Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141052-01
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 22:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211111746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 22:15:00 đến ngày 2021-11-22 22:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tuyên Quang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,555,684,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,300,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu ba trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7667E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa); công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.788.900.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 4
3-Cần trục ô tô (hoặc tương đương) > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tưới nước ≥5m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào ≥1,6m3
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy lu 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung ≥25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy rải
- Đặc điểm thiết bị Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan xoay đập tự hành D76mm
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy nén khí Diezel ≥1200 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy khoan cầm tay D32- 42
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy đóng cọc ≥1,2 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
19-Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa)
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Sửa chữa đột xuất, xử lý một số vị trí điểm tiềm ẩn TNGT, nguy cơ mất ATGT đoạn Km176-Km188 (Đèo Nàng) QL.2C, tỉnh Tuyên Quang
150 Ngày
E-CDNT 3 Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (NSNN)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Lập E-HSMT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Tuyên Quang. - Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đánh giá E-HSDT: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang. - Đơn vị tư vấn khảo sát, thiết kế, lập dự toán: Trung tâm kỹ thuật đường bộ - Tổng cục ĐBVN. - Cơ quan phê duyệt Báo cáo KT-KT: Tổng cục ĐBVN


- Bên mời thầu: Sở Giao thông vận tải tỉnh Tuyên Quang , địa chỉ: Số 336, đường 17/8, Phường Phan Thiết, Thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; tài liệu chứng minh năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với gói thầu. 2. Báo cáo tài chính 03 năm (2018, 2019 và 2020) kèm theo bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán. 3. Bảng tổng hợp chi tiết doanh thu từ hoạt động xây dựng, kèm theo các hoá đơn từ hoạt động xây dựng các năm 2018, 2019 và 2020. Doanh thu từ hoạt động xây dựng được tính bằng tổng các hoá đơn xây dựng mà nhà thầu nộp kèm trong E-HSDT, nhà thầu không nộp kèm hoá đơn sẽ không được tính vào doanh thu xây dựng khi đánh giá E-HSDT. 4. Thỏa thuận liên danh theo mẫu, trong đó số lượng thành viên trong liên danh không quá 03 thành viên. 5. Bản gốc (hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực) hợp đồng, các văn bản, tài liệu chứng minh quy mô, tính chất công trình, mức độ hoàn thành hợp đồng và các tài liệu có liên quan khác. 6. Tài liệu chứng minh của các nhân sự tham gia thực hiện gói thầu: Cung cấp bằng tốt nghiệp, chứng chỉ và các tài liệu chứng minh về kinh nghiệm và huy động nhân sự. 7. Tài liệu chứng minh về máy móc thiết bị thực hiện gói thầu. 8. Các tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về kỹ thuật. * Ghi chú: Khi có yêu cầu làm rõ E-HSDT của Bên mời thầu, nếu Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh thì Bên mời thầu sẽ đánh giá các nội dung mà Nhà thầu không gửi các tài liệu chứng minh, làm rõ của Nhà thầu không đáp ứng yêu cầu của E-HSMT, Bên mời thầu sẽ đánh giá E-HSDT theo nội dung E-HSDT và nội dung đã trả lời làm rõ (nếu có) mà Nhà thầu đã gửi cho Bên mời thầu. - Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn các tài liệu để đối chiếu, chứng minh với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu trình cấp có thẩm quyền phê duyệt, lưu trữ theo quy định tại Mục 28.5 E-CDNT.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 188.300.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, địa chỉ: Lô D20, Tôn Thất Thuyết, khu đô thị mới Cầu Giấy, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 04 385 71444; Fax: 04 385 71440.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Giao thông vận tải Tuyên Quang, địa chỉ: Số 336, đường 17/8, phường Phan Thiết, thành phố Tuyên Quang, tỉnh Tuyên Quang. Điện thoại: 02073.822.335, Fax: 02073.825.138.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XỬ LÝ HƯ HỎNG CỤC BỘ
1Đào bóc kết cấu cũ đất cấp IV dày tb 33,5cmXử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V247,71m3
2Láng nhựa nóng 3 lớp TCN 4,5 kg/m2Xử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,43m2
3Đá dăm nước lớp trên dày 15cmXử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,43m2
4Đá dăm nước lớp dưới dày 15mXử lý lún nứt/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V739,43m2
5Đào bóc kết cấu cũ (Đất cấp IV) dày tb 63,5cmXử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,88m3
6Láng nhựa nóng 3 lớp TCN 4,5 kg/m2Xử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,45m2
7Đá dăm nước lớp trên dày 15cmXử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,45m2
8Đá dăm nước lớp dưới dày 15mXử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V320,45m2
9Đá thải đầm chặt dày 30cmXử lý cao su/Xử lý hư hỏng cục bộ/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96,14m3
10Đào taluy đất cấp 3Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16.982,49m3
11Đào taluy đất cấp 4Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13.151,14m3
12Đào taluy đá cấp 4 (Nổ mìn mũi khoan D76) (60%KL)Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6.939,79m3
13Đào taluy đá cấp 4 (Máy đào công suất lớn) (30%KL)Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.469,9m3
14Đào taluy đá cấp 4 (Máy đào gắn búa thủy lực) (10%KL)Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.156,63m3
15Đào taluy đá cấp 3 (Nổ mìn mũi khoan D76)Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.236,41m3
16Đào khuôn đất cấp 3Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.263m3
17Đánh cấp đất cấp 3Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.914m3
18Vét hữu cơCải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V634,81m3
19Lu nèn nền cũ K≥0,98 dày 30cmCạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.754,51m2
20Đắp K≥0,98Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V167,67m3
21CPĐD loại II cải thiện xi măng dày 25cmCạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.938,63m3
22Đá dăm nước lớp trên dày 15cmCạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.754,51m2
23Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.754,51m2
24Đắp nền K≥0,95Cạp mở rộng (mặt đường láng nhựa)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V18.666,59m3
25BTXM M300 dày 28cmCạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,32m3
26Lưới thép D8Cạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.659kg
27Lót nilongCạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V426,15m2
28CPĐD loại II cải thiện 5% xi măng dày 15cmCạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63,92m3
29Đá xô bồ dày 25cmCạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,54m3
30Cắt khe rộng 1cm sâu 8cmCạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V75m
31Vữa XM M100 chèn kheCạp mở rộng (kết cấu BTCT-đối với đoạn cua dốc)/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06m3
32Đào khuôn lề gia cốLề gia cố đá thải/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V463,23m3
33Gia cố lề đá thải dày 20cmLề gia cố đá thải/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V624,85m3
34BT đáy đổ tại chỗ M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V69,54m3
35BT thân rãnh đúc sẵn M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V218,4m3
36Vữa XM M100 (chèn mạch)Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,94m3
37Ván khuôn (tính 70%)Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.301,83m2
38Lắp dựng cấu kiệnRãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9.935cấu kiện
39Đào khuôn rãnhRãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V863,2m3
40Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũRãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,84m3
41Phá dỡ kết cấu đá hộc xây vữa rãnh cũRãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Mô tả kỹ thuật theo Chương V300,9m3
42Xếp rọ đá 2x1x1m (Rọ , đá tận dụng)Rọ đá/Gia cố ta luy âm/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V144rọ
43Cọc thép L75x75x5 mm dài 6m ghim rọ đá ép sâu 4mRọ đá/Gia cố ta luy âm/Cải thiện tầm nhìn, cạp mở rộng đường cong/Gia cố ta luy âm/Mô tả kỹ thuật theo Chương V96cọc
B NỀN, MẶT ĐƯỜNG - HỐC CỨU NẠN
1Đào khuônNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V443,76m3
2Đào taluy đất cấp 3Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.805,74m3
3Đào taluy đất cấp 4Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V868,55m3
4Đắp đất, độ chặt K≥0,95Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V458,56m3
5Sỏi suối dày 60cmNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V329,11m3
6Vải địa kỹ thuật ngăn cáchNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
7Đào rãnh đất C3Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V41,12m3
8Vét hữu cơNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,86m3
9Lu nèn nền cũ K≥0,98 dày 30cmNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,05m2
10CPĐD loại II cải thiện xi măng dày 25cmNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,51m3
11Đá dăm nước lớp trên dày 15cmNền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,05m2
12Láng nhựa 3 lớp TC nhựa 4,5kg/m2Nền, mặt đường/ Hốc cứu nạn/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,05m2
C THOÁT NƯỚC DỌC - HỐC CỨU NẠN
1Bê tông đáy đổ tại chỗ M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
2Bê tông thân rãnh đúc sẵn M200Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,17m3
3Vữa XM M100 (chèn mạch)Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41m3
4Ván khuôn (70% ĐM)Rãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,97m2
5Lắp dựng cấu kiệnRãnh thoát nước dọc 2 mảnh/Mô tả kỹ thuật theo Chương V458cấu kiện
6Đá dăm đệm hố móng dày 10cmRãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,99m3
7BTXM M100 móng đổ tại chỗ dày 10cmRãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83m3
8Gia công cốt thép D>10mmThân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
9Gia công cốt thép D≤10mmThân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,06tấn
10Bê tông M250 thân rãnhThân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,54m3
11Diện tích ván khuônThân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,18m2
12Lắp dựng cấu kiện thân rãnhThân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cấu kiện
13Vữa XM M100 mối nốiThân rãnh đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
14Gia công cốt thép D>10mmTấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
15Gia công cốt thép D≤10mmTấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,08tấn
16Bê tông M250 nắp rãnhTấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m3
17Diện tích ván khuônTấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,56m2
18Hố thu BTXM M200Tấm bản đúc sẵn/ Rãnh BTCT 0,6x0,6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,2m3
D CÔNG TRÌNH PHÒNG HỘ - HỐC CỨU NẠN
1Tấm tôn sóng 3320x310x3mm mạ kẽmHộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V21tấm
2Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽmHộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22tấm
3Cột ống thép D141x4,5x2175mm (bịt mũ chỏm đầu)Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22chiếc
4Mắt phản quangHộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
5Bulông M16x32Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V132cái
6Bulông M19x180Hộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
7Cột ép vào nền đất sâu 1,3mHộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V22cột
8Lắp dựng hộ lanHộ lan tôn sóng/Mô tả kỹ thuật theo Chương V63md
9Vữa lót M50 dày 5cmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,15m3
10Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x2600mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cột
11Tấm tôn bịt đầu ống thép D150mm, dày 2mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V103tấm
12Ống PVC D=160mm bọc cột thép, L=1,20mHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V123,6m
13Tấm cao su bịt đầu D60cm, dày 5mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V412tấm
14Lốp ô tô cũ đường kính 0,7-1mHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V412cái
15Cát đen hạt thô nhồi trong tường lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,45m3
16Bu lông M10, L=20cmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V103bộ
17Khoan tạo lỗ D12mm trên thân thép V70Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V412lỗ
18Thép V70 mạ kẽm dày 5mm giằng đỉnh cộtHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74m
19Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V212,81m2
20Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4mHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cột
21Xếp lốp rờiHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V484cái
22Đệm cát giảm tốc dày 120cmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V58,8m3
23Dán màng phản quang mũi tên vàng đenHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
24Lắp đặt tiêu phản quang trên tường lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V103cái
25Dán màng phản quang màu vàng, đỏ trên lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m2
26Lắp đặt cột cần vươn 1 cột cao 6,0m vươn đơn 3,2mCột + cần/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
27Lắp đặt khung móng bu lông M24x300x675Cột + cần/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
28Bê tông móng M200Móng cột/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
29Đào đất chân cộtMóng cột/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,4m3
30Lắp Biển báo chữ nhật 240x150cm(báo hốc cứu nạn phía trướcBiển chữ nhật KT: 240x150cm(báo hốc cứu nạn phía trước)/Bổ sung biển báo (trên cần vươn)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2biển
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽmĐoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
2Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽmĐoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
3Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.32m mạ kẽmĐoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cột
4Mắt phản quangĐoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
5Bulông M16x32Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
6Bulông M16x150Đoạn giữa/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
7Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽmĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
8Tấm tôn sóng đầu, cuốiĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
9Tấm tôn đệm 300x60x5 mạ kẽmĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
10Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.32m mạ kẽmĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
11Cột thép D113,5 dày 4mm L=1.12m mạ kẽmĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
12Cột thép D113,5 dày 4mm L=0.92m mạ kẽmĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
13Mắt phản quangĐầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
14Bulông M16x32Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
15Bulông M16x150Đầu cuối đoạn/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
16Đào đất hố móngMóng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,48m3
17Đắp đất hoàn trả hố móng K90Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,28m3
18BTXM M200Móng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,32m3
19Ván khuôn móngMóng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,44m2
20Lắp dựng hộ lanMóng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
21Tháo dỡ, di dời hộ lan hiện tạiMóng cột hộ lan/ Hộ lan tôn sóng 1 tầng D110/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20md
22Tháo dỡ hộ lan tôn sóng cũHộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V114m
23Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽmHộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V92tấm
24Tấm tôn đệm 300x60x5Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V120tấm
25Tấm tôn đệm 318x70x5Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6tấm
26Cột ống thép D141x4,5x3370mm (bịt mũ chỏm đầu)Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V60chiếc
27Cột ống thép D141x4,5x2495mm (bịt mũ chỏm đầu)Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6chiếc
28Mắt phản quangHộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V256cái
29Bulông M16x32Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V756cái
30Bulông M19x180Hộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V126cái
31Cột ép vào nền đất sâu 1,8mHộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V66cột
32Lắp dựng hộ lanHộ lan tôn sóng 2 tầng D141/Mô tả kỹ thuật theo Chương V144md
33Vữa lót M50 dày 5cmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,6m3
34Ống thép mạ kẽm D=141x4,5x3000mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cột
35Tấm tôn bịt đầu ống thép D150mm, dày 2mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156tấm
36Ống PVC D=160mm bọc cột thép, L=1.60mHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V249,6m
37Tấm cao su bịt đầu D60cm, dày 5mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V936tấm
38Lốp ô tô cũ đường kính 0,7-1mHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V936cái
39Cát đen hạt thô nhồi trong tường lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V82,81m3
40Bu lông M10, L=20cmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156bộ
41Khoan tạo lỗ D12mm trên thanh thép V70Hộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156lỗ
42Thép V70 mạ kẽm dày 5mm giằng đỉnh cộtHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V112m
43Sơn trắng, đỏ 1 lớp trên lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V483,47m2
44Khoan tạo lỗ lắp đặt cột sâu 1,4mHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V156cột
45Thép tấm làm mặt dày 2mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V214,16kg
46Dán màng phản quang mũi tên trắng, đỏHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,73m2
47Thép ống D60 dày 2mmHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V46,8m
48Dán màng phản quang màu vàngHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68m2
49Lắp đặt tiêu phản quang trên tường lốpHộ lan tường lốp/Mô tả kỹ thuật theo Chương V112cái
50Sản xuất chân giá long mônGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
51Lắp dựng chân giá long mônGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
52Giàn thép trên giá long môn L=3mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
53Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=3mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
54Giàn thép trên giá long môn L=6mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
55Lắp dựng giàn thép trên giá long môn L=6mGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
56Liên kết biển 6.4x1.25 vào dànGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
57Liên kết biển 3.9 x 1.25m vào dànGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
58Bulong móng cột M24Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V436,97Kg
59Cốt thép móng DGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V297,66kg
60Cốt thép móng 10Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V367,08kg
61Đổ BT móng M250 đá 2*4Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,5m3
62Đổ BT lót móng M150Giá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,9m3
63Cát đệm dày 5cmGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
64Đào đấtGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,94m3
65Ván khuônGiá long môn (mạ kẽm)/Mô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
66Vạch sơn phản quang màu vàng dày 2mmSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V537,55m2
67Vạch sơn phản quang màu vàng dày 5mmSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V269,45m2
68Tẩy vạch sơn cũSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V404,58m2
69Đinh phản quang tim đườngSơn vạch kẻ đường + đinh phản quang/Mô tả kỹ thuật theo Chương V275cái
70Di dời biển báoBiển báo + Tiêu phản quang mũi tên/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
71Tiêu phản quang mũi tên 02 mặt PQ kt 30x45cm,Cột tiêu phản quang D=60mm, L=2.75mLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V82cái
72Thép hộp kt (20x30x220)mm dầy 1,2mmLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,84kg
73Bu lông M8 L=30mm thép mạ kẽmLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V656cái
74Đai ômLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V328cái
75Đào đấtLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,13m3
76Đắp đấtLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,63m3
77Ván khuônLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
78BTXM M200Lắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
79Thép thanh chống xoay KT:3x35x200mmLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,06kg
80Di dời cọc H, cọc tiêuLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cọc
81Phá dỡ cục BTXMLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,25m3
82Di dời và lắp dựng lại HLTS cũLắp đặt mới biển báo/Mô tả kỹ thuật theo Chương V311m
F THOÁT NƯỚC
1BTXMM200Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V45,17m3
2Đá dăm đệmNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,83m3
3Vữa XM M100Nối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1m3
4Quét bi tumNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,1m2
5Ván khuônNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V136,76m2
6Đào đất cấp 3 bằng máyNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V79,3m3
7Đắp đấtNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,28m3
8Lắp dựng cấu kiện thân cốngNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
9Phá dỡ BTXM cống cũNối Cống tròn D75/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V24,2m3
10BTXM M200Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,96m3
11Đá dăm đệm dày 10cmNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,39m3
12Vữa XM M100 mối nốiNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14m3
13Quét nhựa đường 2 lớpNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,65m2
14Ván khuônNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V340,75m2
15Phá dỡ cống cũ BTXMNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V38,72m3
16Đào đất (đất C3)Nối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V146,2m3
17Đắp đấtNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,24m3
18Lắp dựng cấu kiện cống trònNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cấu kiện
19Đá hộc xếp khanNối Cống tròn D100 / Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,29m3
20BT xà mũ M250 + mối nối M250Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,67m3
21BTXM M200Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V30,36m3
22Vữa xi măng M100 chèn mối nốiNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,28m3
23Thép thanh đường kính D>10mmNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,12tấn
24Thép thanh đường kính D≤10mmNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,13tấn
25Đá dăm đệmNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,56m3
26Ván khuôn tấm bảnNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V106,12m2
27Phá dỡ kết cấu cũ BTXMNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,29m3
28Phá dỡ cống cũ đá hộc xây vữaNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V48,86m3
29Đào đất cấp 3 bằng máyNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V127,68m3
30Đắp đất (tận dụng đất đào)Nối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V74,17m3
31Thi công, lắp đặt cống bảnNối Cống bản B80/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cấu kiện
32Bê tông xà mũ M250 + mối nối M250Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,69m3
33BTXM M200Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V53,79m3
34Vữa xi măng M100 chèn mối nốiNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,56m3
35Thép thanh đường kính D>10mmNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32tấn
36Thép thanh đường kính D≤10mmNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
37Đá dăm đệmNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,22m3
38Đá hộc xếp khanNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,51m3
39Ván khuôn tấm bảnNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V201,35m2
40Phá dỡ kết cấu cũ BTXMNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,19m3
41Phá dỡ cống cũ đá hộc xây vữaNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,18m3
42Đào đất cấp 3 bằng máyNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V86,87m3
43Đắp đất (tận dụng đất đào)Nối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,34m3
44Thi công, lắp đặt cống bảnNối Cống bản B100/Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cấu kiện
45Thép 10Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.897,82kg
46BTXM M300:Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,27m3
47BTXM M250 sân cống - tường cánhNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,41m3
48BTXM M150 đệmNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,96m3
49Đá dăm đệmNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
50Đá hộc xếp khanNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,44m3
51Quét nhựa đường 2 lớpNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,36m2
52Ván khuôn:Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V32,93m2
53Đào đấtNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V31,73m3
54Đắp đấtNối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,26m3
55Cốt thép 10Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V798,01kg
56Cốt thép 18Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,14kg
57BTXM M250Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3
58BTXM M150 đệm dày 7.5cmBản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76m3
59Ván khuônBản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 2x1.5/ Mô tả kỹ thuật theo Chương V43,2m2
60BTXM M200 mối nốiMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,84m3
61Ván khuônMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,18m2
62đay tẩm nhựaMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,46m
63Matit nhựa nóngMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 2x1.5/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,01m3
64Thép 10Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.753,93kg
65BTXM M300:Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,71m3
66BTXM M250 sân cống - tường cánhNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,62m3
67BTXM M150 đệmNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
68Đá dăm đệmNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,86m3
69Đá hộc xếp khanNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,27m3
70Quét nhựa đường 2 lớpNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V64,05m2
71Ván khuôn:Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V105,11m2
72Phá dỡ cống cũ ĐHXNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,43m3
73Đào đấtNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,53m3
74Đắp đấtNối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V91,3m3
75Cốt thép 10Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V798,01kg
76Cốt thép 18Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V609,14kg
77BTXM M250Bản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,3m3
78BTXM M150 đệm dày 7.5cmBản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,3m3
79Ván khuônBản dẫn BTCT/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V36m2
80BTXM M200 mối nốiMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,11m3
81Ván khuônMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,42m2
82đay tẩm nhựaMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,02m
83Matit nhựa nóngMối nối - Khe nối cống/Nối Cống hộp 3.0x2.0/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
84Thép 10Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.963,68kg
85BTXM M300:Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,62m3
86BTXM M250 sân cống - tường cánhNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,97m3
87BTXM M150 đệmNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,67m3
88Đá dăm đệmNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9m3
89Đá hộc xếp khanNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,76m3
90Quét nhựa đường 2 lớpNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V84,6m2
91Ván khuôn:Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V164,52m2
92Phá dỡ cống cũ ĐHXNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,85m3
93Đào đấtNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,23m3
94Đắp đấtNối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V169,76m3
95Cốt thép 10Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.117,21kg
96Cốt thép 18Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V852,79kg
97BTXM M250Bản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,62m3
98BTXM M150 đệm dày 7.5cmBản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,22m3
99Ván khuônBản dẫn BTCT/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,4m2
100BTXM M200 mối nốiMối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,36m3
101Ván khuônMối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,62m2
102đay tẩm nhựaMối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,22m
103Matit nhựa nóngMối nối - Khe nối cống/Nối cống hộp 3.0x2.6/Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,02m3
G VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1Vận chuyển đổ thải đất cấp I cự ly trung bình 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V637,67m3
2Vận chuyển đổ thải đất cấp III cự ly trung bình 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.545,5m3
3Vận chuyển đổ thải đất cấp III cự ly trung bình 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V2.545,5m3
4Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải cự ly trung bình 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.426,71m3
5Vận chuyển đổ thải đất cấp IV, phế thải cự ly trung bình 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V6.426,71m3
6Vận chuyển đổ thải đá C3, C4 cự ly trung bình 0,5KmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.760,25m3
7Vận chuyển đổ thải đá C3, C4 cự ly trung bình 1KmMô tả kỹ thuật theo Chương V7.760,25m3
H ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Đảm bảo giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V1Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.88335E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7667E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp (xét tính chất tương tự cho tổng các hợp đồng kê khai): Có các hạng mục đào, đắp nền đường, móng cấp phối đá dăm (hoặc đá dăm nước), mặt đường láng nhựa (hoặc bê tông nhựa); công trình thoát nước, an toàn giao thông …Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 8.788.900.000 VND.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Tài liệu chứng minh là hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình hoặc hoàn thành phần lớn công trình …; (trường hợp là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính; văn bản chấp thuận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.788.900.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã thi công xây dựng công trình giao thông tối thiểu 05 năm; là Chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự có xác nhận của Chủ đầu tư (đóng dấu giáp lai của Chủ đầu tư vào các trang xác nhận).Đối với nhà thầu liên danh, mỗi nhà thầu bố trí 01 Chỉ huy trưởng đáp ứng điều kiện, năng lực làm chỉ huy trưởng đối với phần công việc của thành viên liên danh đảm nhận trong gói thầu và được nêu cụ thể về trách nhiệm theo quy định trong thoả thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Chỉ huy trưởng công trình cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.75
2 Kỹ sư kỹ thuật thi công 2 Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu, cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); có kinh nghiệm trong thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm; là cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí tối thiểu 01 Kỹ sư kỹ thuật thi công để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, đồng thời tổng số Kỹ sư kỹ thuật thi công của cả liên danh phải đáp ứng yêu cầu tối thiểu của cả gói thầu.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng (KCS) 1 Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu,cầu hầm, đường bộ hoặc cầu đường bộ); đã làm Giám sát kỹ thuật, chất lượng ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 kỹ sư Giám sát kỹ thuật, chất lượng để giám sát phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 kỹ sư để Giám sát kỹ thuật, chất lượng cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ 1 Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng công trình; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác an toàn lao động công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh (hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, ATGT, vệ sinh môi trường và phòng chống cháy nổ cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Có bằng kỹ sư kinh tế xây dựng hoặc chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc cử nhân kinh tế; có kinh nghiệm trong công tác nghiệm thu thanh toán công trình giao thông đường bộ tối thiểu 03 năm, tham gia phụ trách thanh toán ít nhất 01 công trình giao thông đường bộ; có xác nhận chứng minh đã thực hiện các công việc tương tự theo quy định.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên trong liên danh phải bố trí Cán bộ phụ trách thanh toán để thực hiện phần công việc tương ứng nêu trong thỏa thuận liên danh, hoặc nếu chỉ bố trí 01 Cán bộ phụ trách thanh toán cho toàn bộ gói thầu thì phải thể hiện trong thỏa thuận liên danh.Tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc bản chụp được công chứng hoặc chứng thực.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải thùng ≥2,5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
2 Ô tô tải tự đổ ≥ 7 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).4
3 Cần trục ô tô (hoặc tương đương) > 5 tấn Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
4 Ô tô tưới nước ≥5m3 Phải có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
5 Máy đào ≥ 0,80 m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
6 Máy đào ≥1,6m3 Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
7 Máy ủi Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
8 Máy lu bánh thép ≥ 8,5 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).2
9 Máy lu 16 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
10 Máy lu rung ≥25 tấn Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
11 Máy đào ≥1,25m3 gắn búa thủy lực Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
12 Máy rải Phải có đăng ký hoặc đăng kiểm theo quy định và tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
13 Máy khoan xoay đập tự hành D76mm Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
14 Máy nén khí Diezel ≥1200 m3/h Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
15 Máy khoan cầm tay D32- 42 Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
16 Máy đóng cọc ≥1,2 tấn Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
17 Lò nấu sơn và thiết bị kẻ vạch sơn kẻ đường Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
18 Máy trộn bê tông ≥250l Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
19 Thiết bị nấu nhựa và phun tưới nhựa (hoặc ô tô tưới nhựa) Hoạt động tốt, có tài liệu chứng minh chủ sở hữu (nếu là hóa đơn phải là bản hóa đơn đỏ (Trường hợp đi thuê thiết bị thì phải có hợp đồng thuê, Hợp đồng thuê thiết bị phải đúng tên gói thầu và tên công trình đấu thầu; tên gói thầu, công trình phải thể hiện tại trang đầu và trang có chữ ký, đóng dấu của nhà thầu và của bên cho thuê; giữa các trang có đóng dấu giáp lai của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->