Gói thầu: Gói thầu số 39- Thi công di dời đường ống cấp nước (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211124846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 39- Thi công di dời đường ống cấp nước (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 21:02:00 đến ngày 2021-11-20 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,160,794,467 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Thi công di dời hệ thống đường ống cấp nước.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị >= 2.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5cvHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=250lHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 39- Thi công di dời đường ống cấp nước (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280) Đường tỉnh 915B, giai đoạn 2, tỉnh Trà Vinh 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất | HS TKBVTC | 9.474,8 | m3 |
| 2 | Đắp đất | HS TKBVTC | 4.891,32 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D168 ngầm dưới đất | HS TKBVTC | 1.627 | m |
| 4 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 ngầm dưới đất | HS TKBVTC | 6.869 | m |
| 5 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 ngầm dưới đất | HS TKBVTC | 4.812 | m |
| 6 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 ngầm dưới đất | HS TKBVTC | 2.862 | m |
| 7 | Tháo dỡ ống nhựa PVC D49 ngầm dưới đất | HS TKBVTC | 2.948 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | HS TKBVTC | 4,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mm | HS TKBVTC | 11,77 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mm | HS TKBVTC | 68,69 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm | HS TKBVTC | 48,12 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm | HS TKBVTC | 25,12 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mm | HS TKBVTC | 29,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | HS TKBVTC | 3,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7mm | HS TKBVTC | 0,32 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mm | HS TKBVTC | 1,57 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | HS TKBVTC | 1,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3mm | HS TKBVTC | 0,74 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*2.4mm | HS TKBVTC | 0,66 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=168mm | HS TKBVTC | 16,27 | 100m |
| 21 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mm | HS TKBVTC | 68,69 | 100m |
| 22 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | HS TKBVTC | 48,12 | 100m |
| 23 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | HS TKBVTC | 25,12 | 100m |
| 24 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mm | HS TKBVTC | 29,48 | 100m |
| 25 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 168mm | HS TKBVTC | 16,27 | 100m |
| 26 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 114mm | HS TKBVTC | 174,91 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ngoài 300mm, loại H30-XB80 (MỖI ĐOẠN 1M) | HS TKBVTC | 364 | đoạn ống |
| 28 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HS TKBVTC | 364 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168mm | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 30 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mm | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mm | HS TKBVTC | 3 | cái |
| 32 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mm | HS TKBVTC | 50 | cái |
| 33 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | HS TKBVTC | 75 | cái |
| 34 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114mm | HS TKBVTC | 100 | cái |
| 35 | Đào móng | HS TKBVTC | 6,48 | m3 |
| 36 | Đắp đất | HS TKBVTC | 2,16 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 150 | HS TKBVTC | 0,72 | m3 |
| 38 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | HS TKBVTC | 0,11 | tấn |
| 39 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250 | HS TKBVTC | 1,71 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200 | HS TKBVTC | 10,02 | m3 |
| 41 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | HS TKBVTC | 1,79 | tấn |
| 42 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HS TKBVTC | 300 | cái |
| 43 | Đào móng | HS TKBVTC | 11,85 | m3 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | HS TKBVTC | 3,43 | tấn |
| 45 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HS TKBVTC | 40 | cái |
| 46 | Đào móng | HS TKBVTC | 18,33 | m3 |
| 47 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | HS TKBVTC | 58,75 | tấn |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HS TKBVTC | 470 | cái |
| 49 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*1,8mm | HS TKBVTC | 1,68 | 100m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Thi công di dời hệ thống đường ống cấp nước.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị >= 2.200.000.000 VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 2 | - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy bơm nước | >=5cvHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | >=5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 3 | Máy đầm bê tông | >=1,5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | >=250lHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi