Gói thầu: Thi công Xây dựng nền, mặt đường, cầu Rạch Băng, cầu tại Km12+349 và hệ thống thoát nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135701-02
Thời điểm đóng mở thầu 03/12/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
Tên gói thầu Thi công Xây dựng nền, mặt đường, cầu Rạch Băng, cầu tại Km12+349 và hệ thống thoát nước
Số hiệu KHLCNT 20210918056
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn NSTW và ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 08:42:00 đến ngày 2021-12-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Tiền Giang
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 61,072,147,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,500,000,000 VNĐ ((Một tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công cống thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống hộp ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
2-Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 4
3-Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Xe ban công suất ≥108HP
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Xe ủi công suất ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
8-Ô tô tưới nhựa ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
11-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Cần cẩu bánh xích ≥ 25T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
16-Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy kinh vỹ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đầm đất
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy trộn bê tông ≥ 250lít
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy đầm dùi bê tông
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng nền, mặt đường, cầu Rạch Băng, cầu tại Km12+349 và hệ thống thoát nước
Đường tỉnh 873 từ cầu Bình Xuân đến Quốc lộ 50
360 Ngày
E-CDNT 3 Vốn NSTW và ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





* Lập hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty trách nhiệm hữu hạn tư vấn xây dựng Khôi Nguyên. * Thẩm tra hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Bến Tre. * Thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC và dự toán: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang. * Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, P4, TP.Mỹ Tho, Tiền Giang * Thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH THIẾT KẾ XÂY DỰNG TIỀN GIANG , địa chỉ: 43 Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 4, TP Mỹ Tho, Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, chứng chỉ năng lực thi công xây dựng công trình giao thông; danh sách ≥ 30 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu, trong đó có ≥ 10 công nhân vận hành máy thi công (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực). Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp hoặc cung cấp không phù hợp với tài liệu đính kèm theo E-HSMT, xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Tiền Giang, số 3A, đường Ngô Quyền, phường 7, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang. Điện thoại: (073) 3 873351; Fax: (073) 873351.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 23 – đường 30/4 – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang. Địa chỉ: số 38 – đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa – Phường 1 – thành phố Mỹ Tho, Tiền Giang.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG
1Vét bùn ao mương + vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V0,933100m3
2Đào nền đường mở rộngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,465100m3
3Cắt mặt đường BT nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,068100m
4Đào đá nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,057100m3
5Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,146100m3
6Đắp đất nền đường mở rộng (không tính ca máy lu lèn) (tận dụng đất đào chọn lọc đào nền đường và đào rãnh thoát nước)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,255100m3
7Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,329100m3
8Cày sơ bộ tạo nhám mặt đường hiện hữu (tạm tính 50% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,537100m2
9Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,943100m3
10Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 90% đá đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V789,189m3
11Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V13,726100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,983100m2
13Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V62,983100m2
14Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
15Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,892100m2
16Bê tông đá 1x2 M250 (C20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,92m3
17Phát quang dọn dẹp mặt bằngMô tả kỹ thuật theo Chương V296,689100m2
18Vét bùn ao mương + vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V40,301100m3
19Đắp đất dính ao mương, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m3
20Đắp cát ao mương, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,198100m3
21Đào nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,491100m3
22Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V68,592100m3
23Đắp đất dính lề đường, K=0,98 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,608100m3
24Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V82,657100m3
25Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V166,191100m2
26Đắp cát nền đường + hoàn trả khoan đào, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,193100m3
27Đắp cát nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,041100m3
28Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V157,414100m2
29Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48,476100m3
30Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tạm tính tận dụng 90% đá đào chọn lọc và 70% đá đào đường công vụ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.162,86m3
31Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20,331100m3
32Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,54100m2
33Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,54100m2
34Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
35Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,598100m2
36Bê tông đá 1x2 M250 (C20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,98m3
37Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,782100m3
38Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V978,2m3
39Đào đá đường công vụ (trả mặt bằng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,782100m3
40Lắp đặt ống nhựa uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
41Cung cấp nắp chụp uPVC D114Mô tả kỹ thuật theo Chương V15cái
42Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,294tấn
43Gia công + lắp đặt thép ống STK D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m
44Đắp cát bù lún nền đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,161100m3
45Vét bùn ao mương + vét hữu cơMô tả kỹ thuật theo Chương V2,558100m3
46Đắp đất dính ao mương, K=0,90 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,162100m3
47Đắp cát ao mương, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,339100m3
48Đào đất nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V21,625100m3
49Đào đá nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,16100m3
50Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,536100m3
51Đắp đất nền đường (không tính ca máy lu lèn) (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,525100m3
52Đầm chặt nền đường mở rộng, K=0,98 (30cm trên cùng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15,58100m3
53Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V60,489100m2
54Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V18,69100m3
55Cung cấp vật tư đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mm (tận dụng 90% đá đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.674,639m3
56Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V7,854100m3
57Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,516100m2
58Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V52,516100m2
59Ván khuôn thép mặt đường bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,018100m2
60Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,307100m2
61Bê tông đá 1x2 M250 (C20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,07m3
62Sơn vạch kẻ đường dày 2mm - màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V219,11m2
63Sơn vạch kẻ đường dày 2mm - màu trắngMô tả kỹ thuật theo Chương V1.406,25m2
64Sơn vạch gờ giảm tốc dày 6mm - màu vàng (nhân 2 lần định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
65Sơn vạch gờ giảm tốc dày 2mm - màu vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,8m2
66Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V3,521m3
67Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại trònMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
68Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển tên đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
69Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển tên cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
70Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật - Biển phụMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
71Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giácMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
72Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại bát giác - Biển hiệu lệnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
73Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V1cột
74Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
75Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V33cột
76Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,1mMô tả kỹ thuật theo Chương V4cột
77Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,0mm - L=3,8mMô tả kỹ thuật theo Chương V2cột
78Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
79Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân biển báo + cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,86m3
80Vận chuyển khối lượng vét bùn ao mương + vét hữu cơ cự ly 1km đầu (tạm tính cự ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,05610m³/1km
81Vận chuyển khối lượng vét bùn ao mương + vét hữu cơ cự ly 4km tiếp theo (tạm tính cự ly vận chuyển 5km)Mô tả kỹ thuật theo Chương V522,05610m³/1km
82Cung cấp vật tư đất dínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9.486,96m3
B CẦU RẠCH BĂNG TRÊN (Km11+191)
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,253100m3
2Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=34m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
3Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=34m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,08100m
4Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
5Nối cọc ống BTCT D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
8Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
9Bê tông lót mố + bản quá độ, đá 1x2 Mác 150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,838m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,489tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,67tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,866tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 25mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
15Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,367100m2
16Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mố cầu (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V119,071m3
17Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
18Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V21,573m3
19Đệm đá 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V106,2m3
20Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,804100m3
21Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng xiên - đóng ngập 34m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16100m
22Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng xiên - đóng không ngập 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
23Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
24Nối cọc ống BTCT D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
27Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535tấn
31Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,15100m2
32Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - trụ cầu (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,54m3
33Vữa Sikagrout - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
34Quét nhựa đặc 60/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 06mm - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 32mm - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
38Sản xuất ống thép STK D42 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
39Sản xuất ống thép STK D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
40Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
41Ván khuôn ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
42Bê tông đá 1x2 Mác 350 (C30) - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,166m3
43Lao lắp dầm BTCT DƯL loại 12,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V181 dầm
44Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm
45Vận chuyển dầm BTCT DƯL loại 12,50m về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm
46Lắp đặt gối cầu cao su 35x25x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
47Sản xuất lắp dựng đường kính 06 mm - kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
48Sản xuất lắp dựng đường kính 10 mm - kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,975tấn
49Sản xuất lắp dựng đường kính 12 mm - kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V1,952tấn
50Sản xuất lắp dựng đường kính 14 mm - kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V9,363tấn
51Sản xuất lắp dựng đường kính 32 mm - kết cấu nhịpMô tả kỹ thuật theo Chương V2,705tấn
52Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,365100m2
53Ván khuôn dầm ngang + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,619100m2
54Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V70,82m3
55Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m3
56Vữa Sikagrout - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29m3
57Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,72m
58Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V320,7m2
59Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,207100m2
60Rải thảm bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,207100m2
61Cung cấp phễu thu bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
62Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m
63Sản xuất thép tấm 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
64Sơn vạch trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m2
65Lắp dựng lan can STKMô tả kỹ thuật theo Chương V53,592m2
66Cung cấp lan can STKMô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m
67Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 - luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,766100m
70Ván khuôn tấm cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
71SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47tấn
72Bê tông đúc sẵn đá 0,5-1 M300 (C25) - tấm cheMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
73Lắp đặt tấm che vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V721cấu kiện
74Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng ngập TB 9m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11,7100m
75Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng không ngập TB 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,9100m
76Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
77Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 (tạm tính khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
78Lắp đặt joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
79Đắp cát khung vây tạo mặt bằng (mượn cát nền đường tạm tính hao hụt 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,544100m3
80Cung cấp cát khung vây tạo mặt bằng (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.454,44m3
81Nhổ cọc ván thép SPIII - L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,7100m
82Đào cát hoàn trả hiện trạng dòng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V14,544100m3
83Tháo dỡ ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
84Tháo dỡ gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
85Khấu hao cọc ván thép SPIIIMô tả kỹ thuật theo Chương V9.846,72kg
86Vét bùn nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,724100m3
87Đào nền đường + đào chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,277100m3
88Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V353,808100m
89Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V31.978,8m
90Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V15,121100m2
91Đắp cát nền đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,919100m3
92Đắp cát nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,388100m3
93Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V11,911100m2
94Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,635100m3
95Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,515100m3
96Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,098100m2
97Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,098100m2
98Đắp đất dính lề đường, K=0,98 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,383100m3
99Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,177100m3
100Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,482100m2
101Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,077100m2
102Bê tông xi măng đá 1x2 M300 (C25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,65m3
103Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V41,706100m
104Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) - chân khai + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V5,56m3
105Đệm đá mi mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V18,41m3
106Ván khuôn BT lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V5,664100m2
107Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (C20) - khối lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V37,76m3
108Xếp BT lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V184,09m2
109Ván khuôn gờ chắn + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,217100m2
110Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - gờ chắn + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V23,07m3
111Đào móng chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,421m3
112Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,64m
113Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
114Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V22tấm
115Cung cấp trụ rào cản STK Þ141 x 4,5mm - L = 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V26trụ
116Cung cấp bản đệm 70x300x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
117Cung cấp bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
118Cung cấp bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V208cái
119Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
120Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,655100m2
121Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V8,1m3
C CẦU TẠI KM 12+349
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,589100m3
2Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
3Đóng cọc BTCT dự ứng lực D500 - L=36m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,32100m
4Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
5Nối cọc ống BTCT D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
8Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
9Bê tông lót mố + bản quá độ, đá 1x2 Mác 150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,838m3
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,616tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,144tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,803tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,866tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 25mm - mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072tấn
15Ván khuôn mố cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,619100m2
16Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mố cầu (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V129,021m3
17Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,162100m2
18Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V21,573m3
19Đệm đá 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V135,09m3
20Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,958100m3
21Đóng BTCT dự ứng lực D500 - L=38m (đóng xiên - đóng ngập 36m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,64100m
22Đóng BTCT dự ứng lực D500 - L=38m (đóng xiên - đóng không ngập 2m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48100m
23Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,015tấn
24Nối cọc ống BTCT D500Mô tả kỹ thuật theo Chương V481 mối nối
25Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104tấn
26Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,604tấn
27Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - neo đài cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,147tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,387tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V2,535tấn
31Ván khuôn trụ cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V1,091100m2
32Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - trụ cầu (BT thương phẩm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V50,54m3
33Vữa Sikagrout - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,081m3
34Quét nhựa đặc 60/70Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,014m3
35Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 06mm - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024tấn
36Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,443tấn
37Sản xuất lắp dựng cốt thép đường kính 32mm - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,108tấn
38Sản xuất ống thép STK D42 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
39Sản xuất ống thép STK D114 dày 3,2mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,071tấn
40Sản xuất kết cấu thép tấmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,022tấn
41Ván khuôn ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V0,104100m2
42Bê tông đá 1x2 Mác 350 (C30) - ụ neo dầm ngangMô tả kỹ thuật theo Chương V1,166m3
43Lao lắp dầm BTCT DƯL loại 12,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V181 dầm
44Cung cấp dầm BTCT DƯL loại 12,50mMô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm
45Vận chuyển dầm BTCT DƯL loại 12,50m về công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V18dầm
46Lắp đặt gối cầu cao su 35x25x5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
47Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 06 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,186tấn
48Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 10 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,975tấn
49Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 12 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,952tấn
50Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 14 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,363tấn
51Sản xuất lắp dựng kết cấu nhịp, đường kính 32 mmMô tả kỹ thuật theo Chương V2,705tấn
52Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V3,365100m2
53Ván khuôn dầm ngang + gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V1,619100m2
54Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V70,82m3
55Bê tông đá 1x2 M350 (C30) - dầm ngang + gờ lan can + chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V21,44m3
56Vữa Sikagrout - khe co giãnMô tả kỹ thuật theo Chương V2,29m3
57Lắp đặt khe co giãn hợp kim nhôm dạng ray WR50Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,72m
58Lớp phòng nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo Chương V320,7m2
59Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,207100m2
60Rải thảm bê tông nhựa chặt C12.5, dày 5cmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,207100m2
61Cung cấp phễu thu bằng gangMô tả kỹ thuật theo Chương V18Cái
62Lắp đặt ống STK đk 114mm - ống thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V24,48m
63Sản xuất thép tấm 10lyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
64Sơn vạch trắng đỏ gờ lan canMô tả kỹ thuật theo Chương V24,5m2
65Lắp dựng lan can STKMô tả kỹ thuật theo Chương V53,592m2
66Cung cấp lan can STKMô tả kỹ thuật theo Chương V76,56m
67Bulon U ĐK 22mm, L= 25cm - chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
68Lắp đặt ống nhựa uPVC D49 - luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,017100m
69Lắp đặt ống nhựa uPVC D60 - luồn cáp điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,766100m
70Ván khuôn tấm cheMô tả kỹ thuật theo Chương V0,696100m2
71SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm che, đường kính 12mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,47tấn
72Bê tông đúc sẵn đá 0,5x1 M300 (C25) - tấm cheMô tả kỹ thuật theo Chương V8,88m3
73Lắp đặt tấm che vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V721cấu kiện
74Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng ngập TB 9m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,9100m
75Đóng cọc ván thép SPIII - L=12m (đóng không ngập TB 3m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,3100m
76Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
77Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93 (tạm tính khấu hao 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
78Lắp đặt joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V6mối nối
79Đắp cát khung vây tạo mặt bằng (mượn cát nền đường tạm tính hao hụt 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13,024100m3
80Cung cấp cát khung vây tạo mặt bằng (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.302,4m3
81Nhổ cọc ván thép SPIII - L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V9,9100m
82Đào cát hoàn trả hiện trạng dòng kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V13,024100m3
83Tháo dỡ ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V71 đoạn ống
84Tháo dỡ gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
85Khấu hao cọc ván thép SPIIIMô tả kỹ thuật theo Chương V8.331,84kg
86Vét bùn nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,691100m3
87Đào nền đường + đào chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,955100m3
88Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V461,785100m
89Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V41.738,26m
90Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V303,005100m
91Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V26.933,76m
92Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,425100m2
93Đắp cát nền đường, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,577100m3
94Đắp cát nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,392100m3
95Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V12,856100m2
96Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V3,603100m3
97Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,783100m3
98Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,007100m2
99Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,007100m2
100Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V2,818100m2
101Ván khuôn lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V0,167100m2
102Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (C20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,27m3
103Đắp đất dính lề đường, K=0,98 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,341100m3
104Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,209100m3
105Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,716100m2
106Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122100m2
107Bê tông xi măng đá 1x2 M300 (C25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,31m3
108Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V52,738100m
109Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) - chân khai + gờ chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,63m3
110Đệm đá mi mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V15,61m3
111Ván khuôn BT lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V4,804100m2
112Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (C20) - khối lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V32,03m3
113Xếp BT lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V156,1m2
114Ván khuôn gờ chắn + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,675100m2
115Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - gờ chắn + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V31,36m3
116Đào móng chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,991m3
117Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V82,16m
118Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V8tấm
119Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V33tấm
120Cung cấp trụ rào cản STK Þ141 x 4,5mm - L = 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V37trụ
121Cung cấp bản đệm 70x300x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
122Cung cấp bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
123Cung cấp bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V296cái
124Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
125Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,932100m2
126Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V11,53m3
D CỐNG ĐẬP D1000
1Đắp đất dính thân đập trong nước (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V51,985100m3
2Đắp cát đệm nền tạo bãi thi công cọc XMĐ (mượn cát nền đường tạm tính hao hụt 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,463100m3
3Cung cấp cát đệm nền tạo bãi thi công cọc XMĐ (khấu hao 10%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.946,3m3
4Đóng cọc ván thép SPIII - L=12 (đóng ngập TB 8m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V54,4100m
5Đóng cọc ván thép SPIII - L=12 (đóng không ngập TB 4m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,2100m
6Đắp đất dính khung vây (tận dụng đất vét hữu cơ từ nền đường) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,16100m3
7Thi công cọc xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V7.874m
8Đào đất hố móng chân khai mái taluy dướiMô tả kỹ thuật theo Chương V14,774100m3
9Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,722100m3
10Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 4,0cm - L=4,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V175,968100m
11Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,97m3
12Ván khuôn chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,995100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khai, đường kính 10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,431tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khai, đường kính 14mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,091tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép chân khai, đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,059tấn
16Bê tông chân khai đá 1x2 M300 (C25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V135,16m3
17Ván khuôn giằng xiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,945100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - giằng xiênMô tả kỹ thuật theo Chương V0,271tấn
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - giằng xiênMô tả kỹ thuật theo Chương V1,146tấn
20Bê tông giằng xiên đá 1x2 M300 (C25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V29,18m3
21Ván khuôn dầm đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V1,38100m2
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - dầm đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,66tấn
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - dầm đỉnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,767tấn
24Bê tông dầm đỉnh đá 1x2 M300 (C25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,16m3
25Đệm đá mi - mái taluyMô tả kỹ thuật theo Chương V196,31m3
26Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V19,631100m2
27Ván khuôn BT lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V60,404100m2
28Bê tông đúc sẵn đá 1x2 M250 (C20) - khối lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V402,7m3
29Xếp BT lục giácMô tả kỹ thuật theo Chương V1.963,13m2
30Đắp đất nền đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,709100m3
31Trải vải địa kỹ thuật Get 20 (Rk >= 200kN)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,432100m2
32Đắp cát nền đường, K=0,98Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,76100m3
33Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 12 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V7,148100m2
34Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 37,5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,987100m3
35Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,828100m3
36Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52100m2
37Láng nhựa 2 lớp tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,52100m2
38Cán đá dăm cấp phối loại 2 - Dmax = 25mm - lề đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,392100m3
39Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,961100m2
40Ván khuôn lề bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,276100m2
41Bê tông lề đá 1x2 M300 (C25)Mô tả kỹ thuật theo Chương V39,22m3
42Đào móng chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,031m3
43Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V155,92m
44Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
45Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V66tấm
46Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V56trụ
47Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,45mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
48Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,33mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
49Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,20mMô tả kỹ thuật theo Chương V4trụ
50Cung cấp bản đệm 70x300x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
51Cung cấp bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
52Cung cấp bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V448cái
53Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V68cái
54Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,714100m2
55Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V21,18m3
56Nhổ cọc ván thép SPIII - L=12mMô tả kỹ thuật theo Chương V54,4100m
57Khấu hao cọc ván thép SPIIIMô tả kỹ thuật theo Chương V20.000,16kg
58Đào hoàn trả cát nền đường + đào khung vâyMô tả kỹ thuật theo Chương V37,623100m3
59Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10) - bản đáy cống + miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V10,37m3
60Ván khuôn bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,163100m2
61Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,42tấn
62Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V0,777tấn
63Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản đáyMô tả kỹ thuật theo Chương V19,61m3
64Ván khuôn miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,791100m2
65Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,645tấn
66Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,04tấn
67Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V9,96m3
68Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
69Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,073100m2
70Bê tông đá 1x2 Mác 200 (C15) - chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,59m3
71Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m, D1000 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V21 đoạn ống
72Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 đoạn ống
73Lắp đặt joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V11mối nối
74Trám kẽ vữa mối nối cống M100 (tạm tính dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,1m2
75Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V138m3
76Khoan xoay lấy mẫu đất hiện trườngMô tả kỹ thuật theo Chương V101m khoan
77Thi công cọc thử xi măng đất D800mm, bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 2 cần hàm lượng xi măng 240kg/m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V60m
78Khoan xoay lấy mẫu cọc gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V1201m khoan
79Thí nghiệm ép mẫu bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V871 chỉ tiêu
80Thí nghiệm nén tĩnh thử tảiMô tả kỹ thuật theo Chương V1251 tấn tải trọng thí nghiệm/1 lần thí nghiệm
E CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 12.19m
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,556100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V75,697100m
3Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,82m3
4Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V58,48m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,98m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,43m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,862100m2
8Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,143100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,138tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,001tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,15tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,611tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,223tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,407tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,002tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,494tấn
17Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V23,06m3
18Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V42,6m3
19Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m2
20Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,382100m3
21Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,276100m3
22Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,98100m3
23Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,869100m
24Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,11m3
25Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,48m3
26Ván khuôn sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,241100m2
27Ván khuôn tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,294100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,644tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,247tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,174tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,664tấn
35Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,21m3
36Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V17,73m3
37Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,3m3
38Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,318100m2
39Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
40Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V4,76m3
41Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
43Đào đắp móng cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,99100m3
44Đắp cát làm đường tạm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,387100m3
45Cung cấp cát làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V138,76m3
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
47Cung cấp co ống uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Trải tấm bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,352100m2
49Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V71m3
50Đào hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,71100m3
51Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,33100m
F CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG TRÒN D1000
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,853100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V30,3100m
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,03m3
4Ván khuôn sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,148100m2
5Ván khuôn tường đầu + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,981100m2
6Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,134tấn
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,089tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,555tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,21tấn
11Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V4,58m3
12Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + tường cánh + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,6m3
13Lắp đặt gối cống D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Ván khuôn BT chènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,026100m2
15Bê tông đá 1x2 Mác 200 (C15) - chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,28m3
16Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m, D1000 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 đoạn ống
17Lắp đặt joint cao su D1000Mô tả kỹ thuật theo Chương V3mối nối
18Trám kẽ vữa mối nối cống M100 (tạm tính dày 10cm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m2
19Trải vải địa kỹ thuật Rk >= 25 kN/mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,53100m2
20Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,474100m3
21Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,054100m3
22Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,187100m2
23Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011100m2
24Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - lề gia cốMô tả kỹ thuật theo Chương V2,81m3
25Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
26Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,44m3
27Đào đắp móng cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m3
28Đắp cát làm đường tạm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,308100m3
29Cung cấp cát làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V130,8m3
30Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
31Cung cấp co ống uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
32Trải tấm bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,941100m2
33Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V49,39m3
34Đào hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,494100m3
35Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3100m
G CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 18.67m
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V6,91100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V98,341100m
3Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,64m3
4Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V89,59m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,73m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,19m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,435100m2
8Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,191100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,211tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,571tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,237tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,957tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,538tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,398tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,821tấn
17Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V23,84m3
18Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V59,65m3
19Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
20Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,623100m3
21Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,206100m3
22Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,098100m3
23Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,49100m
24Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
25Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
26Ván khuôn sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,344100m2
27Ván khuôn tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,168100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,784tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,273tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,086tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,129tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,56tấn
35Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V12,67m3
36Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V15,63m3
37Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V9,65m3
38Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,467100m2
39Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,016100m2
40Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V7m3
41Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
43Đào đắp móng cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,23100m3
44Đắp cát làm đường tạm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,725100m3
45Cung cấp cát làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V172,51m3
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
47Cung cấp co ống uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Trải tấm bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,274100m2
49Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V92,4m3
50Đào hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,924100m3
51Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,41100m
H CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 19.19m
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,228100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V101,425100m
3Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,87m3
4Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V56,04m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,83m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,49m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,437100m2
8Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,164100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,168tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,679tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,122tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,299tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,601tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 25mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,421tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,312tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,542tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,45tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,016tấn
19Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V32,61m3
20Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V61,02m3
21Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V12,23m2
22Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,633100m3
23Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,617100m3
24Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,919100m3
25Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,49100m
26Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
27Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
28Ván khuôn sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m2
29Ván khuôn tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,851100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,011tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,852tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,071tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,401tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,225tấn
36Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,606tấn
37Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V13,54m3
38Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V24,66m3
39Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V10,83m3
40Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,162100m2
41Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,021100m2
42Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V17,42m3
43Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
44Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
45Đào đắp móng cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,05100m3
46Đắp cát làm đường tạm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,658100m3
47Cung cấp cát làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V265,78m3
48Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
49Cung cấp co ống uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
50Trải tấm bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,294100m2
51Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,91m3
52Đào hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679100m3
53Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,35100m
I CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 15.66m
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,007100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V89,452100m
3Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,33m3
4Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V75,18m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,84m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,44m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,053100m2
8Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,169100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,177tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,331tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,209tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,894tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,265tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,923tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,171tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,216tấn
17Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V23,48m3
18Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,03m3
19Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V7,05m2
20Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,969100m3
21Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,011100m3
22Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,913100m3
23Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,49100m
24Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
25Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
26Ván khuôn sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,297100m2
27Ván khuôn tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,422100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,074tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,541tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,733tấn
35Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,53m3
36Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m3
37Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
38Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,496100m2
39Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,013100m2
40Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V7,45m3
41Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
43Đào đắp móng cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,17100m3
44Đắp cát làm đường tạm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,045100m3
45Cung cấp cát làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V204,47m3
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
47Cung cấp co ống uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Trải tấm bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,294100m2
49Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V67,91m3
50Đào hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,679100m3
51Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,39100m
J CỐNG NGANG ĐƯỜNG - CỐNG HỘP 12.00m
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,079100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V78,732100m
3Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,74m3
4Đệm đá dăm 4x6 chèn đá nhỏMô tả kỹ thuật theo Chương V57,59m3
5Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,99m3
6Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,32m3
7Ván khuôn thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V1,588100m2
8Ván khuôn bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,141100m2
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,136tấn
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,986tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V0,142tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 18mm - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V1,564tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,203tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,23tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,882tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V2,342tấn
17Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - bản quá độMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m3
18Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - thân cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,34m3
19Bao tải tẩm nhựaMô tả kỹ thuật theo Chương V5,4m2
20Đắp đất hoàn trả, K=0,90 (phạm vi sân cống + xếp đá hộc) (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,303100m3
21Đắp đất dính lề đường, K=0,95 (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,775100m3
22Đắp cát thân cống, K=0,95 (tận dụng 90% cát đào)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,666100m3
23Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V24,49100m
24Đệm móng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,05m3
25Bê tông lót móng đá 1x2 M200 (C15)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,39m3
26Ván khuôn sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,239100m2
27Ván khuôn tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,379100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 08mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,012tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,642tấn
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 10mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,216tấn
31Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 12mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,149tấn
32Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 14mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,063tấn
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 16mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V1,567tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép đường kính 20mm - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,739tấn
35Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - sân cống + chân khaiMô tả kỹ thuật theo Chương V10,14m3
36Bê tông đá 1x2 M300 (C25) - tường đầu + khe phaiMô tả kỹ thuật theo Chương V18,99m3
37Đá hộc xếp khanMô tả kỹ thuật theo Chương V6,2m3
38Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,381100m2
39Ván khuôn gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V0,01100m2
40Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - gia cố lềMô tả kỹ thuật theo Chương V5,71m3
41Làm cọc tiêu BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
42Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân cọc tiêuMô tả kỹ thuật theo Chương V0,73m3
43Đào đắp móng cống tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V1,02100m3
44Đắp cát làm đường tạm, K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,68100m3
45Cung cấp cát làm đường tạmMô tả kỹ thuật theo Chương V168,04m3
46Lắp đặt ống nhựa uPVC D400 (khấu hao vật tư ống tạm tính 50%)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
47Cung cấp co ống uPVC D400Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
48Trải tấm bạt ngăn nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V1,705100m2
49Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V89,52m3
50Đào hoàn trả hiện trạngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,895100m3
51Tháo dỡ ống nhựa uPVC D400 (tạm tính 60% định mức)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,34100m
K RÃNH THOÁT NƯỚC DỌC
1Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V5,283100m3
2Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,608100m
3Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V77,088m3
4Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V6,96100m2
5SXLĐ cốt thép đường kính 06mm - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,006tấn
6SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,621tấn
7SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố ga (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
8SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,054tấn
9SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V18,354tấn
10SXLĐ cốt thép đường kính 08mm - rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,938tấn
11SXLĐ cốt thép đường kính 12mm - rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,364tấn
12SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - nắp rãnh thoát nước + chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V4,415100m2
13SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V27,514100m2
14Ván khuôn nâng rãnh thoát nước + hố ga (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,172100m2
15Ván khuôn rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3,417100m2
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 (C25) - nắp rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V84,168m3
17Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 300 (C25) - rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V229,321m3
18Bê tông đá 1x2 Mác 300 (C25) - rãnh thoát nước (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,903m3
19Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 250 (C20) - chi tiết hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V0,6m3
20Bê tông đá 1x2 Mác 250 (C20) - tường hố gaMô tả kỹ thuật theo Chương V2,356m3
21Bê tông đá mi Mác 300 (C25) - bù cao độ rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V7,287m3
22Bê tông đá 1x2 Mác 250 (C20) - mặt bích rãnh thoát nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,675m3
23Lắp đặt rãnh thoát nước (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1))Mô tả kỹ thuật theo Chương V759cấu kiện
24Lắp đặt nắp rãnh thoát nước (Tham khảo Quyết định số 826/QĐ-BGTVT ngày 30/03/2017 của Bộ trưởng BGTVT V/v : Công bố định mức dự toán xây dựng công trình cho các dự án mở rộng Quốc lộ 1 đoạn Thanh Hóa - Cần Thơ (đợt 1))Mô tả kỹ thuật theo Chương V870cấu kiện
25Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn vào vị tríMô tả kỹ thuật theo Chương V61cấu kiện
26Lắp đặt gối cống D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V17cái
27Bê tông đá 1x2 Mác 200 (C15) - chèn giữa các gối cốngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,441m3
28Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 2,5m D600 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V11 đoạn ống
29Lắp đặt ống cống BTCT đoạn ống dài 3,0m D600 - loại HL93Mô tả kỹ thuật theo Chương V51 đoạn ống
30Lắp đặt joint cao su D600Mô tả kỹ thuật theo Chương V4mối nối
31Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,83100m3
32Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 400mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 15,3mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
33Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,16100m2
34Bê tông xi măng đá 1x2 M250 (C20)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m3
35Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V1,74100m2
36Bê tông đá 1x2 Mác 300 (C25) - BT tiếp giápMô tả kỹ thuật theo Chương V29,928m3
37Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,84100m
38Làm và thả rọ đá, loại 0,5x0,5x1,0m dưới nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V181 rọ
39Cung cấp lưới rọ đá mạ kẽm dây đan 2.7/.3.7, dây viền 3.4/.4.4, mắc lưới (83x114)mmMô tả kỹ thuật theo Chương V49,5m2
40Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V2,976100m
41Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,465m3
42Ván khuôn bản đáy miệng xả + miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V0,088100m2
43Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - bản đáy miệng xả + miệng xảMô tả kỹ thuật theo Chương V2,279m3
44Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng thẳng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,04100m
45Đóng cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0m (đóng xiên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,52100m
46Cung cấp cừ tràm đk gốc 8-10cm, đk ngọn >= 3,5cm - L=4,0mMô tả kỹ thuật theo Chương V338m
47Cung cấp thép buộc Þ6Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,66kg
48Đắp đất dính vô bao tải (sử dụng đất vét bùn hữu cơ) (Quyết định số 2962/BNN-XD về việc ban hành định mức xây dựng chuyên ngành Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (lĩnh vực Thủy lợi và Phòng, chống thiên tai))Mô tả kỹ thuật theo Chương V26m3
49Đào phá đê quaiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,26100m3
50Đào đất hố móngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,182100m3
51Ván khuôn BT lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,032100m2
52Bê tông lót móng đá 1x2 M150 (C10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,4m3
53SXLĐ cốt thép đường kính 10mm - tường chắn (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,682tấn
54Ván khuôn tường chắn (BT đổ tại chỗ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,438100m2
55Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - tường chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V10,1m3
56Đắp đất hoàn trả hố móng (tận dụng đất đào chọn lọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1100m3
57Đào móng chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8641m3
58Lắp đặt tôn lượn sóng tráng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V23,04m
59Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 0,7mMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
60Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 2,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V3tấm
61Cung cấp tôn lượn sóng tráng kẽm - loại tấm 3,32mMô tả kỹ thuật theo Chương V4tấm
62Cung cấp trụ rào cản STK Þ114 x 4,5mm - L = 1,58mMô tả kỹ thuật theo Chương V9trụ
63Cung cấp bản đệm 70x300x5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
64Cung cấp bu lông M19x180Mô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
65Cung cấp bu lông M16x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V72bộ
66Cung cấp bu lông M20x450Mô tả kỹ thuật theo Chương V10bộ
67Cung cấp tiêu phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
68Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
69Bê tông đá 1x2 M200 (C15) - chân rào cảnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,833m3
70Trải tấm nilon lótMô tả kỹ thuật theo Chương V0,103100m2
71SXLĐ cốt thép đường kính 10mm - đan BTCT (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,031tấn
72SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - tấm đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V0,024100m2
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn đá 1x2 Mác 250 (C20) - đan BTCTMô tả kỹ thuật theo Chương V1,21m3
L PHẦN CHIẾU SÁNG
1Đào móng chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V541m3
2Bê tông đá 1x2 M250 (C20) - chân trụ đènMô tả kỹ thuật theo Chương V54m3
3Lắp đặt Bulông M20x800 nhúng kẽm đầu renMô tả kỹ thuật theo Chương V64bộ
4Lắp dựng cột đènMô tả kỹ thuật theo Chương V221 cột
5Cung cấp cột thép tròn 6m - D78-3mm - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V191 cột
6Cung cấp cột thép tròn 8m - D78-3mm - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V21 cột
7Cung cấp cột thép tròn 10m - D78-3mm - nhúng kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V11 cột
8Lắp cần đèn D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V221 cần đèn
9Đào mương cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V56,41m3
10Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE 50/40Mô tả kỹ thuật theo Chương V262,8m
11Lắp đặt ống thép mạ kẽm D49Mô tả kỹ thuật theo Chương V31m
12Luồn dây từ cáp treo lên đèn CVV 2x1,5mm2 - 0,6/1kvMô tả kỹ thuật theo Chương V0,76100m
13Rải cáp ngầm CXV/DSTA/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,674100m
14Băng cảnh báo cáp ngầmMô tả kỹ thuật theo Chương V3cuộn
15Băng keo điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V10cuộn
16Rải cáp ngầm tiếp địa liên hoàn CV.10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,614100m
17Làm tiếp địa cho cột điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V81 bộ
18Lắp đặt bảng điện cửa trụMô tả kỹ thuật theo Chương V81 tủ
19Làm tiếp địa cho tủ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V21 bộ
20Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sángMô tả kỹ thuật theo Chương V21 tủ
21Lắp Đèn đường led 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
22Lắp Đèn đường led 75WMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
23Lắp Đèn năng lượng mặt trời 80WMô tả kỹ thuật theo Chương V14bộ
M ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,641m3
2Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,9m (khấu hao vật tư 10 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
3Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại chữ nhật 1,3 x 0,4m (khấu hao vật tư 10 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tròn (khấu hao vật tư 10 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
5Cung cấp + lắp đặt biển báo phản quang loại tam giác (khấu hao vật tư 10 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
6Cung cấp + lắp đặt cột biển báo STK ĐK 90mm, dày 2,5mm - L=3m (khấu hao vật tư 10 năm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cột
7Ván khuôn móng chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,064100m2
8Bê tông đá 1x2 Mác 150 (C10) - chân biển báoMô tả kỹ thuật theo Chương V0,64m3
9Cung cấp đèn cảnh báo ban đêmMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
10Sản xuất kết cấu thép rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,197tấn
11Sơn trắng đỏ rào chắnMô tả kỹ thuật theo Chương V51m2
12Cung cấp cừ tràm - L = 1,6mMô tả kỹ thuật theo Chương V40cây
13Sơn trắng đỏ cọc gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V2,56m2
14Cung cấp băng cuộn rào công trìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V2,353cuộn
15Ván khuôn đế cọc (BT đúc sẵn)Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
16Bê tông đá 1x2 M150 (C10) - đế cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V0,24m3
17Nhân công điều tiết (2 công x 1 ca x 30 ngày x 3 tháng)Mô tả kỹ thuật theo Chương V180công
18Gậy điều khiển giao thôngMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
19Áo phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
20CòiMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.1609E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.832E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn trong vòng năm 2017 trở lại đây, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên.- Trong các hợp đồng tương tự Nhà thầu phải có ít nhất 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Trong trường hợp liên danh: ít nhất 1 thành viên trong liên danh phải có 1 hợp đồng thi công công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND.- Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự:+ Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng, hóa đơn VAT.+ Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự.+ Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo KTKT; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥93.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng.+ Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông còn hiệu lực.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường kết cấu bằng nhựa trên nền móng đá cấp phối, mặt đường ≥ 7m; hạng mục cống ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 và hạng mục hệ thống điện chiếu sáng; có giá trị hợp đồng ≥ 31.000.000.000 VND trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
2 Kỹ thuật thi công 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
3 Kỹ thuật thi công cống thoát nước 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm chỉ huy trưởng hoặc kỹ thuật thi công ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên có hạng mục cống ngang đường tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
4 Kỹ thuật thi công điện 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành điện, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm kỹ thuật thi công điện ≥ 01 công trình điện chiếu sáng thuộc công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình giao thông cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
6 Cán bộ phụ trách trắc đạc 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành trắc đạc, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách trắc đạc ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên, trong đó có đầy đủ các hạng mục chính nền, mặt đường, hạng mục cống hộp ngang đường và cầu trên tuyến kết cấu bằng bê tông cốt thép, tải trọng thiết kế HL93 trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 + Là Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:+ Bằng tốt nghiệp đại học trở lên.+ Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực.+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.+ Tài liệu chứng minh qui mô công trình và Xác nhận của Chủ đầu tư đã làm phụ trách thanh toán ≥ 01 công trình giao thông (cầu đường bộ) cấp III trở lên trong 3 năm gần đây tính đến thời điểm đóng thầu.+ Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ sơ dự thầu sẽ bị loại.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gào ≥ 0,5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.4
2 Xe ô tô tự đổ ≥ 7 T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.4
3 Đầm bánh hơi tự hành trọng lượng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
4 Đầm bánh thép tự hành trọng lượng ≥ 10T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
5 Đầm rung tự hành trọng lượng ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
6 Xe ban công suất ≥108HP Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
7 Xe ủi công suất ≥110 CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
8 Ô tô tưới nhựa ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
9 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
10 Máy rải cấp phối đá dăm 50 - 60m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
11 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 6T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
12 Cần cẩu ô tô sức nâng ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
13 Cần cẩu bánh xích ≥ 25T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
14 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 1,8T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
15 Máy đóng cọc, trọng lượng búa ≥ 3,5T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
16 Xe nâng người chiều cao nâng ≥ 12m Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.1
17 Máy kinh vỹ hoặc thủy bình Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực.2
18 Máy đầm đất Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
19 Máy trộn bê tông ≥ 250lít Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
20 Máy đầm dùi bê tông Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->