Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141250-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211103261
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và NSNN hỗ trợ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 21:53:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,227,511,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 26,730,000 VNĐ ((Hai mươi sáu triệu bảy trăm ba mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68253E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thicông công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 1.600.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư ngành điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm bàn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 2 tầng 8 phòng trường tiểu học Minh Tân, thị trấn Yên Lạc
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và NSNN hỗ trợ
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV ĐT và XD Đặng Gia. + Tư vấn thẩm tra E-HSMT,thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn xây dựng và thương mại Hưng Bình. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH đầu tư xây dựng Thành Anh.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân thị trấn Yên Lạc , địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. + Văn bản xác nhận không nợ thuế của đơn vị đến hết Qúy III năm 2021 của cơ quan thuế. V/v thực hiện đầy đủ nghĩa vụ nộp thuế của nhà thầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 26.730.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 5 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị trấn Yên Lạc; Địa chỉ: Thị trấn Yên Lạc, huyện Yên Lạc, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 8 PHÒNG
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9473100m2
2Bạt che chắn bụi trong quá trình thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V494,73m2
3Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V166,41m2
4Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V7,8m2
5Phá dỡ song sắt cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V137,52m2
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V667,8235m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V1.159,311m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V230,9213m2
9Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V252,0736m2
10Phá dỡ nền gạch đất nungMô tả kỹ thuật theo chương V34,611m2
11Phá dỡ nền gạch lá nemMô tả kỹ thuật theo chương V567,1836m2
12Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V16,61m2
13Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V82,7415m2
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V10,6916m3
15Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3873m3
16Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V388,6536m2
17Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,6472tấn
18Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V145,6375m2
19Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4mMô tả kỹ thuật theo chương V10,452m2
20Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V80,5803m3
21Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
23Tháo dỡ hệ thống kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V3công
24Di chuyển bàn ghế ra khỏi vị trí sửa chữa+ chuyển trả lại vị trí ban đầuMô tả kỹ thuật theo chương V5Công
25Tháo dỡ + lắp dựng lại bảng cũMô tả kỹ thuật theo chương V2Công
26Tháo dỡ hệ thống dây điện, quạt điện cũ + bóng điệnMô tả kỹ thuật theo chương V5công
27Phá dỡ hệ thống ống cấp thoát nước cũMô tả kỹ thuật theo chương V1công
28Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V588,1717m2
29Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,9028m3
30Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0125100m2
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0053tấn
32Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0792m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,4822m2
34Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,398m2
35Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85Mô tả kỹ thuật theo chương V0,023100m3
36Dải vải bạt xác rắn chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V302,2232m2
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V567,1836m2
38Lát gạch gạch Tezzarro KT 400x400mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V34,611m2
39Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m2
40Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2 (400x400mm), vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,52m2
41Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V82,7415m2
42Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V595,2kg
43Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V23,8374m2
44Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤4m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1045100m2
45Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V691,3057m2
46Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.159,311m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V233,3193m2
48Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V252,0736m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM M50, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V230,93m
50Trát Phào đơn, vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V450,91m
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V924,625m2
52Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.663,4582m2
53Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ cả phụ kiện, kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V24,84m2
54Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay + vách kính nhôm hệ cả phụ kiện, Kinh 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V107,01m2
55Sản xuất vách kính nhôm hệ cả phụ kiện . Kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V41,34m2
56Chênh kính giữa kính 5mm và kính 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V173,19
57Gia công cửa sắt, hoa sắt (sắt đặc 14x14mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,221tấn
58Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V140,85m2
59Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V148,9675m2
60Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,074m2
61Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7205tấn
62Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,7205tấn
63Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V272,92721m2
64Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V5,0498100m2
65Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V78,81md
66Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
67Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
68Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
69Bóng đèn compac cầu thang 18WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
70Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
71Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (dây 2x1,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V776m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x2,5mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V158m
74Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 (dây 2x4mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V256m
75Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x6mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V16m
76Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (dây 2x10mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 50mm2 (dây 2x16mm2)Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
78Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V33cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
80Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
82Tủ điện tổng 450*350*150Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
83Lắp đặt các automat 1 pha ≤150AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
84Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
85Băng dính cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V45cuộn
86Hộp đấu nốiMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
87Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V17m
88Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V65,5m
89Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
90Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
91Kẹp nối dây tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
92Bình sứ trang trí chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
93Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
94Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,441m3
95Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0544100m3
96Bu lông đai ốc + vành đệmMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
97Hộp nối kiểm traMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Tôn Chống dộtMô tả kỹ thuật theo chương V2m2
99Đo kiểm tra điện trở chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V1điểm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.341E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.68253E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Đã thực hiện tối thiều là 01 hợp đồng thicông công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên có giá trị >= 1.600.000.000 VNĐ. Bằng chữ (Một tỷ sáu trăm triệu đồng chẵn).Tài liệu chứng minh: Hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành(Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn thì cần biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành ít nhất 70% khối lượng công việc của hợp đồng).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp; Quyết định phân công công việc đã từng làm chỉ huy trưởng công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.55
2 Cán bộ phụ trách thi công phần xây dựng 1 Kỹ sư xây dựng chuyên ngành xây dựng dân dụng; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc các tài liệu khác để chứng minh.33
3 Cán bộ phụ trách thi công phần điện 1 Kỹ sư ngành điện; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thi công công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.33
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng; Có chứng chỉ định giá; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.33
5 Cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ 1 Kỹ sư xây dựng hoặc giao thông; Có giấy chứng nhận đã học qua lớp an toàn, vệ sinh lao động; Quyết định phân công công việc đã từng làm cán bộ phụ trách đảm bảo ATLĐ công trình tương tự hoặc bằng các tài liệu khác để chứng minh.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông cầm tay Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt gạch đá Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
3 Máy trộn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn vữa Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
5 Máy hàn Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
6 Máy đầm bàn bê tông Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
7 Máy đầm dùi Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
8 Ô tô tự đổ Sử dụng tốt, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->