Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 22:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141244 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hằng năm) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 22:47:00 đến ngày 2021-11-22 22:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,871,551,209 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217887E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND về công trình dân dụng, có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về dân dụng có hạng mục thi công và lắp đặt PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc điện, điện tử phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (Chứng chỉ phải còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước Có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị còn hiệu lực của bên cho thuê) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa ≥ 150 lit | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Thi công xây lắp Xây dựng nhà học 3 tầng + hiệu bộ + dinh dưỡng và các hạng mục phụ trợ Trường mầm non xã Chất Bình 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã (từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất hằng năm) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh về nhân sự chủ chốt: + Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc tài liệu khác tương đương); + Bằng cấp, chứng chỉ đào tạo phù hợp với công việc đảm nhận; + Tài liệu chứng minh kinh nghiệm làm việc ở vị trí công việc tương tự: Xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định bổ nhiệm, phân công công tác nhân sự của Nhà thầu cho các vị trí đã từng tham gia tương tự như dự kiến sẽ bố trí cho gói thầu này; Tài liệu chứng minh về loại, cấp công trình tương tự bằng một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu khác được ban hành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư; + Đối với chỉ huy trưởng công trường phải cung cấp thêm các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo hợp đồng thi công xây lắp mà nhân sự đã tham gia với tư cách là chỉ huy trưởng công trình; - Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị theo quy định và các yêu cầu về tính hợp lệ của vật tư, thiết bị nêu tại Chương V. - Tài liệu chứng minh nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên Bên mời thầu là: Công ty TNHH máy công trình và xây dựng Phương Anh. Địa chỉ: "Thôn Lác Nội, xã Thanh Hương, huyện Thanh Liêm, tỉnh Hà Nam"
Chủ đầu tư: UBND xã Chất Bình, địa chỉ: Xã Chất Bình, huyện Kim Sơn, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng kinh tế hạ tầng huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính- Kế hoạch huyện Kim Sơn, địa chỉ: Thị trấn Phát Diệm, huyện Kim Sơn, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN CỌC CỪ | |||
| 1 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9 | 100m |
| 3 | Thuê cọc cừ Larsen IV loại 6-8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27.250 | m/ngày |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,544 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 544,173 | 100m |
| 3 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,371 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,668 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,62 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 228,606 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,078 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,739 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,282 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,062 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,622 | m3 |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,883 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,44 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,44 | 10m3/1km |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,108 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,481 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,098 | m3 |
| C | PHẦN BỂ PHỐT (5 cái) | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,409 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,724 | tấn |
| 6 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,998 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,604 | tấn |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,502 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,221 | m2 |
| 12 | Ngâm nước xi măng bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,8 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cấu kiện |
| D | PHẦN BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,261 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,463 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,674 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,196 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn mái bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung đặc 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,611 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,94 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,094 | m2 |
| 14 | Nắp tôn bể nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 2km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,19 | 10m3/1km |
| E | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,586 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,014 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,776 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,939 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,778 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,218 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,297 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,209 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,446 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,842 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,592 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,962 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,648 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173,454 | m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,654 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,422 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,07 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,207 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,935 | m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,417 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,496 | tấn |
| 25 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350,325 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,835 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,092 | m3 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 30 | Gia công xà gồ thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,474 | tấn |
| 32 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,474 | 100m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,2 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 930,1 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,448 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.414,974 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,3 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,46 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,16 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,7 | m |
| 41 | Đắp trang trí chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 42 | Đắp trang trí đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,536 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,345 | m2 |
| 45 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,24 | m |
| 46 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,412 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.592,737 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,798 | m2 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 579,946 | m2 |
| 50 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,564 | m2 |
| 51 | Thi công trần bằng tấm nhôm KT 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,313 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.480,446 | m2 |
| 53 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 581,3 | m2 |
| 54 | Cửa nắp thang lên mái + khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 55 | Thang lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 56 | Mua cửa đi khung nhôm Xingfa, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,108 | m2 |
| 57 | Mua cửa sổ khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 263,88 | m2 |
| 58 | Bản lề cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566 | cái |
| 59 | Bản lề chữ A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 234 | cái |
| 60 | Khóa Aglock cho cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | cái |
| 61 | Tay gạt sơn đơn điểm cho cửa đi và cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329 | cái |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 433,988 | m2 |
| 63 | Mua cửa xếp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,156 | m2 |
| 65 | Mua vách kính khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 66 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 67 | Gia công hoa sắt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,042 | tấn |
| 68 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,78 | m2 |
| 69 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,786 | tấn |
| 71 | Đầu bịt chân Inox, KT: 80x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 72 | Đầu bịt chân Inox, KT: 30x30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 73 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,408 | m2 |
| 74 | Mua vách ngăn MFC dày 18ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,155 | m2 |
| 75 | Lắp dựng vách trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,155 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,02 | 100m2 |
| F | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Led đôi 2x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn Led đơn 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led treo trần 20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây cáp (3x35+1x25)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 8 | Lắp đặt dây cáp (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 9 | Lắp đặt dây cáp (3x16+1x10)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 10 | Lắp đặt dây cáp (3x10+1x6)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 14 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 250Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 75Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt công tắc kép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 29 | Lắp đặt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | hộp |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D25-42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 34 | Tủ điện phòng 9 Monden | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 35 | Tủ điện tôn 300x200x150mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| G | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 2 | Mua sứ ôm chân kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 5 | Kéo rải dây tiếp địa, loại dây thép D18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 6 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 7 | Kẹp kiểm tra điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 8 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,512 | m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,512 | m3 |
| H | PHẦN PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Bình chữa cháy bột ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 2 | Bình chữa cháy CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bình |
| 3 | Tủ đựng bình cứu hỏa 600x400x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Bảng nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Bảng chỉ dẫn nối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van bi gạt Zacco D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt van xoay D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt van xả nhanh D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút, tê, côn ... nhựa PPR, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,85 | 100m |
| 10 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 11 | Đai giữ ống bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | cái |
| 12 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 13 | Cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 16 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 17 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | cái |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | bộ |
| 19 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bể |
| 23 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 24 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 25 | Van bấm tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 26 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37 | cái |
| 28 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 32 | Lắp đặt chậu rửa bát Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| K | HÀNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,048 | 100m |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,568 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,941 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,954 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,424 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,051 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | tấn |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,358 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,963 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,378 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,299 | m2 |
| 15 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,126 | m2 |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,6 | m |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,78 | m2 |
| L | THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,395 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 127,806 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ vì kèo xà gồ về nơi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | công |
| 5 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,92 | m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,973 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,955 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,853 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,826 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,507 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,933 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,108 | 100m3/1km |
| 13 | Phá dỡ hàng rào sắt lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,56 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,013 | m3 |
| M | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s ; h =45 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezen Q= 22,5 l/s ; h = 45 mcn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Dây cáp nguồn cho bơm chữa cháy 3x16+1x10mm2 (tính từ tủ điều khiển đến bơm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 4 | Tủ điện điều khiển cho hệ thống trạm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Van chặn (van cổng ) D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 6 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 7 | Van một chiều D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 8 | Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 9 | Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 10 | Khớp nối mềm D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 11 | Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 12 | Đồng hộ đo áp suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Ống thép thép mạ kẽm, đường kính ống D100 độ dầy ống 2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 14 | Ống thép thép mạ kẽm, đường kính ống D80 độ dầy ống 2.9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 15 | Ống thép mạ kẽm đường kính ống D50 độ dầy ống 2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 16 | Cút thép hàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 17 | Cút thép hàn D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 18 | Cút thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 19 | Tê thép hàn D80/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 20 | Tê thép hàn D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 21 | Côn hàn D100/D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 22 | Bích thép D100 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 23 | Bích thép D80 PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 24 | Hộp chữa cháy 1100*600*200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 25 | Hộp chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 26 | Van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 27 | Trụ nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 28 | Trụ tiếp nước chữa cháy D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 29 | Vòi chữa cháy D65x20m (16bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cuộn |
| 30 | Vòi chữa cháy D50x20m (16bar) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cuộn |
| 31 | Lăng phun chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 32 | Lăng phun chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 33 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,1152 | m2 |
| 34 | Thép hình V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 35 | Giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 36 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống đường ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 37 | Cước vẫn chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 38 | Vật tư phụ (băng tan, vít, ô xi, gas...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Lô |
| N | HỆ THỐNG BÁO CHÁY TỰ ĐỘNG | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Cáp tín hiệu 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 3 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 4 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | cái |
| 5 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Vỏ tổ hợp cho chuông, đèn, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu 2x 0,75mm2 cho đầu báo báo và tổ hợp báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,6 | m |
| 11 | Dây tín hiệu, cấp nguồn 2x 1,5mm2 chuông, đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,4 | m |
| 12 | Ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | m |
| 13 | Chia ngả 2, 3 PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 14 | Khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 255 | cái |
| 15 | Kẹp giữ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 765 | cái |
| 16 | Hộp kỹ thuật đấu dây 200*200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Kiểm tra và kết nối Zone với tủ trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 18 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 19 | Giàn giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| O | HỆ THỐNG ĐÈN CHIẾU SÁNG SỰ CỐ EXIT THOÁT NẠN | |||
| 1 | Aptomat 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 3 | Đèn exit chỉ lối thoát hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Dây cấp nguồn 2 x 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m |
| 5 | ống bảo hộ dây dẫn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | m |
| 6 | Khớp nối trơn PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,4 | cái |
| 7 | Chia ngả 2, 3 PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Kẹp giữ ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,2 | cái |
| 9 | Vật tư phụ ( sâu vít, băng dính...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 10 | Chi phí xe nâng thang giáo thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| P | BÌNH CHỮA CHÁY DI ĐỘNG | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột MFZL4 (ABC)- (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bình |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí MT3 - (TQ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bình |
| 3 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy (Việt Nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 4 | Giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 5 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ bao gồm ( búa, kìm, xà beng, cưa tay) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Chi phí thiết kế, thẩm duyệt, nghiệm thu, kiểm định thiết bị PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chi phí |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.93E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.217887E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND về công trình dân dụng, có hạng mục thi công và lắp đặt phòng cháy chữa cháy để đảm bảo tương đương với quy mô gói thầu đang xét.Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng về dân dụng có hạng mục thi công và lắp đặt PCCC Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng.- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành ATLĐ hoặc kỹ sư có chứng chỉ huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Có xác nhận của chủ đầu tư đã từng là cán bộ kỹ thuật 01 công trình tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần PCCC | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc điện, điện tử phải có chứng chỉ hành nghề tư vấn về PCCC theo quy định điều 43 Nghị định 136/NĐ-CP hoặc theo quy định của Nghị định 79/2014/NĐ-CP (Chứng chỉ phải còn hiệu lực), đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình xây dựng Dân dụng cấp III trở lên có hạng mục PCCC và có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần cấp thoát nước | 1 | Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước; đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV có hạng mục cấp, thoát nước Có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu 2 bánh thép 8 ÷ 10 tấn | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị để chứng minh sở hữu thiết bị còn hiệu lực của bên cho thuê) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 3 | Ô tô vận chuyển tự đổ > 10 tấn | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 3 |
| 4 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,5m3 | hoạt động tốt. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lit | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa ≥ 150 lit | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị với đơn vị cho thuê, kèm theo hóa đơn chứng từ mua bán để chứng minh sở hữu thiết bị của bên cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi