3
6Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,366m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,306100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0459tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,28tấn
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT11,0237m3
11Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT84,15m2
H CỔNG, HÀNG RÀO
1Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,9812m3
2Ván khuôn móng băng, VK bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3606100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT18,9861m3
4Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,5407tấn
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,6728tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,7672100m2
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,5544100m2
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT31,1923m3
9Chiều dài tường rào đặcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT149,445md
10Chiều dài tường rào thoángTheo yêu cầu tại chương V của HSMT23,74md
11Beton giằng đá 1x2 M250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,3177m3
12Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0458tấn
13Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3591tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3362100m2
15Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,5504m3
16Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6,2938100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0518tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2288tấn
19Xây gạch không nung 60x100x210, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,0326m3
20Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,6862m3
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT31,6567m3
22Ốp đá mặt biển hiệu trụ sở bằng đá granitTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3,848m2
23Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT70,4759m2
24Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT629,0562m2
25Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT33,62m2
26Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT113,7872m2
27Trát phào kép, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT156,645m
28Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT733,1521m2
29TRọng lượng 1 md Hoa sắt tường rào thoáng: 25.284 kg/md tường rào.Theo yêu cầu tại chương V của HSMT25,2843kg/md
30Hoa sắt tường rào đặc:Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6,4856kg/md
31Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,4943tấn
32Mũi mácTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1.132,47cái
33Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT107,997m2
34Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT47,5797m2
35Sản xuất và lắp đặt cổngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12,0856m
36Phụ kiện bản lề cổngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT8bộ
37Bánh xe cổngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
38Làm chữ hộp inox biển trụ sởTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,365m2
I BỂ NƯỚC NGẦM + BỂ PHỐT
1Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT13,0948m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,051100m2
3Đổ bê tông tường, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT75,4919m3
4Gia công, lắp dựng ván khuôn tường, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,2061100m2
5SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,322tấn
6SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,187tấn
7Thang INOX xuống bể, INOX D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,38kg
8Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT91,85m2
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT110,784m2
10Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT97,68m2
11Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT97,68m2
12Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT189,53m2
13Sản xuất và lắp dựng nắp tôn INOX bể, có bao gồm các phụ kiện nắp bể (chốt, bản lề, móc, tay cầm nắp bể)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
14Khoá bể nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
15Giăng chống thấm ngừng thi côngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT46,2m
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của HSMT189,53m2
17Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,3722m3
18Ván khuôn bê tông lótTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0214100m2
19Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,0208m3
20SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2221tấn
21SXLD cốt thép bể đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,208tấn
22SXLD tháo dỡ ván khuôn bểTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1561100m2
23Xây tường thẳng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5,148m3
24Xây tường thẳng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,9295m3
25Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,1201m3
26SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1081tấn
27SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đanTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,0179100m2
28Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT8cái
29Trát tường ngoài dầy 2 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo yêu cầu tại chương V của HSMT35,5m2
30Trát tường trong dầy 1,5 cm, VXM M75, cát mịn Ml=0,7-1,4Theo yêu cầu tại chương V của HSMT40,85m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT40,85m2
32Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm vữa M75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT7,694m2
33Quét nước ximăng 2 nướcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT48,544m2
34Chống thấm tường bể phốtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT48,544m2
J ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Beton lót móng rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,32m3
2Beton móng rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,8m3
3Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,12100m2
4Rải lưới báo cápTheo yêu cầu tại chương V của HSMT150m2
5Xếp gạch chỉ bảo vệ cápTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2.727,27viên
6MCCB 3P 100A 30KATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
7MCCB 3P 50A 18ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
8MCCB 3P 40A 18kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
9MCCB 3P 25A 18kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
10MCCB 3P 20A 18KATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
11MCCB 1P 63A 16kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
12MCCB 1P 32A 16kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
13Cầu trì 2ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
14Đèn báo phaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
15BIẾN DÒNG 125/5ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
16Vôn kế 0-600VTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
17Ampe kế 0-125ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
18Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
19Vỏ tủ điện trong nhà sơn tĩnh điễn dày 1,5mm KT: 1800xR800xS600mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
20Tủ điện TMB.SH (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1tủ
21MCCB 3P-20A 18kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
22MCCB 3P-16A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
23MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
24Cầu trì 2ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
25Đèn báo phaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
26Biến dòng 20/5ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
27Vôn kế 0-600VTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
28Ampe kế 0-125ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
29Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
30Tủ điện TMB.PC (Vỏ tủ KT C500xR300xS250mm và phụ kiện)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1tủ
31MCCB 3P-50A 18kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
32MCCB 3P-32A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
33MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
34Biến dòng 20/5ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
35Vôn kế 0-600VTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
36Ampe kế 0-125ATheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
37Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
38Gia công thép bọc đồng D16, L=2.4mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cọc
39Dây tiếp địa Cu/PVC (1x35)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
40Thanh đồng dẹt 25x3Theo yêu cầu tại chương V của HSMT20m
41Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5cột
42Bầu đèn cao áp bóng 100w- 220VTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5bộ
43Khung thép đế móng cột đèn cao ápTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5Bộ
44Lắp đặt đèn cầu vỏ nhựa D35-100WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5bộ
45Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5bảng
46Luồn cáp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5đầu cáp
47Lắp cửa cộtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5cửa
48Đèn trụ cổng D400 bóng Led 12wTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
49Cáp điện Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x35)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT200m
50Rải cáp ngầmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2100m
51Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x10)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT25m
52Cáp Cu/XLPE/Fr PVC (4x6)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT20m
53Cáp Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
54Cáp Cu/XLPE/PVC (4x2.5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
55Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x6)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT88m
56Cáp Cu/XLPE/DSTA/PVC (2x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT230m
57Cáp Cu/XLPE/PVC (2x16)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT20m
58Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2.5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT85m
59Dây tiếp địa Cu/PVC (1x16)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT58m
60Dây tiếp địa Cu/PVC (1x10)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT25m
61Dây tiếp địa Cu/PVC (1x6)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT108m
62Dây tiếp địa Cu/PVC (1x4)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT270m
63Dây tiếp địa Cu/PVC (1x2.5)mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
64Ống HDPE D85/65Theo yêu cầu tại chương V của HSMT180m
65Ống HDPE D50/40Theo yêu cầu tại chương V của HSMT78m
66Ống HDPE D40/32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT190m
67Ống nhựa PVC D40Theo yêu cầu tại chương V của HSMT40m
68Ống nhựa PVC D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
69Ống nhựa PVC D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT13m
K THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,9983m3
2Ván khuôn hố gaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0967100m2
3Bê tông dầm, giằng hố ga, rãnh thoát nước, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,6381m3
4Ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,7853100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép rãnh, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,4392tấn
6Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT14,798m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,7005100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,341tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT201cái
10Xây móng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT50,3237m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT414,64m2
12Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT87,88m2
13Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10đoạn ống
14Đế cống BTCT D600Theo yêu cầu tại chương V của HSMT10cái
15Lắp dựng đế cốngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10cái
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,84100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2100m
18Chếch D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12cái
19Chếch D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT16cái
20Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 40mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,65100m
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,82100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,65100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2100m
25Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,82100m
26Cút PPR-D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT12cái
27Cút PPR-D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8cái
28Đồng hồ đo nước D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
L NHÀ PHỤ TRỢ
1Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3,009m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1351100m2
3Đổ bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9,2778m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2651tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,6161tấn
6Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,4503100m2
7SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1331100m2
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1891100m3
9Vận chuyển đấtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1229100m3
10Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,239m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0379tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3539tấn
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2253100m2
14Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,1667m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0755tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3878tấn
17Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,177100m2
18Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8,3128m3
19Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,8891tấn
20Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn máiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,7902100m2
21Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,3359m3
22Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0569tấn
23Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0123tấn
24Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1864100m2
25Sản xuất xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2424tấn
26Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,2424tấn
27Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT22,032m2
28Bulong M12Theo yêu cầu tại chương V của HSMT48cái
29Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT20,2898m3
30Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,2009m3
31Xây gạch không nung đặc 6,0x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1326m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT100,2696m2
33Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT122,0986m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9,768m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT79,02m2
36Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT57,4m2
37Trát phào đơn, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT51,84m
38Trát gờ chỉ, vữa XM cát mịn mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT32m
39Bả bằng matít vào tường trong nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT122,0986m2
40Bả bằng matít vào cột, dầm, trầnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT146,188m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT268,2866m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT100,2696m2
43Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,6068100m2
44Tôn úp nócTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9,98m
45Đắp cát nền móng công trìnhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT24,2048m3
46Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4,841m3
47Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT16,9507m2
48Lát nền, sàn, gạch granit 600x600Theo yêu cầu tại chương V của HSMT31,1344m2
49Lát đá granít tự nhiên bậc tam cấpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,871m2
50Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay,cửa nhôm kính kính mờ 6.38 lyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT8,74m2
51Sản xuất cửa sổ mở trượt, cửa nhôm kính, kính trắng an toàn dày 6.38Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6,72m2
52Sản xuất cửa khung thép bịt tônTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3,22m2
53Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,0827tấn
54Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3,5117m2
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6,72m2
56Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo yêu cầu tại chương V của HSMT54,928m2
57Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo yêu cầu tại chương V của HSMT54,928m2
58MCB 2P 63A 18kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
59MCB 1P 50A 10kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
60MCB 1P 20A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
61MCB 1P 16A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
62MCB 1P 10A 6kATheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
63Hệ thống thanh cái, cáp nốiTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
64Tủ điện 8 MODULETheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hộp
65Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
66Bộ đèn LED ốp trần KT 240x240, Lắp nổi, 220V/12WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
67Bộ đèn LED tuýp. máng trần, lắp nổi, 220V/1x20WTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7bộ
68Công tắc đơn 250A-16A lắp âm tường (Bao gồm hạt, mặt công tắc và đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
69Công tắc đôi 250A-16A lắp âm tường (Bao gồm hạt mặt công tắc và đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
70Ổ cắm đôi 3 CỰC 250A-16A, âm tường (Bao gồm mặt và đế âm)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8cái
71Dây điện CU/PVC 1x10MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT40m
72Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT250m
73Dây điện CU/PVC 1x1,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT150m
74Dây tiếp địa CU CU/PVC 1x10MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT40m
75Dây tiếp địa CU PVC 1x2.5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT75m
76Ống nhựa PVC D20 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT200m
77Ống nhựa PVC D32 chống cháy luồn dây điệnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT15m
78Gia công kim thu sét dài 1mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
79Cọc chống sét 63x63x6, L=2.5mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cọc
80Dây dẫn sét thép D10Theo yêu cầu tại chương V của HSMT30m
81Thép D16 nối các cọcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12m
82Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2,1m3
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2,1m3
84Lắp đặt chậu rửa bếpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
85Lắp đặt vòi rửa bếpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
86Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,05100m
87Ống nhựa hàn nhiệt lạnh PPR- PN10 D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,02100m
88Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,05100m
89Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,02100m
90Cút PPR-D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
91Cút PPR-D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
92Kép nối D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
93Cút PPR D20 (ren trong)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
94Côn PPR-D25x20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
95Van khóa D25Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
96ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,05100m
97ống nhựa uPVC D60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,01100m
98ống nhựa uPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,01100m
99Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
100Chếch 135 độ nhựa UPVC DN60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
101Cút UPVC D42Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
102Y 135 PVC D90x90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
103Côn thu PVC D90x60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
104Côn thu PVC D60x42Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
105ống nhựa uPVC D90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,25100m
106Chếch 135 độ nhựa UPVC DN90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8cái
107Cầu thu nước mưa D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4cái
108Y 135 PVC D90x90Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
M PHÒNG CHỐNG MỐI
1Hào phòng mối bên ngoài rộng 0,5m, sâu 0,1mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3,3m3
2Hào phòng mối bên trong rộng 0,3m, sâu 0,1mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5,25m3
3Xử lí chống mối mặt nềnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT150,53m2
4Xử lí chống mối mặt tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT312,04m2
N HỆ THỐNG GIÁM SÁT AN NINH
1Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT6 Theo yêu cầu tại chương V của HSMT4510m
2Lắp đặt bộ điều khiển, đầu thu 16 kênh cameraTheo yêu cầu tại chương V của HSMT21 bộ
3Kiểm tra, hiệu chỉnh hệ thống cameraTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1hệ thống
4Lắp đặt Camera trên trầnTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5bộ
5Lắp đặt Camera trên tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7bộ
6Lắp đặt bộ chuyển mạch 16 PortTheo yêu cầu tại chương V của HSMT11 thiết bị
7Cài đặt thiết bị chuyển mạch 16 PortTheo yêu cầu tại chương V của HSMT11 thiết bị
8Bấm đầu RJ 45Theo yêu cầu tại chương V của HSMT221 đầu
9Lắp đặt màn hình giám sátTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2thiết bị
10Cáp CAT6Theo yêu cầu tại chương V của HSMT450m
11Dây cấp nguồn Camera 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT450m
12ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT210m
13Lắp đặt thanh trung chuyển (Patch Panel) Theo yêu cầu tại chương V của HSMT11 Patch panel
14Công tắc từ mở cửaTheo yêu cầu tại chương V của HSMT21cái
15Lắp đặt nút ấn khẩn cấpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
16Lắp đặt còi báo độngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
17Lắp đặt trung tâm báo động 4 zoneTheo yêu cầu tại chương V của HSMT11 bộ
18Lắp đặt cáp tín hiệu 2 PAIRTheo yêu cầu tại chương V của HSMT300m
19ống nhựa PVC D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT200m
20Hộp nối dâyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12hộp
21Đầu RJ45Theo yêu cầu tại chương V của HSMT22Cái
22Giá Treo màn hình 50"Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2Cái
O ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5máy
2Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2máy
3Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7máy
4ống nhựa uPVC D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,36100m
5Ống gió mềm D150Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1100m
6Tê nối ống PVC D110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
7Cút UPVC DN110Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
8Lắp đặt cửa gió đơn, kích thước cửa 200x200mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
9Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1
10Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,85100m
11Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,95100m
12Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3100m
13Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,6100m
14Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,85100m
15Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,95100m
16Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3100m
17Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,6100m
18Vật tư phụTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1
19Ống nước ngưng PVC - D21Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1,8100m
20Ống nước ngưng PVC - D27Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,35100m
21Ống nước ngưng PVC - D60Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3100m
22Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 21mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,8100m
23Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,35100m
24Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 69mmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,3100m
25Vật tư phụ (mút xốp, bu lông, đai ốc, băng dính..)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1
26Dây điện CU/PVC 1x2,5MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT300m
27Dây điện CU/PVC 2x1.5 MM2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT125m
P HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy. Trung tâm báo cháy 10 kênhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT11 trung tâm
2Ắc quy loại khô, 12 V – 30 AHTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
3Đầu báo cháy khói thường+đếTheo yêu cầu tại chương V của HSMT20bộ
4Đầu báo cháy khói thường (trên trần giả)+đế+đèn báoTheo yêu cầu tại chương V của HSMT6bộ
5Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
6Nút nhấn báo cháyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3bộ
7Còi/ đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4bộ
8Module điều khiển cửa sậpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
9Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
10Dây tín hiệu chống cháy 2x1.0 mm2 loại xoắn chống nhiễuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT564m
11Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT97m
12Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT529m
13Lắp đặt Ống gen mềm D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT18m
14Lắp đặt Hộp chia dâyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3hộp
15Box chia ngả D20 + nắpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT26cái
16Hộp 100x50 + nắpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT9cái
17Rắc co ren D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT52cái
18Tiêu lệnh chữa cháy + bảng nội quyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5bộ
19Lắp đặt Hộp chữa cháy ngoài nhà KT600x700x200Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1chiếc
20Lắp đặt Cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20mTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cuộn
21Lắp đặt Lăng phun chữa cháy D19Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3chiếc
22Công tắc đo mực nước bể 3 ngõ vàoTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
23Lắp đặt Trụ nước chữa cháy ngoài nhàTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
24Dụng cụ phá dỡ thông thườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
25Bình cầu nổ chữa cháy tự đồng ABC 6kgTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2quả
26Lắp đặt Bình chữa cháy CO2 3kgTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5bình
27Lắp đặt Bình chữa cháy ABC 8kgTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10bình
28Lắp đặt Bảng nội quy tiêu lệnhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
29Lắp đặt Tủ điều khiển bơm chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT11 máy
30Lắp đặt Máy bơm điện chữa cháyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT21 máy
31Bình áp lực V=200LTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
32Van cổng DN100 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
33Van cổng DN80 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
34Van cổng DN65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
35Van một chiều DN65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
36Y lọc DN80 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
37Khớp nối mềm DN80 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
38Khớp nối mềm DN65 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
39Đồng hồ áp lực + van bi DN15 0-25 kg/cm2+ ống cong D15Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
40Công tắc áp suất loại đơn + van bi DN15Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
41Rọ hút DN80 PN16Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
42Côn thu lệch tâm D80xD cổ bơmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
43Côn thu đồng tâm D65xD cổ bơmTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
44Tê thép đen DN100x100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
45Tê thép đen DN100x65Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
46Tê thép đen DN80x80Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
47Cút thép đen DN100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8cái
48Cút thép đen DN80Theo yêu cầu tại chương V của HSMT8cái
49Cút thép đen DN65Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
50Bích thép đen DN100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cặp bích
51Bích thép đen DN80Theo yêu cầu tại chương V của HSMT9cặp bích
52Bích thép DN65Theo yêu cầu tại chương V của HSMT5cặp bích
53Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,5mm DN100Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,8100m
54Ống thép đen theo tiêu chuẩn ASTM-A53 dày 4,0mm DN80Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,18100m
55Ống TTK theo tiêu chuẩn BS1387 hạng M dày 3.6mm DN65Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,07100m
Q HỆ THỐNG BÁO CHÁY, CHỮA CHÁY KHÍ FM200
1Lắp đặt Trung tâm báo cháy kèm chức năng điều khiển xả khí 01 vùngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1tủ
2Lắp đặt Bộ nguồn dự phòng cho trung tâm báo cháy 24 VdcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
3Đầu báo cháy khói thườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
4Đầu báo cháy nhiệt gia tăng thườngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
5Đế đầu báo cháyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
6Đèn cảnh báo đang xả khí, cấm vàoTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
7Đèn cảnh báo chuẩn bị xả khíTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
8Nút nhấn xả khíTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
9Nút nhấn dừng xả khíTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
10Còi đèn báo cháy kết hợpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
11Chuông báo xả khíTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
12Đèn chớp báo xả khíTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
13Thiết bị kiểm soát cuối đường dâyTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
14Dây tín hiệu chống cháy 2x1 mm2 loại xoắn chống nhiễuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT17m
15Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT13m
16Lắp đặt Ống gen mềm D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1m
17Lắp đặt Bình FM200, loại 40L kèm van đầu bình.Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2bộ
18Lắp đặt Bộ bình kích hoạt xả khí, kèm van điện từ, công tắc áp lựcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
19Lắp đặt Van kích hoạt đầu bìnhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2chiếc
20Lắp đặt Đầu xả khí 360ᵒ D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2chiếc
21Giá đỡ 02 bình khíTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1chiếc
22Ống thép đúc SCH40 DN32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,1100m
23Ống thép đúc SCH40 DN20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT0,04100m
24Tê thép đúc SCH40 DN32x32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
25Cút thép đúc SCH40 DN32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1cái
26Cút thép đúc SCH40 DN20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
27Côn thu thép đúc SCH40 DN32x20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
28Đai treo + đai ôm ống D32Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3cái
29Đai treo + đai ôm ống D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT2cái
30Ti ren M1Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6cái
31Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn có hướng-Đèn exit không chỉ hướng kèm bộ lưu điện 2hTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,45 đèn
32Lắp đặt Đèn chỉ dẫn thoát nạn không có hướng-Đèn exit chỉ 1 hướng kèm bộ lưu điện 2hTheo yêu cầu tại chương V của HSMT0,45 đèn
33Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố-Đèn sự cố mắt ếch kèm bộ lưu điện 2hTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1,45 đèn
34Lắp đặt Dây tín hiệu báo cháy 2x1,5mm2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT105m
35Lắp đặt Ống cứng luồn dây chống cháy PVC D20 bảo vệ dây tín hiệuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT105m
36Box chia ngả D20 + nắpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT16cái
37Rắc co ren D20Theo yêu cầu tại chương V của HSMT32cái
38Sơn ống thép đen (3 lớp, 1 lớp sơn chống rỉ, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện.Theo yêu cầu tại chương V của HSMT44m2
39Sơn ống thép mạ kẽm (3 lớp, 1 lớp xử lý bề mặt, 1 lớp sơn lót, 1 lớp sơn hoàn thiện)Theo yêu cầu tại chương V của HSMT3m2
40Thử áp lực toàn bộ hệ thốngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Hệ thống
R CHI PHÍ THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, KHO LƯU TRỮ
1Quầy giao dịchTheo yêu cầu tại chương V của HSMT4,6m
2Ghế chờ 3 chỗTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7Bộ
3Ghế nhân viênTheo yêu cầu tại chương V của HSMT14Chiếc
4Ghế xoayTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Chiếc
5Tủ tài liệuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT15Chiếc
6Bàn làm việcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT10Chiếc
7Giá tài liệuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12Chiếc
8Bàn, ghế giám đốcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
9Tủ giám đốcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
10Ghế tiếp khách 1Theo yêu cầu tại chương V của HSMT6Chiếc
11Ghế tiếp khách 2Theo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
12Bàn tiếp kháchTheo yêu cầu tại chương V của HSMT3Chiếc
13Ghế họpTheo yêu cầu tại chương V của HSMT12Chiếc
14Bàn, ghế phó giám đốcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Chiếc
15Tủ phó giám đốcTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Chiếc
16Bục phát biểuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
17Bàn tơợng BáC HồTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
18Bàn đại biểuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Chiếc
19Ghế hội trơờngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT42Chiếc
S CHI PHÍ THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Điều hòa 18.000BTU 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7Cái
2Điều hòa 1 chiều inverterTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5Cái
3Điều hòa treo tường 12.000 BTU 1 chiềuTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Cái
T CHI PHÍ THIẾT BỊ PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy 8 kênhTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
2Máy bơm chữa cháy điện Q = 54m3/h, H =35m.c.nTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
3Máy bơm chữa cháy động cơ Diezen Q = 54m3/h, H =35m.c.nTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
4Tủ điểu khiển cho 1 Bơm diesel 9kw + Bơm điện 7.5kw, Linh kiện chính hiệu LS, lắp ráp tại Việt Nam hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1tủ
5Bình FM200, loại 68L nạp 65 kg kèm van đầu bình PNP/ Hàn Quốc hoặc tương đươngTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Bình
U CHI PHÍ THIẾT BỊ CAMERA QUAN SÁT
1Camera IP bán cầu 2MPTheo yêu cầu tại chương V của HSMT5Chiếc
2Camera IP thân 2MPTheo yêu cầu tại chương V của HSMT7Chiếc
3Switch 16 cổng PoETheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
4Đầu ghi 16 kênh NVRTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Chiếc
5Ổ cứng lưu trữ HDD 4TBTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1Chiếc
6Màn hình Tivi 32 inchTheo yêu cầu tại chương V của HSMT2Chiếc
7Trung tâm báo động 4 zoneTheo yêu cầu tại chương V của HSMT1bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
GHI CHÚ: Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải thỏa mãn cả 2 điều kiện ở mục 3.1 và 3.2 sau đây. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu thể hiện nhà thầu đã thực hiện một hoặc đồng thời nhiều hạng mục (theo mô tả mục 3.1; 3.2 dưới đây) thì hợp đồng đó sẽ được xem xét, đánh giá đối với từng hạng mục tương tự theo quy định tại Mục 3.1; 3.2)a) Mục 3.1) Điều kiện thứ nhất về hợp đồng tương tự phần xây dựng:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.680.000.000 VND- Từng hợp đồng tương tự phải thỏa mãn điều kiện sau: Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây lắp công trình dân dụng cấp III trở lên, kết cấu móng cọc bê tông cốt thép.b) Mục 3.2) Điều kiện thứ hai về hợp đồng tương tự phần PCCC:Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 485.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.455.000.000 VND- Hợp đồng tương tự phải thỏa mãn 2 yêu cầu sau: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công lắp đặt hệ thống PCCC cho công trình xây dựng (Hệ thống PCCC của công trình tương tự phải được cơ quan PCCC thẩm duyệt hoặc nghiệm thu, nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh). Giá trị hợp đồng (Chỉ tính giá trị phần cung cấp, lắp đặt hệ thống PCCC).Ghi chú: Để đảm bảo lựa chọn được nhà thầu có kinh nghiệm trong thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, do vậy Bên mời thầu sẽ sử dụng tiêu chí được đề cập ở mục 3.1;3.2 ở trên để đánh giá kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự. Vì buộc phải nhập theo webform nên tiêu chí ở phần dưới đây không là cơ sở để đánh giá:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.045.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥30.135.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng phần việc thuộc nội dung hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên- Có kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. (Tài liệu chứng mình: Xác nhận của của Chủ đầu tư hoặc văn bản có thành phần Chủ đầu tư ký, đóng dấu).53
2 Cán bộ phụ trách thi công dân dụng 2 Trình độ tối thiểu: Tốt nghiệp đại học trở lên, ngành xây dựng dân dụng53
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện, điện nhẹ 1 Trình độ Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử53
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Đại học trở lên ngành xây dựng công trình cấp thoát nước53
5 Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Trình độ đại học trở lên chuyên ngành an toàn lao động hoặc trường hợp tốt nghiệp chuyên ngành xây dựng thì phải có giấy chứng nhận huấn luyện về An toàn, vệ sinh lao động – Do tổ chức đủ điều kiện theo quy định của Nghị định 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ cấp)53
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công hệ thống PCCC 1 Trình độ Đại học trở lên ngành phòng cháy chữa cháy hoặc tốt nghiệp đại học ngành điện. Trường hợp tốt nghiệp ngành điện thì phải có chứng chỉ bồi dưỡng kiến thức về phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về PCCC.53
7 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành trắc đạc.53
8 Cán bộ phụ trách lắp đặt điều hòa không khí 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành nhiệt lạnh53
9 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên môn ngành kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trinh.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 5 tấn2
2 Máy đào đất Dung tích gầu ≥ 0,7m31
3 Vận thăng Tải trọng nâng ≥ 0,8T1
4 Giàn máy ép cọc Tải trọng ép đáp ứng yêu cầu của thiết kế1
5 Máy lu Tải trọng tối thiểu 8 tấn1
6 Máy bơm nước Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->