Gói thầu: Xây lắp + chi phí dự phòng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136960-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/11/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH
Tên gói thầu Xây lắp + chi phí dự phòng
Số hiệu KHLCNT 20211136920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-12 10:16:00 đến ngày 2021-11-19 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,727,102,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1813E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật chi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy trộn bê tông, trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
5-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy cắt uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đục bê tông
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH
E-CDNT 1.2 Xây lắp + chi phí dự phòng
Sửa chữa cải tạo Trạm y tế xã Ngư Thủy Bắc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách xã; nguồn vốn xã hội hóa và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH , địa chỉ: LÔ 511 KDC QUẢNG THẮNG, ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, PHƯỜNG HÒA MINH, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh. Số ĐT: 0949557757. Địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH TV XD HD, địa chỉ: TDP Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh, địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng. + Đơn vị thẩm định E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH TV XD HD, địa chỉ: TDP Đức Trường, phường Đức Ninh Đông, TP Đồng Hới, tỉnh Quảng Bình.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ XÂY DỰNG TUẤN BÌNH MINH , địa chỉ: LÔ 511 KDC QUẢNG THẮNG, ĐƯỜNG NGUYỄN KHUYẾN, PHƯỜNG HÒA MINH, QUẬN LIÊN CHIỂU, THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh. Số ĐT: 0949557757. Địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: a) Đối với nhà thầu độc lập, phải cung cấp các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ được quy định tại mục 5, Chương I. Chỉ dẫn nhà thầu (Bản gốc hoặc bản chụp đã được chứng thực Quyết định thành lập hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh có ngành, nghề kinh doanh phù hợp với công việc của gói thầu); Cài tài liệu chứng minh năng lực về tài chính, năng lực về kinh nghiệm trong việc thực hiện các hợp đồng tương tự, năng lực về máy móc thi công và nhân sự chủ chốt; Thuyết minh và bản vẽ biện pháp tổ chức thi công và tiến độ thi công. b) Đối với nhà thầu liên danh, phải cung cấp các tài liệu sau đây: - Các tài liệu nêu tại Điểm a mục này đối với từng thành viên trong liên danh; - Văn bản thỏa thuận liên danh giữa các thành viên theo Mẫu số 6 Chương IV.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình. Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây dựng Tuấn Bình Minh. Số ĐT: 0949557757. Địa chỉ: Lô 511 KDC Quảng Thắng, đường Nguyễn Khuyến, quận Liên Chiểu, TP Đà Nẵng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư: UBND xã Ngư Thủy Bắc. Địa chỉ: Xã Ngư Thủy Bắc, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Lệ Thủy. Địa chỉ: Thị trấn Kiến Giang, huyện Lệ Thủy, tỉnh Quảng Bình
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỞ NHÀ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ tấm lợp - TônXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,307m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.381,4666kg
3Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,255m2
4Tháo dỡ hoa sắt cửaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,56m2
5Tháo dỡ khuôn cửaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật285,6m
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật279,0231m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật45,36m2
8Phá dỡ nền mài GranitoXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật27,5597m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật236,5573m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật927,8607m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật303,8214m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,424m2
13Bóc lên xe + vận chuyển phế thải đưa đi đổ bằng ô tôXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6chuyến
B CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật112,5097m2
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật124,0476m2
3Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật53,388m2
4Đục tẩy bề mặt sàn bê tôngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,508m2
5Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,508m2
6Láng sê nô có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật95,508m2
7Gia công xà gồ thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.381,4666kg
8Lắp dựng xà gồ thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1.381,4666kg
9Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3244m3
10Lợp mái tôn sóng dày 0,45lyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật202,307m2
11Lợp mái tôn úp nócXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,992m2
12Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,0225m2
13Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5372m2
14Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm loại chống trơnXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,0991m2
15Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật267,924m2
16Đục băm mặt tường trước khi ốpXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,97m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật201,97m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật562,548m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật977,4474m2
20Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm XingfaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31m2
21Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm XingfaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật44,54m2
22Lắp dựng vách kính cố định bằng nhôm XingfaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25,05m2
23Lắp dựng hoa sắt cửa bằng Inox 14x14x2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,56m2
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật78,81721m2
25LĐ ống thoát nước nhựa fi 90Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,6m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16cái
27Xử lý chống thấm cổ ống thoát nước máiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
28Lắp rọ sắt chắn rácXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
29Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật460,146m2
C ĐIỆN (NHÀ LÀM VIỆC)
1Tháo dở hệ thống điện + chống sét củXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CK
2Lắp đặt cáp, loại 2x16mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
3Lắp đặt cáp, loại 2x10mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Lắp đặt cáp, loại 2x6mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật85m
5Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật185m
6Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật450m
7Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20x2mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
8Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
9Lắp đặt loại đèn Led ốp trần tròn 18WXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
10Lắp đặt công tắc 1 hạtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật32cái
11Lắp đặt ô cắm đôiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22cái
12LĐ Aptomat loại 1 pha,A 10AmpeXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
13LĐ Aptomat loại 1 pha,A 30AmpeXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Lắp đặt các automat 1 pha 40AXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Lắp đặt các automat 1 pha 60AXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
16Lắp đặt tủ điện bằng tôn KT 450x150x100 (Sơn tĩnh điện)Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2hộp
17Lắp đặt quạt treo tườngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
18LD Pô tơ lê 2 sứ A10Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
D CHỐNG SÉT (NHÀ LÀM VIỆC)
1Đào rảnh, đất cấp IIXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,951m3
2Lấp đấtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,95m3
3Lắp đặt kim thu sét, dài 1,1mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
4Gia công và đóng cọc chống sét mạ kẽmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cọc
5Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật23m
6Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, d=16mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
7Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 20mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
8Chân bật fi 8Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47cái
E CẤP NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
3Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18m
4Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5cái
5Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x34mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
6Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34x27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 34mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
10Lắp đặt xí bệtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Lắp đặt chậu rửa lavabo + vanXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
12Lắp đặt gương soiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
13Lắp đặt giá treoXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
14Lắp đặt hộp đựng giấyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15LD máy bơm Hàn Quốc Q=5m3, H=30mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
F THOÁT NƯỚC (NHÀ LÀM VIỆC)
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 48mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật22m
2Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 60mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2m
3Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 110mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1m
4Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
5Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 48x48mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3cái
8Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60x48mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110x110mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp đặt bịt thông tắcXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
11Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
G NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ côngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,78m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật126,36m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật88,134m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật38,226m2
5Lắp dựng cửa đi 1 cánh bằng nhôm XingfaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,94m2
6Lắp dựng cửa sổ bằng nhôm XingfaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,9m2
7Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật73,26m2
H NHÀ ĐỂ XE
1Tháo dỡ mái Fibrôxi măng, chiều cao Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật47,3m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật262,2528kg
3Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3391m3
4Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3721m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,6m2
9Gia công cột bằng thép hìnhXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,1732kg
10Lắp cột thép các loạiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,1732kg
11Gia công kèo, xà gồ thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật568,7419kg
12Lắp dựng kèo, xà gồ thépXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật568,7419kg
13LD bu lông D14Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
14LD bản mã chânXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
15LD bản mã đứng chânXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16Cái
16LD bu lông vít nở gắn vì keod vào tườngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8Cái
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật40,93971m2
18Cắt tường chiều dày ≤20cmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,6m
19Lợp mái Tôn sóng dày 0,45 lyXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,928m2
I CỔNG VÀ HÀNG RÀO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật915,6596m2
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,472m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật915,6596m2
4Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,472m2
5SXLD bảng tên trụ sở theo mẫuXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1251m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,125m3
8LD bu lôngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9LD bản mã chân cột đènXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Lắp dựng cột đèn bát giác, cao 6mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cột
11LD tay bắt cần đèn đơn cao 2m, vươn 1,5mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Lắp đặt đèn Led sân vườn 120WXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha 20AXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Lắp đặt ống nhựa ruột gà D20 bảo vệ dây dẩnXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30m
J BỒN HOA + BÓ VĨA
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,581m3
2Lấp đất hố móngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5267m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,172m3
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,852m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật67,4m2
6Ốp tường gạch Gốm Hạ Long KT 60x240Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật41,8902m2
K SÂN
1Đào phong hóaXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,91m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9m3
3Lót lớp bạt trước khi đổ BTXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật109m2
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,9m3
5Đục nhám sân bê tông bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật37,65m3
6Quét nước xi măng nguyên chất tạo liên kếtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật753m2
7Nâng bù lớp vữa tạo dốc Tb dày 3cmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật753m2
8Lát gạch Granito KT 400x400mm, vữa XM M100, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật862m2
L ĐÀI NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật7,4881m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đườngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,496m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,576m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2839m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,136m2
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3552m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,64m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,2751m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15,2352m2
10Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,196m3
11Ván khuôn gỗ sàn máiXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,16m2
12Lắp dựng cốt thép đài, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật227,44kg
13Lắp dựng cốt thép đài, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật422,43kg
14SXLD thang lên bể bằng thép ống tráng kẽm theo mẫuXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
15Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,0352m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,0352m2
17Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Xem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
19Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20m
20Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27 mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
21Lắp đặt Co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK34 mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
22Lắp đặt van khóa, ĐK 27mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
23Lắp đặt van khóa, ĐK 34mmXem Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.59E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.1813E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Yêu cầu về hợp đồng tương tự: Xem Khoản 2.1 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.700.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT53
2 Kỹ thuật chi công 1 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT33
3 Công nhân kỹ thuật 15 Xem Điểm a Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
2 Máy trộn bê tông, trộn vữa Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
3 Máy cắt gạch Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
4 Máy hàn điện Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
5 Tời điện Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
6 Máy cắt uốn sắt Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT3
7 Máy đục bê tông Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
8 Máy đầm dùi Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
9 Máy đầm bàn Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT2
10 Máy thủy bình Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
11 Máy vận thăng Xem Điểm b Khoản 2.2 Mục 2 Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->