Gói thầu: Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211134616-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính
Tên gói thầu Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20211107007
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (Từ nguồn KPBT hỗ trợ GPMB dự án sản xuất con giống nuôi trồng và chế biến thủy sản , dự án đường bộ ven biển đoạn qua T. Nam Định, nguồn ĐGQSDđất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 22:12:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,421,269,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ quản lý kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 5 - 10T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1 KW
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất 10 - 15 CV
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 12 KW
- Số lượng tối thiểu 1
13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS )
- Đặc điểm thiết bị * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính
E-CDNT 1.2 Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu
Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã (Từ nguồn KPBT hỗ trợ GPMB dự án sản xuất con giống nuôi trồng và chế biến thủy sản , dự án đường bộ ven biển đoạn qua T. Nam Định, nguồn ĐGQSDđất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính , địa chỉ: xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính. Địa chỉ: xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. ĐT: 0915 040 245
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập, thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn xây dựng thương mại 689 Tư vấn Thẩm tra: Công ty CP tư vấn và thẩm định xây dựng Nghĩa Hưng Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán : Phòng kinh tế và hạ tầng Hải Hậu


- Bên mời thầu: Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính , địa chỉ: xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính. Địa chỉ: xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. ĐT: 0915 040 245


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính. Địa chỉ: xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. ĐT: 0915 040 245
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San lấp
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT13,8817100m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E-HSMT154,241m3
B Phần xây lắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V của E-HSMT2,902100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT72,554m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp IChương V của E-HSMT114,47100m
4Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp IChương V của E-HSMT28,618100m
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,836100m3
6Đắp đất công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT50,598m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp IChương V của E-HSMT1,286100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V của E-HSMT1,286100m3/1km
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V của E-HSMT23,87m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT74,374m3
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băngChương V của E-HSMT1,081100m2
12Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,147tấn
13Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT2,085tấn
14Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT3,26tấn
15Đổ bê tông bằng máy, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT7,941m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cộtChương V của E-HSMT0,862100m2
17Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,134tấn
18Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT1,454tấn
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT65,841m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT4,528m3
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,287100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,329tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V của E-HSMT0,092tấn
24Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT17,789m3
25Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,774100m2
26Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT0,715tấn
27Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6mChương V của E-HSMT3,577tấn
28Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT39,408m3
29Ván khuôn dầm, giằng tườngChương V của E-HSMT4,301100m2
30Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mmChương V của E-HSMT1,511tấn
31Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mmChương V của E-HSMT2,675tấn
32Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mmChương V của E-HSMT5,912tấn
33Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT78,233m3
34Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiChương V của E-HSMT6,897100m2
35Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT6,933tấn
36Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT8,363m3
37Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tôChương V của E-HSMT0,663100m2
38Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,752tấn
39Bê tông đường dốc, đá 1x2, M150, Rb=11MpaChương V của E-HSMT1,016m3
40Bê tông thang bộ, đá 1x2, M250, Rb=11MpaChương V của E-HSMT2,864m3
41Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộChương V của E-HSMT0,208100m2
42Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,272tấn
43Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mmChương V của E-HSMT0,137tấn
44Ván khuôn bê tông bểChương V của E-HSMT0,051100m2
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250Chương V của E-HSMT2,34m3
46Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,159tấn
47Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,063tấn
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT0,715m3
49Ván khuôn tấm đanChương V của E-HSMT0,037100m2
50Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,054tấn
51Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT3,758m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT19,115m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V của E-HSMT7,514m2
54Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đanChương V của E-HSMT10cái
55Đánh màu xi măng bể M100Chương V của E-HSMT26,629m2
56Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3)Chương V của E-HSMT4,536m3
57Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT130,105m3
58Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày Chương V của E-HSMT15,217m3
59Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao Chương V của E-HSMT6,414m3
60Trát má cửaChương V của E-HSMT50,677m2
61Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT86,526m2
62Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT1.151,644m2
63Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75Chương V của E-HSMT623,318m2
64Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT1.912,165m2
65D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2700mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấpChương V của E-HSMT38,88m2
66D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 1950mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấpChương V của E-HSMT1,56m2
67S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở quay cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2250mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpChương V của E-HSMT43,2m2
68S2 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hắt ra ngoài nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấpChương V của E-HSMT0,36m2
69Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90Chương V của E-HSMT3,148100m3
70Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mmChương V của E-HSMT27,933m3
71Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT537,301m2
72Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mmChương V của E-HSMT530,835m2
73Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mmChương V của E-HSMT6,466m2
74Quét chống thấm mái bằng Sika Lastic 680APChương V của E-HSMT329,018m2
75Chống thấm cổ ống thoát sànChương V của E-HSMT3vị trí
76Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2Chương V của E-HSMT8,85m2
77Trát dầm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT121,243m2
78Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT536,902m2
79Quét vôi 3 nước dầm, trần, ô văng ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắngChương V của E-HSMT658,145m2
80Trát phào góc trần vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT334,46m
81Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng mày xanh dương dày 0,45mmChương V của E-HSMT0,934100m2
82Ke chống bão liền mũ chụpChương V của E-HSMT500cái
83Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mmChương V của E-HSMT39,59m
84Mua sẵn xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 100x50x2mmChương V của E-HSMT1.971kg
85Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 100x50x2mmChương V của E-HSMT1,971tấn
86Lắp dựng xà gồ máiChương V của E-HSMT1,971tấn
87Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn máiChương V của E-HSMT329,018m2
88Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT329,018m2
89Mua sẵn sắt đặc 16x16 thang sắtChương V của E-HSMT116,594kg
90Lắp đặt thang lên mái sắt đặc 16x16Chương V của E-HSMT0,1166tấn
91Lắp đặt cửa mái Tôn bịt dày 1mmChương V của E-HSMT0,005100m2
92Mua sẵn sắt vuông 14x14mm cửa máiChương V của E-HSMT3,255kg
93Mua sẵn thép góc L50Chương V của E-HSMT10,556kg
94Bản lề inoxChương V của E-HSMT2cái
95Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mmChương V của E-HSMT0,693tấn
96Lắp dựng lan can, hoa sắt cửaChương V của E-HSMT70,044m2
97Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT431,286m
98Đắp trang trí đầu cộtChương V của E-HSMT64cái
99Mua sẵn, lắp đặt con bọ bê tông đúc sẵn KT 200x110x210Chương V của E-HSMT24cái
100Ốp tường chân móng bằng đá ốp bóc 60x250mmChương V của E-HSMT50,19m2
101Ốp tường lan can bằng đá ốp bóc 60x250mmChương V của E-HSMT20,13m2
102Đắp lồi vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT29cái
103Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT32,805m
104Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mmChương V của E-HSMT29,798m2
105Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600Chương V của E-HSMT21,058m2
106Bê tông lót M150 đá 1x2Chương V của E-HSMT2,8m3
107Xây thang bộ bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Chương V của E-HSMT10,748m3
108Xây tường bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao Chương V của E-HSMT1,472m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT1,206m3
110Ốp tường bằng đá bóc 60x250 màu ghi thẫmChương V của E-HSMT6,54m2
111Quét dầu bóng bề mặtChương V của E-HSMT89,163m2
112Trát thang bộ, tam cấp bằng granito màu đỏ VXM M75#Chương V của E-HSMT89,163m2
113Lớp vữa lót dày 20mm vữa xi măng M75#Chương V của E-HSMT10,164m2
114Láng granito đường dốc màu đỏ + vàng VXM M75#Chương V của E-HSMT10,164m2
115Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT37,633m2
116Sản xuất lan can thang bộ bằng inoxChương V của E-HSMT0,131tấn
117Lắp dựng lan can cầu thangChương V của E-HSMT9,936m2
118Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75#Chương V của E-HSMT130,7m
119Khía xẻ rãnh bề mặt đường dốcChương V của E-HSMT1,59410m
120Mua sẵn, lắp đặt trụ lan can thang bằng inox D125x2Chương V của E-HSMT2cái
121Bê tông lót móng M150 đá 2x4Chương V của E-HSMT1,56m3
122Bê tông móng, đá 1x2, M250Chương V của E-HSMT4,026m3
123Ván khuôn bê tông móngChương V của E-HSMT0,086100m2
124Cốt thép bê tông móng đường kính cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,189tấn
125Mua sẵn thép vuông đặc 20x20x1,5 sản xuất lan can thang thépChương V của E-HSMT162,84kg
126Mua sẵn thép ống D60*2.5mm sản xuất lan canChương V của E-HSMT163,29kg
127Gia công lan canChương V của E-HSMT0,326tấn
128Lắp dựng lan can sắtChương V của E-HSMT17,46m2
129Gia công thang thépChương V của E-HSMT1,912tấn
130Lắp đặt kết cấu thép thang sắtChương V của E-HSMT1,912tấn
131Sơn tĩnh điện thang thépChương V của E-HSMT1.912,31kg
132Bu lông thép M16Chương V của E-HSMT32cái
133Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m (tạm tính 3 tháng)Chương V của E-HSMT9,327100m2
134Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m (tạm tính 3 tháng)Chương V của E-HSMT4,659100m2
135Ống PPR ø25Chương V của E-HSMT0,85100m
136Ống PPR ø32Chương V của E-HSMT0,5100m
137Cút PPR 90 ø25Chương V của E-HSMT4cái
138Cút PPR 90 ø32Chương V của E-HSMT8cái
139Cút PPR 90 ren trong ø25Chương V của E-HSMT8cái
140Cút PPR 90 ren trong ø32/25Chương V của E-HSMT4cái
141Tê PPR ø32/25Chương V của E-HSMT5cái
142Tê PPR ø25Chương V của E-HSMT5cái
143Tê PPR ø32Chương V của E-HSMT7cái
144Rắc co PPR ø25Chương V của E-HSMT1cái
145Van phao ø25Chương V của E-HSMT1cái
146Đai giữ ống ø25Chương V của E-HSMT10cái
147Đai giữ ống ø32Chương V của E-HSMT14cái
148Ống PVC ø 60Chương V của E-HSMT0,1100m
149Ống PVC ø 90Chương V của E-HSMT0,06100m
150Cút PVC 90 ø 60Chương V của E-HSMT9cái
151Cút PVC 90 ø 90Chương V của E-HSMT4cái
152Tê PVC 45 ø 60Chương V của E-HSMT4cái
153Tê PVC 45 ø90/60Chương V của E-HSMT2cái
154Côn thu PVC ø90/60Chương V của E-HSMT2cái
155Đầu chụp thông hơi ø 60Chương V của E-HSMT1cái
156Đai giữ ống ø 90Chương V của E-HSMT19cái
157Đai giữ ống ø 60Chương V của E-HSMT23cái
158Rọ chắn rácChương V của E-HSMT5cái
159Ống thoát nước ø 90Chương V của E-HSMT0,475100m
160Cút góc, chếch ø 90Chương V của E-HSMT15cái
161Đai giữ ốngChương V của E-HSMT80cái
162Thoát nước mưa ø 34Chương V của E-HSMT0,03100m
163Xí bệtChương V của E-HSMT1bộ
164Vòi xịt rửaChương V của E-HSMT1cái
165Hộp giấy vệ sinhChương V của E-HSMT1cái
166Lavabo + Xiphong chậu rửaChương V của E-HSMT1bộ
167Bàn gươngChương V của E-HSMT1cái
168Phễu thu inox chống hôi 150x150Chương V của E-HSMT1cái
169Vòi đồng tay gạt ø 25Chương V của E-HSMT1bộ
170Van cửa đồng ø32Chương V của E-HSMT1cái
171Van phao điệnChương V của E-HSMT1cái
172Téc nước inox 2m3Chương V của E-HSMT1bể
173Máy bơm Q=1l/s H=20mChương V của E-HSMT11 máy
174Giếng khoanChương V của E-HSMT1cái
175Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150Chương V của E-HSMT2hộp
176Cầu dao đảo chiều 2P-100AChương V của E-HSMT1bộ
177MCB 2P-80A-10kAChương V của E-HSMT1cái
178MCB 2P-32A-10kAChương V của E-HSMT2cái
179Aptomat chống giật 2P-20A-30mAChương V của E-HSMT12cái
180Hộp 1 aptomat âm tườngChương V của E-HSMT12hộp
181bộ đèn lớp học 1x36W ( đầy đủ phụ kiện)Chương V của E-HSMT36bộ
182Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36 (bao gồm phụ kiện )Chương V của E-HSMT12bộ
183Đèn lốp bóng compact 20W (chụp chống bụi)Chương V của E-HSMT12bộ
184Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạtChương V của E-HSMT24cái
185Quạt treo tường 55W, sải cánh 400mmChương V của E-HSMT6cái
186Hộp đấu nối dâyChương V của E-HSMT14hộp
187Công tắc 1 hạtChương V của E-HSMT11cái
188Công tắc 4 hạtChương V của E-HSMT12cái
189Đế âm + mặt công tắcChương V của E-HSMT23hộp
190Công tắc đảo chiều đơnChương V của E-HSMT2cái
191Ổ cắm đôi 2 chấuChương V của E-HSMT18cái
192Đế âm + mặt công tắcChương V của E-HSMT18hộp
193Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Chương V của E-HSMT50m
194Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2Chương V của E-HSMT265m
195Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2Chương V của E-HSMT180m
196Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2Chương V của E-HSMT460m
197Ống nhựa chống cháy D20Chương V của E-HSMT380m
198Ống nhựa chống cháy D32Chương V của E-HSMT80m
199Dây Cu/PVC 1x10mm2Chương V của E-HSMT10m
200Cọc tiếp địa đồng tròn D30Chương V của E-HSMT2cọc
201Đồng dẹt 40x4Chương V của E-HSMT3,72kg
202Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽmChương V của E-HSMT8cái
203Bầu sứ kim thu sétChương V của E-HSMT8cái
204Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽmChương V của E-HSMT65,2m
205Đào đất rãnh tiếp địaChương V của E-HSMT10,656m3
206Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Chương V của E-HSMT33,3m
207Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào)Chương V của E-HSMT10,656m3
208Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mChương V của E-HSMT6cọc
209Bật sắt đỡ dây thu sétChương V của E-HSMT180cái
210Đai thép + bulong nở M12Chương V của E-HSMT35cái
211Kẹp kiểm tra tiếp địaChương V của E-HSMT2cái
C Phòng cháy, chữa cháy
1Lắp đặt ống tráng kẽm DN100Chương V của E-HSMT0,9100m
2Lắp đặt ống tráng kẽm DN65Chương V của E-HSMT0,24100m
3Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50Chương V của E-HSMT0,18100m
4Lắp đặt tê thép DN100Chương V của E-HSMT4cái
5Lắp đặt tê thép DN100/65Chương V của E-HSMT1cái
6Lắp đặt cút thép DN100Chương V của E-HSMT10cái
7Lắp đặt bích thép DN100Chương V của E-HSMT6cặp bích
8Lắp đặt cút thép DN65Chương V của E-HSMT4cái
9Lắp đặt tê thép DN65/50Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đặt cút thép DN50Chương V của E-HSMT10cái
11Sơn ống thép hai nướcChương V của E-HSMT35,98m2
12Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=Chương V của E-HSMT1,32100m
13Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180Chương V của E-HSMT2bộ
14Lắp đặt van chữa cháy DN50Chương V của E-HSMT2cái
15Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
16Lắp đặt lăng phun DN50/13Chương V của E-HSMT2cái
17Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháyChương V của E-HSMT1cái
18Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65Chương V của E-HSMT1cái
19Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220Chương V của E-HSMT1bộ
20Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20mChương V của E-HSMT2bộ
21Lắp đặt lăng phun DN65/19Chương V của E-HSMT2bộ
22Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
23Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điệnChương V của E-HSMT11 máy
24Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n)Chương V của E-HSMT11 máy
25Lắp đặt bình tích ápChương V của E-HSMT1bộ
26Lắp đặt bình nước mồiChương V của E-HSMT1bộ
27Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháyChương V của E-HSMT1tủ
28Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2Chương V của E-HSMT10m
29Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2Chương V của E-HSMT20m
30Lắp đặt van chặn DN100Chương V của E-HSMT3cái
31Lắp đặt van một chiều DN100Chương V của E-HSMT2cái
32Lắp đặt van chặn DN50Chương V của E-HSMT2cái
33Lắp đặt van 1 chiều DN50Chương V của E-HSMT1cái
34Lắp đặt khớp nối mềm DN100Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt khớp nối mềm DN50Chương V của E-HSMT2cái
36Lắp đặt rọ hút DN100Chương V của E-HSMT2cái
37Lắp đặt rọ hút DN50Chương V của E-HSMT1cái
38Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcChương V của E-HSMT1cái
39Lắp đặt rơ le áp lựcChương V của E-HSMT3cái
40Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4Chương V của E-HSMT4bình
41Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3Chương V của E-HSMT2bình
42Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnhChương V của E-HSMT2bộ
43Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênhChương V của E-HSMT11 trung tâm
44Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2Chương V của E-HSMT160m
45Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT420m
46Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT420m
47Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT140hộp
48Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT210hộp
49Lắp đặt đầu báo khói quang họcChương V của E-HSMT1,210 đầu
50Lắp đặt đế đầu báoChương V của E-HSMT1,210 đầu
51Lắp đặt đèn báo phòngChương V của E-HSMT1,25 đèn
52Lắp đặt điện trở cuối kênhChương V của E-HSMT2bộ
53Lắp đặt chuông báo cháyChương V của E-HSMT0,45 chuông
54Lắp đặt đèn báo cháyChương V của E-HSMT0,45 đèn
55Lắp đặt nút ấn báo cháyChương V của E-HSMT0,45 nút
56Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16Chương V của E-HSMT140m
57Lắp đặt dây 2x0,75 mm2Chương V của E-HSMT140m
58Lắp đặt khớp nối trơn D16Chương V của E-HSMT47hộp
59Lắp đặt kẹp đỡ ống D16Chương V của E-HSMT70hộp
60Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạnChương V của E-HSMT0,65 đèn
61Lắp đặt đèn sự cốChương V của E-HSMT0,65 đèn
D Tường rào
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT5,577m3
2Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT5,577m3
3Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V của E-HSMT5,577m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E-HSMT79,535m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,248100m3
6Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT46,785100m
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT11,696m3
8Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,369100m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT43,064m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V của E-HSMT11,696m3
11Bê tông giằng tường đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT8,355m3
12Ván khuôn giằng tườngChương V của E-HSMT0,76100m2
13Cốt thép giằng, đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,733tấn
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Chương V của E-HSMT17,657m3
15Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày Chương V của E-HSMT1,757m3
16Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao Chương V của E-HSMT5,021m3
17Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT183,027m2
18Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT574,092m2
19Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V của E-HSMT67,8m
20Đắp lồi VXM M75#Chương V của E-HSMT85,455m2
21Mua sẵn lam bê tông đúc sẵn cao 800Chương V của E-HSMT120cái
22Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V của E-HSMT757,119m2
23Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm tráng men KT 30x30cmChương V của E-HSMT124viên
24Đắp vữa xi măng đầu trụChương V của E-HSMT57cái
E Rãnh thoát nước, hố ga, sân bê tông
1Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp IChương V của E-HSMT20,792m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT0,028100m3
3Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V của E-HSMT1,247100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Chương V của E-HSMT0,18100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IChương V của E-HSMT0,18100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E-HSMT7,373m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao Chương V của E-HSMT10,367m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT83,536m2
9Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT0,333m3
10Ván khuôn giằng hố gaChương V của E-HSMT0,063100m2
11Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố gaChương V của E-HSMT31,08m2
12Lớp nilon lót chống mất nước xi măngChương V của E-HSMT415,71m2
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sân đá 1x2, mác 150Chương V của E-HSMT41,571m3
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E-HSMT415,71m2
15Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT3,906m3
16Ván khuôn tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,222100m2
17Cốt thép tấm đan rãnhChương V của E-HSMT0,352tấn
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V của E-HSMT103cấu kiện
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao Chương V của E-HSMT0,398m3
20Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc 60x250mmChương V của E-HSMT8,368m2
21Cắt khe chống nứt sân bê tôngChương V của E-HSMT13,62810m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên.55
2 Cán bộ quản lý kỹ thuật 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
3 Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
4 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
5 Cán bộ thanh quyết toán công trình 1 Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ Trọng tải 5 - 10T2
3 Máy trộn bê tông Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít2
4 Máy trộn vữa Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít2
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn Công suất 1 KW3
6 Máy đầm bê tông, đầm dùi Công suất 1,5 KW3
7 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5 KW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥ 80kg2
9 Máy hàn Công suất ≥ 23 KW2
10 Máy cắt gạch Công suất ≥ 1,5 KW1
11 Máy bơm nước Công suất 10 - 15 CV2
12 Máy phát điện Công suất ≥ 12 KW1
13 Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS ) * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->