Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141432-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141423 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 05:23:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,681,566,332 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 6: Xây lắp lưới điện trung hạ áp Xây dựng, cải tạo ĐZ, TBA nâng cao độ tin cậy cung cấp điện, giảm bán kính cấp điện, khắc phục tình trạng điện áp thấp tại các phường, xã thuộc thị xã Kỳ Anh, tỉnh Hà Tĩnh 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | “Không áp dụng”. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh).
Điện thoại: 02392.210955
Fax: 02393.855112
Email: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN VẬT TƯ BÊN A CẤP, BÊN B VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN VÀ LẮP ĐẶT | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 320kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 160kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 4 | Cầu chì tự rơi Polimer 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi Polimer 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 6 | Chống sét van 35kV (bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 22kV (bộ 3 pha) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 8 | Tủ PP hạ thế - 200A, 2 lộ ra 150A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra 150A | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 10 | Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra 200A | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Tủ |
| 11 | Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra 200A | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 12 | Dây ACSR70/11 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6.318,9 | m |
| 13 | Dây AC 70/11 XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 897,75 | m |
| 14 | Dây Cu/PVC1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi) | Mô tả tại chương V của HSMT | 123 | Sợi |
| 15 | Sứ đứng gốm 35kV + ty (PI45kV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 101 | Quả |
| 16 | Sứ đứng gốm 22kV + ty (PI24kV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 22 | Quả |
| 17 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Chuỗi |
| 18 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 93 | Chuỗi |
| 19 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN cho dây bọc + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 21 | Chuỗi |
| 20 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 21 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 22 | Cặp cáp 70, CC-70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Bộ |
| 23 | Ống nối ONG -70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 24 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 123 | m |
| 25 | Sứ đứng gốm 22kV + ty (PI24kV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Quả |
| 26 | Sứ đứng gốm 35kV + ty (PI45kV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 272 | Quả |
| 27 | Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 28 | Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Chuỗi |
| 29 | Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 48 | m |
| 30 | Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPE | Mô tả tại chương V của HSMT | 360 | m |
| 31 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 42 | m |
| 32 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | m |
| 33 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 98 | m |
| 34 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x70mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | m |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x35mm2-0,6/1kV (nối CSV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 225 | m |
| 36 | Dây Cu/PVC 1x95mm2-0,6/1kV (nối TT và Tủ điện 0,4kV) | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | m |
| 37 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 225 | Cái |
| 38 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | Cái |
| 39 | Đầu cốt đồng - 70 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 40 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 60 | Cái |
| 41 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Cái |
| 42 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Cái |
| 43 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 44 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 300 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 45 | Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 46 | Kẹp hotline 35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 47 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 279 | Cái |
| 48 | Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCO | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | Cái |
| 49 | Chụp đầu cực chống sét van CC-CSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 45 | Cái |
| 50 | Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 36 | Cái |
| 51 | Ống bọc cách điện cổ sứ trung áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 108 | Cái |
| 52 | Dây Cu/PVC1x4mm2-0,6/1kV (1 lõi) | Mô tả tại chương V của HSMT | 222 | Cái |
| 53 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x35mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.184,63 | m |
| 54 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.990,01 | m |
| 55 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 10.836,29 | m |
| 56 | Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 6.809,42 | m |
| 57 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x120+1x70mm2-0,6/1kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 87,55 | m |
| 58 | Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250A | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 59 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 789 | Bộ |
| 60 | Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 51 | Bộ |
| 61 | Kẹp treo cáp vặn xoắn KT4x50-95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 381 | Bộ |
| 62 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x25-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 28 | Bộ |
| 63 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 592 | Bộ |
| 64 | Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x120+1x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Bộ |
| 65 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 132 | Bộ |
| 66 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 124 | Bộ |
| 67 | Đầu cốt đồng - nhôm - 35 mm | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 68 | Ghíp bọc hạ thế (25-120) - 2 bulong | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.352 | Cái |
| B | PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRUNG ÁP | |||
| 1 | Cột BLTL I-12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cột |
| 2 | Cột BLTL I-12-190-9 | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | Cột |
| 3 | Cột BLTL I-12-190-10 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Cột BLTL I-14-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 5 | Cột BLTL I-16-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cột |
| 6 | Cột BLTL I-14-190-9,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Cột BLTL I-18-190-13 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cột |
| 8 | Cột BLTL I-18-230-24 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cột |
| 9 | Lắp đặt Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Bộ |
| 10 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 11 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2(L) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 13 | Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2L | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà néo đúp 3 pha tam giác cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-1D | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-2D | Mô tả tại chương V của HSMT | 11 | Bộ |
| 17 | Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 35kV XNÐ35-2N | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-3D | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 35kV XNÐ35-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 20 | Xà néo đơn 3 pha dọc 35kV cột đặc biệt XN35-3L-ĐB | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 21 | Xà rẽ 3 pha cột đặc biệt XR-3L-ĐB | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà rẽ 3 pha XR-3L | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 23 | Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3N | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha cột đặc biệt XP-1-ĐB | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 2 pha cột đặc biệt XP-2-ĐB | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ 3 pha cột đặc biệt XP-3-ĐB | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 28 | Gằng cột đúp GC-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 29 | Gằng cột đúp GC-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 30 | Gằng cột đúp GC-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 31 | Gằng cột đúp GC-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Bộ |
| 32 | Móng cột đơn MT4-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 33 | Móng cột đơn cát đùn cát chảy MG-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Móng |
| 34 | Móng cột đúp cát đùn cát chảy MGÐ-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Móng |
| 35 | Móng cột kép MTK-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Móng |
| 36 | Móng cột kép MTK-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 37 | Móng cột kép MTK-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Móng |
| 38 | Móng cột kép đào máy MTK-18 | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Móng |
| 39 | Móng cột đơn đặc biệt MĐB-18-230 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Móng |
| 40 | Đào, đắp Tiếp địa RC-4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Bộ |
| 41 | Thí nghiệm Điện trở tiếp đất | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | Bộ |
| C | PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp đặt Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | HT |
| 2 | Cột bê tông li tâm 12m, I-12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 23 | Cột |
| 3 | Cột bê tông li tâm 14m, I-14-190-11 (cột nối) | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 4 | Ống nhựa HDPE 85/65 | Mô tả tại chương V của HSMT | 450 | m |
| 5 | Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐ | Mô tả tại chương V của HSMT | 90 | Cái |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian trạm 1 cột XTG-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 7 | Xà lắp SI và chống sét van trạm 1 cột XSI-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ máy biến áp trạm 1 cột GĐM-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 9 | Ghế cách điện trạm 1 cột GCĐ-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 10 | Xà lắp SI và chống sét van cột sắt XSI-1S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 11 | Xà đỡ sứ trung gian cột sắt XTG-1S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 12 | Xà đỡ sứ trung gian cột sắt XTG-1AS | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 13 | Giá đỡ máy biến áp cột sắt GĐM-1S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 14 | Giá đỡ tủ cột sắt XĐT-1S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Ghế cách điện cột sắt GCĐ-1S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 21 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6(SĐ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 2 pha XP-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 24 | Xà phụ đỡ lèo XPL-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 25 | Xà phụ 1 pha cột sắt XP-1S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 26 | Xà phụ 2 pha cột sắt XP-2S | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Xà phụ đỡ lèo cột sắt XPL-3S | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 28 | Xà phụ đỡ lèo cột sắt XPL-3AS | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 29 | Xà phụ đỡ lèo cột sắt XPL-3BS | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 31 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 32 | Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 33 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 34 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Bộ |
| 35 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 36 | Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 37 | Ghế cách điện GCĐ-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 38 | Ghế cách điện GCĐ-2,6-12+16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Thang săt TS-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | Bộ |
| 40 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Bộ |
| 41 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Bộ |
| 42 | Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-14 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 43 | Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 44 | Dây leo tiếp địa trạm 1 cột | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 45 | Dây leo tiếp địa trạm cột sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 46 | Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCL | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 47 | Giá đỡ cáp lực 3 pha XCL-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 48 | Giá đỡ tủ XĐT | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 49 | Xà lắp chống sét van mặt máy XSV | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 50 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | móng |
| 51 | Móng cột MT4-14-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | móng |
| 52 | Móng cột cát đùn cát chảy MG-12-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | móng |
| 53 | Đào, đắp Tiếp địa trạm treo TĐT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | HT |
| 54 | Móng cột MT4-12-2,6 | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | móng |
| 55 | Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 100kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cái |
| 56 | Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 57 | Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 560kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 59 | Tháo hạ lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVA | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 60 | Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Tủ |
| 61 | Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 62 | Tháo hạ lắp đặt lại Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 63 | Tháo hạ lắp đặt lại Tủ bù + giá đỡ và phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Tủ |
| 64 | Tháo hạ lắp đặt lại Cáp lực hạ áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 56 | m |
| 65 | Thí nghiệm MBA 22-35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Máy |
| 66 | Thí nghiệm mẫu dầu máy biến áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Máy |
| 67 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | Bộ |
| 68 | Thí nghiệm tiếp địa trạm | Mô tả tại chương V của HSMT | 15 | HT |
| 69 | Thí nghiệm áp tô mát i | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Cái |
| 70 | Thí nghiệm áp tô mát i | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| D | PHẦN VẬT TƯ BÊN B MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT – HẠ ÁP | |||
| 1 | Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | m |
| 2 | Bịt đầu cáp BÐC35-120 | Mô tả tại chương V của HSMT | 548 | Bộ |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE-160/125 | Mô tả tại chương V của HSMT | 55 | m |
| 4 | Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơ | Mô tả tại chương V của HSMT | 188 | Cái |
| 5 | Băng dính cách Ðiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 65 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Tiếp địa RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Vị trí |
| 7 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5B | Mô tả tại chương V của HSMT | 66 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông 7,5m H-7,5C | Mô tả tại chương V của HSMT | 63 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 78 | cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, I-8,5-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 96 | cột |
| 11 | Cột bê tông ly tâm 10m, I-10-190-4,3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | cột |
| 12 | Cột bê tông ly tâm 12m, I-12-190-7,2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | cột |
| 13 | Hào cáp ngầm đơn đi cắt đường bê tông HC0,4kV-1BT | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | m |
| 14 | Chụp cột vuông CV-1,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Giá đỡ cáp lên cột đơn loại 1 cáp GĐC-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 16 | Cổ dề cột li tâm đơn CD190-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 786 | Bộ |
| 17 | Cổ dề cột li tâm đúp CD190-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 177 | Bộ |
| 18 | Chụp cột vuông CV-1,5 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Móng cột li tâm MLT-1 | Mô tả tại chương V của HSMT | 144 | Móng |
| 20 | Móng cột li tâm MLT-3 | Mô tả tại chương V của HSMT | 79 | Móng |
| 21 | Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2 | Mô tả tại chương V của HSMT | 49 | Móng |
| 22 | Hào cáp ngầm đơn đi cắt đường bê tông HC0,4kV-1BT | Mô tả tại chương V của HSMT | 31 | m |
| 23 | Đào, đắp Tiếp địa RLL | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Vị trí |
| 24 | Thí nghiệm tiếp địa | Mô tả tại chương V của HSMT | 29 | Vị trí |
| E | PHẦN VẬT TƯ BÊN B THU HỒI, NHẬP KHO CÔNG TY ĐIỆN LỰC HÀ TĨNH | |||
| 1 | Thu hồi Dây dẫn AC-50TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.214 | m |
| 2 | Thu hồi cột li tâm 12: LT12-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | cột |
| 3 | Thu hồi xà phụ: XP-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 4 | Thu hồi xà rẽ: XR-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 5 | Thu hồi xà néo: XN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Bộ |
| 6 | Thu hồi xà đỡ: XĐ-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 7 | Thu hồi chuỗi néo polymer: CN-TH-Po | Mô tả tại chương V của HSMT | 33 | chuỗi |
| 8 | Thu hồi chuỗi néo thủy tinh: CN-TH-TT | Mô tả tại chương V của HSMT | 18 | chuỗi |
| 9 | Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh: CĐ-TH-TT | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | chuỗi |
| 10 | Thu hồi sứ đứng polymer 35kV: SĐ35-TH-Po | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | quả |
| 11 | Thu hồi sứ đứng gốm 35kV: SĐ35-TH-G | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | quả |
| 12 | Thu hồi dây néo: DN-TH | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 13 | Xà đón dây đầu trạm treo | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 14 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 15 | Xà đỡ chống sét van | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu chì PK | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ MBA | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 21 | Thang sắt | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Bộ |
| 22 | Tủ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | tủ |
| 23 | Chống sét van 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 27 | quả |
| 24 | Chống sét van 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | quả |
| 25 | Cầu chì tự rơi 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | quả |
| 26 | Cầu chì ống 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | quả |
| 27 | Cầu dao 35kV + phụ kiện | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | Bộ |
| 28 | Chuỗi néo polymer 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | Chuỗi |
| 29 | Sứ đứng 35kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 64 | Quả |
| 30 | Sứ đứng 22kV | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | Quả |
| 31 | Cáp lực hạ áp | Mô tả tại chương V của HSMT | 14 | m |
| 32 | Thanh cái đồng phi 8 | Mô tả tại chương V của HSMT | 9 | m |
| 33 | Thanh cái bọc cách điện | Mô tả tại chương V của HSMT | 57 | m |
| 34 | Dây nhôm lõi thép | Mô tả tại chương V của HSMT | 72 | m |
| 35 | Cột bê tông ly tâm 10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cột |
| 36 | Cột bê tông ly tâm 12m | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | cột |
| 37 | Dây dẫn bọc AV70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.239 | m |
| 38 | Dây dẫn bọc AV50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 8.143 | m |
| 39 | Dây dẫn bọc AV35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4.338 | m |
| 40 | Dây dẫn bọc AV25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.218 | m |
| 41 | Cáp vặn xoắn XLPE2x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 230 | m |
| 42 | Cáp vặn xoắn XLPE2x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 4.330 | m |
| 43 | Cáp vặn xoắn XLPE2x25 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.500 | m |
| 44 | Cáp vặn xoắn XLPE2x16 | Mô tả tại chương V của HSMT | 357 | m |
| 45 | Thu hồi dây XLPE4x35 | Mô tả tại chương V của HSMT | 2.863 | m |
| 46 | Thu hồi dây XLPE4x50 | Mô tả tại chương V của HSMT | 941 | m |
| 47 | Thu hồi dây XLPE4x70 | Mô tả tại chương V của HSMT | 1.498 | m |
| 48 | Thu hồi dây XLPE4x95 | Mô tả tại chương V của HSMT | 129 | m |
| 49 | Cột bê tông LT-10m | Mô tả tại chương V của HSMT | 3 | Cột |
| 50 | Thu hồi cột H6,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cột |
| 51 | Thu hồi cột H7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 30 | Cột |
| 52 | Thu hồi cột LT7,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cột |
| 53 | Thu hồi cột LT8,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 7 | Cột |
| 54 | Thu hồi Cột bê tông vuông 8,5m | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | Cột |
| 55 | Thu hồi cột bê tông tự đúc | Mô tả tại chương V của HSMT | 32 | Cột |
| 56 | Xà đỡ 1 pha cột vuông | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 57 | Xà đỡ 3 pha cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 39 | Bộ |
| 58 | Xà néo 1 pha cột vuông | Mô tả tại chương V của HSMT | 20 | Bộ |
| 59 | Xà néo 3 pha cột vuông đơn | Mô tả tại chương V của HSMT | 17 | Bộ |
| 60 | Xà néo 3 pha cột vuông đúp | Mô tả tại chương V của HSMT | 16 | Bộ |
| 61 | Xà néo 1 pha cột tròn | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 62 | Xà néo 2 pha cột tròn | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Bộ |
| 63 | Sứ hạ thế | Mô tả tại chương V của HSMT | 646 | quả |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.704E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.977.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.954.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn.- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành ≥ 5T | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đào gầu ≥ 0,3 m3 | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Đầm dùi 1,5kW, đầm cóc 3kW | Còn hoạt động tốt | 4 |
| 5 | Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Còn hoạt động tốt | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi