Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211140304-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211128491
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 18:52:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,766,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.649193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729838E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.036.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, nâng cấp các tuyến đường giao thông trục chính làng văn hóa Thụ Ích, xã Liên Châu. Tuyến 1: Từ đê tả sông Hồng đi khu hạng tầng Thụ Ích 3, đi thôn Cẩm La xã Hồng Châu; Tuyến 2: Từ khu hạ tầng thôn Thụ Ích 3 đi nhà bà Thuyết nhà ông Tám Loan; Tuyến 3: Đường nội bộ trong khu hạ tầng Thụ Ích 3
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Uy Ban Nhân Dân xã Liên Châu , địa chỉ: xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Đính kèm file scan các tài liệu: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh của nhà thầu; - Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công công trình giao thông. - Báo cáo tài chính của nhà thầu năm 2018,2019,2020. - Các hợp đồng tương tự - Các văn bằng, chứng chỉ của nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu. (Scan bản gốc hoặc bản chứng thực văn bằng, chứng chỉ) - Tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của nhà thầu… - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh, về tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT để sẵn sàng đối chiếu với các thông tin mà nhà thầu kê khai trong E-HSDT khi có yêu cầu của Bên mời thầu (khi cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Liên Châu, xã Liên Châu, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc; SDT: 0211.3.836060
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng TC-KH huyện Yên Lạc, H. Yên Lạc, T. Vĩnh Phúc SDT: 0211.3836.459
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN ĐƯỜNG
1Chặt phát cây đoạn để mở rộng đường của tuyến 1Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5công
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo164,08m3
3Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo164,08m3
4Đào nền đường, đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo998,61m3
5Vận chuyển đất đào nền đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo788,61m3
6Đào nền đường, đất cấp IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo66,531m3
7Vận chuyển đất, đất cấp IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo66,531m3
8Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,5628100m3
9Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K98Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo7,8547100m3
10Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,6057100m3
11Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,5961100m3
12Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,2316100m3
13Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo4,6771100m3
B HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1Mua bê tông nhựa hạt mịn (C12,5 hàm lượng nhựa 5,3%)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,4478100tấn
2Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50,1256100m2
3Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo50,1256100m2
4Vận chuyển đá dăm đenXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9,4478100tấn
C HẠNG MỤC: XÂY KÈ ĐÁ
1Bơm tát nước tát ao đầu tuyến, cuối tuyến vị trí mở rộng đường xây kè trên tuyến 1Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3ca
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77,12m2
3Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo77,12m2
4Đào đất móng băng , đất cấp IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo666,361m3
5Mua đất cấp 3 đắp nền đường đầm chặt K95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,2091100m3
6Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,4482100m3
7Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,6636100m3
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo83100m
9Ván khuôn móng kèXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,616100m2
10Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo44,8m3
11Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo237,2m3
12Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M100Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo312,911m3
13Ống nhựa thoát nước PVC D90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,398100m
14Chèn sỏiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,2m3
15Thi công khe co giãn bằng Tơ đay tẩm nhựa đườngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9m2
16Ván khuôn xà dầm, giằngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,424100m2
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4663tấn
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,9465tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà , M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,48m3
20Đào xúc đất , đất cấp IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1100m3
21Vận chuyển đất cấp IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1100m3
D HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Công cắt mạch, phá dỡ BT các cổng, xử lý khe tiếp giáp, tháo dỡ tấm đan cũ đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo585Tấm
2Tháo dỡ các tấm đan cũ không cần cắt mạchXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo109Tấm
3Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56,93m3
4Vận chuyển bùnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo56,93m3
5Phá dỡ kết cấu gạch đáXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6,97m3
6Cắt tường bê tông - Chiều dày ≤20cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo344,3m
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo62,52m3
8Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo105,49m3
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo284,331m3
10Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,9478100m3
11Vận chuyển đất - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,8955100m3
12Bê tông móng, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo48,33m3
13Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo112,16m3
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo509,82m2
15Ván khuôn mũ rãnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,2084100m2
16Bê tông xà dầm, giằng , M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo82,76m3
17Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,3072100m2
18Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo68,76m3
19Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,4521tấn
20Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo5,2797tấn
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo9431cấu kiện
22Dịch chuyển đường nước sạch và lắp lại các đồng hồ cấp cho các hộ dân vào vị trí xây dựng công trìnhXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo38vị trí
E HẠNG MỤC: AN TOÀN GIAO THÔNG
1Sản xuất, lắp đặt bảng lưu thông loại vuông, tam giác, chữ nhậtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3,88m2
2Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo6cột
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1cái
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8cái
5Sơn cột trụ và các biển báo bằng sơn, 1 nước lót, 1 nước phủXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo8,42321m2
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,21m3
7Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,4m3
8Bê tông móng M150, đá 1x2, PCB40Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,2m3
9Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo81,33m2
10Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo91,606m2
11Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,5391m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn ván khuôn cọc, cộtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1271100m2
13Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,492m3
14Cốt thép cọc tiêu đường kính Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0779tấn
15Bê tông móng, M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1,845m3
16Sơn cọc tiêuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo16,4m2
17Lắp đặt cọc tiêuXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo411 cấu kiện
18Gắn mắt phản quangXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo41cái
19Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,1797m3
F HẠNG MỤC: DỊCH CHUYỂN CÁC CỘT ĐIỆN
1Chống dây, treo dây, tháo dỡ các hòm công tơ, các đèn chiếu sáng đảm bảo để cắt hạ các cột điện cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3vị trí
2Cắt hạ, phá dỡ các cột điện cũXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cột
3Cẩu cột điện phá dỡ lên xeXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cột
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3m3
5Vận chuyển phế thảiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,0606m3
6Đào móng - Cấp đất IIXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,03100m3
7Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo0,3m3
8Bê tông móng , M150, đá 2x4Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,7m3
9Cột điện vuông H8.5B - Gốc 37x25cm, ngọn 14x14cmXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cột
10Chuyến xe chở các cột điệnXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo1chuyến
11Dựng cột bê tôngXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cột
12Lắp đặt lại các hòm công tơ đã cóXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3cái
13Lắp đặt lại các xà, móc, dịch chuyển dây chính, dây đấu nối với các hộ dân, lắp đặt lại các bóng đèn chiếu sáng- Phụ kiện lắp đặt vị trí nào hỏng cần phải thay mớiXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo3vị trí
14Sơn cột điện 1 nước lót, 2 nước phủ ( mầu trắng đỏ)Xem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo28,8m2
G HẠNG MỤC: ĐẮP ĐẤT CHẶN DÒNG ĐỂ THI CÔNG KÈ ĐÁ
1Đắp đấtXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1100m3
2Đào xúc đất cấp IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1100m3
3Vận chuyển đất, đất cấp IXem mục chỉ dẫn kỹ thuật của HSMT và bản vẽ kèm theo2,1100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.649193E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.729838E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng kèm bảng phụ lục khối lượng hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dựng hoặc tài liệu chứng minh khối lượng hoàn thành công trình đạt trên 80%)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.036.290.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;+ Đã đảm nhận vai trò chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự.- Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự với vai trò chỉ huy trưởng+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực71
2 Cán bộ quản lý chất lượng công trình 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên;Đã là cán bộ quản lý chất lượng công trình 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực51
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Kỹ sư chuyên ngành giao thông;Đã là kỹ thuật thi công 01 công trình tương tự trở lên;-Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
4 Cán bộ quản lý an toàn lao động và vệ sinh công trường 1 Kỹ sư xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh công trường- Đã từng phụ trách công việc tương tự 01 công trình có quy mô tương tự.Nộp bản scan các tài liệu sau:+ Tài liệu chứng minh đã từng tham gia công trình tương tự+ Văn bằng, chứng chỉ còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
2 Máy trộn bê tông Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
3 Xe ô tô tự đổ Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
4 Máy thủy bình Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
5 Máy đầm cóc Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
6 Máy đào Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
7 Máy lu Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu2
8 Máy rải thảm Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc có thể đi thuê. Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->