Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211131993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211064504 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:04:00 đến ngày 2021-11-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,923,765,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7771295E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục vỉa hè và cống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 3,0 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp vỉa hè đường Lý Thái Tổ, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Các tài liệu theo yêu cầu của HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33 - đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Lê Xuân Đán; Chức vụ: Giám đốc; ĐT/Fax: 0229 3887236. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình, tỉnh Ninh Bình. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch UBND thành phố Ninh Bình; Địa chỉ: Số 33, đường Lê Đại Hành, phường Thanh Bình, thành phố Ninh Bình. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | BO VỈA | |||
| 1 | Lắp đặt bo vỉa | 1.624 | cấu kiện | |
| 2 | Bo vỉa bằng đá xanh tự nhiên (bo vỉa loại vát 23x30) | 1.269,19 | m | |
| 3 | Bo vỉa bằng đá xanh tự nhiên (bo vỉa loại 13x30) | 177,36 | m | |
| 4 | Vữa lót dày 2cm, vữa XM mác 100 | 433,97 | m2 | |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 39,06 | m3 | |
| B | ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Lắp đặt đan rãnh | 349,56 | m2 | |
| 2 | Công tác gia công ván khuôn đan rãnh | 2,0978 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông đan rãnh M250 | 17,48 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | 45,44 | m3 | |
| C | VỈA HÈ | |||
| 1 | Đắp cát đệm tạo phẳng | 82,25 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 219,33 | m3 | |
| 3 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch giả đá kích thước (40x20x3)cm | 3.831,97 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ khối xây cũ | 146,49 | m3 | |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | 8,5643 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 10,0293 | 100m3 | |
| D | HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 12,41 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển phế thải | 12,41 | m3 | |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đất đào tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,1862 | 100m3 | |
| 4 | Đổ bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | 9,93 | m3 | |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,6207 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,6207 | 100m2 | |
| E | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 8,95 | m3 | |
| 2 | Xây bồn bằng gạch không nung vữa XM mác 75 | 9,85 | m3 | |
| 3 | Trát tường bằng vữa XM mác 75 chiều dày 1,5cm, | 113 | m2 | |
| 4 | Giải tỏa cây đường kính gốc cây | 86 | cây | |
| 5 | Giải tỏa cây đường kính gốc cây | 15 | cây | |
| 6 | Đào gốc cây, đường kính gốc | 15 | gốc cây | |
| 7 | Mua đất trồng cây | 7,35 | m3 | |
| 8 | Trồng cây (đường kính 10-15cm) | 47 | cây | |
| 9 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | 0,9723 | tấn | |
| 10 | Bu lông M10 | 196 | cái | |
| 11 | Thép lập là | 154,3 | kg | |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,9723 | tấn | |
| 13 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | 47 | 1 cây/năm | |
| F | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - CỐNG XÂY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan | 1.171 | cấu kiện | |
| 2 | Bê tông tấm đan,đá 1x2, mác 200 | 44,44 | m3 | |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 9,99 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn tấm đan | 3,3051 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép các loại | 6,4183 | tấn | |
| 6 | Bê tông xà mũ M200 | 34,69 | m3 | |
| 7 | Bê tông xà mũ M250 | 10,86 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn xà mũ | 5,1712 | 100m2 | |
| 9 | Công tác mũ cốt thép các loại | 3,432 | tấn | |
| 10 | Xây thân công bằng gạch không nung, vữa XM mác 75 | 203,17 | m3 | |
| 11 | Trát tường trong thân cống, vữa XM mác 75 | 871,7 | m2 | |
| 12 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 106,48 | m3 | |
| 13 | Ván khuôn móng | 1,974 | 100m2 | |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 67,33 | m3 | |
| G | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - HỐ GA | |||
| 1 | Nắp gang đúc sẵn loại B125 KT (90x90)cm | 32 | cái | |
| 2 | Lắp đặt nắp gang | 32 | cấu kiện | |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố hố ga, đá 1x2, mác 200 | 7,78 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | 0,5208 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép mũ mố các loại | 1,0472 | tấn | |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung xây vữa XM M75 | 35,75 | m3 | |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm | 120,8 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, M150 | 10,16 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn móng | 0,2791 | 100m2 | |
| 10 | Đệm móng bằng đá dăm đầm chặt dày 10cm | 6,77 | m3 | |
| H | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, M200 | 3,11 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng | 0,5587 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép hố thu các loại (đường kính cốt thép | 0,5345 | tấn | |
| 4 | Đệm móng bằng đá dăm đầm chặt dày 10cm | 0,9 | m3 | |
| 5 | Ống PVC D160 dày 3,2mm | 120 | m | |
| 6 | Thép bản tấm chắn rác | 0,5043 | tấn | |
| 7 | Mua bản lề thép | 64 | cái | |
| 8 | Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt | 32 | ck | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC LÀM MỚI - ĐÀO ĐẮP | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | 9,4799 | 100m3 | |
| 2 | Đắp hoàn trả bằng đất đào có chọn lọc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 2,9996 | 100m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông | 14,5 | m3 | |
| 4 | Cấp phối đá dăm (móng KC mặt đường đường hoàn trả) | 5,79 | m3 | |
| 5 | Hoàn trả mặt đường BT, đá 2x4, M250 | 6,18 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 0,55 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá dỡ đoạn cống tròn D75 L=1m hiện trạng để làm hố ga) | 0,21 | m3 | |
| 8 | Hoàn trả mặt đường bê tông nhựa (loại C | 0,3275 | 100m2 | |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,3275 | 100m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 6,243 | 100m3 | |
| J | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - RÃNH XÂY | |||
| 1 | Lắp đặt tấm đan bê tông đúc sẵn (tấm đan thay thế) | 428 | cấu kiện | |
| 2 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, M200 | 17,12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | 1,1128 | 100m2 | |
| 4 | Cốt thép tấm đan các loại | 1,8878 | tấn | |
| 5 | Bê tông mũ mố M200 | 22,68 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn mũ mố | 3,024 | 100m2 | |
| 7 | Cốt thép mũ mố các loại (đường kính cốt thép | 1,664 | tấn | |
| K | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - HỐ GA | |||
| 1 | Nắp gang đúc sẵn loại B125 KT (90x90)cm | 28 | cái | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 28 | cấu kiện | |
| 3 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, M200 | 6,96 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | 0,4577 | 100m2 | |
| 5 | Cốt thép mũ mố các loại (đường kính cốt thép | 0,9265 | tấn | |
| 6 | Xây hố ga bằng gạch không nung xây vữa XM M75 | 35,95 | m3 | |
| 7 | Trát trong tường hố ga bằng vữa XM M75, chiều dày trát 1,5cm | 112,45 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 9,02 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố ga | 0,2459 | 100m2 | |
| 10 | Đệm móng bằng đá dăm đầm chặt dày 10cm | 6,01 | m3 | |
| L | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - HỐ THU NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | 3,66 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn hố thu | 0,6557 | 100m2 | |
| 3 | Cốt thép hố thu các loại (đường kính cốt thép | 0,6227 | tấn | |
| 4 | Đệm móng bằng đá dăm dày 10cm, loại đá có đường kính Dmax | 1,06 | m3 | |
| 5 | Ống PVC D160 dày 3,2mm | 54 | m | |
| 6 | Thép bản tấm chắn rác | 0,5975 | tấn | |
| 7 | Mua bản lề thép | 74 | bộ | |
| 8 | Ngăn mùi hố ga + phụ kiện + lắp đặt | 37 | ck | |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC CẢI TẠO - NẠO VÉT RÃNH, HỐ GA HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 96,48 | m3 | |
| 2 | Sục hút bùn cống ngang đường | 2 | ca | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 104,03 | m3 | |
| 4 | Láng đỉnh tường sau đục phá, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 75 | 226,8 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ tấm đan rãnh hiện trạng | 914 | cấu kiện | |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | 486 | cấu kiện | |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | 1,0403 | 100m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 0,9648 | 100m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.886E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.7771295E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hạ tầng kỹ thuật có hạng mục vỉa hè và cống thoát nước Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.147.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên và có tài liệu chứng minh kèm theo. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học ngành giao thông đường bộ hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật (hoặc công trình giao thông) từ cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp cao đẳng trở lên, chuyên ngành xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách ATLĐ công trình ít nhất 01 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên có tài liệu chứng minh kèm theo. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥ 7 tấn. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Công suất ≥ 1,5Kw. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70kg. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 3 |
| 5 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23kW. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 7 | Búa căn khí nén | Công suất ≥ 3,0 m3/ph. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250L. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 2 |
| 9 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 10 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,8m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 11 | Ô tô tưới nước | Dung tích ≥ 5m3. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
| 12 | Cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 T. Có giấy chứng nhận đăng ký, giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Có tài liệu chứng minh quyền sở hữu (Trường hơp đi thuê phải có tài liệu chứng minh quyền sở hữu của đơn vị cho thuê). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi