Gói thầu: Gói thầu số 35- Thi công di dời lưới điện (khu vực huyện cầu ngang)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211119890-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 35- Thi công di dời lưới điện (khu vực huyện cầu ngang) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201112739 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 21:10:00 đến ngày 2021-11-23 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,864,587,401 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.592E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.* Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp; Cấp IV * Bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.+ sao y công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.009.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có thẻ an toàn điện theo quy định (bậc 5/5)+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 04 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Có thẻ an toàn điện theo quy định ( bậc 5/5)+ Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 02 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Có thẻ an toàn điện theo quy định+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc địa |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành địa chất hoặc trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng công trình có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe tải gắn cẩu ≥ 8,0 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đo điện trở đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm): | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Tời căng dây 1,5T-3T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Bàn xả cáp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông >=250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe nâng >= 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án Đầu tư Xây dựng Các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 35- Thi công di dời lưới điện (khu vực huyện cầu ngang) Đường tỉnh 915B, giai đoạn 2, tỉnh Trà Vinh 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Toàn bộ tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 90 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông Vận Tải tỉnh Trà Vinh, Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Trà Vinh (Địa chỉ: Số 151, đường Nguyễn Đáng, phường 7, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A, Lê Lợi, phường 1, Thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch & Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: 19A, Nam kỳ khởi nghĩa, P2, TXTV - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch & Đầu tư Trà Vinh; Địa chỉ: 19A, Nam kỳ khởi nghĩa, P2, TXTV - Thành phố Trà Vinh - Trà Vinh |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Nhổ trụ BTLT | Theo biểu mẫu chương V | 8 | trụ |
| 2 | Nhổ trụ BTLT | Theo biểu mẫu chương V | 29 | trụ |
| 3 | Nhổ trụ BTLT ≤ 2x14m bằng cẩu kết hợp thủ công | Theo biểu mẫu chương V | 1 | trụ |
| 4 | Tháo móng | Theo biểu mẫu chương V | 8 | móng |
| 5 | Tháo móng | Theo biểu mẫu chương V | 29 | móng |
| 6 | Tháo dỡ móng trụ BTLT 14m ghép đôi | Theo biểu mẫu chương V | 1 | móng |
| 7 | Tháo dây néo xuống - NX | Theo biểu mẫu chương V | 18 | bộ |
| 8 | Tháo dây néo lệch - NL | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo bộ xà đỡ thẳng 01 pha X1p-IT | Theo biểu mẫu chương V | 5 | bộ |
| 10 | Tháo bộ xà đỡ góc 01 pha X1p-IG | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Tháo bộ xà néo dừng thẳng 01 pha X1p-IN | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 12 | Tháo bộ xà néo góc 01 pha X1p.IN-Vetican | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 13 | Tháo bộ xà néo dừng 01 pha X1p-IND90 | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 14 | Tháo bộ xà néo dừng 01 pha X1p-IND | Theo biểu mẫu chương V | 8 | bộ |
| 15 | Tháo bộ xà đỡ thẳng đà 2m 3 pha (X.IT-2.0) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 16 | Tháo bộ đà trụ đỡ góc đà 2m (XIG-2.0) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 17 | Tháo bộ đà trụ dừng thẳng đà 2m (XIN-2.0) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 18 | Tháo bộ đà trụ dừng đà 2m (XIND-2.0) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 19 | Tháo bộ xà đỡ thẳng đà 2m 3 pha (X.IT1-2.0) | Theo biểu mẫu chương V | 12 | bộ |
| 20 | Tháo khung đỡ 1 sứ | Theo biểu mẫu chương V | 39 | bộ |
| 21 | Tháo hạ dây cáp và kéo căng lại dây | Theo biểu mẫu chương V | 4,866 | km |
| 22 | Tháo hạ dây cáp và kéo căng lại dây | Theo biểu mẫu chương V | 2,64 | km |
| 23 | Tháo hạ dây cáp và kéo căn lại dây | Theo biểu mẫu chương V | 7,92 | km |
| 24 | Móng M10-ba (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 6 | móng |
| 25 | Móng M12-ba (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 23 | móng |
| 26 | Móng M12-ba (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 5 | móng |
| 27 | Móng M14-ba (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | móng |
| 28 | Móng cống trụ đôi 2x14m (MC-2x14) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | móng |
| 29 | Móng trụ BTLT 14m ghép đôi có cốt thép (MB) | Theo biểu mẫu chương V | 6 | móng |
| 30 | Móng chằng xuống trung thế MN2 | Theo biểu mẫu chương V | 11 | móng |
| 31 | Móng néo lệch trung thế MN2L | Theo biểu mẫu chương V | 2 | móng |
| 32 | Tiếp địa trung thế lặp lại | Theo biểu mẫu chương V | 15 | bộ |
| 33 | Dựng trụ BTLT 10,5m (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 6 | trụ |
| 34 | Dựng trụ BTLT 12m (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 23 | trụ |
| 35 | Dựng trụ BTLT 12m (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 5 | trụ |
| 36 | Dựng trụ BTLT 14m (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | trụ |
| 37 | Dựng trụ BTLT 2x14m ghép hở (PC.I-14-190-8,5) | Theo biểu mẫu chương V | 6 | trụ |
| 38 | Dựng trụ BTLT 2x14m ghép hở (PC.I-14-230-11,0) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | trụ |
| 39 | Bộ dây néo lệch trung thế (NL ) | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 40 | Bộ dây néo xuống trung thế (NX ) | Theo biểu mẫu chương V | 9 | bộ |
| 41 | Bộ dây néo xuống trung thế (NX ) - tháp sắt | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp bộ xà đỡ thẳng 01 pha X1p-IT (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 43 | Lắp bộ xà đỡ góc 01 pha X1p-IG (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 44 | Lắp bộ xà néo dừng 01 pha X1p-IN (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp bộ xà néo dừng 01 pha X1p.IN-Vetican (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp bộ xà néo dừng 01 pha X1p-IND (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 10 | bộ |
| 47 | Lắp bộ xà đỡ thẳng 01 pha X1p-IT (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 5 | bộ |
| 48 | Lắp bộ xà đỡ góc 01 pha X1p-IG (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp bộ xà néo dừng 01 pha X1p-IN (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 50 | Bộ đà trụ đỡ thẳng đà 2.0m 3 pha XIT-2.0 (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 51 | Bộ đà trụ đỡ góc đà 2.0m 3 pha XIG-2.0 (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 52 | Bộ đà trụ dừng thẳng đà 2.0m 3 pha XIN-2.0 (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 53 | Bộ đà trụ dừng đà 2.0m 3 pha XIND-2.0 (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 54 | Bộ đà trụ dừng thẳng đà 2.0m 3 pha XIN-2.0 (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 55 | Lắp bộ xà đỡ thẳng 2,0m 3 pha X.IT1-2.0 (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 10 | bộ |
| 56 | Bộ sắt tháp trung thế 1 pha 12,7KV | Theo biểu mẫu chương V | 7 | bộ |
| 57 | Lắp khung đỡ 1 sứ sdl | Theo biểu mẫu chương V | 37 | bộ |
| 58 | Lắp khung đỡ 1 sứ (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 5 | bộ |
| 59 | PHẦN DÂY DẪN VÀ PHỤ KIỆN | Theo biểu mẫu chương V | 1 | Bộ |
| B | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ, KHÁCH HÀNG | |||
| 1 | Tháo cột bê tông ky tâm | Theo biểu mẫu chương V | 87 | trụ |
| 2 | Tháo móng M-a | Theo biểu mẫu chương V | 87 | móng |
| 3 | Tháo Khung đỡ 1 sứ trên trụ trung, hạ thế (trụ 7,3-14m) | Theo biểu mẫu chương V | 87 | bộ |
| 4 | Tháo công tơ 1 pha | Theo biểu mẫu chương V | 87 | bộ |
| 5 | Tháo hạ dây cáp và kéo căn lại dây | Theo biểu mẫu chương V | 6,16 | kmdây |
| 6 | Móng M-a | Theo biểu mẫu chương V | 90 | móng |
| 7 | Dựng trụ BTLT dài 8,5m | Theo biểu mẫu chương V | 90 | trụ |
| 8 | Lắp khung đỡ 1 sứ trên sắt tháp (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 90 | bộ |
| 9 | Lắp khung đỡ 1 sứ (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 90 | bộ |
| 10 | Lắp Khung đỡ 4 sứ trên trụ trung hạ thế (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp bộ tháp sắt L-2,0m trên trụ khách hàng | Theo biểu mẫu chương V | 73 | bộ |
| 12 | Lắp bộ tháp sắt L-2,5m trên trụ khách hàng | Theo biểu mẫu chương V | 89 | bộ |
| 13 | Lắp bộ sắt tháp hạ thế cho trụ đỡ thẳng | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp công tơ 1 pha | Theo biểu mẫu chương V | 87 | bộ |
| 15 | Dây dẫn và phụ kiện | Theo biểu mẫu chương V | 1 | T. bộ |
| 16 | Tháo cột bê tông ky tâm | Theo biểu mẫu chương V | 64 | trụ |
| 17 | Tháo móng M-a | Theo biểu mẫu chương V | 64 | móng |
| 18 | Tháo kẹp treo cáp đỡ thẳng trên trụ (IT) | Theo biểu mẫu chương V | 38 | bộ |
| 19 | Tháo kẹp dừng cáp (ID) | Theo biểu mẫu chương V | 20 | bộ |
| 20 | Tháo khung đỡ sứ trên trụ trung hạ thế (R1-R4) | Theo biểu mẫu chương V | 71 | bộ |
| 21 | Tháo dây néo xuống - NX | Theo biểu mẫu chương V | 13 | bộ |
| 22 | Tháo hạ dây cáp và kéo căn lại dây | Theo biểu mẫu chương V | 13,25 | T. bộ |
| 23 | Móng M-a (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 59 | móng |
| 24 | Móng M-a (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | móng |
| 25 | Móng M10-2a | Theo biểu mẫu chương V | 1 | móng |
| 26 | Móng giếng trụ đôi 8,5m (MC-2x8,5m) | Theo biểu mẫu chương V | 4 | móng |
| 27 | Dựng trụ BTLT dài 8,5m (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 59 | trụ |
| 28 | Dựng trụ BTLT dài 8,5m (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | trụ |
| 29 | Dựng trụ BTLT dài 10,5m | Theo biểu mẫu chương V | 1 | trụ |
| 30 | Dựng trụ BTLT dài 8,5m ghép đôi | Theo biểu mẫu chương V | 4 | trụ |
| 31 | Kẹp treo cáp đỡ thẳng trên trụ (IT) - sdl | Theo biểu mẫu chương V | 40 | bộ |
| 32 | Kẹp dừng cáp (ID) - sdl | Theo biểu mẫu chương V | 20 | bộ |
| 33 | Lắp khung đỡ 1 sứ (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 8 | bộ |
| 34 | Lắp Khung đỡ 3 sứ trên trụ trung hạ thế (sdl) | Theo biểu mẫu chương V | 63 | bộ |
| 35 | Lắp Khung đỡ 3 sứ trên trụ trung hạ thế (lm) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 36 | Lắp bộ sắt tháp hạ thế cho trụ đỡ thẳng | Theo biểu mẫu chương V | 2 | bộ |
| 37 | Bộ dây néo lệch hạ thế (NL) | Theo biểu mẫu chương V | 1 | bộ |
| 38 | Bộ dây néo xuống hạ thế (NX) | Theo biểu mẫu chương V | 13 | bộ |
| 39 | Móng chằng xuống hạ thế MN2 | Theo biểu mẫu chương V | 13 | móng |
| 40 | Móng néo lệch hạ thế MN2L | Theo biểu mẫu chương V | 1 | móng |
| 41 | Tiếp địa hạ thế lặp lại | Theo biểu mẫu chương V | 20 | bộ |
| 42 | Dây dẫn và phụ kiện | Theo biểu mẫu chương V | 1 | T.bộ |
| C | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo, lắp bộ đà đỡ máy biến thế 3 pha | 3 | bộ | |
| 2 | Tháo, lắp bộ đà đỡ FCO-LA | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo, lắp bộ dây trung thế dẫn xuống | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 4 | Tháo, lắp bộ dây hạ thế lên và xuống | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 5 | Tháo, lắp bộ đà đỡ sứ | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 6 | Tháo, lắp thiết bị bảo vệ đo lường hạ thế | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 7 | Tháo, lắp bộ tiếp địa trạm loại 2 cọc | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 8 | Tháo, lắp bảng tên trạm | Theo biểu mẫu chương V | 3 | bộ |
| 9 | Tháo, lắp trạm biến thế 1 pha | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 10 | Tháo, lắp FCO-LA | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 11 | Tháo, lắp bộ dây trung thế dẫn xuống | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo, lắp bộ dây hạ thế lên và xuống | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 13 | Tháo, lắp thiết bị bảo vệ đo lường hạ thế | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 14 | Tháo, lắp bộ tiếp địa trạm loại 2 cọc | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
| 15 | Tháo, lắp bảng tên trạm | Theo biểu mẫu chương V | 4 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5008E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.592E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.* Loại, cấp công trình: Công trình Công nghiệp; Cấp IV * Bản chất và độ phức tạp: Thi công đường dây trung thế và trạm biến áp.+ sao y công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và văn bản xác nhận của Chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện (kể cả thầu phụ) kèm theo phụ lục thanh toán giá trị khối lượng tính đến thời điểm đóng thầu). Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.004.800.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.009.600.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | +Bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 05 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Chứng nhận/ chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình+ Có thẻ an toàn điện theo quy định (bậc 5/5)+ Chứng nhận tập huấn phòng cháy chữa cháy+Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia làm chỉ huy trưởng 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét (Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Cam kết chỉ huy trưởng không đảm nhận chỉ huy trưởng công trình nào khác. | 5 | 4 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần điện | 1 | Bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện có kinh nghiệm >= 04 năm (tính từ ngày cấp bằng).+ Chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện+ Có thẻ an toàn điện theo quy định ( bậc 5/5)+ Chứng minh nhân hoặc căn cước công dân+ Tài liệu chứng minh đã tham gia thi công 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét ( Tài liệu kèm theo bao gồm: Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành) | 4 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng công trình >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Tài liệu chứng minh đã làm Cán bộ phụ trách KCS, thanh toán 02 công trình tương tự về Cấp; Loại; Bản chất và độ phức tạp với gói thầu đang xét. (Hợp đồng thi công, Quyết định phân công, Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư và biên bản nghiệm thu hoàn thành)+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | + Bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động, có kinh nghiệm >= 02 năm (tính từ ngày cấp bằng)+ Chứng nhận/thẻ đã qua lớp tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động+ Có thẻ an toàn điện theo quy định+ Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc địa | 1 | - Bằng tốt nghiệp chuyên ngành địa chất hoặc trắc địa, bản đồ hoặc xây dựng công trình có kinh nghiệm >= 03 năm (tính từ ngày cấp bằng)- Chứng chỉ hành nghề khảo sát- Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy toàn đạc hoặc kinh vỹ điện tử | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 2 | Máy thủy bình | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 3 | Xe tải gắn cẩu ≥ 8,0 tấn | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 4 | Máy đo điện trở đất | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 5 | Máy đo điện trở cách điện (Mega ohm): | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 6 | Tời căng dây 1,5T-3T | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 7 | Bàn xả cáp | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông >=250 lít | Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm:(Hóa đơn), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
| 9 | Xe nâng >= 12m | - Tài liệu chứng minh “khi được mời vào thương thảo hợp đồng” gồm: (Giấy chứng nhận đăng ký +Giấy đăng kiểm còn hiệu lực), nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi