Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211138996-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng
Số hiệu KHLCNT 20211138946
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 20:11:00 đến ngày 2021-11-22 20:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,928,027,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính, Xác nhận của chủ đầu tư tại các hợp đồng tương tự về việc thực hiện xong công trình, đảm bảo ATLĐ, chất lượng, kỹ-mỹ thuật, đảm bảo tiến độ. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 6
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng
Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế công trình xây dựng Thăng Long; địa chỉ: Thôn Văn Ổ, Xã Đại Đồng, Huyện Văn Lâm, Tỉnh Hưng Yên + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Quang Tùng - Địa chỉ: Thôn Quanh, thị trấn Ân Thi, huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG , địa chỉ: Thôn Quanh, Thị trấn Ân Thi, Huyện Ân Thi, Tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Văn Lâm - Địa chỉ: xã Đình Dù, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương III5,8586100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% khối lượng đào)Mô tả kỹ thuật theo chương III65,09561m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương III4,6655100m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,2128100m2
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III30,627m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,5549tấn
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương III7,4482tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương III5,2645tấn
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,7553100m2
10Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III119,3965m3
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,11tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,5881tấn
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III1,2311tấn
14Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương III0,4689100m2
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III3,0385m3
16Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III56,0109m3
17Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương III0,3637100m2
18Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,1282tấn
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,6027tấn
20Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III4,0005m3
21Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương III0,5532100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương III1,0834100m3
23Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III25,1792m3
24Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương III1,2908100m3
25Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương III1,2908100m3/1km
26Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương III0,2771100m3
27Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương III0,03071m3
28Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,0175100m2
29Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III1,1136m3
30Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương III0,054100m2
31Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,2165tấn
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,1333tấn
33Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III1,7434m3
34Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III0,5652m3
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III28,042m2
36Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III4,901m2
37Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương III28,042m2
38Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,0486100m2
39Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,106100kg
40Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III1,1812m3
41Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương III10cái
42Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III0,5243tấn
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III7,1669tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III4,297tấn
45Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương III3,3754100m2
46Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III21,7338m3
47Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương III6,564100m2
48Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,5883tấn
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III1,415tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III6,778tấn
51Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III54,035m3
52Ván khuôn gỗ sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương III10,4929100m2
53Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III9,7349tấn
54Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III127,5475m3
55Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,5001100m2
56Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,0501tấn
57Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,2058tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III2,6191m3
59Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III2,3158m3
60Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,0805100m2
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương III0,2266tấn
62Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III1,3872m3
63Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgMô tả kỹ thuật theo chương III44cái
64Lát đá bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương III5,184m2
65Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2Mô tả kỹ thuật theo chương III21,386m2
66Ván khuôn gỗ cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương III0,5376100m2
67Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III0,0107tấn
68Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III0,9022tấn
69Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III5,0896m3
70Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III1,8225m3
71Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III53,76m2
72Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương III53,1576m2
73Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương III1bộ
74Gia công lan can cầu thang bằn INoxMô tả kỹ thuật theo chương III0,3432tấn
75Lắp dựng lan can cầu thang inoxMô tả kỹ thuật theo chương III16,41m2
76Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III159,4781m3
77Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III21,9208m3
78Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III45,6265m3
79Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III380,0296m2
80Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III1.651,8898m2
81Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III109,7965m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III656,4m2
83Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III1.049,29m2
84Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương III982,9066m2
85Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương III81,576m2
86Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương III72,4884m2
87Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mmMô tả kỹ thuật theo chương III194,439m2
88Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600mm - Ốp viềnMô tả kỹ thuật theo chương III9,874m2
89Lát đá mặt bệ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương III11,52m2
90Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương III480,0515m2
91Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III3.384,3237m2
92Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III380,0296m2
93Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)Mô tả kỹ thuật theo chương III76,53m2
94Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm))Mô tả kỹ thuật theo chương III94,14m2
95Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm))Mô tả kỹ thuật theo chương III8,69m2
96Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương III179,36m2
97Vách ngăn compact dày 12mmMô tả kỹ thuật theo chương III78,3225m2
98Gia công cửa sắt, hoa sắtMô tả kỹ thuật theo chương III0,609tấn
99Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương III91,62m2
100Thi công vách bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương III18,0188m2
101Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương III69,36m2
102Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương III67,4526m2
103Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III2,0068m3
104Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III11,5641m3
105Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III7,4782m2
106Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương III26,1833m2
107Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III3,5853m3
108Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương III0,3091100m2
109Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương III0,1589tấn
110Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương III1,7001m3
111Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương III128,484m2
112Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương III139,004m2
113Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương III1,6386tấn
114Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương III1,6386tấn
115Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương III121,09441m2
116Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương III2,9495100m2
117Làm tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương III67,81m
118Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương III2,3285m3
119Gia công lan can INOX hành langMô tả kỹ thuật theo chương III1,3986tấn
120Lắp dựng lan hành langMô tả kỹ thuật theo chương III73,876m2
121Thi công Lam chắn nắng 85C, chiều dày 0,6mm (đã bao gồm nhân công)Mô tả kỹ thuật theo chương III122,8975m2
B HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 9-12 modulMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
2Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 4-8 modulMô tả kỹ thuật theo chương III11cái
3Lắp đặt Aptomat MCB 3P 440V/100AMô tả kỹ thuật theo chương III1cái
4Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/100AMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
5Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/63AMô tả kỹ thuật theo chương III4cái
6Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/40AMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
7Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/32AMô tả kỹ thuật theo chương III22cái
8Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20AMô tả kỹ thuật theo chương III25cái
9Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16AMô tả kỹ thuật theo chương III11cái
10Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10AMô tả kỹ thuật theo chương III14cái
11Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương III22bộ
12Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/3x18W dài 0,6mMô tả kỹ thuật theo chương III16bộ
13Lắp đặt đèn downlight 220/12WMô tả kỹ thuật theo chương III10bộ
14Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mởMô tả kỹ thuật theo chương III28bộ
15Lắp đặt đèn cầu thang 220V/20WMô tả kỹ thuật theo chương III3bộ
16Lắp đặt đèn led pha lê 220/20x25WMô tả kỹ thuật theo chương III1bộ
17Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương III19cái
18Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương III7cái
19Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấuMô tả kỹ thuật theo chương III61cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiềuMô tả kỹ thuật theo chương III6cái
21Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương III16cái
22Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương III14cái
23Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
24Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III50m
25Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x16 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III80m
26Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x10 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III40m
27Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III400m
28Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III800m
29Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III1.200m
30Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III1.100m
31Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25Mô tả kỹ thuật theo chương III1.000m
32Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20Mô tả kỹ thuật theo chương III200m
33Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mmMô tả kỹ thuật theo chương III20hộp
34Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7mMô tả kỹ thuật theo chương III9cái
35Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương III6cọc
36Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương III130m
37Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương III30m
38Chân đỡMô tả kỹ thuật theo chương III112cái
39Lắp đặt máy bơm nước đẩy công xuất 1100(W)Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
40Phao điện báo mực nước tự độngMô tả kỹ thuật theo chương III1bộ
41Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương III0,3100m
42Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương III0,18100m
43Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương III0,82100m
44Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - lạnhMô tả kỹ thuật theo chương III0,16100m
45Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm - nóngMô tả kỹ thuật theo chương III0,04100m
46Lắp đặt van khóa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương III2cái
47Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương III8cái
48Lắp đặt van khóa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương III2cái
49Lắp đặt cút nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương III28cái
50Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương III4cái
51Lắp đặt cút nhựa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương III19cái
52Lắp đặt cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
53Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
54Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
55Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Mô tả kỹ thuật theo chương III4cái
56Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
57Lắp đặt tê nhựa PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương III12cái
58Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Mô tả kỹ thuật theo chương III6cái
59Lắp đặt tê nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
60Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20Mô tả kỹ thuật theo chương III7cái
61Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
62Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32Mô tả kỹ thuật theo chương III4cái
63Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương III14cái
64Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
65Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương III18cái
66Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25Mô tả kỹ thuật theo chương III4cái
67Lắp đặt van khóa PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (INAX AMV-90(220))Mô tả kỹ thuật theo chương III8bộ
69Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương III8bộ
70Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương III8cái
71SiphongMô tả kỹ thuật theo chương III8cái
72Lắp đặt xí bệt (INAX AC-909R/CW-S15VN)Mô tả kỹ thuật theo chương III16bộ
73Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương III16bộ
74Lắp đặt chậu tiểu nam INAX - 411VMô tả kỹ thuật theo chương III9bộ
75Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương III1bộ
76Lắp đặt bình nóng lạnh 30lMô tả kỹ thuật theo chương III1bộ
77Lắp đặt ống nhựa PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương III0,08100m
78Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương III0,08100m
79Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương III0,2100m
80Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương III0,16100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương III0,3100m
82Lắp đặt cút PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương III15cái
83Lắp đặt cút PVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương III20cái
84Lắp đặt cút PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương III20cái
85Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
86Lắp đặt cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương III35cái
87Lắp đặt côn PVC D60/34Mô tả kỹ thuật theo chương III9cái
88Lắp đặt côn PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương III7cái
89Lắp đặt côn PVC D110/60Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
90Lắp đặt ống kiểm tra D90Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
91Lắp đặt ống kiểm tra D110Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
92Lắp đặt tê thu PVC D60/42Mô tả kỹ thuật theo chương III9cái
93Lắp đặt tê PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương III20cái
94Lắp đặt tê thu PVC D90/60Mô tả kỹ thuật theo chương III2cái
95Lắp đặt tê PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương III20cái
96Lắp đặt bể nước Inox 3m3Mô tả kỹ thuật theo chương III1bể
97Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90Mô tả kỹ thuật theo chương III9cái
98Lắp đặt cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương III4cái
99Lắp đặt chếch PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương III20cái
100Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương III1,8100m
101Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q=9m3, H=30mMô tả kỹ thuật theo chương III2cái
102Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương III21 máy
103Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,5100m
104Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương III0,01100m
105Lắp đặt khóa thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
106Lắp đặt van xả khí tự động D25Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
107Lắp đặt van khóa D25Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
108Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương III6cái
109Lắp đặt tê thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương III3cái
110Lắp đặt kép D50Mô tả kỹ thuật theo chương III6cái
111Lắp đặt van 1 chiều thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương III1cái
112Bình khí chữa cháy CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương III11bình
113Bình bột chữa cháy MFZ4 4kgMô tả kỹ thuật theo chương III11bình
114Tủ để bình chữa chayMô tả kỹ thuật theo chương III11cái
115Tiêu lệnh, nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương III11bộ
116Vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương III3cuộn
117Tủ đựng vòi chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương III3cái
118Lăng chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương III3cái
119Đầu nốiMô tả kỹ thuật theo chương III3cái
120Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương III3,810 đầu
121Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương III0,65 nút
122Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương III0,65 chuông
123Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương III11 trung tâm
124Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương III0,65 đèn
125Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III300m
126Lắp đặt dây tín hiệu 2x10x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III20m
127Lắp đặt dây tín hiệu 2x20x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương III30m
128Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16Mô tả kỹ thuật theo chương III300m
129Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25Mô tả kỹ thuật theo chương III20m
130Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D25Mô tả kỹ thuật theo chương III30m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính, Xác nhận của chủ đầu tư tại các hợp đồng tương tự về việc thực hiện xong công trình, đảm bảo ATLĐ, chất lượng, kỹ-mỹ thuật, đảm bảo tiến độ. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu63
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu53
3 Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng 1 - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
4 Kỹ sư trắc địa 1 - Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
2 Đầm dùi Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
3 Đầm cóc Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
4 Máy trộn vữa Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
5 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
6 Máy đào Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
7 Máy cắt uốn cốt thép Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
8 Máy bơm nước Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
9 Máy khoan đục bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
10 Máy cắt gạch Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
11 Máy hàn Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
12 Máy cắt bê tông Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.1
13 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê.2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->