Gói thầu: Mua sắm vật tư, trang thiết bị đăng kiểm tàu cá năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200552963-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/05/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, trang thiết bị đăng kiểm tàu cá năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200549512 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Dự toán mua sắm tài sản từ nguồn phí được để lại năm 2020 của Chi cục Thủy sản Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-05-22 11:08:00 đến ngày 2020-05-28 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 128,612,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thước dây sợi thủy tinh 10m | 2 | Cái | Model: 34-296 Hãng sản xuất: STANLEY | ||
| 2 | Thước cuộn sợi thủy tinh | 2 | Cái | Model: STHT34262-8 Hãng sản xuất: STANLEY Thông số kỹ thuật: - Dài: 25m/100' - Rộng: 1/2" - Chất liệu: Sợi thủy tinh | ||
| 3 | Thước cuộn thép 2m | 15 | Cái | Model: 30-608L Hãng sản xuất: STANLEY Thông số kỹ thuật: - Khả năng chịu ăn mòn dài cuộc sống nylon bọc lưỡi cắt. - Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác. - Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40% - Cấp chính xác Class II - Chiều dài 3m, lưỡi chiều rộng 19mm | ||
| 4 | Thước cuộn thép 5m | 2 | Cái | Model: 30-696 Hãng sản xuất: STANLEY Thông số kỹ thuật: - Khả năng chịu ăn mòn dài cuộc sống nylon bọc lưỡi cắt. - Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác. - Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40% - Cấp chính xác Class II - Chiều dài 5m/16ft, lưỡi chiều rộng 19mm | ||
| 5 | Thước cuộn thép 10m | 2 | Cái | Model: 30-656 Hãng sản xuất: STANLEY Thông số kỹ thuật: - Khả năng chịu ăn mòn dài cuộc sống nylon bọc lưỡi cắt. - Lá thước thẳng giúp cho phép đo chính xác. - Vành đai 3 clip móc rivet, làm giảm nguy cơ vỡ - 40% - Cấp chính xác Class II - Chiều dài 8m, lưỡi chiều rộng 25mm | ||
| 6 | Thước lá thẳng | 2 | Cái | Model: 7110-300 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-300mm (0-30cm) - Cấp chính xác: +/- 0.15mm - Khoảng chia: + từ 0-10cm: 0.05cm + từ 10-30cm: 0.1cm - Chiều dài thước: 330mm - Chiều rộng thước: 25mm - Chiều dầy thước: 1mm | ||
| 7 | Thước lá thẳng, 0-800mm/0.15mm | 2 | Cái | Model: 7110-600 Hãng sản xuất: INSIZE | ||
| 8 | Thước lá thẳng, 0-1000mm/0.20mm | 2 | Cái | Model: 7110-1000 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-1000mm (0-100cm) - Khoảng chia: 0-10cm: 0.05cm - 10-100cm: 0.1cm. - Cấp chính xác: +/- 0.2mm - Chiều dài thước: 1040mm - Chiều rộng thước: 32mm - Chiều dầy thước: 1.5mm | ||
| 9 | Đồng hồ đo độ nghiêng tàu 0 - 360/0.1° | 2 | Cái | Model: 2179-360 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Cách sử dụng như thước thủy. Khung máy bằng nhôm. - Dải đo: 0-360 (90°x4) - Độ phân giải: 0.05° (=0.873mm/m) - Cấp chính xác: ± 0.1° - Chiều dài: 150mm - Chân đế có rãnh chữ V - Nút ấn: ON/OFF, ZERO, HOLD Pin: CR2032 - Cấp bảo vệ: IP54 Tự động tắt nguồn | ||
| 10 | Thiết bị đo nhiệt độ, lưu lượng, tốc độ gió (0.4~45m/s, 20°C~60°C) | 1 | Cái | Model: TM-412 Hãng sản xuất: TENMARS Thông số kỹ thuật: - Hiển thị: LCD -Thang đo tốc độ gió: +0.4~45m/s /Độ phân giải 0.1/độ chính xác ±3% +0.2 +1.5~160Km/hr(kph)/ Độ phân giải 0.1/ độ chính xác ±3% +0.8 + 0.9~100mph/ Độ phân giải 0.1/ độ chính xác ±3% +0.4 + 0.8~88Knots(kts)/ Độ phân giải 0.1/ độ chính xác ±3% +0.4 + 79~8800 ft/min(fpm)/ Độ phân giải 0.1/ độ chính xác ±3% +40 - Thang đo lưu lượng: +0~9999 CMM/độ phân giải 1 +0~9999 CFM/độ phân giải 1 - Thang đo nhiệt độ: + -20~60/độ phân giải 0.1/độ chính xác ±1°C + -4~140/độ phân giải 0.1/độ chính xác ±1.8°F - Chức năng: + Độ nhạy cao 0.4m/s + Đo Max/Min/Avg, giữ số liệu đo + Tự động tắt nguồn hoặc tắt nút cứng + Ghi dữ liệu: 99 bản ghi + Đèn nền màn hình + Gọi lại bộ nhớ | ||
| 11 | Máy đo độ ồn (30-130dB) | 1 | Cái | Model: 2310SL Hãng sản xuất: SEW Thông số kỹ thuật: - Phạm vi đo: Thấp 30dB ~ 80dB Trung bình: 50dB ~100dB, Cao: 80dB~130dB - Độ chính xác: +/- 1.5dB (tham khảo phạm vi) - Mức âm lượng và tần số tham chiếu: 94dB, 1k Hz - Độ phân giải: 0.1dB đầu dò - Chỉ số đặc biệt: Nhanh: 125ms, Chậm 1s Analog - Tín hiệu ra: AC 1Vrms cho các phạm vi - Kích thước: 235(L) x 58,4(W) x 34(D) mm - Trọng lượng: (prox): 220g (bao gồm pin) - Nguồn điện: 9V (6F22.006P) x 1pin - Phụ kiện: hướng dẫn sử dụng, Pin, Hộp đựng. | ||
| 12 | Thiết bị đo cường độ ánh sáng (20~200.000Lux) | 1 | Cái | Model: TM-204 Hãng sản xuất: TENMARS Thông số kỹ thuật: - Hiển thị: LCD - Thang đo: + 20,200, 2000, 20000, 200000 Lux + 20,200, 2000, 20000 Foot-candle - Loại cảm biến: Silicon photodiode and filter. - Độ chính xác: + +/- 3% (Được hiểu chuẩn bằng ánh sáng đèn sợi đốt ở 2856°K) + +/- 8% (Với ánh sáng của nguồn sáng khác TM-204) + +/-6% (Với ánh sáng của nguồn sáng khác TM-203/205) - Góc tia sáng tới so với phương thẳng đứng của mặt phẳng cảm biến: + 30° Sai số +/-2% + 60° Sai số +/-6% + 80° Sai số +/-25% - Chức năng: + Giữ dữ liệu đo + Hiểu chỉnh về không + Nhớ dữ liệu đo max + Báo pin yếu - Kích thước, khối lượng: 172x55x38mm, 250g | ||
| 13 | Máy đo độ dày bằng siêu âm (200/0.01mm) | 1 | Cái | Model: TG2910 Hãng sản xuất: HUATEC Thông số kỹ thuật: - TG -2910 có thể dùng để đo độ dày của bình áp lực, nồi hơn, thiết bị hóa chất, nồi hơi,…trong các lĩnh vực dầu khí, đóng tàu, chế tạo máy… - Dải đo (metric/imperial): 1.2-225mm, 0.05-9inch - Nguyên lý hoạt động: cảm biến siêu âm - Vật liệu đo: bất kỳ vật liệu cứng, bao gồm thép, gang, nhôm, đồng đỏ, đồng thau, kẽm, thủy tinh thạch anh, polyethylene, nhựa PVC, gang xám, gang nốt và các loại vật liệu khác... - Vận tốc sóng siêu âm: 500-900m/s - Giới hạn ống thép: Φ15x2.0mm, Φ20x3.0mm determined by the transducer - Khối chuẩn: có - Độ phân giải: 0.01mm - Cấp chính xác: ±(0.5%n+0.1) - Nguồn cung cấp: 4x1.5V AA(UM-3)battery - Điều kiện hoat động: 0-+450 C ≤90%RH - Kích thước: 120x62x30mm - Trọng lượng: 164g (not including battery) - Cung cấp: máy tính, cảm biến siêu âm, 5M Φ8, chất tiếp âm, hộp cứng, hướng sử dụng. | ||
| 14 | Máy đo tốc độ tàu hàng hải FURUNO | 1 | Cái | hông số kỹ thuật: - GP-39 có thể đo được tốc độ trung bình, tốc độ lớn nhất của tàu đang di chuyển… Máy định vị GP-39 xác định vị trí chính xác và tin cậy nhờ 1 bộ thu GPS 12 kênh kết hợp với SBAS (WAAS/EGNOS/MSAS) được tích hợp trong máy. Máy GP-39 có nhiều chế độ hiển thị khác nhau (vẽ đường đi, màn hình xa lộ, màn hình lái tàu, dữ liệu hành hải, giám sát vệ tinh và 2 chế độ người dùng tùy chỉnh) trên màn hình LCD màu 4,2". Có thể lưu trữ lên đến 3.000 điểm vết tàu, 10.000 điểm nhớ và 100 hành trình (có đến 30 điểm nhớ cho mỗi hành trình). Dữ liệu điểm nhớ và hành trình có thể được xuất/nhập qua thiết bị lưu trữ USB hoặc bộ chuyển đổi tín hiệu. GP-39 có thể được nối mạng với máy dò cá, máy dò ngang - sonar, radar hoặc các thiết bị hàng hải khác để cung cấp dữ liệu hành hải có độ chính xác cao. | ||
| 15 | Đồng hồ bấm giờ/giây (0~23h.59m.59s) | 5 | Cái | Model: 365510 Hãng sản xuất: EXTECH Thông số kỹ thuật: - Màn hình: LCD - Khả năng đếm: 23 giờ, 59 phút, 59 giây - Cấp chính xác: ±3 giây/ngày - Chế độ: Stopwatch/Chronograph - Độ phân giải: 1/100 giây Accumulated elapsed time and split time measurements Accurately times a two person competition - Hiển thị lịch ngày, tháng, giờ - Chức năng báo thức - Kích thước: 2.3x2.8x0.5" (57x70x15mm) - Trọng lượng: 0.11 lbs (50g) - Cung cấp kèm theo pin | ||
| 16 | Búa kiểm tra (dài 420mm, Ø20, 290g) | 5 | Cái | Model: UDHT-4 Hãng sản xuất: KTC Thông số kỹ thuật: - Chiều dài búa (L): 420mm - Chiều cao đầu búa (H): 113mm - Đường kính đầu búa (W): Ø20 - Trọng lượng: 290g | ||
| 17 | Căn lá Insize (0.01-2.00mm, 300mm) | 15 | Cái | Model: 4605-202 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 0.01-2mm - Số lá: 20 lá - Chiều dài lá: 300mm | ||
| 18 | Thước lá dẹt INSIZE, 0-150mm | 2 | Cái | Model: 7100-150 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-150mm - Cấp chính xác: +/-0.15mm - Khoảng chia: + Từ 0-5cm : 0.05cm + Từ 5-15cm : 0.1cm - Chiều dài thước: 150mm - Chiều rộng thước: 15mm - Chiều dầy thước: 1mm | ||
| 19 | Thước lá dẹt INSIZE, 0-300mm | 2 | Cái | Model: 7100-300 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-300mm (0-30cm) - Cấp chính xác: +/-0.15mm - Khoảng chia: + Từ 0-10cm : 0.05cm + Từ 10-30cm : 0.1cm - Chiều dài thước: 300mm - Chiều rộng thước: 30mm - Chiều dầy thước: 1mm | ||
| 20 | Thước lá dẹt INSIZE, 0-1000mm/0.20mm | 1 | Cái | Model: 7100-1000 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Khoảng đo: 0-1000mm (0-100cm) - Cấp chính xác: +/-0.2mm - Khoảng chia: + Từ 0-10cm : 0.05cm + Từ 10-100cm : 0.1cm - Chiều dài thước: 1000mm - Chiều rộng thước: 30mm - Chiều dầy thước: 1.5mm | ||
| 21 | Thước đo mối hàn đa năng | 1 | Cái | Model: 6832-1 Hàng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0-10mm; 0-20mm; 0°-60°; 1-3.5mm; 0-40mm. - Độ chính xác: ±0.1mm; ±0.5mm | ||
| 22 | Đồng hồ so, 0-10mm/0.01mm | 1 | Cái | Model: 2308-10FA Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0-10mm - Độ chia: 0.01mm - Cấp chính xác: 17µm - Khoảng cách trên mặt đồng hồ: 0-100 - Đọc kết quả trên mặt đồng hồ | ||
| 23 | Thiết bị đo tốc độ vòng quay (không tiếp xúc) | 1 | Cái | Model: TM-4100 Hãng sản xuất: TENMARS Thông số kỹ thuật: - Hiển thị: LCD - Chuyển thang: tự động - Khoảng cách phát hiện: không tiếp xúc, 40~500mm - Cách thức đo: đọc tín hiệu ánh sáng phản lại từ ánh sáng phát ra trên tấm giấy kính bóng. - Chỉ thị đo: LCD hiển thị "Ring" với âm thanh - Tốc độ đo: + Thang đo 1: AVG(ON) _Đo không tiếp xúc: 30~199.99r/m _ Đo tiếp xúc: 15~199.99 r/m + Thang đo 2: AVG(ON) _ Đo không tiếp xúc: 200~1999.9 r/m _Đo tiếp xúc: 200~1999.9r/m + Thang đo 3: AVG(ON) _Đo không tiếp xúc: 2000~19999 r/m _Đo tiếp xúc: 2000~1999 r/m + Thang đo 4: AVG(ON) _Đo không tiếp xúc: 20000~99990 r/m _Đo tiếp xúc: 20000~99990 r/m - Độ phân giải: đếm trên 10000, AVG "ON": +/-2 dgt; AVG"OFF": +/-20 dgt. - Thời gian lấy mẫu: 0.5~10 lần/giây - Nhiệt độ, độ ẩm hoạt động: 0~40°C; 25% to75% RH - Môi trường bảo quản: -10~60°C; 0% to 80% RH. -Dung lượng bộ nhớ: 200 bộ dữ liệu - Nguồn: Pin 9V x1/0.5VA - Thời lượng Pin: ~30h -Kích thước, khối lượng: 186mmx76mmx36mm, 200g - Thiết bị đi kèm: Pin x1, Hộp đựng x1, giấy phản quang x1. | ||
| 24 | Máy đo nhiệt độ tiếp xúc (-40°C ~200°C, IP65) | 1 | Cái | Model: TM26 Hãng sản xuất: EXTECH Thông số kỹ thuật: - Dải đo nhiệt độ: -40°C ~200°C - Cấp bảo vệ IP: IP65 - Kích thước: 86Lx57Hx30Dmm - Trọng lượng: 90g - Phụ kiện kèm theo: magentic back, foot stand, cảm biến nhiệt độ, CR2032 3V button battery | ||
| 25 | Máy đo nhiệt độ tiếp xúc | 1 | Cái | Model: TM-82N Hãng sản xuất: TENMARS Thông số kỹ thuật: - Đơn vị đo: °C of °F - Giải đo: - Kiểu K: -200°C to 1370°C (-328°F to 2498°F) - Kiểu J: 200°C to 1050°C (-328°F to 1922°F) - Độ chia: 0.1°C và 0.2°F - Độ chính xác: -Kiểu K: ±(0.05% + 0.7°C) - Kiểu J: ±(0.05% + 1.4°F) - Kích thước: 130mm (L) x56mm(W) x38mm (D) - Trọng lượng: khoảng 170g - Cung cấp bao gồm: HDSD, Pin 9V, 2 dây đo kiểu K | ||
| 26 | Thiết bị đo khói | 1 | Cái | Model: AS8900 Hãng sản xuất: SMARTSENSOR Thông số kỹ thuật: -Các khói: Oxy/CO/H2S/Khí dễ cháy Dải đo: O2: 0-30% VOL, CO: 0-999 PPM, H2S: 0-500 PPM, khí dễ cháy: 0-100% LEL. Độ phân dải: 0,1%/1µmo/1mol (ppm)/1% Nguyên lý đo: Nguyên lý điện hóa, tuổi thọ 2 năm Cảnh báo thấp/cao:có Cài đặt báo thức: có Cảnh báo: Cảnh báo âm thanh, ánh sáng Giá trị cảnh báo có thể điều chỉnh, âm thanh cảnh báo lên đến 80 db. Nhiệt độ hoạt động: -10-50 °C Độ ẩm hoạt động: 15%-95% rh (tiêu chuẩn) | ||
| 27 | Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | 2 | Cái | Model: Bộ dụng cụ vẽ kỹ thuật | ||
| 28 | Thước cặp điện tử, 0-150mm/0-6 | 1 | Cái | Model: 1108-150 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0-150mm - Độ phân giải: 0.01mm - Cấp chính xác: ±0.03mm - Hiển thị số | ||
| 29 | Thước cặp điện tử, 0-300mm/ 0-12 | 1 | Cái | Model: 1108-300 Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0-300mm - Độ phân giải: 0.01mm - Cấp chính xác: ±0.03mm - Hiển thị số | ||
| 30 | Panme đo ngoài cơ khí (hệ mét), 0-25mm/0.01mm | 1 | Cái | Model: 3203-25A Hãng sản xuất: INSIZE Thông số kỹ thuật: - Dải đo: 0-25mm - Độ phân giải: 0.01mm - Cấp chính xác: ± 4µm | ||
| 31 | Panme đo trong lỗ dạng khẩu, 100-200mm/0.01 | 1 | Cái | Model: 137-202 Hãng sản xuất: MITUTOYO Thông số kỹ thuật: - Thiết kế chuẩn, gọn, nhẹ, dễ sử dụng. - Khoảng đo: 100-200mm - Cấp chính xác: ± 2µm - Độ chia: 0.01mm - Với 5 đầu đo bao gồm: 13, 25, 50 (2pcs), 100mm | ||
| 32 | Panme đo ngoài cơ khí (với đầu đo có thể thay đổi) (100-200mm/0.01mm) | 1 | Cái | Model: 104-140A Hãng sản xuất: MITUTOYO Thông số kỹ thuật: - Dải đo: 100-200mm - Độ phân giải: 0.01mm - Độ chính xác: +/- 7 µm - Dải đo được mở rộng với các đầu đó có thể thay đổi. - Cung cấp gồm có: 4 đầu đo khác nhau, 4 cữ chuẩn từ 100-175mm | ||
| 33 | Ampe kìm AC (1000A) | 1 | Cái | Model: 3280-10F Hãng sản xuất: HIOKI Thông số kỹ thuật: - ACA: 42.00 A / 420,0 A / 1000 A (± 1,5% RDG. ±5) AC V: 4.200 V đến 600 V, 4 dãy (± 1,8% rdg. dgt±7). Từ 50-60 Hz: DC V 420,0 mV đến 600 V, 5 dãy (± 1,0% rdg. dgt ±3). Từ 45 Hz đến 500 Hz Đường kính kìm φ33mm (1.30"), Điện trở: 420,0 Ω đến 42,00 MΩ, 6 dãy (±2,0% rdg. dgt ± 4). Đo thông mạch: 50Ω ± 40Ω - Chức năng khác: Data hold chức năng tiết kiệm điện - Nguồn cung cấp: CR2032x1 sử dụng liên tục: 120 giờ - Kích thước và khối lượng: 57W x175Hx 16D mm (2.24"W x6.89" H x 0.63" D), 100g (3.5 oz) - Bao gồm: Case 9398, TEST LEAD L9208, pin CR2032, sách hướng dẫn | ||
| 34 | Nón bảo hộ | 30 | Cái | Model: H-701V Hãng sản xuất: 3M | ||
| 35 | Quần áo bảo hộ | 30 | Bộ | Quần áo bảo hộ | ||
| 36 | Găng tay đa dụng | 30 | Đôi | Model: Găng tay đa dụng 3M Thông số kỹ thuật: - Thương hiệu: 3M / Găng tay đa dụng 3M sử dụng cho những công việc cần sự khéo léo, thoải mái, chính xác: điện, dân dụng, vận chuyển và khuân vác, đóng gói, làm vườn... phủ lớp PU cho độ bám tốt. Thoáng khí và thông gió. Thoải mái với công nghệ sợi đan liền mạch. Chỉ số mài mòn, cắt, xé rách và đâm. | ||
| 37 | Giày bảo hộ | 30 | Đôi | Model: JET2 S3 Hãng sản xuất: DELTAPLUS/Pháp Loại giày: thấp cổ | ||
| 38 | Tất bảo hộ | 30 | Đôi | Tất bảo hộ | ||
| 39 | Kính bảo hộ | 30 | Cái | Model: SF401AF Hãng sản xuất: 3M Thông số kỹ thuật: - Màu khung: trong - Chất liệu khung: nhựa - Mạ mắt kính: chống đọng hơi nước - Màu mắt kính: trong - Chất liệu mắt kính: Polycarbonate - Sử dụng trong: ôtô, hàng không, xây dựng, sản xuất tổng hợp, chế tạo kim loại, khai thác, dầu khí, vận tải. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi