Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211138996-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 20:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138946 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 20:11:00 đến ngày 2021-11-22 20:20:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,928,027,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính, Xác nhận của chủ đầu tư tại các hợp đồng tương tự về việc thực hiện xong công trình, đảm bảo ATLĐ, chất lượng, kỹ-mỹ thuật, đảm bảo tiến độ. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG QUANG TÙNG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng Nhà hiệu bộ trường THCS xã Đại Đồng 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Đại Đồng, Địa chỉ: Xã Đại Đồng, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Văn Lâm - Địa chỉ: xã Đình Dù, Huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,8586 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất II (10% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 65,0956 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,6655 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30,627 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5549 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,4482 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,2645 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,7553 | 100m2 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 119,3965 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,11 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5881 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2311 | tấn |
| 14 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,4689 | 100m2 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,0385 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 56,0109 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3637 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1282 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6027 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,0005 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5532 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,0834 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25,1792 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2908 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,2908 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2771 | 100m3 |
| 27 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0307 | 1m3 |
| 28 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0175 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1136 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,054 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2165 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1333 | tấn |
| 33 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,7434 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5652 | m3 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28,042 | m2 |
| 36 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,901 | m2 |
| 37 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28,042 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0486 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất lắp đặt cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,106 | 100kg |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,1812 | m3 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | cái |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5243 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,1669 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4,297 | tấn |
| 45 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,3754 | 100m2 |
| 46 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,7338 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,564 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5883 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,415 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6,778 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 54,035 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10,4929 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,7349 | tấn |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 127,5475 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5001 | 100m2 |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0501 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2058 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,6191 | m3 |
| 59 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,3158 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0805 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2266 | tấn |
| 62 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,3872 | m3 |
| 63 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 44 | cái |
| 64 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,184 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,386 | m2 |
| 66 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5376 | 100m2 |
| 67 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,0107 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,9022 | tấn |
| 69 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 5,0896 | m3 |
| 70 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,8225 | m3 |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 53,76 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 53,1576 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng trụ cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 74 | Gia công lan can cầu thang bằn INox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3432 | tấn |
| 75 | Lắp dựng lan can cầu thang inox | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16,41 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 159,4781 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 21,9208 | m3 |
| 78 | Xây tường gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 45,6265 | m3 |
| 79 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 380,0296 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.651,8898 | m2 |
| 81 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 109,7965 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 656,4 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.049,29 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 982,9066 | m2 |
| 85 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 81,576 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 72,4884 | m2 |
| 87 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 194,439 | m2 |
| 88 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT 100x600mm - Ốp viền | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9,874 | m2 |
| 89 | Lát đá mặt bệ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,52 | m2 |
| 90 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 480,0515 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3.384,3237 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 380,0296 | m2 |
| 93 | Cửa đi 1 cánh nhôm hệ mở quay, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 76,53 | m2 |
| 94 | Cửa sổ mở hắt nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 94,14 | m2 |
| 95 | Vách kính nhôm hệ, kính 6,38mm trắng đục (cộng chênh 260.000đ do dùng kính 6.38mm, nhôm dày 1-1,2mm)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8,69 | m2 |
| 96 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 179,36 | m2 |
| 97 | Vách ngăn compact dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 78,3225 | m2 |
| 98 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,609 | tấn |
| 99 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 91,62 | m2 |
| 100 | Thi công vách bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18,0188 | m2 |
| 101 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 69,36 | m2 |
| 102 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 67,4526 | m2 |
| 103 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,0068 | m3 |
| 104 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11,5641 | m3 |
| 105 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7,4782 | m2 |
| 106 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 26,1833 | m2 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,5853 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3091 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,1589 | tấn |
| 110 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,7001 | m3 |
| 111 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 128,484 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 139,004 | m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6386 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,6386 | tấn |
| 115 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 121,0944 | 1m2 |
| 116 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,9495 | 100m2 |
| 117 | Làm tôn úp nóc rộng 400mm, dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 67,81 | m |
| 118 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x6x21cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2,3285 | m3 |
| 119 | Gia công lan can INOX hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,3986 | tấn |
| 120 | Lắp dựng lan hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 73,876 | m2 |
| 121 | Thi công Lam chắn nắng 85C, chiều dày 0,6mm (đã bao gồm nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 122,8975 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: PHẦN ĐIỆN, NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 9-12 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt tủ điện nhựa có nắp che loại 4-8 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 440V/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/100A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/63A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/40A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/32A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22 | cái |
| 8 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/20A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 25 | cái |
| 9 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 250V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/2x36W dài 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 22 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn huỳnh quang 220/3x18W dài 0,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn downlight 220/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn sát trần 220v/20W, chụp bán cầu mở | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn cầu thang 220V/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn led pha lê 220/20x25W | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19 | cái |
| 18 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 61 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x16+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 50 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 80 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/DSTA/PVC 1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 800 | m |
| 29 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.200 | m |
| 30 | Lắp đặt dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.100 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1.000 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 200 | m |
| 33 | Lắp đặt hộp nối, phân dây phân nhánh 100x100x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | hộp |
| 34 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 35 | Đóng cọc chống sét L63x6, dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cọc |
| 36 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 130 | m |
| 37 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | m |
| 38 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 112 | cái |
| 39 | Lắp đặt máy bơm nước đẩy công xuất 1100(W) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 40 | Phao điện báo mực nước tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,18 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,82 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm - lạnh | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,16 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm - nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,04 | 100m |
| 46 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 48 | Lắp đặt van khóa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 28 | cái |
| 50 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 19 | cái |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 63 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 14 | cái |
| 64 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 18 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 67 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (INAX AMV-90(220)) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 69 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 71 | Siphong | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt xí bệt (INAX AC-909R/CW-S15VN) | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 16 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu tiểu nam INAX - 411V | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | bộ |
| 75 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bộ |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,08 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,08 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,2 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,16 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,3 | 100m |
| 82 | Lắp đặt cút PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 15 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 84 | Lắp đặt cút PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 35 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn PVC D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 7 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn PVC D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống kiểm tra D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 91 | Lắp đặt ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu PVC D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu PVC D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 96 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | bể |
| 97 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1,8 | 100m |
| 101 | Máy bơm chữa cháy động cơ xăng, Q=9m3, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 2 | 1 máy |
| 103 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,01 | 100m |
| 105 | Lắp đặt khóa thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van xả khí tự động D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van khóa D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 110 | Lắp đặt kép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt van 1 chiều thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | cái |
| 112 | Bình khí chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | bình |
| 113 | Bình bột chữa cháy MFZ4 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | bình |
| 114 | Tủ để bình chữa chay | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | cái |
| 115 | Tiêu lệnh, nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 11 | bộ |
| 116 | Vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cuộn |
| 117 | Tủ đựng vòi chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 118 | Lăng chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 119 | Đầu nối | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 3,8 | 10 đầu |
| 121 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6 | 5 nút |
| 122 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6 | 5 chuông |
| 123 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 1 | 1 trung tâm |
| 124 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 0,6 | 5 đèn |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 300 | m |
| 126 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x20x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 300 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 20 | m |
| 130 | Lắp đặt ống kim loại nổi bảo hộ dây dẫn - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương III | 30 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.04E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng với Cơ quan nhà nước, Đơn vị sự nghiệp công lập thi công xây dựng công trình dân dụng đã hoàn thành xong, thi công các công việc tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp.- Tài liệu chứng minh các bên đã hoàn thành các nghĩa vụ với nhau bằng bản gốc hoặc bản sao công chứng chứng thực bao gồm: Quyết định phê duyệt gói thầu, Hợp đồng kinh tế, bảng giá phụ lục hợp đồng; Biên bản bàn giao đưa vào sử dụng; Bản sao hóa đơn tài chính, Xác nhận của chủ đầu tư tại các hợp đồng tương tự về việc thực hiện xong công trình, đảm bảo ATLĐ, chất lượng, kỹ-mỹ thuật, đảm bảo tiến độ. (áp dụng đối với nhà thầu độc lập cũng như nhà thầu liên danh).Lưu ý: Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu 03 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Giấy chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – Vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trường về phòng cháy chữa cháy- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 6 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Đã tham gia trực tiếp tối thiểu 02 công trình dân dụng:- Bằng đại học chuyên ngành dân dụng;- Chứng chỉ hành nghề về giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Bản chụp được chứng thực các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm về công trình tương tự của nhân sự.Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ sư lập hồ sơ thanh toán, quyết toán, đo bóc khối lượng | 1 | - Phải có bằng cấp chuyên môn phù hợp (kỹ sư kinh tế xây dựng);- Có Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng còn hiệu lựcLưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư trắc địa | 1 | - Phải có chứng chỉ, bằng cấp chuyên môn phù hợp (Kỹ sư chuyên ngành trắc địa, có chứng chỉ khảo sát địa hình);Lưu ý:+ Nhà thầu nộp đính kèm các tài liệu trên cùng E-HSMT là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng+ Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc nêu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 2 | Đầm dùi | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 6 | Máy đào | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 8 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 9 | Máy khoan đục bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 11 | Máy hàn | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 1 |
| 13 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có giấy tờ xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và giấy tờ xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi