Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141547-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
Tên gói thầu 01-XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20211141516
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 09:44:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,830,318,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1490954E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp III trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và hệ thống cấp hoặc thoát nướcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.222.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.445.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ 7-10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào ≥ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu tự hành 16-25T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan
E-CDNT 1.2 01-XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Đậu Liêu Địa chỉ: Phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng thương mại An Phát; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Phan. Địa chỉ: Số 03, ngõ 02 đường Lê Quảng Chí, TP Hà Tĩnh; + Đơn vị thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty CP tư vấn thiết kế và xây dựng Châu Anh Địa chỉ: Số 28, đường Phú Hào, phường Hà Huy Tập, thành phố Hà Tĩnh


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan , địa chỉ: Số nhà 03, ngõ 2, đường Lê Quảng Chí, Phường Trần Phú, Thành phố Hà Tĩnh, Tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Đậu Liêu Địa chỉ: Phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT;
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Uỷ ban nhân dân phường Đậu Liêu Địa chỉ: Phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Phá dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóngMô tả KT theo chương V4m
2Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống >1000mmMô tả KT theo chương V30m3 bùn
3Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V97,0493m3
4Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lựcMô tả KT theo chương V21,7599m3
5Cắt mặt đường bê tông bằng máyMô tả KT theo chương V6m
6Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp IMô tả KT theo chương V2,0955100m3
7Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IIMô tả KT theo chương V8,4845100m3
8Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp IIIMô tả KT theo chương V2,924100m3
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IMô tả KT theo chương V2,3955100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V9,7643100m3
11Mua đất đắp K98Mô tả KT theo chương V894,6203m3
12Mua đất đắp K95Mô tả KT theo chương V740,2171m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98Mô tả KT theo chương V6,825100m3
14Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V8,016100m3
15Làm móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả KT theo chương V3,9117100m3
16Làm móng cấp phối đá dăm loại IMô tả KT theo chương V2,3185100m3
17Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Mô tả KT theo chương V14,9667100m2
18Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmMô tả KT theo chương V14,9667100m2
19Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộnMô tả KT theo chương V2,4875100tấn
20Vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V2,4875100tấn
21Vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 từ trạm trộn đến vị trí đổMô tả KT theo chương V2,4875100tấn
22Làm móng cấp phối đá dăm loại IIMô tả KT theo chương V0,0202100m3
23Bạt lótMô tả KT theo chương V0,1348100m2
24Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đườngMô tả KT theo chương V0,0122100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250Mô tả KT theo chương V2,4264m3
26Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V79,132m3
27Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V791,32m2
28Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x5cmMô tả KT theo chương V791,32m2
29Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V1,6m3
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trông cây, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,44m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô trồng câyMô tả KT theo chương V0,432100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V11,361m3
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó hèMô tả KT theo chương V0,7304100m2
34Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, cây hoa giấy tán H=100-120cm, tán tròn D=50-60cm, chậu xi măng kích thước 60x60cm-Kích thước bầu 40x40 (cm)Mô tả KT theo chương V211 cây
35Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nướcMô tả KT theo chương V21cây
36Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V14,77m3
37Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V147,7m2
38Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V20,539m3
39Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉaMô tả KT theo chương V2,7225100m2
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa thu nướcMô tả KT theo chương V0,0544tấn
41Lắp dựng bó vỉaMô tả KT theo chương V437m
42Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa thu nước, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V1,2375m3
43Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V1,8645m3
44Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nướcMô tả KT theo chương V0,131100m2
45Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính Mô tả KT theo chương V0,0561tấn
46Sản xuất tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V0,3245tấn
47Lắp đặt tấm gang chắn rácMô tả KT theo chương V0,3245tấn
48Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả KT theo chương V437cấu kiện
49Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V437cấu kiện
50Bốc xếp bó vỉa từ vị trí đúc đến nơi lắp đặtMô tả KT theo chương V4,518610 tấn/1km
51Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Mô tả KT theo chương V13,11m3
52Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V131,1m2
53Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V6,555m3
54Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnhMô tả KT theo chương V0,6992100m2
55Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn bằng thủ côngMô tả KT theo chương V874cái
56Bốc xếp cấu tấm đan rãnh - bốc xếp lênMô tả KT theo chương V874tấn
57Bốc xếp cấu tấm đan rãnh - bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V874tấn
58Vận chuyển tấm đan rãnh đến vị lắp đặt bằng ô tôMô tả KT theo chương V1,442110 tấn/1km
59Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmMô tả KT theo chương V2cái
60Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70Mô tả KT theo chương V2cái
61Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cmMô tả KT theo chương V2cái
62Sản xuất biển báo hình tròn cạnh 70cmMô tả KT theo chương V2cái
63Sản xuất cột biển báo D80, L=2,5mMô tả KT theo chương V4cái
64Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mmMô tả KT theo chương V15,0485m2
65Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mmMô tả KT theo chương V41,4m2
B MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Mô tả KT theo chương V122,7945m3
2Đào kênh mương rộng Mô tả KT theo chương V11,0515100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V4,076100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V6,3681100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V70,25m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V271,6973m3
7Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V93,718m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mươngMô tả KT theo chương V21,1685100m2
9Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đanMô tả KT theo chương V4,5153100m2
10Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mmMô tả KT theo chương V14,4478tấn
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V12,1533tấn
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V577cấu kiện
13Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả KT theo chương V17,89m2
14Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả KT theo chương V577cấu kiện
15Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V577cấu kiện
16Vận chuyển tấm đan từ vị trí đúc đến nơi lắp đặt, cự ly vận chuyển Mô tả KT theo chương V23,429510 tấn/1km
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V0,7653100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,2551100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IIMô tả KT theo chương V0,4367100m3
20Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100Mô tả KT theo chương V3,744m3
21Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V20,473m3
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Mô tả KT theo chương V2,8053m3
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,264tấn
24Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính Mô tả KT theo chương V1,4608tấn
25Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,1503100m2
26Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố gaMô tả KT theo chương V1,7941100m2
27Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩuMô tả KT theo chương V40cấu kiện
28Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lênMô tả KT theo chương V40cấu kiện
29Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp xuốngMô tả KT theo chương V40cấu kiện
C CẤP NƯỚC
1Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II, tính 10%Mô tả KT theo chương V6,21m3
2Đào đường ống bằng máy đào, đất cấp II, tính 90%Mô tả KT theo chương V0,5589100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả KT theo chương V0,6171100m3
4Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V4,14100m
5Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mmMô tả KT theo chương V4,14100m
6Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mmMô tả KT theo chương V4,14100m
7Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90x63mmMô tả KT theo chương V2cái
8Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mmMô tả KT theo chương V12cái
9Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mmMô tả KT theo chương V2cái
10Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính nút bịt 63mmMô tả KT theo chương V2cái
11Lắp đặt ống thép, đường kính 150mmMô tả KT theo chương V0,14100m
12Lắp đặt ống thép, đường kính 100mmMô tả KT theo chương V0,06100m
13Di dời đồng hồ cấp nướcMô tả KT theo chương V17cái
14Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả KT theo chương V0,8222m3
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả KT theo chương V0,2741m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,1767m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,0058100m2
18Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V0,2468m3
19Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả KT theo chương V1,76m2
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đanMô tả KT theo chương V0,004100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanMô tả KT theo chương V0,0068tấn
22Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Mô tả KT theo chương V0,0615m3
23Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả KT theo chương V21 cấu kiện
24Lắp đặt van ren, đường kính van 63mmMô tả KT theo chương V2cái
25Khâu nối D63Mô tả KT theo chương V4cái
D CẤP ĐIỆN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả KT theo chương V15,577m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả KT theo chương V0,0519100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V1,1088m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả KT theo chương V0,5256100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V9,14m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V0,54m3
7Sản xuất,lắp dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.1-8.5-190-4.3 bằng máyMô tả KT theo chương V7cột
8Cáp vặn xoắn LV/ABC 4x70Mô tả KT theo chương V215m
9Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x16Mô tả KT theo chương V221m
10Lắp đặt dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2Mô tả KT theo chương V21m
11Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả KT theo chương V7cần đèn
12Đèn chiếu sáng LED công suất 100W, Dim 5 cấpMô tả KT theo chương V7bộ
13Lắp đèn chiếu sángMô tả KT theo chương V7bộ
14Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mô tả KT theo chương V4cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM-16Mô tả KT theo chương V4cái
16Ghíp đấuMô tả KT theo chương V7cái
17Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70Mô tả KT theo chương V4cái
18Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-16Mô tả KT theo chương V4cái
19Cổ dề cột li tâm đơnMô tả KT theo chương V6bộ
20Cổ dề cột li tâm đôiMô tả KT theo chương V1bộ
21Giá đỡ tủ điện treo cộtMô tả KT theo chương V1bộ
22Kẹp đỡ cáp KĐ-70Mô tả KT theo chương V6bộ
23Kẹp đỡ cáp KĐ-16Mô tả KT theo chương V5bộ
24Kẹp néo cáp KN-70Mô tả KT theo chương V1bộ
25Kẹp néo cáp KN-16Mô tả KT theo chương V3bộ
26Lắp đặt automat 3 pha150AMô tả KT theo chương V1cái
27Lắp đặt automat 3 pha 50AMô tả KT theo chương V1cái
28Sản xuất,lắp dựng tủ điện chiếu sáng 1 pha 40A, kích thước tủ 1200x600x400mm, vỏ tủ làm bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điệnMô tả KT theo chương V1bộ
29Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V8cọc
30Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả KT theo chương V18m
31Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6Mô tả KT theo chương V38cái
32Dây đồng bọc PVC D10mmMô tả KT theo chương V3m
33Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mmMô tả KT theo chương V0,05100m
34Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5mMô tả KT theo chương V3cọc
35Dây tiếp địa Fi =10mmMô tả KT theo chương V10m
36Tai bắt tiếp địa dày 44mmMô tả KT theo chương V1cái
37Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mmMô tả KT theo chương V0,0225100m
38Thu hồi dây cáp LV/ ABC 4x50Mô tả KT theo chương V161m
39Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ côngMô tả KT theo chương V6,24m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1490954E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp III trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và hệ thống cấp hoặc thoát nướcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.222.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.445.200 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng53
2 Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công)53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công43
4 Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
2 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
3 Ô tô tự đổ 7-10T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình2
4 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
5 Máy đào ≥ 1,25 m3 Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
6 Máy lu tự hành 16-25T Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->