Gói thầu: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141331-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/11/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20211141327
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị trấn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 22:57:00 đến ngày 2021-11-20 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,289,098,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.433647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục tương tự như nền, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng Công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư hạ tầng đô thị, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Đội trưởng đội kỹ thuật thi công
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 3 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy cắt uốn cắt thép
- Đặc điểm thiết bị cắt uốn cắt thép
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị hàn
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 3
8-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị vận chuyển
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị đầm
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị rải bê tông nhựa
- Số lượng tối thiểu 2
13-Thiết bị nấu và tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị nấu và tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 3
15-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị phát điện
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Cải tạo, nâng cấp một số tuyến đường giao thông và rãnh thoát nước tổ dân phố Thượng thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị trấn
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E HSDT: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 , địa chỉ: Sen Hồ, thị trấn Nếnh, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
- Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND Thị trấn Bích Động Địa chỉ: Thị trấn Bích Động, huyện Việt Yên, tỉnh Bắc Giang Chủ tịch UBND thị trấn Bích Động: Nguyễn Xuân Quang sđt: 091 546 6036
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI HÀ NỘI 7 mail [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Đấu thầu và Giám sát đấu tư – Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Giang. - Địa chỉ: Đường Nguyễn Gia Thiều, thành phố Bắc Giang, tỉnh Bắc Giang. Đường dây nóng báo đấu thầu: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN 1:
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT89,14m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8914100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8914100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,132100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,132100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,132100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7511100m3
8Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4283100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT100,4m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2353100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,2353100m2
12Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT135,6075Tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3561100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cu ly 6 Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3561100tấn
15Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,97100m
16Đào phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4628100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4628100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4628100m3/1km
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6557100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6557100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6557100m3/1km
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,68m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT16,68m3
24Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,394100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,75m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT224,72m2
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT25,02m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,679tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0914100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1971cấu kiện
B TUYẾN 2
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,18m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2318100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2318100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2092100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1292100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT27,84m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,363100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,363100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT45,7487Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4575100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cư lý 6 Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4575100tấn
12Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,31100m
13Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0738100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0738100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0738100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,061100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,061100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,061100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,55m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,39m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,062100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT7,58m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,47m2
24Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,58m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4104tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1646100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT311cấu kiện
C TUYẾN 3
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,47m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1847100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1847100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1864100m3
5Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1919100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT24,87m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8506100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,8506100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT81,8783Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8188100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cư lý 6Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8188100tấn
12Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,04100m
13Đào xúc phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2475100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2475100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2475100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2626100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2626100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2626100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,01m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,01m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,208100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,24m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT91,16m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT12,01m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3987tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5522100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1041cấu kiện
D TUYẾN 4
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT30,18m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3018100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3018100m3/1km
4Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0424100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0424100m3
6Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0424100m3/1km
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2778100m3
8Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1206100m2
9Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT37,11m3
10Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7085100m2
11Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,7085100m2
12Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,2725Tấn
13Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5527100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5527100tấn
15Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,783100m
16Đào xúc phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1863100m3
17Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1863100m3
18Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1863100m3/1km
19Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2154100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2154100m3
21Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2154100m3/1km
22Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,03m3
23Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,03m3
24Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1566100m2
25Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT18,82m3
26Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT74,33m2
27Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,01m3
28Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,0015tấn
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4142100m2
30Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT781cấu kiện
E TUYẾN 5
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT48,31m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4831100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4831100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3949100m3
5Ván khuôn gỗ nền, mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2972100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,48m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,613100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT3,613100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT75,8341Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7583100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7583100tấn
12Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,5455100m
13Đào xúc phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3678100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3678100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3678100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4012100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4012100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4012100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT11,9m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2355100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT35,35m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT140,57m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,79m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,9774tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8177100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1171cấu kiện
F TUYẾN 6
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT23,86m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2386100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2386100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1285100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1099100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT17,11m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6426100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,6426100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT52,7481Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5275100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5275100tấn
12Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7100m
13Đào xúc phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1666100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1666100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1666100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2327100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2327100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2327100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,09m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT6,09m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,14100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,07m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT55,93m2
24Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,14m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9681tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3927100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT701cấu kiện
G TUYẾN 7
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT82,91m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8291100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,8291100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,6753100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT90,25m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0775100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,0775100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT185,7791Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8578100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6KM )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,8578100tấn
H TUYẾN 8
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT26,13m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2613100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2613100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,4807100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT64,09m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2622100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,2622100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT102,8028Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,028100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,028100tấn
I TUYẾN 9
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT149,77m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4977100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,4977100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,7228100m3
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT95,16m3
6Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3421100m2
7Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,3421100m2
8Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT454,6135Tấn
9Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5461100tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT4,5461100tấn
J TUYẾN 10
1Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3939100m2
2Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT2,3939100m2
3Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT59,6794Tấn
4Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5968100tấn
5Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,5968100tấn
K TUYẾN 13
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT9,91m3
2Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0991100m3
3Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,0991100m3/1km
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,108100m3
5Ván khuôn gỗ mặt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1224100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT14,44m3
7Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3275100m2
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT1,3275100m2
9Mua bê tông BTNC 12.5 (hàm lượng nhựa 5%):Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT28,5641Tấn
10Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2856100tấn
11Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T ( Cự ly 6Km )Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2856100tấn
12Cắt đường bê tôngQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,732100m
13Đào xúc phá bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1743100m3
14Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1743100m3
15Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1743100m3/1km
16Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2133100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2133100m3
18Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,2133100m3/1km
19Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,64m3
20Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT5,64m3
21Ván khuôn móng dàiQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,1464100m2
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT20,71m3
23Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT83,08m2
24Bê tông tấm đan,bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Quy định chi tiết tại chương V, E-HSMT8,43m3
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,9373tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT0,3876100m2
27Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuQuy định chi tiết tại chương V, E-HSMT731cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.433647E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình giao thông có các hạng mục tương tự như nền, mặt đường bê tông nhựa, bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng Công trình 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp trung cấp trở lên. Chuyên ngành giao thông. Có chứng chỉ Giám sát công tác xây dựng công trình giao thông do cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp còn hiệu lực hoặc Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cấp III hoặc 02 công trình giao thông cấp IV32
2 Cán bộ kỹ thuật 6 Yêu cầu: Tốt nghiệp cao đẳng trở lên: 2 kỹ sư giao thông, 1 Kỹ sư cấp thoát nước, 01 kỹ sư kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá), 01 Kỹ sư hạ tầng đô thị, 01 kỹ sư trắc địa công trình (nộp kèm bằng cấp, chứng chỉ )32
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Yêu cầu: Tốt nghiệp chuyên ngành kỹ thuật; Có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động(Trường hợp là kỹ sư an toàn lao động thì không yêu cầu có chứng nhận bồi dưỡng về an toàn lao động, vệ sinh lao động)32
4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công 4 Đội trưởng đội kỹ thuật thi công:Số lượng: 3 người.- 01 Đội trưởng đội máy đào.- 01 Đội trưởng đội thợ nề.- 01 Đội trưởng đội cốp pha.- 01 Đội trưởng đội bê tông. Tài liệu kèm theo:- Chứng chỉ hoặc giấy chứng nhận bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ phù hợp.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn đầm bê tông3
2 Máy đầm dùi đầm bê tông3
3 Máy trộn bê tông đầm bê tông3
4 Máy cắt uốn cắt thép cắt uốn cắt thép3
5 Máy hàn hàn3
6 Máy bơm nước bơm nước3
7 Máy trộn vữa trộn vữa3
8 Ô tô tự đổ vận chuyển2
9 Máy đào đào xúc2
10 Máy lu đầm2
11 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Đo đạc2
12 Máy rải bê tông nhựa rải bê tông nhựa2
13 Thiết bị nấu và tưới nhựa nấu và tưới nhựa1
14 Máy cắt bê tông cắt bê tông3
15 Máy phát điện phát điện2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->