Gói thầu: 01-XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141547-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/11/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | 01-XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20211141516 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 09:44:00 đến ngày 2021-11-23 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,830,318,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1490954E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp III trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và hệ thống cấp hoặc thoát nướcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.222.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.445.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 7-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu tự hành 16-25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
01-XL: Thi công xây dựng công trình Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) theo thiết kế bản vẽ thi công được duyệt Chỉnh trang đô thị, nâng cấp tuyến đường ngõ 344 đường Quang Trung, phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh (giai đoạn 1) 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã, đề nghị cấp trên hỗ trợ và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Nhà thầu phải cam kết sẽ nộp chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp nếu được đến thương thảo hợp đồng + Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c) +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh. + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình) + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Uỷ ban nhân dân phường Đậu Liêu
Địa chỉ: Phường Đậu Liêu, thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Mô tả KT theo chương V | 4 | m |
| 2 | Nạo vét bùn cống ngầm, đường kính cống >1000mm | Mô tả KT theo chương V | 30 | m3 bùn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 97,0493 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch, đá bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Mô tả KT theo chương V | 21,7599 | m3 |
| 5 | Cắt mặt đường bê tông bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 6 | m |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,0955 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 8,4845 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường, khuôn đường, đánh cấp bằng máy đào, đất cấp III | Mô tả KT theo chương V | 2,924 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp I | Mô tả KT theo chương V | 2,3955 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 9,7643 | 100m3 |
| 11 | Mua đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 894,6203 | m3 |
| 12 | Mua đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 740,2171 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả KT theo chương V | 6,825 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường máy đầm, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 8,016 | 100m3 |
| 15 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 3,9117 | 100m3 |
| 16 | Làm móng cấp phối đá dăm loại I | Mô tả KT theo chương V | 2,3185 | 100m3 |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 14,9667 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả KT theo chương V | 14,9667 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất bê tông nhựa chặt 19 bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 2,4875 | 100tấn |
| 20 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,4875 | 100tấn |
| 21 | Vận chuyển bê tông nhựa chặt 19 từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,4875 | 100tấn |
| 22 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả KT theo chương V | 0,0202 | 100m3 |
| 23 | Bạt lót | Mô tả KT theo chương V | 0,1348 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Mô tả KT theo chương V | 0,0122 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,4264 | m3 |
| 26 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 79,132 | m3 |
| 27 | Vữa đệm, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 791,32 | m2 |
| 28 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 40x40x5cm | Mô tả KT theo chương V | 791,32 | m2 |
| 29 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng ô trồng cây, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,6 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ô trông cây, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,44 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ô trồng cây | Mô tả KT theo chương V | 0,432 | 100m2 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bó hè, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 11,361 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bó hè | Mô tả KT theo chương V | 0,7304 | 100m2 |
| 34 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, cây hoa giấy tán H=100-120cm, tán tròn D=50-60cm, chậu xi măng kích thước 60x60cm-Kích thước bầu 40x40 (cm) | Mô tả KT theo chương V | 21 | 1 cây |
| 35 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng- bằng Xe tưới nước | Mô tả KT theo chương V | 21 | cây |
| 36 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng bó vỉa, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 14,77 | m3 |
| 37 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 147,7 | m2 |
| 38 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 20,539 | m3 |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 2,7225 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa thu nước | Mô tả KT theo chương V | 0,0544 | tấn |
| 41 | Lắp dựng bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 437 | m |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cửa thu nước, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 1,2375 | m3 |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cửa thu nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 1,8645 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cửa thu nước | Mô tả KT theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép hố thu nước, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0561 | tấn |
| 46 | Sản xuất tấm gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 0,3245 | tấn |
| 47 | Lắp đặt tấm gang chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 0,3245 | tấn |
| 48 | Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 437 | cấu kiện |
| 49 | Bốc xếp bó vỉa bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 437 | cấu kiện |
| 50 | Bốc xếp bó vỉa từ vị trí đúc đến nơi lắp đặt | Mô tả KT theo chương V | 4,5186 | 10 tấn/1km |
| 51 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả KT theo chương V | 13,11 | m3 |
| 52 | Vữa đệm, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 131,1 | m2 |
| 53 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 6,555 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 0,6992 | 100m2 |
| 55 | Lắp dựng đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 874 | cái |
| 56 | Bốc xếp cấu tấm đan rãnh - bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 874 | tấn |
| 57 | Bốc xếp cấu tấm đan rãnh - bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 874 | tấn |
| 58 | Vận chuyển tấm đan rãnh đến vị lắp đặt bằng ô tô | Mô tả KT theo chương V | 1,4421 | 10 tấn/1km |
| 59 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70 | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Sản xuất biển báo tam giác cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Sản xuất biển báo hình tròn cạnh 70cm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 63 | Sản xuất cột biển báo D80, L=2,5m | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 64 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Mô tả KT theo chương V | 15,0485 | m2 |
| 65 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | Mô tả KT theo chương V | 41,4 | m2 |
| B | MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Mô tả KT theo chương V | 122,7945 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương rộng | Mô tả KT theo chương V | 11,0515 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 4,076 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 6,3681 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 70,25 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 271,6973 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 93,718 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn mương | Mô tả KT theo chương V | 21,1685 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 4,5153 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương, đường kính > 10mm | Mô tả KT theo chương V | 14,4478 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 12,1533 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 577 | cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Mô tả KT theo chương V | 17,89 | m2 |
| 14 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 577 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 577 | cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển tấm đan từ vị trí đúc đến nơi lắp đặt, cự ly vận chuyển | Mô tả KT theo chương V | 23,4295 | 10 tấn/1km |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả KT theo chương V | 0,7653 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,2551 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả KT theo chương V | 0,4367 | 100m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả KT theo chương V | 3,744 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 20,473 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Mô tả KT theo chương V | 2,8053 | m3 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,264 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép hố ga, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 1,4608 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,1503 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Mô tả KT theo chương V | 1,7941 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Mô tả KT theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 28 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Mô tả KT theo chương V | 40 | cấu kiện |
| 29 | Bốc xếp tấm đan bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Mô tả KT theo chương V | 40 | cấu kiện |
| C | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II, tính 10% | Mô tả KT theo chương V | 6,21 | m3 |
| 2 | Đào đường ống bằng máy đào, đất cấp II, tính 90% | Mô tả KT theo chương V | 0,5589 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,6171 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN10, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | 100m |
| 6 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 63mm | Mô tả KT theo chương V | 4,14 | 100m |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE, đường kính 90x63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính 63mm | Mô tả KT theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 90mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE đường kính nút bịt 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống thép, đường kính 150mm | Mô tả KT theo chương V | 0,14 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Mô tả KT theo chương V | 0,06 | 100m |
| 13 | Di dời đồng hồ cấp nước | Mô tả KT theo chương V | 17 | cái |
| 14 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả KT theo chương V | 0,8222 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả KT theo chương V | 0,2741 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,1767 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 18 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 0,2468 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả KT theo chương V | 1,76 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan | Mô tả KT theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả KT theo chương V | 0,0068 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả KT theo chương V | 0,0615 | m3 |
| 23 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả KT theo chương V | 2 | 1 cấu kiện |
| 24 | Lắp đặt van ren, đường kính van 63mm | Mô tả KT theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối D63 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 15,577 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả KT theo chương V | 0,0519 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 1,1088 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả KT theo chương V | 0,5256 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 9,14 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả KT theo chương V | 0,54 | m3 |
| 7 | Sản xuất,lắp dựng cột bê tông ly tâm dự ứng lực PC.1-8.5-190-4.3 bằng máy | Mô tả KT theo chương V | 7 | cột |
| 8 | Cáp vặn xoắn LV/ABC 4x70 | Mô tả KT theo chương V | 215 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn LV/ABC 2x16 | Mô tả KT theo chương V | 221 | m |
| 10 | Lắp đặt dây lên đèn CU/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả KT theo chương V | 21 | m |
| 11 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả KT theo chương V | 7 | cần đèn |
| 12 | Đèn chiếu sáng LED công suất 100W, Dim 5 cấp | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 13 | Lắp đèn chiếu sáng | Mô tả KT theo chương V | 7 | bộ |
| 14 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM-16 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Ghíp đấu | Mô tả KT theo chương V | 7 | cái |
| 17 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-70 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 18 | Bịt đầu cáp dây vặn xoắn BÐC-16 | Mô tả KT theo chương V | 4 | cái |
| 19 | Cổ dề cột li tâm đơn | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Cổ dề cột li tâm đôi | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ tủ điện treo cột | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Kẹp đỡ cáp KĐ-70 | Mô tả KT theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Kẹp đỡ cáp KĐ-16 | Mô tả KT theo chương V | 5 | bộ |
| 24 | Kẹp néo cáp KN-70 | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 25 | Kẹp néo cáp KN-16 | Mô tả KT theo chương V | 3 | bộ |
| 26 | Lắp đặt automat 3 pha150A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt automat 3 pha 50A | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Sản xuất,lắp dựng tủ điện chiếu sáng 1 pha 40A, kích thước tủ 1200x600x400mm, vỏ tủ làm bằng tôn dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Mô tả KT theo chương V | 1 | bộ |
| 29 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 8 | cọc |
| 30 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 18 | m |
| 31 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả KT theo chương V | 38 | cái |
| 32 | Dây đồng bọc PVC D10mm | Mô tả KT theo chương V | 3 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 21mm | Mô tả KT theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả KT theo chương V | 3 | cọc |
| 35 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả KT theo chương V | 10 | m |
| 36 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Mô tả KT theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Mô tả KT theo chương V | 0,0225 | 100m |
| 38 | Thu hồi dây cáp LV/ ABC 4x50 | Mô tả KT theo chương V | 161 | m |
| 39 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả KT theo chương V | 6,24 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.745477E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1490954E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Tính chất tương tự: Là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình khác cấp III trở lên, có hạng mục chính là mặt đường bê tông nhựa và hệ thống cấp hoặc thoát nướcTrong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Đính chính mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm trên webform , trường hợp nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.681.222.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.362.445.200 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên, có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ chi huy trưởng công trường.- có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết)-có bản scan chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân bản gốc hoặc bản sao có công chứng | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ đội trưởng thi công (hoặc chủ nhiệm kỹ thuật thi công) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên- có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành ít nhất 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ cán bộ kỹ thuật thi công | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật trở lên; có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động hoặc là kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 2 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥130CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 7-10T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 2 |
| 4 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 1,25 m3 | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
| 6 | Máy lu tự hành 16-25T | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho công trình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi