Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20211141005-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/11/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211138201
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-11-13 10:00:00 đến ngày 2021-11-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,103,450,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu >= 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 23 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >= 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,0 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250l
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=150l
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà học 2 tầng và các hạng mục phụ trợ trường tiểu học xã Giao Tân
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Tân, địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228985062
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Giao Thủy, địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần Xuân Trường Nam Định, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định , địa chỉ: xã Giao Tân huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: UBND xã Giao Tân, địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228985062


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó; 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 45.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Giao Tân, địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228985062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Trần Quang Lâm, địa chỉ: xã Giao Tân, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228985062
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần Xuân Trường Nam Định; địa chỉ: Tổ 18, thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02288870169
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
UBND huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Địa chỉ: Thị trấn Ngô Đồng huyện Giao Thủy tỉnh Nam Định. Số điện thoại: 02283 895 014
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V19,755m2
2Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V45,0215m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V32,7244m3
4Đào móng, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8427100m3
5Vận chuyển đất - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6202100m3
B XÂY DỰNG NHÀ HỌC 2 TẦNG
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V279,67681m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V149,4100m
3Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V23,904m3
4Đệm cát đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V0,239100m3
5Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2531100m2
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0539m3
7Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V1,1556100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,9872tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,0509tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,9136tấn
11Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V84,06m3
12Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4297100m2
13Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0789tấn
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,205tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7591tấn
16Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8551m3
17Xây gạch BT 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V39,2495m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2453100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2126tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0535tấn
21Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V3,9171m3
22Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6302100m3
23Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9287100m3
24Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,4056100m3
25Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V240,5487m2
26Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V24,0549m3
27Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,9832100m2
28Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6124tấn
29Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6242tấn
30Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,272tấn
31Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0502m3
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V4,0861100m2
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,9477tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V3,6184tấn
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6987tấn
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,4861m3
37Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,0348100m2
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V9,3742tấn
39Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0512tấn
40Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V70,7772m3
41Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái, sàn bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V330,1144m2
42Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V147,9976m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V165,944m2
44Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V1,2349100m2
45Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3114tấn
46Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,643tấn
47Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7287m3
48Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22 - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V105,805m3
49Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9332m3
50Xây cột, trụ bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7232m3
51Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V181,0152m2
52Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6671m3
53Cát tôn nền đầm chặtMô tả kỹ thuật theo chương V2,9797m3
54Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V2,9797m2
55Bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2086m3
56Trát xà dầm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V368,698m2
57Trát trần, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V503,4816m2
58Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V558,748m2
59Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V525,4299m2
60Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V78,518m2
61Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V95,2748m2
62Trát trụ cột tròn trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V19,2168m2
63Đắp phào đơn, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V85,48m
64Trát gờ chỉ, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V146,48m
65Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 500x500mm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V498,9593m2
66Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm (trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V21,9072m2
67Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 120x500mm, vữa XM mác 75 (ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V6,7128m2
68Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x300mm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V61,284m2
69Mua sẵn cửa đi xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,64m2
70Mua sẵn cửa sổ xingfa mở quay 2 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V58,8m2
71Mua sẵn cửa sổ xingfa mở hất 1 cánh kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,768m2
72Mua sẵn vách kính cố định kính an toàn 6.38mm(giá bao gồm chi phí vận chuyển, lắp đặt và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V38,832m2
73Thanh chống bão VK2 bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62kg
74Sen hoa cửa sổ, inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V504,672kg
75Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V79,8m2
76Lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V557,03kg
77Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V55,892m2
78Chụp inox D60.5Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
79Chụp inox 20x40Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
80Chụp inox 63.5Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
81Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V613,9919m2
82Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.506,7552m2
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3769100m2
84Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,9896100m2
85Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2677100m2
86Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,4524tấn
87Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1163tấn
88Bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1934m3
89Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,837m3
90Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V27,6486m2
91Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V25,6803m2
92Quét dầu bóng mặt granitoMô tả kỹ thuật theo chương V25,6803m2
93Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V40,3m
94Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V27,6486m2
95Trụ lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
96Thang thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
97Cửa tôn thăm máiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
98Lan can cầu thang inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6kg
99Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9,72m2
100Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,27051m3
101Ván khuôn móng băng, móng bèMô tả kỹ thuật theo chương V0,0454100m2
102Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,802m3
103Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3517m3
104Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1277100m2
105Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0353tấn
106Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1891tấn
107Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7586m3
108Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7135m3
109Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0042100m3
110Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0085100m3
111Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0357100m3
112Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V14,1772m2
113Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
114Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1589tấn
115Bê tông nền, M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4177m3
116Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9076m3
117Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V26,1377m2
118Quét dầu bóng bề mặt GranitoMô tả kỹ thuật theo chương V26,1377m2
119Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V60,715m
120Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V10,729m2
121Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V7,697m2
122Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,19061m3
123Ván khuôn lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0247100m2
124Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6614m3
125Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0254100m2
126Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0211tấn
127Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2814m3
128Xây móng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1818m3
129Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,004100m3
130Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0079100m3
131Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0798m3
132Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0591100m3
133Lót nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V11,3172m2
134Bê tông nền, M150, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1317m3
135Láng granitô nền sànMô tả kỹ thuật theo chương V11,8078m2
136Cắt khe 2*2mm của ram dốcMô tả kỹ thuật theo chương V0,6279100m
137Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V5,0137m2
138Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,0137m2
139Sản xuất lan can inox 304Mô tả kỹ thuật theo chương V129,09kg
140Chụp inox D60.5Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Chụp inox 40x20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V11,4m2
143Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,3m3
144Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V6,1033m3
145Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V22,764m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V22,764m2
147Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3132100m2
148Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2312tấn
149Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2. (bổ sung Thông tư 12/2021)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5573m3
150Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9953tấn
151Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0889tấn
152Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,0842tấn
153Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V1.532cái
154Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,3239100m2
155Tôn úp nóc khổ 600 dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V45,28m
156Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3585100m3
157Mua sẵn, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V358,5m2
158Bê tông nền, M200, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V35,85m3
159Cắt chống nứtMô tả kỹ thuật theo chương V105,843m
160Đánh bóng sân bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V358,5m2
161Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V35,06571m3
162Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1169100m3
163Vận chuyển đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2338100m3
164Ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2191100m2
165Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1708m3
166Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1373m3
167Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất BT 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9144m3
168Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75.Mô tả kỹ thuật theo chương V78,8132m2
169Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100.Mô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
170Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 3cm, vữa XM M100.Mô tả kỹ thuật theo chương V28,401m2
171Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,2138100m2
172Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2.Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7608m3
173Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2028tấn
174Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V991cấu kiện
175Vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V629,6809m3
176Vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V282,5301m3
177Vận chuyển gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V94,54891000v
178Vận chuyển xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V123,2895tấn
179Vận chuyển sắt thép các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V32,3991tấn
180Vận chuyển gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V25,9413m3
181Vận chuyển gạch ốp, lát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V3,18531000v
182Vận chuyển tre, cây chốngMô tả kỹ thuật theo chương V62,748100 cây
C CẤP THOÁT NƯỚC, PCCC
1Lắp đặt ống HDPE D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,6100 m
2Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,37100m
3Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
4Lắp đặt đầu nối ren trong, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
5Lắp đặt cút PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt tê PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
7Rắc co PPR trơn D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt đầu nối ren trong HDPE D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
9Đai giữ ống inox D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V25cái
10Lắp đặt ống PVC, D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
11Lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
12Lắp đặt ống PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
13Lắp đặt cút PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
14Lắp đặt cút PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
15Lắp đặt chếch PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
16Lắp đặt chếch PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V40cái
17Lắp đặt côn PVC, d=60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
18Lắp đặt Y PVC, d=60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
20Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
21Măng sông nối ống PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
22Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
23Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
24Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
25Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
26Xiphong Lavabo (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
27Van chặn DN15 (D20)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Van Phao cơ D25Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
29Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
30Tiêu lệnh + Nội quy chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Kệ đựng bình chữa cháy bằng sắt mạ kẽm (20x40x20)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
33Bình chữa cháy bọt CO2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
D ĐIỆN VÀ CHỐNG SÉT
1Lắp đặt tủ điện âm tường KT 400X300X150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Lắp đặt cầu dao đảo chiều 2 pha 100A/600VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Lắp đặt MCB 2P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt MCB 2P-32A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
5Lắp đặt MCB 2P-16A-4.5kAMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
6Lắp đặt hộp chứa aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V22hộp
7Lắp đặt đèn lớp học treo trần 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
8Lắp đặt đèn chiếu sáng bảng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
9Lắp đặt đèn tuýp LED T8 1200/20WMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
10Lắp đặt đèn LED BD M16L 600/18WMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
11Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 170x170/12WMô tả kỹ thuật theo chương V16bộ
12Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
13Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
14Lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
15Hạt công tắc đơnMô tả kỹ thuật theo chương V48cái
16Hạt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
17Hạt đèn báo đỏMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
18Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
19Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
20Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
21Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
22Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V38hộp
23Lắp đặt hộp nối dây âm tường chống cháy KT : 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V80hộp
24Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2X16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
25Lắp đặt dây cáp CU/XPLE/PVC 2X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
26Lắp đặt dây cáp CU/PVC/PVC 2X6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V110m
27Lắp đặt dây đôi VTCFK 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
28Lắp đặt dây đôi VTCFK 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
29Lắp đặt dây đôi VTCFK 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.045m
30Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V1.235m
31Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
32Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D25Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
33Lắp đặt ống nhựa âm tường chống cháy SP D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
34Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1X10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
35Gia công, đóng cọc tiếp địa đồng tròn D16, L=2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
36Đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
37Lắp đặt kim thu sét thép D16 dài 1.1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
38Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V180m
39Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V7cọc
40Dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
41Đào xúc đất - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V17,51m3
42Đắp đất rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V17,5m3
43Bầu sứMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
44Kẹp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
45Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V100cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.155E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.23E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.870.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trường 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên còn hiệu lực.+ Đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực, Tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.51
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình.+ Có chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực.+ Đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực; Tài liệu chứng minh đã làm quản lý chất lượng, an toàn lao động ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 + Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.+ Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất 01 công trình công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.+ Nhà thầu phải nộp đính kèm các tài liệu sau để chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhân sự (bản phô tô có chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học; Hợp đồng lao động còn hiệu lực kèm theo hoặc cam kết thực hiện gói thầu của nhân sự nếu nhân sự đó không phải nhân sự của nhà thầu; Tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất 1 (một) công trình Xây dựng dân dụng cấp III trở lên.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào Dung tích gầu >= 0,4 m31
2 Máy cắt gạch đá Công suất >= 1,7 KW2
3 Máy cắt uốn thép Công suất >= 5 KW2
4 Máy hàn Công suất >= 23 KW1
5 Máy đầm dùi Công suất >= 1,5 KW2
6 Máy đầm bàn Công suất >=1,0 KW2
7 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250l2
8 Máy trộn vữa Dung tích >=150l2
9 Ô tô tự đổ Trọng tải >= 5T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->