Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141448-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND phường Phú Đô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211103544 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 08:58:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,460,560,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0191E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.038E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư cấp thoát nước, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng là cán bộ phụ trách thanh, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về nghệ nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Nghệ nhân là thành viên trong hội nghệ nhân, thợ giỏi kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Tiêu chuẩn về công nhân |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân được đào tạo nghề kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 250 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích tối thiểu 80 L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đục | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy bào gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy xẻ cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Máy cưa cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Máy tiện zen ống thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy hàn ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND phường Phú Đô |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng Tu bổ, tôn tạo đình Phú Đô, phường Phú Đô 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách quận |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Đô; Địa chỉ: Phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Địa chỉ: 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công-Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ GIÁP ĐÔNG | |||
| B | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| C | Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 0,993 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,571 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,068 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 0,942 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,435 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,201 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,038 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 0,63 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,563 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,135 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 1,822 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 5,293 | m2 | |
| 13 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 194,265 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 1,629 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 1,619 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,385 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,135 | m3 | |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| D | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 18,896 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 19,841 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 28,219 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300 | 19,098 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 410x410x140 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh kích thước 300x150 | 6,14 | m | |
| E | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,682 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,076 | 100m2 | |
| F | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,658 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 0,558 | 100m2 | |
| G | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 28,219 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 4,226 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 22,228 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 15,234 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 9,694 | m3 | |
| H | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,154 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2215 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,2215 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2215 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0466 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8822 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,5957 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1838 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0313 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1713 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1186 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3042 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | 12,269 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 16,281 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,6281 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,7581 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,4745 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,3155 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,2794 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,316 | m2 | |
| I | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | |
| J | NHÀ GIÁP TÂY | |||
| K | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| L | Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 0,993 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,571 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự | 0,068 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 0,942 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,435 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,201 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,038 | m3 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 0,63 | m2 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,563 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,135 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 1,822 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 5,293 | m2 | |
| 13 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 194,265 | m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 1,629 | m3 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 1,619 | m3 | |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,385 | m3 | |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,135 | m3 | |
| 18 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 19 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| M | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 18,896 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 19,841 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 28,219 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300 | 19,098 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 410x410x140 | 4 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x150 | 6,14 | m | |
| N | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,682 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,076 | 100m2 | |
| O | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 0,658 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 0,558 | 100m2 | |
| P | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 28,219 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 4,226 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 22,228 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 15,234 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 9,694 | m3 | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 22,154 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2215 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,2215 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2215 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0466 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,8822 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 8,5957 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 4,1838 | m3 | |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0313 | tấn | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,1713 | tấn | |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1186 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 1,3042 | m3 | |
| 13 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền | 12,269 | m3 | |
| 14 | Dải nilong lót nền | 16,281 | m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 1,6281 | m3 | |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 10,7581 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 54,4745 | m2 | |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 49,3155 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 73,2794 | m2 | |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 49,316 | m2 | |
| R | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,108 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,108 | 100m3 | |
| S | NHÀ KHÁCH, VỆ SINH | |||
| T | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| U | Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 3,127 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,99 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,467 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 1,126 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,405 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,117 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 2,733 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 1,147 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,16 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 3,284 | m3 | |
| 11 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công | 0,128 | m3 | |
| 12 | Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công | 3,993 | m2 | |
| 13 | Tu bổ phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | 0,314 | m3 | |
| 14 | Tu bổ phục hồi bạo cửa | 0,289 | m3 | |
| 15 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần vật liệu gia công | 0,6 | m3 | |
| 16 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần nhân công gia công | 12,513 | m2 | |
| 17 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,049 | m3 | |
| 18 | Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công | 1,192 | m2 | |
| 19 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 9,572 | m2 | |
| 20 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 453,332 | m2 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 4,658 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 3,954 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 4,431 | m3 | |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,16 | m3 | |
| 25 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 26 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| V | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 26,52 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 27,846 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 61,778 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300 | 44,17 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 390x390x140 | 8 | cái | |
| 7 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 370x370x140 | 4 | cái | |
| 8 | Gia công lắp đặt hè đá xanh Kích thước 300x150 | 8,23 | m | |
| 9 | Tu bổ ngạch đá cửa Kích thước 180x110 | 6,84 | m | |
| W | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,256 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 2,468 | 100m2 | |
| X | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài) | 1,303 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,535 | 100m2 | |
| Y | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 63,302 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 5,44 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 50,16 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 32,604 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 27,975 | m3 | |
| Z | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 52,9776 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 5,564 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,5854 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,5854 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5854 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1265 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,8304 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 22,0833 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 8,4458 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0912 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4999 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3443 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,7883 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 34,9083 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 50,4272 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 5,1316 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 22,7014 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 0,7366 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0204 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1144 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0757 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8329 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1853 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,0859 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 1,0312 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0039 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0241 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0356 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,1877 | m3 | |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 8,5932 | m2 | |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 8,5932 | m2 | |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | 8,2863 | m2 | |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | 36,8 | m2 | |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 8,5932 | m2 | |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 111,1219 | m2 | |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 85,5624 | m2 | |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 138,5492 | m2 | |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 94,155 | m2 | |
| 39 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 3,52 | m2 | |
| 40 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,36 | m2 | |
| 41 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 3,88 | m2 | |
| 42 | Lăp dựng dàn gáo thi công khu vệ sinh | 11,3696 | m2 | |
| 43 | Lắp đặt bản lề cửa | 4 | bộ | |
| 44 | Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa | 1 | bộ | |
| 45 | Clemon cửa sổ | 1 | bộ | |
| AA | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 7,41 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0741 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,0741 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0741 | 100m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0078 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,38 | m3 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0163 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0105 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,459 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 1,1164 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0174 | 100m2 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0248 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,306 | m3 | |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cái | |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 11,8565 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 9,8 | m2 | |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 2,0893 | m2 | |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | 25,836 | m2 | |
| 19 | Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất | 23,746 | m2 | |
| 20 | Ngâm bể bằng nước xi măng | 1 | bể | |
| 21 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 2,47 | m3 | |
| AB | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,3049 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,3049 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,3049 | 100m3 | |
| AC | NHÀ KHO, NHÀ BƠM | |||
| AD | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| AE | Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D | 1,437 | m3 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự | 0,747 | m3 | |
| 3 | Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự | 1,228 | m3 | |
| 4 | Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự | 0,605 | m3 | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự | 0,334 | m3 | |
| 6 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công | 0,051 | m3 | |
| 7 | Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công | 1,008 | m2 | |
| 8 | Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự | 0,739 | m3 | |
| 9 | Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự | 0,141 | m3 | |
| 10 | Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự | 2,125 | m3 | |
| 11 | Tu bổ phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa | 0,105 | m3 | |
| 12 | Tu bổ phục hồi bạo cửa | 0,266 | m3 | |
| 13 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần vật liệu gia công | 0,2 | m3 | |
| 14 | Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần nhân công gia công | 4,171 | m2 | |
| 15 | Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công | 0,156 | m3 | |
| 16 | Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công | 3,904 | m2 | |
| 17 | Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ | 6,555 | m2 | |
| 18 | Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét | 285,922 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy | 2,376 | m3 | |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác | 2,752 | m3 | |
| 21 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành | 2,864 | m3 | |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác | 0,141 | m3 | |
| 23 | Căn chỉnh, định vị lại hệ khung | 4 | hệ khung | |
| 24 | Căn chỉnh, định vị lại hệ mái | 4 | bộ vì | |
| AF | Phần nề ngõa | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 20,692 | m | |
| 2 | Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy | 21,727 | m2 | |
| 3 | Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc | 2 | cái | |
| 4 | Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài | 38,219 | m2 | |
| 5 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300 | 26,193 | m2 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 370x370x140 | 6 | cái | |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh Kích thước 300x150 | 6,68 | m | |
| 8 | Tu bổ ngạch đá cửa Kích thước 180x110 | 2,28 | m | |
| AG | Phần giàn giáo lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,804 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 1,572 | 100m2 | |
| AH | Phần giàn giáo hạ giải | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài) | 0,91 | 100m2 | |
| 2 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong) | 0,867 | 100m2 | |
| AI | Phần hạ giải | |||
| 1 | Hạ giải mái ngói các loại | 39,374 | m2 | |
| 2 | Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái | 5,22 | m3 | |
| 3 | Hạ giải gạch lát nền | 28,967 | m2 | |
| 4 | Hạ gải bờ nóc, bờ chảy | 17,828 | m | |
| 5 | Hạ giải tường gạch | 8,593 | m3 | |
| AJ | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 38,1773 | m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | 5,564 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,4374 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,4374 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,4374 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0938 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 3,5596 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 18,6118 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 5,43 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0628 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,3504 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,2409 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2,6503 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 24,0427 | m3 | |
| 15 | Dải nilong lót nền | 31,5412 | m2 | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 2,9209 | m3 | |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 13,8414 | m3 | |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,8614 | m3 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,119 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0787 | 100m2 | |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,8723 | m3 | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,1598 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | 0,0733 | 100m2 | |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 0,7325 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0022 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,0116 | tấn | |
| 28 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0186 | 100m2 | |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0858 | m3 | |
| 30 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | 8,0552 | m2 | |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | 8,0552 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 9,5328 | m2 | |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 103,5867 | m2 | |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 99,74 | m2 | |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 125,4108 | m2 | |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 109,273 | m2 | |
| 37 | Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 1,76 | m2 | |
| 38 | Cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | 0,36 | m2 | |
| 39 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 2,12 | m2 | |
| 40 | Lắp dựng dàn gáo thi công khu vệ sinh | 9,5156 | m2 | |
| 41 | Lắp đặt bản lề cửa | 12 | bộ | |
| 42 | Khóa cửa đi | 2 | bộ | |
| 43 | Clemon cửa đi | 1 | bộ | |
| AK | VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1004 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,1004 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,1004 | 100m3 | |
| AL | SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| AM | PHẦN CHUYÊN NGÀNH | |||
| AN | Cổng phụ | |||
| 1 | Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự | 14,785 | m2 | |
| 2 | Tu bổ, phục hồi con nghê | 2 | con | |
| 3 | Lắp đặt các con thú | 2 | con | |
| 4 | Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự | 57,456 | m | |
| 5 | Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên tường | 0,245 | m2 | |
| AO | Sân vườn | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300 | 467 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 44,1 | m | |
| AP | Ao đình | |||
| 1 | Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300 | 430 | m2 | |
| 2 | Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x200 | 63,2 | m | |
| 3 | Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh | 25,379 | m3 | |
| 4 | Tu bổ phục hồi cột, trụ bằng đá xanh | 5,699 | m3 | |
| 5 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá | 177,384 | m2 | |
| 6 | Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá | 25,64 | m2 | |
| 7 | Gia công lắp đặt hè đá xanh Kích thước 600x150 | 16 | m | |
| AQ | PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN | |||
| AR | Cổng đình | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 4,5629 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 1,521 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,0456 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,0456 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,0456 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0098 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,3026 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,0165 | 100m2 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,4244 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0129 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0499 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,0954 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 0,5244 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 1,629 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,5561 | m3 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 18,0884 | m2 | |
| 17 | Gia công cổng sắt | 0,1942 | tấn | |
| 18 | Lắp dựng băng gạt nước | 1,7178 | m2 | |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 16,281 | m2 | |
| 20 | Bánh xe trợ lực | 2 | cái | |
| 21 | Bản lề | 6 | cái | |
| 22 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 7,4028 | m2 | |
| AS | Lát sân | |||
| 1 | Dải nilong lót nền | 467 | m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 70,05 | m3 | |
| AT | Bo vỉa đá | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 19,1425 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1914 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,1914 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1914 | 100m3 | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 6,3807 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0882 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,3373 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 7,3735 | m3 | |
| AU | Tường rào | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 77,1866 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 25,729 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,5146 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,5146 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,5146 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,107 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 4,7883 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 27,9752 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 9,3572 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0494 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2355 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1894 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,1119 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 3,9319 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 17,0443 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 36,9556 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 190,8432 | m2 | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 227,7988 | m2 | |
| 19 | Mua thép ống D60 dày 2mm làm hàng rào | 0,0386 | kg | |
| 20 | Mua sắt đặc 20x20 làm lan can | 21,8295 | kg | |
| 21 | Gia công hàng rào song sắt | 1,44 | m2 | |
| 22 | Lắp dựng lan can sắt | 1,44 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 3,0946 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng bản lề công | 3 | bộ | |
| AV | Ga, rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,2965 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 20,6518 | m3 | |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 8,9827 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,2695 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,2695 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,2695 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0928 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 4,3579 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 1,6896 | m3 | |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 3,619 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,141 | 100m2 | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | 1,2455 | m3 | |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,965 | m2 | |
| 14 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 10,48 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0816 | 100m2 | |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0868 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,1085 | m3 | |
| 18 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 53 | cái | |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 11,97 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 0,1197 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 0,1197 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 0,1197 | 100m3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | 0,126 | 100m | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 9,072 | m3 | |
| AW | Bể nước PCCC | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc | 26,58 | 100m | |
| 2 | Thép giằng thành bể I200x100 (Thuê thép trong vòng 3 tháng) | 62,68 | m | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 250,2115 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 2,5021 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 2,5021 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 2,5021 | 100m3 | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0308 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 5,829 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,2157 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2788 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,7389 | tấn | |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,3604 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | 1,8645 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 0,882 | tấn | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | 1,5755 | tấn | |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | 18,901 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,9307 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | 0,4819 | 100m2 | |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 8,2875 | m3 | |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 115,21 | m2 | |
| 21 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 115,21 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 97,5 | m2 | |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 48,19 | m2 | |
| 24 | Quét nước xi măng 2 nước | 260,9 | m2 | |
| 25 | Ngâm nước xi măng bể | 1 | công việc | |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | 0,009 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,7268 | 100m2 | |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,0224 | m3 | |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 1 | cái | |
| 30 | Đắp đất sét chèn thành bể nước dầy 20cm | 23,7448 | m3 | |
| 31 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 56,9875 | m3 | |
| 32 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn | 26,58 | 100m cọc | |
| 33 | Tháo dỡ thép I200 giằng | 62,68 | m | |
| 34 | Gia công thang sắt inox | 0,1228 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng thang inox | 0,1228 | tấn | |
| AX | Phần ao đình | |||
| AY | Vét bùn ao | |||
| 1 | Bơm hút nước tạo mặt bằng thi công bằng máy bơm nước diezel | 20 | ca | |
| 2 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | 2,156 | 100m3 | |
| 3 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | 92,4 | m3 | |
| 4 | Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất | 4,312 | 100m3 | |
| 5 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng | 184,8 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 9,24 | 100m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 9,24 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I | 9,24 | 100m3 | |
| AZ | Lan can ao đình | |||
| 1 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,2113 | tấn | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,1541 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9216 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 15,2064 | m3 | |
| BA | Lát sân | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 26,18 | m3 | |
| 2 | Dải nilong lót nền | 374 | m2 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | 56,1 | m3 | |
| BB | Bo vỉa đá | |||
| 1 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1264 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,3496 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 10,567 | m3 | |
| BC | Tường rào ao đình | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 118,5932 | m3 | |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 39,531 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,1859 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,1859 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | 1,1859 | 100m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,1644 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,3569 | m3 | |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 42,9824 | m3 | |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 14,3768 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,0973 | tấn | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4135 | tấn | |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3288 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 5,4252 | m3 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 5,5376 | m3 | |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 7,953 | m3 | |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 70,686 | m2 | |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | 157,614 | m2 | |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 118,8 | m | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 228,3 | m2 | |
| 20 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,3146 | tấn | |
| 21 | Mua thép ống D60 dày 2mm làm hàng rào | 977,9616 | kg | |
| 22 | Mua sắt đặc 20x20 làm lan can | 1.194,7352 | kg | |
| 23 | Gia công hàng rào song sắt | 73,8318 | m2 | |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | 73,8318 | m2 | |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 84,602 | m2 | |
| 26 | Lắp dựng bản lề công | 6 | bộ | |
| BD | Trung chuyển | |||
| BE | Đất, phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | 1.728,621 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại | 1.728,621 | m3 | |
| BF | Cát các loại | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại | 592,916 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại | 592,916 | m3 | |
| BG | Sỏi, đá dăm các loại | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại | 227,999 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại | 227,999 | m3 | |
| BH | Xi măng | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao | 124,3313 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao | 124,3313 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao | 124,3313 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao | 124,3313 | tấn | |
| BI | Gạch xây các loại | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại | 164,079 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 164,079 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại | 164,079 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại | 164,079 | 1000v | |
| BJ | Gạch ốp lát các loại | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,391 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại | 0,391 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại | 0,391 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại | 0,391 | 1000v | |
| BK | Ngói các loại | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại | 54,128 | 1000v | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại | 54,128 | 1000v | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Ngói các loại | 54,128 | 1000v | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại | 54,128 | 1000v | |
| BL | Đá ốp lát | |||
| 1 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ốp lát các loại | 42,3 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ốp, lát các loại | 42,3 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đá ốp, lát các loại | 42,3 | m3 | |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Đá ốp, lát các loại | 42,3 | m3 | |
| BM | Sắt thép các loại | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | 10,6603 | tấn | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại | 10,6603 | tấn | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại | 10,6603 | tấn | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | 10,6603 | tấn | |
| BN | Gỗ các loại | |||
| 1 | Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại | 47,891 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại | 47,891 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loại | 47,891 | m3 | |
| 4 | Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại | 47,891 | m3 | |
| BO | LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC | |||
| BP | ĐIỆN TỔNG THỂ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x150 | 1 | tủ | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-3P | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-3P | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-1P | 7 | cái | |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16 | 100 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x10 | 8 | m | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | 99 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | 70 | m | |
| 9 | Đấu nối điện 3 pha | 1 | bộ | |
| BQ | ĐIỆN NHÀ GIÁP ĐỒNG, GIÁP TÂY (02 NHÀ) | |||
| 1 | Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | 2 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 6 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 60 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 40 | m | |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 50 | m | |
| 10 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 6 | hộp | |
| BR | ĐIỆN NHÀ KHÁCH | |||
| 1 | Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | 3 | bảng | |
| 2 | Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | 3 | bảng | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt đèn gắn tường | 4 | bộ | |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 3 | cái | |
| 11 | Lắp đặt đèn ốp trần | 2 | bộ | |
| 12 | Lắp đặt đèn gương | 2 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 15 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 150 | m | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 225 | m | |
| 18 | Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả | 1 | hộp | |
| BS | ĐIỆN NHÀ KHO | |||
| 1 | Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha | 3 | bảng | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | 1 | cái | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | 4 | bộ | |
| 8 | Lắp đặt đèn gắn tường | 3 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 1 | cái | |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 5 | cái | |
| 11 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 200 | m | |
| 12 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 120 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 160 | m | |
| BT | THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 2 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt | 2 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo | 2 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | 2 | bộ | |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt xi phông uPVC D76 | 2 | cái | |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d50mm 2 chiều | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d32mm 2 chiều | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d25mm 2 chiều | 6 | cái | |
| 11 | Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 12 | Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m) | 1 | cái | |
| 13 | Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m) | 1 | cái | |
| 14 | Crephin ống hút (giọ bơm) | 1 | bộ | |
| 15 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van phao điện | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt bình nóng lạnh | 1 | bộ | |
| 20 | Lắp đặt kệ kính | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 22 | Lắp đặt giá treo khăn | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt móc treo | 2 | cái | |
| 24 | Lắp đặt hộp đựng giấy | 2 | cái | |
| 25 | Lắp đặt giá để xà phòng | 2 | cái | |
| 26 | Lắp đặt giá để cốc | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt quả cầu thu mưa D90 | 1 | cái | |
| 28 | Đấu nối nước sạch | 1 | Tb | |
| BU | THIẾT BỊ CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm | 0,6 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm | 12 | cái | |
| 3 | Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE-PPR, đường kính d25mm | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm | 0,06 | 100m | |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm | 0,1 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm | 1 | cái | |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm | 2 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm | 8 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm | 2 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25(3/4)mm | 10 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm ren trong | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | 2 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm | 1 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm | 4 | cái | |
| 19 | Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm | 12 | cái | |
| BV | THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm | 0,06 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm | 0,12 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 75mm | 0,2 | 100m | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm | 0,03 | 100m | |
| 5 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110mm | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90mm | 6 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75mm | 6 | cái | |
| 8 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D110mm | 8 | cái | |
| 9 | Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D90mm | 6 | cái | |
| 10 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D75mm | 10 | cái | |
| 11 | Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D42mm | 6 | cái | |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm | 3 | cái | |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm | 6 | cái | |
| 14 | Lắp đặt côn thu uPVC 110/75mm | 2 | cái | |
| 15 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/75mm | 4 | cái | |
| 16 | Lắp đặt côn thu uPVC 90/42mm | 2 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm | 4 | cái | |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm | 4 | cái | |
| BW | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 65 | m3 | |
| 2 | Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài | 46,5 | m3 | |
| 3 | Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào | 18,5 | m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 65 | m3 | |
| 5 | Phòng mối nền công trình xây mới | 63,3 | 1m2 | |
| 6 | Công tác xử lý tường, phần móng công trình | 354,8128 | m2 | |
| BX | PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 85,7412 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 19,8172 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào ao đình | 107,4675 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | 1,0556 | 100m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi | 1,0556 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 1,0556 | 100m3 | |
| BY | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| BZ | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy | 1 | máy | |
| 3 | Lắp đặt tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm | 1,2 | 100m | |
| 7 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm | 0,24 | 100m | |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm | 0,06 | 100m | |
| 9 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 100mm | 22 | cái | |
| 10 | Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 50mm | 9 | cái | |
| 11 | Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm | 7 | cái | |
| 12 | Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 13 | Lắp đặt tê thu thép, đường kính 100/50mm | 2 | cái | |
| 14 | Lắp đặt tê thu ống chịu nhiệt, đường kính 40/25mm | 1 | cái | |
| 15 | Lắp đặt ren trong ống chịu nhiệt, đường kính d=25mm | 1 | cái | |
| 16 | Lắp đặt chếch thép, đường kính 100mm | 6 | cái | |
| 17 | Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm | 2 | cái | |
| 18 | Lắp đặt van chặn đường kính van d25mm | 6 | cái | |
| 19 | Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm | 3 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm | 2 | cái | |
| 21 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | 4 | cái | |
| 22 | Lắp đặt y lọc rác, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 23 | Lắp đặt dọ hút, đường kính d=100mm | 2 | cái | |
| 24 | Lắp bích thép lỗ, đường kính ống 100mm | 26 | cái | |
| 25 | Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/80mm | 2 | cái | |
| 27 | Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/65mm | 2 | cái | |
| 28 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg + lơ thu | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước (600mm x 500mm x 180mm) | 2 | hộp | |
| 30 | Hộp dụng cụ phá dỡ và cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà. Kích thước: 1200 x600 x180 | 1 | hộp | |
| 31 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) | 2 | cuộn | |
| 32 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối ) | 2 | cuộn | |
| 33 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 65/19mm | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 50/13mm | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg | 22 | bình | |
| 36 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, loại 3kg | 11 | bình | |
| 37 | Lắp đặt zoong cao su DN100 | 20 | cái | |
| 38 | Lắp đặt zoong cao su DN80 | 2 | cái | |
| 39 | Lắp đặt zoong cao su DN65 | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt zoong cao su DN50 | 10 | cái | |
| 41 | Lắp đặt bulong M16 dài 7mm,12mm cho mặt bích và van các loại | 208 | cái | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 3 x25mm2 + 1 x16mm2 | 30 | m | |
| 43 | Lắp đặt giá treo và đỡ ống bằng sắt V5 | 6 | m | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 250 | 0,572 | m3 | |
| 45 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 25,2 | m3 | |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 25,2 | m3 | |
| CA | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
| 2 | Lắp đặt accu kín. Loại 12vdc-75ah | 2 | bình | |
| 3 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng | 1,4 | 10 đầu | |
| 4 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 5 | Lắp đặt chuông báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 6 | Lắp đặt đèn báo cháy | 0,8 | 5 đèn | |
| 7 | Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối các kênh báo cháy | 3 | bộ | |
| 8 | hộp đựng đèn, nút ấn báo cháy, Kích thước 410x210x95mm | 2 | tủ | |
| 9 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp | 10 | 10 m | |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 300 | m | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | 20 | m | |
| 14 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =25mm | 10 | cái | |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm | 160 | cái | |
| 16 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm | 5 | cái | |
| 17 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm | 70 | cái | |
| 18 | Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả | 14 | hộp | |
| 19 | Lắp đặt hộp nhựa vuông kt200x200 mm | 2 | hộp | |
| 20 | Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =25mm | 6 | cái | |
| 21 | Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =16mm | 10 | cái | |
| CB | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Lắp đặt đèn Exit một mặt không chỉ hướng | 1 | 5 đèn | |
| 2 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | 2,2 | 5 đèn | |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 160 | m | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | 3 | cái | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | 160 | m | |
| 6 | Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm | 100 | cái | |
| 7 | Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm | 20 | cái | |
| 8 | Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả | 5 | hộp | |
| CC | THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n | 1 | bơm | |
| 2 | Máy bơm chữa cháy DIESEL: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n | 1 | bơm | |
| 3 | Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | 1 | tủ | |
| 4 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | 1 | trung tâm | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0191E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.038E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng) Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.266.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tiêu chuẩn về chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó | 5 | 5 |
| 2 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành | 2 | Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 3 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện | 1 | Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 4 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC | 1 | Kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước | 1 | Kỹ sư cấp thoát nước, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 6 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán | 1 | Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng là cán bộ phụ trách thanh, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 7 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách trắc đạc | 1 | Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 8 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối | 1 | Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 9 | Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng) | 3 | 3 |
| 10 | Tiêu chuẩn về nghệ nhân | 10 | Nghệ nhân là thành viên trong hội nghệ nhân, thợ giỏi kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
| 11 | Tiêu chuẩn về công nhân | 20 | Công nhân được đào tạo nghề kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≤ 10 tấn | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | dung tích tối thiểu 250 L | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | dung tích tối thiểu 80 L | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Không yêu cầu | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy cắt, uốn thép | Không yêu cầu | 1 |
| 8 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy đục | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy cắt gỗ | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy bào gỗ | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy xẻ cầm tay | Không yêu cầu | 3 |
| 13 | Máy cưa cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Không yêu cầu | 1 |
| 15 | Máy bơm nước | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Máy tiện zen ống thép | Không yêu cầu | 1 |
| 17 | Máy hàn ống | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi