Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Thạch Hà

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141411-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Thạch Hà
Số hiệu KHLCNT 20211137701
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 04:46:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,686,449,987 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào gầu ≥ 0,2 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo ĐZ trung hạ thế và trạm biến áp lưới điện huyện Thạch Hà
Xây dựng, cải tạo ĐZ và TBA nâng cao chất lượng điện năng, giảm bán kính cấp điện, chống quá tải lưới điện tại huyện Thạch Hà, tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản của Tổng Công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng công trình và Công ty Cổ phần ĐT Điện và XD Công trình. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn lập, thẩm định HSMT: Công ty Điện lực Hà Tĩnh; + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng Công ty Điện lực miền Bắc.


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: 02393.855112 Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Dây ACSR70/11Mô tả tại chương V của HSMT11.779m
2Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT210Sợi
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT124Quả
4Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT86Quả
5Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT89Chuỗi
6Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT79Chuỗi
7Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
8Kẹp hotline 35-120Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
9Đầu cốt đồng nhôm Cu/Al-70Mô tả tại chương V của HSMT24Cái
10Cặp cáp 70, CC-70Mô tả tại chương V của HSMT282Cái
11Ống nối ÔN -70Mô tả tại chương V của HSMT6Cái
12Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápMô tả tại chương V của HSMT210Cái
13Cầu dao cách ly 3 pha, 38,5kV-630A, baoMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
14Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
15Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầuMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
16Cầu chì tự rơi Polimer 35kV : FCO-35Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
17Cầu chì tự rơi Polimer 22kV : FCO-22Mô tả tại chương V của HSMT8Bộ
18Chống sét van 35KV (Ur=48kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
19Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
20Tủ PP hạ thế - 200A, 3 lộ ra (3x100A)Mô tả tại chương V của HSMT2Tủ
21Tủ PP hạ thế - 250A, 3 lộ ra (3x100A)Mô tả tại chương V của HSMT2Tủ
22Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (3x150A)Mô tả tại chương V của HSMT1Tủ
23Tủ PP hạ thế - 400A, 3 lộ ra (3x200A)Mô tả tại chương V của HSMT4Tủ
24Tủ PP hạ thế - 500A, 4 lộ ra (3x250A)Mô tả tại chương V của HSMT5Tủ
25Sứ đứng gốm 22kV cả ty (Dr>=550mm)Mô tả tại chương V của HSMT246Quả
26Sứ đứng gốm 35kV cả ty (Dr>=875mm)Mô tả tại chương V của HSMT222Quả
27Chuỗi néo đơn polymer 35kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT12Chuỗi
28Chuỗi néo đơn polymer 22kV 100kN + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT9Chuỗi
29Dây AC50/8-XLPE2.5/HDPEMô tả tại chương V của HSMT288m
30Dây AC50/8-XLPE4.3/HDPEMô tả tại chương V của HSMT324m
31Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x240mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT126m
32Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x150mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT245m
33Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x120mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT63m
34Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x70mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT7m
35Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x95mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT42m
36Cáp lực Cu/XLPE/PVC 1x50mm2 - 0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT14m
37Dây đồng mềm M35mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT375m
38Dây đồng mềm M95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT120m
39Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT375cái
40Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT150cái
41Đầu cốt đồng - 50 mmMô tả tại chương V của HSMT4Cái
42Đầu cốt đồng - 70 mmMô tả tại chương V của HSMT2Cái
43Đầu cốt đồng - 95 mmMô tả tại chương V của HSMT92Cái
44Đầu cốt đồng - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT18Cái
45Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150 mmMô tả tại chương V của HSMT70Cái
46Đầu cốt đồng 2 lỗ - 240 mmMô tả tại chương V của HSMT36Cái
47Kẹp quai nhôm - nhôm 35-120Mô tả tại chương V của HSMT36Cái
48Kẹp hotline 35-120Mô tả tại chương V của HSMT36Cái
49Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120Mô tả tại chương V của HSMT535Cái
50Chụp đầu cực cầu chì rơi CC-FCOMô tả tại chương V của HSMT156Cái
51Chụp đầu cực chống sét van CC-CSVMô tả tại chương V của HSMT78Cái
52Chụp đầu cực trung thế MBA CCTT-MBAMô tả tại chương V của HSMT57Cái
53Ống bọc cách điện cổ sứ trung ápMô tả tại chương V của HSMT84Cái
54Cáp Cu/PVC1x4Mô tả tại chương V của HSMT180Sợi
55Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x50mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT1.923m
56Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x70mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT3.905m
57Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4x95mm2-0.6/1kVMô tả tại chương V của HSMT7.209m
58Áp tô mát - MCCB 3 cực loại 250AMô tả tại chương V của HSMT4Cái
59Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT430Bộ
60Kẹp treo cáp KT4x50-95Mô tả tại chương V của HSMT166Bộ
61Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulongMô tả tại chương V của HSMT308Bộ
62Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mmMô tả tại chương V của HSMT132Cái
63Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mmMô tả tại chương V của HSMT80Cái
64Ghíp bọc hạ thế (25-95) - 1 bulongMô tả tại chương V của HSMT346Cái
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Cột BTLT N.I-12-190-7,2Mô tả tại chương V của HSMT7Cột
2Cột BTLT N.I-12-190-9Mô tả tại chương V của HSMT18Cột
3Cột BTLT N.I-14-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT11Cột
4Cột BTLT N.I-14-190-11Mô tả tại chương V của HSMT22Cột
5Cột BTLT N.I-16-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
6Cột BTLT N.I-16-190-11Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Cột BTLT N.I-18-190-9,2Mô tả tại chương V của HSMT6Cột
8Cột BTLT N.I-18-190-11Mô tả tại chương V của HSMT8Cột
9Lắp đặt Tiếp địa RC-4Mô tả tại chương V của HSMT52Bộ
10Lắp đặt Tiếp địa RC-8Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
11Xà cầu dao XCD-1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
12Xà cầu dao XCD-2Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
13Ghế cách điện GCĐ-1Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
14Thang sắt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
15Xà phụ 1 pha XP-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
16Xà đỡ góc 3 pha dọc 22kV XÐG22-3LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
17Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 22kV XÐ22-2LMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
18Xà đỡ thẳng 3 pha tam giác lệch 2 tầng 22kV XÐ22-4LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
19Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-2DMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
20Xà đỡ thẳng 3 pha bằng 35kV XÐ35-2LMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
21Xà đỡ vượt 3 pha bằng 35kV XÐV35-2LMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
22Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-2LMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
23Xà đỡ góc 3 pha bằng 35kV XÐG35-3LMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
24Xà néo đúp 3 pha bằng cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-2DMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
25Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 35kV XNÐ35-2NMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
26Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 35kV XNÐ35-3DMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Xà néo đơn 3 pha bằng 22kV XN22-2LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
28Xà rẽ 3 pha XR-3LMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
29Xà rẽ lệch 2 pha XRL-2LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
30Xà néo đúp 3 pha bằng cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-2NMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
31Xà néo đúp 3 pha dọc cột dọc tuyến 22kV XNÐ22-3DMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
32Xà néo đúp 3 pha dọc cột ngang tuyến 22kV XNÐ22-3NMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
33Xà rẽ 2 pha XR-2LMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
34Xà rẽ đúp 3 pha cột ngang tuyến XRĐ-3NMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Xà đỡ lèo 3 pha XĐL-3Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
36Cổ dề néo CND-2Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
37Gằng cột đúp GC-12Mô tả tại chương V của HSMT9Bộ
38Gằng cột đúp GC-14Mô tả tại chương V của HSMT10Bộ
39Gằng cột đúp GC-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
40Gằng cột đúp GC-18Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
41Dây leo tiếp địa DLTD-12Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
42Dây leo tiếp địa DLTD-16Mô tả tại chương V của HSMT3Bộ
43Tay thao tác cầu dao TTTCDMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
44Dây leo tiếp địa DLTD-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
45Bịt đầu cáp BÐC35-120Mô tả tại chương V của HSMT228Bộ
46Đai thép không gỉ + khóa đai, ĐTKG+KĐMô tả tại chương V của HSMT156Cái
47Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT50Cái
48Biển tên cầu daoMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
49Băng dính cách ÐiệnMô tả tại chương V của HSMT53Cái
50Biển tên trạm và biển báo nguy hiểm BBMô tả tại chương V của HSMT44Cái
51Ống nhựa HDPE 85/65Mô tả tại chương V của HSMT600m
52Thanh cái đồng bổ sung + phụ kiện -20x5Mô tả tại chương V của HSMT50m
53Móng cột đơn MT4-12Mô tả tại chương V của HSMT7Móng
54Móng cột đơn MT4-14Mô tả tại chương V của HSMT11Móng
55Móng cột đơn MT4-16Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
56Móng cột đơn MT5-18Mô tả tại chương V của HSMT6Móng
57Móng cột kép MTK-12Mô tả tại chương V của HSMT9Móng
58Móng cột kép MTK-14Mô tả tại chương V của HSMT11Móng
59Móng cột kép MTK-16Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
60Móng cột kép MTK-18Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
61Thi công hotlineMô tả tại chương V của HSMT1HT
62Lắp đặt Tiếp địa trạm treo TĐT-2Mô tả tại chương V của HSMT19HT
63Cột BTLT N.I-12-190-7,2Mô tả tại chương V của HSMT38Cột
64Cột BTLT N.I-16-190-11Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
65Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
66Xà đón dây đầu trạm lệch XDDL-12Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
67Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-22Mô tả tại chương V của HSMT17Bộ
68Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến XDD-35Mô tả tại chương V của HSMT11Bộ
69Xà rẽ đầu trạm XR-ĐTMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
70Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
71Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,6(BL)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
72Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-2,75Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
73Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
74Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến XĐN-3,1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
75Xà đỡ sứ trung gian XTG-3,1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
76Xà phụ đỡ lèo XPL-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
77Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-1Mô tả tại chương V của HSMT18Bộ
78Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6Mô tả tại chương V của HSMT20Bộ
79Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
80Xà lắp SI và chống sét van XSI-2,75Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
81Xà lắp SI và chống sét van XSI-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
82Xà lắp SI và chống sét van XSI-3,1Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
83Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
84Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
85Xà đỡ sứ trung gian XTG-2,75Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
86Xà đỡ sứ trung gian XTG-3Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
87Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6Mô tả tại chương V của HSMT20Bộ
88Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
89Giá đỡ máy biến áp GĐM-2,75Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
90Ghế cách điện GCĐ-2,6Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
91Ghế cách điện GCĐ-2,6-12+16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
92Ghế cách điện GCĐ-2,75Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
93Ghế cách điện GCĐ-3Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
94Thang săt TS-3Mô tả tại chương V của HSMT23Bộ
95Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-12Mô tả tại chương V của HSMT14Bộ
96Dây leo tiếp địa trạm ngang tuyến DLTĐ-N-12Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
97Dây leo tiếp địa trạm dọc tuyến DLTĐ-D-16Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
98Giá đỡ cáp lực sợi đơn XCLMô tả tại chương V của HSMT20Bộ
99Giá đỡ cáp lực 3 pha XCL-1Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
100Giá đỡ tủ XĐTMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
101Móng cột MT4-12-2,6Mô tả tại chương V của HSMT38móng
102Móng cột MT4-16Mô tả tại chương V của HSMT1móng
103Hòm công tơ đấu trả lại (H1)Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
104Hòm công tơ đấu trả lại (H2)Mô tả tại chương V của HSMT44Cái
105Hòm công tơ đấu trả lại (H4)Mô tả tại chương V của HSMT53Cái
106Hòm công tơ đấu trả lại (HTB)Mô tả tại chương V của HSMT4Cái
107Hòm công tơ đấu trả lại (H3F)Mô tả tại chương V của HSMT15Cái
108Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H1Mô tả tại chương V của HSMT5Cái
109Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H2Mô tả tại chương V của HSMT8Cái
110Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H4Mô tả tại chương V của HSMT7Cái
111Hòm công tơ tháo hạ, lắp đặt lại H3FMô tả tại chương V của HSMT5Cái
112Đai thép không gỉ + khóa đai treo hòm công tơMô tả tại chương V của HSMT50Cái
113Lắp đặt Tiếp địa RLLMô tả tại chương V của HSMT9Vị trí
114Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-3Mô tả tại chương V của HSMT38cột
115Cột bê tông ly tâm 8,5m, PC.I-8,5-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT73cột
116Cột bê tông ly tâm 10m, PC.I-10-190-4,3Mô tả tại chương V của HSMT8cột
117Gông cột vuông đơn CDV-1Mô tả tại chương V của HSMT130Bộ
118Gông cột vuông kép CDV-2Mô tả tại chương V của HSMT21Bộ
119Cổ dề cột li tâm đơn CD190-T1Mô tả tại chương V của HSMT225Bộ
120Cổ dề cột li tâm đúp CD190-T2Mô tả tại chương V của HSMT67Bộ
121Móng cột li tâm MLT-1Mô tả tại chương V của HSMT40Móng
122Móng cột li tâm MLT-3Mô tả tại chương V của HSMT31Móng
123Móng cột li tâm ghép đôi MĐLT-2Mô tả tại chương V của HSMT24Móng
C Phần thí nghiệm hiệu chỉnh
1Điện trở tiếp đấtMô tả tại chương V của HSMT53Vị trí
2Thí nghiệm cầu dao cách lyMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
3Thí nghiệm cầu dao phụ tải 22-35kVMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
4Thí nghiệm MBA 22-35kV (sau lắp đặt)Mô tả tại chương V của HSMT8Máy
5Thí nghiệm mẫu dầu máy biến ápMô tả tại chương V của HSMT1mẫu
6Thí nghiệm cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT15Bộ
7Thí nghiệm tiếp địa trạmMô tả tại chương V của HSMT19HT
8Thí nghiệm áp tô mát iMô tả tại chương V của HSMT50Cái
9Thí nghiệm áp tô mát iMô tả tại chương V của HSMT9Cái
10Thí nghiệm tiếp địa lặp lạiMô tả tại chương V của HSMT9Vị trí
D Phần thu hồi
1Thu hồi Dây dẫn AC-50THMô tả tại chương V của HSMT1.026m
2Thu hồi cột li tâm 12: LT12-THMô tả tại chương V của HSMT3cột
3Thu hồi xà néo: XN-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
4Thu hồi xà đỡ: XĐ-THMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
5Thu hồi chuỗi néo thủy tinh: CN-TH-TTMô tả tại chương V của HSMT18chuỗi
6Thu hồi chuỗi đỡ thủy tinh: CĐ-TH-TTMô tả tại chương V của HSMT6chuỗi
7Thu hồi sứ đứng gốm 35kV: SĐ35-TH-GMô tả tại chương V của HSMT5quả
8Thu hồi dây néo: DN-THMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
9Phá nhà trạm TBAMô tả tại chương V của HSMT119m3
10Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến trạm trong nhàMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
11Xà đón dây đầu trạm treoMô tả tại chương V của HSMT14Bộ
12Xà đỡ sứ trung gianMô tả tại chương V của HSMT11Bộ
13Xà đỡ chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT12Bộ
14Xà đỡ cầu chì tự rơiMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
15Xà đỡ cầu chì PKMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
16Xà đỡ cầu chì tự rơi + CSVMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
17Xà đỡ cầu daoMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
18Xà đỡ MBAMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
19Xà đỡ ghế thao tácMô tả tại chương V của HSMT10Bộ
20Thang sắtMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
21Xà phụMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
22Xà rẽMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
23Tủ hạ thếMô tả tại chương V của HSMT5tủ
24Chống sét van 35kVMô tả tại chương V của HSMT9Bộ
25Chống sét van 22kVMô tả tại chương V của HSMT6Bộ
26Cầu chì ống 35kVMô tả tại chương V của HSMT12quả
27Cầu chì ống 22kVMô tả tại chương V của HSMT9quả
28Cầu dao 35kV + phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT7Bộ
29Chuỗi néo polymer 35kVMô tả tại chương V của HSMT12Chuỗi
30Chuỗi néo thủy tinh 35kVMô tả tại chương V của HSMT6Chuỗi
31Sứ đứng 35kVMô tả tại chương V của HSMT50Quả
32Sứ đứng 22kVMô tả tại chương V của HSMT89Quả
33Sứ đứng polymer 22kVMô tả tại chương V của HSMT7Quả
34Sứ xuyên tườngMô tả tại chương V của HSMT9Quả
35Cáp lực hạ ápMô tả tại chương V của HSMT28m
36Cáp lực hạ ápMô tả tại chương V của HSMT56m
37Thanh cái đồngMô tả tại chương V của HSMT49m
38Thanh cái bọc cách điệnMô tả tại chương V của HSMT87m
39Dây nhôm lõi thépMô tả tại chương V của HSMT114m
40Cột bê tông ly tâm 10mMô tả tại chương V của HSMT2cột
41Cột bê tông ly tâm 12mMô tả tại chương V của HSMT8cột
42Cột bê tông vuôngMô tả tại chương V của HSMT2cột
43Trụ bê tông đỡ cầu daoMô tả tại chương V của HSMT4cột
44Dây dẫn bọc AV50Mô tả tại chương V của HSMT4.396m
45Dây dẫn bọc AV35Mô tả tại chương V của HSMT928m
46Cáp vặn xoắn XLPE2x50Mô tả tại chương V của HSMT347m
47Cáp vặn xoắn XLPE2x35Mô tả tại chương V của HSMT1.181m
48Thu hồi dây XLPE4x35Mô tả tại chương V của HSMT263m
49Thu hồi dây XLPE4x50Mô tả tại chương V của HSMT1.358m
50Thu hồi dây XLPE4x70Mô tả tại chương V của HSMT220m
51Thu hồi dây XLPE4x95Mô tả tại chương V của HSMT220m
52Cột bê tông LT-10m1Cột
53Thu hồi cột H6,5mMô tả tại chương V của HSMT3Cột
54Thu hồi cột H7,5mMô tả tại chương V của HSMT10Cột
55Thu hồi cột LT7,5mMô tả tại chương V của HSMT11Cột
56Thu hồi cột bê tông tự đúcMô tả tại chương V của HSMT8Cột
57Xà đỡ 1 pha cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
58Xà đỡ 3 pha cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT21Bộ
59Xà néo 1 pha cột vuôngMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
60Xà néo 3 pha cột vuông đơnMô tả tại chương V của HSMT5Bộ
61Xà néo 3 pha cột vuông đúpMô tả tại chương V của HSMT8Bộ
62Xà néo 1 pha cột trònMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
63Xà néo 2 pha cột trònMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
E Phần tháo hạ lăp đặt lại, thu hồi
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVAMô tả tại chương V của HSMT2Cái
2Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 250kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
3Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 320kVAMô tả tại chương V của HSMT1Cái
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 100kVAMô tả tại chương V của HSMT2Cái
5Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 160kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
6Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVAMô tả tại chương V của HSMT3Cái
7Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT1Tủ
8Tủ điện hạ thế + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT6Tủ
9Tủ bù + giá đỡ và phụ kiệnMô tả tại chương V của HSMT2Tủ
10Chống sét van 35kVMô tả tại chương V của HSMT18quả
11Chống sét van 22kVMô tả tại chương V của HSMT18quả
12Cầu chì tự rơi 35kVMô tả tại chương V của HSMT15quả
13Cầu chì tự rơi 22kVMô tả tại chương V của HSMT15quả
14Cáp lực hạ ápMô tả tại chương V của HSMT63m
15Chuỗi néo polymer tháo hạ lắp đặt lạiMô tả tại chương V của HSMT9chuỗi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.529E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.705E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
3 Máy đào gầu ≥ 0,2 m3 Còn hoạt động tốt1
4 Đầm bê tông Còn hoạt động tốt4
5 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt2
6 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->