Gói thầu: Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo đường dây 10kV- 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141408-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo đường dây 10kV- 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV
Số hiệu KHLCNT 20211133155
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay TDTM và KHCB của NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 04:15:00 đến ngày 2021-11-23 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,467,337,486 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu tự hành ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
4-Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 6: Xây dựng, cải tạo đường dây 10kV- 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV
Xây dựng, cải tạo ĐZ 10kV - 972 TGHS lên vận hành cấp điện áp 22kV, huyện Hương Sơn, tỉnh Hà Tĩnh
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn vay TDTM và KHCB của NPC
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





không có


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc , địa chỉ: Số 06 - Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh - Thành phố Hà Tĩnh - tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điện lực Hà Tĩnh (Số 06 Đại lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh – TP Hà Tĩnh – Tỉnh Hà Tĩnh). Điện thoại: 02392.210955 Fax: Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Đức Thiện – Tổng giám đốc Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý đấu thầu – Tổng Công ty Điện lực miền Bắc (Số 20 Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm – Hà Nội); Điện thoại: 024.22100615 Fax: 024.39360942).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN VẬT TƯ A CẤP, NHÀ THẦU VẬN CHUYỂN, BẢO QUẢN, LẮP ĐẶT
1Máy biến áp cấp nguồn bộ điều khiển 5kVA-22/0,2kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
2Máy biến áp 160kVA-22/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
3Dây ACSR120/19Mô tả tại chương V của HSMT10.703m
4Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC W-3x240-24kVMô tả tại chương V của HSMT2.969m
5Sứ đứng gồm 22kV cả ty (DrMô tả tại chương V của HSMT137Quả
6Dây Cu/PVC 1x4mm2-0,6/1kV (1 sợi =1,8m)Mô tả tại chương V của HSMT137Sợi
7Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV - 100kNMô tả tại chương V của HSMT102Chuỗi
8Chuỗi sứ néo kép Polyme 24kV - 100kNMô tả tại chương V của HSMT6Chuỗi
9Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mmMô tả tại chương V của HSMT9Cái
10Khóa néo dùng cho dây dẫn AC120/19Mô tả tại chương V của HSMT45Bộ
11Kẹp cáp 3 bulong dùng cho dây AC120Mô tả tại chương V của HSMT288Cái
12Ống bọc cách điện cổ sứ đứng siliconMô tả tại chương V của HSMT159m
13Chống sét van 22kV (Ur=24kV, bộ 3 pha)Mô tả tại chương V của HSMT12bộ
14Đầu cáp ngầm 3 pha trong nhà 24kV (co nguội)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
15Đầu cáp ngầm 3 pha ngoài trời 24kV (co nguội)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
16Hộp nối cáp ngầm 24kV loại ba phaMô tả tại chương V của HSMT11Hộp
17Cáp lực Cu/PVC 1x35mm2-0,6/1kV (nối CSV)Mô tả tại chương V của HSMT201m
18Đầu cốt đồng - 35 mmMô tả tại chương V của HSMT60Cái
19Dây chảy cầu chì tự rơi 24kV ( loại 20K)Mô tả tại chương V của HSMT29Cái
B PHẦN NHÀ THẦU MUA SẮM, XÂY DỰNG VÀ LẮP ĐẶT
1Móng cột trung áp BTLT: MT-3-12Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
2Móng cột trung áp BTLT: MT-3-14Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
3Móng cột trung áp BTLT: MT-3-16Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
4Móng cột trung áp BTLT: MT-3-18Mô tả tại chương V của HSMT3Móng
5Móng cột trung áp BTLT: MT-8A-18Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
6Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-12Mô tả tại chương V của HSMT1Móng
7Móng cột trung áp BTLT: MTĐ-14Mô tả tại chương V của HSMT2Móng
8Móng néo MN18-6Mô tả tại chương V của HSMT4Móng
9Tiếp địa an toàn: R4CMô tả tại chương V của HSMT2Bộ
10Tiếp địa an toàn: R8CMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
11Chi tiết tiếp địa đầu cột: TN-2Mô tả tại chương V của HSMT22Bộ
12Cột BTLT.I.18-323-35 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
13Cột BTLT.I.18-230-24 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT1Cột
14Cột BTLT.I.18-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
15Cột BTLT.I.16-190-9,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
16Cột BTLT.I.14-190-11 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
17Cột BTLT.I.14-190-8,5 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
18Cột BTLT.I.12-190-10 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
19Cột BTLT.I.12-190-7,2 (kể cả biển cấm và sơn STT cột)Mô tả tại chương V của HSMT4Cột
20Xà đỡ vượt XĐV-24Mô tả tại chương V của HSMT5Bộ
21Xà đỡ thẳng XĐT-24Mô tả tại chương V của HSMT7Bộ
22Xà đỡ góc lệch 2 pha XĐGL-2P-24(B)Mô tả tại chương V của HSMT16Bộ
23Xà néo hãm XNH-24Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
24Xà néo hãm XNH-24(a)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
25Xà néo hãm XNH-24A-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
26Xà néo hãm XNH-24B-323Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
27Xà néo góc lệch 2 pha XNGL-2P-24(b)Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
28Xà néo góc lệch 2 pha XNGL-2P-24(b)-230Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
29Xà néo góc lệch 2 pha XNGL-24B-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
30Xà néo hãm cột đôi dọc tuyến XNHĐ-2D-24Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
31Xà néo hãm cột đôi ngang tuyếnXNHĐ-2N-24Mô tả tại chương V của HSMT2Bộ
32Xà néo hãm tam giác XTG-24AMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
33Xà néo hãm tam giác XTG-24BMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
34Xà đỡ chống sét van XCSV-323Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
35Xà sứ đỡ XSĐMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
36Dây néo TK70-16Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
37Cổ dề giằng cột đôi 18m GCĐ-18Mô tả tại chương V của HSMT1Bộ
38Cổ dề néo CDT-105Mô tả tại chương V của HSMT4Bộ
39Ống nối dây trần AC120/19Mô tả tại chương V của HSMT60Cái
40Đai thép không rỉ + khóa đai (0,9m + 01 Khóa đai)Mô tả tại chương V của HSMT40Bộ
41Mốc báo hiệu cáp ngầmMô tả tại chương V của HSMT97Mốc
42Rãnh cáp trung áp R1 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên)Mô tả tại chương V của HSMT2.684m
43Rãnh cáp trung áp R2 (01 cáp đi dưới mặt đất tự nhiên có mái taluy)Mô tả tại chương V của HSMT25m
44Rãnh cáp trung áp R3 (01 cáp đi dưới mặt bê tông đường vào nhà dân)Mô tả tại chương V của HSMT42m
45Rãnh cáp trung áp R4 (01 cáp băng đường bê tông)Mô tả tại chương V của HSMT52m
46Rãnh cáp trung áp R5 (01 cáp băng đường đất)Mô tả tại chương V của HSMT119m
47Khoan đường đặt ống thép OT-F141,3Mô tả tại chương V của HSMT12m
48Ống nhựa HDPE F160/125Mô tả tại chương V của HSMT2.750m
49Ống thép tráng kẽm Fi 141,3 (dày 3,96)Mô tả tại chương V của HSMT180m
50Măng sông nối ống thép Fi 141,3Mô tả tại chương V của HSMT10Cái
51Cút nối ống thép Fi 141,3Mô tả tại chương V của HSMT12Cái
52Chuyển nấc phân áp MBAMô tả tại chương V của HSMT6Máy
C PHẦN THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Điện trở tiếp đấtMô tả tại chương V của HSMT3Vị trí
2Thí nghiệm MBA 22-35kVMô tả tại chương V của HSMT8Máy
D Phần thí nghiệm tủ xuất tuyến tại TBA 110kV Hương Sơn
1Bảo vệ quá dòng có thời gian 50/51Mô tả tại chương V của HSMT2bộ
2Bảo vệ quá dòng pha - đất ( F50/51N)Mô tả tại chương V của HSMT2bộ
3Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BFMô tả tại chương V của HSMT2bộ
4Rơ le tự động đóng lại loại kĩ thuật sốMô tả tại chương V của HSMT2bộ
5Chức năng điều khiểnMô tả tại chương V của HSMT2bộ
6Chức năng hiển thị trạng tháiMô tả tại chương V của HSMT2bộ
7Ghi sự cố, sự kiệnMô tả tại chương V của HSMT2bộ
8Đo lườngMô tả tại chương V của HSMT2bộ
9Chức năng đầu raMô tả tại chương V của HSMT2bộ
10Rơ le giám sát mạch cắt kiểu điện từMô tả tại chương V của HSMT2bộ
11Rơle trung gian, thời gian điện từ, điện tửMô tả tại chương V của HSMT8bộ
12Công tơ 3 pha KTS lập trìnhMô tả tại chương V của HSMT2cái
13Đồng hồ AMPEMET loại ACMô tả tại chương V của HSMT2cái
14Áp to mat ≤50AMô tả tại chương V của HSMT6cái
15Mạch dòng điệnMô tả tại chương V của HSMT4H. Thống
16Mạch bảo vệMô tả tại chương V của HSMT4H. Thống
17Mạch điều khiển máy cắt điện áp 22KVMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
18Mạch nguồn ACMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
19Mạch nguồn DCMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
20Mạch tín hiệuMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
21Mạch tự động đóng lại máy cắtMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
22Mạch đo lường theo ngăn thiết bịMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
23Mạch sấy, chiếu sáng tủMô tả tại chương V của HSMT2H. Thống
E PHẦN THÁO VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1Tháo và lắp đặt lại kẹp quaiMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
2Tháo và lắp đặt lại Chuỗi sứ néo đơn Polyme 24kV - 100kNMô tả tại chương V của HSMT45Chuỗi
3Tháo và lắp đặt lại xà chống sét vanMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
F PHẦN THU HỒI
1Thu hồi chống sét van ZnO vỏ sứ 10kV (1 bộ = 3 cái)Mô tả tại chương V của HSMT10bộ
2Thu hồi Cầu chì tự rơi polime 10kVMô tả tại chương V của HSMT29Cái
3Thu hồi Máy biến áp cấp nguồn bộ điều khiển 5kVA-10/0,2kVMô tả tại chương V của HSMT1Máy
4Thu hồi Máy biến áp 160kVA-10/0,4kVMô tả tại chương V của HSMT2Máy
5Thu hồi cột BTLT12m (chặt ngang gốc)Mô tả tại chương V của HSMT3Cột
6Thu hồi cột BTLT10,5 (chặt ngang gốc)Mô tả tại chương V của HSMT2Cột
7Thu hồi Dây ACSR95/16Mô tả tại chương V của HSMT2.430m
8Thu hồi Dây ACSR70/11Mô tả tại chương V của HSMT3.921m
9Thu hồi xà đỡ vượtMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
10Thu hồi xà đỡ gócMô tả tại chương V của HSMT1Bộ
11Thu hồi xà néo hãmMô tả tại chương V của HSMT3Bộ
12Thu hồi dây néoMô tả tại chương V của HSMT4Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.4E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện có cấp điện áp từ trung (hạ) áp trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.727.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.454.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điệnhoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã làm chỉ huy trưởng 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Cán bộ kỹ thuật phần Xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Xây dựng;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng lĩnh vực giám sát công trình- Có xác nhận của chủ đầu tư về kinh nghiệm 02 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng /An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn- Có xác nhận của chủ đầu tư về việc đã phụ trách an toàn 01 công trình xây lắp tương tự.Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 2,5T Còn hoạt động tốt2
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T Còn hoạt động tốt1
3 Đầm các loại (đầm cóc, đầm dùi) ≥ 0,8kW Còn hoạt động tốt4
4 Máy kéo, máy hãm ≥ 3 tấn, thiết bị, dụng cụ ra dây lấy độ võng Còn hoạt động tốt4
5 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Còn hoạt động tốt2
6 Mày đào đất dung tích gầu ≥ 0,3m3 Còn hoạt động tốt1
7 Máy bơm nước Còn hoạt động tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->