Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211139165-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/12/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20211136226 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 650 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:23:00 đến ngày 2021-12-03 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Gia Lai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 46,503,420,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và phải có ít nhất một hợp đồng ở trên, nhà thầu phải đáp ứng kinh nghiệm xây dựng tối thiểu các hạng mục chủ chốt sau: Thi công mặt đường bê tông nhựa với tổng khối lượng ≥ 3.500m3 trong 01 năm tương đương với gói thầu đang xét (tính từ 1/1-:-31/12)- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III, có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật 01 công trình giao thông đường bộ cấp III, có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét(Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã từng trực tiếp phụ trách công tác môi trường 01 công trình giao thông cấp III và có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét(Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc.+ Đã từng là phụ trách khảo sát thiết kế/ trắc đạc 01 công trình giao thông cấp III và có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét(Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụtrách quảnlý tiến độ,khối lượng,thanh quyếttoán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành máy cơ giới |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có chứng chỉ, chứng nhận, giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1. Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Nếu là doanh nghiệp tổ chức thuê đào tạo nghiệp vụ cho công nhân thì phải kèm theo bản chụp chứng thực Hợp đồng thuê đào tạo và chứng từ để chứng minh. Nếu là cá nhân tự học chứng chỉ/chứng nhận thì phải nộp kèm theo bản công chứng CMND hoặc CCCD và hợp đồng lao động. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng chứng chỉ/chứng nhận gốc để xác minh trong quá trình đối chiếu HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0,5 -:-1,6 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,5 -:-1,6 m3Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 2-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CVNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CVNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu bánh thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 8,5 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 25 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Lu bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 16 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 50-60 m3/hNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | 130-140CVNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 12 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 10-Xe tưới nước chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥5m3Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 11-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 6 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy xúc lật | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Trạm trộn bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 120tấn/hNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy chứng nhận kiểm định trạm trộn bê tông nhựa còn hiệu lực (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy phát điện 3 pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 100 KVANhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy chứng nhận kiểm định máy phát điện còn hiệu lực (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Bộ Máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy sơn dẻo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250lHoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 20-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 22-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Phòng thí nghiệm hiện trường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Đường phía Đông thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai 650 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Chư Pưh. Địa chỉ: thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693850009 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh Địa chỉ: thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 0931607739 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai; Địa chỉ: Số 02 - Hoàng Hoa Thám - Thành phố Pleiku – tỉnh Gia Lai ; Điện thoại: 0269.3824414. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nền đường | |||
| 1 | Chặt cây, đào gốc d30-:-d50cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67 | Cây |
| 2 | Phát quang bụi rậm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 67.625,34 | 1 m2 |
| 3 | Đập phá tường xây, đào đường cũ | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 964,31 | 1 m3 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 275,65 | 1 m |
| 5 | Vét đất hữu cơ | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20.833 | 1 m3 |
| 6 | Đào đất các loại (nền đường,khuôn đường, rãnh, mương, đánh cấp) | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15.582,53 | 1 m3 |
| 7 | Đắp nền đường K>=0,95 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 42.197,56 | 1 m3 |
| B | Mặt đường BTN | |||
| 1 | Đắp nền đường K>=0,98 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 16.756,77 | 1 m3 |
| 2 | CPĐD lớp dưới Dmax = 37,5 mm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13.348,65 | 1 m3 |
| 3 | CPĐD lớp trờn Dmax = 25mm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8.011,79 | 1 m3 |
| 4 | Lớp nhựa dính bám TCN 1kg/m2 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50.736,94 | 1 m2 |
| 5 | Lớp nhựa dính bám TCN 0,5kg/m2 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 225,49 | 1 m2 |
| 6 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 3cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 192,49 | 1 m2 |
| 7 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 7cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50.929,43 | 1 m2 |
| 8 | Thảm mặt đường Bê tông nhựa C19 dày 3,5cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 33 | 2 m2 |
| C | Vuốt nối nút giao láng nhựa | |||
| 1 | Trồng đỏ vỉa mới KT(10x20x25)cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 27,76 | 1 m3 |
| 2 | Thi công mặt đường đá dăm dày 15cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.443,9 | 1 m2 |
| 3 | Láng nhựa mặt đường 3 lớp, TCN 4,5kg/m2 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.559,52 | 1 m2 |
| D | Mương xây KT (50xH) | |||
| 1 | Mương xây KT (50xH) | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.157,62 | m |
| E | Gia cố ta luy đắp cao | |||
| 1 | Đào đất chân khay | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1.042,08 | 1 m3 |
| 2 | Đệm móng đá 4x6 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,5 | 1 m3 |
| 3 | Xây móng đá hộc VXM M100 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 234,99 | 1 m3 |
| 4 | Gia cố mái taluy bằng tấm ốp KT40x40x5cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4.266,04 | m2 |
| 5 | Đắp đất trả lại hố móng lu lèn K=0.95 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 783,6 | 1 m3 |
| 6 | Gia cố lề bằng BTXM đá 2x4 M150 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20,99 | 1m3 |
| F | An toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm ( màu trắng) | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2.177,11 | m2 |
| 2 | Sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm ( màu vàng) | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 356,7 | m2 |
| 3 | Sơn gờ giảm tốc dày 4mm, màu vàng | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 77,76 | m2 |
| 4 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 321 | 1 cọc |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo tam giác KT90 | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 62 | 1 cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (40x90)cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật (240x150)cm | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | 1 cái |
| G | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Cống bản BTCT B(70xH) L=133m/13 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 133 | m |
| 2 | Cống hộp BTCT 1H150x150, L=13.2m/1 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 13,2 | m |
| 3 | Cống hộp BTCT 2H200x200, L=26m/2 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26 | m |
| 4 | Cống hộp BTCT H100x100 L=12m/1 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 12 | m |
| 5 | Cống hộp BTCT H80x80 L=90m/6 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 90 | m |
| 6 | Cống D100 L=139,8m/10 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 139,8 | m |
| 7 | Cống bản BTCT B(100x100) L=6m/1 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6 | m |
| 8 | Cống hộp BTCT H200x200, L=15m/1 cái | Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 5% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên, có kết cấu mặt đường bê tông nhựa và phải có ít nhất một hợp đồng ở trên, nhà thầu phải đáp ứng kinh nghiệm xây dựng tối thiểu các hạng mục chủ chốt sau: Thi công mặt đường bê tông nhựa với tổng khối lượng ≥ 3.500m3 trong 01 năm tương đương với gói thầu đang xét (tính từ 1/1-:-31/12)- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.Ghi chú: Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 30.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥90.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ.- Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP.- Có chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.- Đã chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình giao thông cấp III, có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét trong vòng 3 năm trở lại đây.(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm như: Có quyết định phân công nhiệm vụ; có tên trong biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 10 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | + Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành giao thông đường bộ.+ Có chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên, còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định 15/2021/NĐ-CP. Chứng chỉ ATLĐ, PCCC còn hiệu lực.+ Đã từng trực tiếp làm kỹ thuật 01 công trình giao thông đường bộ cấp III, có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét(Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách công tác môi trường | 1 | + Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành môi trường.+ Chứng chỉ ATLĐ còn hiệu lực.+ Đã từng trực tiếp phụ trách công tác môi trường 01 công trình giao thông cấp III và có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét(Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | + Có bằng đại học trở lên, chuyên ngành trắc đạc.+ Đã từng là phụ trách khảo sát thiết kế/ trắc đạc 01 công trình giao thông cấp III và có tính chất và quy mô tương đương gói thầu đang xét(Kèm theo Bản chụp được chứng thực biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng có ký tên và chức vụ là kỹ thuật công trình hoặc có xác nhận của chủ đầu tư)+ Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.(tất cả tài liệu chứng minh văn bằng, chứng chỉ, biên bản nghiệm thu, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân phải được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụtrách quảnlý tiến độ,khối lượng,thanh quyếttoán | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kỹ sư kinh tế xây dựng có kinh nghiệm phụ trách khối lượng, đơn giá, thanh quyết toán công trình, có chứng chỉ kỹ sư định giá công trình hạng III trở lên còn hiệu lực.+ Đã trực tiếp phụ trách khối lượng, thanh quyết toán 01 công trình cấp III(Kèm theo Hợp đồng lao động; bằng đại học, chứng chỉ, chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân và tài liệu chứng minh kinh nghiệm được chứng thực trong vòng 6 tháng trở lại đây đính kèm và sẽ yêu cầu đối chứng văn bằng gốc trong quá trình đối chiếu HSDT). | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân kỹ thuật, công nhân vận hành máy cơ giới | 30 | + Có chứng chỉ, chứng nhận, giấy phép phù hợp với chuyên môn nghiệp vụ theo quy định.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn giá trị tính đến thời điểm mở thầu theo quy định của pháp luật.+ Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của công nhân kỹ thuật bằng cách kèm theo:1. Bản chụp được chứng thực bằng cấp (hoặc chứng chỉ, chứng nhận) bồi dưỡng nghiệp vụ nghề; chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động;2. Nếu là doanh nghiệp tổ chức thuê đào tạo nghiệp vụ cho công nhân thì phải kèm theo bản chụp chứng thực Hợp đồng thuê đào tạo và chứng từ để chứng minh. Nếu là cá nhân tự học chứng chỉ/chứng nhận thì phải nộp kèm theo bản công chứng CMND hoặc CCCD và hợp đồng lao động. Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng chứng chỉ/chứng nhận gốc để xác minh trong quá trình đối chiếu HSDT) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0,5 -:-1,6 m3 | 0,5 -:-1,6 m3Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 6 |
| 2 | Máy ủi | ≥ 110CVNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 2 |
| 3 | Máy san | ≥ 110CVNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 2 |
| 4 | Lu bánh thép | ≥ 8,5 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 2 |
| 5 | Lu rung | ≥ 25 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 4 |
| 6 | Lu bánh lốp | ≥ 16 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 2 |
| 7 | Máy rải | 50-60 m3/hNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 1 |
| 8 | Máy rải | 130-140CVNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 1 |
| 9 | Ô tô tải tự đổ | ≥ 12 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 10 |
| 10 | Xe tưới nước chuyên dụng | ≥5m3Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 3 |
| 11 | Cần cẩu | ≥ 6 tấnNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 1 |
| 12 | Máy xúc lật | Nhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: Giấy đăng ký thiết bị và giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường, có hình ảnh kèm theo đối với thiết bị bắt buộc đăng ký, đăng kiểm (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 1 |
| 13 | Trạm trộn bê tông nhựa | ≥ 120tấn/hNhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy chứng nhận kiểm định trạm trộn bê tông nhựa còn hiệu lực (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 1 |
| 14 | Máy phát điện 3 pha | ≥ 100 KVANhà thầu phải cung cấp thông tin đầy đủ: giấy chứng nhận kiểm định máy phát điện còn hiệu lực (tất cả các giấy tờ phải được công chứng trong vòng 01 năm trở lại đây) | 2 |
| 15 | Bộ Máy tưới nhựa, nồi nấu nhựa (hoặc xe tưới nhựa đường) | Hoạt động tốt | 1 |
| 16 | Máy sơn dẻo nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 17 | Máy toàn đạc điện tử | Hoạt động tốt | 2 |
| 18 | Máy thủy bình | Hoạt động tốt | 2 |
| 19 | Máy trộn bê tông | 250lHoạt động tốt | 4 |
| 20 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Đầm cóc | Hoạt động tốt | 5 |
| 22 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 23 | Máy nén khí | Hoạt động tốt | 1 |
| 24 | Phòng thí nghiệm hiện trường | Nhà thầu phải kèm theo Bản chụp được chứng thực: Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực) hoặc có hợp đồng nguyên tắc với đơn vị để bố trí phòng thí nghiệm hiện trường với các dụng cụ, thiết bị thí nghiệm đủ khả năng để thực hiện các phép thử cần thiết (có Quyết định công nhận khả năng thực hiện các phép thử của cơ quan có thẩm quyền còn hiệu lực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi