Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141266-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211141244
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hằng năm) và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 22:47:00 đến ngày 2021-11-22 22:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,871,551,209 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217887E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND về công trình dân dụng, có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về dân dụng có hạng mục thi công và lắp đặt PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc điện, điện tử phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (Chứng chỉ phải còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước Có xác nhận của Chủ đầu tư
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị còn hiệu lực của bên cho thuê)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa ≥ 150 lit
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Xây dựng nhà học 3 tầng + hiệu bộ + dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Chất Bình
12 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hằng năm) và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh , địa chỉ: thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: "Thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam" Chủ đầu tư: UBND xã Chất Bình, địa chỉ: Xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn thiết kế và xây dựng Trường Xuân; - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: "Thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam"; - Tư vấn thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Anh Việt. Địa chỉ: Xóm 1 xã Phù Vân - TP. Phủ Lý - Tỉnh Hà Nam.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh , địa chỉ: thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: "Thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam" Chủ đầu tư: UBND xã Chất Bình, địa chỉ: Xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: "Thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam" Chủ đầu tư: UBND xã Chất Bình, địa chỉ: Xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính- Kế hoạch huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN CỌC CỪ
1Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,9100m
2Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcMô tả kỹ thuật theo chương V10,9100m
3Thuê cọc cừ Larsen IV loại 6-8mMô tả kỹ thuật theo chương V27.250m/ngày
B PHẦN MÓNG
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V27,544100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V544,173100m
3Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V10,371100m2
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V17,668100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V58,62m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V228,606m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,147tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V8,078tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,739tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V5,282100m2
11Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,134100m2
12Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V139,062m3
13Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,622m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,883100m3
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V117,4410m3/1km
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V117,4410m3/1km
17Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V20,108m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V62,481m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo chương V28,098m3
C PHẦN BỂ PHỐT (5 cái)
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V4,409m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,216100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,048tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,724tấn
6Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V14,998m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,19m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,189100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,604tấn
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V212,502m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V52,221m2
12Ngâm nước xi măng bểMô tả kỹ thuật theo chương V27,8m3
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V50cấu kiện
D PHẦN BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,261100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V10,463100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V1,674m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V3m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V2,196m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,052100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mái bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,531tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,39tấn
10Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V7,611m3
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V39,1m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V66,94m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,094m2
14Nắp tôn bể nướcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,079100m3
16Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1910m3/1km
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V3,1910m3/1km
E PHẦN THÂN
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V54,586m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,014100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,776tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V5,939tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V3,778tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V99,218m3
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V9,297100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V4,209tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V15,446tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,842tấn
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V252,592m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V20,962100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V30,648tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V173,454m2
16Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V229,654m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V7,422m3
18Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,625100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V1,07tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,207tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V17,935m3
22Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,417100m2
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V1,496tấn
25Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V350,325m3
26Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V63,835m3
27Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V32,092m3
28Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
29Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V0,133tấn
30Gia công xà gồ thép hình mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,474tấn
31Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,474tấn
32Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,474100m2
33Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V2.096,2m2
34Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V930,1m2
35Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V701,448m2
36Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3.414,974m2
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V581,3m2
38Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V316,46m
39Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V168,16m
40Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V28,7m
41Đắp trang trí chân cộtMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
42Đắp trang trí đầu cộtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V128,536m2
44Láng granitô cầu thang, bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V129,345m2
45Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V259,24m
46Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V18,412m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1.592,737m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V155,798m2
49Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V579,946m2
50Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V300,564m2
51Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V143,313m2
52Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V6.480,446m2
53Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V581,3m2
54Cửa nắp thang lên mái + khóaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
55Thang lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
56Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V170,108m2
57Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V263,88m2
58Bản lề cho cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V566cái
59Bản lề chữ AMô tả kỹ thuật theo chương V234cái
60Khóa Aglock cho cửa điMô tả kỹ thuật theo chương V58cái
61Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V329cái
62Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V433,988m2
63Mua cửa xếp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V6,156m2
64Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo chương V6,156m2
65Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
66Lắp dựng vách kính khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
67Gia công hoa sắt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2,042tấn
68Lắp dựng hoa Inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V273,78m2
69Mua trụ lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Gia công lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,786tấn
71Đầu bịt chân Inox, KT: 80x40mmMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
72Đầu bịt chân Inox, KT: 30x30mmMô tả kỹ thuật theo chương V96cái
73Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V67,408m2
74Mua vách ngăn MFC dày 18lyMô tả kỹ thuật theo chương V61,155m2
75Lắp dựng vách trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V61,155m2
76Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V13,02100m2
F PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp đặt đèn Led đôi 2x18WMô tả kỹ thuật theo chương V112bộ
2Lắp đặt đèn Led đơn 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
3Lắp đặt đèn Led ốp trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V50bộ
4Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 20WMô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
5Lắp đặt đèn Led treo trần 20WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
6Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
7Lắp đặt dây cáp (3x35+1x25)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
8Lắp đặt dây cáp (3x25+1x16)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
9Lắp đặt dây cáp (3x16+1x10)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V165m
10Lắp đặt dây cáp (3x10+1x6)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
14Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
15Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
16Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
19Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
20Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
21Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
22Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
23Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
25Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20AmpeMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
27Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt công tắc képMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
29Lắp đặt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V97cái
30Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
31Lắp đặt hộp nối, hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V300hộp
32Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16-20Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
33Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25-42Mô tả kỹ thuật theo chương V300m
34Tủ điện phòng 9 MondenMô tả kỹ thuật theo chương V17cái
35Tủ điện tôn 300x200x150mm sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
G PHẦN CHỐNG SÉT
1Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
2Mua sứ ôm chân kimMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
3Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây thép D12mmMô tả kỹ thuật theo chương V130m
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmMô tả kỹ thuật theo chương V8m
5Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D18mmMô tả kỹ thuật theo chương V65m
6Đóng cọc chống sét đã có sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V14cọc
7Kẹp kiểm tra điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
8Đào rãnh tiếp địa, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V15,512m3
9Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V15,512m3
H PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Bình chữa cháy bột ABCMô tả kỹ thuật theo chương V12bình
2Bình chữa cháy CO2Mô tả kỹ thuật theo chương V12bình
3Tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
4Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
7Bảng chỉ dẫn nối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
I PHẦN CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
4Lắp đặt van bi gạt Zacco D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt van xoay D32Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
6Lắp đặt van xả nhanh D25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
7Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D25Mô tả kỹ thuật theo chương V146cái
8Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D32Mô tả kỹ thuật theo chương V48cái
9Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D50Mô tả kỹ thuật theo chương V21cái
10Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25Mô tả kỹ thuật theo chương V172cái
11Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
J PHẦN THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5100m
2Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
4Lắp đặt ống nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6100m
5Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V44cái
6Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V68cái
7Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D76Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42Mô tả kỹ thuật theo chương V60cái
9Lắp đặt ống nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,85100m
10Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90Mô tả kỹ thuật theo chương V90cái
11Đai giữ ống bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V160cái
12Vòi tràn sênô, ống D34, L=250Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
13Cầu chắn rác InoxMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
14Lắp đặt phễu thu Inox D100Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
16Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
17Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V46cái
18Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V37bộ
19Máy bơm nước 2m3/h, h=18mMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
20Lắp đặt van phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
21Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
22Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V3bể
23Chóp thông hơiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
24Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
25Van bấm tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V29bộ
26Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
27Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V37cái
28Lắp đặt bình nóng lạnh 30LMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
29Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
30Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt hộp giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
32Lắp đặt chậu rửa bát InoxMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
33Lắp đặt vòi chậu rửa bátMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
K HÀNG RÀO XÂY GẠCH
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V16,048100m
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,568m3
4Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V12,941m3
5Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,954m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V3,424m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,051tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,246tấn
9Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V0,228100m2
10Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,885m3
11Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V3,358m3
12Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V2,963m3
13Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V96,378m2
14Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V32,299m2
15Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V41,126m2
16Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V69,6m
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V169,78m2
L THÁO DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V47,395m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V127,806m2
3Tháo tấm lợp tônMô tả kỹ thuật theo chương V1,494100m2
4Tháo dỡ vì kèo xà gồ về nơi tập kếtMô tả kỹ thuật theo chương V7công
5Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V11,92m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V18,973m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V5,955m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V1,853m3
9Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V76,826m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V12,507m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,933100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V1,108100m3/1km
13Phá dỡ hàng rào sắt lưới B40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,56m2
14Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V4,013m3
M HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s ; h =45 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 22,5 l/s ; h = 45 mcnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Dây cáp nguồn cho bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ điều khiển đến bơm)Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
4Tủ điện điều khiển cho hệ thống trạm bơm chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
5Van chặn (van cổng ) D80Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
6Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
7Van một chiều D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
8Y lọc D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
9Rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
10Khớp nối mềm D80Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
11Khớp nối mềm D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
12Đồng hộ đo áp suấtMô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
13Ống thép thép mạ kẽm, đường kính ống D100 độ dầy ống 2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
14Ống thép thép mạ kẽm, đường kính ống D80 độ dầy ống 2.9Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
15Ống thép mạ kẽm đường kính ống D50 độ dầy ống 2.3Mô tả kỹ thuật theo chương V52m
16Cút thép hàn D100Mô tả kỹ thuật theo chương V3Cái
17Cút thép hàn D80Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
18Cút thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
19Tê thép hàn D80/50Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
20Tê thép hàn D50Mô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
21Côn hàn D100/D65Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
22Bích thép D100 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
23Bích thép D80 PN16Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
24Hộp chữa cháy 1100*600*200mmMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
25Hộp chữa cháy ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
26Van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
27Trụ nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
28Trụ tiếp nước chữa cháy D100Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
29Vòi chữa cháy D65x20m (16bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cuộn
30Vòi chữa cháy D50x20m (16bar)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cuộn
31Lăng phun chữa cháy D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
32Lăng phun chữa cháy D50Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
33Sơn đường ống chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V24,1152m2
34Thép hình V5Mô tả kỹ thuật theo chương V5m
35Giàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
36Thử áp lực toàn bộ hệ thống đường ống cấp nước chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
37Cước vẫn chuyểnMô tả kỹ thuật theo chương V1ca
38Vật tư phụ (băng tan, vít, ô xi, gas...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
N HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG
1Trung tâm báo cháy 5 kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V66cái
3Đầu báo nhiệtMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
4Đầu báo khóiMô tả kỹ thuật theo chương V43cái
5Điện trở cuối kênhMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
7Đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
8Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Vỏ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấnMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
10Dây tín hiệu 2x 0,75mm2 cho đầu báo báo và tổ hợp báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V599,6m
11Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x 1,5mm2 chuông, đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V165,4m
12Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V765m
13Chia ngả 2, 3 PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
14Khớp nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V255cái
15Kẹp giữ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V765cái
16Hộp kỹ thuật đấu dây 200*200Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
17Kiểm tra và kết nối Zone với tủ trung tâm báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
18Vật tư phụMô tả kỹ thuật theo chương V1
19Giàn giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1
O HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EXIT THOÁT NẠN
1Aptomat 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
3Đèn exit chỉ lối thoát hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
4Dây cấp nguồn 2 x 1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V199,2m
5ống bảo hộ dây dẫn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V199,2m
6Khớp nối trơn PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V66,4cái
7Chia ngả 2, 3 PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
8Kẹp giữ ống PVC D20Mô tả kỹ thuật theo chương V199,2cái
9Vật tư phụ ( sâu vít, băng dính...)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
10Chi phí xe nâng thang giáo thi côngMô tả kỹ thuật theo chương V1
P BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG
1Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 (ABC)- (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V24Bình
2Bình chữa cháy bằng khí MT3 - (TQ)Mô tả kỹ thuật theo chương V12Bình
3Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (Việt Nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
4Giá để bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
5Tủ đựng dụng cụ phá dỡ bao gồm ( búa, kìm, xà beng, cưa tay)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
6Chi phí thiết kế, thẩm duyệt, nghiệm thu, kiểm định thiết bị PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V1Chi phí
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217887E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND về công trình dân dụng, có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về dân dụng có hạng mục thi công và lắp đặt PCCC
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự32
3 Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự32
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC 1 Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc điện, điện tử phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (Chứng chỉ phải còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và có xác nhận của Chủ đầu tư52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước 1 Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước Có xác nhận của Chủ đầu tư32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị còn hiệu lực của bên cho thuê)1
2 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
3 Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).3
4 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lit Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
6 Máy trộn vữa ≥ 150 lit Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
7 Máy đầm bàn Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
8 Máy đầm dùi Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).2
9 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->