Gói thầu: Gói thầu số 16 - Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí hạng mục khối khám cấp cứu ban đầu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141379-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16 - Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí hạng mục khối khám cấp cứu ban đầu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210868033 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Trung ương hỗ trợ thuộc chương trình mục tiêu Đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và xổ số kiến thiết |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-12 23:29:00 đến ngày 2021-11-20 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,710,290,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565435E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí hoặc hợp đồng xây dựng trong đó có lắp đặt thiết bị điều hoà không khí với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đại lý, văn phòng đại diện chuyên lĩnh vực về Mua bán, bảo hành, bảo trì máy điều hòa và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tối đa 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung điều hành cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc Điều hòa không khí. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc Điều hòa không khí.- Có thẻ hoặc chứng nhận đã được đào tạo qua lớp An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành Điện lạnh hoặc Điều hòa không khí.- Có thẻ hoặc chứng nhận đã được đào tạo qua lớp An toàn lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Xây Dựng Nam Hòa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 16 - Cung cấp và lắp đặt máy điều hòa không khí hạng mục khối khám cấp cứu ban đầu Mở rộng, nâng cấp Bệnh viện đa khoa thị xã La Gi ( nay là bệnh viện đa khoa khu vực La Gi), tỉnh Bình Thuận. 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn Trung ương hỗ trợ thuộc chương trình mục tiêu Đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương và xổ số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa. |
| E-CDNT 10.2(c) | - Nhà thầu phải có văn bản cam kết: + Sẽ cung cấp tài liệu chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa do nhà thầu chào hàng trong hồ sơ dự thầu về: kỹ thuật, chất lượng, nguồn gốc, xuất xứ, thư hỗ trợ của hãng cho các thiết bị liên quan đến gói thầu (nếu có). + Tất cả hàng hóa do nhà thầu cung cấp đảm bảo mới 100% và chưa qua sử dụng. + Hàng hóa được sản xuất từ năm 2020 trở lại đây. - Nhà thầu phải có văn bản cam kết trường hợp hàng hóa nhập khẩu, trước khi đưa vào lắp đặt phải kèm theo bộ chứng từ gồm: + Bản chứng nhận về xuất xứ nguồn gốc (C/O) của hàng hóa do nước sản xuất cung cấp (đối với hàng hóa nhập khẩu). + Bản chứng nhận chất lượng sản phẩm của hàng hóa (C/Q) còn hiệu lực. + Tài liệu hướng dẫn sử dụng được dịch ra tiếng Việt Nam. + Các tài liệu liên quan đến bảo hành, bảo trì hàng hóa. |
| E-CDNT 12.2 | - Đối với các hàng hoá được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hoá được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hoá tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà thiết bị, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hoá đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. - Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV. |
| E-CDNT 14.3 | 05 năm kể từ ngày nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng. |
| E-CDNT 15.2 | - Cam kết cung cấp linh kiện thay thế của chính hãng sản xuất sau khi hết bảo hành với giá không đổi tối thiểu ≥ 05 năm - Cam kết bảo hành đối với hàng hóa cung cấp theo yêu cầu của E-HSMT. - Cam kết hỗ trợ kỹ thuật, dịch vụ sau bán hàng của nhà thầu đối với hàng hoá cung cấp cho gói thầu này sau khi hết thời gian bảo hành. - Cam kết sẽ cử nhân viên có mặt tại hiện trường để kiểm tra, sửa chữa hàng hóa trong vòng 06 giờ khi có yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng. - Cam kết có kỹ sư đào tạo chính hãng thực hiện việc hướng dẫn và chuyển giao công nghệ; trong quá trình lắp đặt, chạy thử nếu có xảy ra hư hỏng hoặc sự cố kỹ thuật, nhà thầu phải cung cấp hàng hóa mới cho đơn vị sử dụng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Sở Y tế Bình Thuận. Địa chỉ: 59 Lê Hồng Phong, phường Phú Trinh, thành phố Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận.
+ Bên mời thầu: Công ty TNHH xây dựng Nam Hòa. Địa chỉ: Số 30 Võ Chí Công, phường Xuân An, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND tỉnh Bình Thuận. Địa chỉ đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận, địa chỉ 290 đường Trần Hưng Đạo, TP. Phan Thiết, tỉnh Bình Thuận. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy điều hòa treo tường Inverter - 1,0 HP | - | 1 | cái | - Nhãn hiệu: Daikin (hoặc tương đương) - Model: FTKA25UAVMV (hoặc tương đương) - Nước sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật + Loại Gas lạnh : R32 + Inverter : Máy lạnh Inverter + Công suất làm lạnh: 1.0 Hp (1,0 ngựa) - 9.000 Btu/h + Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz + Công suất tiêu thụ điện : 0.68 kW + Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6.35 / 9.52 + Kích thước dàn lạnh (mm) : 285 × 770 × 226 (mm) + Kích thước dàn nóng (mm) : 418 x 695 x 244 (mm) | - |
| 2 | Máy điều hòa treo tường Inverter- 2,0 HP | - | 43 | cái | - Nhãn hiệu: Daikin (hoặc tương đương) - Model: FTKA50UAVMV (hoặc tương đương) - Nước sản xuất: Việt Nam (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật + Loại Gas lạnh : R32 + Inverter : Máy lạnh Inverter + Công suất làm lạnh: 2,0 HP (2,0 ngựa)- 17.000 BTU + Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz + Công suất tiêu thụ điện : 1,8 kW + Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6,35/15,9 + Kích thước dàn lạnh (mm) : 285 × 770 × 226 (mm) + Kích thước dàn nóng (mm) : 550 × 675 × 284 (mm) | - |
| 3 | Máy điều hòa âm trần Inverter - 2,5 HP | - | 2 | cái | - Nhãn hiệu: Daikin (hoặc tương đương) - Model: FCFC60DVM (hoặc tương đương) - Nước sản xuất: Thái Lan (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật + Loại Gas lạnh : R32 + Inverter : Máy lạnh Inverter + Công suất làm lạnh: 2,5 HP (2,5 ngựa) - 20,500 BTU + Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz + Công suất tiêu thụ điện : 1,89 kW + Kích thước ống đồng Gas (mm) : 6,35/15,9 + Kích thước mặt nạ dàn lạnh (mm) : 50 x 950 x 950 (mm) + Kích thước dàn lạnh (mm) : 256 x 840 x 840 (mm) + Kích thước dàn nóng (mm) : 595 x 845 x 300 (mm) | - |
| 4 | Máy điều hòa âm trần Inverter - 3,0 HP | - | 9 | cái | - Nhãn hiệu: Daikin (hoặc tương đương) - Model: FCFC71DVM (hoặc tương đương) - Nước sản xuất: Thái Lan (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật + Loại Gas lạnh : R32 + Inverter : Máy lạnh Inverter + Công suất làm lạnh: 3.0 Hp (3,0 ngựa)- 24.200 Btu/h + Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz + Công suất tiêu thụ điện : 2,38 kW + Kích thước ống đồng Gas (mm) : 9.5 / 15.9 + Kích thước mặt nạ dàn lạnh (mm) : 50 x 950 x 950 (mm) + Kích thước dàn lạnh (mm) : 256 x 840 x 840 (mm) + Kích thước dàn nóng (mm) : 595 x 845 x 300 (mm) | - |
| 5 | Máy điều hòa âm trần Inverter - 3,5HP | - | 6 | cái | - Nhãn hiệu: Daikin (hoặc tương đương) - Model: FCFC85DVM (hoặc tương đương) - Nước sản xuất: Thái Lan (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật + Loại Gas lạnh : R32 + Inverter : Máy lạnh Inverter + Công suất làm lạnh: 3.5 Hp (3,5 ngựa) - 29.000 Btu/h + Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 1 Pha, 220 - 240 V, 50Hz + Công suất tiêu thụ điện : 2,85 kW + Kích thước ống đồng Gas (mm) : 9.5 / 15.9 + Kích thước mặt nạ dàn lạnh (mm) : 50 x 950 x 950 (mm) + Kích thước dàn lạnh (mm) : 256 x 840 x 840 (mm) + Kích thước dàn nóng (mm) : 695 x 930 x 350 (mm) | - |
| 6 | Máy điều hòa âm trần Inverter - 5HP | - | 1 | cái | - Nhãn hiệu: Daikin (hoặc tương đương) - Model: FCFC125DVM (hoặc tương đương) - Nước sản xuất: Thái Lan (hoặc tương đương) - Thông số kỹ thuật + Loại Gas lạnh : R32 + Inverter : Máy lạnh Inverter + Công suất làm lạnh: 5,0 Hp (5,0 ngựa) - 42,700 Btu/h + Nguồn điện (Ph/V/Hz) : 3 Pha, 380 V, 50Hz + Công suất tiêu thụ điện : 4.7 kW + Kích thước ống đồng Gas (mm) : 9.5 / 15.9 + Kích thước mặt nạ dàn lạnh (mm) : 50 x 950 x 950 (mm) + Kích thước dàn lạnh (mm) : 298 x 840 x 840 (mm) + Kích thước dàn nóng (mm) : 990 x 940 x 320 (mm) | - |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2016đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.565435E9(4) VND, trong vòng 5(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.13E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 5(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng lắp đặt hệ thống máy điều hòa không khí hoặc hợp đồng xây dựng trong đó có lắp đặt thiết bị điều hoà không khí với giá trị tối thiểu 1.200.000.000 đồng- Hợp đồng đi kèm theo các biên bản bàn giao, nghiệm thu và biên bản thanh lý hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.200.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc văn phòng đại diện hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đại lý, văn phòng đại diện chuyên lĩnh vực về Mua bán, bảo hành, bảo trì máy điều hòa và có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:- Tối đa 06 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư, nhà thầu phải thực hiện sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung điều hành cung cấp và lắp đặt thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc Điều hòa không khí. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật lắp đặt, hướng dẫn sử dụng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành Điện lạnh hoặc nhiệt lạnh hoặc Điều hòa không khí.- Có thẻ hoặc chứng nhận đã được đào tạo qua lớp An toàn lao động còn hiệu lực. | 5 | 3 |
| 3 | Công nhân lắp đặt | 3 | - Có trình độ trung cấp nghề trở lên chuyên ngành Điện lạnh hoặc Điều hòa không khí.- Có thẻ hoặc chứng nhận đã được đào tạo qua lớp An toàn lao động còn hiệu lực. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi