Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131957-03
Thời điểm đóng mở thầu 24/11/2021 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Tên gói thầu Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20211123603
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-11 08:55:00 đến ngày 2021-11-24 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,889,819,238 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 103,347,000 VNĐ ((Một trăm lẻ ba triệu ba trăm bốn mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37796E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Là hợp đồng bán vật tư/hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.822.873.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. - Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa có lô sản xuất khác đảm bảo chất lượng.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Trưởng nhóm
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược, Bác sỹ, công nghệ y sinh, điện tử y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thành viên
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược, công nghệ y sinh, điện tử y sinh hoặc tương đương
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
E-CDNT 1.2 Gói thầu: Mua sắm hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
Gói thầu hóa chất phục vụ hoạt động chuyên môn của Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả
12 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh và nguồn thu hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ 371 đường Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 862245. Email: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





-- Ghi đầy đủ tên, địa chỉ, số điện thoại, Fax, Email của đơn vị tư vấn (nếu có). --


- Bên mời thầu: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả , địa chỉ: 371 trần phú, cẩm thành, cẩm phả
- Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ 371 đường Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 862245. Email: [email protected]


E-CDNT 10.1(g)
1.Bảo lãnh dự thầu (kèm ủy quyền nếu có ủy quyền ký bảo lãnh). 2. Catalogue và các tài liệu kỹ thuật do nhà sản suất phát hành, bản dịch catalogue và tài liệu kỹ thuật (nếu bằng tiếng nước ngoài) để chứng minh đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa cung cấp. 3. Các cam kết theo yêu cầu của E-HSMT. 4. Bảng đáp ứng kỹ thuật của hàng hóa. Bảng đáp ứng kỹ thuật phải ghi đầy đủ xuất xứ, ký mã hiệu (nếu có), nhãn mác hàng hóa dự thầu. 5. Giấy phép nhập khẩu hoặc số lưu hành (Bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành ) phù hợp với các mặt hàng chào giá theo quy định của nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TB-BYT ngày 12/10/2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 6. Tài liệu chứng minh phân loại theo quy định tại Nghị định số36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và văn bản hướng dẫn có liên quan. 7. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm phù hợp với quy định điều 4 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế. 8. Nhà thầu được ủy quyền cung cấp hàng hóa phù hợp với quy định tại khoản 6, Điều 7 Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế. 9. Tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế phù hợp với hàng hóa dự thầu và các quy định hiện hành. – Các tài liệu quy định tại Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/05/2016 của Chính phủ về Quản lý trang thiết bị y tế đã được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31/12/2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01/01/2020 của Chính phủ, Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế chỉ áp dụng đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế. – Nhà thầu đảm bảo và chịu trách nhiệm về tính chính xác, trung thực về nội dung của các tài liệu mà mình cung cấp.
E-CDNT 10.2(c)
1.Nhà thầu phải cung cấp số phiếu tiếp nhận công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế; Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương (Đối với mặt hàng mà nhà thầu không sản xuất/nhập khẩu trực tiếp) phù hợp theo quy định tại khoản 6 điều 7 Thông tư 14/2020/TT- BYT ngày 20/7/2020 2. Giấy phép nhập khẩu hoặc Số lưu hành (bao gồm cả giấy chứng nhận đăng ký lưu hành) phù hợp với các mặt hàng chào giá theo quy định của Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ về quản lý trang thiết bị y tế được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 169/2018/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2018 và Nghị định số 03/2020/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ, Thông tư 30/2015/TT-BYT ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Bộ Y tế về việc quy định việc nhập khẩu trang thiết bị y tế. 3.Tài liệu kỹ thuật, catalogue dùng để chứng minh sự đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật của hàng hóa tham dự thầu phải do nhà sản xuất phát hành (kèm theo bản dịch tiếng Việt nếu bằng tiếng nước ngoài) 4. Hàng hóa dự thầu có nhãn mác đầy đủ theo quy định của điều 54 Nghị định 36/2016/NĐ-CP. 5. Tài liệu chứng minh hàng hóa được phân nhóm theo quy định tại Thông tư số Thông tư 14/2020/TT-BYT ngày 20/07/2020 của Bộ Y tế quy định một số nội dung trong đấu thầu trang thiết bị y tế tại các cơ sở y tế công lập ( đối với hàng hóa là trang thiết bị y tế). 6. Đối với các mặt hàng không phân nhóm và không áp dụng việc phân nhóm phải có các giấy tờ sau: + Giấy uỷ quyền bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. + Tờ khai hải quan (nếu là hàng nhập khẩu) + Tài liệu kỹ thuật, catalogue. Nhà thầu chịu trách nhiệm về tính chính xác của các loại giấy tờ tham gia dự thầu. 7. Nhà thầu chịu trách nhiệm trước pháp luật về tính chính xác của các tài liệu mà nhà thầu cung cấp
E-CDNT 12.2
Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam thì trong giá chào của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phí theo mẫu 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo mẫu 19 Chương IV.
E-CDNT 14.3 Tối thiểu còn 24 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng từ 3 năm trở lên; tối thiểu còn 12 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 3 năm; tối thiểu còn 6 tháng đối với hàng hóa có hạn dùng dưới 12 tháng (tính từ thời điểm giao hàng).
E-CDNT 15.2
- Bảo đảm thực hiện hợp đồng. - Nhà thầu tham dự thầu phải cung cấp giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy chứng nhận quan hệ đối tác hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương. - HSDT bản gốc để Bệnh viện đối chiếu với bản nộp qua hệ thống đấu thầu quốc gia và để lưu hồ sơ (bao gồm các tài liệu gốc chứng minh năng lực của nhà thầu đã kê khai trong E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 103.347.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ 371 đường Trần Phú, Cẩm Thành, Cẩm Phả, Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033 862245. Email: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở Y tế Quảng Ninh. Địa chỉ: Tầng 19, Trụ sở Liên cơ quan số 3, phường Hồng Hà - thành phố Hạ Long - tỉnh Quảng Ninh. Điện thoại: 0203.3825446 ; Fax: 0203.3827218
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 đường Trần Phú, P.Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh. Số điện thoại: 02033862245
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bộ phận Quản lý Trang thiết bị Bệnh viện đa khoa Cẩm Phả. Địa chỉ: 371 đường Trần Phú, P.Cẩm Thành, TP. Cẩm Phả, T. Quảng Ninh. Số điện thoại: 0203.3860.885.
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hóa chất pha loãng mẫuHC001100ThùngDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
2Dung dịch ly giải hồng cầuHC002110LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
3Hóa chất kiểm chuẩn mức caoHC00330LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
4Hóa chất kiểm chuẩn mức trung bìnhHC00430LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
5Hóa chất kiểm chuẩn mức thấpHC00530LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
6Dung dịch rửa máy đậm đặcHC0065HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
7Phớt bơm chân khôngHC0071CáiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
8Phớt bơm áp suấtHC0081CáiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
9Kim hút mẫuHC0091CáiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
10Hóa chất xét nghiệm kháng thể và Kháng nguyên Virus HIVHC0102HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
11Hóa chất chuẩn xét nghiệm HIVHC0111chaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
12Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HIVHC0121HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
13Hóa chất xét nghiệm kháng nguyên Virus viêm gan BHC0132HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
14Hóa chất chuẩn xét nghiệm HBsAgHC0141HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
15Hóa chất nội kiểm xét nghiệm HBsAgHC0151HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
16Hóa chất đệm rửaHC01610ThùngDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
17Hóa chất rửa kimHC0171HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
18Hóa chất tiền xúc tácHC0188thùngDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
19Hóa chất xúc tácHC0198thùngDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
20Cóng phản ứngHC0208HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
21Cốc đựng mẫuHC0215HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
22Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm alpha-fetoproteinHC0222HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
23Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng alpha-fetoproteinHC0232HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
24Hóa chất xét nghiệm định lượng chất alpha-fetoproteinHC0246HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
25Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 15-3HC0252HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
26Hóa chất kiểm tra độ ổn định xét nghiệm Ca 15-3HC0262HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
27Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 15-3HC0276HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
28Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125HC0281HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
29Hóa chất kiểm tra độ ổn định Xét nghiệm Ca 125HC0291HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
30Hóa chất xét xét nghiệm định lượng CA 125HC0306HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
31Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 19-9HC0312HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
32Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CA 19-9HC0322HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
33Hóa chất xét nghiệm định lượng chất chỉ điểm Ung thư 19-9HC0337HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
34Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CEA (Carcinoembroyenic)HC0342HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
35Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CEA(carcinoembryonic)HC0352HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
36Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng nguyên ung thư phôi CEA (carcinoembryonic)HC0368HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
37Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Cyfra 21-1HC0372HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
38Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Cyfra 21-1HC0382HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
39Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1HC0396HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
40Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm PSA toàn phầnHC0401HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
41Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PSA toàn phầnHC0411HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
42Hóa chất xét nghiệm định lượng PSA toàn phầnHC0424HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
43Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng HS TroponinHC0432HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
44Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng HS TroponinHC0442HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
45Hóa chất xét nghiệm định lượng HS TroponinHC0455HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
46Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm BHCGHC0462HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
47Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm BHCGHC0472HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
48Hóa chất xét nghiệm định lượng BHCGHC04820HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
49Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CortisolHC0492HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
50Hóa chất xét nghiệm định lượng cho xét nghiệm CortisolHC0504HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
51Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Anti TGHC0511HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
52Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti TGHC0521HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
53Hóa chất xét nghiệm định lượng kháng thể IgG của kháng thể tự miễn ThyroglobulinHC0533HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
54Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T3HC0542HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
55Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T3HC0552HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
56Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T3HC05614HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
57Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Free T4HC0572HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
58Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Free T4HC0582HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
59Hóa chất xét nghiệm định lượng Free T4HC05914HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
60Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm TSHHC0602HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
61Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng TSHHC0612HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
62Hóa chất xét nghiệm định lượng TSHHC06214HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
63Mẫu chứngHC0635HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
64Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PCTHC0642HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
65Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng PCTHC0652HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
66Hóa chất xét nghiệm định lượng PCTHC0664HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
67Hóa chất định lượng Pro- NT - BNPHC0673HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
68Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Pro NT -BNPHC0681HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
69Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Pro - NT- BNPHC0691HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
70Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Thyroglobulin (Tg)HC0701HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
71Hóa chất kiểm tra xét nghiệm Thyroglobulin (Tg)HC0711HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
72Hóa chất xét nghiệm định lượng Thyroglobulin (Tg)HC0722HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
73Hóa chất chuẩn xét nghiệm FerritinHC0731HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
74Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm FerritinHC0741HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
75Hóa chất xét nghiệm FerritinHC0754HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
76Hóa chất dùng cho xét nghiệm ALTHC07610HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
77Hóa chất dùng cho xét nghiệm Albumin BCGHC0773HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
78Hóa chất xét nghiệm đo hoạt độ AmylaseHC0783HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
79Hóa chất dùng cho xét nghiệm ASTHC07910HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
80Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm BilirubinHC0802HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
81Hóa chất dùng cho xét nghiệm CalciHC0812HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
82Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK (creatine kínase)HC0823HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
83Hóa chất dùng cho xét nghiệm CREATININEHC08324HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
84Hóa chất dùng cho xét nghiệm CholesterolHC08410HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
85Hóa chất dùng cho xét nghiệm Bilirubin trong trực tiếpHC0852HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
86Hóa chất dùng cho xét nghiệm GGTHC0866HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
87Hóa chất dùng cho xét nghiệm GlucoseHC08725HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
88Hóa chất dùng cho xét nghiệm IronHC0882HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
89Hóa chất dùng cho xét nghiệm MicroAlbuminHC0891HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
90Hóa chất dùng cho xét nghiệm EthanolHC09010HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
91Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total bilirubinHC0912HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
92Hóa chất dùng cho xét nghiệm Total proteinHC0923HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
93Hóa chất dùng cho xét nghiệm TriglycerideHC09310HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
94Hóa chất dùng cho xét nghiệm HDL-CHC09414HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
95Hóa chất dùng cho xét nghiệm Urea NitrogenHC09520HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
96Hóa chất dùng cho xét nghiệm Axit UricHC0968HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
97Hóa chất dùng cho xét nghiệm Protein dịch não tủy và Protein nước tiểuHC0971HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
98Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ProteinHC0981HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
99Huyết thanh hiệu chuẩn Hóa chất xét nghiệm LDL - C, HDL -CHC0991HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
100Dung dịch hiệu chuẩn các xét nghiệm sinh hóa chungHC1002HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
101Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CK-MBHC1013HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
102Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng CK-MBHC1023HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
103Hóa chất dùng cho xét nghiệm CK-MBHC1032HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
104Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm CRPHC1042HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
105Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRP hsHC1051HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
106Huyết thanh kiểm tra chất lượng xét nghiệm CRP hsHC1061HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
107Hóa chất dùng cho xét nghiệm CRP định lượng, CRP hsHC1077HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
108Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm EthanolHC10812HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
109Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm EthanolHC1093HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
110Dung dịch hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ethanol âm tínhHC11012HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
111Dung dịch hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng CRPHC1115HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
112Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng AmmoniaHC1121HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
113Dung dịch hiệu chuẩn chất lượng xét nghiệm Protein niệu/dịch não tủyHC1131HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
114Dung dịch kiểm tra chất lượng xét nghiệm định lượng Ferritin/ Myoglobin/ IgEHC1141HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
115Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa chung mức 1HC1152HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
116Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 2HC1162HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
117Hóa chất kiểm tra chất lượng các loại xét nghiệm sinh hóa thường quy mức 3HC1172HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
118Dung dịch rửa hệ thốngHC1182HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
119Dung dịch rửa máy thành phần acidHC11910HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
120Dung dịch rửa AlkalineHC12014HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
121Nước rửa AHC12110HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
122Nước rửa BHC1223HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
123Dung dịch rửaHC1231HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
124Bóng đèn HalogenHC1242HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
125Hóa chất xét nghiệm định lượng HbA1CHC1256HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
126Dung dịch hiệu chuẩn HbA1CHC1266HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
127Dung dịch để kiểm tra chất lượng HbA1CHC1272HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
128Hóa chất xét nghiệm điện giảiHC12812HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
129Hóa chất rửa máyHC1292HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
130Bộ hóa chất chuẩn máyHC1303HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
131Dung dịch quy chiếuHC1312ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
132Hóa chất xét nghiệm điện giải đồHC13245HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
133Dung dịch rửa máyHC13310HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
134Dung dịch rửa đậm đặcHC13410HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
135Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồHC13510HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
136Dung dịch thêm điện cực Na/K/Cl/Ca/pHHC1362HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
137Màng điện cực chuẩnHC1371TúiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
138Điện cực NaHC1382HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
139Điện cực pHHC1392HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
140Điện cực tham chiếuHC1402HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
141Điện cực CaHC1412HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
142Điện cực ClHC1422HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
143Điện cực KHC1432ChiếcDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
144Dây bơmHC1442TúiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
145Hóa chất đo thời gian PTHC14515HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
146Hóa chất đo thời gian APTT dùng cho máy đông máu CA600/ CA620/CA660HC14615HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
147Hoá chất xét nghiệm nồng độ FibrinogenHC14715HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
148Hóa chất bổ sung Calcium cho xét nghiệm thời gian Thromboplastin hoạt hóa từng phầnHC1486HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
149Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 1HC1493HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
150Hóa chất kiểm tra chất lượng đông máu mức 2HC1503HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
151Hoá chất sử dụng để hiệu chuẩn cho hầu hết các xét nghiệm đông máuHC1513HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
152Chất chuấn máy đông máu mức bình thườngHC1522HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
153Dung dịch rửa có tính kiềmHC15314HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
154Dung dịch rửa có tính axitHC1544HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
155Hóa chất đệm cho đông máuHC1556HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
156Cốc phản ứngHC15610TúiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
157Hóa chất dùng để xác định thời gian thrombin trong huyết tương người (TT)HC15711HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
158Tay gắp cóng phản ứngHC1581CáiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
159Cảm biến cóng phản ứngHC1591CáiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
160Hóa chất sử dụng cho máy xét nghiệm khí máuHC16012HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
161Điện cực tham chiếuHC1611HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
162Hóa chất kiểm chuẩnHC1625HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
163Bơm tiêm lấy máuHC16315hộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
164Bộ dây bơm sử dụng cho máy xét nghiệm khí máuHC1641túiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
165Kit tách chiết DNA tổng số công nghệ cột lọcHC165100TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
166Kit tách chiết DNA/RNA virus theo công nghệ cột lọcHC166100TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
167Kit đo tải lượng virus Viêm Gan B theo phương pháp Realtime PCRHC16796TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
168Kit đo tải lượng virus Viêm Gan C theo phương pháp Realtime PCRHC16896TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
169Kit phát hiện vi khuẩn Lao theo phương pháp Realtime PCRHC16948TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
170Kit phát hiện Genotype virus HPV theo phương pháp Realtime PCRHC17048TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
171Bộ hóa chất khử nhiễmHC1718HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
172Dung dịch rửa có tính kiềmHC1726HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
173Dung dịch rửa đậm đặcHC1736HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
174Que thử nước tiểu dùng cho máy tự động-U PackHC17490HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
175Dung dịch rửa cho máy xét nghiệm nước tiểu RocheHC17512HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
176Que kiểm chuẩn dùng cho máy nước tiểu tự động cobas UHC1761HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
177Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 1HC1771HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
178Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu mức 2HC1781HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
179Huyết thanh định nhóm máu AHC17935LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
180Huyết thanh định nhóm máu BHC18035LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
181Huyết thanh định nhóm máu B,A (O)HC18135LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
182Huyết thanh định nhóm nháu Rh Ig_G/Ig_MHC18215LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
183Huyết thanh định nhóm nháu Rh Ig_GHC1838LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
184Huyết thanh kháng globuninHC18410LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
185Thuốc nhuộm Papanicolaou EA-50HC1853ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
186Thuốc nhuộm Papanicolaou OG-06HC1863ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
187Thuốc nhuộm HematoxylinHC1873ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
188Bộ thuốc nhuộm GramHC1885HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
189Thuốc nhuộm GIEMSAHC1892ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
190Thuốc nhuộm xanh CrecylHC1901ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
191Test thử viêm gan virus EHC191300TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
192Test thử viêm gan virus AHC192300TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
193Test nhanh chẩn đoán viêm gan CHC193700TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
194Test nhanh chẩn đoán viêm gan BHC1944.000TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
195Test nhanh chẩn đoán HBeAgHC195200TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
196Test nhanh chẩn đoán viêm dạ dày do HPHC196200TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
197Test nhanh chẩn đoán HIVHC1975.000TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
198Test nhanh chẩn đoán Giang MaiHC198100TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
199Test nhanh chẩn đoán Cúm A,BHC1991.000TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
200Test nhanh chẩn đoán EV71HC20070TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
201Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue IgM/Ig GHC201200TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
202Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue Ns1AgHC202200TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
203Test nhanh chẩn đoán Sốt xuất huyết Dengue Ag/Ig M-Ig GHC203200TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
204Test nhanh chẩn đoán ChlammydiaHC20475TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
205Test nhanh chẩn đoán Rota virusHC205300TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
206Test thử nước tiểu Morphine/heroinHC2065.000TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
207Test thử ma túy tổng hợp trong nước tiểuHC2073.000TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
208Test nhanh phát hiện cần sa trong nước tiểuHC208500TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
209Test nhanh phát hiện Amphetamin trong nước tiểuHC209500TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
210Test nhanh phát hiện Methamphetamine trong nước tiểuHC210500TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
211Que thử nước tiểu 10 thông sốHC211100HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
212Que thử nước tiểu 11 thông sốHC212300HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
213Que thử đường huyết mao mạchHC21333.000TestDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
214Que thử độ cứng của nước Serim GUARIAN - 5129HC214350QueDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
215Que thử hàm lượng Clo Serim GUARDIAN HiSENSE ULTRA 0.1- 5167HC215400QueDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
216Que thử tồn dư peroxide Serim GUARDIAN – 5105HC216400QueDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
217Que thử nồng độ axit peracetic Serim GUARDIAN – 5106HC217400QueDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
218Thuốc thử KovacHC2181LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
219Thuốc thử Methyl đỏHC2191LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
220Dung dịch HCL 36%HC2201LọDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
221Dung dịch Formaldehyde 37%HC2212CanDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
222Dung dịch Dlunging Solution nhuộm nhân tế bàoHC2221ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
223GlucoseHC2238KgDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
224Môi trường thích hợp nuôi cấy nhiều loài khó tínhHC2241HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
225Môi trường cơ bản được làm giàu với máu hoặc huyết thanhHC2251HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
226Môi trường Cimons - CtratHC2261HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
227Môi trường KIA ( Kligler Iron Agar )HC2271HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
228Môi trường ChapmanHC2281HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
229Môi trường Ure - IndolHC2291HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
230Môi trường manit di độngHC2301HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
231Môi trường MaconkeyHC2311HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
232Máu cừuHC2326túiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
233Dung dịch cố định lamen BoomHC2332ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
234KOH 20%HC2342ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
235Dầu soiHC2352ChaiDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
236Test nhanh phát hiện liên cầu khuẩnHC2365HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
237Test nhanh phát hiện các yếu tố thấp khớpHC2375HộpDẫn chiếu đến mục 2 –chương V – Yêu cầu về kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0335E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.37796E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự cho các đơn vị thuộc ngành y tế: Là hợp đồng bán vật tư/hóa chất xét nghiệm dùng trong y tế.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.822.873.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sử lý các sự cố khi có yêu cầu của chủ đầu tư không quá 24 giờ. - Có cam kết thu hồi hàng hóa trong trường hợp hàng hóa đã giao nhưng không đảm bảo chất lượng hoặc có thông báo thu hồi của cơ quan có thẩm quyền mà nguyên nhân không do lỗi của bên mua. Nhà thầu có trách nhiệm hoàn trả tiền hoặc thay thế bằng hàng hóa có lô sản xuất khác đảm bảo chất lượng.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Trưởng nhóm 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược, Bác sỹ, công nghệ y sinh, điện tử y sinh hoặc tương đương32
2 Cán bộ thành viên 2 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc chuyên ngành Y, Dược, công nghệ y sinh, điện tử y sinh hoặc tương đương22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->