Gói thầu: Dịch vu duy trì phát triển hệ thống cây xanh đô thị, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dãy phân cách, vòng xoay trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141334-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Dịch vu duy trì phát triển hệ thống cây xanh đô thị, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dãy phân cách, vòng xoay trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20211112352 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 22:45:00 đến ngày 2021-12-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,968,280,951 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. Trong đó X= N x V.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh hoặc Hợp đồng duy trì, chăm sóc cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000VND.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. (9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc nhanh Hoa viên, cây xanh hoặc ngành Lâm nghiệp;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Quyết định bổ nhiệm và hợp đồng công trình được bổ nhiệm+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định;+ Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán công trình tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là hạng III theo quy định còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | +Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (gồm các ngành nghề: Chăm sóc cây xanh, nề, nước)+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải >=3,0 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn >=5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Xe Ô tô cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe ép rác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Dịch vu duy trì phát triển hệ thống cây xanh đô thị, hoa cảnh vỉa hè, đường phố, dãy phân cách, vòng xoay trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022 Thực hiện dịch vụ công ích trên địa bàn thành phố Vĩnh Long năm 2022 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình hạng II trở lên đối với loại công trình: Hạ tầng kỹ thuật (Công viên cây xanh) theo quy định. Trường hợp Nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là Nhà thầu liên danh thì tối thiểu Thành viên đứng đầu liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (Báo cáo tài chính các năm theo yêu cầu, tài liệu chứng minh về doanh thu hoạt động, xây dựng, hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật theo các nội dung của E-HSMT). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng, kèm theo các phụ lục hợp đồng; 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; 2. Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. E-ĐKCT của hợp đồng; 5. E-ĐKC của hợp đồng; 6. E-HSDT và các văn bản làm rõ E-HSDT của Nhà thầu trúng thầu (nếu có); 7. E-HSMT và các tài liệu sửa đổi E-HSMT (nếu có); 8. Các tài liệu kèm theo khác (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 5, Đường 8/3, Phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823.284. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 79 đường 30/4, Phường 1, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5, Đường Phạm Hùng, Phường 9, Thành Phố Vĩnh Long. Điện thoại: 0270. 3823.319 – 0270. 3828.033. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Quản lý Đô thị Thành phố Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 5, Đường 8/3, Phường 5, Tp. Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. Điện thoại: 02703.823.284. |
| E-CDNT 36 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Duy trì ( 1lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 12.671 | |
| 2 | Giảỉ tỏa cành gãy ( tạm tính 2% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 253 | |
| 3 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao ( tạm tính 2% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 253 | |
| 4 | Giảỉ tỏa cây gãy đỗ ( tạm tính 1% cây/năm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 127 | |
| 5 | Đốn hạ cây sâu bệnh ( tạm tính 2% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 127 | |
| 6 | Quét vôi gốc cây ( 1lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 12.671 | |
| 7 | Duy trì ( 1lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 189 | |
| 8 | Giảỉ tỏa cành gãy ( tạm tính 2% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 4 | |
| 9 | Gỡ phụ sinh ( tạm tính 1% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 2 | |
| 10 | Giảỉ tỏa cây gãy đỗ ( tạm tính 1% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 2 | |
| 11 | Đốn hạ cây sâu bệnh ( tạm tính 1% cây/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 2 | |
| 12 | Quét vôi gốc cây ( 1lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | cây/năm | 189 | |
| 13 | Tưới nước bằng xe bồn (8m3) ; 240lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 229,883 | |
| 14 | Trồng dặm : Cỏ lá gừng + Cỏ đậu phộng ( 2% lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 19.871,49 | |
| 15 | Trồng dặm : Cỏ nhung ( 2% lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 3.116,81 | |
| 16 | Phun thuốc trừ sâu ; 6lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 229,883 | |
| 17 | Bón phân thảm cỏ ; 2lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 229,883 | |
| 18 | Phát thảm cỏ không thuần chủng ; 12lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 229,883 | |
| 19 | Xén cỏ lề : Cỏ lá gừng + Cỏ đậu phộng ; 6lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m | 143,8555 | |
| 20 | Xén cỏ lề : Cỏ nhung ; 6lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m | 14,3464 | |
| 21 | Làm cỏ tạp ; 12lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 229,883 | |
| 22 | Tưới nước bằng xe bồn (8m3) ; 420lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 3,12 | |
| 23 | Trừ sâu, phun thuốc ; 6lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 3,12 | |
| 24 | Bón phân và xử lý đất ; 4lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 3,12 | |
| 25 | Thay hoa giỏ ; 1lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 3,12 | |
| 26 | Tưới nước bằng xe bồn ; 240lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 cây | 26,27 | |
| 27 | Duy trì ; 1lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100 cây/năm | 26,27 | |
| 28 | Tưới nước bằng xe bồn ; 240lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 75,2413 | |
| 29 | Duy trì ; 1lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 75,2413 | |
| 30 | Trồng dặm ( 2% lần/năm ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | m2 | 7.524,13 | |
| 31 | Tưới nước bằng xe bồn ; 240lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 9,9361 | |
| 32 | Duy trì ; 1lần/năm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương | 100m2 | 9,9361 | |
| 33 | Quét rác trên thảm cỏ Võ Văn Kiệt ; 28lần/năm | Đạt theo yêu cầu thiết kế. | 10.000m2/lần | 0,4235 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.3E7(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là13.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. Trong đó X= N x V.* Ghi chú:Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Tương tư về bản chất: Hợp đồng trồng và chăm sóc cây xanh hoặc Hợp đồng duy trì, chăm sóc cây xanh.+ Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng ≥ 7.000.000.000VND.- Nhà thầu phải Scan tài liệu chứng minh kèm theo E-HSDT hoặc đối chiếu khi thương thảo hợp đồng, gồm:+ Hợp đồng cung cấp dịch vụ;+ Phụ lục hợp đồng (nếu có);+ Biên bản thanh lý HĐ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư;+ Hóa đơn GTGT.(8) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Đối với gói thầu phi tư vấn có tính chất công việc lặp lại theo chu kỳ qua các năm dẫn đến thời gian thực hiện hợp đồng kéo dài thì việc xác định hợp đồng hoàn thành phần lớn trên cơ sở theo từng chu kỳ (từng năm) và tính theo khối lượng công việc trong một chu kỳ (một năm) của hợp đồng đó mà không tính theo tổng giá trị của hợp đồng qua các năm. (9) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 14.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học ngành Xây dựng hoặc nhanh Hoa viên, cây xanh hoặc ngành Lâm nghiệp;+ Đã làm Chỉ huy trưởng tối thiểu một công trình tương tự về quy mô, bản chất và độ phức tạp với gói thầu này. Quyết định bổ nhiệm và hợp đồng công trình được bổ nhiệm+ Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có chứng nhận hoặc chứng chỉ chăm sóc cây xanh;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành phù hợp theo quy định;+ Đã từng phụ trách công tác thanh quyết toán công trình tương tự về quy mô và tính chất như gói thầu đang xét;+ Có chứng chỉ hành nghề Kỹ sư định giá tối thiểu là hạng III theo quy định còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 3 | 1 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 20 | +Có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề (gồm các ngành nghề: Chăm sóc cây xanh, nề, nước)+ Có chứng nhận huấn luyện hoặc thẻ An toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự đã đề xuất theo yêu câu của E-HSMT.Ghi chú:(Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản sao được chứng thực) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ - trọng tải >=3,0 T | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. | 2 |
| 2 | Xe bồn hoặc xe tải gắn bồn >=5m3 | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. | 3 |
| 3 | Xe Ô tô cần cẩu | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. | 2 |
| 4 | Xe ép rác | Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11C Chương IV.Ghi chú:Nhà thầu gửi kèm HSDT bản sao được chứng thực theo qui định các tài liệu sau đây về máy móc thiết bị để phục vụ cho công tác đánh giá E-HSDT:- Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có: Hóa đơn tài chính về việc mua máy móc thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện.- Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận như: Hợp đồng thuê mướn và các tài liệu khác (hóa đơn tài chính hoặc giấy chứng nhận đăng ký phương tiện) để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ;- Tất cả các tài liệu chứng minh phải là bản phô tô có chứng thực của đơn vị có thẩm quyền trong chứng thực trong năm 2021. | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi