Gói thầu: Gói thầu số 39- Thi công di dời đường ống cấp nước (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211124846-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 39- Thi công di dời đường ống cấp nước (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)
Số hiệu KHLCNT 20201112739
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 21:02:00 đến ngày 2021-11-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,160,794,467 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Thi công di dời hệ thống đường ống cấp nước.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị >= 2.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị >=5cvHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị >=5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=1,5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị >=250lHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 39- Thi công di dời đường ống cấp nước (Đoạn 1 từ đầu công trình đến Km24+280)
Đường tỉnh 915B, giai đoạn 2, tỉnh Trà Vinh
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn kiến trúc Vĩnh Trà (Địa chỉ: Số 73, Phạm Ngũ Lão, khóm 4, phường 1, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) Trung tâm Giám định chất lượng xây dựng (Địa chỉ: Số 266, Trần Phú, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh). + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH Thương mại xây dựng Trung Kim (Số 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh) + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư xây dựng phát triển Phúc Long (Địa chỉ: Ấp Vĩnh Bảo, xã Hòa Thuận, huyện Châu Thành, tỉnh Trà Vinh); Công ty TNHH Thương mại xây dựng Trung Kim (Số 73/17/10 Ni Sư Huỳnh Liên, phường 10, Quận Tân Bình, thành phố Hồ Chí Minh)


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Các tài liệu theo yêu cầu tại Chương III của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh (số 151, Nguyễn Đáng, phường 7, TP Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Trà Vinh (số 19A, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, TP Trà Vinh; điện thoại: 02943 867556; Fax: 02943 864348)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
1Đào đấtHS TKBVTC9.474,8m3
2Đắp đấtHS TKBVTC4.891,32m3
3Tháo dỡ ống nhựa PVC D168 ngầm dưới đấtHS TKBVTC1.627m
4Tháo dỡ ống nhựa PVC D114 ngầm dưới đấtHS TKBVTC6.869m
5Tháo dỡ ống nhựa PVC D90 ngầm dưới đấtHS TKBVTC4.812m
6Tháo dỡ ống nhựa PVC D60 ngầm dưới đấtHS TKBVTC2.862m
7Tháo dỡ ống nhựa PVC D49 ngầm dưới đấtHS TKBVTC2.948m
8Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng gioăng đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmHS TKBVTC4,5100m
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168mmHS TKBVTC11,77100m
10Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 114mmHS TKBVTC68,69100m
11Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mmHS TKBVTC48,12100m
12Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mmHS TKBVTC25,12100m
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 49mmHS TKBVTC29,48100m
14Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmHS TKBVTC3,5100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168*7mmHS TKBVTC0,32100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*5mmHS TKBVTC1,57100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmHS TKBVTC1,2100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3mmHS TKBVTC0,74100m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 49*2.4mmHS TKBVTC0,66100m
20Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=168mmHS TKBVTC16,27100m
21Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=114mmHS TKBVTC68,69100m
22Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mmHS TKBVTC48,12100m
23Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mmHS TKBVTC25,12100m
24Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=49mmHS TKBVTC29,48100m
25Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 168mmHS TKBVTC16,27100m
26Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 114mmHS TKBVTC174,91100m
27Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính ngoài 300mm, loại H30-XB80 (MỖI ĐOẠN 1M)HS TKBVTC364đoạn ống
28Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HS TKBVTC364cái
29Lắp đặt mối nối mềm đường kính 168mmHS TKBVTC3cái
30Lắp đặt mối nối mềm đường kính 114mmHS TKBVTC3cái
31Lắp đặt mối nối mềm đường kính 90mmHS TKBVTC3cái
32Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 60mmHS TKBVTC50cái
33Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmHS TKBVTC75cái
34Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 114mmHS TKBVTC100cái
35Đào móngHS TKBVTC6,48m3
36Đắp đấtHS TKBVTC2,16m3
37Đổ bê tông , đá 4x6, mác 150HS TKBVTC0,72m3
38Cốt thép móng, đường kính cốt thép HS TKBVTC0,11tấn
39Đổ bê tông, đá 1x2, mác 250HS TKBVTC1,71m3
40Đổ bê tông, đá 1x2, mác 200HS TKBVTC10,02m3
41Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính HS TKBVTC1,79tấn
42Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HS TKBVTC300cái
43Đào móngHS TKBVTC11,85m3
44Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HS TKBVTC3,43tấn
45Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HS TKBVTC40cái
46Đào móngHS TKBVTC18,33m3
47Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P HS TKBVTC58,75tấn
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng HS TKBVTC470cái
49Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 34*1,8mmHS TKBVTC1,68100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.741E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.48E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thỏa các điều kiện sau: (a) Tương tự về bản chất và độ phức tạp:- Loại, cấp công trình: Hạ tầng kỹ thuật, cấp IV hoặc cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Độ phức tạp: Thi công di dời hệ thống đường ống cấp nước.(b) Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị >= 2.200.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước); Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên hoặc từng tham gia ít nhất 02 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) cấp IV hoặc 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên; Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Tốt nghiệp chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước).- Từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự31
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp chuyên ngành an toàn lao động hoặc kỹ thuật xây dựng; Có chứng nhận/chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động- vệ sinh lao động.- Từng đảm nhận vị trí tương tự ít nhất 01 công trình/gói thầu tương tự31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước >=5cvHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
2 Máy cắt uốn thép >=5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
3 Máy đầm bê tông >=1,5kwHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
4 Máy trộn bê tông >=250lHóa đơn/Chứng từ; Hợp đồng thuê (nếu thuê)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->