Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141432-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Số hiệu KHLCNT 20211141423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 05:23:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,681,566,332 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty Cổ phần TSQ Việt Nam & Công ty cổ phần tư vấn Công nghiệp – Điện Quảng Trị; + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
“Không áp dụng”.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ BÊN A CẤP, BÊN B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT
1Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVAMô tả tại chương V của HSMT3Máy
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả tại chương V của HSMT1Máy
4Cầu chì tự rơi Polimer 35kVMô tả tại chương V của HSMT13Bộ
5Cầu chì tự rơi Polimer 22kVMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
6Chống sét van 35kV (bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT13Bộ
7Chống sét van 22kV (bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
8Tủ PP hạ thế - 200A, 2 lộ ra 150AMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
9Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150AMô tả tại chương V của HSMT4Tủ
10Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 200AMô tả tại chương V của HSMT4Tủ
11Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra 200AMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
12Dây ACSR70/11Mô tả tại chương V của HSMT6.318,9m
13Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT897,75m
14Dây Cu/PVC1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi)Mô tả tại chương V của HSMT123Sợi
15Sứ đứng gốm 35kV + ty (PI45kV)Mô tả tại chương V của HSMT101Quả
16Sứ đứng gốm 22kV + ty (PI24kV)Mô tả tại chương V của HSMT22Quả
17Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT24Chuỗi
18Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT93Chuỗi
19Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây bọc + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT21Chuỗi
20Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
21Kẹp hotline 35-120Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
22Cặp cáp 70, CC-70Mô tả tại chương V của HSMT108Bộ
23Ống nối ONG -70Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
24Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápMô tả tại chương V của HSMT123m
25Sứ đứng gốm 22kV + ty (PI24kV)Mô tả tại chương V của HSMT36Quả
26Sứ đứng gốm 35kV + ty (PI45kV)Mô tả tại chương V của HSMT272Quả
27Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT9Chuỗi
28Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT3Chuỗi
29Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT48m
30Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT360m
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT42m
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT49m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT98m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT28m
35Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6/1kV (nối CSV)Mô tả tại chương V của HSMT225m
36Dây Cu/PVC 1x95mm2-0,6/1kV (nối TT và Tủ điện 0,4kV)Mô tả tại chương V của HSMT90m
37Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT225Cái
38Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT90Cái
39Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả tại chương V của HSMT8Cái
40Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả tại chương V của HSMT60Cái
41Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT28Cái
42Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả tại chương V của HSMT14Cái
43Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả tại chương V của HSMT12Cái
44Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mmMô tả tại chương V của HSMT6Cái
45Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
46Kẹp hotline 35-120Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
47Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT279Cái
48Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả tại chương V của HSMT90Cái
49Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả tại chương V của HSMT45Cái
50Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả tại chương V của HSMT36Cái
51Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápMô tả tại chương V của HSMT108Cái
52Dây Cu/PVC1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi)Mô tả tại chương V của HSMT222Cái
53Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT2.184,63m
54Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT8.990,01m
55Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT10.836,29m
56Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT6.809,42m
57Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120+1x70mm2-0,6/1kVMô tả tại chương V của HSMT87,55m
58Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250AMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
59Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT789Bộ
60Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả tại chương V của HSMT51Bộ
61Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT381Bộ
62Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35Mô tả tại chương V của HSMT28Bộ
63Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả tại chương V của HSMT592Bộ
64Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70Mô tả tại chương V của HSMT24Bộ
65Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả tại chương V của HSMT132Bộ
66Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả tại chương V của HSMT124Bộ
67Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
68Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả tại chương V của HSMT1.352Cái
B PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRUNG ÁP
1Cột BLTL I-12-190-7,2Mô tả tại chương V của HSMT12Cột
2Cột BLTL I-12-190-9Mô tả tại chương V của HSMT24Cột
3Cột BLTL I-12-190-10Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
4Cột BLTL I-14-190-13Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
5Cột BLTL I-16-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
6Cột BLTL I-14-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Cột BLTL I-18-190-13Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
8Cột BLTL I-18-230-24Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
9Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT33Bộ
10Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
11Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-2DMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
12Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2(L)Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
13Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
14Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-1DMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
16Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-2DMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
17Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
18Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-3DMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
19Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 35kV XNÐ35-3NMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
20Xà néo đơn 3 pha dọc 35kV cột đặc biệt XN35-3L-ĐBMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
21Xà rẽ 3 pha cột đặc biệt XR-3L-ĐBMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
22Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
23Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3NMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
24Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
25Xà phụ 1 pha cột đặc biệt XP-1-ĐBMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
26Xà phụ 2 pha cột đặc biệt XP-2-ĐBMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
27Xà phụ 3 pha cột đặc biệt XP-3-ĐBMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
28Gằng cột đúp GC-12Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
29Gằng cột đúp GC-14Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
30Gằng cột đúp GC-16Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
31Gằng cột đúp GC-18Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
32Móng cột đơn MT4-12Mô tả tại chương V của HSMT8Móng
33Móng cột đơn cát đùn cát chảy MG-12Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
34Móng cột đúp cát đùn cát chảy MGÐ-12Mô tả tại chương V của HSMT5Móng
35Móng cột kép MTK-12Mô tả tại chương V của HSMT8Móng
36Móng cột kép MTK-14Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
37Móng cột kép MTK-16Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
38Móng cột kép đào máy MTK-18Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
39Móng cột đơn đặc biệt MĐB-18-230Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
40Đào, đắp Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT33Bộ
41Thí nghiệm Điện trở tiếp đấtMô tả tại chương V của HSMT33Bộ
C PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRẠM BIẾN ÁP
1Lắp đặt Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả tại chương V của HSMT15HT
2Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-7,2Mô tả tại chương V của HSMT23Cột
3Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-11 (cột nối)Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
4Ống nhựa HDPE 85/65Mô tả tại chương V của HSMT450m
5Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐMô tả tại chương V của HSMT90Cái
6Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
7Xà lắp SI và chống sét van trạm 1 cột XSI-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
8Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
9Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
10Xà lắp SI và chống sét van cột sắt XSI-1SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
11Xà đỡ sứ trung gian cột sắt XTG-1SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Xà đỡ sứ trung gian cột sắt XTG-1ASMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
13Giá đỡ máy biến áp cột sắt GĐM-1SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
14Giá đỡ tủ cột sắt XĐT-1SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Ghế cách điện cột sắt GCĐ-1SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
16Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
17Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-12Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-35Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
20Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
21Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6(SĐ)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
22Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
23Xà phụ 2 pha XP-2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
24Xà phụ đỡ lèo XPL-3Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
25Xà phụ 1 pha cột sắt XP-1SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
26Xà phụ 2 pha cột sắt XP-2SMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
27Xà phụ đỡ lèo cột sắt XPL-3SMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
28Xà phụ đỡ lèo cột sắt XPL-3ASMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Xà phụ đỡ lèo cột sắt XPL-3BSMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
31Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
32Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
34Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
35Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
36Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
37Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả tại chương V của HSMT12Bộ
38Ghế cách điện GCĐ-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
39Thang săt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
40Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
41Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
42Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
43Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
44Dây leo tiếp địa trạm 1 cộtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
45Dây leo tiếp địa trạm cột sắtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
46Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
47Giá đỡ cáp lực 3 pha XCL-1Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
48Giá đỡ tủ XĐTMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
49Xà lắp chống sét van mặt máy XSVMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
50Móng cột MT4-12-2,6Mô tả tại chương V của HSMT17móng
51Móng cột MT4-14-2,6Mô tả tại chương V của HSMT2móng
52Móng cột cát đùn cát chảy MG-12-2,6Mô tả tại chương V của HSMT6móng
53Đào, đắp Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả tại chương V của HSMT15HT
54Móng cột MT4-12-2,6Mô tả tại chương V của HSMT17móng
55Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
56Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả tại chương V của HSMT1Cái
57Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả tại chương V của HSMT4Cái
58Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 560kVAMô tả tại chương V của HSMT1Cái
59Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAMô tả tại chương V của HSMT1Cái
60Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT3Tủ
61Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
62Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
63Tháo hạ lắp đặt lại Tủ bù + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
64Tháo hạ lắp đặt lại Cáp lực hạ ápMô tả tại chương V của HSMT56m
65Thí nghiệm MBA 22-35kVMô tả tại chương V của HSMT5Máy
66Thí nghiệm mẫu dầu máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT1Máy
67Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT15Bộ
68Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả tại chương V của HSMT15HT
69Thí nghiệm áp tô mát iMô tả tại chương V của HSMT32Cái
70Thí nghiệm áp tô mát iMô tả tại chương V của HSMT8Cái
D PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – HẠ ÁP
1Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5Mô tả tại chương V của HSMT4m
2Bịt đầu cáp BÐC35-120Mô tả tại chương V của HSMT548Bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE-160/125Mô tả tại chương V của HSMT55m
4Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT188Cái
5Băng dính cách ÐiệnMô tả tại chương V của HSMT65Cái
6Lắp đặt Tiếp địa RLLMô tả tại chương V của HSMT29Vị trí
7Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5BMô tả tại chương V của HSMT66Cột
8Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5CMô tả tại chương V của HSMT63Cột
9Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-3Mô tả tại chương V của HSMT78cột
10Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT96cột
11Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT13cột
12Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-7,2Mô tả tại chương V của HSMT5cột
13Hào cáp ngầm đơn đi cắt đường bê tông HC0,4kV-1BTMô tả tại chương V của HSMT31m
14Chụp cột vuông CV-1,5Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-1Mô tả tại chương V của HSMT6Bộ
16Cổ dề cột li tâm đơn CD190-1Mô tả tại chương V của HSMT786Bộ
17Cổ dề cột li tâm đúp CD190-2Mô tả tại chương V của HSMT177Bộ
18Chụp cột vuông CV-1,5Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
19Móng cột li tâm MLT-1Mô tả tại chương V của HSMT144Móng
20Móng cột li tâm MLT-3Mô tả tại chương V của HSMT79Móng
21Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2Mô tả tại chương V của HSMT49Móng
22Hào cáp ngầm đơn đi cắt đường bê tông HC0,4kV-1BTMô tả tại chương V của HSMT31m
23Đào, đắp Tiếp địa RLLMô tả tại chương V của HSMT29Vị trí
24Thí nghiệm tiếp địaMô tả tại chương V của HSMT29Vị trí
E PHẦN VẬT TƯ BÊN B THU HỒI, NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH
1Thu hồi Dây dẫn AC-50THMô tả tại chương V của HSMT2.214m
2Thu hồi cột li tâm 12: LT12-THMô tả tại chương V của HSMT9cột
3Thu hồi xà phụ: XP-THMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
4Thu hồi xà rẽ: XR-THMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
5Thu hồi xà néo: XN-THMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
6Thu hồi xà đỡ: XĐ-THMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
7Thu hồi chuỗi néo polymer: CN-TH-PoMô tả tại chương V của HSMT33chuỗi
8Thu hồi chuỗi néo thủy tinh: CN-TH-TTMô tả tại chương V của HSMT18chuỗi
9Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh: CĐ-TH-TTMô tả tại chương V của HSMT6chuỗi
10Thu hồi sứ đứng polymer 35kV: SĐ35-TH-PoMô tả tại chương V của HSMT10quả
11Thu hồi sứ đứng gốm 35kV: SĐ35-TH-GMô tả tại chương V của HSMT16quả
12Thu hồi dây néo: DN-THMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
13Xà đón dây đầu trạm treoMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
14Xà đỡ sứ trung gianMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Xà đỡ chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
17Xà đỡ cầu chì PKMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
18Xà đỡ cầu daoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
19Xà đỡ MBAMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
20Xà đỡ ghế thao tácMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
21Thang sắtMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
22Tủ hạ thếMô tả tại chương V của HSMT5tủ
23Chống sét van 35kVMô tả tại chương V của HSMT27quả
24Chống sét van 22kVMô tả tại chương V của HSMT3quả
25Cầu chì tự rơi 35kVMô tả tại chương V của HSMT3quả
26Cầu chì ống 35kVMô tả tại chương V của HSMT13quả
27Cầu dao 35kV + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
28Chuỗi néo polymer 35kVMô tả tại chương V của HSMT9Chuỗi
29Sứ đứng 35kVMô tả tại chương V của HSMT64Quả
30Sứ đứng 22kVMô tả tại chương V của HSMT4Quả
31Cáp lực hạ ápMô tả tại chương V của HSMT14m
32Thanh cái đồng phi 8Mô tả tại chương V của HSMT9m
33Thanh cái bọc cách điệnMô tả tại chương V của HSMT57m
34Dây nhôm lõi thépMô tả tại chương V của HSMT72m
35Cột bê tông ly tâm 10mMô tả tại chương V của HSMT8cột
36Cột bê tông ly tâm 12mMô tả tại chương V của HSMT8cột
37Dây dẫn bọc AV70Mô tả tại chương V của HSMT1.239m
38Dây dẫn bọc AV50Mô tả tại chương V của HSMT8.143m
39Dây dẫn bọc AV35Mô tả tại chương V của HSMT4.338m
40Dây dẫn bọc AV25Mô tả tại chương V của HSMT1.218m
41Cáp vặn xoắn XLPE2x50Mô tả tại chương V của HSMT230m
42Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả tại chương V của HSMT4.330m
43Cáp vặn xoắn XLPE2x25Mô tả tại chương V của HSMT1.500m
44Cáp vặn xoắn XLPE2x16Mô tả tại chương V của HSMT357m
45Thu hồi dây XLPE4x35Mô tả tại chương V của HSMT2.863m
46Thu hồi dây XLPE4x50Mô tả tại chương V của HSMT941m
47Thu hồi dây XLPE4x70Mô tả tại chương V của HSMT1.498m
48Thu hồi dây XLPE4x95Mô tả tại chương V của HSMT129m
49Cột bê tông LT-10mMô tả tại chương V của HSMT3Cột
50Thu hồi cột H6,5mMô tả tại chương V của HSMT30Cột
51Thu hồi cột H7,5mMô tả tại chương V của HSMT30Cột
52Thu hồi cột LT7,5mMô tả tại chương V của HSMT8Cột
53Thu hồi cột LT8,5mMô tả tại chương V của HSMT7Cột
54Thu hồi Cột bê tông vuông 8,5mMô tả tại chương V của HSMT2Cột
55Thu hồi cột bê tông tự đúcMô tả tại chương V của HSMT32Cột
56Xà đỡ 1 pha cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT17Bộ
57Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT39Bộ
58Xà néo 1 pha cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT20Bộ
59Xà néo 3 pha cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT17Bộ
60Xà néo 3 pha cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT16Bộ
61Xà néo 1 pha cột trònMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
62Xà néo 2 pha cột trònMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
63Sứ hạ thếMô tả tại chương V của HSMT646quả
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.954.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.53
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt2
3 Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 Còn hoạt động tốt2
4 Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW Còn hoạt động tốt4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt4
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->