Gói thầu: Gia hạn license, phần mềm và mua sắm vật tư trang thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211136111-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Thông tin. Bộ Nội vụ
Tên gói thầu Gia hạn license, phần mềm và mua sắm vật tư trang thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211135811
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 08:53:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,680,122,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp trang thiết bị CNTT: Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hệ thống wireless có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND);(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND (3 x 1.880.000.000 = 5.640.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo của Chủ Đầu tư: Nhỏ hơn hoặc bằng 30 phútThời gian có mặt để xử lý sự cố: Nhỏ hơn hoặc bằng 1 giờThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: Nhỏ hơn hoặc bằng 24 giờ hoặc có phương án thay thế tạm thời kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian cung cấp hàng hóa và phụ kiện thay thế: Lớn hơn hoặc bằng 5 năm đối với thiết bị trong gói thầu, Lớn hơn hoặc bằng 2 năm đối với các thiết bị gia hạn licenseThời gian cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Lớn hơn hoặc bằng 5 năm

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng/ Quản trị dự án
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT. Tối thiểu là chỉ huy trưởng/ quản trị dự án đối với 1 gói thầu tương tự (Có xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 15
- Kinh nghiệm cv tương tự 10
Vị trí công việc Kỹ sư triển khai hệ thống
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ TĐH Tối thiểu tham gia triển khai hệ thống/ giải pháp dự án CNTT (Có xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 4
Vị trí công việc Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và đào tạo
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐTTT Tối thiểu tham gia triển khai hệ thống/ giải pháp dự án CNTT (Có xác nhận)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm Thông tin. Bộ Nội vụ
E-CDNT 1.2 Gia hạn license, phần mềm và mua sắm vật tư trang thiết bị
Mua sắm trang thiết bị Trung tâm tích hợp dữ liệu và chuyển đổi Voffice tại Bộ Nội vụ năm 2021
45 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chủ đầu tư/ bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Bộ Nội vụ Địa chỉ: Số 8, Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)62821010;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư và phát triển NME. Địa chỉ số 7B ngõ 690, đường Lạc Long Quân, Phường Nhật Tân, Quận Tây Hồ, Thành phố Hà Nội; Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT/HSĐX E-HSDT: Công ty TNHH Phần mềm HD Việt Nam. Địa chỉ số 6, Ngách 197/170, Phố Ngọc Trì, Phường Thạch Bàn, Quận Long Biên, Thành phố Hà Nội Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả đánh giá HSDT E-HSDT: Công ty TNHH Chuyển giao công nghệ Info-Tech Việt Nam. Địa chỉ Lô D10-13, cụm sản xuất làng nghề tập trung, Xã Tân Triều, Huyện Thanh Trì, TP. Hà Nội.


- Bên mời thầu: Trung tâm Thông tin. Bộ Nội vụ , địa chỉ: Số 8 Tôn Thất Thuyết, quận Nam Từ Liêm, Hà Nội
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Bộ Nội vụ Địa chỉ: Số 8, Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)62821010;


E-CDNT 10.1(g)
Không
E-CDNT 10.2(c)
Nhà thầu có cam kết cung cấp CO và CQ khi bàn giao hàng hóa.
E-CDNT 12.2
Trong bảng giá, nhà thầu phải chào giá theo các yêu cầu sau: Giá hàng hóa giao tại chân công trình và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nhà thầu tính chi phí vận hành, bảo dưỡng trong vòng 5 năm, đối với gói thầu để hệ thống hoạt động liên tục 24/7.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu: 5 năm đối với thiết bị trong gói thầu, 2 năm đối với các thiết bị gia hạn license.
E-CDNT 15.2
Nhà thầu phải nộp Thư xác nhận hỗ trợ của hãng sản xuất cho nhà thầu và gói thầu đối với: Firewall vùng internet, WAN; Firewall vùng server; FortiMail-400E;Wireless
E-CDNT 16.1 40 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 27.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá đánh giá thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá đánh giá của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá đánh giá (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá đánh giá thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư/ bên mời thầu: Trung tâm Thông tin - Bộ Nội vụ Địa chỉ: Số 8, Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)62821010;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Trung tâm Thông tin - Bộ Nội vụ. Địa chỉ: Số 8, Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)62821010;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trung tâm Thông tin - Bộ Nội vụ. Địa chỉ: Số 8, Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)62821010.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Hành chính – Tổng hợp, Trung tâm Thông tin - Bộ Nội vụ. Địa chỉ: Số 8, Tôn Thất Thuyết, Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội. Điện thoại: (024)62821010.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Gia hạn license Firewall vùng internet, WAN1NămTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
2Gia hạn license Firewall vùng server1NămTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
3Gia hạn license thiết bị bảo vệ hệ thống thư điện tử - FortiMail-400E2NămTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
4Màn hình ghép phục vụ giám sát hoạt động, bảo đảm an toàn của hệ thống Voffice và quản lý điều hành, giám sát Trung tâm tích hợp dữ liệu1Hệ thốngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
5Chân đế cho màn hình ghép1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
6Máy xách tay phục vụ quản lý điều hành, giám sát Trung tâm tích hợp dữ liệu1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
7Bàn làm việc của người quản lý điều hành, giám sát Trung tâm tích hợp dữ liệu1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
8Hộc bàn của bàn làm việc1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
9Ghế làm việc của người quản lý điều hành, giám sát Trung tâm tích hợp dữ liệu1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
10Ghế họp giao ban về An toàn thông tin, chỉ đạo điều hành, giám sát Trung tâm tích hợp dữ liệu2CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
11Sofa tiếp khách, chuyên gia và phục vụ quản lý điều hành, giám sát Trung tâm tích hợp dữ liệu1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
12Bàn làm việc nhóm quản lý điều hành, giám sát kiêm tiếp khách, chuyên gia của Trung tâm tích hợp dữ liệu1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
13Wireless controller1CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
14Thiết bị AP (wifi 6) bổ sung cho tầng 2, 3, 5, 77Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
15Thiết bị AP (wifi 5) bổ sung cho tầng 1, 2, 3, 5, 7 và 940Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
16Thiết bị AP bổ sung cho Hội trường2Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
17Thiết bị chuyển mạch cho wifi hội trường1Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
18Thiết bị chuyển mạch cho wifi tầng 3, 72Thiết bịTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
19Sửa lỗi cho HPE StoreOnce 3520 12TB1GóiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
20Cáp mạng10ThùngTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
21Module quang4CáiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
22Ghen mềm19CuộnTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
23Kênh Internet Leased Line13ThángTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
24Vật tư (Đủ phục vụ cho lắp đặt, cài đặt thiết bị của gói thầu)1GóiTheo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9(4) VND, trong vòng 4(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 4(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Cung cấp trang thiết bị CNTT: Có ít nhất 1 hợp đồng cung cấp hệ thống wireless có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND);(i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND (3 x 1.880.000.000 = 5.640.000.000 VND)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.640.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian phản hồi sau khi nhận được thông báo của Chủ Đầu tư: Nhỏ hơn hoặc bằng 30 phútThời gian có mặt để xử lý sự cố: Nhỏ hơn hoặc bằng 1 giờThời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót: Nhỏ hơn hoặc bằng 24 giờ hoặc có phương án thay thế tạm thời kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.Thời gian cung cấp hàng hóa và phụ kiện thay thế: Lớn hơn hoặc bằng 5 năm đối với thiết bị trong gói thầu, Lớn hơn hoặc bằng 2 năm đối với các thiết bị gia hạn licenseThời gian cung cấp các dịch vụ sau bán hàng: Lớn hơn hoặc bằng 5 năm

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng/ Quản trị dự án 1 Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT. Tối thiểu là chỉ huy trưởng/ quản trị dự án đối với 1 gói thầu tương tự (Có xác nhận)1510
2 Kỹ sư triển khai hệ thống 3 Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ TĐH Tối thiểu tham gia triển khai hệ thống/ giải pháp dự án CNTT (Có xác nhận)54
3 Kỹ sư hỗ trợ kỹ thuật, bảo trì và đào tạo 2 Tốt nghiệp Đại học lĩnh vực CNTT/ ĐTVT/ ĐTTT Tối thiểu tham gia triển khai hệ thống/ giải pháp dự án CNTT (Có xác nhận)22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->