Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211140450-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211140355 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 06:56:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,686,869,965 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huytrưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách khối lượng + giá |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng A.S.T Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Xây lắp Sửa chữa trụ sở Ủy ban nhân dân phường 9, thành phố Đà Lạt 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố Đà Lạt |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu hồ sơ mời thầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường 9. Địa chỉ: 21 Quang Trung, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633820015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường 9. Địa chỉ: 21 Quang Trung, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Lâm Đồng. Điện thoại: 02633820015 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty CP Tư vấn Xây dựng A.S.T Tây Nguyên , địa chỉ: Số 3/11 Trần Quý Cáp, Phường 9, Thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng. Điện thoại: 02633565779 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế Hoạch Thành phố Đà Lạt, Trung tâm Hành chính TP Đà Lạt, số 2 Trần Nhân Tông, Tp Đà Lạt |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột,ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 911,036 | m2 |
| 2 | Làm sạch lớp sơn cũ trên bề mặt tường, cột trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2.839,624 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường ngoài | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 911,036 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả, 2 lớp bả vào tường trong | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.135,85 | m2 |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 911,036 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.135,85 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1.703,774 | m2 |
| 8 | Làm sạch các kết cấu, đục tẩy bề mặt sàn bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 88,66 | m2 |
| 9 | Quét dung dịch chống thấm, sênô | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 88,66 | m2 |
| 10 | Láng sê nô chiều dày 2cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 88,66 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, lớp sơn trên bề mặt gỗ cửa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 380,297 | m2 |
| 12 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 380,297 | m2 |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, con sơn thép hộp 40x80x1,4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,206 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp con sơn,li tô thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,206 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 19,13 | m2 |
| 16 | Lợp mái ngói 10v/m2, chiều cao ≤ 4m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,152 | 100 m2 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 50 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,09 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,26 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,26 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 52,26 | m2 |
| 21 | Gia công lắp dựng chữ đồng tên cơ quan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,65 | m2 |
| B | S/C CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 256,95 | m2 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 45,618 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,605 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng HR vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,368 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,168 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,229 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,964 | tấn |
| 8 | Bê tông cột hàng rào vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 5,016 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,003 | 100 m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,087 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,546 | tấn |
| 12 | Đào móng cột cổng bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 6,338 | m3 đất nguyên thổ |
| 13 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,254 | m3 |
| 14 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,296 | m3 |
| 15 | Bê tông cột cổng vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,603 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,043 | 100 m2 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,104 | 100 m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,035 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,011 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,049 | tấn |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,485 | m3 |
| 22 | Xây trụ rào bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 18,868 | m3 |
| 23 | Xây mũ tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,45 | m3 |
| 24 | Trát trụ rào chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 237,97 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 116,838 | m2 |
| 26 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,85 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 531,6 | m |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 16,8 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào trụ rào, 2 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 338,008 | m2 |
| 30 | Sơn trụ ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 338,008 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,85 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 109,85 | m2 |
| 33 | Gia công hàng rào sắt thép hộp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,353 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hàng rào sắt vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 256,393 | m2 |
| 35 | Gia công cấu kiện sắt thép, cổng sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,124 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp cửa cổng khung sắt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 9,869 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 258,649 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước vào kè hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 48,996 | m2 |
| C | S/ C SÂN - MƯƠNG, KÈ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng thủ công, bê tông đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,898 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công, loại bùn lẫn rác trong mương cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 7,158 | m3 |
| 3 | Bê tông thành mương nước cải tạo vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,692 | m3 |
| 4 | Bê tông nền sân vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 32,8 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,17 | 100 m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,952 | 100 m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C ≤ 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,952 | 100 m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,6 | 100 tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 34km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,6 | 100 tấn |
| 10 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,426 | m3 |
| 11 | Đào mương, kè, bó bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,919 | m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,6 | m3 |
| 13 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,99 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,276 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 23,276 | m2 |
| 16 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 2m vữa XM Mác 100 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 34,448 | m3 |
| 17 | Trát tường kè sân ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 30,24 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường kè | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60,52 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60,52 | m2 |
| 20 | Bê tông lan can, gờ chắn vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 2,839 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 200m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,189 | 100 m2 |
| 22 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,094 | tấn |
| 23 | Lắp dựng tấm thép lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,094 | tấn |
| 24 | Trụ lan can D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 10,5 | m |
| 25 | Lắp dựng trụ lan can D90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,108 | tấn |
| 26 | Thép neo trụ lan can f10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,012 | tấn |
| 27 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,379 | 100 m |
| 28 | Lắp đặt ống thép không rỉ, đường kính ống 90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,379 | 100 m |
| 29 | Bu lông neo thanh lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 60 | cái |
| 30 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 3,575 | m3 |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,751 | 100 m2 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan mương vữa Mác 250 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 4,202 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,246 | 100 m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan phi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,507 | tấn |
| 35 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 101 | cấu kiện |
| 36 | Quét nước xi măng 2 nước vào kè hàng rào | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 126,854 | m2 |
| 37 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,37 | 100 m3 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 300mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,045 | 100 m |
| 39 | Đào móng cột cờ bằng thủ công, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,075 | m3 đất nguyên thổ |
| 40 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,186 | m3 |
| 41 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,244 | m3 |
| 42 | Xây bậc cấp cột cờ bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 1,215 | m3 |
| 43 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,07 | m3 |
| 44 | Láng bệ cột cờ, chiều dày 2cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,312 | m2 |
| 45 | Ốp đá granit tự nhiên bệ cột cờ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 8,312 | m2 |
| 46 | Lắp đặt ống inox D 60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,022 | 100 m |
| 47 | Lắp đặt ống inox D 49mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,05 | 100 m |
| 48 | Lắp đặt ống inox D 36mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 0,011 | 100 m |
| D | VẬN CHUYỂN PHẾ THẢI ĐI ĐỔ | |||
| 1 | Vận chuyển phế thải đi đổ bằng ôtô tự đổ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật (Chương V) | 20,544 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.180.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.360.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huytrưởng công trình | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên xây dựng dân dụng; Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | Bằng tốt nghiệp Đại học thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách khối lượng + giá | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp Đại học có chứng chỉ đào tạo an toàn lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động thiết bị thi công chủ yếu để thực hiện gói thầu theo yêu cầu tại mẫu số 04B1 chương III, mục 2.2 c); Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu. Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV. Nhà thầu phải kèm theo bản sao có chứng thực các tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 8 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi