Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141448-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND phường Phú Đô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20211103544
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 08:58:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,460,560,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0191E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.038E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư cấp thoát nước, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng là cán bộ phụ trách thanh, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về nghệ nhân
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn Nghệ nhân là thành viên trong hội nghệ nhân, thợ giỏi kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Tiêu chuẩn về công nhân
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Công nhân được đào tạo nghề kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị tải trọng ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 250 L
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích tối thiểu 80 L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đục
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy bào gỗ
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy xẻ cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 3
13-Máy cưa cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Máy tiện zen ống thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy hàn ống
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND phường Phú Đô
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Tu bổ, tôn tạo đình Phú Đô, phường Phú Đô
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách quận
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Đô , địa chỉ: phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Đô; Địa chỉ: Phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập thiết kế bản vẽ thi công, dự toán : Công ty TNHH kiến trúc Bác Cổ, địa chỉ : Số 29A, ngõ 76, phố Tân Thụy, Phường Phúc Đồng, Quận Long Biên, TP Hà Nội; + Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công – dự toán: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình văn hóa, địa chỉ: Số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP. Hà Nội; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng quản lý đô thị Quận Nam Từ Liêm, địa chỉ : 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ : LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm tra E-HSMT: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình Văn Hóa - Địa chỉ: số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng đô thị và hạ tầng Hà Nội, địa chỉ : LK 29 N0-02 khu đô thị 20A, 20B, phường Dương Nội, quận Hà Đông, TP Hà Nội. + Thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH kiến trúc xây dựng công trình Văn Hóa - Địa chỉ: số 34, Tổ 3, phường Yên Sở, quận Hoàng Mai, TP Hà Nội;


- Bên mời thầu: UBND phường Phú Đô , địa chỉ: phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Đô; Địa chỉ: Phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Có đủ điều kiện năng lực của tổ chức thi công theo Nghị định 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 về điều kiện kinh doanh giám định cổ vật và hành nghề bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, Nghị định 142/2018/NĐ-CP ngày 09/10/2018 của Chính Phủ về sửa đổi một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch và đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Nghị định số 100/2018/NĐ-CP ngày 16/7/2018 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh thuộc các lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng, kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên. + Có giấy xác nhận đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy chữa cháy do cơ quan cảnh sát phòng cháy chữa cháy ban hành theo quy định tại nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/07/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của luật phòng cháy và chữa cháy và luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật phòng cháy chữa cháy
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 150.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Tên chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Phú Đô; Địa chỉ: Phường Phú Đô, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Quận Nam Từ Liêm; Địa chỉ: 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND Quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội; Địa chỉ: 125 Hồ Tùng Mậu, phường Cầu Diễn, quận Nam Từ Liêm, TP Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch-Đầu tư thành phố Hà Nội; địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công-Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, TP Hà Nội;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ GIÁP ĐÔNG
B PHẦN CHUYÊN NGÀNH
C Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D0,993m3
2Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự0,571m3
3Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự0,068m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự0,942m3
5Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự0,435m3
6Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự0,201m3
7Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công0,038m3
8Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công0,63m2
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự0,563m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự0,135m3
11Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự1,822m3
12Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ5,293m2
13Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét194,265m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy1,629m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác1,619m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành2,385m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác0,135m3
18Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
19Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
D Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy18,896m
2Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy19,841m2
3Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc2cái
4Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài28,219m2
5Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x30019,098m2
6Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 410x410x1404cái
7Gia công lắp đặt hè đá xanh kích thước 300x1506,14m
E Phần giàn giáo lắp dựng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài)0,682100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)1,076100m2
F Phần giàn giáo hạ giải
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài)0,658100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)0,558100m2
G Phần hạ giải
1Hạ giải mái ngói các loại28,219m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái4,226m3
3Hạ giải gạch lát nền22,228m2
4Hạ gải bờ nóc, bờ chảy15,234m
5Hạ giải tường gạch9,694m3
H PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,154m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2215100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,2215100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2215100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0466100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8822m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,5957m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1838m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0313tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1713tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1186100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3042m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền12,269m3
14Dải nilong lót nền16,281m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,6281m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,7581m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,4745m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,3155m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,2794m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,316m2
I VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,108100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,108100m3
J NHÀ GIÁP TÂY
K PHẦN CHUYÊN NGÀNH
L Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D0,993m3
2Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự0,571m3
3Tu bổ, phục hồi đầu dư và các loại tương tự0,068m3
4Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự0,942m3
5Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự0,435m3
6Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự0,201m3
7Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công0,038m3
8Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công0,63m2
9Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự0,563m3
10Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự0,135m3
11Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự1,822m3
12Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ5,293m2
13Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét194,265m2
14Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy1,629m3
15Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác1,619m3
16Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành2,385m3
17Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác0,135m3
18Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
19Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
M Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy18,896m
2Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy19,841m2
3Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc2cái
4Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài28,219m2
5Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x30019,098m2
6Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 410x410x1404cái
7Gia công lắp đặt hè đá xanh KT 300x1506,14m
N Phần giàn giáo lắp dựng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài)0,682100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)1,076100m2
O Phần giàn giáo hạ giải
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài)0,658100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)0,558100m2
P Phần hạ giải
1Hạ giải mái ngói các loại28,219m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái4,226m3
3Hạ giải gạch lát nền22,228m2
4Hạ gải bờ nóc, bờ chảy15,234m
5Hạ giải tường gạch9,694m3
Q PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 22,154m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2215100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,2215100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2215100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0466100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 1,8822m3
7Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 758,5957m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 4,1838m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0313tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,1713tấn
11Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1186100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 1,3042m3
13Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình, đắp tôn nền12,269m3
14Dải nilong lót nền16,281m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 2001,6281m3
16Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 10,7581m3
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7554,4745m2
18Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7549,3155m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ73,2794m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ49,316m2
R VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,108100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,108100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,108100m3
S NHÀ KHÁCH, VỆ SINH
T PHẦN CHUYÊN NGÀNH
U Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D3,127m3
2Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự0,99m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự1,467m3
4Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự1,126m3
5Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự0,405m3
6Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công0,117m3
7Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công2,733m2
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự1,147m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự0,16m3
10Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự3,284m3
11Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công0,128m3
12Tu bổ, phục hồi ô thoáng trên cửa - Phần vật liệu gia công3,993m2
13Tu bổ phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa0,314m3
14Tu bổ phục hồi bạo cửa0,289m3
15Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần vật liệu gia công0,6m3
16Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần nhân công gia công12,513m2
17Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần vật liệu gia công0,049m3
18Tu bổ cửa sổ đẩy ván ghép - Phần nhân công gia công1,192m2
19Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ9,572m2
20Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét453,332m2
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy4,658m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác3,954m3
23Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành4,431m3
24Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác0,16m3
25Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
26Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
V Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy26,52m
2Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy27,846m2
3Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc2cái
4Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài61,778m2
5Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x30044,17m2
6Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 390x390x1408cái
7Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 370x370x1404cái
8Gia công lắp đặt hè đá xanh Kích thước 300x1508,23m
9Tu bổ ngạch đá cửa Kích thước 180x1106,84m
W Phần giàn giáo lắp dựng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài)1,256100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)2,468100m2
X Phần giàn giáo hạ giải
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo ngoài)1,303100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)1,535100m2
Y Phần hạ giải
1Hạ giải mái ngói các loại63,302m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái5,44m3
3Hạ giải gạch lát nền50,16m2
4Hạ gải bờ nóc, bờ chảy32,604m
5Hạ giải tường gạch27,975m3
Z PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 52,9776m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II5,564m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,5854100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,5854100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,5854100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1265100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,8304m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7522,0833m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 8,4458m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0912tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4999tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3443100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,7883m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình34,9083m3
15Dải nilong lót nền50,4272m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1505,1316m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 22,7014m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 0,7366m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0204tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1144tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,0757100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8329m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1853tấn
24Ván khuôn sàn mái0,0859100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2001,0312m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0039tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0241tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0356100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 2000,1877m3
30Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …8,5932m2
31Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 758,5932m2
32Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 758,2863m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 7536,8m2
34Trát trần, vữa XM mác 758,5932m2
35Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75111,1219m2
36Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7585,5624m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ138,5492m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ94,155m2
39Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ3,52m2
40Cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ0,36m2
41Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm3,88m2
42Lăp dựng dàn gáo thi công khu vệ sinh11,3696m2
43Lắp đặt bản lề cửa4bộ
44Lắp đặt quả đấm + chốt cài cửa1bộ
45Clemon cửa sổ1bộ
AA BỂ PHỐT
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II7,41m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0741100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,0741100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0741100m3
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0078100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,38m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0163tấn
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0105100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,459m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 751,1164m3
11Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0174100m2
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0248tấn
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,306m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cái
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7511,8565m2
16Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 759,8m2
17Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 752,0893m2
18Quét nước xi măng 2 nước25,836m2
19Đánh mầu bằng xi măng nguyên chất23,746m2
20Ngâm bể bằng nước xi măng1bể
21Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình2,47m3
AB VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,3049100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,3049100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,3049100m3
AC NHÀ KHO, NHÀ BƠM
AD PHẦN CHUYÊN NGÀNH
AE Phần gia công, lắp dựng kết cấu gỗ
1Tu bổ, phục hồi cột, trụ gỗ tròn D1,437m3
2Tu bổ, phục hồi con chồng, đấu trụ và các loại tương tự0,747m3
3Tu bổ, phục hồi câu đầu quá giang và các loại tương tự1,228m3
4Tu bổ, phục hồi xà dọc và các loại tương tự0,605m3
5Tu bổ, phục hồi kẻ bẩy và các cấu kiện tương tự0,334m3
6Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần vật liệu gia công0,051m3
7Tu bổ, phục hồi ván dong, ván bịt và các cấu kiện tương tự - Phần nhân công gia công1,008m2
8Tu bổ, phục hồi rui mái, lá mái và các cấu kiện tương tự0,739m3
9Tu bổ, phục hồi tàu mái gian và các cấu kiện tương tự0,141m3
10Tu bổ, phục hồi hoành, thượng lương và các loại tương tự2,125m3
11Tu bổ phục hồi quang cửa, ngưỡng cửa0,105m3
12Tu bổ phục hồi bạo cửa0,266m3
13Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần vật liệu gia công0,2m3
14Tu bổ, phục hồi cửa bức bàn - Phần nhân công gia công4,171m2
15Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần vật liệu gia công0,156m3
16Tu bổ cửa đi ván ghép - Phần nhân công gia công3,904m2
17Tu bổ, phục hồi các kết cấu chạm khắc gỗ6,555m2
18Phòng chống mối mọt nấm mốc cho cấu kiện gỗ bằng phương pháp phun quét285,922m2
19Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - cột , xà, bẩy2,376m3
20Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu khung - các cấu kiện khác2,752m3
21Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - dui, hoành2,864m3
22Lắp dựng cấu kiện thuộc hệ kết cấu mái - các cấu kiện khác0,141m3
23Căn chỉnh, định vị lại hệ khung4hệ khung
24Căn chỉnh, định vị lại hệ mái4bộ vì
AF Phần nề ngõa
1Tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy20,692m
2Trát tu bổ, phục hồi bờ nóc, bờ chảy21,727m2
3Tu bổ phục hồi đấu bờ nóc2cái
4Tu bổ phục hồi mái lợp ngói mũi hài38,219m2
5Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x30026,193m2
6Gia công, lắp dựng chân đá tảng Kích thước 370x370x1406cái
7Gia công lắp đặt hè đá xanh Kích thước 300x1506,68m
8Tu bổ ngạch đá cửa Kích thước 180x1102,28m
AG Phần giàn giáo lắp dựng
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài)0,804100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)1,572100m2
AH Phần giàn giáo hạ giải
1Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ( Giàn giáo ngoài)0,91100m2
2Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo (Giàn giáo trong)0,867100m2
AI Phần hạ giải
1Hạ giải mái ngói các loại39,374m2
2Hạ giải kết cấu gỗ, hệ kết cấu mái5,22m3
3Hạ giải gạch lát nền28,967m2
4Hạ gải bờ nóc, bờ chảy17,828m
5Hạ giải tường gạch8,593m3
AJ PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 38,1773m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II5,564m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,4374100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,4374100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,4374100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0938100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 3,5596m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7518,6118m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 5,43m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0628tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,3504tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,2409100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 2,6503m3
14Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình24,0427m3
15Dải nilong lót nền31,5412m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 1502,9209m3
17Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 13,8414m3
18Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,8614m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,119tấn
21Ván khuôn xà dầm, giằng0,0787100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2000,8723m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,1598tấn
24Ván khuôn sàn mái0,0733100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2000,7325m3
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép 0,0022tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,0116tấn
28Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0186100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0858m3
30Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 758,0552m2
31Lát nền, sàn, kích thước 300x300mm, vữa XM mác 758,0552m2
32Trát trần, vữa XM mác 759,5328m2
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75103,5867m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7599,74m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ125,4108m2
36Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ109,273m2
37Cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ 2,0mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ1,76m2
38Cửa sổ mở hất cánh nhôm hệ 1,4mm, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ0,36m2
39Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm2,12m2
40Lắp dựng dàn gáo thi công khu vệ sinh9,5156m2
41Lắp đặt bản lề cửa12bộ
42Khóa cửa đi2bộ
43Clemon cửa đi1bộ
AK VẬN CHUYỂN PHẦN HẠ GIẢI
1Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1004100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,1004100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III0,1004100m3
AL SÂN VƯỜN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
AM PHẦN CHUYÊN NGÀNH
AN Cổng phụ
1Trát tu bổ, phục hồi cột đồng trụ và các kết cấu tương tự14,785m2
2Tu bổ, phục hồi con nghê2con
3Lắp đặt các con thú2con
4Trát tu bổ, phục hồi phào và các kết cấu tương tự57,456m
5Tu bổ, phục hồi các loại hoa văn trên tường0,245m2
AO Sân vườn
1Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300467m2
2Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x20044,1m
AP Ao đình
1Lát tu bổ, phục hồi nền gạch Bát (hoặc tương đương) kích thước 300x300430m2
2Gia công, lắp dựng đá xanh bó hè 220x20063,2m
3Tu bổ phục hồi tường bằng đá xanh25,379m3
4Tu bổ phục hồi cột, trụ bằng đá xanh5,699m3
5Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên bia, phiến đá177,384m2
6Chạm khắc các loại hoa văn, họa tiết trên cột, trụ, móng đá25,64m2
7Gia công lắp đặt hè đá xanh Kích thước 600x15016m
AQ PHẦN XÂY DỰNG CƠ BẢN
AR Cổng đình
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II4,5629m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình1,521m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,0456100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,0456100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,0456100m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0098100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 0,3026m3
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,0165100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 0,4244m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0129tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0499tấn
12Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,0954100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột 0,5244m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 751,629m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,5561m3
16Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ18,0884m2
17Gia công cổng sắt0,1942tấn
18Lắp dựng băng gạt nước1,7178m2
19Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ16,281m2
20Bánh xe trợ lực2cái
21Bản lề6cái
22Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm7,4028m2
AS Lát sân
1Dải nilong lót nền467m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20070,05m3
AT Bo vỉa đá
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 19,1425m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1914100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,1914100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1914100m3
5Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình6,3807m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0882100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 2,3373m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 7,3735m3
AU Tường rào
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 77,1866m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình25,729m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,5146100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,5146100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,5146100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,107100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 4,7883m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7527,9752m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 9,3572m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0494tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2355tấn
12Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,1894100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,1119m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 3,9319m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 17,0443m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7536,9556m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75190,8432m2
18Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ227,7988m2
19Mua thép ống D60 dày 2mm làm hàng rào0,0386kg
20Mua sắt đặc 20x20 làm lan can21,8295kg
21Gia công hàng rào song sắt1,44m2
22Lắp dựng lan can sắt1,44m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ3,0946m2
24Lắp dựng bản lề công3bộ
AV Ga, rãnh thoát nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,2965m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 20,6518m3
3Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình8,9827m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,2695100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,2695100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,2695100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0928100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 4,3579m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 751,6896m3
10Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 753,619m3
11Ván khuôn xà dầm, giằng0,141100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 2001,2455m3
13Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,965m2
14Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 7510,48m2
15Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0816100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0868tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,1085m3
18Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 53cái
19Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 11,97m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 0,1197100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 0,1197100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II0,1197100m3
23Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm0,126100m
24Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình9,072m3
AW Bể nước PCCC
1Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc, chiều dài cọc 26,58100m
2Thép giằng thành bể I200x100 (Thuê thép trong vòng 3 tháng)62,68m
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II250,2115m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 2,5021100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 2,5021100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II2,5021100m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0308100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng 5,829m3
9Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,2157100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2788tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,7389tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,3604m3
13Ván khuôn tường thẳng, chiều dày 1,8645100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 0,882tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép 1,5755tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày 18,901m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,9307tấn
18Ván khuôn sàn mái0,4819100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2008,2875m3
20Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75115,21m2
21Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75115,21m2
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7597,5m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 10048,19m2
24Quét nước xi măng 2 nước260,9m2
25Ngâm nước xi măng bể1công việc
26Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm0,009tấn
27Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,7268100m2
28Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 2000,0224m3
29Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 1cái
30Đắp đất sét chèn thành bể nước dầy 20cm23,7448m3
31Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình56,9875m3
32Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu, trên cạn26,58100m cọc
33Tháo dỡ thép I200 giằng62,68m
34Gia công thang sắt inox0,1228tấn
35Lắp dựng thang inox0,1228tấn
AX Phần ao đình
AY Vét bùn ao
1Bơm hút nước tạo mặt bằng thi công bằng máy bơm nước diezel20ca
2Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất 2,156100m3
3Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc92,4m3
4Nạo vét kênh mương bằng máy đào gầu dây 0,4m3, chiều cao đổ đất 4,312100m3
5Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng184,8m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 9,24100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 9,24100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp I9,24100m3
AZ Lan can ao đình
1Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,2113tấn
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,1541tấn
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9216100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 15,2064m3
BA Lát sân
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình26,18m3
2Dải nilong lót nền374m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 20056,1m3
BB Bo vỉa đá
1Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1264100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 3,3496m3
3Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 10,567m3
BC Tường rào ao đình
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 118,5932m3
2Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình39,531m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,1859100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 1,1859100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II1,1859100m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,1644100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 7,3569m3
8Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 7542,9824m3
9Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 14,3768m3
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,0973tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4135tấn
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,3288100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng 5,4252m3
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 5,5376m3
15Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 7,953m3
16Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 7570,686m2
17Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75157,614m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75118,8m
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ228,3m2
20Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,3146tấn
21Mua thép ống D60 dày 2mm làm hàng rào977,9616kg
22Mua sắt đặc 20x20 làm lan can1.194,7352kg
23Gia công hàng rào song sắt73,8318m2
24Lắp dựng lan can sắt73,8318m2
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ84,602m2
26Lắp dựng bản lề công6bộ
BD Trung chuyển
BE Đất, phế thải
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại1.728,621m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đất các loại1.728,621m3
BF Cát các loại
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loại592,916m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Cát các loại592,916m3
BG Sỏi, đá dăm các loại
1Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sỏi, đá dăm các loại227,999m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sỏi, đá dăm các loại227,999m3
BH Xi măng
1Bốc lên bằng thủ công - xi măng bao124,3313tấn
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng bao124,3313tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Xi măng bao124,3313tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - xi măng bao124,3313tấn
BI Gạch xây các loại
1Bốc lên bằng thủ công - gạch xây các loại164,0791000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại164,0791000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch xây các loại164,0791000v
4Bốc xuống bằng thủ công - gạch xây các loại164,0791000v
BJ Gạch ốp lát các loại
1Bốc lên bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,3911000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch ốp, lát các loại0,3911000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gạch ốp, lát các loại0,3911000v
4Bốc xuống bằng thủ công - gạch ốp, lát các loại0,3911000v
BK Ngói các loại
1Bốc lên bằng thủ công - ngói các loại54,1281000v
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Ngói các loại54,1281000v
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Ngói các loại54,1281000v
4Bốc xuống bằng thủ công - ngói các loại54,1281000v
BL Đá ốp lát
1Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đá ốp lát các loại42,3m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đá ốp, lát các loại42,3m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Đá ốp, lát các loại42,3m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - Đá ốp, lát các loại42,3m3
BM Sắt thép các loại
1Bốc lên bằng thủ công - thép các loại10,6603tấn
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loại10,6603tấn
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Sắt thép các loại10,6603tấn
4Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại10,6603tấn
BN Gỗ các loại
1Bốc lên bằng thủ công - gỗ các loại47,891m3
2Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gỗ các loại47,891m3
3Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 20m tiếp theo - Gỗ các loại47,891m3
4Bốc xuống bằng thủ công - gỗ các loại47,891m3
BO LẮP ĐẶT ĐIỆN NƯỚC
BP ĐIỆN TỔNG THỂ
1Lắp đặt tủ điện tổng 400x350x1501tủ
2Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe-3P1cái
3Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe-3P1cái
4Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 30Ampe-1P7cái
5Lắp đặt dây dẫn 3x25+1x16100m
6Lắp đặt dây dẫn 3x16+1x108m
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 99m
8Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm70m
9Đấu nối điện 3 pha1bộ
BQ ĐIỆN NHÀ GIÁP ĐỒNG, GIÁP TÂY (02 NHÀ)
1Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha2bảng
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe2cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe2cái
4Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc2cái
5Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng6bộ
6Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
7Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm260m
8Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm240m
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm50m
10Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả6hộp
BR ĐIỆN NHÀ KHÁCH
1Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha3bảng
2Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha3bảng
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
5Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
6Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
7Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc2cái
8Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng3bộ
9Lắp đặt đèn gắn tường4bộ
10Lắp đặt quạt điện - Quạt trần3cái
11Lắp đặt đèn ốp trần2bộ
12Lắp đặt đèn gương2bộ
13Lắp đặt quạt hút mùi vệ sinh2cái
14Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
15Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2300m
16Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2150m
17Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm225m
18Lắp đặt hộp nối dây 3 ngả1hộp
BS ĐIỆN NHÀ KHO
1Lắp bảng điện đặt 2 aptomat 1 pha3bảng
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe1cái
3Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe1cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe1cái
5Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc1cái
6Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc1cái
7Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng4bộ
8Lắp đặt đèn gắn tường3bộ
9Lắp đặt quạt điện - Quạt trần1cái
10Lắp đặt ổ cắm đôi5cái
11Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2200m
12Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2120m
13Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm160m
BT THIẾT BỊ VỆ SINH
1Lắp đặt chậu xí bệt2bộ
2Lắp đặt vòi xịt2cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòi lavabo2bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòi lavabo2bộ
5Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen2bộ
6Lắp đặt phễu thu đường kính 75mm2cái
7Lắp đặt xi phông uPVC D762cái
8Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d50mm 2 chiều1cái
9Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d32mm 2 chiều4cái
10Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d25mm 2 chiều6cái
11Lắp đặt van đồng 1 chiều, đường kính van 25mm2cái
12Máy bơm nước Q=2.0 (m3/h;h=15m)1cái
13Máy bơm tăng áp Q=2.0 (m3/h;h=12m)1cái
14Crephin ống hút (giọ bơm)1bộ
15Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 20mm2cái
16Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm2cái
17Lắp đặt van phao điện1cái
18Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m31bể
19Lắp đặt bình nóng lạnh1bộ
20Lắp đặt kệ kính2cái
21Lắp đặt gương soi2cái
22Lắp đặt giá treo khăn2cái
23Lắp đặt móc treo2cái
24Lắp đặt hộp đựng giấy2cái
25Lắp đặt giá để xà phòng2cái
26Lắp đặt giá để cốc2cái
27Lắp đặt quả cầu thu mưa D901cái
28Đấu nối nước sạch1Tb
BU THIẾT BỊ CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm0,6100m
2Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính cút 25mm12cái
3Lắp đặt cút chuyển nhựa HDPE-PPR, đường kính d25mm2cái
4Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 40mm0,03100m
5Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm0,06100m
6Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,2100m
7Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm0,1100m
8Lắp đặt cút nhựa 135 PPR đường kính 40mm1cái
9Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 40mm2cái
10Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 25mm8cái
11Lắp đặt cút nhựa 90 PPR đường kính 32mm2cái
12Lắp đặt cút nhựa 90 PPR ren trong đường kính 25(3/4)mm10cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm ren trong2cái
14Lắp đặt tê nhựa PPR D40mm2cái
15Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm2cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D25mm6cái
17Lắp đặt côn thu PPR đường kính 40/32mm1cái
18Lắp đặt măng sông nhựa PPR, đường kính măng sông 25mm4cái
19Lắp nút bịt PPR, đường kính nút bịt 20mm12cái
BV THIẾT BỊ THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 110mm0,06100m
2Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 90mm0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa UPVC, đường kính ống 75mm0,2100m
4Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống 42mm0,03100m
5Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D110mm4cái
6Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D90mm6cái
7Lắp đặt Y - tê nhựa uPVC 45 D75mm6cái
8Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D110mm8cái
9Lắp đặt Chếch - Cút nhựa uPVC 135 D90mm6cái
10Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D75mm10cái
11Lắp đặt Chếch - cút nhựa uPVC 135 D42mm6cái
12Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D60mm3cái
13Lắp đặt cút nhựa uPVC 90 D42mm6cái
14Lắp đặt côn thu uPVC 110/75mm2cái
15Lắp đặt côn thu uPVC 90/75mm4cái
16Lắp đặt côn thu uPVC 90/42mm2cái
17Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 90mm4cái
18Lắp đặt măng sông nhựa uPVC, đường kính măng sông 75mm4cái
BW CHỐNG MỐI
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 65m3
2Công tác xử lý 1m3 hào phòng mối bao ngoài46,5m3
3Tạo Hào phòng mối bên trong bằng phương pháp đào hào18,5m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường65m3
5Phòng mối nền công trình xây mới63,31m2
6Công tác xử lý tường, phần móng công trình354,8128m2
BX PHÁ DỠ HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW85,7412m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW19,8172m3
3Tháo dỡ hoa sắt tường rào ao đình107,4675m2
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 1,0556100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5km tiếp theo trong phạm vi 1,0556100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 14km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III1,0556100m3
BY PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
BZ HỆ THỐNG CHỮA CHÁY
1Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện thiết bị chữa cháy1máy
2Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy xăng thiết bị chữa cháy1máy
3Lắp đặt tủ điều khiển cho 02 máy bơm chữa cháy1tủ
4Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm1cái
5Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm1cái
6Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 100mm1,2100m
7Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 50mm0,24100m
8Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm, đường kính ống 25mm0,06100m
9Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 100mm22cái
10Lắp đặt cút thép nối, đường kính cút 50mm9cái
11Lắp đặt cút thép, đường kính cút 25mm7cái
12Lắp đặt tê thép, đường kính 100mm5cái
13Lắp đặt tê thu thép, đường kính 100/50mm2cái
14Lắp đặt tê thu ống chịu nhiệt, đường kính 40/25mm1cái
15Lắp đặt ren trong ống chịu nhiệt, đường kính d=25mm1cái
16Lắp đặt chếch thép, đường kính 100mm6cái
17Lắp đặt van chặn, đường kính van d=100mm2cái
18Lắp đặt van chặn đường kính van d25mm6cái
19Lắp đặt van một chiều mặt bích, đường kính van d=100mm3cái
20Lắp đặt van góc, đường kính van 50mm2cái
21Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm4cái
22Lắp đặt y lọc rác, đường kính d=100mm2cái
23Lắp đặt dọ hút, đường kính d=100mm2cái
24Lắp bích thép lỗ, đường kính ống 100mm26cái
25Lắp bích thép đặc, đường kính ống 100mm5cái
26Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/80mm2cái
27Lắp đặt côn thép, đường kính côn 100/65mm2cái
28Lắp đặt đồng hồ đo áp lực 15kg + lơ thu1cái
29Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy vách tường kích thước (600mm x 500mm x 180mm)2hộp
30Hộp dụng cụ phá dỡ và cuộn vòi chữa cháy ngoài nhà. Kích thước: 1200 x600 x1801hộp
31Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d65 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối )2cuộn
32Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy d50 - 16 bar, dài 20m ( có khớp nối )2cuộn
33Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 65/19mm1cái
34Lắp đặt lăng phun chữa cháy, đường kính lăng 50/13mm2cái
35Lắp đặt bình chữa cháy bột loại 4kg22bình
36Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - MT3, loại 3kg11bình
37Lắp đặt zoong cao su DN10020cái
38Lắp đặt zoong cao su DN802cái
39Lắp đặt zoong cao su DN652cái
40Lắp đặt zoong cao su DN5010cái
41Lắp đặt bulong M16 dài 7mm,12mm cho mặt bích và van các loại208cái
42Lắp đặt dây dẫn 3 x25mm2 + 1 x16mm230m
43Lắp đặt giá treo và đỡ ống bằng sắt V56m
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 2500,572m3
45Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 25,2m3
46Đắp đất nền móng công trình, nền đường25,2m3
CA HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy 5 kênh1trung tâm
2Lắp đặt accu kín. Loại 12vdc-75ah2bình
3Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy nhiệt gia tăng1,410 đầu
4Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp0,85 nút
5Lắp đặt chuông báo cháy0,85 chuông
6Lắp đặt đèn báo cháy0,85 đèn
7Lắp đặt thiết bị bảo vệ cuối các kênh báo cháy3bộ
8hộp đựng đèn, nút ấn báo cháy, Kích thước 410x210x95mm2tủ
9Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2300m
10Lắp đặt cáp tín hiệu. Loại cáp 1010 m
11Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
12Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm300m
13Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm20m
14Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =25mm10cái
15Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm160cái
16Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 25mm5cái
17Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm70cái
18Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả14hộp
19Lắp đặt hộp nhựa vuông kt200x200 mm2hộp
20Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =25mm6cái
21Lắp đặt nối ren ngoài SP, đường kính =16mm10cái
CB HỆ THỐNG ĐÈN EXIT, CHIẾU SÁNG SỰ CỐ
1Lắp đặt đèn Exit một mặt không chỉ hướng15 đèn
2Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố2,25 đèn
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2160m
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe3cái
5Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm160m
6Lắp đặt kẹp nhựa, đường kính ống =16mm100cái
7Lắp đặt măng sông nhựa, đường kính măng sông 16mm20cái
8Lắp đặt hộp nhựa chia 2 ngả5hộp
CC THIẾT BỊ PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Máy bơm chữa cháy động cơ điện: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n1bơm
2Máy bơm chữa cháy DIESEL: Q = 54 - 144m3/h; H = 61 m.c.n1bơm
3Tủ điều khiển máy bơm chữa cháy1tủ
4Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh1trung tâm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0191E7 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.038E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng thi công công trình tu bổ di tích có quy mô tương tự gói thầu này đã hoàn thành có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng (bằng bản sao công chứng)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.422.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥28.266.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Tiêu chuẩn về chỉ huy trưởng công trình 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kiến trúc sư kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng.Có chứng chỉ hành nghề thi công, giám sát thi công tu bổ di tích, có chứng chỉ tư vấn giám sát công trình dân dụng từ hạng III trở lên, Đã từng là chỉ huy trưởng 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này, kèm theo tài liệu chứng minh (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng).Có xác nhận của Chủ đầu tư đã từng là chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu, bàn giao với vị trí là chỉ huy trưởng của công trình đó55
2 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công chuyên ngành 2 Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề thi công tu bổ di tích;, Đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
3 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công điện 1 Kỹ sư điện, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
4 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách kỹ thuật và triển khai thi công PCCC 1 Kỹ sư Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát về phòng cháy chữa cháy, bồi dưỡng chỉ huy trưởng thi công về PCCC đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
5 Kỹ sư phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Kỹ sư cấp thoát nước, đã từng cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
6 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thanh quyết toán 1 Kỹ sư kinh tế xây dựng, đã từng là cán bộ phụ trách thanh, đã từng phụ trách thanh, quyết toán 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
7 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách trắc đạc 1 Kỹ sư trắc địa, đã từng là cán bộ phụ trách trắc địa 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
8 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách thi công phòng chống mối 1 Kỹ sư chuyên ngành lâm nghiệp có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ phòng chống mối, đã từng là cán bộ phụ trách chống mối 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
9 Tiêu chuẩn về Kỹ sư phụ trách an toàn lao động 1 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc sư có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn lao động Đã từng là cán bộ phụ trách an toàn lao động 01 công trình xây dựng tương tự gói thầu này (kèm theo bản sao văn bằng, chứng chỉ công chứng)33
10 Tiêu chuẩn về nghệ nhân 10 Nghệ nhân là thành viên trong hội nghệ nhân, thợ giỏi kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng11
11 Tiêu chuẩn về công nhân 20 Công nhân được đào tạo nghề kèm theo tài liệu chứng minh bằng bản sao công chứng11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ tải trọng ≤ 10 tấn1
2 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250 L2
3 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80 L2
4 Máy đầm cóc Không yêu cầu2
5 Máy đầm dùi Không yêu cầu2
6 Máy đầm bàn Không yêu cầu2
7 Máy cắt, uốn thép Không yêu cầu1
8 Máy hàn Không yêu cầu2
9 Máy đục Không yêu cầu2
10 Máy cắt gỗ Không yêu cầu2
11 Máy bào gỗ Không yêu cầu2
12 Máy xẻ cầm tay Không yêu cầu3
13 Máy cưa cầm tay Không yêu cầu2
14 Máy thủy bình Không yêu cầu1
15 Máy bơm nước Không yêu cầu2
16 Máy tiện zen ống thép Không yêu cầu1
17 Máy hàn ống Không yêu cầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->