Gói thầu: Thi công Xây dựng nền, mặt đường, cầu Rạch Băng, cầu tại Km12+349 và hệ thống thoát nước
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211135701-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng nền, mặt đường, cầu Rạch Băng, cầu tại Km12+349 và hệ thống thoát nước |
| Số hiệu KHLCNT | 20210918056 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn NSTW và ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 08:42:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Tiền Giang |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 61,072,147,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cống thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống hộp ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Xe ban công suất ≥108HP | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Xe ủi công suất ≥110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đầm đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông ≥ 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy đầm dùi bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng nền, mặt đường, cầu Rạch Băng, cầu tại Km12+349 và hệ thống thoát nước Đường tỉnh 873 từ cầu Bình Xuân đến Quốc lộ 50 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn NSTW và ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vét bùn ao mương + vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,933 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường mở rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,465 | 100m3 |
| 3 | Cắt mặt đường BT nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | 100m |
| 4 | Đào đá nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,057 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,146 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường mở rộng (không tính ca máy lu lèn) (tận dụng đất đào chọn lọc đào nền đường và đào rãnh thoát nước) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,255 | 100m3 |
| 7 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,329 | 100m3 |
| 8 | Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,537 | 100m2 |
| 9 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,943 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 90% đá đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 789,189 | m3 |
| 11 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,726 | 100m3 |
| 12 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,983 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,983 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 15 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,892 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,92 | m3 |
| 17 | Phát quang dọn dẹp mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296,689 | 100m2 |
| 18 | Vét bùn ao mương + vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,301 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất dính ao mương, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát ao mương, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,198 | 100m3 |
| 21 | Đào nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,491 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,592 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất dính lề đường, K=0,98 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,608 | 100m3 |
| 24 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,657 | 100m3 |
| 25 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 166,191 | 100m2 |
| 26 | Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,193 | 100m3 |
| 27 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,041 | 100m3 |
| 28 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 157,414 | 100m2 |
| 29 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,476 | 100m3 |
| 30 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tạm tính tận dụng 90% đá đào chọn lọc và 70% đá đào đường công vụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.162,86 | m3 |
| 31 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,331 | 100m3 |
| 32 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,54 | 100m2 |
| 33 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,54 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 35 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,598 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,98 | m3 |
| 37 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,782 | 100m3 |
| 38 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 978,2 | m3 |
| 39 | Đào đá đường công vụ (trả mặt bằng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,782 | 100m3 |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Cung cấp nắp chụp uPVC D114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 42 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,294 | tấn |
| 43 | Gia công + lắp đặt thép ống STK D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | m |
| 44 | Đắp cát bù lún nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,161 | 100m3 |
| 45 | Vét bùn ao mương + vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,558 | 100m3 |
| 46 | Đắp đất dính ao mương, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,162 | 100m3 |
| 47 | Đắp cát ao mương, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,339 | 100m3 |
| 48 | Đào đất nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,625 | 100m3 |
| 49 | Đào đá nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,536 | 100m3 |
| 51 | Đắp đất nền đường (không tính ca máy lu lèn) (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,525 | 100m3 |
| 52 | Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,58 | 100m3 |
| 53 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,489 | 100m2 |
| 54 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | 100m3 |
| 55 | Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 90% đá đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.674,639 | m3 |
| 56 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,854 | 100m3 |
| 57 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,516 | 100m2 |
| 58 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,516 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | 100m2 |
| 60 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,307 | 100m2 |
| 61 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,07 | m3 |
| 62 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm - màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 219,11 | m2 |
| 63 | Sơn vạch kẻ đường dày 2mm - màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.406,25 | m2 |
| 64 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm - màu vàng (nhân 2 lần định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 65 | Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2mm - màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8 | m2 |
| 66 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,52 | 1m3 |
| 67 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 68 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển tên đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 69 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển tên cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 72 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại bát giác - Biển hiệu lệnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cột |
| 74 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 75 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cột |
| 76 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 77 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cột |
| 78 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 79 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân biển báo + cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,86 | m3 |
| 80 | Vận chuyển khối lượng vét bùn ao mương + vét hữu cơ cự ly 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,056 | 10m³/1km |
| 81 | Vận chuyển khối lượng vét bùn ao mương + vét hữu cơ cự ly 4km tiếp theo (tạm tính cự ly vận chuyển 5km) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 522,056 | 10m³/1km |
| 82 | Cung cấp vật tư đất dính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.486,96 | m3 |
| B | CẦU RẠCH BĂNG TRÊN (Km11+191) | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,253 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=34m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=34m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,08 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 5 | Nối cọc ống BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Bê tông lót mố + bản quá độ, đá 1x2 Mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,838 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,489 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,67 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 25mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,367 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mố cầu (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 119,071 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,573 | m3 |
| 19 | Đệm đá 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,2 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,804 | 100m3 |
| 21 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng xiên - đóng ngập 34m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m |
| 22 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng xiên - đóng không ngập 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 24 | Nối cọc ống BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | tấn |
| 31 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,15 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - trụ cầu (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | m3 |
| 33 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 34 | Quét nhựa đặc 60/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 06mm - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 32mm - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 38 | Sản xuất ống thép STK D42 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Sản xuất ống thép STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Ván khuôn ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 350 (C30) - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 43 | Lao lắp dầm BTCT DƯL loại 12,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 dầm |
| 44 | Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 45 | Vận chuyển dầm BTCT DƯL loại 12,50m về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su 35x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 47 | Sản xuất lắp dựng đường kính 06 mm - kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng đường kính 10 mm - kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng đường kính 12 mm - kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng đường kính 14 mm - kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,363 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng đường kính 32 mm - kết cấu nhịp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 52 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,82 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m3 |
| 56 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 57 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,72 | m |
| 58 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7 | m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m |
| 63 | Sản xuất thép tấm 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 64 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,592 | m2 |
| 66 | Cung cấp lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m |
| 67 | Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m |
| 70 | Ván khuôn tấm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 71 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 72 | Bê tông đúc sẵn đá 0,5-1 M300 (C25) - tấm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 74 | Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng ngập TB 9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m |
| 75 | Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng không ngập TB 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 76 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 (tạm tính khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 79 | Đắp cát khung vây tạo mặt bằng (mượn cát nền đường tạm tính hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | 100m3 |
| 80 | Cung cấp cát khung vây tạo mặt bằng (khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.454,44 | m3 |
| 81 | Nhổ cọc ván thép SPIII - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 100m |
| 82 | Đào cát hoàn trả hiện trạng dòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,544 | 100m3 |
| 83 | Tháo dỡ ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 84 | Tháo dỡ gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Khấu hao cọc ván thép SPIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9.846,72 | kg |
| 86 | Vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,724 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đường + đào chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,277 | 100m3 |
| 88 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 353,808 | 100m |
| 89 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31.978,8 | m |
| 90 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,121 | 100m2 |
| 91 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,919 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,388 | 100m3 |
| 93 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,911 | 100m2 |
| 94 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,635 | 100m3 |
| 95 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,515 | 100m3 |
| 96 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | 100m2 |
| 97 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,098 | 100m2 |
| 98 | Đắp đất dính lề đường, K=0,98 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,383 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,177 | 100m3 |
| 100 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,077 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 103 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,706 | 100m |
| 104 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) - chân khai + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,56 | m3 |
| 105 | Đệm đá mi mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,41 | m3 |
| 106 | Ván khuôn BT lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,664 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (C20) - khối lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,76 | m3 |
| 108 | Xếp BT lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 184,09 | m2 |
| 109 | Ván khuôn gờ chắn + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,217 | 100m2 |
| 110 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - gờ chắn + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,07 | m3 |
| 111 | Đào móng chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,42 | 1m3 |
| 112 | Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,64 | m |
| 113 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 114 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | tấm |
| 115 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ141 x 4,5mm - L = 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | trụ |
| 116 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 117 | Cung cấp bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 118 | Cung cấp bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 208 | cái |
| 119 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 120 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,655 | 100m2 |
| 121 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1 | m3 |
| C | CẦU TẠI KM 12+349 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,589 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 3 | Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,32 | 100m |
| 4 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 5 | Nối cọc ống BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 9 | Bê tông lót mố + bản quá độ, đá 1x2 Mác 150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,838 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,616 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,144 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,803 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,866 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 25mm - mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 15 | Ván khuôn mố cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,619 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mố cầu (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 129,021 | m3 |
| 17 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,162 | 100m2 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,573 | m3 |
| 19 | Đệm đá 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,09 | m3 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,958 | 100m3 |
| 21 | Đóng BTCT dự ứng lực D500 - L=38m (đóng xiên - đóng ngập 36m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,64 | 100m |
| 22 | Đóng BTCT dự ứng lực D500 - L=38m (đóng xiên - đóng không ngập 2m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 23 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,015 | tấn |
| 24 | Nối cọc ống BTCT D500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 mối nối |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,604 | tấn |
| 27 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,176 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,147 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,535 | tấn |
| 31 | Ván khuôn trụ cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | 100m2 |
| 32 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - trụ cầu (BT thương phẩm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,54 | m3 |
| 33 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,081 | m3 |
| 34 | Quét nhựa đặc 60/70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | m3 |
| 35 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 06mm - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | tấn |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,443 | tấn |
| 37 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 32mm - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 38 | Sản xuất ống thép STK D42 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 39 | Sản xuất ống thép STK D114 dày 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,071 | tấn |
| 40 | Sản xuất kết cấu thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,022 | tấn |
| 41 | Ván khuôn ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,104 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 350 (C30) - ụ neo dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,166 | m3 |
| 43 | Lao lắp dầm BTCT DƯL loại 12,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 dầm |
| 44 | Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 45 | Vận chuyển dầm BTCT DƯL loại 12,50m về công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | dầm |
| 46 | Lắp đặt gối cầu cao su 35x25x5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 47 | Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 06 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,186 | tấn |
| 48 | Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,975 | tấn |
| 49 | Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,952 | tấn |
| 50 | Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 14 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,363 | tấn |
| 51 | Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,705 | tấn |
| 52 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,365 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn dầm ngang + gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,619 | 100m2 |
| 54 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,82 | m3 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,44 | m3 |
| 56 | Vữa Sikagrout - khe co giãn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,29 | m3 |
| 57 | Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,72 | m |
| 58 | Lớp phòng nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,7 | m2 |
| 59 | Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | 100m2 |
| 60 | Rải thảm bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,207 | 100m2 |
| 61 | Cung cấp phễu thu bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 62 | Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,48 | m |
| 63 | Sản xuất thép tấm 10ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 64 | Sơn vạch trắng đỏ gờ lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5 | m2 |
| 65 | Lắp dựng lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,592 | m2 |
| 66 | Cung cấp lan can STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76,56 | m |
| 67 | Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,017 | 100m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - luồn cáp điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,766 | 100m |
| 70 | Ván khuôn tấm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,696 | 100m2 |
| 71 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,47 | tấn |
| 72 | Bê tông đúc sẵn đá 0,5x1 M300 (C25) - tấm che | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | m3 |
| 73 | Lắp đặt tấm che vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | 1cấu kiện |
| 74 | Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng ngập TB 9m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 100m |
| 75 | Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng không ngập TB 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 100m |
| 76 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 77 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 (tạm tính khấu hao 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 78 | Lắp đặt joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | mối nối |
| 79 | Đắp cát khung vây tạo mặt bằng (mượn cát nền đường tạm tính hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | 100m3 |
| 80 | Cung cấp cát khung vây tạo mặt bằng (khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.302,4 | m3 |
| 81 | Nhổ cọc ván thép SPIII - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,9 | 100m |
| 82 | Đào cát hoàn trả hiện trạng dòng kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,024 | 100m3 |
| 83 | Tháo dỡ ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 84 | Tháo dỡ gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 85 | Khấu hao cọc ván thép SPIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8.331,84 | kg |
| 86 | Vét bùn nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,691 | 100m3 |
| 87 | Đào nền đường + đào chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,955 | 100m3 |
| 88 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461,785 | 100m |
| 89 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41.738,26 | m |
| 90 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 303,005 | 100m |
| 91 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26.933,76 | m |
| 92 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,425 | 100m2 |
| 93 | Đắp cát nền đường, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,577 | 100m3 |
| 94 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,392 | 100m3 |
| 95 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,856 | 100m2 |
| 96 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,603 | 100m3 |
| 97 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,783 | 100m3 |
| 98 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,007 | 100m2 |
| 99 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,007 | 100m2 |
| 100 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,818 | 100m2 |
| 101 | Ván khuôn lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 102 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,27 | m3 |
| 103 | Đắp đất dính lề đường, K=0,98 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,341 | 100m3 |
| 104 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,209 | 100m3 |
| 105 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,716 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | 100m2 |
| 107 | Bê tông xi măng đá 1x2 M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,31 | m3 |
| 108 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,738 | 100m |
| 109 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) - chân khai + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,63 | m3 |
| 110 | Đệm đá mi mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,61 | m3 |
| 111 | Ván khuôn BT lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,804 | 100m2 |
| 112 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (C20) - khối lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,03 | m3 |
| 113 | Xếp BT lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,1 | m2 |
| 114 | Ván khuôn gờ chắn + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,675 | 100m2 |
| 115 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - gờ chắn + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,36 | m3 |
| 116 | Đào móng chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,99 | 1m3 |
| 117 | Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,16 | m |
| 118 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | tấm |
| 119 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | tấm |
| 120 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ141 x 4,5mm - L = 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | trụ |
| 121 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 122 | Cung cấp bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 123 | Cung cấp bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | cái |
| 124 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 125 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,932 | 100m2 |
| 126 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,53 | m3 |
| D | CỐNG ĐẬP D1000 | |||
| 1 | Đắp đất dính thân đập trong nước (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,985 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát đệm nền tạo bãi thi công cọc XMĐ (mượn cát nền đường tạm tính hao hụt 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,463 | 100m3 |
| 3 | Cung cấp cát đệm nền tạo bãi thi công cọc XMĐ (khấu hao 10%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.946,3 | m3 |
| 4 | Đóng cọc ván thép SPIII - L=12 (đóng ngập TB 8m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | 100m |
| 5 | Đóng cọc ván thép SPIII - L=12 (đóng không ngập TB 4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2 | 100m |
| 6 | Đắp đất dính khung vây (tận dụng đất vét hữu cơ từ nền đường) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | 100m3 |
| 7 | Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7.874 | m |
| 8 | Đào đất hố móng chân khai mái taluy dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,774 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,722 | 100m3 |
| 10 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 175,968 | 100m |
| 11 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,97 | m3 |
| 12 | Ván khuôn chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,995 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khai, đường kính 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,431 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khai, đường kính 14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,091 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khai, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,059 | tấn |
| 16 | Bê tông chân khai đá 1x2 M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,16 | m3 |
| 17 | Ván khuôn giằng xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,945 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - giằng xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,271 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - giằng xiên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,146 | tấn |
| 20 | Bê tông giằng xiên đá 1x2 M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,18 | m3 |
| 21 | Ván khuôn dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,38 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,66 | tấn |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - dầm đỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,767 | tấn |
| 24 | Bê tông dầm đỉnh đá 1x2 M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,16 | m3 |
| 25 | Đệm đá mi - mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,31 | m3 |
| 26 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,631 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn BT lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,404 | 100m2 |
| 28 | Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (C20) - khối lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 402,7 | m3 |
| 29 | Xếp BT lục giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.963,13 | m2 |
| 30 | Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,709 | 100m3 |
| 31 | Trải vải địa kỹ thuật Get 20 (Rk >= 200kN) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,432 | 100m2 |
| 32 | Đắp cát nền đường, K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m3 |
| 33 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,148 | 100m2 |
| 34 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,987 | 100m3 |
| 35 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,828 | 100m3 |
| 36 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m2 |
| 37 | Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,52 | 100m2 |
| 38 | Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm - lề đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,392 | 100m3 |
| 39 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,961 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn lề bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,276 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lề đá 1x2 M300 (C25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,22 | m3 |
| 42 | Đào móng chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,03 | 1m3 |
| 43 | Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,92 | m |
| 44 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 45 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | tấm |
| 46 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | trụ |
| 47 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,45m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 48 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,33m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 49 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 50 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 51 | Cung cấp bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 52 | Cung cấp bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 448 | cái |
| 53 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | cái |
| 54 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,714 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,18 | m3 |
| 56 | Nhổ cọc ván thép SPIII - L=12m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54,4 | 100m |
| 57 | Khấu hao cọc ván thép SPIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20.000,16 | kg |
| 58 | Đào hoàn trả cát nền đường + đào khung vây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,623 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) - bản đáy cống + miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,37 | m3 |
| 60 | Ván khuôn bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,777 | tấn |
| 63 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản đáy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,61 | m3 |
| 64 | Ván khuôn miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,791 | 100m2 |
| 65 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,645 | tấn |
| 66 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,04 | tấn |
| 67 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,96 | m3 |
| 68 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 69 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,073 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 (C15) - chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,59 | m3 |
| 71 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m, D1000 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 đoạn ống |
| 72 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 đoạn ống |
| 73 | Lắp đặt joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | mối nối |
| 74 | Trám kẽ vữa mối nối cống M100 (tạm tính dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1 | m2 |
| 75 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m3 |
| 76 | Khoan xoay lấy mẫu đất hiện trường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1m khoan |
| 77 | Thi công cọc thử xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 78 | Khoan xoay lấy mẫu cọc gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1m khoan |
| 79 | Thí nghiệm ép mẫu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 87 | 1 chỉ tiêu |
| 80 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125 | 1 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm |
| E | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 12.19m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,556 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,697 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,82 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,48 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,98 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,43 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,862 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,001 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,611 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,407 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,002 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,494 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,06 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,382 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,276 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,98 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,869 | 100m |
| 24 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,11 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,48 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,241 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,247 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,21 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,73 | m3 |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,318 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 41 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 43 | Đào đắp móng cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát làm đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,387 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp cát làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138,76 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 47 | Cung cấp co ống uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Trải tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m3 |
| 50 | Đào hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,71 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| F | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG TRÒN D1000 | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,853 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,3 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,03 | m3 |
| 4 | Ván khuôn sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,981 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,134 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,089 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,555 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | tấn |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,58 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + tường cánh + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,6 | m3 |
| 13 | Lắp đặt gối cống D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Ván khuôn BT chèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 (C15) - chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,28 | m3 |
| 16 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 17 | Lắp đặt joint cao su D1000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Trám kẽ vữa mối nối cống M100 (tạm tính dày 10cm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m2 |
| 19 | Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,53 | 100m2 |
| 20 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,474 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,054 | 100m3 |
| 22 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 24 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,81 | m3 |
| 25 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 26 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 27 | Đào đắp móng cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát làm đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,308 | 100m3 |
| 29 | Cung cấp cát làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,8 | m3 |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 31 | Cung cấp co ống uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 32 | Trải tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,941 | 100m2 |
| 33 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,39 | m3 |
| 34 | Đào hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,494 | 100m3 |
| 35 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| G | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 18.67m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,91 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,341 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,64 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,73 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,19 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,191 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,211 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,571 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,237 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,957 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,538 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,398 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,821 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,84 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,65 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,623 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,206 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,098 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | 100m |
| 24 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,344 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,168 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,273 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,129 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,67 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,63 | m3 |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,65 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,467 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m3 |
| 41 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 43 | Đào đắp móng cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,23 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát làm đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,725 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp cát làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,51 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| 47 | Cung cấp co ống uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Trải tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,274 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 92,4 | m3 |
| 50 | Đào hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,924 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,41 | 100m |
| H | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 19.19m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,228 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101,425 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,87 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,04 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,83 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,49 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,437 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,164 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,679 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,601 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 25mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,421 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,542 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,45 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,016 | tấn |
| 19 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,61 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,02 | m3 |
| 21 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,23 | m2 |
| 22 | Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,633 | 100m3 |
| 23 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,617 | 100m3 |
| 24 | Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,919 | 100m3 |
| 25 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | 100m |
| 26 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 27 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 28 | Ván khuôn sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,38 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,851 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,852 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,071 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,401 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,225 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,606 | tấn |
| 37 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,54 | m3 |
| 38 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,66 | m3 |
| 39 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,83 | m3 |
| 40 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,162 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,021 | 100m2 |
| 42 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,42 | m3 |
| 43 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 44 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 45 | Đào đắp móng cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,05 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát làm đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,658 | 100m3 |
| 47 | Cung cấp cát làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,78 | m3 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| 49 | Cung cấp co ống uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Trải tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 51 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,91 | m3 |
| 52 | Đào hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m3 |
| 53 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,35 | 100m |
| I | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 15.66m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,007 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,452 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,33 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,18 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,44 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,053 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,169 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,177 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,331 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,209 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,894 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,265 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,923 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,171 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,216 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,48 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,03 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,05 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,969 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,011 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,913 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | 100m |
| 24 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,297 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,422 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,541 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,733 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,53 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m3 |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,496 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,013 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,45 | m3 |
| 41 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 43 | Đào đắp móng cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát làm đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,045 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp cát làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 204,47 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| 47 | Cung cấp co ống uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Trải tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,294 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,91 | m3 |
| 50 | Đào hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,679 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m |
| J | CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 12.00m | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,079 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 78,732 | 100m |
| 3 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | m3 |
| 4 | Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,59 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,99 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,588 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,141 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,136 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,986 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,142 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,564 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,203 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,23 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,882 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,342 | tấn |
| 17 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,34 | m3 |
| 19 | Bao tải tẩm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4 | m2 |
| 20 | Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,303 | 100m3 |
| 21 | Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,775 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,666 | 100m3 |
| 23 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,49 | 100m |
| 24 | Đệm móng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,39 | m3 |
| 26 | Ván khuôn sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,239 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,379 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,149 | tấn |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,063 | tấn |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,567 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,739 | tấn |
| 35 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,14 | m3 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,99 | m3 |
| 37 | Đá hộc xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2 | m3 |
| 38 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,381 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m2 |
| 40 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,71 | m3 |
| 41 | Làm cọc tiêu BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 42 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,73 | m3 |
| 43 | Đào đắp móng cống tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,02 | 100m3 |
| 44 | Đắp cát làm đường tạm, K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | 100m3 |
| 45 | Cung cấp cát làm đường tạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 168,04 | m3 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| 47 | Cung cấp co ống uPVC D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Trải tấm bạt ngăn nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,705 | 100m2 |
| 49 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,52 | m3 |
| 50 | Đào hoàn trả hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,895 | 100m3 |
| 51 | Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,34 | 100m |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| 1 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,283 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,608 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,088 | m3 |
| 4 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,96 | 100m2 |
| 5 | SXLĐ cốt thép đường kính 06mm - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 6 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,621 | tấn |
| 7 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | tấn |
| 8 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,054 | tấn |
| 9 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,354 | tấn |
| 10 | SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,938 | tấn |
| 11 | SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,364 | tấn |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,415 | 100m2 |
| 13 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,514 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn nâng rãnh thoát nước + hố ga (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,172 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,417 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 (C25) - nắp rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,168 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 (C25) - rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 229,321 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 1x2 Mác 300 (C25) - rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,903 | m3 |
| 19 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 250 (C20) - chi tiết hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | m3 |
| 20 | Bê tông đá 1x2 Mác 250 (C20) - tường hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,356 | m3 |
| 21 | Bê tông đá mi Mác 300 (C25) - bù cao độ rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,287 | m3 |
| 22 | Bê tông đá 1x2 Mác 250 (C20) - mặt bích rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | m3 |
| 23 | Lắp đặt rãnh thoát nước (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 759 | cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt nắp rãnh thoát nước (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 870 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 26 | Lắp đặt gối cống D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 27 | Bê tông đá 1x2 Mác 200 (C15) - chèn giữa các gối cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | m3 |
| 28 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D600 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 29 | Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m D600 - loại HL93 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1 đoạn ống |
| 30 | Lắp đặt joint cao su D600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | mối nối |
| 31 | Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,83 | 100m3 |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 33 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (C20) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m3 |
| 35 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,74 | 100m2 |
| 36 | Bê tông đá 1x2 Mác 300 (C25) - BT tiếp giáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,928 | m3 |
| 37 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,84 | 100m |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại 0,5x0,5x1,0m dưới nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1 rọ |
| 39 | Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2.7/.3.7, dây viền 3.4/.4.4, mắc lưới (83x114)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,5 | m2 |
| 40 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,976 | 100m |
| 41 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | m3 |
| 42 | Ván khuôn bản đáy miệng xả + miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 43 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - bản đáy miệng xả + miệng xả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,279 | m3 |
| 44 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 45 | Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 46 | Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 338 | m |
| 47 | Cung cấp thép buộc Þ6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,66 | kg |
| 48 | Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai)) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m3 |
| 49 | Đào phá đê quai | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m3 |
| 50 | Đào đất hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,182 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn BT lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | 100m2 |
| 52 | Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4 | m3 |
| 53 | SXLĐ cốt thép đường kính 10mm - tường chắn (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,682 | tấn |
| 54 | Ván khuôn tường chắn (BT đổ tại chỗ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,438 | 100m2 |
| 55 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - tường chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1 | m3 |
| 56 | Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 57 | Đào móng chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | 1m3 |
| 58 | Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,04 | m |
| 59 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 60 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tấm |
| 61 | Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 3,32m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | tấm |
| 62 | Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,58m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | trụ |
| 63 | Cung cấp bản đệm 70x300x5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 64 | Cung cấp bu lông M19x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 65 | Cung cấp bu lông M16x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72 | bộ |
| 66 | Cung cấp bu lông M20x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Cung cấp tiêu phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 68 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 69 | Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,833 | m3 |
| 70 | Trải tấm nilon lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | 100m2 |
| 71 | SXLĐ cốt thép đường kính 10mm - đan BTCT (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 72 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - tấm đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 73 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 250 (C20) - đan BTCT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m3 |
| L | PHẦN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | 1m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - chân trụ đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m3 |
| 3 | Lắp đặt Bulông M20x800 nhúng kẽm đầu ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cột |
| 5 | Cung cấp cột thép tròn 6m - D78-3mm - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cột |
| 6 | Cung cấp cột thép tròn 8m - D78-3mm - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cột |
| 7 | Cung cấp cột thép tròn 10m - D78-3mm - nhúng kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 8 | Lắp cần đèn D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | 1 cần đèn |
| 9 | Đào mương cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4 | 1m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 262,8 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31 | m |
| 12 | Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,76 | 100m |
| 13 | Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,674 | 100m |
| 14 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cuộn |
| 15 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cuộn |
| 16 | Rải cáp ngầm tiếp địa liên hoàn CV.10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | 100m |
| 17 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 bộ |
| 18 | Lắp đặt bảng điện cửa trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 tủ |
| 19 | Làm tiếp địa cho tủ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 bộ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Lắp Đèn đường led 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 22 | Lắp Đèn đường led 75W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Lắp Đèn năng lượng mặt trời 80W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| M | ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 1m3 |
| 2 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,9m (khấu hao vật tư 10 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,4m (khấu hao vật tư 10 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn (khấu hao vật tư 10 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác (khấu hao vật tư 10 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 6 | Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m (khấu hao vật tư 10 năm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cột |
| 7 | Ván khuôn móng chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân biển báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 9 | Cung cấp đèn cảnh báo ban đêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 10 | Sản xuất kết cấu thép rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,197 | tấn |
| 11 | Sơn trắng đỏ rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | 1m2 |
| 12 | Cung cấp cừ tràm - L = 1,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cây |
| 13 | Sơn trắng đỏ cọc gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,56 | m2 |
| 14 | Cung cấp băng cuộn rào công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,353 | cuộn |
| 15 | Ván khuôn đế cọc (BT đúc sẵn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá 1x2 M150 (C10) - đế cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | m3 |
| 17 | Nhân công điều tiết (2 công x 1 ca x 30 ngày x 3 tháng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | công |
| 18 | Gậy điều khiển giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Áo phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Còi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công cống thoát nước | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công điện | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách trắc đạc | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống hộp ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 2 | Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 4 |
| 3 | Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 4 | Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 5 | Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 6 | Xe ban công suất ≥108HP | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 7 | Xe ủi công suất ≥110 CV | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 8 | Ô tô tưới nhựa ≥ 7T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước ≥ 5m3 | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 10 | Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 11 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 12 | Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 13 | Cần cẩu bánh xích ≥ 25T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 14 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 15 | Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 16 | Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 1 |
| 17 | Máy kinh vỹ hoặc thủy bình | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực. | 2 |
| 18 | Máy đầm đất | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông ≥ 250lít | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
| 20 | Máy đầm dùi bê tông | Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi