Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt Camera an ninh phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141251-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 22:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt Camera an ninh phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
Số hiệu KHLCNT 20211104212
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 22:15:00 đến ngày 2021-11-19 22:20:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,079,944,800 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 24h của đại lý hoặc đại diện.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ chỉ huy gói thầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự triển khai, thi công cấu hình, cài đặt, lắp đặt thiết bị, hệ thống
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin (Tin học), Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
E-CDNT 1.1 Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Mua sắm, lắp đặt Camera an ninh phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
Mua sắm, lắp đặt Camera an ninh phục vụ công tác chuyên môn của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa tỉnh Tuyên Quang
30 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên QuangTrung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Đề cương, dự toán chi tiết và tư vấn đấu thầu (Lập HSMT, đánh giá HSDT) : Công ty Cổ phần Công nghệ - Xây dựng và Tư vấn An Phú. Địa chỉ: Số nhà 33, ngõ 176, phố Mai Dịch, phường Mai Dịch, quận Cầu Giấy, Hà Nội. + Đơn vị thẩm định Đề cương, dự toán chi tiết. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Tư vấn và Công nghệ HATICS Địa chỉ: Tầng 4, tòa nhà HUD3, số 121-123 đường Tô Hiệu, phường Nguyễn Trãi, quận Hà Đông, Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa , địa chỉ: Vĩnh Lim, Vĩnh Lộc, Chiêm Hóa, Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên QuangTrung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang


E-CDNT 10.1(g)
không yêu cầu
E-CDNT 10.2(c)
- Bảng liệt kê chi tiết danh mục hàng hóa nhà thầu phải nêu rõ ký mã hiệu, nhãn mác, hãng sản xuất, xuất xứ của hàng hóa phù hợp với yêu cầu về phạm vi cung cấp nêu tại Chương IV E-HSMT (không kèm đơn giá, thành tiền). - Catalog/ tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất thể hiện tiêu chuẩn hàng hóa, tính năng, thông số kỹ thuật và các nội dung khác như yêu cầu nêu tại Chương V E-HSMT; - Cam kết của nhà thầu về xuất xứ hàng hoá đồng thời cam kết nếu trúng thầu sẽ cung cấp các hồ sơ kèm theo hàng hóa khi giao hàng, bao gồm: + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ), Packing list... đối với hàng hoá thiết bị chính nhập khẩu; + Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Giấy chứng nhận xuất xưởng đối với hàng hoá thiết bị chính có xuất xứ trong nước; Bản gốc hoặc bản sao được công chứng/chứng thực Hồ sơ tài liệu chứng minh tỷ lệ % chi phí sản xuất trong nước có xác nhận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với hàng hóa chào thầu được hưởng ưu đãi theo quy định tại Mục 26 Chương I.
E-CDNT 12.2
- Nhà thầu chào giá hàng hóa đến địa điểm bàn giao, lắp đặt của chủ đầu tư (Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang), trong giá của hàng hoá đã bao gồm các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV E-HSMT là giá cố định trong thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. - Nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan (nếu có) để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV E-HSMT là giá cố định trong thời gian hiệu lực của hồ sơ dự thầu. - Trường hợp có hàng hóa được hưởng ưu đãi, nhà thầu phải xác định, nêu rõ chi phí sản xuất trong nước của từng loại hàng hóa được hưởng ưu đãi theo Mẫu số 20 Chương IV E-HSMT.
E-CDNT 14.3 Không áp dụng
E-CDNT 15.2
- Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên QuangTrung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tuyên Quang; 160 Đường Trần Hưng Đạo, P. Minh Xuân, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tổ chức – Hành chính Trung tâm Y tế huyện Chiêm Hóa
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Tài chính tỉnh Tuyên Quang; Phường Tân Hà, TP Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Camera 2 MP IP trong nhà126CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
2Camera 2 MP IP hỗ trợ ngược sáng (Có Mic)11CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
3Camera 2 MP IP Bullet ngoài trời9cáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
4Đầu ghi NVR16 kênh1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
5Đầu Ghi NVR 64 kênh3CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
6Tivi 75 Inch2CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
7Tivi 55 Inch1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
8SWICTH 16 Port P0e1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
9Camera nhận diện khuân mặt1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
10Camera nhận diện biển số2CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
11Đầu ghi 16 kênh1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
12Server hiển thị hình ảnh lên tivi3CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
13Ổ Cứng SSD 240GB3CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
14Ổ cứng 6TB1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
15Ổ cứng 10TB7CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
16Dây mạng Cate 69.800MThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
17Swich 28 P0E9CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
18Swich TL-08P -8 P0E2CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
19Swich quang 16S+RM1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
20Swich DS-3E0106P-E/M24CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
21Modul quang 1.25 GB20CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
22Dây nhảy quang LC-LC20CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
23Adpter 12V 2A chuyên dụng3CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
24Chân đế camera2CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
25Dây quang 1Fo1.000MThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
26Ống gen 34x14430CâyThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
27Ống gen 24x14343CâyThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
28Ống gen 39x18120CâyThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
29Ống ruột gà5CuộnThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
30Converter2CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
31Hộp kỹ thuật147CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
32Khay tủ rack 6U9CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
33Cột cho cam bắt biển1CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
34Tay đòn cho camera2CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
35Hạt mạng Cate64HộpThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
36Giá treo tivi3BộThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
37Tủ hộp điện ngoài trời3CáiThông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
38Vật tư phụ1Thông số kỹ thuật dẫn chiếu đến mục 2 chương V 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.2E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 1(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang, đảm bảo thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là không quá 24h của đại lý hoặc đại diện.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ chỉ huy gói thầu 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành công nghệ thông tin hoặc điện tử viễn thông.51
2 Nhân sự triển khai, thi công cấu hình, cài đặt, lắp đặt thiết bị, hệ thống 1 - Có trình độ đại học trở lên một trong các chuyên ngành sau: Công nghệ thông tin (Tin học), Điện, Điện tử viễn thông hoặc tương đương.31
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần an toàn lao động 1 - Có trình độ trình độ đại học trở lên chuyên ngành Công nghệ thông, điện tử viễn thông hoặc tương đương31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->