Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211132074-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/11/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210527538
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách Tỉnh hỗ trợ; ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 23:30:00 đến ngày 2021-11-22 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nghệ An
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,703,899,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.675E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình thủy lợi từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thủy lợi của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào gắn đầu búa thủy lực
- Đặc điểm thiết bị 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy lu bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị 16T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị 10T
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh thép tự hành
- Đặc điểm thiết bị 8,5T
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung tự hành
- Đặc điểm thiết bị 25T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải cấp phối đá dăm
- Đặc điểm thiết bị 50 - 60m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 150 lít
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 12T
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 5T
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị 5m3
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Xây dựng, nâng cấp vỉa hè, mương thoát nước đường Sào Nam đoạn từ đường Bình Minh đến đường dọc số 3, thị xã Cửa Lò
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách Tỉnh hỗ trợ; ngân sách Thị xã và huy động từ nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP tư vấn và đầu tư xây dựng Thiên Hoàng (địa chỉ: Khối Hải Giang 1, phường Nghi Hải, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định HSMT: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị lập HSMT, đánh giá HSDT: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An). + Đơn vị thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).


- Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án đầu tư xây dựng thị xã Cửa Lò , địa chỉ: Đường Sào Nam - Phường Nghi Thu - Thị xã Cửa Lò - Tỉnh Nghệ An
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình thủy lợi hạng III trở lên. - Bản scan xác nhận thuế. - Bản scan tài liệu chứng minh nhà thầu đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT. - Bản scan tài liệu chứng minh đã thực hiện các hợp đồng tương tự mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 10A, 10B Chương IV E-HSMT như: + Quyết định kết quả lựa chọn nhà thầu. + Hợp đồng thi công, Phụ lục hợp đồng (nếu có) kèm phụ lục giá. + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư về việc đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng. - Bản scan tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt (kê khai tại mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV E-HSMT) như: + Hợp đồng lao động còn thời hạn. + Văn bằng, chứng chỉ… + Tài liệu chứng minh khác. - Bản scan tài liệu chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công (kê khai tại mẫu số 11D Chương IV E-HSMT) như: Hóa đơn mua hàng hoặc Hợp đồng nguyên tắc (đi thuê) hoặc chứng từ khác. - Bản scan tài liệu chứng minh đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu mà nhà thầu kê khai tại mẫu số 14, 15 Chương IV E-HSMT (Trường hợp trong E-HSDT, nhà thầu có nộp kèm theo bản scan cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam, trong đó cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói đang xét với hạn mức tối thiểu bằng giá trị yêu cầu tại tiêu chí đánh giá 2.3 Mẫu số 03 Chương IV trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng thì nhà thầu phải kê khai thông tin theo quy định tại Mẫu số 14 nhưng không phải kê khai thông tin theo Mẫu số 15 Chương này. Trường hợp có sai khác thông tin trong biểu kê khai và cam kết tín dụng kèm theo thì bản cam kết tín dụng đính kèm trong E-HSDT sẽ là cơ sở để đánh giá). Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các bản gốc tài liệu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT để Bên mời thầu lưu trữ.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 110.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873). Bên mời thầu: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.955. 873).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban quản lý các dự án ĐTXD thị xã Cửa Lò (địa chỉ: Đường Sào Nam, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An; SĐT: 02383.824.204).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch (địa chỉ: Đường Nguyễn Sinh Cung, thị xã Cửa Lò, tỉnh Nghệ An).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
B Vỉa hè hiện trạng
1Di dời ống nước sạch D200, hai bên vỉa hèTheo thiết kế600md
2Phá dỡ kết cấu vỉa hèTheo thiết kế380,9469m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépTheo thiết kế101,3893m3
4Vận chuyển bê tông, gạch vỡ, đất cấp IVTheo thiết kế4,8234100m3
C Mương B700 hiện trạng
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo thiết kế271,68m3
2Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo thiết kế827,82m3
3Vận chuyển gạch vỡ, đất cấp IVTheo thiết kế10,995100m3
D KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP MƯƠNG
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất IITheo thiết kế3.836,556m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo thiết kế23,9564100m3
3Vận chuyển đất - Cấp đất IITheo thiết kế14,4092100m3
E HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
F Mặt đường láng nhựa
1Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo thiết kế9,8824100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14 cmTheo thiết kế9,8824100m2
3Láng nhựa mặt đường 3 lớp dày 3,5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2Theo thiết kế9,8824100m2
4Thi công lớp đá tăng cường, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế296,4707m3
G Mặt đường BTN
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo thiết kế0,1999100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo thiết kế0,12100m3
3Bốc xúc cấp phối đá dămTheo thiết kế0,3199100m3
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại CTheo thiết kế0,6664100m2
5Sản xuất bê tông nhựa hạt trung và bê tông nhựaTheo thiết kế0,116100tấn
6Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổTheo thiết kế0,116100tấn
7Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo thiết kế0,6664100m2
8Thi công lớp đá tăng cường, loại đá có đường kính DmaxTheo thiết kế19,992m3
H VỈA HÈ
I Bó vỉa hè
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bó vỉaTheo thiết kế2,687100m2
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Theo thiết kế60,4575m3
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn bó vỉaTheo thiết kế14,3755100m2
4Bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế91,358m3
5Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế1.909,5cấu kiện
J Đan rãnh
1Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn đan rãnhTheo thiết kế1,2038100m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế334,375m2
3Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế20,0625m3
4Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Theo thiết kế2.675cái
K Lát vỉa hè
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng lát hèTheo thiết kế2,4100m2
2Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế1.119,0231m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo vữa XM mác 75Theo thiết kế11.285,9114m2
L Bồn cây
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bồn câyTheo thiết kế1,0304100m2
2Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế36,064m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo thiết kế13,237m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế200,192m2
M CỐNG DỌC BTCT B1000 VỈA HÈ
N Móng
1Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế132,6m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mươngTheo thiết kế1,768100m2
O Thân
1Bê tông tường chiều dày Theo thiết kế380,12m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế35,36100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế6,5175tấn
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế57,0756tấn
5Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaTheo thiết kế75,234m2
P Tấm đan
1Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế151,164m3
2Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế5,6753100m2
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế10,6787tấn
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế884cấu kiện
Q Biện pháp thi công
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn, chiều dài cọc Theo thiết kế12,02100m
2Làm tường chắn đất bằng gỗ vánTheo thiết kế9100m2
R CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG BTCT B1000
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,674100m2
2Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế50,55m3
3Ván khuôn thép. Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế15,2998100m2
4Bê tông tường chiều dày Theo thiết kế222,42m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo thiết kế24,2168tấn
6Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo thiết kế1.159,28m2
S GIẾNG THU THĂM
T Giếng thăm thu
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế14,7994m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế29,5987m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế1,0138100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế54,022m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế9,36m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế1,1482100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế8,8704m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,1891100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,9331tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế96cấu kiện
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế279,5472m2
U Rãnh dẫn
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế11,0707m3
2Bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế11,0707m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo thiết kế0,1786100m2
4Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo thiết kế11,785m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế5,3568m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo thiết kế0,7142100m2
7Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế8,3376m3
8Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,3581100m2
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế1,5322tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế96cấu kiện
11Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo thiết kế71,424m2
V Tấm kê
1Bê tông lót móng, chiều rộng Theo thiết kế4,1664m3
2Bê tông tường chiều dày Theo thiết kế7,056m3
3Ván khuôn thép, Ván khuôn tường, chiều cao Theo thiết kế1,008100m2
4Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo thiết kế1,728m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo thiết kế0,1306100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo thiết kế0,2482tấn
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo thiết kế96cấu kiện
8Tấm chắn rácTheo thiết kế48cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.675E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự về bản chất và độ phức tạp, về quy mô công việc mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện trong vòng 5 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình thủy lợi từ Đại học trở lên;- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình thủy lợi từ hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình thủy lợi của ít nhất 1 công trình từ cấp III hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 - Có trình độ chuyên môn ngành công trình giao thông từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông từ hạng III trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.43
3 Giám sát kỹ thuật 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc một trong các chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng, chuyên ngành kỹ thuật có liên quan đến xây dựng công trình từ Đại học trở lên;- Đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc thi công xây dựng của ít nhất 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.33
4 Cán bộ lập hồ sơ thanh toán, quyết toán vốn đầu tư xây dựng 1 - Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan từ Đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng từ hạng III trở lên.- Đã tham gia thực hiện một trong các công việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng của ít nhất 1 dự án từ nhóm C hoặc 2 dự án có yêu cầu lập BCKTKT đầu tư xây dựng trở lên hoặc 1 công trình từ cấp III trở lên hoặc 2 công trình từ cấp IV trở lên.33
5 Công nhân kỹ thuật 10 - Có chứng chỉ đào tạo;- Có ngành nghề phù hợp với quy mô, tính chất kỹ thuật và yêu cầu của gói thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1 KW1
2 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
3 Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy đào 1,25m31
5 Máy đào gắn đầu búa thủy lực 1,25m31
6 Máy hàn điện 23kW1
7 Máy lu bánh hơi tự hành 16T1
8 Máy lu bánh thép 10T1
9 Máy lu bánh thép tự hành 8,5T1
10 Máy lu rung tự hành 25T1
11 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h1
12 Máy trộn bê tông 250 lít1
13 Máy trộn vữa 150 lít1
14 Máy ủi 110CV1
15 Ô tô tự đổ 12T1
16 Ô tô tự đổ 5T1
17 Ô tô tự đổ 7T1
18 Ô tô tưới nước 5m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->