Gói thầu: In ấn Ấn phẩm xuân 2022 cho Công ty Công nghệ thông tin VNPT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139409-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2021 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| Tên gói thầu | In ấn Ấn phẩm xuân 2022 cho Công ty Công nghệ thông tin VNPT |
| Số hiệu KHLCNT | 20211123875 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:05:00 đến ngày 2021-11-22 08:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 745,797,250 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 11,000,000 VNĐ ((Mười một triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.797.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.739.175VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.058.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.566.174.225 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy In ofset có khả năng in >=4 màu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy in offset tờ rời 4 màu Komori Lithrone Model GL 440, khổ in 720 x 1030 mm, công suất 16.500 tờ/ giờ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cán màng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ cán: 900mmĐộ dày giấy cán: 80-500g/mTốc độ cán: 30m/ phút |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ cắt: 1150mmCông suất: 45 nhát/ phút. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy dập nổi, tạo vân metalize | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tốc độ: 900-1.100sp/ Phút. Cán Màng màng Metalize dạng sữa, nhiệt, cán màng nhiệt không keo, màng Bopp dạng keo sữa, dạng dầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy bồi giấy tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kích thước Min/Max: 400x400/ 1650x1450mm.Giấy định lượng từ 150-600g/m.Tốc độ Max: 6.000 tờ/ giờ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép nhũ, máy đóng cuốn keo gáy tự động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khổ ép: 300x400mmTốc độ Max: 6.000 tờ/ giờBìa keo 3 cửa tự động, khổ max 450x270mm.Tốc độ Max: 1.800 cuốn/ giờ. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rút màng co | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chất liệu: Màng POF, PVC, PE, PP.Kích thước đóng gói: 400x200mmTốc độ băng tải: Max 10m/ phútTốc độ co: 1.000-3.000sp/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty công nghệ thông tin VNPT Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính viễn thông Việt Nam |
| E-CDNT 1.2 |
In ấn Ấn phẩm xuân 2022 cho Công ty Công nghệ thông tin VNPT In ấn Ấn phẩm xuân 2022 cho Công ty Công nghệ thông tin VNPT 15 Ngày |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | - Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành cho toàn bộ hàng hóa của hợp đồng. Thời gian bảo hành là từ ngày bàn giao nghiệm thu đến hết thời hạn sử dụng in trên hàng. -Cam kết xuất xứ và chất lượng đối với nguyên vật liệu sử dụng trong gói thầu. -Giấy phép hoạt động in ấn, chứng nhận ISO 9001: 2015 (bản sao chứng thực) - Nhà thầu cam kết không vi phạm bản quyền in ấn, không in ấn phát hành mẫu của Bên mời thầu đưa ra khi chưa được sự đồng ý của Bên mời thầu bằng văn bản. - Nhà thầu khi đăng tải Hồ sơ dự thầu trên trang web http://muasamcong.mpi.gov.vn/ sẽ nộp 01 bộ sản phẩm theo tỷ lệ 1:1 được in hoàn chỉnh theo mẫu Maket gửi kèm theo HSDT trước thời điểm đóng thầu gửi đến địa chỉ: Văn phòng Công ty Công nghệ thông tin VNPT, 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có chi nhánh và cơ sở tại 3 miền: Bắc, Trung, Nam. - Nhà thầu đề xuất phương án thực hiện cụ thể: tiến độ thực hiện và phương án giao hàng (đúng số lượng, đúng chủng loại) đến các địa điểm theo yêu cầu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá. - Nhà thầu cung cấp tài liệu hợp đồng mua bán, máy móc thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị (tối đa 2 máy) nêu rõ xuất xứ nguồn gốc cho các loại máy thiết bị đáp ứng yêu cầu sản xuất các sản phẩm thuộc gói thầu; - Nhà thầu cung cấp bằng cấp /chứng chỉ liên quan đến năng lực, kinh nghiệm nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 15.2 | - Nhà thầu cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ về bảo hành cho toàn bộ hàng hóa của hợp đồng. Thời gian bảo hành là từ ngày bàn giao nghiệm thu đến hết thời hạn sử dụng in trên hàng. -Cam kết xuất xứ và chất lượng đối với nguyên vật liệu sử dụng trong gói thầu. -Giấy phép hoạt động in ấn, chứng nhận ISO 9001: 2015 (bản sao chứng thực) - Nhà thầu cam kết không vi phạm bản quyền in ấn, không in ấn phát hành mẫu của Bên mời thầu đưa ra khi chưa được sự đồng ý của Bên mời thầu bằng văn bản. - Nhà thầu khi đăng tải Hồ sơ dự thầu trên trang web http://muasamcong.mpi.gov.vn/ sẽ nộp 01 bộ sản phẩm theo tỷ lệ 1:1 được in hoàn chỉnh theo mẫu Maket gửi kèm theo HSDT trước thời điểm đóng thầu gửi đến địa chỉ: Văn phòng Công ty Công nghệ thông tin VNPT, 57 Huỳnh Thúc Kháng, Đống Đa, Hà Nội. - Tài liệu chứng minh nhà thầu có chi nhánh và cơ sở tại 3 miền: Bắc, Trung, Nam. - Nhà thầu đề xuất phương án thực hiện cụ thể: tiến độ thực hiện và phương án giao hàng (đúng số lượng, đúng chủng loại) đến các địa điểm theo yêu cầu trong Hồ sơ yêu cầu báo giá. - Nhà thầu cung cấp tài liệu hợp đồng mua bán, máy móc thiết bị, hoặc hợp đồng thuê thiết bị (tối đa 2 máy) nêu rõ xuất xứ nguồn gốc cho các loại máy thiết bị đáp ứng yêu cầu sản xuất các sản phẩm thuộc gói thầu; - Nhà thầu cung cấp bằng cấp /chứng chỉ liên quan đến năng lực, kinh nghiệm nhân sự thực hiện gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 11.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Công nghệ Thông tin VNPT- Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Công nghệ Thông tin VNPT – Chi nhánh Tập đoàn Bưu chính Viễn thông Việt Nam. Địa chỉ: Tòa nhà VNPT, số 57 Huỳnh Thúc Kháng, Láng Hạ, Đống Đa, Hà Nội. Điện thoại: 024.3385.5588; Fax: 024.3553.3388. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LỊCH BLOC 360 NGÀY 20CM x 30CM | Xem chi tiết tại chương V | Cuốn | 3.073 | Gía đã bao gồm: chi phí xin phép xuất bản, in ấn, vận chuyển đến địa chỉ theo Hồ sơ yêu cầu và các chi phí khác (nếu có) |
| 2 | LỊCH BÀN CHỮ A | Xem chi tiết tại chương V | Cuốn | 172 | Gía đã bao gồm: chi phí xin phép xuất bản, in ấn, vận chuyển đến địa chỉ theo Hồ sơ yêu cầu và các chi phí khác (nếu có) |
| 3 | BƯU THIẾP (THIỆP CHÚC TẾT) | Xem chi tiết tại chương V | Bộ | 19.200 | Gía đã bao gồm: chi phí xin phép xuất bản, in ấn, vận chuyển đến địa chỉ theo Hồ sơ yêu cầu và các chi phí khác (nếu có) |
| 4 | PHONG BAO LÌ XÌ | Xem chi tiết tại chương V | Chiếc | 19.200 | Gía đã bao gồm: chi phí xin phép xuất bản, in ấn, vận chuyển đến địa chỉ theo Hồ sơ yêu cầu và các chi phí khác (nếu có) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.4579725E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.739.175VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là745.797.250(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 223.739.175VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 522.058.075 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.566.174.225 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy In ofset có khả năng in >=4 màu | Máy in offset tờ rời 4 màu Komori Lithrone Model GL 440, khổ in 720 x 1030 mm, công suất 16.500 tờ/ giờ. | 1 |
| 2 | Máy cán màng | Khổ cán: 900mmĐộ dày giấy cán: 80-500g/mTốc độ cán: 30m/ phút | 1 |
| 3 | Máy cắt | Khổ cắt: 1150mmCông suất: 45 nhát/ phút. | 1 |
| 4 | Máy dập nổi, tạo vân metalize | Tốc độ: 900-1.100sp/ Phút. Cán Màng màng Metalize dạng sữa, nhiệt, cán màng nhiệt không keo, màng Bopp dạng keo sữa, dạng dầu | 1 |
| 5 | Máy bồi giấy tự động | Kích thước Min/Max: 400x400/ 1650x1450mm.Giấy định lượng từ 150-600g/m.Tốc độ Max: 6.000 tờ/ giờ. | 1 |
| 6 | Máy ép nhũ, máy đóng cuốn keo gáy tự động | Khổ ép: 300x400mmTốc độ Max: 6.000 tờ/ giờBìa keo 3 cửa tự động, khổ max 450x270mm.Tốc độ Max: 1.800 cuốn/ giờ. | 1 |
| 7 | Máy rút màng co | Chất liệu: Màng POF, PVC, PE, PP.Kích thước đóng gói: 400x200mmTốc độ băng tải: Max 10m/ phútTốc độ co: 1.000-3.000sp/h | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi