Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20211141005-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211138201 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-11-13 10:00:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,103,450,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu >= 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,0 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=150l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Giao Tân 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Giao Tân, địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228985062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Lâm, địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228985062 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870169 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,755 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,0215 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7244 | m3 |
| 4 | Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8427 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6202 | 100m3 |
| B | XÂY DỰNG NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,6768 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,4 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,904 | m3 |
| 4 | Đệm cát đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2531 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0539 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1556 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9872 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0509 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9136 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,06 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4297 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0789 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,205 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7591 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8551 | m3 |
| 17 | Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2495 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2453 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2126 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0535 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,9171 | m3 |
| 22 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6302 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9287 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4056 | 100m3 |
| 25 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,5487 | m2 |
| 26 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0549 | m3 |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9832 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6124 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6242 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | tấn |
| 31 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0502 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0861 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9477 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6184 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6987 | tấn |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,4861 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0348 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3742 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0512 | tấn |
| 40 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,7772 | m3 |
| 41 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 330,1144 | m2 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,9976 | m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,944 | m2 |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2349 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3114 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,643 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7287 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,805 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9332 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7232 | m3 |
| 51 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,0152 | m2 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6671 | m3 |
| 53 | Cát tôn nền đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9797 | m3 |
| 54 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9797 | m2 |
| 55 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2086 | m3 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,698 | m2 |
| 57 | Trát trần, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 503,4816 | m2 |
| 58 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 558,748 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525,4299 | m2 |
| 60 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,518 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,2748 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột tròn trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2168 | m2 |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,48 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,48 | m |
| 65 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 498,9593 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,9072 | m2 |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7128 | m2 |
| 68 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,284 | m2 |
| 69 | Mua sẵn cửa đi xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,64 | m2 |
| 70 | Mua sẵn cửa sổ xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,8 | m2 |
| 71 | Mua sẵn cửa sổ xingfa mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | m2 |
| 72 | Mua sẵn vách kính cố định kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,832 | m2 |
| 73 | Thanh chống bão VK2 bằng inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | kg |
| 74 | Sen hoa cửa sổ, inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,672 | kg |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,8 | m2 |
| 76 | Lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 557,03 | kg |
| 77 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,892 | m2 |
| 78 | Chụp inox D60.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 79 | Chụp inox 20x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 80 | Chụp inox 63.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 613,9919 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.506,7552 | m2 |
| 83 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3769 | 100m2 |
| 84 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9896 | 100m2 |
| 85 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2677 | 100m2 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4524 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1163 | tấn |
| 88 | Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1934 | m3 |
| 89 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,837 | m3 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6486 | m2 |
| 91 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6803 | m2 |
| 92 | Quét dầu bóng mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,6803 | m2 |
| 93 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,3 | m |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,6486 | m2 |
| 95 | Trụ lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 96 | Thang thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 97 | Cửa tôn thăm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 98 | Lan can cầu thang inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6 | kg |
| 99 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| 100 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2705 | 1m3 |
| 101 | Ván khuôn móng băng, móng bè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0454 | 100m2 |
| 102 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,802 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3517 | m3 |
| 104 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1277 | 100m2 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0353 | tấn |
| 106 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1891 | tấn |
| 107 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7586 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7135 | m3 |
| 109 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0085 | 100m3 |
| 111 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0357 | 100m3 |
| 112 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1772 | m2 |
| 113 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | m3 |
| 114 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1589 | tấn |
| 115 | Bê tông nền, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4177 | m3 |
| 116 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9076 | m3 |
| 117 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1377 | m2 |
| 118 | Quét dầu bóng bề mặt Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1377 | m2 |
| 119 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,715 | m |
| 120 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,729 | m2 |
| 121 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,697 | m2 |
| 122 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1906 | 1m3 |
| 123 | Ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0247 | 100m2 |
| 124 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6614 | m3 |
| 125 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0254 | 100m2 |
| 126 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0211 | tấn |
| 127 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2814 | m3 |
| 128 | Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1818 | m3 |
| 129 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 130 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | 100m3 |
| 131 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0798 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0591 | 100m3 |
| 133 | Lót nilong chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3172 | m2 |
| 134 | Bê tông nền, M150, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1317 | m3 |
| 135 | Láng granitô nền sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,8078 | m2 |
| 136 | Cắt khe 2*2mm của ram dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6279 | 100m |
| 137 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0137 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0137 | m2 |
| 139 | Sản xuất lan can inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,09 | kg |
| 140 | Chụp inox D60.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Chụp inox 40x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| 144 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,1033 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,764 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,764 | m2 |
| 147 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3132 | 100m2 |
| 148 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2312 | tấn |
| 149 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. (bổ sung Thông tư 12/2021) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5573 | m3 |
| 150 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9953 | tấn |
| 151 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0889 | tấn |
| 152 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0842 | tấn |
| 153 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.532 | cái |
| 154 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3239 | 100m2 |
| 155 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,28 | m |
| 156 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | 100m3 |
| 157 | Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,5 | m2 |
| 158 | Bê tông nền, M200, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,85 | m3 |
| 159 | Cắt chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,843 | m |
| 160 | Đánh bóng sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 358,5 | m2 |
| 161 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,0657 | 1m3 |
| 162 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1169 | 100m3 |
| 163 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2191 | 100m2 |
| 165 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1708 | m3 |
| 166 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1373 | m3 |
| 167 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,9144 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78,8132 | m2 |
| 169 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 170 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M100. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,401 | m2 |
| 171 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2138 | 100m2 |
| 172 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7608 | m3 |
| 173 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2028 | tấn |
| 174 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | 1cấu kiện |
| 175 | Vận chuyển cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 629,6809 | m3 |
| 176 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,5301 | m3 |
| 177 | Vận chuyển gạch xây các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,5489 | 1000v |
| 178 | Vận chuyển xi măng bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,2895 | tấn |
| 179 | Vận chuyển sắt thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,3991 | tấn |
| 180 | Vận chuyển gỗ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9413 | m3 |
| 181 | Vận chuyển gạch ốp, lát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1853 | 1000v |
| 182 | Vận chuyển tre, cây chống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,748 | 100 cây |
| C | CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt ống HDPE D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu nối ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Rắc co PPR trơn D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Đai giữ ống inox D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống PVC, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 13 | Lắp đặt cút PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn PVC, d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt Y PVC, d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 20 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 21 | Măng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 26 | Xiphong Lavabo (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 27 | Van chặn DN15 (D20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Van Phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 30 | Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 33 | Bình chữa cháy bọt CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| D | ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400X300X150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2 pha 100A/600V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt MCB 2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp chứa aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | hộp |
| 7 | Lắp đặt đèn lớp học treo trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1200/20W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn LED BD M16L 600/18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 170x170/12W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 14 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Hạt công tắc đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 16 | Hạt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Hạt đèn báo đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | hộp |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT : 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2X16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2X6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đôi VTCFK 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đôi VTCFK 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đôi VTCFK 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1X10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 35 | Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 36 | Đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 37 | Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 38 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 39 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cọc |
| 40 | Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 41 | Đào xúc đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5 | m3 |
| 43 | Bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 44 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 45 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trường | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 5 | 1 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào | Dung tích gầu >= 0,4 m3 | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | Công suất >= 1,7 KW | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép | Công suất >= 5 KW | 2 |
| 4 | Máy hàn | Công suất >= 23 KW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | Công suất >= 1,5 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Công suất >=1,0 KW | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250l | 2 |
| 8 | Máy trộn vữa | Dung tích >=150l | 2 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Trọng tải >= 5T | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi