Gói thầu: Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211134616-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20211107007 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (Từ nguồn KPBT hỗ trợ GPMB dự án sản xuất con giống nuôi trồng và chế biến thủy sản , dự án đường bộ ven biển đoạn qua T. Nam Định, nguồn ĐGQSDđất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 22:12:00 đến ngày 2021-11-23 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,421,269,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 5 - 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông, đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông, đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 10 - 15 CV |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 12 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu Xây dựng nhà 02 tầng - 06 phòng học bộ môn và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Hải Chính, huyện Hải Hậu 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (Từ nguồn KPBT hỗ trợ GPMB dự án sản xuất con giống nuôi trồng và chế biến thủy sản , dự án đường bộ ven biển đoạn qua T. Nam Định, nguồn ĐGQSDđất và nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính. Địa chỉ: xã Hải Chính, huyện Hải Hậu, tỉnh Nam Định. ĐT: 0915 040 245 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Hải Hậu, Số điện thoại: 02283.877.141 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình, Điện thoại: 02283874608 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Hải Hậu Điện thoại: 02283.877.149 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San lấp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 13,8817 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 154,241 | m3 |
| B | Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 2,902 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 72,554 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 114,47 | 100m |
| 4 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 28,618 | 100m |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,836 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 50,598 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,286 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,286 | 100m3/1km |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng ≤ 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 23,87 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 74,374 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng | Chương V của E-HSMT | 1,081 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,147 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,085 | tấn |
| 14 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 3,26 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, bê tông cổ cột chiều cao ≤ 6m, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,941 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 18 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 1,454 | tấn |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 65,841 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,528 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,287 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,329 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 24 | Bê tông cột, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 17,789 | m3 |
| 25 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,774 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép ≤10mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 27 | Cốt thép cột, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao ≤ 6m | Chương V của E-HSMT | 3,577 | tấn |
| 28 | Bê tông dầm, giằng, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 39,408 | m3 |
| 29 | Ván khuôn dầm, giằng tường | Chương V của E-HSMT | 4,301 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 10mm | Chương V của E-HSMT | 1,511 | tấn |
| 31 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép ≤ 18mm | Chương V của E-HSMT | 2,675 | tấn |
| 32 | Cốt thép dầm, giằng tường đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 5,912 | tấn |
| 33 | Bê tông sàn mái đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 78,233 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 6,897 | 100m2 |
| 35 | Cốt thép sàn, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 6,933 | tấn |
| 36 | Bê tông lanh tô, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 8,363 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | Chương V của E-HSMT | 0,663 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,752 | tấn |
| 39 | Bê tông đường dốc, đá 1x2, M150, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 1,016 | m3 |
| 40 | Bê tông thang bộ, đá 1x2, M250, Rb=11Mpa | Chương V của E-HSMT | 2,864 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn thang bộ | Chương V của E-HSMT | 0,208 | 100m2 |
| 42 | Cốt thép thang, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,272 | tấn |
| 43 | Cốt thép thang bộ, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V của E-HSMT | 0,137 | tấn |
| 44 | Ván khuôn bê tông bể | Chương V của E-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 2x4, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,34 | m3 |
| 46 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,159 | tấn |
| 47 | Cốt thép bể đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,715 | m3 |
| 49 | Ván khuôn tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 50 | Cốt thép tấm đan nắp bể đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,054 | tấn |
| 51 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,758 | m3 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 19,115 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 7,514 | m2 |
| 54 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 55 | Đánh màu xi măng bể M100 | Chương V của E-HSMT | 26,629 | m2 |
| 56 | Ngâm chống thấm bể theo QP (5kg/m3) | Chương V của E-HSMT | 4,536 | m3 |
| 57 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 130,105 | m3 |
| 58 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 15,217 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, xây cột, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 6,414 | m3 |
| 60 | Trát má cửa | Chương V của E-HSMT | 50,677 | m2 |
| 61 | Trát cột dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 86,526 | m2 |
| 62 | Trát tường ngoài dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 1.151,644 | m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm bằng vữa xi măng cát mác 75 | Chương V của E-HSMT | 623,318 | m2 |
| 64 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 1.912,165 | m2 |
| 65 | D1 : SX, LĐ cửa đi 2 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 1200 x 2700mm, sử dụng 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm 1m80 của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 38,88 | m2 |
| 66 | D2 : SX, LĐ cửa đi 1 cánh, mở ra ngoài cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 1950mm, sử dụng 3 bản lề 3D + 1 khóa đa điểm của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m2 |
| 67 | S1 : SX, LĐ cửa sổ 2 cánh, mở quay cửa nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 800 x 2250mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 43,2 | m2 |
| 68 | S2 : SX, LĐ cửa sổ 1 cánh, mở hắt ra ngoài nhôm việt pháp, kính dán an toàn dày 6,38mm kích thước 600 x 600mm, phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 02 tay cài của nhà cung cấp | Chương V của E-HSMT | 0,36 | m2 |
| 69 | Lớp cát đen tưới nước tôn nền đầm chặt K90 | Chương V của E-HSMT | 3,148 | 100m3 |
| 70 | Bê tông nền đá 1x2 M150 dày 100mm | Chương V của E-HSMT | 27,933 | m3 |
| 71 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 537,301 | m2 |
| 72 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic 500x500mm | Chương V của E-HSMT | 530,835 | m2 |
| 73 | Hoàn thiện sàn bằng gạch ceramic chống trơn 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 6,466 | m2 |
| 74 | Quét chống thấm mái bằng Sika Lastic 680AP | Chương V của E-HSMT | 329,018 | m2 |
| 75 | Chống thấm cổ ống thoát sàn | Chương V của E-HSMT | 3 | vị trí |
| 76 | Quét chống thấm khu vệ sinh bằng Sika top Seal 107 - lớp vữa chống thấm và bảo vệ đàn hồi định mức 1,5kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,85 | m2 |
| 77 | Trát dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,243 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 536,902 | m2 |
| 79 | Quét vôi 3 nước dầm, trần, ô văng ( 1 lớp lót- 2 lớp phủ) màu trắng | Chương V của E-HSMT | 658,145 | m2 |
| 80 | Trát phào góc trần vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 334,46 | m |
| 81 | Mái lợp tôn chống nóng, chống ồn APU1 dày 18mm, tôn 11 sóng mày xanh dương dày 0,45mm | Chương V của E-HSMT | 0,934 | 100m2 |
| 82 | Ke chống bão liền mũ chụp | Chương V của E-HSMT | 500 | cái |
| 83 | Tôn úp nóc dày 0,45mm, khổ rộng 600mm | Chương V của E-HSMT | 39,59 | m |
| 84 | Mua sẵn xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 100x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 1.971 | kg |
| 85 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm mái 100x50x2mm | Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ mái | Chương V của E-HSMT | 1,971 | tấn |
| 87 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng sàn mái | Chương V của E-HSMT | 329,018 | m2 |
| 88 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 329,018 | m2 |
| 89 | Mua sẵn sắt đặc 16x16 thang sắt | Chương V của E-HSMT | 116,594 | kg |
| 90 | Lắp đặt thang lên mái sắt đặc 16x16 | Chương V của E-HSMT | 0,1166 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cửa mái Tôn bịt dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 92 | Mua sẵn sắt vuông 14x14mm cửa mái | Chương V của E-HSMT | 3,255 | kg |
| 93 | Mua sẵn thép góc L50 | Chương V của E-HSMT | 10,556 | kg |
| 94 | Bản lề inox | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 95 | Sản xuất lan can, hoa sắt cửa bằng inox 304 KT15x15x1,2mm | Chương V của E-HSMT | 0,693 | tấn |
| 96 | Lắp dựng lan can, hoa sắt cửa | Chương V của E-HSMT | 70,044 | m2 |
| 97 | Đắp gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 431,286 | m |
| 98 | Đắp trang trí đầu cột | Chương V của E-HSMT | 64 | cái |
| 99 | Mua sẵn, lắp đặt con bọ bê tông đúc sẵn KT 200x110x210 | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 100 | Ốp tường chân móng bằng đá ốp bóc 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 50,19 | m2 |
| 101 | Ốp tường lan can bằng đá ốp bóc 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 20,13 | m2 |
| 102 | Đắp lồi vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 29 | cái |
| 103 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,805 | m |
| 104 | Ốp chân tường gạch ceramic 120x500mm | Chương V của E-HSMT | 29,798 | m2 |
| 105 | Ốp tường nhà vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600 | Chương V của E-HSMT | 21,058 | m2 |
| 106 | Bê tông lót M150 đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,8 | m3 |
| 107 | Xây thang bộ bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,748 | m3 |
| 108 | Xây tường bằng bê tông 2 lỗ rỗng 220x105x60, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,472 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,206 | m3 |
| 110 | Ốp tường bằng đá bóc 60x250 màu ghi thẫm | Chương V của E-HSMT | 6,54 | m2 |
| 111 | Quét dầu bóng bề mặt | Chương V của E-HSMT | 89,163 | m2 |
| 112 | Trát thang bộ, tam cấp bằng granito màu đỏ VXM M75# | Chương V của E-HSMT | 89,163 | m2 |
| 113 | Lớp vữa lót dày 20mm vữa xi măng M75# | Chương V của E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 114 | Láng granito đường dốc màu đỏ + vàng VXM M75# | Chương V của E-HSMT | 10,164 | m2 |
| 115 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 37,633 | m2 |
| 116 | Sản xuất lan can thang bộ bằng inox | Chương V của E-HSMT | 0,131 | tấn |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V của E-HSMT | 9,936 | m2 |
| 118 | Trát granito gờ chỉ, vữa XM mác 75# | Chương V của E-HSMT | 130,7 | m |
| 119 | Khía xẻ rãnh bề mặt đường dốc | Chương V của E-HSMT | 1,594 | 10m |
| 120 | Mua sẵn, lắp đặt trụ lan can thang bằng inox D125x2 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Bê tông lót móng M150 đá 2x4 | Chương V của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 122 | Bê tông móng, đá 1x2, M250 | Chương V của E-HSMT | 4,026 | m3 |
| 123 | Ván khuôn bê tông móng | Chương V của E-HSMT | 0,086 | 100m2 |
| 124 | Cốt thép bê tông móng đường kính cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,189 | tấn |
| 125 | Mua sẵn thép vuông đặc 20x20x1,5 sản xuất lan can thang thép | Chương V của E-HSMT | 162,84 | kg |
| 126 | Mua sẵn thép ống D60*2.5mm sản xuất lan can | Chương V của E-HSMT | 163,29 | kg |
| 127 | Gia công lan can | Chương V của E-HSMT | 0,326 | tấn |
| 128 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V của E-HSMT | 17,46 | m2 |
| 129 | Gia công thang thép | Chương V của E-HSMT | 1,912 | tấn |
| 130 | Lắp đặt kết cấu thép thang sắt | Chương V của E-HSMT | 1,912 | tấn |
| 131 | Sơn tĩnh điện thang thép | Chương V của E-HSMT | 1.912,31 | kg |
| 132 | Bu lông thép M16 | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 133 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao ≤16 m (tạm tính 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 9,327 | 100m2 |
| 134 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo trong, chiều cao ≤16 m (tạm tính 3 tháng) | Chương V của E-HSMT | 4,659 | 100m2 |
| 135 | Ống PPR ø25 | Chương V của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 136 | Ống PPR ø32 | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 137 | Cút PPR 90 ø25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 138 | Cút PPR 90 ø32 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 139 | Cút PPR 90 ren trong ø25 | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 140 | Cút PPR 90 ren trong ø32/25 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Tê PPR ø32/25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 142 | Tê PPR ø25 | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 143 | Tê PPR ø32 | Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Rắc co PPR ø25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 145 | Van phao ø25 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 146 | Đai giữ ống ø25 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 147 | Đai giữ ống ø32 | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 148 | Ống PVC ø 60 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 149 | Ống PVC ø 90 | Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 150 | Cút PVC 90 ø 60 | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 151 | Cút PVC 90 ø 90 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 152 | Tê PVC 45 ø 60 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 153 | Tê PVC 45 ø90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 154 | Côn thu PVC ø90/60 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Đầu chụp thông hơi ø 60 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 156 | Đai giữ ống ø 90 | Chương V của E-HSMT | 19 | cái |
| 157 | Đai giữ ống ø 60 | Chương V của E-HSMT | 23 | cái |
| 158 | Rọ chắn rác | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 159 | Ống thoát nước ø 90 | Chương V của E-HSMT | 0,475 | 100m |
| 160 | Cút góc, chếch ø 90 | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 161 | Đai giữ ống | Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 162 | Thoát nước mưa ø 34 | Chương V của E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 163 | Xí bệt | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 164 | Vòi xịt rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 165 | Hộp giấy vệ sinh | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 166 | Lavabo + Xiphong chậu rửa | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 167 | Bàn gương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 168 | Phễu thu inox chống hôi 150x150 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 169 | Vòi đồng tay gạt ø 25 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 170 | Van cửa đồng ø32 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 171 | Van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 172 | Téc nước inox 2m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | bể |
| 173 | Máy bơm Q=1l/s H=20m | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 174 | Giếng khoan | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 175 | Tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện KT350x250x150 | Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 176 | Cầu dao đảo chiều 2P-100A | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 177 | MCB 2P-80A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 178 | MCB 2P-32A-10kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Aptomat chống giật 2P-20A-30mA | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 180 | Hộp 1 aptomat âm tường | Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 181 | bộ đèn lớp học 1x36W ( đầy đủ phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 36 | bộ |
| 182 | Bộ đèn chiếu sáng bảng 1x36 (bao gồm phụ kiện ) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 183 | Đèn lốp bóng compact 20W (chụp chống bụi) | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 184 | Quạt trần 80W cánh nhôm, sải cánh 1,4m+ móc treo quạt | Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 185 | Quạt treo tường 55W, sải cánh 400mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 186 | Hộp đấu nối dây | Chương V của E-HSMT | 14 | hộp |
| 187 | Công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 188 | Công tắc 4 hạt | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 189 | Đế âm + mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 23 | hộp |
| 190 | Công tắc đảo chiều đơn | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Ổ cắm đôi 2 chấu | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 192 | Đế âm + mặt công tắc | Chương V của E-HSMT | 18 | hộp |
| 193 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 194 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 265 | m |
| 195 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 180 | m |
| 196 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 460 | m |
| 197 | Ống nhựa chống cháy D20 | Chương V của E-HSMT | 380 | m |
| 198 | Ống nhựa chống cháy D32 | Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 199 | Dây Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 200 | Cọc tiếp địa đồng tròn D30 | Chương V của E-HSMT | 2 | cọc |
| 201 | Đồng dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 3,72 | kg |
| 202 | Kim thu sét D16 dài 1.1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 203 | Bầu sứ kim thu sét | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 204 | Dây dẫn sét thép D10 mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 65,2 | m |
| 205 | Đào đất rãnh tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 206 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Chương V của E-HSMT | 33,3 | m |
| 207 | Đắp đất rãnh tiếp địa (= KL đào) | Chương V của E-HSMT | 10,656 | m3 |
| 208 | Cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Chương V của E-HSMT | 6 | cọc |
| 209 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Chương V của E-HSMT | 180 | cái |
| 210 | Đai thép + bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 211 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| C | Phòng cháy, chữa cháy | |||
| 1 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN100 | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống tráng kẽm DN65 | Chương V của E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm DN50 | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thép DN100/65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt bích thép DN100 | Chương V của E-HSMT | 6 | cặp bích |
| 8 | Lắp đặt cút thép DN65 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê thép DN65/50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút thép DN50 | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Sơn ống thép hai nước | Chương V của E-HSMT | 35,98 | m2 |
| 12 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d= | Chương V của E-HSMT | 1,32 | 100m |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 1250x600x180 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Lắp đặt van chữa cháy DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN50 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt lăng phun DN50/13 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt trụ chữa cháy 2 cửa D65 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp đựng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 1000x650x220 | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi chữa cháy DN65 dài 20m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt lăng phun DN65/19 | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 36-90m3/h; H=38-21 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 23 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy động cơ diezen công suất tương đương máy bơm điện | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 24 | Lắp đặt máy bơm bù Q=3,6 (m3/h); h=89,8 (m.c.n) | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 25 | Lắp đặt bình tích áp | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 26 | Lắp đặt bình nước mồi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 27 | Lắp đặt tủ điện điều khiển bơm chữa cháy | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 28 | Lắp đặt cáp cho bơm bù 3x6+1x4 mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 29 | Lắp đặt cáp cho máy bơm động cơ điện 3x16+1x10 mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 30 | Lắp đặt van chặn DN100 | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van một chiều DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt van chặn DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt van 1 chiều DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt khớp nối mềm DN100 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt khớp nối mềm DN50 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt rọ hút DN100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt rọ hút DN50 | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt rơ le áp lực | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 40 | Lắp đặt bình chữa cháy dạng bột MFZ4 | Chương V của E-HSMT | 4 | bình |
| 41 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 - MT3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bình |
| 42 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 43 | Lắp đặt tủ trung tâm 5 kênh | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 44 | Dây cáp tín hiệu 10x2x0.5 mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 46 | Lắp đặt dây tín hiệu 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 420 | m |
| 47 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 140 | hộp |
| 48 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 210 | hộp |
| 49 | Lắp đặt đầu báo khói quang học | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 50 | Lắp đặt đế đầu báo | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 10 đầu |
| 51 | Lắp đặt đèn báo phòng | Chương V của E-HSMT | 1,2 | 5 đèn |
| 52 | Lắp đặt điện trở cuối kênh | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 chuông |
| 54 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 đèn |
| 55 | Lắp đặt nút ấn báo cháy | Chương V của E-HSMT | 0,4 | 5 nút |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 57 | Lắp đặt dây 2x0,75 mm2 | Chương V của E-HSMT | 140 | m |
| 58 | Lắp đặt khớp nối trơn D16 | Chương V của E-HSMT | 47 | hộp |
| 59 | Lắp đặt kẹp đỡ ống D16 | Chương V của E-HSMT | 70 | hộp |
| 60 | Lắp đặt đèn chỉ lối thoát nạn | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| 61 | Lắp đặt đèn sự cố | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 5 đèn |
| D | Tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V của E-HSMT | 5,577 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 79,535 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,248 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 46,785 | 100m |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,369 | 100m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm , vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,064 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,696 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 8,355 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Chương V của E-HSMT | 0,76 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,733 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 17,657 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,757 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,021 | m3 |
| 17 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 183,027 | m2 |
| 18 | Trát tường tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 574,092 | m2 |
| 19 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 67,8 | m |
| 20 | Đắp lồi VXM M75# | Chương V của E-HSMT | 85,455 | m2 |
| 21 | Mua sẵn lam bê tông đúc sẵn cao 800 | Chương V của E-HSMT | 120 | cái |
| 22 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V của E-HSMT | 757,119 | m2 |
| 23 | Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm tráng men KT 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 124 | viên |
| 24 | Đắp vữa xi măng đầu trụ | Chương V của E-HSMT | 57 | cái |
| E | Rãnh thoát nước, hố ga, sân bê tông | |||
| 1 | Đào đất rãnh, hố ga, sân, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 20,792 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,247 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,373 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thu nước, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,367 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 83,536 | m2 |
| 9 | Bê tông giằng hố ga đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 0,333 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 0,063 | 100m2 |
| 11 | Láng rãnh vữa xi măng M75 dốc về hố ga | Chương V của E-HSMT | 31,08 | m2 |
| 12 | Lớp nilon lót chống mất nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 415,71 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông sân đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 41,571 | m3 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 415,71 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,906 | m3 |
| 16 | Ván khuôn tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,222 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép tấm đan rãnh | Chương V của E-HSMT | 0,352 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V của E-HSMT | 103 | cấu kiện |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bồn hoa, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,398 | m3 |
| 20 | Ốp tường bồn hoa bằng đá bóc 60x250mm | Chương V của E-HSMT | 8,368 | m2 |
| 21 | Cắt khe chống nứt sân bê tông | Chương V của E-HSMT | 13,628 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.626E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên(i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND.(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và đã là chỉ huy trưởng ≥ 2 công trình dân dụng từ cấp III trở lên. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ quản lý kỹ thuật | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã là cán bộ quản lý kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | Là kỹ sư, có chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động, đã tham gia quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng dân dụng, đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ thanh quyết toán công trình | 1 | Cử nhân kinh tế chuyên ngành kế toán, đã phụ trách thanh quyết toán ít nhất 02 công trình dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu 0,4 - 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ | Trọng tải 5 - 10T | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông | Dung tích (≥ 250 lít) 250 -:- 500 lít | 2 |
| 4 | Máy trộn vữa | Dung tích (≥ 80 lít) 80 -:- 150 lít | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông, đầm bàn | Công suất 1 KW | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông, đầm dùi | Công suất 1,5 KW | 3 |
| 7 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5 KW | 2 |
| 8 | Máy đầm cóc | Công suất ≥ 80kg | 2 |
| 9 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 KW | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch | Công suất ≥ 1,5 KW | 1 |
| 11 | Máy bơm nước | Công suất 10 - 15 CV | 2 |
| 12 | Máy phát điện | Công suất ≥ 12 KW | 1 |
| 13 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn (LAS ) | * Phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn là phòng thí nghiệm có quyết định công nhận phòng thí nghiệm LAS, kèm theo danh mục được thực hiện các phép thử.* Nhà thầu phải có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS). Trường hợp Nhà thầu không có phòng thí nghiệm đủ tiêu chuẩn thì phải thuê một đơn vị thí nghiệm đủ tiêu chuẩn (LAS), phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thí nghiệm và phải bố trí phòng thí nghiệm hiện trường đầy đủ máy móc, thiết bị thí nghiệm theo yêu cầu gói thầu để phục vụ kiểm tra chất lượng thi công xây dựng. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi