Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211139073-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20211139037
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 20:13:00 đến ngày 2021-11-20 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,080,224,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào ≥ 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 3 tấn
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
4-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn BTXM ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan, đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 2
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu
- Số lượng tối thiểu 1
16-Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng
- Đặc điểm thiết bị Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 04: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa nhà công vụ, nhà khách huyện Yên Lập
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Nhà thầu tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Kiến trúc và Xây dựng H2H. + Nhà thầu tư vấn thẩm định giá: Công ty cổ phần thẩm định giá và đấu giá Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Thanh Lam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập , địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021, trong đó phạm vi hoạt động trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng đạt tối thiểu hạng III (trường hợp nhà thầu không đính kèm theo E-HSDT thì nếu nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng). - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 và kèm một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế hoặc Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai hoặc Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử hoặc Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Bằng cấp, chứng chỉ, xác nhận có liên quan chứng minh năng lực các nhân sự chủ chốt. - Tài liệu liên quan đến thiết bị dự kiến thực hiện gói thầu. - Tài liệu về năng lực kỹ thuật, kỹ thuật. * Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc được chứng thực theo quy định.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected].
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập, địa chỉ: Thị trấn Yên Lập huyện Yên Lập tỉnh Phú Thọ.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND huyện Yên Lập - Thị trấn Yên Lập, huyện Yên Lập, tỉnh Phú Thọ - Điện thoại:(0210)3.870.134 - Fax: (0210)3.622.327 - Email: [email protected]. + Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Thọ. Địa chỉ: Đường Trần Phú, Phường Tân Dân, Thành phố Việt Trì, Phú Thọ.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ:
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT155,1645m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,6879m3
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT461,4208m2
4Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7425tấn
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT85,2178m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9,1201m3
7Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,18m
8Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,5791m3
9Đào phá bê tông nền, bậc tam cấp, đất tôn nền bằng máy đào, Cấp đất IVMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4262100m3
10Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT645,395m2
11Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
12Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
13Tháo dỡ hệ thống điện, vệ sinh bụi bẩn rêu mốc bề mặt tường, thi công chi tiết phụ, dọn vệ sinh nhân công 3.5/7Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT25công
14Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT179,2042m3
15Vận chuyển phế thải đổ đi bằng ô tôMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT179,2042m3
B PHẦN CẢI TẠO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT45,3571m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20,62111m3
3Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,686m3
4Bê tông móng, đá 1x2, rộng ≤250cm, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3426m3
5Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,0985m3
6Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,091100kg
7Sản xuất lắp đặt cốt thép móng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,694100kg
8Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,505100kg
9Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,58100kg
10Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1709m2
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,632100m3
12Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤12mm, chiều sâu khoan ≤10cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT301 lỗ khoan
13Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤20cmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT441 lỗ khoan
14Keo cấy thép chuyên dụngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,5714tuýp
15Chèn đầu cột bằng sika groutMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0194m3
16Đục nhám mặt bê tôngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2954m2
17Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện ≤0,1m2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8835m3
18Bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,1478m3
19Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,5425m3
20Bê tông cầu thang, đá 1x2, vữa BT M250Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,7764m3
21Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,263100kg
22Sản xuất lắp đặt cốt thép cột - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,142100kg
23Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,159100kg
24Sản xuất lắp đặt cốt thép dầm, giằng - Đường kính cốt thép ≤18mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,692100kg
25Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9100kg
26Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,475100kg
27Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3277100kg
28Sản xuất lắp đặt cốt thép cầu thang - Đường kính cốt thép >10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0615100kg
29Ván khuôn gia cố cột, mố, trụ - Vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,636m2
30Ván khuôn gia cố xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT29,5m2
31Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT47,2826m2
32Sản xuất lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ gia cố cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26,9212m2
33Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0715tấn
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3319tấn
35Gia công dầm mái thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2262tấn
36Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1055tấn
37Gia công hệ khung dànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6468tấn
38Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0715tấn
39Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,3319tấn
40Lắp dựng dầm tường, dầm cột, dầm cầu trục đơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2262tấn
41Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,1055tấn
42Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,6468tấn
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,58481m2
44Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,5097100m2
45Tôn úp nócMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT75,55md
46Máng Inox thu nước (bao gồm cả khung đỡ, gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT85,88md
47Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,4339m3
48Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,7172m3
49Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28,9092m3
50Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11,4328m3
51Xây cột, trụ bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,9975m3
52Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,5747m2
53Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT447,9193m2
54Trát trụ, cột - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT119,799m2
55Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,8334m2
56Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT23,41m2
57Trát Phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT53,74m
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 800x800mm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT320,3666m2
59Lát nền, sàn - Tiết diện gạch chống trơn 800x800mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT293,8408m2
60Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,164m2
61Ốp chân tường gạch 600x100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,621m2
62Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch Ceramic 300x600mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT294,548m2
63Ốp chân tường gạch thẻ 70x210mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56,8787m2
64Gạch bông gió KT200x200mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT64viên
65Lát mặt bậc đá Granit màu đen bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33,28m2
66Lát cổ bậc đá Granit màu trắng bậc tam cấpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19,635m2
67Lát mặt bậc đá Granit màu đen cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT17,7312m2
68Lát cổ bậc đá Granit màu trắng cầu thangMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6,201m2
69Quét dung dịch chống thấmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT27,48m2
70Bàn đá đỡ chậu rửa (bao gồm cả khung, nhân công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,2545m2
71Cửa kính thuỷ lực, kính dày 12mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT54,6m2
72Khoá sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
73Bản lề sànMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
74Kẹp LMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
75Kẹp trênMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
76Kẹp dướiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
77Tay nắm inoxMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14cái
78Nẹp nhômMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT62,4md
79Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính màu cát cháy dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5,28m2
80Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa, kính màu cát cháy dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT34,939m2
81Bản lề tay co thuỷ lựcMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1bộ
82Cửa sổ 4 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ Xingfa , kính màu cát cháy dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13,5m2
83Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa , kính màu cát cháy dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,84m2
84Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12,9m2
85Vách kính nhôm hệ Xingfa, kính trắng dày 6.38mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT42,196m2
86Vách ngăn vệ sinh Compact 12mm Maica, phụ kiện inox 304 (gia công, lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24,049m2
87Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2701tấn
88Lắp cột thép các loạiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2701tấn
89ốp trần tấm PVC sóng giả gỗ, (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT128,2624m2
90ốp tường, trần tấm PVC phẳng giả gỗ (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT273,5062m2
91Phào PVC (gia công lắp dựng hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT36,82md
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần âm chịu ẩm ) sơn giả gỗ (chưa bao gồm sơn)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT136,646m2
93Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao, trần nổi 600x600 chịu ẩm)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,2343m2
94Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao, trần âmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,4516m2
95Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0347tấn
96Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0347kg
97Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0347tấn
98Gia công lan canMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,0735tấn
99Sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT73,5344kg
100Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,44m2
101Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1.526,3769m2
102Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT416,9827m2
103Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,4516m2
104Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT72,4516m2
105Sơn trần thạch cao giả gỗ (bả 2 lớp+ sơn 1 nước lót+ 2 nước phủ) (thi công hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT136,646m2
106Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,777100m2
107Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,2922100m2
C SÂN BÓNG ĐÁ
1Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4826100m3
2San đầm đất bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4,3434100m3
3Đào xúc đất pha cát bằng máy đào - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8178100m3
4Vận chuyển đất thừa đổ đi bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1,8178100m3
5Đào xúc đất bằng máy đào - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3177100m3
6Vận chuyển đất khai thác về đắp bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,3177100m3
7Sơn kẻ vạch sân bóngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT44,5296m2
8Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,1217tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8,03841m2
10Lưới cước 5mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT14,91m2
D RÃNH THOÁT NƯỚC:
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3,17881m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2861100m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7,0208m3
4Xây rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15,2761m3
5Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT49,1844m2
6Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT77,152m2
7Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT10,8589m3
8Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,9977tấn
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4079100m2
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT841cấu kiện
E CỘT ĐÈN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,2561m3
2Đào móng bằng máy đào, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,023100m3
3Bê tông móng M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2,56m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,128100m2
5Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cọc
6Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤10m bằng máyMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41 cột
7Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
8Lắp bảng điện cửa cộtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bảng
9Lắp đặt khung móng cột thép M24*300*300*675Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
10Luồn dây từ cáp ngầm lên đènMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,4100m
F HỆ THỐNG ĐIỆN + THIẾT BỊ
1Lắp đặt đèn led tuýp 1,2m bóng 18wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
2Lắp đặt đèn LED PANEL âm trần kích thước 600x600, bóng 36wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT28bộ
3Lắp đặt đèn LED downlight D90-7WMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT82bộ
4Lắp đặt đèn LED ốp trần bóng 15wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT13bộ
5LED dây siêu sáng 7w/1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT33m
6Quạt thông gió âm trần 260x260, 20wMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT19cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
9Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT7cái
10Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
11Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
12Lắp đặt các automat 1 pha 1 cực 16A, 20AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
13Lắp đặt các automat 3 pha loại MCCB 60AMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
14lắp đặt tủ điện kim loại KT 600x500x200 , sơn tĩnh điện (bao gồm cả phụ kiện : thanh đỡ , ốc vít , thanh đồng, dây nối ...)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
15Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT41hộp
16Lắp đặt dây dẫn cu/pvc 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT690m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT70m
18Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT300m
19Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x25mm2Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40m
20Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT890m
21Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trầnMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8máy
22Ống đồng bảo ôn, ống thoát nước ngưng, dây điện nối cục lạnh và cục nóng điều hòa 18000-24000 btuMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT56m
23Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,8100m
24Điều hòa âm trần Daikin 24.000BTU inverter 1 chiều FCFC50DVM hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT8bộ
G CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA CHỐNG SÉT + TIẾP ĐỊA AN TOÀN
1Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
2Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40m
3Hồ lô sứMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
4Đo điện trở nối đất hệ thống chống sét công trìnhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1hệ thống
H THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
3Lắp đặt xịt xíMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6bộ
4Lắp đặt xi phông chậu rửaMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
5Lắp đặt dây cấp thiết bịMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11cái
6Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5bộ
7Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4bộ
8Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
9Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
10Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
11Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
12Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
I CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3cái
5Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
6Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
7Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
8Lắp đặt cút nhựa ren trong D20 nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
9Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40X25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
10Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT26cái
11Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40x25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
12Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
13Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
14Lắp đặt tê nhựa ren nối bằng p/p hàn, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT15cái
15Lắp đặt nối thẳng nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1cái
16Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 20mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
17Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
J THOÁT NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT0,16100m
4Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT4cái
5Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT5cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
8Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT12cái
9Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
10Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT9cái
11Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 76x42mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 40mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT20cái
K THIẾT BỊ NỘI THẤT
1Bàn xoay 8 chỗ, gỗ tự nhiên nhóm 4, D1500mm, H750mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT11chiếc
2Bàn xoay 20 chỗ, gỗ tự nhiên nhóm 4, D4200mm, H750mm (có mô tơ xoay)Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1chiếc
3Ghế đơn phòng ăn chung, gỗ tự nhiên nhóm 4, mặt 450x450mm H480mm, lưng H850mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT68chiếc
4Ghế đơn phòng ăn vip, gỗ tự nhiên nhóm 4, mặt 450x450mm H480mm, lưng H850mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT40chiếc
5Sofa đơn W750xD850xH900Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT24chiếc
6Sofa băng W1600xD850xH900Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT3chiếc
7Bàn trà W1200xD800xH500Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT6chiếc
8Bàn trà W1200xD1200xH500Mô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1chiếc
9Tủ rược gỗ tự nhiên nhóm 4, D2400mmxH3000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1chiếc
10Kệ trang trí gỗ tự nhiên gỗ nhóm 4, D1500mm, H3000mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1chiếc
11Quầy ba gỗ tự nhiên nhóm 4, D2400mmMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT1chiếc
12Ghế xoayMô tả kỹ thuật tại Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT2chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.12E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.224E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.856.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.712.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đáp ứng điều kiện hành nghề đối với chỉ huy trưởng công trường đối với công trình dân dụng cấp III (theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ).- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.- Đã có kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.53
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng công trình dân dụng 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng.- Đã có kinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách xây dựng hệ thống điện 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật điện (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
4 Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình cấp, thoát nước.- Đã có kinh nghiệm trực tiếp thi công tối thiểu 01 công trình tương tự với vai trò là Cán bộ kỹ thuật cấp, thoát nước (Công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên), kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách về công tác an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực (trường hợp tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động thì không yêu cầu)- Đã thực hiện 01 công trình xây dựng dân dụng với vị trí công việc là Cán bộ kỹ thuật phụ trách công tác quản lý an toàn lao động, kèm theo xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Đại diện chủ đầu tư dự án.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
2 Máy đào ≥ 0,4 m3 Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
3 Cần trục hoặc ô tô gắn cầu ≥ 3 tấn Có đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
4 Vận thăng hoặc máy tời Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
5 Máy trộn vữa ≥ 80 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
6 Máy trộn BTXM ≥ 250 lít Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
7 Máy cắt uốn thép Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
8 Máy cắt gạch, đá Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
9 Máy mài Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
10 Đầm dùi Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
11 Đầm bàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
12 Đầm cóc Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
13 Máy hàn Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
14 Máy khoan, đục bê tông Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu2
15 Máy thủy bình Có hóa đơn mua máy. Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu1
16 Phòng thí nghiệm chuyên ngành xây dựng Đủ điều kiện năng lực để thực hiện công tác thí nghiệm (nhà thầu phải kèm theo các văn bản pháp lý có liên quan để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->