Gói thầu: Gói thầu số 3 - Xây lắp hàng rào bảo vệ ranh giới mặt bằng sản xuất nhà máy sàng tuyển than Khe Chàm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211130585-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 3 - Xây lắp hàng rào bảo vệ ranh giới mặt bằng sản xuất nhà máy sàng tuyển than Khe Chàm
Số hiệu KHLCNT 20211103595
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay thương mại và Chủ sở hữu
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 08:48:00 đến ngày 2021-11-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,847,566,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 102,700,000 VNĐ ((Một trăm lẻ hai triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.793.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Chỉ huy trưởng công trình liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Cán bộ kỹ thuật thi công liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy xúc, đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5Kw
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 3Kw
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị ≥ 60kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 3 - Xây lắp hàng rào bảo vệ ranh giới mặt bằng sản xuất nhà máy sàng tuyển than Khe Chàm
Hàng rào bảo vệ ranh giới mặt bằng sản xuất Nhà máy tuyển than Khe Chàm
90 Ngày
E-CDNT 3 Vay thương mại và Chủ sở hữu
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-Tư vấn thẩm tra thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Viện Cơ khí năng lượng và mỏ - Vinacomin. - Tư vấn thẩm định thiết kế bản vẽ thi công, dự toán: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than – Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV - Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV


- Bên mời thầu: Chi nhánh Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty tuyển than Cửa Ông - TKV , địa chỉ: Tổ 48, khu4B2, Phường Cửa Ông, Thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình xây dựng.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 102.700.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn: Phòng ĐTM - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam - Công ty Tuyển than Cửa Ông - TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Giám đốc Công ty Tuyển than Cửa Ông – TKV; Địa chỉ: Tổ 48 khu 4B2, phường Cửa Ông, thành phố Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh; Điện thoại: 0203.3865043; Fax 0203.3865656
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CHUNG
1Chi phí bảo lãnh thực hiện hợp đồng1Khoản
2Chi phí bảo hiểm Công trình đối với phần thuộc trách nhiệm của nhà thầu1Khoản
3Bảo hiểm thiết bị của nhà thầu1Khoản
4Bảo hiểm trách nhiệm bên thứ ba1Khoản
5Chi phí bảo hành Công trình12Tháng
6Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công1Khoản
7Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động đến công trường1Khoản
8Chi phí dọn dẹp công trường khi hoàn thành1Khoản
9Chi phí an toàn1Khoản
10Chi phí quản lý kỹ thuật1Khoản
B Hạng mục: Hàng rào phía Bắc
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V302,624m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V98,816m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V4,941100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V2,242100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V19,3m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,084100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V0,656tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V3,262tấn
9Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V1.434,45m2
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V61,184m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Cát các loại (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V61,184m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V100,753m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - đá dăm các loại (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V100,753m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V43,585tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Xi măng bao (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V43,585tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V8,629tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 40m tiếp theo - Sắt thép các loại (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V8,629tấn
18Lắp dựng lưới thép gia cố mái taluy, lưới thép B40Mô tả kỹ thuật theo chương V1.027,56m2
19Bê tông thương phẩm mái taluy đá 0,5x1 mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V102,756m3
20Lắp đặt ống nhựa PVC d27mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m
C Hạng mục: Hàng rào phía Nam
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V1.197,952m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V391,168m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V19,558100m2
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V8,875100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V76,4m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V8,252100m2
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V2,598tấn
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V12,913tấn
9Gia công hàng rào lưới thépMô tả kỹ thuật theo chương V5.709,825m2
10Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V242m3
11Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Cát các loại (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V242m3
12Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V398,7m3
13Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - đá dăm các loại (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V398,7m3
14Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V172,532tấn
15Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Xi măng bao (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V172,532tấn
16Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V29,386tấn
17Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 90m tiếp theo - Sắt thép các loại (sử dụng hệ số sườn dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V29,386tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0271E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.054E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.793.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành Xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Chỉ huy trưởng công trình liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng chứng chỉ, chứng nhận (nếu có), bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")51
2 Cán bộ kỹ thuật thi công chuyên ngành xây dựng 1 - Có trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp; Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công hoặc giám sát thi công ≥ 01 công trình hạ tầng kỹ thuật.Tổng số năm kinh nghiệm là tổng số năm làm việc trong các lĩnh vực quản lý, giám sát, thiết kế, thi công xây dựng tính đến thời điểm đóng thầu.Kinh nghiệm trong các công việc tương tự là số năm làm Cán bộ kỹ thuật thi công liên tục hoặc không liên tục tính đến thời điểm đóng thầu.(Nhà thầu phải cung cấp: Bản sao công chứng bằng cấp, bản sao y công chứng tài liệu hoặc xác nhận của chủ đầu tư chứng minh năng lực đã kê khai; Bản sao hợp đồng lao động giữa nhà thầu và người lao động hoặc các tài liệu liên quan khác). (Nhà thầu không đính kèm các file trong bảng kê khai. Các file chứng minh Kinh nghiệm, năng lực của nhân sự chủ chốt phải được đăng tải trong mục "Đính kèm nội dung của HSDT")31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 Tấn1
2 Máy xúc, đào Dung tích gầu ≥ 0,4m31
3 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
4 Đầm dùi ≥ 1,5Kw1
5 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 3Kw1
6 Máy đầm cóc ≥ 60kg1
7 Máy thủy bình Đo cao độ1
8 Máy toàn đạc Đo đạc1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->