Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141052-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20211111746 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 22:15:00 đến ngày 2021-11-22 22:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tuyên Quang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,555,684,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,300,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7667E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa); công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.788.900.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Cần trục ô tô (hoặc tương đương) > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tưới nước ≥5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào ≥1,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy lu 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung ≥25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan xoay đập tự hành D76mm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí Diezel ≥1200 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy khoan cầm tay D32- 42 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy đóng cọc ≥1,2 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy trộn bê tông ≥250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Sửa chữa đột xuất, xử lý một số vị trí điểm tiềm ẩn TNGT, nguy cơ mất ATGT đoạn Km176-Km188 (Đèo Nàng) QL.2C, tỉnh Tuyên Quang 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.300.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ | |||
| 1 | Đào bóc kết cấu cũ đất cấp IV dày tb 33,5cm | Xử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247,71 | m3 |
| 2 | Láng nhựa nóng 3 lớp TCN 4,5 kg/m2 | Xử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,43 | m2 |
| 3 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Xử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,43 | m2 |
| 4 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15m | Xử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 739,43 | m2 |
| 5 | Đào bóc kết cấu cũ (Đất cấp IV) dày tb 63,5cm | Xử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,88 | m3 |
| 6 | Láng nhựa nóng 3 lớp TCN 4,5 kg/m2 | Xử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,45 | m2 |
| 7 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Xử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,45 | m2 |
| 8 | Đá dăm nước lớp dưới dày 15m | Xử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,45 | m2 |
| 9 | Đá thải đầm chặt dày 30cm | Xử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,14 | m3 |
| 10 | Đào taluy đất cấp 3 | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16.982,49 | m3 |
| 11 | Đào taluy đất cấp 4 | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13.151,14 | m3 |
| 12 | Đào taluy đá cấp 4 (Nổ mìn mũi khoan D76) (60%KL) | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.939,79 | m3 |
| 13 | Đào taluy đá cấp 4 (Máy đào công suất lớn) (30%KL) | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.469,9 | m3 |
| 14 | Đào taluy đá cấp 4 (Máy đào gắn búa thủy lực) (10%KL) | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156,63 | m3 |
| 15 | Đào taluy đá cấp 3 (Nổ mìn mũi khoan D76) | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.236,41 | m3 |
| 16 | Đào khuôn đất cấp 3 | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.263 | m3 |
| 17 | Đánh cấp đất cấp 3 | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.914 | m3 |
| 18 | Vét hữu cơ | Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 634,81 | m3 |
| 19 | Lu nèn nền cũ K≥0,98 dày 30cm | Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.754,51 | m2 |
| 20 | Đắp K≥0,98 | Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 167,67 | m3 |
| 21 | CPĐD loại II cải thiện xi măng dày 25cm | Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.938,63 | m3 |
| 22 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.754,51 | m2 |
| 23 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2 | Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.754,51 | m2 |
| 24 | Đắp nền K≥0,95 | Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18.666,59 | m3 |
| 25 | BTXM M300 dày 28cm | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,32 | m3 |
| 26 | Lưới thép D8 | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.659 | kg |
| 27 | Lót nilong | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,15 | m2 |
| 28 | CPĐD loại II cải thiện 5% xi măng dày 15cm | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,92 | m3 |
| 29 | Đá xô bồ dày 25cm | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,54 | m3 |
| 30 | Cắt khe rộng 1cm sâu 8cm | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 31 | Vữa XM M100 chèn khe | Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | m3 |
| 32 | Đào khuôn lề gia cố | Lề gia cố đá thải/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 463,23 | m3 |
| 33 | Gia cố lề đá thải dày 20cm | Lề gia cố đá thải/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,85 | m3 |
| 34 | BT đáy đổ tại chỗ M200 | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,54 | m3 |
| 35 | BT thân rãnh đúc sẵn M200 | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 218,4 | m3 |
| 36 | Vữa XM M100 (chèn mạch) | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,94 | m3 |
| 37 | Ván khuôn (tính 70%) | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.301,83 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.935 | cấu kiện |
| 39 | Đào khuôn rãnh | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 863,2 | m3 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,84 | m3 |
| 41 | Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữa rãnh cũ | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300,9 | m3 |
| 42 | Xếp rọ đá 2x1x1m (Rọ , đá tận dụng) | Rọ đá/Gia cố ta luy âm/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | rọ |
| 43 | Cọc thép L75x75x5 mm dài 6m ghim rọ đá ép sâu 4m | Rọ đá/Gia cố ta luy âm/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96 | cọc |
| B | NỀN, MẶT ĐƯỜNG - HỐC CỨU NẠN | |||
| 1 | Đào khuôn | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,76 | m3 |
| 2 | Đào taluy đất cấp 3 | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.805,74 | m3 |
| 3 | Đào taluy đất cấp 4 | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 868,55 | m3 |
| 4 | Đắp đất, độ chặt K≥0,95 | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,56 | m3 |
| 5 | Sỏi suối dày 60cm | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,11 | m3 |
| 6 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 7 | Đào rãnh đất C3 | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,12 | m3 |
| 8 | Vét hữu cơ | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m3 |
| 9 | Lu nèn nền cũ K≥0,98 dày 30cm | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,05 | m2 |
| 10 | CPĐD loại II cải thiện xi măng dày 25cm | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,51 | m3 |
| 11 | Đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,05 | m2 |
| 12 | Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2 | Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,05 | m2 |
| C | THOÁT NƯỚC DỌC - HỐC CỨU NẠN | |||
| 1 | Bê tông đáy đổ tại chỗ M200 | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| 2 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200 | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,17 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 (chèn mạch) | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | m3 |
| 4 | Ván khuôn (70% ĐM) | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,97 | m2 |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện | Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458 | cấu kiện |
| 6 | Đá dăm đệm hố móng dày 10cm | Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | m3 |
| 7 | BTXM M100 móng đổ tại chỗ dày 10cm | Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | m3 |
| 8 | Gia công cốt thép D>10mm | Thân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 9 | Gia công cốt thép D≤10mm | Thân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | tấn |
| 10 | Bê tông M250 thân rãnh | Thân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,54 | m3 |
| 11 | Diện tích ván khuôn | Thân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,18 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cấu kiện thân rãnh | Thân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cấu kiện |
| 13 | Vữa XM M100 mối nối | Thân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 14 | Gia công cốt thép D>10mm | Tấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 15 | Gia công cốt thép D≤10mm | Tấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 16 | Bê tông M250 nắp rãnh | Tấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m3 |
| 17 | Diện tích ván khuôn | Tấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,56 | m2 |
| 18 | Hố thu BTXM M200 | Tấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m3 |
| D | CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - HỐC CỨU NẠN | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽm | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | tấm |
| 2 | Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽm | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 3 | Cột ống thép D141x4,5x2175mm (bịt mũ chỏm đầu) | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | chiếc |
| 4 | Mắt phản quang | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 5 | Bulông M16x32 | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 132 | cái |
| 6 | Bulông M19x180 | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 7 | Cột ép vào nền đất sâu 1,3m | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cột |
| 8 | Lắp dựng hộ lan | Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | md |
| 9 | Vữa lót M50 dày 5cm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,15 | m3 |
| 10 | Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x2600mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cột |
| 11 | Tấm tôn bịt đầu ống thép D150mm, dày 2mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | tấm |
| 12 | Ống PVC D=160mm bọc cột thép, L=1,20m | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,6 | m |
| 13 | Tấm cao su bịt đầu D60cm, dày 5mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | tấm |
| 14 | Lốp ô tô cũ đường kính 0,7-1m | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | cái |
| 15 | Cát đen hạt thô nhồi trong tường lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,45 | m3 |
| 16 | Bu lông M10, L=20cm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | bộ |
| 17 | Khoan tạo lỗ D12mm trên thân thép V70 | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412 | lỗ |
| 18 | Thép V70 mạ kẽm dày 5mm giằng đỉnh cột | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 19 | Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 212,81 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4m | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cột |
| 21 | Xếp lốp rời | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 484 | cái |
| 22 | Đệm cát giảm tốc dày 120cm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,8 | m3 |
| 23 | Dán màng phản quang mũi tên vàng đen | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 24 | Lắp đặt tiêu phản quang trên tường lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 103 | cái |
| 25 | Dán màng phản quang màu vàng, đỏ trên lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m2 |
| 26 | Lắp đặt cột cần vươn 1 cột cao 6,0m vươn đơn 3,2m | Cột + cần/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt khung móng bu lông M24x300x675 | Cột + cần/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 28 | Bê tông móng M200 | Móng cột/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 29 | Đào đất chân cột | Móng cột/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 30 | Lắp Biển báo chữ nhật 240x150cm(báo hốc cứu nạn phía trước | Biển chữ nhật KT: 240x150cm(báo hốc cứu nạn phía trước)/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | biển |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 2 | Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽm | Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 3 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.32m mạ kẽm | Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cột |
| 4 | Mắt phản quang | Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 5 | Bulông M16x32 | Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Bulông M16x150 | Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 7 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 8 | Tấm tôn sóng đầu, cuối | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 9 | Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽm | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 10 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.32m mạ kẽm | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 11 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.12m mạ kẽm | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 12 | Cột thép D113,5 dày 4mm L=0.92m mạ kẽm | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 13 | Mắt phản quang | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Bulông M16x32 | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 15 | Bulông M16x150 | Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Đào đất hố móng | Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất hoàn trả hố móng K90 | Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,28 | m3 |
| 18 | BTXM M200 | Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,44 | m2 |
| 20 | Lắp dựng hộ lan | Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 21 | Tháo dỡ, di dời hộ lan hiện tại | Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | md |
| 22 | Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũ | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 23 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92 | tấm |
| 24 | Tấm tôn đệm 300x60x5 | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | tấm |
| 25 | Tấm tôn đệm 318x70x5 | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tấm |
| 26 | Cột ống thép D141x4,5x3370mm (bịt mũ chỏm đầu) | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | chiếc |
| 27 | Cột ống thép D141x4,5x2495mm (bịt mũ chỏm đầu) | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | chiếc |
| 28 | Mắt phản quang | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 256 | cái |
| 29 | Bulông M16x32 | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | cái |
| 30 | Bulông M19x180 | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 126 | cái |
| 31 | Cột ép vào nền đất sâu 1,8m | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | cột |
| 32 | Lắp dựng hộ lan | Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | md |
| 33 | Vữa lót M50 dày 5cm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 34 | Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x3000mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cột |
| 35 | Tấm tôn bịt đầu ống thép D150mm, dày 2mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | tấm |
| 36 | Ống PVC D=160mm bọc cột thép, L=1.60m | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 249,6 | m |
| 37 | Tấm cao su bịt đầu D60cm, dày 5mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | tấm |
| 38 | Lốp ô tô cũ đường kính 0,7-1m | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936 | cái |
| 39 | Cát đen hạt thô nhồi trong tường lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,81 | m3 |
| 40 | Bu lông M10, L=20cm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | bộ |
| 41 | Khoan tạo lỗ D12mm trên thanh thép V70 | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | lỗ |
| 42 | Thép V70 mạ kẽm dày 5mm giằng đỉnh cột | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 43 | Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 483,47 | m2 |
| 44 | Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4m | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | cột |
| 45 | Thép tấm làm mặt dày 2mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 214,16 | kg |
| 46 | Dán màng phản quang mũi tên trắng, đỏ | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,73 | m2 |
| 47 | Thép ống D60 dày 2mm | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,8 | m |
| 48 | Dán màng phản quang màu vàng | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 49 | Lắp đặt tiêu phản quang trên tường lốp | Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 50 | Sản xuất chân giá long môn | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp dựng chân giá long môn | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Giàn thép trên giá long môn L=3m | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=3m | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Giàn thép trên giá long môn L=6m | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 55 | Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=6m | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 56 | Liên kết biển 6.4x1.25 vào dàn | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Liên kết biển 3.9 x 1.25m vào dàn | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Bulong móng cột M24 | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 436,97 | Kg |
| 59 | Cốt thép móng D | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 297,66 | kg |
| 60 | Cốt thép móng 10| Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 367,08 | kg | |
| 61 | Đổ BT móng M250 đá 2*4 | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5 | m3 |
| 62 | Đổ BT lót móng M150 | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | m3 |
| 63 | Cát đệm dày 5cm | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 64 | Đào đất | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,94 | m3 |
| 65 | Ván khuôn | Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 66 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mm | Sơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 537,55 | m2 |
| 67 | Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mm | Sơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,45 | m2 |
| 68 | Tẩy vạch sơn cũ | Sơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 404,58 | m2 |
| 69 | Đinh phản quang tim đường | Sơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | cái |
| 70 | Di dời biển báo | Biển báo + Tiêu phản quang mũi tên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Tiêu phản quang mũi tên 02 mặt PQ kt 30x45cm,Cột tiêu phản quang D=60mm, L=2.75m | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | cái |
| 72 | Thép hộp kt (20x30x220)mm dầy 1,2mm | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,84 | kg |
| 73 | Bu lông M8 L=30mm thép mạ kẽm | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 656 | cái |
| 74 | Đai ôm | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 328 | cái |
| 75 | Đào đất | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,13 | m3 |
| 76 | Đắp đất | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,63 | m3 |
| 77 | Ván khuôn | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 78 | BTXM M200 | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | m3 |
| 79 | Thép thanh chống xoay KT:3x35x200mm | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,06 | kg |
| 80 | Di dời cọc H, cọc tiêu | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cọc |
| 81 | Phá dỡ cục BTXM | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,25 | m3 |
| 82 | Di dời và lắp dựng lại HLTS cũ | Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 311 | m |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | BTXMM200 | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,17 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,83 | m3 |
| 3 | Vữa XM M100 | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Quét bi tum | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,1 | m2 |
| 5 | Ván khuôn | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136,76 | m2 |
| 6 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,3 | m3 |
| 7 | Đắp đất | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,28 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện thân cống | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 9 | Phá dỡ BTXM cống cũ | Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2 | m3 |
| 10 | BTXM M200 | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,96 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm dày 10cm | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,39 | m3 |
| 12 | Vữa XM M100 mối nối | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | m3 |
| 13 | Quét nhựa đường 2 lớp | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,65 | m2 |
| 14 | Ván khuôn | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340,75 | m2 |
| 15 | Phá dỡ cống cũ BTXM | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,72 | m3 |
| 16 | Đào đất (đất C3) | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 146,2 | m3 |
| 17 | Đắp đất | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,24 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện cống tròn | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cấu kiện |
| 19 | Đá hộc xếp khan | Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,29 | m3 |
| 20 | BT xà mũ M250 + mối nối M250 | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | m3 |
| 21 | BTXM M200 | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,36 | m3 |
| 22 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| 23 | Thép thanh đường kính D>10mm | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | tấn |
| 24 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 25 | Đá dăm đệm | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,56 | m3 |
| 26 | Ván khuôn tấm bản | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,12 | m2 |
| 27 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,29 | m3 |
| 28 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây vữa | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,86 | m3 |
| 29 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 127,68 | m3 |
| 30 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,17 | m3 |
| 31 | Thi công, lắp đặt cống bản | Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cấu kiện |
| 32 | Bê tông xà mũ M250 + mối nối M250 | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,69 | m3 |
| 33 | BTXM M200 | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,79 | m3 |
| 34 | Vữa xi măng M100 chèn mối nối | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 35 | Thép thanh đường kính D>10mm | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | tấn |
| 36 | Thép thanh đường kính D≤10mm | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 37 | Đá dăm đệm | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,22 | m3 |
| 38 | Đá hộc xếp khan | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,51 | m3 |
| 39 | Ván khuôn tấm bản | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 201,35 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu cũ BTXM | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,19 | m3 |
| 41 | Phá dỡ cống cũ đá hộc xây vữa | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,18 | m3 |
| 42 | Đào đất cấp 3 bằng máy | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 86,87 | m3 |
| 43 | Đắp đất (tận dụng đất đào) | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,34 | m3 |
| 44 | Thi công, lắp đặt cống bản | Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cấu kiện |
| 45 | Thép 10| Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.897,82 | kg | |
| 46 | BTXM M300: | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,27 | m3 |
| 47 | BTXM M250 sân cống - tường cánh | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 48 | BTXM M150 đệm | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,96 | m3 |
| 49 | Đá dăm đệm | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 50 | Đá hộc xếp khan | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 51 | Quét nhựa đường 2 lớp | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,36 | m2 |
| 52 | Ván khuôn: | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,93 | m2 |
| 53 | Đào đất | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,73 | m3 |
| 54 | Đắp đất | Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,26 | m3 |
| 55 | Cốt thép 10| Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,01 | kg | |
| 56 | Cốt thép 18| Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,14 | kg | |
| 57 | BTXM M250 | Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 58 | BTXM M150 đệm dày 7.5cm | Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | m3 |
| 59 | Ván khuôn | Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,2 | m2 |
| 60 | BTXM M200 mối nối | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | m3 |
| 61 | Ván khuôn | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,18 | m2 |
| 62 | đay tẩm nhựa | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m |
| 63 | Matit nhựa nóng | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | m3 |
| 64 | Thép 10| Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.753,93 | kg | |
| 65 | BTXM M300: | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,71 | m3 |
| 66 | BTXM M250 sân cống - tường cánh | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | m3 |
| 67 | BTXM M150 đệm | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m3 |
| 68 | Đá dăm đệm | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,86 | m3 |
| 69 | Đá hộc xếp khan | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,27 | m3 |
| 70 | Quét nhựa đường 2 lớp | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,05 | m2 |
| 71 | Ván khuôn: | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,11 | m2 |
| 72 | Phá dỡ cống cũ ĐHX | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,43 | m3 |
| 73 | Đào đất | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,53 | m3 |
| 74 | Đắp đất | Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 91,3 | m3 |
| 75 | Cốt thép 10| Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 798,01 | kg | |
| 76 | Cốt thép 18| Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 609,14 | kg | |
| 77 | BTXM M250 | Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3 | m3 |
| 78 | BTXM M150 đệm dày 7.5cm | Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,3 | m3 |
| 79 | Ván khuôn | Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m2 |
| 80 | BTXM M200 mối nối | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,11 | m3 |
| 81 | Ván khuôn | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,42 | m2 |
| 82 | đay tẩm nhựa | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,02 | m |
| 83 | Matit nhựa nóng | Mối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| 84 | Thép 10| Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.963,68 | kg | |
| 85 | BTXM M300: | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,62 | m3 |
| 86 | BTXM M250 sân cống - tường cánh | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,97 | m3 |
| 87 | BTXM M150 đệm | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,67 | m3 |
| 88 | Đá dăm đệm | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | m3 |
| 89 | Đá hộc xếp khan | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,76 | m3 |
| 90 | Quét nhựa đường 2 lớp | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,6 | m2 |
| 91 | Ván khuôn: | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164,52 | m2 |
| 92 | Phá dỡ cống cũ ĐHX | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,85 | m3 |
| 93 | Đào đất | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,23 | m3 |
| 94 | Đắp đất | Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169,76 | m3 |
| 95 | Cốt thép 10| Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.117,21 | kg | |
| 96 | Cốt thép 18| Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,79 | kg | |
| 97 | BTXM M250 | Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,62 | m3 |
| 98 | BTXM M150 đệm dày 7.5cm | Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | m3 |
| 99 | Ván khuôn | Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,4 | m2 |
| 100 | BTXM M200 mối nối | Mối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | m3 |
| 101 | Ván khuôn | Mối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,62 | m2 |
| 102 | đay tẩm nhựa | Mối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,22 | m |
| 103 | Matit nhựa nóng | Mối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | m3 |
| G | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đổ thải đất cấp I cự ly trung bình 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 637,67 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III cự ly trung bình 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.545,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đổ thải đất cấp III cự ly trung bình 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.545,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải cự ly trung bình 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.426,71 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải cự ly trung bình 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6.426,71 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đổ thải đá C3, C4 cự ly trung bình 0,5Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.760,25 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đổ thải đá C3, C4 cự ly trung bình 1Km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.760,25 | m3 |
| H | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7667E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa); công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.788.900.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.900.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 7 | 5 |
| 2 | Kỹ sư kỹ thuật thi công | 2 | Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) | 1 | Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ | 1 | Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh). | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 2 | Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 4 |
| 3 | Cần trục ô tô (hoặc tương đương) > 5 tấn | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 4 | Ô tô tưới nước ≥5m3 | Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,80 m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 6 | Máy đào ≥1,6m3 | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 7 | Máy ủi | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy lu 16 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy lu rung ≥25 tấn | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 11 | Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 12 | Máy rải | Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 13 | Máy khoan xoay đập tự hành D76mm | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 14 | Máy nén khí Diezel ≥1200 m3/h | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 15 | Máy khoan cầm tay D32- 42 | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 16 | Máy đóng cọc ≥1,2 tấn | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 17 | Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 18 | Máy trộn bê tông ≥250l | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
| 19 | Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) | Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi