Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211131993-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211064504
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 09:04:00 đến ngày 2021-11-23 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Ninh Bình
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,923,765,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7771295E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục vỉa hè và cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách về an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
7-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 3,0 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp
Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Lý Thái Tổ, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Alpha Ninh Bình. - Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH phát triển xây dưng và thương mại Hưng Thành. - Thẩm định E-HSMT: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình. - Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH phát triển xây dưng và thương mại Hưng Thành; - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình , địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BO VỈA
1Lắp đặt bo vỉa1.624cấu kiện
2Bo vỉa bằng đá xanh tự nhiên (bo vỉa loại vát 23x30)1.269,19m
3Bo vỉa bằng đá xanh tự nhiên (bo vỉa loại 13x30)177,36m
4Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100433,97m2
5Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15039,06m3
B ĐAN RÃNH
1Lắp đặt đan rãnh349,56m2
2Công tác gia công ván khuôn đan rãnh2,0978100m2
3Đổ bê tông đan rãnh M25017,48m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 15045,44m3
C VỈA HÈ
1Đắp cát đệm tạo phẳng82,25m3
2Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150219,33m3
3Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá kích thước (40x20x3)cm3.831,97m2
4Phá dỡ khối xây cũ146,49m3
5Đào nền đường, đất cấp III8,5643100m3
6Vận chuyển đất, đất cấp III10,0293100m3
D HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ kết cấu bê tông12,41m3
2Vận chuyển phế thải12,41m3
3Đắp đất hoàn trả bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,950,1862100m3
4Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 2509,93m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m20,6207100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C0,6207100m2
E CÂY XANH
1Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1508,95m3
2Xây bồn bằng gạch không nung vữa XM mác 759,85m3
3Trát tường bằng vữa XM mác 75 chiều dày 1,5cm,113m2
4Giải tỏa cây đường kính gốc cây 86cây
5Giải tỏa cây đường kính gốc cây 15cây
6Đào gốc cây, đường kính gốc 15gốc cây
7Mua đất trồng cây7,35m3
8Trồng cây (đường kính 10-15cm)47cây
9Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm0,9723tấn
10Bu lông M10196cái
11Thép lập là154,3kg
12Lắp dựng cột thép các loại0,9723tấn
13Duy trì cây bóng mát mới trồng471 cây/năm
F RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - CỐNG XÂY
1Lắp đặt tấm đan1.171cấu kiện
2Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 20044,44m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2509,99m3
4Ván khuôn tấm đan3,3051100m2
5Cốt thép các loại6,4183tấn
6Bê tông xà mũ M20034,69m3
7Bê tông xà mũ M25010,86m3
8Ván khuôn xà mũ5,1712100m2
9Công tác mũ cốt thép các loại3,432tấn
10Xây thân công bằng gạch không nung, vữa XM mác 75203,17m3
11Trát tường trong thân cống, vữa XM mác 75871,7m2
12Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150106,48m3
13Ván khuôn móng1,974100m2
14Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax67,33m3
G RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - HỐ GA
1Nắp gang đúc sẵn loại B125 KT (90x90)cm32cái
2Lắp đặt nắp gang32cấu kiện
3Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 2007,78m3
4Ván khuôn mũ mố0,5208100m2
5Cốt thép mũ mố các loại1,0472tấn
6Xây hố ga bằng gạch không nung xây vữa XM M7535,75m3
7Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm120,8m2
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, M15010,16m3
9Ván khuôn móng0,2791100m2
10Đệm móng bằng đá dăm đầm chặt dày 10cm6,77m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông móng, đá 1x2, M2003,11m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn móng0,5587100m2
3Cốt thép hố thu các loại (đường kính cốt thép 0,5345tấn
4Đệm móng bằng đá dăm đầm chặt dày 10cm0,9m3
5Ống PVC D160 dày 3,2mm120m
6Thép bản tấm chắn rác0,5043tấn
7Mua bản lề thép64cái
8Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt32ck
I RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - ĐÀO ĐẮP
1Đào móng công trình, đất cấp III9,4799100m3
2Đắp hoàn trả bằng đất đào có chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,952,9996100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông14,5m3
4Cấp phối đá dăm (móng KC mặt đường đường hoàn trả)5,79m3
5Hoàn trả mặt đường BT, đá 2x4, M2506,18m3
6Phá dỡ kết cấu gạch đá0,55m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá dỡ đoạn cống tròn D75 L=1m hiện trạng để làm hố ga)0,21m3
8Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C0,3275100m2
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m20,3275100m2
10Vận chuyển đất, đất cấp III6,243100m3
J RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - RÃNH XÂY
1Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan thay thế)428cấu kiện
2Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M20017,12m3
3Ván khuôn tấm đan1,1128100m2
4Cốt thép tấm đan các loại1,8878tấn
5Bê tông mũ mố M20022,68m3
6Ván khuôn mũ mố3,024100m2
7Cốt thép mũ mố các loại (đường kính cốt thép 1,664tấn
K RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - HỐ GA
1Nắp gang đúc sẵn loại B125 KT (90x90)cm28cái
2Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg28cấu kiện
3Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, M2006,96m3
4Ván khuôn mũ mố0,4577100m2
5Cốt thép mũ mố các loại (đường kính cốt thép 0,9265tấn
6Xây hố ga bằng gạch không nung xây vữa XM M7535,95m3
7Trát trong tường hố ga bằng vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm112,45m2
8Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 1509,02m3
9Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga0,2459100m2
10Đệm móng bằng đá dăm đầm chặt dày 10cm6,01m3
L RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - HỐ THU NƯỚC
1Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 2003,66m3
2Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu0,6557100m2
3Cốt thép hố thu các loại (đường kính cốt thép 0,6227tấn
4Đệm móng bằng đá dăm dày 10cm, loại đá có đường kính Dmax1,06m3
5Ống PVC D160 dày 3,2mm54m
6Thép bản tấm chắn rác0,5975tấn
7Mua bản lề thép74bộ
8Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt37ck
M RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - NẠO VÉT RÃNH, HỐ GA HIỆN TRẠNG
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác96,48m3
2Sục hút bùn cống ngang đường2ca
3Phá dỡ kết cấu gạch đá104,03m3
4Láng đỉnh tường sau đục phá, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75226,8m2
5Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng914cấu kiện
6Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg486cấu kiện
7Vận chuyển đất, đất cấp III1,0403100m3
8Vận chuyển đất, đất cấp I0,9648100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7771295E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục vỉa hè và cống thoát nước
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.147.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo.32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.21
3 Cán bộ phụ trách về an toàn lao động 1 Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo.21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
2 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
3 Máy đầm dùi Công suất ≥ 1,5Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
4 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).3
5 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
7 Búa căn khí nén Công suất ≥ 3,0 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
8 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).2
9 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
10 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
11 Ô tô tưới nước Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
12 Cần cẩu Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->