Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211135630-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đạo Trù
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211069248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NSNN
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 08:48:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,699,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng khối lượng hoàn thành và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 UBND xã Đạo Trù
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Đường GTNT trục chính thôn Tân Phú, xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo. Tuyến 1: Từ UBND xã đi nhà ông Trần Văn Sương; Tuyến 2: Đường 302 Cầu chợ đi nhà ông Diệp Văn Khôn
240 Ngày
E-CDNT 3 NSNN
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Trù , địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Trù (địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113831257
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế - dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Tam Đảo + Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Sông Lô. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty TNHH ACIF Việt Nam + Tư vấn thẩm tra HSMT, thẩm tra kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng Đông Bắc Hà Nội


- Bên mời thầu: UBND xã Đạo Trù , địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Trù (địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113831257


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1) Giấy ủy quyền (nếu có). (2) tiến độ thực hiện. (3) Bảng tóm tắt thông số kỹ thuật(nếu có). (4) Giải pháp thi công, Biện pháp thi công Phương án thi công(nếu có). (5) Bảo đảm dự thầu. (Các tài liệu liên quan chứng minh năng lực, kinh nghiệm, nhân sự, thiết bị . . . của nhà thầu; Chứng chỉ hoạt động xây dựng lĩnh vực xây dựng công trình giao thông cấp IV trở lên (Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chỉ để đánh giá bước thương thảo hợp đồng nếu nhà thầu được kiến nghị trúng thầu) và các yêu cầu khác trong E-HSMT. Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật theo yêu cầu Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT và Chương V. Yêu cầu kỹ thuật để đối chiếu khi có yêu cầu từ Bên mời thầu (trong trường hợp cần thiết)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Đạo Trù (địa chỉ: xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113831257
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã Đạo Trù địa chỉ Xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113831257;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân xã Đạo Trù địa chỉ xã Đạo Trù, huyện Tam Đảo, tỉnh Vĩnh Phúc Điện thoại: 02113831257
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
không
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường, mặt đường
1Đào đất không tích hợp - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT20,4549100m3
2Đào nền đường - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9476100m3
3Đào khuôn đường - Cấp đất III bao gồm vận chuyển đổ bỏ phầ không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,26100m3
4Đào rãnh - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,072100m3
5Phá dỡ kết cấu mặt đường cũ bao gồm vận chuyển đổ bỏPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT62,55m3
6Đắp đất hoàn trả rãnh đào độ chặt k95 (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0133100m3
7Đắp nền đường độ chặt k95 bao gồm mua và vận chuyển đất đến vị trí đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT44,5407100m3
8Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6,853100m3
9Rải vải bạtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2.887,31
10Ván khuôn mặt đườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,5365100m2
11Bê tông mặt đường M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT766,442m3
B Thoát nước
1Thi công lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,52m3
2Ván khuôn móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,093100m2
3Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,65m3
4Xây grãnh thoát nước bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT7,44m3
5Trát rãnh vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT48,98m2
6Ván khuôn thanh chốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0096100m2
7Bê tông thanh chống M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,042m3
8Cốt thép thanh chống ĐK ≤10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0087tấn
9Lắp đặt thanh chốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT6cái
C Cống bản
1Đào móng Cấp đất II bao gồm vận chuyển đổ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3347100m3
2Thi công lớp đá đệm móng cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,8m3
3Bê tông móng M150Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3,07m3
4Xây tường bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT5,95m3
5Ván khuôn mũ cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1459100m2
6Bê tông mũ cống M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,21m3
7Xây hố van, hố ga bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,04m3
8Trát tường hố ga vữa XM M75Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT9,17m2
9Đắp đất hoàn trả mang công độ chặt k95 (tận dụng đất đào để đắp)Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1997100m3
10Ván khuôn tấm bảnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1069100m2
11Cốt thép tấm bản đường kính Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0427tấn
12cốt thép tấm bản đường kính >10mmPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1338tấn
13Bê tông tấm bản M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT2,12m3
14Lắp đặt tấm bảnPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT81cấu kiện
D Cống tròn
1Đào móng - Cấp đất II bao gồm vận chuyển đỏ bỏ phần không tận dụng hếtPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,3551100m3
2Thi công lớp đá đệm móngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4,51m3
4Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,16m3
5Ván khuôn tường cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,1888100m2
6Bê tông bê tông hố van, hố ga, M200Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT1,9m3
7Ván khuôn tấm đanPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,0079100m2
8Bê tông tấm đan M250Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,216m3
9Đắp đất hoàn trả cống độ chặt k95 tận dụng đất đào để đắpPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT0,2314100m3
10Cung cấp và lắp đặt ống cống D800Phù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT4m
11Quét nhựa bitum nóng vào tườngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT12,56m2
12Quyét nhựa đường chống thấm mối nối cốngPhù hợp với yêu cầu hồ sơ thiết kế và E-HSMT3ống
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.05E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Cung cấp kèm theo hóa đơn xuất trả chủ đầu tư tương ứng khối lượng hoàn thành và một trong các tài liệu sau:- Bản gốc hoặc Bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Bản gốc hoặc bản chụp (Công chứng) hợp đồng thi công, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.890.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 năm- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hạnCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ đại học (bằng kỹ sư) trở lên xây dựng cầu đường hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông- Đã từng làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình giao thông- Có thời gian làm công tác xây lắp công trình tối thiểu 03 nămCung cấp bản scan từ bản gốc hoặc bản chụp (công chứng) văn bằng chứng chỉ liên quan của nhân sự- Cung cấp tài liệu chứng minh mối quan hệ với Nhà thầu để đảm bảo sẽ thực hiện được nhiệm vụ nếu nhà thầu trúng thầu.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy bơm nước hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Máy cắt uốn cốt thép hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
3 Máy đầm bàn hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy đầm dùi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
5 Máy đầm cóc hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
6 Máy hàn điện hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
7 Máy trộn bê tông hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
8 Máy trộn vữa hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
9 Máy đào hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
10 Máy lu hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
11 Máy ủi hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
12 Ô tô tự đổ hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->