Gói thầu: Trang bị và lắp đặt hệ thống DAS Bệnh Viện Kiên Giang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211122058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/11/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viễn Thông Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Trang bị và lắp đặt hệ thống DAS Bệnh Viện Kiên Giang |
| Số hiệu KHLCNT | 20211049453 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài ản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 08:11:00 đến ngày 2021-11-24 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Kiên Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,019,056,478 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515731859E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất Cung cấp thiết bị chính hệ thống DAS (IBS chính) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.507.341.534 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.014.683.068 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành thiết bị :+ IBS chính ≥ 24 tháng.+ Máy lạnh ≥ 24 tháng.+ Tủ nguồn 48VDC ≥ 24 tháng.+ Accu kín ≥ 24 tháng+ Các phụ trợ khác ≥ 12 tháng Hoặc Theo nhà sản xuất - Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | nhân sự Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kỹ sư điện tử hoặc viễn thông - Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng 2 trở lên-Có chứng chỉ đào tạo của hãng về IBS- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân sự triển khai lắp đặt |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công Nghệ Thông Tin - Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông, Công Nghệ Thông Tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về IBS.- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | VIỄN THÔNG KIÊN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Trang bị và lắp đặt hệ thống DAS Bệnh Viện Kiên Giang Xây dựng hệ thống DAS 3G/4G cho 2 tòa nhà bệnh viện đa khoa và sản nhi Tỉnh Kiên Giang - VNPT Kiên Giang 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao tài ản cố định |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: 1. Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ghi rõ ngành nghề kinh doanh của nhà thầu (bản sao công chứng); 2. Hợp đồng tương tự (bản sao); 3. Các tài liệu về tình hình tài chính (bản sao) Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020; 4. Tài liệu kỹ thuật, catalogue sản phẩm chào hàng (tiếng Việt) hoặc tiếng Anh, và các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt) 5. Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất ): + Mục I - Vật tư IBS chính (PHẠM VI CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT) 6. Bảng tuyên bố đáp ứng yêu cầu kỹ thuật. 7. Bảng tuyên bố đáp ứng điều kiện cụ thể của hợp đồng. |
| E-CDNT 10.2(c) | Tài liệu chứng minh về tính hợp lệ của hàng hóa: - Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa (C/O) & chứng nhận chất lượng hàng hóa(C/Q) - Tài liệu kỹ thuật: Catalogue, Manual ghi rõ các thông số kỹ thuật, hướng dẫn vận hành, bảo dưỡng…(Bảng tiếng tiếng Việt hoặc tiếng Anh, các ngôn ngữ khác phải có bản dịch ra tiếng Việt). - Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất). - Khi bàn giao hàng hóa nhà thầu phải cung cấp đủ bản gốc các tài liệu sau: + Tài liệu hướng dẫn sử dụng; + Nguồn gốc xuất xứ (CO), chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng nhập khẩu do hãng sản xuất thiết bị cung cấp; + Giấy chứng nhận xuất xưởng, chứng nhận chất lượng của nhà sản xuất (đối với hàng sản xuất trong nước). - Có Cung cấp đầy đủ hàng mẫu trước thời điểm đóng thầu (Mục XIX - Chương V- phần 2 : Yêu cầu kỹ thuật ) và gởi về : Phòng Kỹ Thuật - Đầu Tư - Viễn Thông Kiên Giang |
| E-CDNT 12.2 | Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá được vận chuyển đến địa điểm lắp đặt của Viễn thông Kiên Giang và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 và 19 Chương IV - Biểu mẫu dự thầu.. |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng dự kiến của hàng hóa (để yêu cầu phụ tùng thay thế, dụng cụ chuyên dùng…): ≥ 10 năm |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: -Nhà thầu phải có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất. Giấy phép bán hàng phải là bản gốc scan gởi cùng hồ sơ dự thầu, Bản gốc sẽ được nộp cùng hồ sơ khi đến thương thảo hợp đồng -Nhà thầu phải có một đại lý (hoặc đại diện) có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác được quy định tại Phần 2. -Cam kết của nhà thầu bằng văn bản các nội dung sau: bảo đảm chưa có các hoạt động gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông CNTT trong việc cung cấp thiết bị viễn thông, CNTT trên thế giới và tại Việt Nam; bảo đảm, nếu trúng thầu, thiết bị do nhà thầu cung cấp không có khả năng gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông; chịu trách nhiệm và bồi thường mọi thiệt hại có liên quan nếu thiết bị do nhà thầu cung cấp bị các cơ quan nhà nước có thẩm quyền phát hiện gây mất an toàn cơ sở hạ tầng viễn thông. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Bên mời thầu: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG , địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang
+ Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: VIỄN THÔNG KIÊN GIANG, địa chỉ: số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, Tỉnh Kiên Giang, số điện thoại: 0297.3949555; số Fax: 0297.3878333 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Trịnh Quang Đăng, Q.Giám đốc Viễn thông KiênGiang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, Tp Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang; số điện thoại: 0297.3787899; số Fax: 0297.3878333; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, Phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297. 3959555; số Fax: 0297.3878333; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Kỹ thuật - Đầu tư, Viễn thông Kiên Giang, số 25 Điện Biên Phủ, phường Vĩnh Quang, TP.Rạch Giá, tỉnh Kiên Giang. Số điện thoại: 0297. 3959555; số Fax: 0297.3878333; |
| E-CDNT 34 |
5 5 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | A.PHẠM VI CUNG CẤP HÀNG HÓA | . | 0 | . | . | |
| 2 | I.VẬT TƯ IBS CHÍNH | . | 0 | . | . | |
| 3 | POI GSM1800 & WCDMA2100 Band Combiner, Nfemale (6in2out, 3DSC1800input, 3WCDMA2100input ) | 4 | Cái | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 4 | MU 1800MHz+2100MHz+2600MHz master unit, N female, 8 fiber output (Hoặc IM2U) | 4 | cái | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 5 | II.VẬT TƯ IBS PHỤ | . | 0 | . | . | |
| 6 | 806-960 MHz(3dBi) & 1710-2700 MHz(5dBi), IBS Omni Ceiling Mounting Antenna, Nfemale | 609 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 7 | VPol, 806-960(10dBi) & 1710-2700 MHz(12dBi) Log-periodical Antenna,N-female | 30 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 8 | VPol, 806-960 & 1710-2700 MHz Indoor Wall Mounting Panel Antenna (7-10dBi),N-female (Panel Antenna) | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 9 | 50 ohms - 7/8" Coaxial cable | 6.000 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 10 | 50 ohms - 1/2'' Coaxial Cable - Foam Dielectric | 12.700 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 11 | 1/2 Coaxial Nm connector | 970 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 12 | 1/2 Nm Right angle connector | 652 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 13 | 7/8 Nm connector | 365 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 14 | 2-Way Splitter | 54 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 15 | 3-Way Splitter | 107 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 16 | 4-Way Splitter | 115 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 17 | 7dB Directional Coupler | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 18 | 10dB Directional Coupler | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 19 | 15dB Directional Coupler | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 20 | 30dB Directional Coupler | 4 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 21 | Nm-Nm Adaptor | 55 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 22 | Nm-Nf Angle Adaptor | 55 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 23 | High power remote unit, 1800/ 2100MHz, double unit (HPRU-35) | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 24 | High power remote unit, 1800/ 2100MHz, single unit (HPRU-31) | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 25 | 1710-1880MHz & 1920-2700Mhz, 2 in 1 out (Diplexer) | 6 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 26 | Termination Load (Tải giả 100W) | 6 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 27 | III.VẬT TƯ PHỤ TRỢ (NGUỒN) | 0 | . | . | ||
| 28 | Tủ nguồn 48VDC 150A | 1 | BỘ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 29 | Accu kín 12V 150Ah (4 bình/tổ) | 4 | BÌNH | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 30 | IV.VẬT TƯ PHỤ TRỢ (PHÒNG MÁY) | 0 | . | . | ||
| 31 | VẬT TƯ PHÒNG MÁY | 0 | . | . | ||
| 32 | ODF 48FO (SC/APC, đầy đủ phụ kiện) | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 33 | ODF 24FO (SC/APC, đầy đủ phụ kiện) | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 34 | ODF 4FO (SC/APC, đầy đủ phụ kiện) | 3 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 35 | Cáp quang kéo cống kim loại 8FO, đơn mode | 3.000 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 36 | Máy lạnh 5,0HP loại đứng 2 khối, 1 chiều lạnh, non-inverter | 1 | BỘ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 37 | Tủ cắc lọc sét 3P, 100A | 1 | TỦ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 38 | Đồng hồ 3 pha, 100A | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 39 | Đồng hồ 1 pha, 100A | 4 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 40 | V.VẬT TƯ PHỤ | 0 | . | . | ||
| 41 | Bộ điều khiển chuyển đổi luân phiên 2 máy lạnh và cảnh báo ngoài | 1 | BỘ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 42 | Dây nhảy quang SC/APC-FC/APC, 20m | 48 | SỢI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 43 | Tủ điện phân phối phòng máy IBS (input: 1xMCCB 100A-3P, đèn báo pha; output: 4xMCB 63A-2P, 6x MCB 16A-1P, 1x MCCB 63A-3P(Máy Lạnh), thanh trung tính, tiếp đất) và 8xMCB 16A-2P rời tại vị trí đặt HPRU.) | 1 | TỦ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | CÓ CHI TIẾTVẬT TƯ KÈM THEO | |
| 44 | 43.01 MCCB 100A-3P | 1 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 45 | 43.02 MCB 63A-2P | 4 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 46 | 43.03 MCB 16A-1P | 6 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 47 | 43.04 MCCB 63A-3P | 1 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 48 | 43.05 MCB 16A-2P | 8 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 49 | Cáp điện nguồn AC từ phòng máy đến HPRU, CVV 2x4 | 500 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 50 | Cáp điện nguồn AC từ tủ điện phân phối đến đồng hồ 1 pha, CVV 2x16 | 15 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 51 | Cáp điện nguồn AC từ đồng hồ điện 3 pha đến tủ điện phân phối, CVV 3x25+1x16 | 100 | NÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 52 | Cáp điện nguồn AC từ tủ điện phân phối đến ổ cắm điện, CVV 2x2.5 | 550 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 53 | Cáp điện nguồn AC từ tủ điện phân phối đến đèn chiếu sáng, CVV 2x1.5 | 30 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 54 | Cáp tiếp địa đến bản đồng và cho tủ nguồn DC, cáp M70 - VCm70 | 50 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 55 | Cáp tiếp đất tủ cắt lọc sét, 35 mm2 - VCm35 | 20 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 56 | Cáp tiếp đất cho tủ điện phân phối, 16 mm2 - VCm16 | 20 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 57 | Cáp tiếp đất cho ổ cắm điện, 1,5 mm2 | 30 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 58 | Ổ cắm điện đôi, 3 chấu, đế nổi | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 59 | Công tắc điện đôi cho đèn chiếu sáng, đế nổi | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 60 | Máng + đèn tuýp 1m2 | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 61 | Giá đỡ bình chữa cháy cho 2 bình 5kg | 2 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 62 | Bình chữa cháy CO2 xách tay, 5 kg | 2 | CÁI | ung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 63 | Bộ tiêu lệnh chữa cháy và nội qui PCCC | 1 | BỘ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 64 | Đèn khẩn cấp công suất 10W | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 65 | Bảng tiếp đất indoor bằng đồng đỏ mạ niken và phụ kiện 300x100x5mm: đai, ốc không gỉ, phíp 2 đầu răng, tắc kê (Khoan 12 lỗ đường kính 11mm) | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 66 | Khung rack 42U 19" open rack | 1 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 67 | Thang cáp 400x2500x50, thép sơn tĩnh điện | 50 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 68 | Bảng tên phòng máy và bảng nội qui (mika dán decal) (CÓ MẪU THAM KHẢO) | 1 | BỘ | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 69 | Khóa số | 1 | cái | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 70 | Máng ghen 100x40 | 5 | MÉT | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 71 | Đầu Cosse 25 và bọc cos | 10 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 72 | Đầu Cosse 16 và bọc cos | 50 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 73 | Ổ cắm điện đơn, 3 chấu, đế nổi (đấu HPRU) | 6 | CÁI | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 74 | Hộp phân phối CB 300x300 (input: 1xMCB 32A-2P, Đồng hồ 1 pha, 100A; output: 1xMCB 16A-2P,đến vị trí đặt HPRU), Đặt tại Bệnh Viện Sản Nhi | 1 | HỘP | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 75 | 74.01 MCB 32A-2P | 1 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 76 | 74.02 MCB 16A-2P | 1 | CÁI | CHI TIẾT VẬT TƯ KÈM THEO TỦ PHÂN PHỐI ĐIỆN | ||
| 77 | Ống ruột gà D20 (50m/cuộn) | 10 | CUỘN | Cung cấp và lắp đặt hoàn chỉnh | ||
| 78 | VI.ĐO KIỂM CẤU HÌNH THỬ NGHIỆM VÀ NGHIỆM THU | 0 | . | . | ||
| 79 | Cài đặt, cấu hình, tích hợp mạng hoàn chỉnh, đo kiểm, chạy thử, nghiệm thu và đưa vào sử dụng | 1 | GÓI | TRỌN GÓI | ||
| 80 | B. PHẠM VI THI CÔNG LẮP ĐẶT HOÀN CHỈNH | 0 | . | . | ||
| 81 | I.LẮP ĐẶT PHÒNG MÁY | 0 | . | . | ||
| 82 | Lắp đặt máy lạnh tủ đứng 5HP | 1 | BỘ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 83 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | TỦ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 84 | Lắp đặt automat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 23 | CÁI | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 85 | Lắp công tơ 3 pha vào bảng đã có sẵn | 1 | CÁI | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 86 | Lắp công tơ 1 pha vào bảng đã có sẵn | 4 | CÁI | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 87 | Lắp đặt thiết bị cắt và lọc sét 3 pha | 1 | THIẾT BỊ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 88 | Lắp đặt tủ phân phối nguồn AC. Công suất tủ | 1 | TỦ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 89 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | 76,5 | 10 MÉT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 90 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | 5 | 10 MÉT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 91 | Ép đầu cốt cáp nguồn, dây dẫn đất. Đường kính dây cáp | 6 | 10 CÁI | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 92 | Lắp đặt khung giá đấu dây | 1 | KHUNG GIÁ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 93 | Lắp đặt cầu cáp trong nhà có độ cao lắp đặt h = 3m. Trọng lượng 1m cầu cáp | 50 | MÉT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ nguồn. Loại tủ | 1 | TỦ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 95 | Lắp đặt ắc quy kín, loại bình 12 V. Loại 110 - 200 Ah | 4 | 1 BÌNH (12V) | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 96 | II.LẮP HỆ THỐNG DAS | 0 | . | . | ||
| 97 | Vận chuyển thủ công thiết bị theo cấu kiện khối nhỏ ≤ 30 kg. Cự ly vận chuyển ≤ 200m | 70 | công/cấu kiện | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 98 | Vận chuyển thủ công dây dẫn điện, dây cáp các loại. Cự ly vận chuyển ≤ 100m | 3 | công/ tấn | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 99 | Lắp đặt khối máy vô tuyến (phần radio), lắp trên cột cao | 2 | 1 khối máy | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 100 | Lắp đặt cáp nguồn,dây đất trong máng nổi, trên cầu cáp. Tiết diện dây dẫn S | 50 | 10 MÉT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 101 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | 4 | BỘ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 102 | Lắp đặt ăng ten định hướng di động | 2 | BỘ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 103 | Lắp đặt ăng ten vô hướng L | 639 | BỘ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 104 | Lắp đặt Fiđơ (loại cáp đa chức năng) chiều cao lắp đặt | 1.850 | 10 MÉT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 105 | Lắp đặt và hiệu chỉnh bộ chia, bộ trộn tín hiệu thiết bị thu, phát | 309 | BỘ | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 106 | Hàn, đấu nối cáp vào đầu cút N | 209,7 | 10 CÚT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 107 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan | 500 | 1 lỗ khoan | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 108 | Lắp đặt khung giá đấu dây nhảy quang (ODF) | 5 | 1 khung giá | THI CÔNG HOÀN CHỈNH | ||
| 109 | Lắp đặt cáp quang ( | 300 | 10 MÉT | THI CÔNG HOÀN CHỈNH |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.515731859E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng Tương tự về chủng loại, tính chất Cung cấp thiết bị chính hệ thống DAS (IBS chính) có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa của gói thầu đang xét Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.507.341.534 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.014.683.068 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành thiết bị :+ IBS chính ≥ 24 tháng.+ Máy lạnh ≥ 24 tháng.+ Tủ nguồn 48VDC ≥ 24 tháng.+ Accu kín ≥ 24 tháng+ Các phụ trợ khác ≥ 12 tháng Hoặc Theo nhà sản xuất - Cung cấp rõ địa chỉ, số điện thoại đảm bảo liên lạc 24/24 trong thời gian bảo hành.- Trong thời gian bảo hành, nhà thầu cam kết khắc phục các lỗi đơn giản trong vòng 4h thông qua điện thoại, email…- Trong thời gian bảo hành, nếu sau 4h không khắc phục được sự cố từ xa, trong vòng 8h tiếp nhà thầu phải cử cán bộ kỹ thuật có mặt tại hiện trường để khắc phục sự cố. Nếu nhà thầu không khắc phục được tại chổ thì trong vòng 24h tiếp theo nhà thầu phải có thiết bị thay thế trong thời gian gởi khối hỏng về nhà sản xuất bảo hành | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | nhân sự Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Kỹ sư điện tử hoặc viễn thông - Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông-Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị vào công trình hạng 2 trở lên-Có chứng chỉ đào tạo của hãng về IBS- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 2 | 1 |
| 2 | Nhân sự triển khai lắp đặt | 3 | - Trung cấp trở lên chuyên ngành Điện tử viễn thông hoặc Công Nghệ Thông Tin - Bản photo văn bằng tốt nghiệp chuyên ngành điện tử viễn thông, Công Nghệ Thông Tin.- Có chứng chỉ đào tạo của hãng về IBS.- Chứng nhận đào tạo về an toàn lao động- Bản photo hợp đồng lao động với nhà thầu (có chứng thực); | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi